Dây Đàn Guitar Acoustic Martin Era MP550T Treated Phosphor Bronze 13-56 Medium
Dây Đàn Guitar Acoustic Martin Era MP550T Treated Phosphor Bronze 13-56 Medium
Dây Martin Era MP550T – Martin Era Treated Phosphor Bronze 13-56 Medium
Martin Era MP550T là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ 13-56 Medium thuộc dòng Martin Era Treated Phosphor Bronze. Đây là cỡ nặng của Era, dành cho đàn thân lớn cần tiếng to và đầy, kèm đủ ba điểm của dòng: Lifespan chống ăn mòn, lõi Flexible Core và đầu ball-end quấn tơ đỏ.
Cỡ Medium vốn nặng tay, nên lõi Flexible Core có ý nghĩa nhiều ở mã này: theo Martin, kết cấu này tăng độ êm tay và giảm mỏi. Dây Martin Era MP550T hợp người chơi bluegrass, flatpicking hoặc đệm hát mạnh tay, cần đàn vang xa khi chơi mộc không cắm điện.
- Sáu cỡ dây của bộ 13-56 Medium: .013 (Mi cao) và .017 (Si) trơn; .026 (Sol), .035 (Rê), .045 (La), .056 (Mi trầm) quấn.
- Tổng lực căng 190,4 lbs, quy đổi khoảng 86,4 kg, bằng đúng bộ MA550FX cùng cỡ theo số liệu Martin.
- Lifespan là xử lý đã được cấp bằng sáng chế, theo Martin giúp dây chống bụi bẩn, mồ hôi và độ ẩm.
- Martin quấn tơ đỏ kiểu Marquis ở đầu ball-end để bảo vệ ngựa đàn, thiết kế có tính đến đàn đời cũ.
- Martin khuyên chỉ dùng tối đa tới cỡ Medium cho đàn của hãng; MP550T nằm đúng ở mức trần đó.
Thông số kỹ thuật dây Martin Era MP550T
| Mã sản phẩm | MP550T |
|---|---|
| Thương hiệu | Martin (C.F. Martin & Co., Mỹ – thành lập 1833) |
| Dòng sản phẩm | Martin Era Treated Phosphor Bronze |
| Cỡ dây | 13-56 Medium |
| Số dây | 6 |
| Chất liệu dây quấn | Phosphor Bronze (92/8) |
| Lõi dây | Flexible Core – lõi thép mạ thiếc, cường độ cao, cỡ lõi nhỏ hơn để mềm tay |
| Xử lý | Lifespan (xử lý chống ăn mòn đã được cấp bằng sáng chế) |
| Đặc điểm thêm | Đầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis |
| Tổng lực căng cả bộ (Martin công bố) | 190,4 lbs (≈ 86,4 kg) |
| Dùng cho | Guitar acoustic 6 dây |
| Mã vạch UPC | 729789707824 |
| Nơi sản xuất (in trên bao bì) | Made in Mexico – C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA |
Cỡ từng dây và tổng lực căng của MP550T
| Dây | Nốt | Cỡ dây (inch) | Cỡ dây (mm) | Loại dây |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mi cao (E4) | .013 | 0,33 | Trơn |
| 2 | Si (B3) | .017 | 0,43 | Trơn |
| 3 | Sol (G3) | .026 | 0,66 | Quấn |
| 4 | Rê (D3) | .035 | 0,89 | Quấn |
| 5 | La (A2) | .045 | 1,14 | Quấn |
| 6 | Mi trầm (E2) | .056 | 1,42 | Quấn |
| Tổng lực căng cả bộ | 190,4 lbs (≈ 86,4 kg) | |||
Cỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.
Chất âm và cảm giác tay
Lực căng 190,4 lbs, nhiều hơn MP540T 21,7 lbs, giúp mặt đàn rung mạnh hơn: tiếng trầm từ Mi .056 và La .045 dày, có độ “đấm”, Rê .035 và Sol .026 cho hợp âm tròn, khỏe. Martin mô tả tông Era trầm ấm, cao rõ, trung cân bằng, nên dù to tiếng, cỡ Medium này không bị chói.
Cái giá là tay bấm: Mi cao .013 và Si .017 cứng rõ, bend một cung tốn sức hơn cỡ Light. Lõi Flexible Core giảm bớt phần này nhưng không biến Medium thành Light. Nếu đàn thân nhỏ hoặc bạn chủ yếu gảy ngón nhẹ, lực căng của MP550T có thể là thừa.
Dây MP550T phù hợp với ai?
- Đàn Dreadnought, Jumbo hoặc thân lớn cần tiếng trầm dày, vang xa.
- Bluegrass, flatpicking, đệm hát mạnh tay, chơi mộc trong không gian rộng.
