{"product_id":"day-dan-guitar-dien-daddario-xte1149-11-49","title":"Dây Đàn Guitar Điện D'Addario XTE1149 11-49 XT Coated Nickel","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-desc{font-family:-apple-system,BlinkMacSystemFont,'Segoe UI',Roboto,Helvetica,Arial,sans-serif;line-height:1.7;color:#222;max-width:820px;margin:0 auto;font-size:16px}\n.tnc-desc h1{font-size:26px;font-weight:700;margin:24px 0 12px;line-height:1.3}\n.tnc-desc h2{font-size:21px;font-weight:700;margin:28px 0 10px;color:#111;border-bottom:2px solid #eee;padding-bottom:6px}\n.tnc-desc h3{font-size:17px;font-weight:600;margin:20px 0 8px;color:#333}\n.tnc-desc p{margin:10px 0}\n.tnc-desc ul{margin:10px 0;padding-left:22px}\n.tnc-desc li{margin:5px 0}\n.tnc-desc strong{color:#111}\n.tnc-table-wrap{overflow-x:auto;margin:16px 0}\n.tnc-table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:14px}\n.tnc-table th,.tnc-table td{border:1px solid #ddd;padding:8px 10px;text-align:left}\n.tnc-table th{background:#f5f5f5;font-weight:600}\n.tnc-table tr:nth-child(even){background:#fafafa}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-desc\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XTE1149\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e11-49 (Medium)\u003c\/strong\u003e thuộc dòng phủ \u003cstrong\u003eXT Coated Nickel\u003c\/strong\u003e. Đây là phiên bản phủ của bộ dây cỡ 11: tone dày, ấm, sustain dài của blues\/jazz, cộng lớp xử lý XT cho tuổi thọ gấp 4 lần dây thường mà giữ cảm giác gần dây không phủ, cộng lõi NY Steel giữ tune 131%. Lựa chọn cho blues\/jazz muốn dây bền mà cảm giác tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario XTE1149 là dây gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eXTE1149 là bộ dây cỡ \u003cstrong\u003e11-49\u003c\/strong\u003e — cùng cỡ EXL115, NYXL1149 và XSE1149 nhưng thuộc dòng \u003cstrong\u003eXT Coated Nickel\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 11 gắn liền với tone blues và jazz — dày, ấm, sustain dài, output mạnh. XTE1149 giữ nguyên đặc tính này và thêm ba giá trị của công nghệ XT:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTuổi thọ gấp 4 lần\u003c\/strong\u003e dây không phủ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCảm giác gần dây không phủ\u003c\/strong\u003e — điểm phân biệt với XS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLõi NY Steel + Fusion Twist\u003c\/strong\u003e — giữ tune 131%, chống đứt 40% — quý với người bend rộng và vibrato sâu\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp\u003eĐây cũng là cỡ được khuyến nghị khi hạ tuning xuống \u003cstrong\u003eEb (nửa cung)\u003c\/strong\u003e. Với người chơi blues\/jazz muốn dây bền nhưng thích cảm giác dây thật, XTE1149 là lựa chọn cân bằng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật chi tiết\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.279\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY xử lý XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.356\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY xử lý XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.457\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY xử lý XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.711\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken phủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.965\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken phủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.049\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.245\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken phủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eBộ đầy đủ: .011, .014, .018, .028, .038, .049. Cỡ dây trùng EXL115, NYXL1149 và XSE1149. Điểm khác biệt là lớp phủ XT và lõi NY Steel. Lực căng tổng gần tương đương (~118 lbs). Ở tuning Eb, tổng lực căng giảm còn khoảng 105 lbs.