Dây Đàn Guitar Acoustic Fender Dura-Tone 860CL Coated Phosphor Bronze 11-52 Custom Light
Dây Đàn Guitar Acoustic Fender Dura-Tone 860CL Coated Phosphor Bronze 11-52 Custom Light
Dây Fender Dura-Tone 860CL – Coated Phosphor Bronze 11-52 Custom Light
Fender 860CL là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ 11-52 Custom Light thuộc dòng Dura-Tone 860, quấn phosphor bronze phủ Dura-Tone, lõi lục giác, đầu ball end, bao bì in MADE IN THE USA. Cỡ Custom Light đứng giữa 860XL và 860L.
Dây Fender 860CL dành cho người chơi fingerstyle và đệm hát cần tiếng ấm, đầy nhưng không muốn dây cao quá cứng. Mi cao .011 cho cảm giác mềm tay, trong khi Rê và La giữ đúng cỡ của bộ Light, nên tiếng đàn không bị mỏng khi bạn chuyển sang quạt mạnh.
- Bộ 11-52 Custom Light: hai dây trơn Mi cao .011, Si .015; bốn dây quấn Sol .023, Rê .032, La .042, Mi trầm .052.
- Rê .032 và La .042 trùng với 860L; Mi trầm .052 mảnh hơn .053 của 860L một chút.
- Fender mô tả phosphor bronze có độ ấm vang, tinh khiết, giọng mềm, êm – hợp không gian biểu diễn thân mật.
- Lớp phủ Dura-Tone bám vào sợi quấn; Fender cho biết giúp dây bền, tránh gỉ, mòn và cặn tích tụ.
- Lõi lục giác cho độ sáng và pick attack nhanh theo hãng; khoen ball end màu Fender dễ phân biệt khi thay.
Thông số kỹ thuật dây Fender 860CL
| Mã model (in trên bao bì) | 860CL |
|---|---|
| Part number (P/N) | 0730860405 |
| Thương hiệu | Fender (Mỹ) |
| Dòng sản phẩm | Dura-Tone 860 |
| Cỡ dây | 11-52 – Custom Light |
| Số dây | 6 |
| Chất liệu | Phosphor bronze phủ Dura-Tone |
| Lõi dây | Lõi lục giác (hex core) |
| Kiểu quấn | Roundwound (quấn tròn) |
| Lực căng | Fender không công bố lực căng từng dây |
| Đầu dây | Đầu ball end (khoen màu) |
| Dùng cho | Guitar acoustic 6 dây (dây sắt) |
| Xuất xứ | Sản xuất tại Mỹ (bao bì in "MADE IN THE USA") |
| Mã vạch | 885978909094 |
Cỡ từng dây của Fender 860CL
| Dây | Nốt | Cỡ dây (inch) | Cỡ dây (mm) | Loại dây |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mi cao (E4) | .011 | 0,28 | Trơn |
| 2 | Si (B3) | .015 | 0,38 | Trơn |
| 3 | Sol (G3) | .023 | 0,58 | Quấn |
| 4 | Rê (D3) | .032 | 0,81 | Quấn |
| 5 | La (A2) | .042 | 1,07 | Quấn |
| 6 | Mi trầm (E2) | .052 | 1,32 | Quấn |
Cỡ dây theo Fender công bố và in trên bao bì (đơn vị inch, 1 inch = 25,4 mm; cột mm do mình quy đổi). Fender không công bố lực căng từng dây nên trang này không ghi số lực căng.
Chất âm và cảm giác tay
860CL nằm giữa hai cỡ: so với 860XL (10-48), mỗi dây dày hơn một bậc nên tiếng đầy, to và trầm chắc; so với 860L (12-53), ba dây cao mảnh hơn nên bend, luyến, rung ngón ở phím cao nhẹ tay. Dây Mi trầm .052 vẫn đủ dày để nốt bass có lực khi bạn đánh trầm luân phiên kiểu Travis picking.
Theo Fender, phosphor bronze mang lại độ ấm vang, độ tinh khiết và giọng mềm, êm cho những buổi diễn mộc gần gũi; kiểu lõi lục giác góp thêm độ sáng và độ bật của pick. Ở cỡ 11-52, Fender 860CL cho tiếng ngọt, tròn, hợp đàn thân vừa và đàn có tiếng sáng.
Dây Fender 860CL phù hợp với ai?
- Người chơi fingerstyle, Travis picking cần dây cao mềm mà phần bass vẫn đầy.
- Ca sĩ – nhạc sĩ đệm hát mộc, cần bộ dây đàn guitar acoustic có tiếng ấm, êm.
- Người đang dùng 860XL thấy tiếng hơi mỏng nhưng chưa muốn lên cỡ 12.
- Đàn tiếng tối cần tiếng rõ, sáng: chọn 880CL (80/20 bronze phủ, cùng 11-52).
- Đánh mạnh, quạt chả nhiều: cân nhắc 860L (12-53) hoặc 860M (13-56).