- Người quen cỡ Medium, muốn thêm chống ăn mòn và đầu tơ bảo vệ ngựa đàn.
- Thấy nặng tay hoặc đàn thân nhỏ: xuống MP540T 12-54 cùng dòng Era.
- Muốn tiếng sáng, giòn kiểu 80/20 cùng cỡ mà vẫn chống ăn mòn: xem MA150T.
So sánh MP550T với các bộ dây liên quan
| Mã | Dòng | Cỡ dây | Tổng lực căng | Đặc điểm |
|---|---|---|---|---|
| MP550T (đang xem) | Martin Era Treated Phosphor Bronze | 13-56 Medium | 190,4 lbs | Lifespan + Flexible Core + đầu tơ |
| MP540T | Martin Era Treated Phosphor Bronze | 12-54 Light | 168,7 lbs | Lifespan + Flexible Core + đầu tơ |
| MA550 | Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze | 13-56 Medium | 190,9 lbs | Phosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc |
| MA150 | Authentic Acoustic SP 80/20 Bronze | 13-56 Medium | 189,6 lbs | 80/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc |
| MA550T | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze | 13-56 Medium | 190,9 lbs | Lifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze |
| MA150T | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80/20 Bronze | 13-56 Medium | 189,6 lbs | Lifespan 2.0 chống ăn mòn, 80/20 Bronze |
| MA550FX | Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze | 13-56 Medium | 190,4 lbs | Flexible Core, mềm tay, dễ bend |
MA550FX cùng cỡ, cùng Flexible Core và cùng 190,4 lbs nhưng không xử lý chống ăn mòn và không có đầu tơ. MA550 dùng lõi SP, 190,9 lbs; MA550T là bản MA550 có Lifespan 2.0. MA150, MA150T quấn 80/20 bronze, tiếng sáng giòn hơn, 189,6 lbs. MP540T là Era cỡ Light, nhẹ hơn 21,7 lbs.
Bảo quản và khi nào nên thay dây
Sau vài tuần đầu lắp MP550T, nhìn lại độ cong cần và mặt đàn phía sau ngựa; nếu action cao lên rõ, mang đàn đi chỉnh cần. Dù dây đã được xử lý chống ăn mòn, vẫn nên lau dây sau mỗi buổi chơi. Thay bộ mới khi Mi trầm .056 mất ngân, dây khó giữ tông hoặc phần quấn mòn lõm ở phím.
Cam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin
Tân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.
Cách tự kiểm tra khi nhận hàng:
- Bao bì in mã MP550T và cỡ dây 13-56; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC 729789707824 – đối chiếu với thông tin trên trang này.
- Mặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA.
- Gói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.
Martin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.
Dịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ
- Thay dây miễn phí (miễn công thay dây) khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).
- Tư vấn miễn phí chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.
Câu hỏi thường gặp về dây Martin Era MP550T
Đàn của tôi có hợp dây Martin Era MP550T không?
Hợp nếu đàn thân lớn như Dreadnought, Jumbo và đang chịu tốt cỡ Medium. Martin khuyên chỉ dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng, dây nặng hơn có thể gây quá tải mặt đàn. Đàn thân nhỏ, đàn đời cũ nên hỏi thợ trước.
MP550T khác MA550FX ở đâu?
Cùng cỡ 13-56, cùng lõi Flexible Core, cùng tổng lực căng 190,4 lbs. MP550T có thêm xử lý chống ăn mòn Lifespan và đầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis; MA550FX là phosphor bronze không xử lý.
Từ MP540T lên MP550T cần lưu ý gì?
Tổng lực căng tăng 21,7 lbs, cả sáu dây đều dày hơn, nên vài buổi đầu tay sẽ mỏi hơn. Cần đàn có thể cong thêm do lực kéo lớn hơn; nếu action cao lên, hãy mang đàn đi chỉnh lại.
Làm sao biết MP550T là hàng chính hãng?
Nhìn mặt sau bao bì: phải có mã MP550T, cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789707824, dòng Made in Mexico và C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA. So khớp với trang này; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu bộ dây không chính hãng.
Tôi nhận hàng, thanh toán tại nhà có được không?
Tôi nhận hàng, thanh toán tại nhà có được không?
Có, bạn có thể đặt hàng và thanh toán tại nhà
Thời gian vận chuyển như thế nào?
Thời gian vận chuyển như thế nào?
Hàng được ship từ 1h - 2h nội thành TPHCM và Hà Nội, từ 2 - 4 ngày đối với các tỉnh thành khác
Có được hoàn hàng không?
Có được hoàn hàng không?
Nếu khi nhận hàng mà hàng bị lỗi, bạn hoàn toàn có thể từ chối nhận và thanh toán tiền hàng
Mua ngay để nhận được giá tốt hiện nay

