{"product_id":"day-dan-guitar-dien-daddario-nyxl1152-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Điện D'Addario NYXL1152 11-52","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-desc{font-size:16px;line-height:1.7;color:#222}\n.tnc-desc h2{font-size:22px;margin:28px 0 12px;font-weight:700;line-height:1.3}\n.tnc-desc h3{font-size:18px;margin:22px 0 10px;font-weight:600}\n.tnc-desc p{margin:0 0 14px}\n.tnc-desc ul{margin:0 0 14px 20px;padding:0}\n.tnc-desc li{margin:0 0 6px}\n.tnc-table-wrap{overflow-x:auto;margin:0 0 20px}\n.tnc-table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:14px;min-width:520px}\n.tnc-table th,.tnc-table td{border:1px solid #ddd;padding:8px 10px;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-table th{background:#f5f5f5;font-weight:600}\n.tnc-table tr:nth-child(even) td{background:#fafafa}\n.tnc-desc em{color:#666;font-size:14px}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-desc\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario NYXL1152\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e11-52 (Medium Top \/ Heavy Bottom)\u003c\/strong\u003e thuộc dòng cao cấp \u003cstrong\u003eNYXL\u003c\/strong\u003e. Đây là bản nâng cấp của EXL116: dây cao cỡ 11 dày dặn kết hợp dây trầm cỡ 52 nặng, cho tone đầy đặn ở cả hai đầu dải tần, cộng thêm lõi NY Steel giữ tune tốt hơn 131% và dải mid mạnh. Lựa chọn lý tưởng cho hard rock và tuning D chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario NYXL1152 là dây gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eNYXL1152 là bộ dây cỡ \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e — dây cao cỡ 11 (.011\/.014\/.018), dây trầm nặng (.030\/.042\/.052). Cùng cấu hình với EXL116 nhưng thuộc dòng NYXL cao cấp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eD'Addario gọi cấu hình này là \u003cstrong\u003eMedium Top \/ Heavy Bottom\u003c\/strong\u003e — dây dày đều toàn bộ, khác với NYXL1052 (dây cao nhẹ cỡ 10). Đây là bước tiến từ NYXL1052: giữ phần trầm nặng nhưng nâng cả ba dây cao lên cỡ 11.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eVì sao có bộ dây này?\u003c\/strong\u003e Khi hạ tuning xuống \u003cstrong\u003eD chuẩn (hạ một cung toàn bộ)\u003c\/strong\u003e, cả sáu dây đều mất khoảng 20% lực căng. Với bộ 10-46, cả bộ trở nên lỏng lẻo. NYXL1152 nâng cả sáu dây lên để bù đúng phần lực căng bị mất, đồng thời NY Steel giữ tune ổn định khi đổi tuning — điểm cộng lớn cho người hạ tone.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐây cũng là lựa chọn cho người chơi tuning chuẩn E muốn tone rất dày và output cao — hard rock, doom, stoner rock.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật chi tiết\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePL011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.279\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY (Fusion Twist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePL014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.356\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY (Fusion Twist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePL018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.457\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY (Fusion Twist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNW030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.762\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken NY\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNW042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.067\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken NY\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNW052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.321\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken NY\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eCỡ dây trùng với EXL116 (11-52). Điểm khác biệt nằm ở chất liệu NY Steel và Fusion Twist. Lực căng tổng gần tương đương EXL116 (~120 lbs ở tuning chuẩn E, scale 25.5\"). Ở D chuẩn (hạ một cung), tổng lực căng giảm còn khoảng 96 lbs.