{"product_id":"day-dan-guitar-dien-daddario-nyxl1156-11-56","title":"Dây Đàn Guitar Điện D'Addario NYXL1156 11-56","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-desc{font-size:16px;line-height:1.7;color:#222}\n.tnc-desc h2{font-size:22px;margin:28px 0 12px;font-weight:700;line-height:1.3}\n.tnc-desc h3{font-size:18px;margin:22px 0 10px;font-weight:600}\n.tnc-desc p{margin:0 0 14px}\n.tnc-desc ul{margin:0 0 14px 20px;padding:0}\n.tnc-desc li{margin:0 0 6px}\n.tnc-table-wrap{overflow-x:auto;margin:0 0 20px}\n.tnc-table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:14px;min-width:520px}\n.tnc-table th,.tnc-table td{border:1px solid #ddd;padding:8px 10px;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-table th{background:#f5f5f5;font-weight:600}\n.tnc-table tr:nth-child(even) td{background:#fafafa}\n.tnc-desc em{color:#666;font-size:14px}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-desc\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario NYXL1156\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e11-56 (Medium Top \/ Extra Heavy Bottom)\u003c\/strong\u003e thuộc dòng cao cấp \u003cstrong\u003eNYXL\u003c\/strong\u003e. Đây là bản nâng cấp của EXL117: dây E6 siêu dày .056 cho drop C và drop B chắc tay, dây cao cỡ 11 vẫn solo được, cộng thêm lõi NY Steel giữ tune tốt hơn 131% và chống đứt dây. Lựa chọn hàng đầu cho metalcore, djent và modern metal chuyên nghiệp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario NYXL1156 là dây gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eNYXL1156 là bộ dây cỡ \u003cstrong\u003e11-56\u003c\/strong\u003e — dây cao cỡ 11 (.011\/.014\/.018), dây trầm siêu nặng (.032\/.044\/.056). Cùng cấu hình với EXL117 nhưng thuộc dòng NYXL cao cấp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eD'Addario gọi cấu hình này là \u003cstrong\u003eMedium Top \/ Extra Heavy Bottom\u003c\/strong\u003e — dây cao trung bình, dây trầm siêu nặng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ dây này sinh ra cho \u003cstrong\u003ehạ tuning sâu\u003c\/strong\u003e. Khi hạ dây E6 xuống C (drop C), dây mất khoảng 30% lực căng. Dây .056 bù lại phần thiếu hụt đó, cho drop C cảm giác chắc như .046 ở tuning chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eVì sao chọn NYXL cho nhạc nặng hạ tone?\u003c\/strong\u003e Ba lý do:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGiữ tune khi hạ tuning và palm-mute mạnh\u003c\/strong\u003e — Fusion Twist cho độ ổn định 131%, quan trọng khi chơi cường độ cao\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChống đứt dây\u003c\/strong\u003e — NY Steel chịu lực kéo cao hơn tới 40%, phù hợp người đánh mạnh\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDải mid mạnh\u003c\/strong\u003e — giúp riff cắt qua bức tường guitar dày đặc trưng của metal\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật chi tiết\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePL011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.279\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY (Fusion Twist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePL014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.356\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY (Fusion Twist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePL018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.457\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY (Fusion Twist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNW032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.813\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken NY\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNW044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.118\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken NY\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNW056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.422\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken NY\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eCỡ dây trùng với EXL117 (11-56). Điểm khác biệt nằm ở chất liệu NY Steel và Fusion Twist. Lực căng tổng gần tương đương EXL117 (~126 lbs ở tuning chuẩn E, scale 25.5\"). Ở drop C, dây E6 giảm còn khoảng 15–16 lbs.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số chung\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGiá trị\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL1156\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-56 (Medium Top \/ Extra Heavy Bottom)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRound Wound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel-Plated Steel (tái công thức)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu lõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel — thép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCông nghệ dây trần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ (Uncoated)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBall End\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFarmingdale, New York, Hoa Kỳ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch2\u003eCấu tạo và chất liệu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi NY Steel\u003c\/strong\u003e — Ở cỡ .056 với biên độ dao động lớn của drop tuning, độ bền và ổn định của lõi NY Steel là yếu tố sống còn giữ intonation và ngăn dây chết sớm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCông nghệ Fusion Twist\u003c\/strong\u003e — Ba dây thép trần cỡ 11 giữ tune tốt hơn 131%.