Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MM11 Retro Monel 11-52 Custom Light
Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MM11 Retro Monel 11-52 Custom Light
Dây Martin MM11 – Retro Monel 11-52 Custom Light
Martin MM11 là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ 11-52 Custom Light thuộc dòng Retro Monel của Martin. Hai dây cao là dây trơn .011 và .014, bốn dây trầm quấn Monel trên lõi thép; tổng lực căng 149,5 lbs, đứng giữa MM10 và MM12 trong cùng dòng.
Dây Martin MM11 hợp với người đã qua giai đoạn đau tay nhưng chưa muốn lên cỡ Light: vẫn mềm khi bấm hợp âm chặn, còn tiếng trầm thì có thân hơn hẳn bộ 10-47. Martin cho biết dây Retro có tiếng ấm tự nhiên và nghe tốt khi cắm điện, nên MM11 đáng cân nhắc nếu bạn hay diễn quán với đàn có pickup.
- Cỡ từng dây: Mi cao .011, Si .014 (trơn); Sol .023, Rê .031, La .041, Mi trầm .052 (quấn Monel trên lõi thép).
- Martin công bố tổng lực căng 149,5 lbs, tức khoảng 67,8 kg – cao hơn MM10 17,9 lbs, thấp hơn MM12 13,4 lbs.
- Rê .031 và La .041 trùng cỡ với MM12; khác biệt giữa hai bộ nằm ở Mi cao, Si, Sol và Mi trầm.
- Theo Martin, Monel giảm tiếng gắt khi gảy để tiếng gỗ của đàn nổi lên, đồng thời tự nhiên chống ăn mòn.
Thông số kỹ thuật dây Martin MM11
| Mã sản phẩm | MM11 |
|---|---|
| Thương hiệu | Martin (C.F. Martin & Co., Mỹ – thành lập 1833) |
| Dòng sản phẩm | Retro Monel |
| Cỡ dây | 11-52 Custom Light |
| Số dây | 6 |
| Chất liệu dây quấn | Monel – hợp kim nickel-đồng (nickel-copper) độc quyền của Martin |
| Lõi dây | Lõi thép |
| Tổng lực căng cả bộ (Martin công bố) | 149,5 lbs (≈ 67,8 kg) |
| Dùng cho | Guitar acoustic 6 dây |
| Mã vạch UPC | 729789552929 |
| Nơi sản xuất (in trên bao bì) | Made in Mexico – C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA |
Cỡ từng dây và tổng lực căng của MM11
| Dây | Nốt | Cỡ dây (inch) | Cỡ dây (mm) | Loại dây |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mi cao (E4) | .011 | 0,28 | Trơn |
| 2 | Si (B3) | .014 | 0,36 | Trơn |
| 3 | Sol (G3) | .023 | 0,58 | Quấn |
| 4 | Rê (D3) | .031 | 0,79 | Quấn |
| 5 | La (A2) | .041 | 1,04 | Quấn |
| 6 | Mi trầm (E2) | .052 | 1,32 | Quấn |
| Tổng lực căng cả bộ | 149,5 lbs (≈ 67,8 kg) | |||
Cỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.
Chất âm và cảm giác tay
MM11 giống một bước đệm giữa hai cỡ. Mi trầm .052 dày hơn rõ so với .047 của MM10, nên tiếng bass có thân và quạt chả trên Dreadnought đã nghe chắc nền. Trong khi đó dây Si .014 vẫn mảnh hơn .015 của MM12, giúp bend và rung tiếng (vibrato) ở dây cao nhẹ nhàng.
Với 149,5 lbs, đàn được kéo đủ để mở tiếng mà tay trái không phải gồng như cỡ Light. Điểm thú vị: Rê và La của MM11 trùng cỡ với MM12, nên khi đổi qua lại giữa hai bộ, cảm giác ở vùng giữa cần đàn gần như không đổi; khác biệt rõ nhất nằm ở hai dây ngoài cùng và Sol .023 so với .025.
Dây MM11 phù hợp với ai?
- Người đã tập quen, muốn tiếng dày hơn cỡ Extra Light nhưng chưa sẵn sàng lên Light.
- Vừa đệm hát vừa chơi ngón trên các dáng đàn OM, 000, Dreadnought.
- Diễn quán, phòng trà với guitar có pickup, cần tiếng ấm khi cắm điện.
- Tay còn yếu, bấm vẫn đau: lùi về MM10 (10-47); cần tiếng to hơn: lên MM12 (12-54).
- Thích phosphor bronze trên lõi SP: MA535; muốn thử lõi Flexible Core ở cùng cỡ: MA535FX.