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số chung\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGiá trị\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL1152\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 (Medium Top \/ Heavy Bottom)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRound Wound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel-Plated Steel (tái công thức)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu lõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel — thép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCông nghệ dây trần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ (Uncoated)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBall End\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFarmingdale, New York, Hoa Kỳ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch2\u003eCấu tạo và chất liệu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi NY Steel\u003c\/strong\u003e — Với tổng lực căng trên 120 lbs, độ bền và ổn định của lõi NY Steel quyết định độ chính xác intonation và tuổi thọ cơ học của dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCông nghệ Fusion Twist\u003c\/strong\u003e — Ba dây thép trần cỡ 11 giữ tune tốt hơn 131%, quan trọng khi đổi giữa tuning chuẩn và D chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi lục giác (Hex Core)\u003c\/strong\u003e — Sáu cạnh cắn chặt lớp quấn dưới lực căng lớn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLớp quấn thép mạ niken tái công thức\u003c\/strong\u003e — Ba dây trầm .030\/.042\/.052 cho trầm sâu, output cao, palm-mute gọn và dải mid nổi bật.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông phủ (Uncoated)\u003c\/strong\u003e — Tone nguyên bản. Muốn tuổi thọ dài hơn, cân nhắc dòng phủ XS.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản xuất tại Mỹ\u003c\/strong\u003e — Kéo, quấn, kiểm tra tại New York, dung sai cực nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBao bì VCI chống ăn mòn\u003c\/strong\u003e — Túi nhả hơi chống oxy hóa, kèm mã QR Players Circle.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và cảm giác chơi\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChất âm:\u003c\/strong\u003e Dày và mạnh ở toàn bộ dải tần — nay cộng thêm dải mid nổi bật của NYXL. Khác với NYXL1052 (tone lệch nặng về trầm), NYXL1152 cân đối hơn, phần cao cũng đầy đặn. Output cao, đẩy amp mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐịnh nghĩa nốt khi gain cao:\u003c\/strong\u003e Xuất sắc. Dây dày giữ ranh giới giữa các nốt trong chord power và riff nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSustain:\u003c\/strong\u003e Rất tốt ở cả sáu dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiữ tune khi đổi tuning:\u003c\/strong\u003e Điểm mạnh cốt lõi cho người hạ tone. NYXL giữ tune ổn định khi đổi giữa E chuẩn và D chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảm giác tay:\u003c\/strong\u003e Chắc và đòi lực. Cần thời gian thích nghi nếu quen cỡ 10. Vì cùng cỡ EXL116, cảm giác tương tự.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLưu ý kỹ thuật:\u003c\/strong\u003e Chuyển từ EXL116 sang NYXL1152 gần như không cần chỉnh đàn. Nếu chuyển từ cỡ 10 lên NYXL1152, cần chỉnh truss rod, cân intonation và kiểm tra rãnh lược đàn cho dây .052.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNYXL1152 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRất phù hợp nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Hạ tuning xuống \u003cstrong\u003eD chuẩn (hạ một cung)\u003c\/strong\u003e và cần giữ tune ổn định\n- Chơi hard rock, doom, stoner rock, metal, alternative nặng\n- Muốn tone dày đều ở cả dây cao và dây trầm\n- Cần output cao và định nghĩa nốt rõ khi gain lớn\n- Đã quen cỡ 11 và muốn nâng cấp\n- Diễn live, cần độ tin cậy\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mã khác nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Ngân sách hạn chế → \u003cstrong\u003eEXL116 (11-52)\u003c\/strong\u003e phổ thông\n- Chỉ chơi drop D → \u003cstrong\u003eNYXL1052 (10-52)\u003c\/strong\u003e nhẹ tay hơn ở dây cao\n- Muốn tone dày nhưng bend nhẹ hơn → \u003cstrong\u003eNYXL1149 (11-49)\u003c\/strong\u003e\n- Chơi drop C, drop B → \u003cstrong\u003eNYXL1156 (11-56)\u003c\/strong\u003e\n- Hạ tuning sâu hơn → \u003cstrong\u003eNYXL1260 (12-60)\u003c\/strong\u003e\n- Muốn dây bền lâu gấp nhiều lần → dòng \u003cstrong\u003eXS\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003eXT\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh NYXL1152 với EXL116 (cùng cỡ 11-52)\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1152\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eEXL116\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL (cao cấp)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXL Nickel (phổ thông)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon tiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eGiữ tune\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTốt hơn ~131%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐộ bền kéo\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao hơn ~40%\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDải mid\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNổi bật\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung tính\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ \u0026amp; lực căng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52, ~120 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52, ~120 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhổ thông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn cái nào?