{"product_id":"soundcard-ur816c","title":"Soundcard Steinberg UR816C","description":"\u003cp\u003e\u003cspan\u003eSoundcard UR816C là soundcard dùng cho thu âm chuyên nghiệp. Được trang bị tổng 16 cổng in\/out giúp thu âm được nhiều dụng cụ hoặc micro khác nhau.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cspan\u003e\u003cstrong\u003eMô Tả Sản Phẩm:\u003c\/strong\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv\u003e\u003cspan\u003eSteinberg UR816C được thiết kế để phục vụ các nhu cầu ghi âm và phát trực tiếp âm thanh của những người yêu thích âm thanh như nhạc sĩ, podcaster, streamer... Với khả năng kết nối đa nền tảng như Windows, macOS sẽ giúp cho quá trình thu âm của bạn trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.\u003c\/span\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cspan\u003e\u003cbr\u003eTính Năng Chính\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003ch3\u003e1. Cung Cấp Khả Năng Kết Nối Linh Hoạt\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ mặt trước, Steinberg UR816C cung cấp 04 cổng input kết hợp XLR-1\/4″ với 02 cổng có thể xử lý được các nhạc cụ Hi-Z cùng 08 núm điều chỉnh gain (cho cả 04 cổng mic\/line input ở mặt trước và 04 cổng mic\/line ở mặt sau) cho phép người dùng có thể ghi âm trực tiếp các loại nhạc cụ như bass hoặc guitar với độ phân giải tốt và 02 cổng output cho tai nghe cùng 02 núm điều chỉnh âm lượng riêng biệt cho khả năng kiểm âm nhanh chóng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eỞ mặt sau, bạn sẽ tìm thấy thêm 04 cổng mic\/line input, 08 cổng output 1\/4″, 02 cổng main output ra loa kiểm âm, 02 cổng in\/output MIDI kết nối với các thiết bị MIDI như keyboard, synth,…, 02 cổng in\/output ADAT cho khả năng mở rộng cổng kết nối và cuối cùng là 02 cổng in\/output Word Clock để đồng bộ hóa tất cả các thiết bị kỹ thuật số của bạn dễ dàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eỞ chế độ HA, bạn thậm chí có thể nối chuỗi hai UR816C lại với nhau cho một hệ thống 32 kênh mang đến khả năng ghi trực tiếp các nhóm nhạc lớn. Bạn có thể đồng bộ giao diện với các thiết bị bên ngoài qua 75-ohm BNC terminal hoặc phân phối đồng bộ hóa cho một thiết bị khác.\u003cspan\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: start;\"\u003e\n\u003ch3\u003e\n\u003cbr\u003e2. Sử Dụng Trên Cả Mac\/Win\/iOS\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHoàn toàn tương thích với các thiết bị Mac\/Windows thông qua cổng USB Type-C Gen 3.1 và tương thích ngược với cổng USB 2.0 cũng như tương thích với các thiết bị iOS chạy hệ điều hành từ iOS 10 trở lên như iPad nên với Steinberg UR816C, bạn có thể sử dụng để sáng tạo trên nhiều thiết bị khác nhau ở bất cứ đâu và bất kỳ thời điểm nào mà không sợ bị gián đoạn ý tưởng của mình.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cimg alt=\"Soundcard Steinberg UR816C\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/card-am-thanh-steinberg-ur816c-soundcard-thu-am-phong-thu-chuyen-nghiep-audio-interface-studio-thong-audio-4_1024x1024.jpg?v=1736496556\" style=\"margin: 15px auto; float: none; display: block;\"\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e3. Đa Tác Vụ Với Chức Năng Loopback\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSản phẩm cũng được trang bị chức năng Loopback cho phép người dùng vừa ghi âm qua DAW vừa ghi âm các âm thanh đang phát trực tiếp trên máy tính, điều này đồng nghĩa với việc Steinberg UR816C không chỉ dùng để sử dụng cho các anh em làm nhạc, các anh em producer mà còn với các anh em podcaster cũng như streamer.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003e4. Gói Ưu Đãi Đi Kèm\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi sở hữu UR816C, Steinberg sẽ không để cho người dùng của mình bị thiệt thòi khi tặng kèm nhiều hiệu ứng khác nhau như hiệu ứng mô phỏng reverb REV-X và bộ guitar amp. Ngoài ra còn có 03 phần mềm nổi tiếng khác gồm phần mềm thu\/sản xuất nhạc Cubasis LE, Cubase AI và phần mềm ma ​​trận cho giám sát với độ trễ bằng 0 – dspMixFx.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/card-am-thanh-steinberg-ur816c-soundcard-thu-am-phong-thu-chuyen-nghiep-audio-interface-studio-thong-audio-6_1024x1024.jpg?v=1736496556\" alt=\"Soundcard Steinberg UR816C\" style=\"margin: 15px auto; float: none; display: block;\"\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003e\n\u003cbr\u003eThông Số Kĩ Thuật\u003c\/h2\u003e\n\u003ctable class=\"spec_table\" cellspacing=\"0\" cellpadding=\"0\"\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eComputer Connectivity\u003cbr\u003eKết nối máy tính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003eUSB 3.0\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eForm Factor\u003cbr\u003eKiểu thiết kế\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003eRackmount\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eNumber of Preamps\u003cbr\u003eSố lượng Preamps\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003ePhantom Power\u003cbr\u003eNguồn Phantom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e8 channels\u003cbr\u003e8 kênh\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eA\/D Resolution\u003cbr\u003eĐộ phân giải A\/D\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003eUp to 32-bit