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi lục giác (Hex Core)\u003c\/strong\u003e — Sáu cạnh cắn chặt lớp quấn siêu dày.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLớp quấn thép mạ niken tái công thức\u003c\/strong\u003e — Ba dây trầm .032\/.044\/.056 cho trầm cực sâu, palm-mute cực gọn và dải mid nổi bật giúp cắt qua mix.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông phủ (Uncoated)\u003c\/strong\u003e — Tone nguyên bản. Người chơi metal ra mồ hôi tay nhiều nên cân nhắc dòng phủ XS.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản xuất tại Mỹ\u003c\/strong\u003e — Kéo, quấn, kiểm tra tại New York.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBao bì VCI chống ăn mòn\u003c\/strong\u003e — Túi nhả hơi chống oxy hóa, kèm mã QR Players Circle.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và cảm giác chơi\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChất âm:\u003c\/strong\u003e Trầm cực sâu, có sức nặng lớn — nay cộng dải mid mạnh của NYXL. Ở drop C hoặc drop B, dây .056 cho note thấp có \"thân\" rõ. Dải cao giữ độ sáng đủ để riff và solo cắt qua bức tường guitar dày.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003ePalm-mute:\u003c\/strong\u003e Điểm mạnh nhất — cực gọn, có \"chunk\" dứt khoát, đúng thứ metalcore và djent cần.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐịnh nghĩa nốt khi gain cực cao:\u003c\/strong\u003e Xuất sắc, các nốt trong chord power không dính vào nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiữ tune:\u003c\/strong\u003e Ổn định khi đổi tuning và palm-mute mạnh liên tục.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐộ bền:\u003c\/strong\u003e NY Steel chịu lực kéo cao hơn tới 40% — quan trọng với người metal đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảm giác tay:\u003c\/strong\u003e Rất chắc và đòi lực. Dành cho người quen dây nặng. Vì cùng cỡ EXL117, cảm giác tương tự.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLưu ý kỹ thuật:\u003c\/strong\u003e Chuyển từ EXL117 sang NYXL1156 gần như không cần chỉnh đàn. Nếu chuyển từ cỡ 10-46 lên NYXL1156, tăng khoảng 24 lbs lực căng — cần chỉnh truss rod, cân intonation, và \u003cstrong\u003egần như chắc chắn phải dũa rộng rãnh lược đàn\u003c\/strong\u003e cho dây .056.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNYXL1156 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRất phù hợp nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Chơi \u003cstrong\u003edrop C, drop B, C# chuẩn\u003c\/strong\u003e\n- Chơi metalcore, djent, modern metal, deathcore, progressive metal\n- Cần palm-mute cực gọn và định nghĩa nốt rõ khi gain cực cao\n- Vẫn muốn solo và bend ở mức chấp nhận\n- Đánh mạnh, chơi cường độ cao, hay đứt dây\n- Diễn live, cần độ tin cậy và giữ tune\n- Đã quen EXL117 và muốn nâng cấp\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mã khác nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Ngân sách hạn chế → \u003cstrong\u003eEXL117 (11-56)\u003c\/strong\u003e phổ thông\n- Chỉ chơi drop D → \u003cstrong\u003eNYXL1052 (10-52)\u003c\/strong\u003e\n- Chơi D chuẩn → \u003cstrong\u003eNYXL1152 (11-52)\u003c\/strong\u003e\n- Hạ tuning sâu hơn (C chuẩn, drop A) → \u003cstrong\u003eNYXL1260 (12-60)\u003c\/strong\u003e\n- Chơi guitar 7 dây → \u003cstrong\u003eNYXL1059\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003eNYXL1164\u003c\/strong\u003e\n- Muốn dây bền lâu gấp nhiều lần → dòng \u003cstrong\u003eXS\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003eXT\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh NYXL1156 với EXL117 (cùng cỡ 11-56)\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1156\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eEXL117\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL (cao cấp)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXL Nickel (phổ thông)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon tiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiữ tune\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTốt hơn ~131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ bền kéo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao hơn ~40%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDải mid\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNổi bật\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung tính\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ \u0026amp; lực căng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-56, ~126 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-56, ~126 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhổ thông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn cái nào?