So sánh Fender 860CL với các bộ dây liên quan
| Mã | Dòng | Cỡ dây | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| 860CL (đang xem) | Dura-Tone 860 | 11-52 Custom Light | Phosphor bronze phủ Dura-Tone, ball end |
| 860XL | Dura-Tone 860 | 10-48 Extra Light | Phosphor bronze phủ Dura-Tone, ball end |
| 860L | Dura-Tone 860 | 12-53 Light | Phosphor bronze phủ Dura-Tone, ball end |
| 860M | Dura-Tone 860 | 13-56 Medium | Phosphor bronze phủ Dura-Tone, ball end |
| 880CL | Dura-Tone 880 | 11-52 Custom Light | 80/20 bronze phủ Dura-Tone, ball end |
| 60CL | AuriSonic 60 | 11-52 Custom Light | Phosphor bronze, ball end |
| 70CL | AuriSonic 70 | 11-52 Custom Light | 80/20 bronze, ball end |
880CL cùng cỡ 11-52 và cùng lớp phủ Dura-Tone nhưng quấn 80/20 bronze, Fender mô tả hợp làm sáng đàn tiếng tối. 60CL là bản phosphor bronze 11-52 không phủ; 70CL là 80/20 bronze 11-52 không phủ. Trong dòng 860, 860XL (10-48) nhẹ tay hơn ở mọi dây, còn 860L (12-53) và 860M (13-56) nặng tay, tiếng to và dày hơn.
Bảo quản và khi nào nên thay dây
Giữ bộ 860CL sạch bằng cách rửa tay trước khi chơi và lau dây ngay sau đó, đặc biệt các dây quấn Sol, Rê, La, Mi trầm nơi ngón tay trượt nhiều. Để đàn trong bao, xa nguồn nhiệt và nơi ẩm. Khi dây quấn chuyển màu sẫm, chạm thấy ráp, tiếng trầm mất độ vang hoặc hợp âm ở phím cao bị lệch tông, hãy thay bộ mới.
Cam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Fender
Tân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Fender chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.
Cách tự kiểm tra khi nhận hàng:
- Bao bì mẫu mới (mặt sau in ©2025): hộp vuông, chữ ký Fender cỡ lớn ở giữa, góc trái trên in tên cỡ CUSTOM LIGHT, góc phải trên in 11|52, một hàng cỡ từng dây (.011 · .015 · .023 · .032 · .042 · .052), tên dòng chữ in đậm DURA TONE, ô MADE IN THE USA, ô ghi chất liệu – kiểu đầu dây và ô mã 860CL. Màu nền khác nhau giữa các mã – đối chiếu với ảnh trên trang này.
- Mặt sau in dòng Made in the USA, P/N 0730860405 và mã vạch 885978909094 – đối chiếu với thông tin trên trang này.
- Fender đã đổi sang bao bì mẫu mới; nếu bạn nhận gói mẫu trước thì mã model, dãy cỡ và P/N vẫn phải khớp với trang này.
- Gói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.
Fender không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.
Dịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ
- Thay dây miễn phí (miễn công thay dây) khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).
- Tư vấn miễn phí chọn cỡ dây và dòng dây (AuriSonic phosphor bronze, 80/20 hay Dura-Tone phủ) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.
Câu hỏi thường gặp về dây Fender 860CL
Custom Light của 860CL khác Light của 860L chỗ nào?
860CL dùng Mi cao .011, Si .015, Sol .023 và Mi trầm .052, mảnh hơn 860L (.012, .016, .024, .053) ở bốn dây đó. Rê .032 và La .042 giống nhau. Vì vậy 860CL nhẹ tay ở dây cao, còn phần trầm gần như tương đương.
860CL có hợp chơi fingerstyle không?
Rất hợp. Dây cao .011 mềm tay, dễ luyến láy, còn phosphor bronze theo Fender cho tiếng ấm, mềm, giàu độ vang. Lớp phủ Dura-Tone cũng giúp hạn chế cặn bẩn khi ngón tay trượt nhiều trên dây quấn.
Nên chọn dây Fender 860CL hay 60CL?
Cả hai cùng cỡ 11-52, cùng phosphor bronze và lõi lục giác. 860CL có lớp phủ Dura-Tone, Fender cho biết giúp chống mòn, gỉ, cặn bẩn nên dây giữ tiếng được lâu. 60CL không phủ, hợp người thay dây thường xuyên.
Phân biệt 860CL chính hãng như thế nào?
Bao bì mặt trước ghi 860CL, chữ Custom Light, cỡ sáu dây và dòng MADE IN THE USA; mặt sau in P/N 0730860405 cùng mã vạch 885978909094. Fender không có hệ thống mã xác thực online, bạn hãy so với thông tin ở trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.
Tôi nhận hàng, thanh toán tại nhà có được không?
Tôi nhận hàng, thanh toán tại nhà có được không?
Có, bạn có thể đặt hàng và thanh toán tại nhà
Thời gian vận chuyển như thế nào?
Thời gian vận chuyển như thế nào?
Hàng được ship từ 1h - 2h nội thành TPHCM và Hà Nội, từ 2 - 4 ngày đối với các tỉnh thành khác
Có được hoàn hàng không?
Có được hoàn hàng không?
Nếu khi nhận hàng mà hàng bị lỗi, bạn hoàn toàn có thể từ chối nhận và thanh toán tiền hàng
Mua ngay để nhận được giá tốt hiện nay