\u003c\/strong\u003e Người hạ tone D chuẩn và đổi tuning nhiều được lợi rõ từ NYXL1152. Người chơi tập hoặc ngân sách hạn chế thì EXL116 vẫn tốt. Cùng cỡ nên đổi qua lại không cần chỉnh đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh NYXL1152 với các mã NYXL cỡ nặng\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây E6\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTuning tối ưu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1052\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ 10 (nhẹ)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDrop D\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1152\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eCỡ 11 (dày)\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003e.052\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eD chuẩn\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1156\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ 11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDrop C, drop B\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1260\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ 12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.060\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eC chuẩn, drop A\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1152 cỡ bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\nNYXL1152 là bộ dây cỡ 11-52, tức dây mảnh nhất (E1) dày 0.011 inch và dây dày nhất (E6) dày 0.052 inch. D'Addario gọi cấu hình này là Medium Top \/ Heavy Bottom. Bộ đầy đủ gồm: .011, .014, .018, .030, .042, .052.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1152 khác EXL116 thế nào?\u003c\/strong\u003e\nCùng cỡ 11-52 nhưng NYXL1152 dùng lõi NY Steel và Fusion Twist, cho giữ tune tốt hơn khoảng 131%, chịu lực kéo cao hơn tới 40%, và dải mid mạnh hơn. EXL116 thuộc phân khúc phổ thông. Cùng cỡ nên đổi qua lại không cần chỉnh đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1152 khác NYXL1052 thế nào?\u003c\/strong\u003e\nBa dây trầm giống nhau (.030\/.042\/.052). Khác biệt ở dây cao: NYXL1152 dùng cỡ 11, NYXL1052 dùng cỡ 10. NYXL1152 cho tone dày đều hơn, phù hợp D chuẩn. NYXL1052 dễ solo hơn, phù hợp drop D.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eHạ tuning D chuẩn nên dùng NYXL nào?\u003c\/strong\u003e\nNYXL1152 (11-52) là lựa chọn được khuyến nghị. Khi hạ một cung toàn bộ, cả sáu dây mất khoảng 20% lực căng; cỡ 11-52 bù lại phần thiếu hụt đó. Khả năng giữ tune của NYXL rất hợp khi đổi qua lại giữa E chuẩn và D chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1152 chơi drop C được không?\u003c\/strong\u003e\nĐược nếu dùng ở D chuẩn rồi hạ riêng dây E6 xuống C. Nếu drop C là tuning chính từ E chuẩn, NYXL1156 (11-56) sẽ chắc tay hơn ở dây trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChuyển từ EXL116 sang NYXL1152 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/strong\u003e\nGần như không. Cùng cỡ 11-52 và lực căng tương đương. Chỉ cần kéo giãn dây kỹ sau khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1152 sản xuất ở đâu?\u003c\/strong\u003e\nToàn bộ dây NYXL bao gồm cả thép NY Steel được sản xuất tại nhà máy độc quyền của D'Addario ở Farmingdale, New York, Hoa Kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCam kết tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTân Nhạc Cụ là đại lý chính hãng D'Addario tại Việt Nam. Toàn bộ sản phẩm:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChính hãng 100%\u003c\/strong\u003e, nhập khẩu trực tiếp, còn nguyên tem niêm phong của nhà sản xuất\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới 100%\u003c\/strong\u003e, đóng gói trong túi VCI chống ăn mòn nguyên bản, kèm mã QR đăng ký Players Circle\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eKiểm tra hàng trước khi thanh toán\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn chọn cỡ dây miễn phí\u003c\/strong\u003e theo cây đàn, tuning và phong cách chơi của bạn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỗ trợ thay dây và setup đàn\u003c\/strong\u003e tại cửa hàng — đặc biệt khi chuyển sang cỡ dây nặng\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49108918731003,"sku":"NYXL1152","price":340000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/ds_nyxl1152_detail1_transparent.webp?v=1785139838","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-daddario-nyxl1152-11-52","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}