{"product_id":"day-dan-guitar-dien-daddario-xse0946-09-46","title":"Dây Đàn Guitar Điện D'Addario XSE0946 09-46 XS Coated Nickel","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-desc{font-size:16px;line-height:1.7;color:#222}\n.tnc-desc h2{font-size:22px;margin:28px 0 12px;font-weight:700;line-height:1.3}\n.tnc-desc h3{font-size:18px;margin:22px 0 10px;font-weight:600}\n.tnc-desc p{margin:0 0 14px}\n.tnc-desc ul{margin:0 0 14px 20px;padding:0}\n.tnc-desc li{margin:0 0 6px}\n.tnc-table-wrap{overflow-x:auto;margin:0 0 20px}\n.tnc-table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:14px;min-width:520px}\n.tnc-table th,.tnc-table td{border:1px solid #ddd;padding:8px 10px;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-table th{background:#f5f5f5;font-weight:600}\n.tnc-table tr:nth-child(even) td{background:#fafafa}\n.tnc-desc em{color:#666;font-size:14px}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-desc\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XSE0946\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e09-46 (Super Light Top \/ Regular Bottom)\u003c\/strong\u003e thuộc dòng phủ cao cấp nhất \u003cstrong\u003eXS Coated Nickel\u003c\/strong\u003e. Đây là phiên bản phủ của bộ dây hybrid cỡ 09-46: dây cao mỏng cỡ 09 để bend dễ, dây trầm cỡ 10 để riff chắc, cộng lớp film XS cho tuổi thọ dài nhất và lõi NY Steel giữ tune 131%. Lựa chọn cho rock hiện đại và metal muốn dây bền lâu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario XSE0946 là dây gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eXSE0946 là bộ dây \u003cstrong\u003ehybrid gauge\u003c\/strong\u003e cỡ \u003cstrong\u003e09-46\u003c\/strong\u003e — dây cao cỡ 09 (.009\/.011\/.016), dây trầm cỡ 10 (.026\/.036\/.046). Cùng cấu hình EXL125 và NYXL0946 nhưng thuộc dòng \u003cstrong\u003eXS Coated Nickel\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eD'Addario gọi cấu hình này là \u003cstrong\u003eSuper Light Top \/ Regular Bottom\u003c\/strong\u003e — dây cao siêu nhẹ để bend, dây trầm tiêu chuẩn để riff chắc. Bộ dây giải quyết mâu thuẫn kinh điển: cỡ 09 bend sướng nhưng trầm lỏng; cỡ 10 trầm chắc nhưng bend nặng. XSE0946 lấy ưu điểm cả hai.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCộng thêm công nghệ XS, bộ dây có ba giá trị nữa:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTuổi thọ dài nhất\u003c\/strong\u003e — lớp film XS cho dây bền lâu hơn nhiều lần\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBề mặt trơn mượt\u003c\/strong\u003e — nhanh dưới ngón, hợp solo tốc độ\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLõi NY Steel\u003c\/strong\u003e — giữ tune 131%, chống đứt dây E1 (điểm yếu của cỡ 09 ở dây cao)\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp\u003eĐây là lựa chọn cho người chơi rock hiện đại và metal ở tuning chuẩn E — cần cả riff nặng lẫn solo bend — mà muốn dây bền lâu và tone luôn tươi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật chi tiết\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.229\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY phủ polymer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.279\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY phủ polymer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.406\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY phủ polymer\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.660\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken phủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.914\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken phủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.168\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken phủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eBộ đầy đủ: .009, .011, .016, .026, .036, .046. Cỡ dây trùng EXL125 và NYXL0946. Điểm khác biệt là lớp phủ XS và lõi NY Steel. Lực căng tổng gần tương đương EXL125 (~93 lbs), nằm giữa cỡ 09 và cỡ 10.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số chung\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGiá trị\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXSE0946\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Coated Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e09-46 (Super Light Top \/ Regular Bottom)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRound Wound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel-Plated Steel (tái công thức)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu lõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel — thép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS film siêu mỏng + polymer dây trần\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCông nghệ dây trần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBall End\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFarmingdale, New York, Hoa Kỳ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp nhất\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch2\u003eCấu tạo và chất liệu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLớp phủ XS\u003c\/strong\u003e — Film siêu mỏng trên dây quấn, polymer trên dây thép trần, cho tuổi thọ dài nhất và bề mặt trơn mượt, gần như không ảnh hưởng tone.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi NY Steel\u003c\/strong\u003e — Giữ tune 131%, chống đứt 40% — giúp dây cao mỏng cỡ 09 bền hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCông nghệ Fusion Twist\u003c\/strong\u003e — Ba dây thép trần cỡ 09 giữ tune tốt hơn 131%.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi lục giác (Hex Core)\u003c\/strong\u003e — Sáu cạnh cắn chặt lớp quấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLớp quấn thép mạ niken tái công thức\u003c\/strong\u003e — Ba dây trầm cỡ 10 cho riff palm-mute có sức nặng, output cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBề mặt trơn mượt\u003c\/strong\u003e — Cảm giác nhanh, giảm tiếng rít.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản xuất tại Mỹ\u003c\/strong\u003e — Kéo, quấn, phủ, kiểm tra tại New York.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBao bì VCI chống ăn mòn\u003c\/strong\u003e — Túi nhả hơi chống oxy hóa, kèm mã QR Players Circle.