{"product_id":"day-dan-guitar-dien-daddario-nyxl09544-9-5-44","title":"Dây Đàn Guitar Điện D'Addario NYXL09544 9.5-44 Super Light Plus","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-desc{font-family:-apple-system,BlinkMacSystemFont,'Segoe UI',Roboto,Helvetica,Arial,sans-serif;line-height:1.7;color:#222;max-width:820px;margin:0 auto;font-size:16px}\n.tnc-desc h1{font-size:26px;font-weight:700;margin:24px 0 12px;line-height:1.3}\n.tnc-desc h2{font-size:21px;font-weight:700;margin:28px 0 10px;color:#111;border-bottom:2px solid #eee;padding-bottom:6px}\n.tnc-desc h3{font-size:17px;font-weight:600;margin:20px 0 8px;color:#333}\n.tnc-desc p{margin:10px 0}\n.tnc-desc ul{margin:10px 0;padding-left:22px}\n.tnc-desc li{margin:5px 0}\n.tnc-desc strong{color:#111}\n.tnc-table-wrap{overflow-x:auto;margin:16px 0}\n.tnc-table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:14px}\n.tnc-table th,.tnc-table td{border:1px solid #ddd;padding:8px 10px;text-align:left}\n.tnc-table th{background:#f5f5f5;font-weight:600}\n.tnc-table tr:nth-child(even){background:#fafafa}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-desc\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario NYXL09544\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar điện cỡ \u003cstrong\u003e9.5-44 (Super Light Plus)\u003c\/strong\u003e thuộc dòng cao cấp \u003cstrong\u003eNYXL\u003c\/strong\u003e. Đây là cỡ trung gian độc đáo — nằm chính giữa cỡ 09 và cỡ 10 — dành cho người \"bước lên\" từ cỡ 09 hoặc muốn cân bằng lực căng giữa các đàn scale khác nhau. Kết hợp lõi NY Steel giữ tune 131% và dải trung mạnh của NYXL. Lựa chọn cân bằng cao cấp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario NYXL09544 là dây gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eNYXL09544 là bộ dây cỡ \u003cstrong\u003e9.5-44\u003c\/strong\u003e — thuộc dòng \u003cstrong\u003eNYXL\u003c\/strong\u003e. D'Addario gọi cỡ này là \u003cstrong\u003eSuper Light Plus\u003c\/strong\u003e — bản NYXL của cỡ \"nửa bước\" 9.5.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCỡ 9.5 giải quyết vấn đề gì?\u003c\/strong\u003e Đây là cỡ nằm chính giữa hai cỡ phổ biến nhất:\n- \u003cstrong\u003eCỡ 09\u003c\/strong\u003e: mềm, bend cực nhẹ — nhưng có người thấy hơi lỏng\n- \u003cstrong\u003eCỡ 10\u003c\/strong\u003e: đầy hơn, căng hơn — nhưng có người thấy hơi cứng tay\n- \u003cstrong\u003eCỡ 9.5\u003c\/strong\u003e: điểm giữa — bend vẫn nhẹ gần cỡ 09, độ căng và độ đầy nhỉnh hơn gần cỡ 10\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eD'Addario mô tả NYXL09544 là bộ \"step up\" lý tưởng cho người đang lên từ cỡ 09, hoặc \"Plus\" gauge để rèn sức tay và cân bằng lực căng giữa các đàn có scale length khác nhau. Nếu bạn chơi cả đàn scale dài (25.5\") lẫn ngắn (24.75\"), cỡ 9.5 giúp cảm giác lực căng đồng đều hơn khi chuyển đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐiểm khác biệt với XSE09544:\u003c\/strong\u003e NYXL09544 là \u003cstrong\u003euncoated\u003c\/strong\u003e (không phủ) — cảm giác dây thật, tone cao cấp NYXL. XSE09544 là bản phủ XS cùng cỡ, tuổi thọ dài hơn nhưng bề mặt trơn hơn. Cùng cỡ 9.5, khác ở việc có phủ hay không.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCộng NYXL: NY Steel giữ tune 131%, chống đứt 40%, dải trung mạnh cho tiếng cắt xuyên mix.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật chi tiết\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.0095\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.241\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY (Fusion Twist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.0115\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.292\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY (Fusion Twist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.406\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY (Fusion Twist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.610\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken tái công thức\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.864\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken tái công thức\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.118\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken tái công thức\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eBộ đầy đủ: .0095, .0115, .016 (thép trần), .024, .034, .044 (quấn). Các cỡ nằm chính giữa cỡ 09 và cỡ 10. Lực căng tổng nằm giữa hai cỡ, lý tưởng để cân bằng giữa các đàn scale khác nhau.