Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MM1012 Retro Monel 10-47 Extra Light
Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MM1012 Retro Monel 10-47 Extra Light
Dây Martin MM1012 – Retro Monel 12 dây 10-47 Extra Light
Martin MM1012 là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ 10-47 Extra Light thuộc dòng Retro Monel – theo bảng cỡ Martin công bố, đây là bộ 12 dây duy nhất của dòng Retro. Mười hai sợi chia sáu cặp: hai cặp đồng âm ở Mi cao và Si, bốn cặp có dây quãng tám ở Sol, Rê, La và Mi trầm.
Dây Martin MM1012 hợp người muốn đàn 12 dây bớt cứng tay: tổng lực căng 255,5 lbs thấp hơn các bộ 10-47 phosphor bronze và 80/20 của Martin. Theo Martin, Monel giảm tiếng gắt khi gảy – có ích với đàn 12 dây vốn đã rất sáng tiếng.
- Theo cặp: Mi cao .010/.010 và Si .013/.013 đều trơn; Sol .023 quấn/.010 trơn, Rê .029 quấn/.012 trơn, La .038 quấn/.018 trơn, Mi trầm .047/.027 đều quấn.
- Tổng lực căng cả bộ 255,5 lbs (khoảng 115,9 kg), thấp hơn MA500 7,8 lbs và MA180 6,2 lbs cùng nhãn 10-47.
- So với MA500, dây Si .013, Rê .029, La .038 của MM1012 mảnh hơn một bậc (.014, .030, .039).
- Dây quấn Monel – hợp kim nickel-đồng độc quyền của Martin – theo hãng tự nhiên chống ăn mòn và cắm pickup nghe tốt.
Thông số kỹ thuật dây Martin MM1012
| Mã sản phẩm | MM1012 |
|---|---|
| Thương hiệu | Martin (C.F. Martin & Co., Mỹ – thành lập 1833) |
| Dòng sản phẩm | Retro Monel |
| Cỡ dây | 10-47 Extra Light |
| Số dây | 12 |
| Chất liệu dây quấn | Monel – hợp kim nickel-đồng (nickel-copper) độc quyền của Martin |
| Lõi dây | Lõi thép |
| Tổng lực căng cả bộ (Martin công bố) | 255,5 lbs (≈ 115,9 kg) |
| Dùng cho | Guitar acoustic 12 dây |
| Mã vạch UPC | 729789552974 |
| Nơi sản xuất (in trên bao bì) | Made in Mexico – C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA |
Cỡ từng dây và tổng lực căng của MM1012
| Dây | Nốt | Cỡ dây (inch) | Cỡ dây (mm) | Loại dây |
|---|---|---|---|---|
| Cặp 1 – dây chính | Mi cao (E4) | .010 | 0,25 | Trơn |
| Cặp 1 – đồng âm | Mi cao (E4) | .010 | 0,25 | Trơn |
| Cặp 2 – dây chính | Si (B3) | .013 | 0,33 | Trơn |
| Cặp 2 – đồng âm | Si (B3) | .013 | 0,33 | Trơn |
| Cặp 3 – dây chính | Sol (G3) | .023 | 0,58 | Quấn |
| Cặp 3 – quãng tám | Sol (G4) | .010 | 0,25 | Trơn |
| Cặp 4 – dây chính | Rê (D3) | .029 | 0,74 | Quấn |
| Cặp 4 – quãng tám | Rê (D4) | .012 | 0,30 | Trơn |
| Cặp 5 – dây chính | La (A2) | .038 | 0,97 | Quấn |
| Cặp 5 – quãng tám | La (A3) | .018 | 0,46 | Trơn |
| Cặp 6 – dây chính | Mi trầm (E2) | .047 | 1,19 | Quấn |
| Cặp 6 – quãng tám | Mi (E3) | .027 | 0,69 | Quấn |
| Tổng lực căng cả bộ | 255,5 lbs (≈ 115,9 kg) | |||
Cỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.
Chất âm và cảm giác tay
Tiếng lấp lánh đặc trưng của dây guitar 12 dây đến từ bốn dây quãng tám: .010 ở cặp Sol, .012 ở cặp Rê, .018 ở cặp La và .027 quấn ở cặp Mi trầm. Chúng ngân cao hơn dây chính một quãng tám, tạo lớp tiếng dày như hai cây đàn cùng chơi. Riêng cặp Mi trầm, dây quãng tám .027 cũng là dây quấn; ba dây quãng tám còn lại đều là dây trơn.
Tổng 255,5 lbs nhẹ hơn MA500 7,8 lbs và nhẹ hơn hẳn MA190 cỡ Light (324,0 lbs). Bấm hợp âm chặn trên đàn 12 dây vốn mỏi tay vì mỗi ngón ép hai sợi; Si .013 và Rê .029 mảnh giúp việc này dễ thở hơn.
Dây MM1012 phù hợp với ai?
- Người lần đầu chơi đàn 12 dây, cần bộ nhẹ tay để quen bấm hai dây cùng lúc.
- Đệm hát, rải hợp âm folk, pop cần lớp tiếng ngân dày của đàn 12 dây.