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số chung\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGiá trị\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXTE1149\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Coated Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-49 (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRound Wound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel-Plated Steel (tái công thức)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu lõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel — thép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT (xử lý kéo dài tuổi thọ trên mọi dây)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCông nghệ dây trần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBall End\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTuổi thọ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGấp ~4 lần dây không phủ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFarmingdale, New York, Hoa Kỳ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch2\u003eCấu tạo và chất liệu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLớp phủ XT — giữ cảm giác tự nhiên\u003c\/strong\u003e — Xử lý kéo dài tuổi thọ trên mọi dây, bền gấp 4 lần dây thường, mà bảo toàn cảm giác dây không phủ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi NY Steel\u003c\/strong\u003e — Với lực căng lớn của cỡ 11, độ bền và ổn định NY Steel giữ intonation, giữ tune 131% và chống đứt 40%.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCông nghệ Fusion Twist\u003c\/strong\u003e — Ba dây thép trần giữ tune tốt hơn 131%, quý với blues bend rộng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi lục giác (Hex Core)\u003c\/strong\u003e — Sáu cạnh cắn chặt lớp quấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLớp quấn thép mạ niken tái công thức\u003c\/strong\u003e — Ba dây trầm dày cho trầm sâu, đầy, output cao — nền tảng tone blues\/jazz.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản xuất tại Mỹ\u003c\/strong\u003e — Kéo, quấn, xử lý, kiểm tra tại New York.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBao bì VCI chống ăn mòn\u003c\/strong\u003e — Túi nhả hơi chống oxy hóa, kèm mã QR Players Circle.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và cảm giác chơi\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChất âm:\u003c\/strong\u003e Dày, ấm, mạnh — đặc trưng cỡ 11. XT bảo toàn tone nên giữ được độ dày và output. Phần trung trầm đầy đặn, note có \"thân\". Hợp amp đèn ở vùng edge-of-breakup, lý tưởng cho blues và classic rock.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSustain:\u003c\/strong\u003e Rất dài nhờ cỡ dây dày và NY Steel.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảm giác tay:\u003c\/strong\u003e Chắc, có lực (đặc trưng cỡ 11), cộng bề mặt gần dây không phủ. Người chơi blues bấm nhiều mà ghét cảm giác trơn của dây phủ sẽ thích XT hơn XS.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTuổi thọ:\u003c\/strong\u003e Gấp 4 lần dây không phủ, giữ cảm giác tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiữ tune khi bend rộng:\u003c\/strong\u003e Ổn định nhờ NY Steel — quý với blues bend rộng và vibrato sâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLưu ý kỹ thuật:\u003c\/strong\u003e Chuyển từ EXL115 sang XTE1149 gần như không cần chỉnh đàn. Nếu từ cỡ 10 lên, cần chỉnh truss rod, cân intonation và có thể dũa rãnh lược đàn cho dây .049.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eXTE1149 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRất phù hợp nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Chơi \u003cstrong\u003eblues, jazz, classic rock, soul, R\u0026amp;B\u003c\/strong\u003e\n- Muốn tone dày, ấm, sustain dài\n- Muốn dây bền \u003cstrong\u003enhưng giữ cảm giác dây không phủ\u003c\/strong\u003e\n- Bend rộng, vibrato sâu, cần giữ tune ổn định\n- Hạ tuning xuống Eb\n- Ghét cảm giác trơn của dây phủ đời cũ hoặc XS\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mã khác nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Muốn \u003cstrong\u003etuổi thọ dài nhất tuyệt đối\u003c\/strong\u003e → \u003cstrong\u003eXSE1149 (XS)\u003c\/strong\u003e\n- Ngân sách hạn chế → \u003cstrong\u003eEXL115 (11-49)\u003c\/strong\u003e phổ thông\n- Không cần dây phủ → \u003cstrong\u003eNYXL1149 (11-49)\u003c\/strong\u003e\n- Muốn bend nhẹ hơn → \u003cstrong\u003eXTE1046 (10-46)\u003c\/strong\u003e\n- Chơi jazz cần tone ấm hơn, không tiếng rít → \u003cstrong\u003eXL Chromes (flat wound)\u003c\/strong\u003e\n- Cần dây trầm nặng cho drop D → \u003cstrong\u003eXTE1052 (10-52)\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh XTE1149 với các dòng cùng cỡ 11-49\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eXTE1149\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eXSE1149\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1149\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eEXL115\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT (phủ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS (phủ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXL Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép thường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTuổi thọ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGấp ~4 lần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDài nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCảm giác\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGần dây thường\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn mượt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây thường\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây thường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiữ tune\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhổ thông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCách chọn giữa XT và XS:\u003c\/strong\u003e Chọn XT nếu muốn bền nhưng giữ cảm giác dây không phủ tự nhiên. Chọn XS nếu muốn tuổi thọ dài nhất tuyệt đối và thích bề mặt trơn mượt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1149 cỡ bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\nXTE1149 là bộ dây cỡ 11-49, tức dây mảnh nhất (E1) dày 0.011 inch và dây dày nhất (E6) dày 0.049 inch. D'Addario gọi cỡ này là Medium. Bộ đầy đủ gồm: .011, .014, .018, .028, .038, .049.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1149 hợp thể loại nào?\u003c\/strong\u003e\nBlues, jazz, classic rock, soul, R\u0026amp;B — mọi thể loại cần tone dày, ấm và sustain dài. Cảm giác gần dây không phủ đặc biệt dễ chịu với người bấm nhiều mà ghét dây phủ trơn. Khả năng giữ tune tốt hữu ích cho blues bend rộng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXT khác XS thế nào?\u003c\/strong\u003e\nCả hai đều là dòng phủ dùng NY Steel. XS ưu tiên tuổi thọ tối đa và bề mặt trơn mượt rõ. XT ưu tiên giữ cảm giác gần dây không phủ, bền gấp 4 lần dây thường nhưng cảm giác tự nhiên hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1149 khác XSE1149 thế nào?\u003c\/strong\u003e\nCùng cỡ 11-49 và cùng lõi NY Steel. Khác biệt là XT giữ cảm giác gần dây không phủ và bền gấp 4 lần, còn XS cho tuổi thọ dài nhất tuyệt đối với bề mặt trơn mượt. Chọn XT nếu thích cảm giác tự nhiên; XS nếu ưu tiên tuổi thọ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHạ tuning Eb nên dùng XT nào?\u003c\/strong\u003e\nXTE1149 (11-49) là lựa chọn phù hợp. Khi hạ nửa cung, dây mất khoảng 10–12% lực căng; cỡ 11 bù lại phần thiếu hụt, cho cảm giác tay gần như cỡ 10 ở tuning chuẩn nhưng vẫn giữ tone dày. Cộng thêm tuổi thọ dài của XT.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChuyển từ EXL115 sang XTE1149 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/strong\u003e\nGần như không. Cùng cỡ 11-49 và lực căng tương đương. Chỉ cần kéo giãn dây kỹ sau khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1149 sản xuất ở đâu?\u003c\/strong\u003e\nToàn bộ dây XT được sản xuất tại nhà máy độc quyền của D'Addario ở Farmingdale, New York, Hoa Kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCam kết tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTân Nhạc Cụ là đại lý chính hãng D'Addario tại Việt Nam. Toàn bộ sản phẩm:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChính hãng 100%\u003c\/strong\u003e, nhập khẩu trực tiếp, còn nguyên tem niêm phong của nhà sản xuất\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới 100%\u003c\/strong\u003e, đóng gói trong túi VCI chống ăn mòn nguyên bản, kèm mã QR đăng ký Players Circle\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eKiểm tra hàng trước khi thanh toán\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn chọn cỡ dây miễn phí\u003c\/strong\u003e theo cây đàn, tuning và phong cách chơi của bạn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỗ trợ thay dây và setup đàn\u003c\/strong\u003e tại cửa hàng\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49146633650427,"sku":"XTE1149","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/ds_XTE1149_detail1a_transparent_web_5dfa36a0-74a9-4ff6-9c78-40ee6eca6779.webp?v=1785948965","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-daddario-xte1149-11-49","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}