{"product_id":"day-dan-guitar-dien-daddario-xte1046-10-46","title":"Dây Đàn Guitar Điện D'Addario XTE1046 10-46 XT Coated Nickel","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-desc{font-family:-apple-system,BlinkMacSystemFont,'Segoe UI',Roboto,Helvetica,Arial,sans-serif;line-height:1.7;color:#222;max-width:820px;margin:0 auto;font-size:16px}\n.tnc-desc h1{font-size:26px;font-weight:700;margin:24px 0 12px;line-height:1.3}\n.tnc-desc h2{font-size:21px;font-weight:700;margin:28px 0 10px;color:#111;border-bottom:2px solid #eee;padding-bottom:6px}\n.tnc-desc h3{font-size:17px;font-weight:600;margin:20px 0 8px;color:#333}\n.tnc-desc p{margin:10px 0}\n.tnc-desc ul{margin:10px 0;padding-left:22px}\n.tnc-desc li{margin:5px 0}\n.tnc-desc strong{color:#111}\n.tnc-table-wrap{overflow-x:auto;margin:16px 0}\n.tnc-table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:14px}\n.tnc-table th,.tnc-table td{border:1px solid #ddd;padding:8px 10px;text-align:left}\n.tnc-table th{background:#f5f5f5;font-weight:600}\n.tnc-table tr:nth-child(even){background:#fafafa}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-desc\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XTE1046\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e10-46 (Regular Light)\u003c\/strong\u003e thuộc dòng phủ \u003cstrong\u003eXT Coated Nickel\u003c\/strong\u003e. Đây là phiên bản phủ của bộ dây cỡ 10 kinh điển với triết lý riêng: \u003cstrong\u003ebền gấp 4 lần dây thường mà vẫn giữ cảm giác và tone gần như dây không phủ\u003c\/strong\u003e. Kết hợp lõi NY Steel giữ tune 131% với lớp xử lý kéo dài tuổi thọ, XTE1046 là lựa chọn cân bằng giữa độ bền và cảm giác tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario XTE1046 là dây gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eXTE1046 là bộ dây cỡ \u003cstrong\u003e10-46\u003c\/strong\u003e — cùng cỡ EXL110, NYXL1046 và XSE1046 nhưng thuộc dòng \u003cstrong\u003eXT Coated Nickel\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXT khác XS thế nào?\u003c\/strong\u003e Cả hai đều là dòng phủ dùng công nghệ NY Steel, nhưng định vị khác nhau:\n- \u003cstrong\u003eXS\u003c\/strong\u003e ưu tiên \u003cstrong\u003etuổi thọ tối đa\u003c\/strong\u003e và có bề mặt trơn mượt rõ rệt\n- \u003cstrong\u003eXT\u003c\/strong\u003e ưu tiên \u003cstrong\u003egiữ cảm giác gần dây không phủ nhất\u003c\/strong\u003e — bền gấp 4 lần dây thường nhưng cảm giác và bề mặt tự nhiên hơn XS\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐây là điểm mấu chốt để chọn: nếu bạn muốn dây bền nhưng ghét cảm giác \"trơn\" của dây phủ đời cũ, XT giữ được cảm giác dây không phủ mà vẫn cho độ bền cao. D'Addario mô tả XT là dòng \"bảo toàn tone và cảm giác của dây không phủ mà người chơi yêu thích\".\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXTE1046 dùng cùng nền tảng cao cấp: \u003cstrong\u003elõi NY Steel\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eFusion Twist\u003c\/strong\u003e — giữ tune 131%, chống đứt, cho tone sáng output cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật chi tiết\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.254\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY xử lý XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.330\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY xử lý XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.432\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY xử lý XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.660\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken phủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.914\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken phủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.168\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken phủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eBộ đầy đủ: .010, .013, .017, .026, .036, .046. Cỡ dây trùng EXL110, NYXL1046 và XSE1046. Điểm khác biệt là lớp phủ XT và lõi NY Steel. Lực căng tổng gần tương đương (~102 lbs), nên đổi từ EXL110 sang XTE1046 gần như không cần chỉnh đàn.