- Đàn 12 dây có pickup dùng trên sân khấu, muốn tiếng ấm, bớt chói khi cắm điện.
- Muốn tiếng sáng, giòn kiểu 80/20: chọn MA180, hoặc MA180T có xử lý Lifespan 2.0.
- Cần tiếng lớn hơn và đàn chịu được lực căng cao: MA190 cỡ Light 12-54 (324,0 lbs).
So sánh MM1012 với các bộ dây liên quan
| Mã | Dòng | Cỡ dây | Tổng lực căng | Đặc điểm |
|---|---|---|---|---|
| MM1012 (đang xem) | Retro Monel 12 dây | 10-47 Extra Light | 255,5 lbs | Monel nickel-đồng, tiếng ấm |
| MA500 | Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây | 10-47 Extra Light | 263,3 lbs | Phosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc |
| MA180 | Authentic Acoustic SP 80/20 Bronze 12 dây | 10-47 Extra Light | 261,7 lbs | 80/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc |
| MA190 | Authentic Acoustic SP 80/20 Bronze 12 dây | 12-54 Light | 324,0 lbs | 80/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc |
| MA500T | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây | 10-47 Extra Light | 263,3 lbs | Lifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze |
| MA180T | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80/20 Bronze 12 dây | 10-47 Extra Light | 261,7 lbs | Lifespan 2.0 chống ăn mòn, 80/20 Bronze |
| MA500FX | Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây | 10-54 Extra Light | 282,6 lbs | Flexible Core, mềm tay, dễ bend |
MA500 (phosphor bronze, 263,3 lbs) và MA180 (80/20 Bronze, 261,7 lbs) cùng nhãn 10-47 nhưng dùng Si .014, Rê .030, La .039 trên lõi SP mạ thiếc; MA500T, MA180T là bản Lifespan 2.0. MA500FX dùng lõi Flexible Core, 282,6 lbs. MA190 là cỡ Light 12-54, tổng 324,0 lbs – lớn tiếng hơn nhưng nặng tay hơn MM1012 tới 68,5 lbs.
Bảo quản và khi nào nên thay dây
Thay dây đàn 12 dây nên làm theo từng cặp: tháo dây chính và dây quãng tám của một cặp, lắp mới, lên tông rồi mới sang cặp kế tiếp, để cần đàn không đổi lực đột ngột. Sợi quãng tám .010 của cặp Sol dễ đứt nếu vặn khóa quá nhanh, nên lên tông từ từ. Thay bộ MM1012 mới khi tiếng ngân mờ đi hoặc hai dây trong một cặp khó giữ đúng tông với nhau.
Cam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin
Tân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.
Cách tự kiểm tra khi nhận hàng:
- Bao bì in mã MM1012 và cỡ dây 10-47; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC 729789552974 – đối chiếu với thông tin trên trang này.
- Mặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA.
- Gói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.
Martin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.
Dịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ
- Thay dây miễn phí (miễn công thay dây) khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).
- Tư vấn miễn phí chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.
Câu hỏi thường gặp về dây Martin MM1012
Bộ MM1012 gồm những dây nào?
Mười hai dây chia sáu cặp. Mi cao .010/.010 và Si .013/.013 là cặp đồng âm, đều trơn. Sol .023, Rê .029, La .038 là dây quấn, đi kèm dây quãng tám trơn .010, .012, .018. Cặp Mi trầm gồm .047 và dây quãng tám quấn .027.
Dây guitar 12 dây MM1012 có nặng tay không?
Đàn 12 dây nào cũng nặng tay hơn đàn 6 dây, nhưng MM1012 thuộc nhóm nhẹ: 255,5 lbs, thấp hơn MA500 7,8 lbs và MA180 6,2 lbs. Nếu bạn mới chuyển sang đàn 12 dây, đây là cỡ dễ làm quen.
MM1012 khác MA500 ở điểm nào?
Hai bộ cùng ghi 10-47 Extra Light cho đàn 12 dây. Khác thứ nhất là hợp kim: Monel trên lõi thép ở MM1012, phosphor bronze trên lõi SP mạ thiếc ở MA500. Khác thứ hai là cỡ: MA500 dùng Si .014, Rê .030, La .039 và tổng lực căng 263,3 lbs, cao hơn MM1012 7,8 lbs.
Làm sao biết dây Martin MM1012 là hàng chính hãng?
Mặt sau bao bì in mã MM1012, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789552974, dòng Made in Mexico và C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Hãy so với thông tin trên trang này. Nếu hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.
Tôi nhận hàng, thanh toán tại nhà có được không?
Tôi nhận hàng, thanh toán tại nhà có được không?
Có, bạn có thể đặt hàng và thanh toán tại nhà
Thời gian vận chuyển như thế nào?
Thời gian vận chuyển như thế nào?
Hàng được ship từ 1h - 2h nội thành TPHCM và Hà Nội, từ 2 - 4 ngày đối với các tỉnh thành khác
Có được hoàn hàng không?
Có được hoàn hàng không?
Nếu khi nhận hàng mà hàng bị lỗi, bạn hoàn toàn có thể từ chối nhận và thanh toán tiền hàng
Mua ngay để nhận được giá tốt hiện nay

