Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MA190 Authentic Acoustic SP 80/20 Bronze 12-54 Light
Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MA190 Authentic Acoustic SP 80/20 Bronze 12-54 Light
Dây Martin MA190 – Authentic Acoustic SP 80/20 Bronze 12 dây 12-54 Light
Martin MA190 là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ 12-54 Light thuộc dòng Authentic Acoustic SP 80/20 Bronze. Sáu dây chính có cỡ giống một bộ Light sáu dây, từ .012 đến .054, cộng thêm hai dây đồng âm và bốn dây quãng tám, tất cả trên lõi SP mạ thiếc.
Đây là bộ nặng tay của dòng SP 80/20 dành cho đàn 12 dây, tổng lực căng 324,0 lbs. Dây Martin MA190 cho tiếng to, trầm dày và ngân dài, hợp người cần đàn 12 dây vang mạnh khi đệm hát không cắm điện. Trước khi lắp, bạn nên chắc cây đàn của mình được thiết kế cho cỡ Light 12 dây, vì lực kéo lên cần và mặt đàn lớn hơn nhiều so với cỡ Extra Light.
- Cặp dây theo thứ tự dây chính/dây đôi: Mi cao .012/.012 trơn, Si .016/.016 trơn, Sol .025 quấn/.010 trơn, Rê .032 quấn/.014 trơn, La .042 quấn/.020 trơn, Mi trầm .054 quấn/.030 quấn.
- Tổng lực căng 324,0 lbs (khoảng 147,0 kg), mức cao nhất trong các bộ dây guitar 12 dây Martin ở bảng so sánh bên dưới.
- Nặng hơn MA180 (10-47) 62,3 lbs và hơn MA500FX (10-54) 41,4 lbs theo số liệu Martin công bố.
- Dây quấn 80/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm) trên lõi SP mạ thiếc; Martin mô tả màu tiếng là sáng, giòn, vang rõ.
Thông số kỹ thuật dây Martin MA190
| Mã sản phẩm | MA190 |
|---|---|
| Thương hiệu | Martin (C.F. Martin & Co., Mỹ – thành lập 1833) |
| Dòng sản phẩm | Authentic Acoustic SP 80/20 Bronze |
| Cỡ dây | 12-54 Light |
| Số dây | 12 |
| Chất liệu dây quấn | 80/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm) |
| Lõi dây | SP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây |
| Tổng lực căng cả bộ (Martin công bố) | 324,0 lbs (≈ 147,0 kg) |
| Dùng cho | Guitar acoustic 12 dây |
| Mã vạch UPC | 729789557832 |
| Nơi sản xuất (in trên bao bì) | Made in Mexico – C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA |
Cỡ từng dây và tổng lực căng của MA190
| Dây | Nốt | Cỡ dây (inch) | Cỡ dây (mm) | Loại dây |
|---|---|---|---|---|
| Cặp 1 – dây chính | Mi cao (E4) | .012 | 0,30 | Trơn |
| Cặp 1 – đồng âm | Mi cao (E4) | .012 | 0,30 | Trơn |
| Cặp 2 – dây chính | Si (B3) | .016 | 0,41 | Trơn |
| Cặp 2 – đồng âm | Si (B3) | .016 | 0,41 | Trơn |
| Cặp 3 – dây chính | Sol (G3) | .025 | 0,64 | Quấn |
| Cặp 3 – quãng tám | Sol (G4) | .010 | 0,25 | Trơn |
| Cặp 4 – dây chính | Rê (D3) | .032 | 0,81 | Quấn |
| Cặp 4 – quãng tám | Rê (D4) | .014 | 0,36 | Trơn |
| Cặp 5 – dây chính | La (A2) | .042 | 1,07 | Quấn |
| Cặp 5 – quãng tám | La (A3) | .020 | 0,51 | Trơn |
| Cặp 6 – dây chính | Mi trầm (E2) | .054 | 1,37 | Quấn |
| Cặp 6 – quãng tám | Mi (E3) | .030 | 0,76 | Quấn |
| Tổng lực căng cả bộ | 324,0 lbs (≈ 147,0 kg) | |||
Cỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.
Chất âm và cảm giác tay
Dây chính .054 và .042 cùng dây quãng tám quấn .030 ở cặp Mi trầm tạo phần nền rất dày, quạt chả nghe đầy như có hai cây đàn chơi cùng lúc. Ở phía trên, cặp Mi cao .012 và cặp Si .016 cho nốt giai điệu chắc, rõ, ít bị chìm giữa tiếng ngân của các cặp quãng tám.
Cái giá là lực tay. Với 324,0 lbs, bấm cặp dây ở phím thấp cần lực hơn hẳn MA180 (261,7 lbs), và chơi hợp âm chặn lâu sẽ mỏi nhanh. Dây Sol quãng tám .010 phải lên tới cao độ G4 nên rất căng, dễ đứt nếu vặn vội. Nếu ưu tiên âm lượng và độ dày tiếng hơn sự nhẹ tay, MA190 là lựa chọn hợp lý.
Dây MA190 phù hợp với ai?
- Đàn 12 dây thùng lớn, được nhà sản xuất cho phép dùng cỡ Light, cần mở hết tiếng trầm.
- Đệm hát không cắm điện, chơi cùng nhóm, cần tiếng 12 dây vang mạnh.
- Người đã quen bấm đàn 12 dây, tay khỏe, chấp nhận dây cứng để đổi lấy âm lượng.
