{"product_id":"day-dan-guitar-dien-daddario-xte1052-10-52","title":"Dây Đàn Guitar Điện D'Addario XTE1052 10-52 XT Coated Nickel","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-desc{font-family:-apple-system,BlinkMacSystemFont,'Segoe UI',Roboto,Helvetica,Arial,sans-serif;line-height:1.7;color:#222;max-width:820px;margin:0 auto;font-size:16px}\n.tnc-desc h1{font-size:26px;font-weight:700;margin:24px 0 12px;line-height:1.3}\n.tnc-desc h2{font-size:21px;font-weight:700;margin:28px 0 10px;color:#111;border-bottom:2px solid #eee;padding-bottom:6px}\n.tnc-desc h3{font-size:17px;font-weight:600;margin:20px 0 8px;color:#333}\n.tnc-desc p{margin:10px 0}\n.tnc-desc ul{margin:10px 0;padding-left:22px}\n.tnc-desc li{margin:5px 0}\n.tnc-desc strong{color:#111}\n.tnc-table-wrap{overflow-x:auto;margin:16px 0}\n.tnc-table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:14px}\n.tnc-table th,.tnc-table td{border:1px solid #ddd;padding:8px 10px;text-align:left}\n.tnc-table th{background:#f5f5f5;font-weight:600}\n.tnc-table tr:nth-child(even){background:#fafafa}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-desc\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XTE1052\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e10-52 (Light Top \/ Heavy Bottom)\u003c\/strong\u003e thuộc dòng phủ \u003cstrong\u003eXT Coated Nickel\u003c\/strong\u003e. Đây là phiên bản phủ của bộ dây drop D kinh điển: dây cao cỡ 10 dễ bend, dây trầm cỡ 52 nặng, cộng lớp xử lý XT cho tuổi thọ gấp 4 lần dây thường mà giữ cảm giác gần dây không phủ, cộng lõi NY Steel giữ tune 131%. Lựa chọn cho nhạc nặng cần dây bền mà cảm giác tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario XTE1052 là dây gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eXTE1052 là bộ dây \u003cstrong\u003ehybrid gauge\u003c\/strong\u003e cỡ \u003cstrong\u003e10-52\u003c\/strong\u003e — dây cao cỡ 10 (.010\/.013\/.017), dây trầm nặng (.030\/.042\/.052). Cùng cấu hình EXL140, NYXL1052 và XSE1052 nhưng thuộc dòng \u003cstrong\u003eXT Coated Nickel\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eD'Addario gọi cấu hình này là \u003cstrong\u003eLight Top \/ Heavy Bottom\u003c\/strong\u003e — dây cao nhẹ để solo, dây trầm nặng cho drop tuning chắc và gọn. Đây là cỡ được khuyến nghị hàng đầu cho \u003cstrong\u003edrop D\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCộng thêm công nghệ XT, bộ dây có ba giá trị với nhạc nặng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTuổi thọ gấp 4 lần\u003c\/strong\u003e dây không phủ — quý với người chơi metal ra nhiều mồ hôi tay\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCảm giác gần dây không phủ\u003c\/strong\u003e — điểm phân biệt với XS\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiữ tune 131% + chống đứt\u003c\/strong\u003e — nhờ NY Steel, quan trọng khi đổi tuning và đánh mạnh\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp\u003eVới người chơi metal muốn dây bền nhưng ghét cảm giác trơn của dây phủ, XTE1052 là lựa chọn cân bằng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật chi tiết\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.254\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY xử lý XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.330\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY xử lý XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.432\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY xử lý XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.762\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken phủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.067\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken phủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.321\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken phủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eBộ đầy đủ: .010, .013, .017, .030, .042, .052. Cỡ dây trùng EXL140, NYXL1052 và XSE1052. Điểm khác biệt là lớp phủ XT và lõi NY Steel. Lực căng tổng gần tương đương (~112 lbs). Ở drop D, dây E6 giảm còn khoảng 16 lbs.