Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA140T Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80/20 Bronze 12-54 Light
Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA140T Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80/20 Bronze 12-54 Light
Dây Martin MA140T – Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80/20 Bronze 12-54 Light
Martin MA140T là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ 12-54 Light thuộc dòng Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80/20 Bronze. Về cấu trúc, đây là MA140 với dây quấn 80/20 Bronze trên lõi SP mạ thiếc, được bổ sung lớp xử lý Lifespan 2.0.
Dây Martin MA140T hợp với người thích tiếng guitar acoustic sáng, giòn, đánh pick nghe rộn ràng và cần một cỡ Light phổ thông cho đàn Dreadnought. Nếu bạn đệm hát mỗi ngày trong phòng không điều hòa hay mang đàn đi chơi cà phê acoustic, đó đúng là hoàn cảnh Martin nhắm tới khi làm lớp chống ăn mòn Lifespan 2.0.
- MA140T cỡ 12-54 Light: dây trơn .012 (Mi cao), .016 (Si); dây quấn 80/20 .025 (Sol), .032 (Rê), .042 (La), .054 (Mi trầm).
- Lực căng cả bộ theo Martin là 167,3 lbs (khoảng 75,9 kg); bản phosphor bronze cùng cỡ MA540T nặng hơn 1,2 lbs.
- Xử lý Lifespan 2.0 đi vào cả lõi lẫn dây quấn; Martin cho biết nó chống cặn bẩn, ăn mòn mà không đổi tiếng hay cảm giác tay.
- Martin mô tả 80/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm) là hợp kim cho tiếng sáng, giòn và vang rõ.
Thông số kỹ thuật dây Martin MA140T
| Mã sản phẩm | MA140T |
|---|---|
| Thương hiệu | Martin (C.F. Martin & Co., Mỹ – thành lập 1833) |
| Dòng sản phẩm | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80/20 Bronze |
| Cỡ dây | 12-54 Light |
| Số dây | 6 |
| Chất liệu dây quấn | 80/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm) |
| Lõi dây | SP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao |
| Xử lý | Lifespan 2.0 – xử lý chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn (treated, không phủ lớp dày) |
| Tổng lực căng cả bộ (Martin công bố) | 167,3 lbs (≈ 75,9 kg) |
| Dùng cho | Guitar acoustic 6 dây |
| Mã vạch UPC | 729789558181 |
| Nơi sản xuất (in trên bao bì) | Made in Mexico – C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA |
Cỡ từng dây và tổng lực căng của MA140T
| Dây | Nốt | Cỡ dây (inch) | Cỡ dây (mm) | Loại dây |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mi cao (E4) | .012 | 0,30 | Trơn |
| 2 | Si (B3) | .016 | 0,41 | Trơn |
| 3 | Sol (G3) | .025 | 0,64 | Quấn |
| 4 | Rê (D3) | .032 | 0,81 | Quấn |
| 5 | La (A2) | .042 | 1,07 | Quấn |
| 6 | Mi trầm (E2) | .054 | 1,37 | Quấn |
| Tổng lực căng cả bộ | 167,3 lbs (≈ 75,9 kg) | |||
Cỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.
Chất âm và cảm giác tay
Cỡ 12-54 cho MA140T một nền trầm đủ dày: Mi trầm .054 và La .042 đẩy mặt đàn Dreadnought rung khỏe, còn 80/20 Bronze phủ lên đó lớp tiếng cao lấp lánh. Kết quả là tiếng quạt chả rộn, sáng và vang xa, hợp đệm hát sôi động hoặc thu phần guitar nhịp nằm giữa bản phối.
Từ MA175T lên MA140T, lực căng thêm 13,6 lbs: hợp âm chặn đòi lực bấm lớn hơn, đổi lại dây chịu được nhát pick mạnh mà ít rè phím. MA150T cao hơn MA140T 22,3 lbs nên nặng tay hơn nhiều. Còn MA540T gần như cùng lực căng; hai bộ khác nhau chủ yếu ở màu tiếng – 80/20 sáng hơn, phosphor bronze ấm hơn.
Dây MA140T phù hợp với ai?
- Đàn Dreadnought, Jumbo dùng đệm hát sôi động, quạt chả bằng pick là chính.
- Guitar nhịp trong ban nhạc acoustic hoặc phòng thu, cần tiếng sáng để tách khỏi giọng hát.
- Sống ở Sài Gòn, miền Tây hay vùng biển – độ ẩm cao quanh năm, dây thường dễ xỉn.
- Thích tiếng ấm, trung đầy hơn ở cùng cỡ: chọn MA540T phosphor bronze.
- Tay mỏi khi bấm hợp âm chặn với cỡ 12-54: xuống MA175T cỡ 11-52.