So sánh MM11 với các bộ dây liên quan
| Mã | Dòng | Cỡ dây | Tổng lực căng | Đặc điểm |
|---|---|---|---|---|
| MM11 (đang xem) | Retro Monel | 11-52 Custom Light | 149,5 lbs | Monel nickel-đồng, tiếng ấm |
| MM10 | Retro Monel | 10-47 Extra Light | 131,6 lbs | Monel nickel-đồng, tiếng ấm |
| MM12 | Retro Monel | 12-54 Light | 162,9 lbs | Monel nickel-đồng, tiếng ấm |
| MA535 | Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze | 11-52 Custom Light | 155,1 lbs | Phosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc |
| MA175 | Authentic Acoustic SP 80/20 Bronze | 11-52 Custom Light | 153,7 lbs | 80/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc |
| MA535T | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze | 11-52 Custom Light | 155,1 lbs | Lifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze |
| MA175T | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80/20 Bronze | 11-52 Custom Light | 153,7 lbs | Lifespan 2.0 chống ăn mòn, 80/20 Bronze |
| MA535FX | Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze | 11-52 Custom Light | 155,1 lbs | Flexible Core, mềm tay, dễ bend |
So với MM10 (131,6 lbs), MM11 căng hơn 17,9 lbs và dày hơn ở mọi dây trừ Sol. MM12 (162,9 lbs) thêm 13,4 lbs nhưng giữ nguyên Rê .031, La .041. MA535 và MA175 cùng nhãn 11-52 nhưng dùng Si .015, Rê .032, La .042 trên lõi SP mạ thiếc, lực căng 155,1 và 153,7 lbs, quấn phosphor bronze hoặc 80/20. MA535T, MA175T có xử lý Lifespan 2.0; MA535FX dùng lõi Flexible Core.
Bảo quản và khi nào nên thay dây
Nếu đàn có pickup, hãy lau dây ngay sau buổi diễn, nhất là đoạn dây quấn từ phím 5 đến phím 12 nơi tay trượt nhiều. Cất đàn trong bao, tránh để luồng gió máy lạnh hay quạt thổi thẳng vào. Đến lúc thay bộ MM11 khi tiếng không còn trong như lúc đầu, bấm phím cao bị sai cao độ hoặc thấy vệt xỉn trên dây quấn.
Cam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin
Tân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.
Cách tự kiểm tra khi nhận hàng:
- Bao bì in mã MM11 và cỡ dây 11-52; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC 729789552929 – đối chiếu với thông tin trên trang này.
- Mặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA.
- Gói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.
Martin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.
Dịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ
- Thay dây miễn phí (miễn công thay dây) khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).
- Tư vấn miễn phí chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.
Câu hỏi thường gặp về dây Martin MM11
Nên chọn MM10 hay MM11?
Theo bảng Martin, MM10 (10-47, 131,6 lbs) là bộ nhẹ nhất dòng Retro 6 dây, hợp tay còn đau. MM11 (11-52, 149,5 lbs) căng hơn 17,9 lbs, bấm vẫn dễ nhưng tiếng trầm có thân hơn. Đã chơi quen thì chọn MM11.
Dây Martin MM11 cắm pickup nghe thế nào?
Martin cho biết dây Retro có tiếng ấm tự nhiên và nghe tốt khi cắm điện. Ở cỡ 11-52, MM11 cho tiếng trầm có thân hơn bộ 10-47 mà vẫn nhẹ tay, phù hợp đàn có pickup dùng diễn quán hoặc phòng trà nhiều giờ liền.
MM11 khác MA535 ra sao?
Nhãn giống nhau (11-52 Custom Light) nhưng cấu tạo khác. MA535 có Si, Rê, La dày hơn MM11 một bậc (.015, .032, .042 so với .014, .031, .041), lõi SP mạ thiếc và dây quấn phosphor bronze, tổng 155,1 lbs. MM11 vì vậy nhẹ tay hơn 5,6 lbs, mang giọng Monel.
Kiểm tra dây Martin MM11 chính hãng trên bao bì như thế nào?
Mặt sau gói dây in mã MM11, cỡ 11-52, mã vạch UPC 729789552929 cùng hai dòng Made in Mexico và C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn so với thông tin đăng ở trang này. Nếu phát hiện hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn lại 300% số tiền.
Tôi nhận hàng, thanh toán tại nhà có được không?
Tôi nhận hàng, thanh toán tại nhà có được không?
Có, bạn có thể đặt hàng và thanh toán tại nhà
Thời gian vận chuyển như thế nào?
Thời gian vận chuyển như thế nào?
Hàng được ship từ 1h - 2h nội thành TPHCM và Hà Nội, từ 2 - 4 ngày đối với các tỉnh thành khác
Có được hoàn hàng không?
Có được hoàn hàng không?
Nếu khi nhận hàng mà hàng bị lỗi, bạn hoàn toàn có thể từ chối nhận và thanh toán tiền hàng
Mua ngay để nhận được giá tốt hiện nay