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số chung\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGiá trị\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXTE1052\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Coated Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 (Light Top \/ Heavy Bottom)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRound Wound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel-Plated Steel (tái công thức)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu lõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel — thép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT (xử lý kéo dài tuổi thọ trên mọi dây)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCông nghệ dây trần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBall End\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTuổi thọ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGấp ~4 lần dây không phủ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFarmingdale, New York, Hoa Kỳ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch2\u003eCấu tạo và chất liệu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLớp phủ XT — giữ cảm giác tự nhiên\u003c\/strong\u003e — Xử lý kéo dài tuổi thọ trên mọi dây, bền gấp 4 lần dây thường, mà bảo toàn cảm giác dây không phủ. Đặc biệt hữu ích với dây trầm nặng vốn dễ tích mồ hôi và bụi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi NY Steel\u003c\/strong\u003e — Giữ tune 131%, chống đứt 40%. Với dây trầm .052 dao động lớn ở drop tuning, độ ổn định NY Steel giữ intonation.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCông nghệ Fusion Twist\u003c\/strong\u003e — Ba dây thép trần giữ tune tốt hơn 131%, quan trọng khi đổi giữa E chuẩn và drop D.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi lục giác (Hex Core)\u003c\/strong\u003e — Sáu cạnh cắn chặt lớp quấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLớp quấn thép mạ niken tái công thức\u003c\/strong\u003e — Ba dây trầm cho trầm sâu, palm-mute gọn, output cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản xuất tại Mỹ\u003c\/strong\u003e — Kéo, quấn, xử lý, kiểm tra tại New York.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBao bì VCI chống ăn mòn\u003c\/strong\u003e — Túi nhả hơi chống oxy hóa, kèm mã QR Players Circle.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và cảm giác chơi\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChất âm:\u003c\/strong\u003e Trầm sâu, chắc, có sức nặng. XT bảo toàn tone nên giữ độ sáng và output — riff nghe gọn và có định nghĩa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePalm-mute:\u003c\/strong\u003e Gọn và dứt khoát, đúng thứ metal cần. Dây trầm .052 giữ độ căng chắc ở drop D.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảm giác tay:\u003c\/strong\u003e Dây cao cỡ 10 bend thoải mái, dây trầm chắc, cộng bề mặt gần dây không phủ. Người chơi metal ghét cảm giác trơn của dây phủ sẽ thích XT hơn XS.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTuổi thọ:\u003c\/strong\u003e Gấp 4 lần dây không phủ — quý với người chơi metal ra nhiều mồ hôi tay, mà giữ cảm giác tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiữ tune khi đổi tuning:\u003c\/strong\u003e Ổn định nhờ NY Steel.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐộ bền chống đứt:\u003c\/strong\u003e NY Steel chịu lực kéo cao hơn tới 40%.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLưu ý kỹ thuật:\u003c\/strong\u003e Chuyển từ EXL140 sang XTE1052 gần như không cần chỉnh đàn. Nếu từ cỡ 10-46 lên, cần chỉnh truss rod, cân intonation và kiểm tra rãnh lược đàn cho dây .052.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eXTE1052 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRất phù hợp nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Chơi \u003cstrong\u003edrop D\u003c\/strong\u003e và cần dây bền, giữ tune ổn định\n- Chơi metal, hard rock, metalcore, alternative nặng\n- Muốn dây bền \u003cstrong\u003enhưng giữ cảm giác dây không phủ\u003c\/strong\u003e\n- Ra mồ hôi tay vừa phải, đánh mạnh\n- Ghét cảm giác trơn của dây phủ đời cũ hoặc XS\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mã khác nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Muốn \u003cstrong\u003etuổi thọ dài nhất tuyệt đối\u003c\/strong\u003e → \u003cstrong\u003eXSE1052 (XS)\u003c\/strong\u003e\n- Ngân sách hạn chế → \u003cstrong\u003eEXL140 (10-52)\u003c\/strong\u003e phổ thông\n- Không cần dây phủ → \u003cstrong\u003eNYXL1052 (10-52)\u003c\/strong\u003e\n- Chơi tuning chuẩn E là chính → \u003cstrong\u003eXTE1046 (10-46)\u003c\/strong\u003e\n- Muốn tone dày đều → \u003cstrong\u003eXTE1149 (11-49)\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh XTE1052 với các dòng cùng cỡ 