So sánh MA140T với các bộ dây liên quan
| Mã | Dòng | Cỡ dây | Tổng lực căng | Đặc điểm |
|---|---|---|---|---|
| MA140T (đang xem) | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80/20 Bronze | 12-54 Light | 167,3 lbs | Lifespan 2.0 chống ăn mòn, 80/20 Bronze |
| MA175T | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80/20 Bronze | 11-52 Custom Light | 153,7 lbs | Lifespan 2.0 chống ăn mòn, 80/20 Bronze |
| MA150T | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80/20 Bronze | 13-56 Medium | 189,6 lbs | Lifespan 2.0 chống ăn mòn, 80/20 Bronze |
| MA540 | Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze | 12-54 Light | 168,5 lbs | Phosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc |
| MA140 | Authentic Acoustic SP 80/20 Bronze | 12-54 Light | 167,3 lbs | 80/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc |
| MA540T | Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze | 12-54 Light | 168,5 lbs | Lifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze |
| MA540FX | Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze | 12-54 Light (Tommy's Choice) | 168,7 lbs | Flexible Core, mềm tay, dễ bend |
| MA540S | Authentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze | 12-54 Light | 168,5 lbs | Tơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze |
MA140 có thông số giống hệt (12-54, 167,3 lbs) nhưng là dây không xử lý. MA540T cùng cỡ, cùng xử lý nhưng quấn phosphor bronze, 168,5 lbs; MA540 là bản phosphor bronze thường. MA175T nhẹ tay hơn, MA150T to và nặng tay hơn. Nếu cần bend sâu, theo Martin lõi Flexible Core của MA540FX giúp giảm mỏi ngón; MA540S có tơ quấn đầu dây.
Bảo quản và khi nào nên thay dây
Dây 80/20 sáng rõ nhất lúc mới thay, nên nếu sắp thu âm hay đi diễn, hãy thay trước vài ngày để dây giãn ổn định và tiếng bớt gắt. Hằng ngày, lau dây bằng khăn khô và giữ đàn trong bao ở nơi thoáng. Bộ MA140T cần thay khi nhát pick không còn giòn, màu dây quấn chuyển sẫm hoặc nốt ở phím cao lệch cao độ.
Cam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin
Tân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.
Cách tự kiểm tra khi nhận hàng:
- Bao bì in mã MA140T và cỡ dây 12-54; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC 729789558181 – đối chiếu với thông tin trên trang này.
- Mặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA.
- Gói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.
Martin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.
Dịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ
- Thay dây miễn phí (miễn công thay dây) khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).
- Tư vấn miễn phí chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.
Câu hỏi thường gặp về dây Martin MA140T
Dây Martin MA140T và MA540T khác nhau ở đâu?
Khác ở hợp kim dây quấn, còn cỡ 12-54, lõi SP, lớp Lifespan 2.0 và lực căng (167,3 so với 168,5 lbs) gần như trùng nhau. Đàn có tiếng tối, trầm dư nên chọn MA140T để sáng ra; đàn vốn sáng, hoặc bạn thích tiếng ấm, trung đầy thì chọn MA540T.
Có nên dùng MA140T cho đàn thân nhỏ?
Được, nhưng đàn parlor hoặc 000 thường hợp cỡ nhẹ hơn. Với thân nhỏ, MA175T cỡ 11-52 giúp bấm nhẹ tay hơn mà vẫn giữ tiếng 80/20. MA140T hợp hơn với đàn thùng lớn như Dreadnought, Jumbo.
Lực căng 167,3 lbs của MA140T có an toàn cho đàn Martin?
An toàn. Martin khuyên dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng, và MA140T thuộc cỡ Light. Nếu muốn mức Medium cùng hợp kim 80/20 và cùng xử lý, có MA150T với lực căng 189,6 lbs.
Cách kiểm tra dây Martin MA140T thật?
Bao bì MA140T chính hãng in ở mặt sau: mã MA140T, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789558181, Made in Mexico và C.F. Martin & Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu với trang này; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu phát hiện không chính hãng.
Tôi nhận hàng, thanh toán tại nhà có được không?
Tôi nhận hàng, thanh toán tại nhà có được không?
Có, bạn có thể đặt hàng và thanh toán tại nhà
Thời gian vận chuyển như thế nào?
Thời gian vận chuyển như thế nào?
Hàng được ship từ 1h - 2h nội thành TPHCM và Hà Nội, từ 2 - 4 ngày đối với các tỉnh thành khác
Có được hoàn hàng không?
Có được hoàn hàng không?
Nếu khi nhận hàng mà hàng bị lỗi, bạn hoàn toàn có thể từ chối nhận và thanh toán tiền hàng
Mua ngay để nhận được giá tốt hiện nay