\u003c\/strong\u003e Người chơi metal nặng, đổi tuning nhiều, đánh mạnh được lợi rõ từ NYXL1156. Người chơi tập hoặc ngân sách hạn chế thì EXL117 vẫn tốt. Cùng cỡ nên đổi qua lại không cần chỉnh đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eBảng chọn dây NYXL theo tuning hạ sâu\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTuning\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt dây E6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ khuyến nghị\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã NYXL\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDrop D\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL1052\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eD chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL1152\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDrop C\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eC\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e11-56\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1156\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eDrop B\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eB\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e11-56\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1156\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eC chuẩn, drop A\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eC\/A\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL1260\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1156 cỡ bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\nNYXL1156 là bộ dây cỡ 11-56, tức dây mảnh nhất (E1) dày 0.011 inch và dây dày nhất (E6) dày 0.056 inch. D'Addario gọi cấu hình này là Medium Top \/ Extra Heavy Bottom. Bộ đầy đủ gồm: .011, .014, .018, .032, .044, .056.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eDrop C nên dùng NYXL nào?\u003c\/strong\u003e\nNYXL1156 (11-56) là lựa chọn được khuyến nghị hàng đầu. Khi hạ dây E6 xuống C, dây mất khoảng 30% lực căng; dây .056 bù lại phần thiếu hụt đó. Khả năng giữ tune của NYXL rất hợp với người đổi tuning nhiều.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1156 khác EXL117 thế nào?\u003c\/strong\u003e\nCùng cỡ 11-56 nhưng NYXL1156 dùng lõi NY Steel và Fusion Twist, cho giữ tune tốt hơn khoảng 131%, chịu lực kéo cao hơn tới 40%, dải mid mạnh hơn. EXL117 thuộc phân khúc phổ thông. Cùng cỡ nên đổi qua lại không cần chỉnh đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChuyển sang NYXL1156 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/strong\u003e\nNếu từ EXL117 thì gần như không. Nếu từ cỡ 10-46 thì có — tăng khoảng 24 lbs lực căng, cần chỉnh truss rod, cân intonation, và gần như chắc chắn phải dũa rộng rãnh lược đàn cho dây .056.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1156 dùng cho guitar 7 dây được không?\u003c\/strong\u003e\nKhông. NYXL1156 là bộ 6 dây. Với guitar 7 dây cần bộ chuyên dụng như NYXL1059 (10-59) hoặc NYXL1164 (11-64).\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1156 chơi tuning chuẩn E được không?\u003c\/strong\u003e\nĐược nhưng rất căng — tổng lực căng khoảng 126 lbs, cao hơn cỡ 10-46 tới 24 lbs. Dây rất cứng, bend khó ở dây trầm. Bộ dây này thiết kế cho hạ tuning.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1156 sản xuất ở đâu?\u003c\/strong\u003e\nToàn bộ dây NYXL bao gồm cả thép NY Steel được sản xuất tại nhà máy độc quyền của D'Addario ở Farmingdale, New York, Hoa Kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCam kết tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTân Nhạc Cụ là đại lý chính hãng D'Addario tại Việt Nam. Toàn bộ sản phẩm:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChính hãng 100%\u003c\/strong\u003e, nhập khẩu trực tiếp, còn nguyên tem niêm phong của nhà sản xuất\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới 100%\u003c\/strong\u003e, đóng gói trong túi VCI chống ăn mòn nguyên bản, kèm mã QR đăng ký Players Circle\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eKiểm tra hàng trước khi thanh toán\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn chọn cỡ dây miễn phí\u003c\/strong\u003e theo cây đàn, tuning và phong cách chơi của bạn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỗ trợ thay dây, dũa lược đàn và setup đàn\u003c\/strong\u003e tại cửa hàng — đặc biệt cần thiết với cỡ dây .056 trở lên\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49108928233723,"sku":"NYXL1156","price":340000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/ds_nyxl1156_detail1_transparent.webp?v=1785140109","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-daddario-nyxl1156-11-56","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}