10-52\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eXTE1052\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eXSE1052\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1052\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eEXL140\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT (phủ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS (phủ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXL Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép thường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTuổi thọ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGấp ~4 lần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDài nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCảm giác\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGần dây thường\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn mượt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây thường\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây thường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiữ tune\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhổ thông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCách chọn giữa XT và XS:\u003c\/strong\u003e Chọn XT nếu muốn bền nhưng giữ cảm giác dây không phủ tự nhiên. Chọn XS nếu muốn tuổi thọ dài nhất tuyệt đối và thích bề mặt trơn mượt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1052 cỡ bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\nXTE1052 là bộ dây cỡ 10-52, tức dây mảnh nhất (E1) dày 0.010 inch và dây dày nhất (E6) dày 0.052 inch. D'Addario gọi cấu hình này là Light Top \/ Heavy Bottom. Bộ đầy đủ gồm: .010, .013, .017, .030, .042, .052.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1052 có phải dây tốt cho drop D không?\u003c\/strong\u003e\nRất tốt. Dây trầm .052 giữ độ căng chắc khi hạ E6 xuống D, dây cao cỡ 10 vẫn bend thoải mái. Điểm cộng của XT là bền gấp 4 lần mà giữ cảm giác dây thật, cộng giữ tune ổn định khi đổi giữa E chuẩn và drop D.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXT khác XS thế nào?\u003c\/strong\u003e\nCả hai đều là dòng phủ dùng NY Steel. XS ưu tiên tuổi thọ tối đa và bề mặt trơn mượt rõ. XT ưu tiên giữ cảm giác gần dây không phủ, bền gấp 4 lần dây thường nhưng cảm giác tự nhiên hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1052 khác XSE1052 thế nào?\u003c\/strong\u003e\nCùng cỡ 10-52 và cùng lõi NY Steel. Khác biệt là XT giữ cảm giác gần dây không phủ và bền gấp 4 lần, còn XS cho tuổi thọ dài nhất tuyệt đối với bề mặt trơn mượt. Chọn XT nếu thích cảm giác tự nhiên; XS nếu ưu tiên tuổi thọ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1052 chơi drop C được không?\u003c\/strong\u003e\nĐược nhưng chưa lý tưởng — ở drop C, dây .052 bắt đầu lỏng. Nếu drop C là tuning chính, cần cỡ nặng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChuyển từ EXL140 sang XTE1052 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/strong\u003e\nGần như không. Cùng cỡ 10-52 và lực căng tương đương. Chỉ cần kéo giãn dây kỹ sau khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1052 sản xuất ở đâu?\u003c\/strong\u003e\nToàn bộ dây XT được sản xuất tại nhà máy độc quyền của D'Addario ở Farmingdale, New York, Hoa Kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCam kết tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTân Nhạc Cụ là đại lý chính hãng D'Addario tại Việt Nam. Toàn bộ sản phẩm:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChính hãng 100%\u003c\/strong\u003e, nhập khẩu trực tiếp, còn nguyên tem niêm phong của nhà sản xuất\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới 100%\u003c\/strong\u003e, đóng gói trong túi VCI chống ăn mòn nguyên bản, kèm mã QR đăng ký Players Circle\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eKiểm tra hàng trước khi thanh toán\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn chọn cỡ dây miễn phí\u003c\/strong\u003e theo cây đàn, tuning và phong cách chơi của bạn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỗ trợ thay dây và setup đàn\u003c\/strong\u003e tại cửa hàng — đặc biệt khi chuyển sang cỡ dây trầm nặng\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49146615398651,"sku":"XTE1052","price":360000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/ds_XTE1052_detail1a_transparent_web.webp?v=1785948695","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-daddario-xte1052-10-52","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}