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và cảm giác chơi\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChất âm:\u003c\/strong\u003e Dải cao sáng, nhanh, dễ bend (cỡ 09). Dải trầm chắc, gọn, có sức nặng (cỡ 10). Lớp phủ cực mỏng giữ được độ sáng và output. Tổng thể là bộ dây có riff nặng và lead nổi bật, tone luôn tươi lâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảm giác tay:\u003c\/strong\u003e Bend nhẹ ở dây cao như cỡ 09, riff chắc ở dây trầm như cỡ 10, cộng bề mặt trơn mượt của lớp phủ. Không phải thỏa hiệp — lấy ưu điểm cả hai cỡ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTuổi thọ:\u003c\/strong\u003e Dài nhất dòng điện. Với người ra mồ hôi tay nhiều, khác biệt rõ rệt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐộ bền chống đứt:\u003c\/strong\u003e NY Steel giúp dây E1 .009 bền hơn 40%.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiữ tune:\u003c\/strong\u003e Ổn định nhờ NY Steel.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLưu ý kỹ thuật:\u003c\/strong\u003e Chuyển từ EXL125 sang XSE0946 gần như không cần chỉnh đàn. Kéo giãn dây kỹ sau khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eXSE0946 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRất phù hợp nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Chơi \u003cstrong\u003erock hiện đại, metal, hard rock\u003c\/strong\u003e ở tuning chuẩn E\n- Vừa cần riff palm-mute nặng, vừa cần solo bend rộng\n- \u003cstrong\u003eRa mồ hôi tay nhiều\u003c\/strong\u003e, muốn dây bền lâu\n- Bend mạnh ở dây cao, hay đứt dây E1\n- Lười thay dây, muốn tiết kiệm dài hạn\n- Diễn live, cần tone luôn tươi\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mã khác nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Ngân sách hạn chế → \u003cstrong\u003eEXL125 (09-46)\u003c\/strong\u003e phổ thông\n- Thích cảm giác dây không phủ → \u003cstrong\u003eNYXL0946 (09-46)\u003c\/strong\u003e\n- Muốn cả bộ đều nhẹ → \u003cstrong\u003eXSE0942 (09-42)\u003c\/strong\u003e\n- Muốn cả bộ cân bằng cỡ 10 → \u003cstrong\u003eXSE1046 (10-46)\u003c\/strong\u003e\n- Cần trầm nặng cho drop D → \u003cstrong\u003eXSE1052 (10-52)\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh XSE0946 với các dòng cùng cỡ 09-46\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eXSE0946\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eNYXL0946\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eEXL125\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS (phủ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXL Nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép thường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS (film mỏng)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTuổi thọ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDài nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCảm giác\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn mượt\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây thường\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây thường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiữ tune\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhổ thông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCách chọn:\u003c\/strong\u003e XSE0946 nếu ưu tiên tuổi thọ tối đa. NYXL0946 nếu muốn cao cấp nhưng thích cảm giác dây không phủ. EXL125 nếu ưu tiên giá.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXSE0946 cỡ bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\nXSE0946 là bộ dây cỡ 09-46, tức dây mảnh nhất (E1) dày 0.009 inch và dây dày nhất (E6) dày 0.046 inch. D'Addario gọi cấu hình này là Super Light Top \/ Regular Bottom. Bộ đầy đủ gồm: .009, .011, .016, .026, .036, .046.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eDây hybrid gauge nghĩa là gì?\u003c\/strong\u003e\nLà bộ dây dùng hai cỡ cho hai nửa bộ dây. XSE0946 có ba dây cao mỏng cỡ 09 để bend dễ, ba dây trầm dày cỡ 10 để chắc và đầy. Mục đích là lấy ưu điểm của cả hai cỡ trong một bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXSE0946 bền hơn dây thường bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\nXS có tuổi thọ dài nhất trong các dòng dây điện D'Addario, bền lâu hơn nhiều lần dây không phủ như EXL125. Với người ra mồ hôi tay nhiều, khác biệt càng lớn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXSE0946 khác NYXL0946 thế nào?\u003c\/strong\u003e\nCùng cỡ 09-46 và cùng lõi NY Steel. Khác biệt là XSE0946 có lớp phủ XS cho tuổi thọ dài nhất và bề mặt trơn mượt, còn NYXL0946 không phủ, cảm giác dây thường. Chọn XS nếu ưu tiên độ bền.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXSE0946 có phù hợp cho metal không?\u003c\/strong\u003e\nRất phù hợp ở tuning chuẩn E. Dây trầm cỡ 10 cho riff palm-mute nặng, dây cao cỡ 09 cho solo tốc độ và bend rộng. Lớp phủ giúp dây bền lâu — lợi thế cho người chơi metal ra nhiều mồ hôi tay. Nếu chơi drop D thường xuyên, XSE1052 sẽ phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChuyển từ EXL125 sang XSE0946 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/strong\u003e\nGần như không. Cùng cỡ 09-46 và lực căng tương đương. Chỉ cần kéo giãn dây kỹ sau khi lắp và làm quen cảm giác bề mặt trơn hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXSE0946 sản xuất ở đâu?\u003c\/strong\u003e\nToàn bộ dây XS được sản xuất tại nhà máy độc quyền của D'Addario ở Farmingdale, New York, Hoa Kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCam kết tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTân Nhạc Cụ là đại lý chính hãng D'Addario tại Việt Nam. Toàn bộ sản phẩm:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChính hãng 100%\u003c\/strong\u003e, nhập khẩu trực tiếp, còn nguyên tem niêm phong của nhà sản xuất\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới 100%\u003c\/strong\u003e, đóng gói trong túi VCI chống ăn mòn nguyên bản, kèm mã QR đăng ký Players Circle\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eKiểm tra hàng trước khi thanh toán\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn chọn cỡ dây miễn phí\u003c\/strong\u003e theo cây đàn, tuning và phong cách chơi của bạn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỗ trợ thay dây và setup đàn\u003c\/strong\u003e tại cửa hàng\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49146491371771,"sku":"XSE0946","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/ds_XSE0946_detail1a_transparent_web.webp?v=1785946618","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-daddario-xse0946-09-46","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}