- Đàn 12 dây đời cũ, mặt đàn đã phồng hoặc ngựa có dấu hiệu bong: chọn MA180 (10-47) để giảm tải.
- Muốn tiếng ấm hơn, hoặc muốn dây trầm nặng mà tổng lực căng thấp hơn: xem MA500 hoặc MA500FX.
So sánh MA190 với các bộ dây liên quan
| Mã | Dòng | Cỡ dây | Tổng lực căng | Đặc điểm |
|---|---|---|---|---|
| MA190 (đang xem) | Authentic Acoustic SP 80/20 Bronze 12 dây | 12-54 Light | 324,0 lbs | 80/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc |
| MA180 | Authentic Acoustic SP 80/20 Bronze 12 dây | 10-47 Extra Light | 261,7 lbs | 80/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc |
| MA500 | Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây | 10-47 Extra Light | 263,3 lbs | Phosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc |
| MA500T | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây | 10-47 Extra Light | 263,3 lbs | Lifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze |
| MA180T | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80/20 Bronze 12 dây | 10-47 Extra Light | 261,7 lbs | Lifespan 2.0 chống ăn mòn, 80/20 Bronze |
| MA500FX | Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây | 10-54 Extra Light | 282,6 lbs | Flexible Core, mềm tay, dễ bend |
| MA500S | Authentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12 dây | 10-47 Extra Light | 263,3 lbs | Tơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze |
MA180 cùng dòng 80/20 nhưng cỡ 10-47 Extra Light, lực căng thấp hơn 62,3 lbs, dễ bấm hơn rõ rệt. MA500FX có bốn dây chính quấn .025, .032, .042, .054 giống MA190 nhưng Mi cao, Si và các dây quãng tám mảnh hơn, lõi Flexible Core, tổng 282,6 lbs. MA500, MA500T, MA500S là các bộ phosphor bronze 10-47 (263,3 lbs) ở bản thường, Lifespan 2.0 và tơ quấn đầu dây. MA180T là MA180 thêm xử lý chống ăn mòn.
Bảo quản và khi nào nên thay dây
Với lực căng cao, hãy theo dõi đàn trong vài tuần đầu sau khi lắp: ngựa có bị nhấc mép không, mặt đàn sau ngựa có phồng không, dây có cao dần ở các phím cao không. Nếu có, đổi về cỡ nhẹ và mang đàn đi kiểm tra. Khi không chơi lâu ngày, có thể nới dây nhẹ. Thay bộ MA190 mới khi tiếng ngân xỉn hoặc các cặp dây khó giữ cùng tông.
Cam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin
Tân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.
Cách tự kiểm tra khi nhận hàng:
- Bao bì in mã MA190 và cỡ dây 12-54; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC 729789557832 – đối chiếu với thông tin trên trang này.
- Mặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA.
- Gói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.
Martin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.
Dịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ
- Thay dây miễn phí (miễn công thay dây) khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).
- Tư vấn miễn phí chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.
Câu hỏi thường gặp về dây Martin MA190
Đàn 12 dây nào dùng được dây Martin MA190?
Đàn được nhà sản xuất cho phép dùng cỡ Light 12 dây và còn ở tình trạng tốt: ngựa bám chắc, mặt đàn phẳng, cần thẳng. Tổng lực căng 324,0 lbs khá lớn, nên nếu không chắc, hãy nhờ thợ xem đàn trước khi lắp.
MA190 nặng hơn MA180 bao nhiêu?
Theo số liệu Martin, MA190 là 324,0 lbs còn MA180 là 261,7 lbs, chênh 62,3 lbs. Mọi dây trừ Sol quãng tám .010 của MA190 đều dày hơn, nên bấm cứng tay hơn rõ, đổi lại tiếng to và trầm dày hơn.
Có nên hạ tông khi dùng dây guitar 12 dây MA190 không?
Nhiều người chơi đàn 12 dây hạ thấp nửa cung hoặc một cung để giảm lực kéo lên đàn, nhất là với cỡ Light. Khi hạ tông, lực căng thực tế giảm so với lúc lên đúng tông chuẩn; bạn dùng capo để về lại tông gốc khi cần.
MA190 khác MA500FX ra sao?
Bốn dây chính quấn giống nhau (.025, .032, .042, .054), nhưng MA500FX có Mi cao, Si và dây quãng tám mảnh hơn, quấn phosphor bronze trên lõi Flexible Core, tổng 282,6 lbs. MA190 nặng hơn 41,4 lbs và quấn 80/20 Bronze, màu tiếng Martin mô tả là sáng, giòn.
Cách kiểm tra MA190 là hàng chính hãng?
Mặt sau gói MA190 in mã sản phẩm, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789557832, dòng Made in Mexico và C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn chỉ cần so với thông tin trên trang này. Nếu hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.
Tôi nhận hàng, thanh toán tại nhà có được không?
Tôi nhận hàng, thanh toán tại nhà có được không?
Có, bạn có thể đặt hàng và thanh toán tại nhà
Thời gian vận chuyển như thế nào?
Thời gian vận chuyển như thế nào?
Hàng được ship từ 1h - 2h nội thành TPHCM và Hà Nội, từ 2 - 4 ngày đối với các tỉnh thành khác
Có được hoàn hàng không?
Có được hoàn hàng không?
Nếu khi nhận hàng mà hàng bị lỗi, bạn hoàn toàn có thể từ chối nhận và thanh toán tiền hàng
Mua ngay để nhận được giá tốt hiện nay