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số chung\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGiá trị\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXTE1046\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Coated Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46 (Regular Light)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRound Wound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel-Plated Steel (tái công thức)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu lõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel — thép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT (xử lý kéo dài tuổi thọ trên mọi dây)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCông nghệ dây trần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBall End\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTuổi thọ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGấp ~4 lần dây không phủ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFarmingdale, New York, Hoa Kỳ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch2\u003eCấu tạo và chất liệu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLớp phủ XT — giữ cảm giác tự nhiên\u003c\/strong\u003e — Đây là điểm khác biệt cốt lõi. XT xử lý kéo dài tuổi thọ trên mọi dây (cả dây quấn và dây trần) nhưng được thiết kế để bảo toàn cảm giác và tone của dây không phủ. Bền gấp 4 lần dây thường mà không cho cảm giác \"trơn nhân tạo\" như một số dây phủ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi NY Steel\u003c\/strong\u003e — Giống NYXL và XS: giữ tune 131%, chống đứt 40%.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCông nghệ Fusion Twist\u003c\/strong\u003e — Ba dây thép trần giữ tune tốt hơn 131%.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi lục giác (Hex Core)\u003c\/strong\u003e — Sáu cạnh cắn chặt lớp quấn, intonation chính xác.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLớp quấn thép mạ niken tái công thức\u003c\/strong\u003e — Tone sáng, output cao, bite và sustain.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản xuất tại Mỹ\u003c\/strong\u003e — Kéo, quấn, xử lý, kiểm tra tại New York.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBao bì VCI chống ăn mòn\u003c\/strong\u003e — Túi nhả hơi chống oxy hóa, kèm mã QR Players Circle.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và cảm giác chơi\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChất âm:\u003c\/strong\u003e Sáng, có bite và sustain — gần như tương đương dây không phủ. XT được thiết kế để không hy sinh tone, nên giữ được độ sáng và output của NYXL.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảm giác tay — điểm bán hàng cốt lõi:\u003c\/strong\u003e Đây là lý do chọn XT thay vì XS. Bề mặt gần dây không phủ, cảm giác tự nhiên. Người ghét cảm giác trơn của dây phủ nhưng muốn độ bền sẽ thích XT. Đây là điểm phân biệt quan trọng nhất giữa XT và XS.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTuổi thọ:\u003c\/strong\u003e Bền gấp 4 lần dây không phủ. Không dài bằng XS (dòng tuổi thọ tối đa) nhưng đủ để giảm đáng kể tần suất thay dây, đổi lại giữ cảm giác tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiữ tune và độ bền:\u003c\/strong\u003e Nhờ NY Steel, giữ tune 131% và chống đứt — ngang NYXL và XS.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLưu ý kỹ thuật:\u003c\/strong\u003e Chuyển từ EXL110 sang XTE1046 gần như không cần chỉnh đàn vì cùng cỡ. Kéo giãn dây kỹ sau khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eXTE1046 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRất phù hợp nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Muốn dây \u003cstrong\u003ebền lâu nhưng giữ cảm giác dây không phủ\u003c\/strong\u003e\n- \u003cstrong\u003eGhét cảm giác trơn\u003c\/strong\u003e của dây phủ đời cũ hoặc của XS\n- Ra mồ hôi tay vừa phải, muốn giảm tần suất thay dây\n- Muốn cân bằng giữa độ bền và cảm giác tự nhiên\n- Chơi rock, blues, metal, pop — mọi thể loại ở tuning chuẩn\n- Đã quen EXL110\/NYXL1046 và muốn bền hơn mà không đổi cảm giác\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mã khác nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Muốn \u003cstrong\u003etuổi thọ dài nhất tuyệt đối\u003c\/strong\u003e → \u003cstrong\u003eXSE1046 (XS)\u003c\/strong\u003e\n- Ngân sách hạn chế → \u003cstrong\u003eEXL110 (10-46)\u003c\/strong\u003e phổ thông\n- Không cần dây phủ → \u003cstrong\u003eNYXL1046 (10-46)\u003c\/strong\u003e\n- Muốn bend nhẹ hơn → \u003cstrong\u003eXTE0942 (09-42)\u003c\/strong\u003e\n- Cần dây trầm nặng cho drop D → \u003cstrong\u003eXTE1052 (10-52)\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh XTE1046 với các dòng cùng cỡ 10-46\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eXTE1046\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eXSE1046\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1046\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eEXL110\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT (phủ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS (phủ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXL Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép thường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTuổi thọ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGấp ~4 lần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDài nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCảm giác\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGần dây thường\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn mượt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây thường\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây thường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiữ tune\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhổ thông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCách chọn giữa XT và XS:\u003c\/strong\u003e Đây là câu hỏi quan trọng nhất. Chọn \u003cstrong\u003eXT\u003c\/strong\u003e nếu bạn muốn bền nhưng giữ cảm giác dây không phủ tự nhiên. Chọn \u003cstrong\u003eXS\u003c\/strong\u003e nếu bạn muốn tuổi thọ dài nhất tuyệt đối và không ngại (hoặc thích) bề mặt trơn mượt. Cả hai cùng dùng NY Steel nên giữ tune và chống đứt như nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1046 cỡ bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\nXTE1046 là bộ dây cỡ 10-46, tức dây mảnh nhất (E1) dày 0.010 inch và dây dày nhất (E6) dày 0.046 inch. D'Addario gọi cỡ này là Regular Light. Bộ đầy đủ gồm: .010, .013, .017, .026, .036, .046.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXT khác XS thế nào?\u003c\/strong\u003e\nCả hai đều là dòng phủ dùng NY Steel. XS ưu tiên tuổi thọ tối đa và có bề mặt trơn mượt rõ. XT ưu tiên giữ cảm giác gần dây không phủ nhất — bền gấp 4 lần dây thường nhưng cảm giác tự nhiên hơn XS. Chọn XT nếu bạn muốn bền mà vẫn thích cảm giác dây không phủ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1046 bền hơn dây thường bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\nDây XT bền gấp khoảng 4 lần dây không phủ, nhờ lớp xử lý kéo dài tuổi thọ trên mọi dây. Không dài bằng XS (dòng tuổi thọ tối đa) nhưng đủ để giảm đáng kể tần suất thay dây, đổi lại giữ cảm giác tự nhiên hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1046 có làm mất cảm giác dây thật không?\u003c\/strong\u003e\nKhông. Đây chính là điểm mạnh của XT — được thiết kế để bảo toàn cảm giác và tone của dây không phủ. Người ghét cảm giác \"trơn nhân tạo\" của dây phủ đời cũ sẽ thấy XT gần với dây thường hơn nhiều.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1046 khác NYXL1046 thế nào?\u003c\/strong\u003e\nCùng cỡ 10-46 và cùng lõi NY Steel (giữ tune 131%). Khác biệt là XTE1046 có lớp phủ XT cho tuổi thọ gấp 4 lần, trong khi NYXL1046 không phủ. XT giữ cảm giác gần dây không phủ nên khác biệt cảm giác giữa hai loại là nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChuyển từ EXL110 sang XTE1046 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/strong\u003e\nGần như không. Cùng cỡ 10-46 và lực căng tương đương. Chỉ cần kéo giãn dây kỹ sau khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTE1046 sản xuất ở đâu?\u003c\/strong\u003e\nToàn bộ dây XT được sản xuất tại nhà máy độc quyền của D'Addario ở Farmingdale, New York, Hoa Kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCam kết tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTân Nhạc Cụ là đại lý chính hãng D'Addario tại Việt Nam. Toàn bộ sản phẩm:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChính hãng 100%\u003c\/strong\u003e, nhập khẩu trực tiếp, còn nguyên tem niêm phong của nhà sản xuất\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới 100%\u003c\/strong\u003e, đóng gói trong túi VCI chống ăn mòn nguyên bản, kèm mã QR đăng ký Players Circle\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eKiểm tra hàng trước khi thanh toán\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn chọn cỡ dây miễn phí\u003c\/strong\u003e theo cây đàn, tuning và phong cách chơi của bạn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỗ trợ thay dây và setup đàn\u003c\/strong\u003e tại cửa hàng\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49146590101755,"sku":"XTE1046","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/ds_XTE1046_detail1a_transparent_web.webp?v=1785947699","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-daddario-xte1046-10-46","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}