Integer\/192kHz\u003cbr\u003eLên tới 32-bit Integer\/192kHz\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eEffects\u003cbr\u003eGói hiệu ứng âm thanh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003edspMixFx: REV-X Reverb, Sweet Spot Morphing Channel Strip, Guitar Amp Classics\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eAnalog Inputs\u003cbr\u003eĐầu vào Analog\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e6 x XLR-1\/4″ combo (mic\/line), 2 x XLR-1\/4″ combo (mic\/line\/Hi-Z)\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eAnalog Outputs\u003cbr\u003eĐầu ra Analog\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e2 x 1\/4″ TRS (main out), 8 x 1\/4″ (line out)\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eDigital Inputs\u003cbr\u003eĐầu vào kĩ thuật số\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e1 x Optical (ADAT, S\/PDIF)\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eDigital Outputs\u003cbr\u003eĐầu ra kĩ thuật số\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e1 x Optical (ADAT, S\/PDIF)\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eHeadphones\u003cbr\u003eCổng tai nghe\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e2 x 1\/4″\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eMIDI I\/O\u003cbr\u003eNgõ Vào\/Ra MIDI\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003eIn\/Out\/USB\u003cbr\u003eVào\/Ra\/USB\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003e\u003cspan\u003eUSB\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e1 x USB-C 3.1 Gen 1 (audio\/MIDI), 1 x Type Micro-B (power)\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eClock I\/O\u003cbr\u003eNgõ Vào\/Ra Clock\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e1 x BNC (in), 1 x BNC (out)\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eSoftware\u003cbr\u003eGói phần mềm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003eCubase AI, Cubasis LE (iOS)\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eOS Requirements – Mac\u003cbr\u003eYêu cầu hệ điều hành – MAC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003emacOS 10.12 or later, 4GB RAM minimum, Intel Core i3 or higher, iOS 9 or later (select software)\u003cbr\u003eTừ macOS 10.12 trở về sau, RAM ít nhất 4GB, Intel Core i3 trở lên, iOS 9 trở về sau (chọn phần mềm)\u003cbr\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eOS Requirements – PC\u003cbr\u003eYêu cầu hệ điều hành – PC\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003eWindows 7 SP1 64-bit or later, 4GB RAM minimum, Intel Core i3 or higher\u003cbr\u003eTừ Windows 7 SP1 64-bit trở về sau, RAM ít nhất 4GB, Intel Core i3 trở lên\u003cbr\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eRack Spaces\u003cbr\u003eKhông gian Rack\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e1U\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003ePower Supply\u003cbr\u003eNguồn cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e16V DC power supply (included)\u003cbr\u003eNguồn điện DC 16V (đi kèm)\u003cbr\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eDimensions (H x W x D)\u003cbr\u003eKích thước (Cao x Rộng x Sâu)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e1.8″ x 17.5″ x 8.88″ \/ 4.6 x 44.5 x 22.6cm\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003e\u003cspan\u003eWeight\u003cbr\u003eTrọng lượng\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003e5.95 lb. \/ 2.7kg\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd class=\"spec_title\"\u003eManufacturer Part Number\u003cbr\u003eSố hiệu của nhà sản xuất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cspan\u003eUR816C\u003c\/span\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\u003ch2\u003e\u003cspan\u003e\u003cbr\u003eTrọn Bộ Sản Phẩm\u003c\/span\u003e\u003c\/h2\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eSteinberg UR816C 16×16 USB Type-C Gen 3.1 Audio Interface.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eAC Adapter (PA-300C or equivalent).\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eCáp USB 3.0 (3.1 Gen 1, Type-C sang Type-A, 3,3 ‘\/ 1,0 m).\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eBộ giá đỡ rackmounting.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eBộ vít.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eMóc cáp.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eHướng dẫn tải CUBASE AI.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cspan\u003eThông tin giấy phép phần mềm.\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: start;\"\u003e\u003cspan\u003e\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003e\u003ciframe title=\"YouTube video player\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/9_cAnHXPZsE?si=N0l1QMtYuVZSrG2b\" height=\"456\" width=\"100%\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Steinberg","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46736485449979,"sku":"","price":18290000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/card-am-thanh-steinberg-ur816c-soundcard-thu-am-phong-thu-chuyen-nghiep-audio-interface-studio-thong-audio-7.jpg?v=1732613319","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/soundcard-ur816c","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}