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số chung\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGiá trị\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL09544\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-44 (Super Light Plus)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRound Wound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel-Plated Steel (tái công thức)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu lõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel — thép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCông nghệ dây trần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông (Uncoated)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBall End\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFarmingdale, New York, Hoa Kỳ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch2\u003eCấu tạo và chất liệu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCỡ 9.5 trung gian — đặc điểm định danh\u003c\/strong\u003e — Các cỡ dây nằm chính giữa cỡ 09 và cỡ 10, cho lực căng cân bằng độc đáo, hữu ích khi chơi nhiều đàn scale khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi NY Steel\u003c\/strong\u003e — Giữ tune 131%, chống đứt 40%, cho phép bend xa hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCông nghệ Fusion Twist\u003c\/strong\u003e — Ba dây thép trần giữ tune tốt hơn 131%.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi lục giác (Hex Core)\u003c\/strong\u003e — Sáu cạnh cắn chặt lớp quấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLớp quấn thép mạ niken tái công thức\u003c\/strong\u003e — Dải trung nhấn mạnh (1-3.5 kHz), output cao, tiếng cắt xuyên mix.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eUncoated\u003c\/strong\u003e — Không phủ, cảm giác dây thật, tone tươi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản xuất tại New York.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBao bì VCI chống ăn mòn\u003c\/strong\u003e — Túi nhả hơi chống oxy hóa, kèm mã QR Players Circle.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và cảm giác chơi\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChất âm:\u003c\/strong\u003e Sáng, dải trung mạnh, crunch và presence — đặc trưng NYXL, nằm giữa độ tơi của cỡ 09 và độ đầy của cỡ 10.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảm giác tay — điểm mạnh cốt lõi:\u003c\/strong\u003e Bend vẫn nhẹ (gần cỡ 09) nhưng độ căng nhỉnh hơn cho cảm giác chắc chắn hơn, không \"lỏng\" như một số người thấy ở cỡ 09. Cân bằng lý tưởng cho người phân vân giữa 09 và 10, hoặc muốn rèn sức tay từ cỡ 09 lên.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCân bằng giữa nhiều đàn:\u003c\/strong\u003e Nếu chơi cả đàn scale dài (25.5\") lẫn ngắn (24.75\"), cỡ 9.5 giúp lực căng cảm giác đồng đều hơn khi chuyển đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBend:\u003c\/strong\u003e Dễ nhờ cỡ nhẹ và NY Steel. Giữ tune ổn định khi bend xa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eAi thích:\u003c\/strong\u003e Người đang lên từ cỡ 09 muốn thêm chút độ căng, người chơi nhiều đàn scale khác nhau, người thấy cỡ 09 hơi lỏng nhưng cỡ 10 hơi cứng, người muốn tone NYXL cao cấp ở cỡ trung gian.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiữ tune:\u003c\/strong\u003e Ổn định nhờ NY Steel.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLưu ý kỹ thuật:\u003c\/strong\u003e Chuyển từ cỡ 09 hoặc 10 sang 9.5 thay đổi lực căng nhẹ — thường không cần chỉnh nhiều, nhưng nên cân lại intonation. Kéo giãn dây kỹ sau khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNYXL09544 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRất phù hợp nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Đang \u003cstrong\u003elên từ cỡ 09\u003c\/strong\u003e và muốn thêm chút độ căng, độ đầy\n- Chơi \u003cstrong\u003enhiều đàn scale khác nhau\u003c\/strong\u003e, muốn lực căng đồng đều\n- Thấy \u003cstrong\u003ecỡ 09 hơi lỏng nhưng cỡ 10 hơi cứng\u003c\/strong\u003e — cần điểm giữa\n- Muốn rèn sức tay từ cỡ nhẹ lên\n- Muốn tone NYXL cao cấp (giữ tune, dải trung mạnh)\n- Thích cảm giác dây thật (uncoated)\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mã khác nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Muốn cỡ 9.5 bền lâu hơn (có phủ) → \u003cstrong\u003eXSE09544 (9.5-44)\u003c\/strong\u003e XS\n- Muốn cỡ tiêu chuẩn nhẹ → \u003cstrong\u003eNYXL0942 (09-42)\u003c\/strong\u003e\n- Muốn cỡ tiêu chuẩn cân bằng → \u003cstrong\u003eNYXL1046 (10-46)\u003c\/strong\u003e\n- Muốn lực căng cân bằng mọi dây → \u003cstrong\u003eNYXL0940BT\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003eNYXL1046BT\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh NYXL09544 với cỡ 09, cỡ 10 và bản phủ\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eNYXL09544\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eNYXL0942\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1046\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eXSE09544\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-44\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e09-42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9.5-44\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLực căng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung gian\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNhẹ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrung gian\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó (XS)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTuổi thọ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDài nhất\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCảm giác\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây thật\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây thật\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây thật\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn mượt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCách chọn:\u003c\/strong\u003e NYXL09544 nếu muốn cỡ trung gian 9.5 với cảm giác dây thật và tone NYXL. XSE09544 nếu muốn cùng cỡ nhưng bền lâu hơn (có phủ). NYXL0942\/1046 nếu muốn cỡ tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL09544 cỡ bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\nNYXL09544 là bộ dây cỡ 9.5-44, tức dây mảnh nhất (E1) dày 0.0095 inch và dây dày nhất (E6) dày 0.044 inch. D'Addario gọi cỡ này là Super Light Plus. Bộ đầy đủ gồm: .0095, .0115, .016 (thép trần), .024, .034, .044 (quấn).\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCỡ 9.5 là gì, khác cỡ 9 và 10 thế nào?\u003c\/strong\u003e\nCỡ 9.5 là cỡ \"nửa bước\" nằm chính giữa cỡ 09 và cỡ 10. Bend vẫn nhẹ gần cỡ 09, nhưng lực căng và độ đầy nhỉnh hơn, gần cỡ 10. Là bộ \"step up\" lý tưởng cho người lên từ cỡ 09, hoặc để cân bằng lực căng giữa các đàn scale khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL09544 khác XSE09544 thế nào?\u003c\/strong\u003e\nCùng cỡ 9.5-44, nhưng NYXL09544 là uncoated (không phủ, cảm giác dây thật, tone tươi) còn XSE09544 là bản phủ XS (tuổi thọ dài hơn, bề mặt trơn mượt hơn). Chọn NYXL nếu thích cảm giác dây thật; XS nếu ưu tiên tuổi thọ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eVì sao cỡ 9.5 tốt cho nhiều đàn scale khác nhau?\u003c\/strong\u003e\nĐàn scale dài (25.5\") cho lực căng cao hơn, scale ngắn (24.75\") cho lực căng thấp hơn với cùng cỡ dây. Cỡ 9.5 là điểm giữa giúp cân bằng cảm giác lực căng khi chuyển giữa các đàn có chiều dài cần khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL09544 hợp ai?\u003c\/strong\u003e\nNgười đang lên từ cỡ 09 muốn thêm độ căng, người chơi nhiều đàn scale khác nhau, người thấy cỡ 09 hơi lỏng nhưng cỡ 10 hơi cứng. Cho tone NYXL cao cấp ở cỡ trung gian với cảm giác dây thật.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL09544 sản xuất ở đâu?\u003c\/strong\u003e\nToàn bộ dây NYXL được sản xuất tại nhà máy độc quyền của D'Addario ở Farmingdale, New York, Hoa Kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCam kết tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTân Nhạc Cụ là đại lý chính hãng D'Addario tại Việt Nam. Toàn bộ sản phẩm:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChính hãng 100%\u003c\/strong\u003e, nhập khẩu trực tiếp, còn nguyên tem niêm phong của nhà sản xuất\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới 100%\u003c\/strong\u003e, đóng gói trong túi VCI chống ăn mòn nguyên bản, kèm mã QR đăng ký Players Circle\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eKiểm tra hàng trước khi thanh toán\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn chọn cỡ dây miễn phí\u003c\/strong\u003e theo cây đàn, scale length và phong cách chơi của bạn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỗ trợ thay dây và setup đàn\u003c\/strong\u003e tại cửa hàng\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49164588679419,"sku":"NYXL09544","price":340000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/ds_nyxl09544_detail1_transparent_067a2ee6-c3a7-4115-a4f8-8da7e1bea067.webp?v=1786382444","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-daddario-nyxl09544-9-5-44","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}