{"product_id":"day-dan-guitar-dien-8-day-daddario-nyxl1074-10-74","title":"Dây Đàn Guitar Điện 8 Dây D'Addario NYXL1074 10-74","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-desc{font-size:16px;line-height:1.7;color:#222}\n.tnc-desc h2{font-size:22px;margin:28px 0 12px;font-weight:700;line-height:1.3}\n.tnc-desc h3{font-size:18px;margin:22px 0 10px;font-weight:600}\n.tnc-desc p{margin:0 0 14px}\n.tnc-desc ul{margin:0 0 14px 20px;padding:0}\n.tnc-desc li{margin:0 0 6px}\n.tnc-table-wrap{overflow-x:auto;margin:0 0 20px}\n.tnc-table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:14px;min-width:520px}\n.tnc-table th,.tnc-table td{border:1px solid #ddd;padding:8px 10px;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-table th{background:#f5f5f5;font-weight:600}\n.tnc-table tr:nth-child(even) td{background:#fafafa}\n.tnc-desc em{color:#666;font-size:14px}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-desc\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario NYXL1074\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn \u003cstrong\u003eguitar điện 8 dây\u003c\/strong\u003e cỡ \u003cstrong\u003e10-74 (Light Top \/ Heavy Bottom)\u003c\/strong\u003e thuộc dòng cao cấp \u003cstrong\u003eNYXL\u003c\/strong\u003e. Đây là bộ 8 dây cân bằng dày dặn hơn NYXL0980: dây cao cỡ 10 quen thuộc, dây trầm nặng với dây F# .074. Lõi NY Steel giữ tune tốt hơn 131% và chống đứt, lý tưởng cho metal 8 dây và progressive cần tone dày ở cả tầm cao lẫn tầm cực trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eD'Addario NYXL1074 là dây gì?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eNYXL1074 là bộ dây \u003cstrong\u003e8 dây\u003c\/strong\u003e cỡ \u003cstrong\u003e10-74\u003c\/strong\u003e — cấu hình \u003cstrong\u003eLight Top \/ Heavy Bottom\u003c\/strong\u003e. Bộ đầy đủ: .010\/.013\/.017\/.030\/.042\/.054\/.064\/.074.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với NYXL0980 (09-80), bộ này nâng dây cao lên cỡ 10 (thay vì 09) và dùng cấu hình trầm nặng hơn ở phần giữa (.030\/.042\/.054\/.064) nhưng dây F# trầm nhất lại là .074 thay vì .080. Đây là bộ cân bằng hơn: dây cao đầy đặn hơn NYXL0980, phần trầm phân bố đều để tone dày toàn dải.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitar 8 dây\u003c\/strong\u003e thêm hai dây trầm so với guitar thường, tuning tiêu chuẩn \u003cstrong\u003eF#–B–E–A–D–G–B–E\u003c\/strong\u003e. NYXL1074 phù hợp với người chơi 8 dây muốn tone dày và output cao ở mọi dây, chơi riff là chính hơn là solo tốc độ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCấu hình \u003cstrong\u003eLight Top \/ Heavy Bottom\u003c\/strong\u003e nghĩa là dây cao tương đối nhẹ để vẫn solo được, dây trầm nặng để riff nặng và định nghĩa nốt tốt — công thức quen thuộc của nhạc nặng, nay áp dụng cho 8 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNYXL bổ sung giữ tune 131%, chống đứt 40%, và dải mid mạnh giúp giữ định nghĩa ở tầm cực trầm — cực quan trọng với 8 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eThông số kỹ thuật chi tiết\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt (tuning F# chuẩn)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePL010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.254\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY (Fusion Twist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePL013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.330\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY (Fusion Twist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePL017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.432\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép trần NY (Fusion Twist)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNW030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eD\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.762\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken NY\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNW042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eA\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.067\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken NY\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNW054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eE\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.372\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken NY\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNW064\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.064\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.626\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken NY\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNW074\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eF#\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0.074\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.880\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn thép mạ niken NY\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cem\u003eBộ đầy đủ: .010, .013, .017, .030, .042, .054, .064, .074. Guitar 8 dây cần scale dài (26.5\"–28\") để dây F# .074 giữ độ căng phù hợp. Trên scale ngắn hơn, dây F# sẽ lỏng.\u003c\/em\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eThông số chung\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eGiá trị\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMã sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL1074\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDòng sản phẩm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNYXL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoại đàn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e\u003cstrong\u003eGuitar điện 8 dây\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-74 (Light Top \/ Heavy Bottom, 8-string)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKiểu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRound Wound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel-Plated Steel (tái công thức)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eChất liệu lõi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNY Steel — thép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCông nghệ dây trần\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTuning tiêu chuẩn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eF#–B–E–A–D–G–B–E\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ (Uncoated)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBall End\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eXuất xứ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFarmingdale, New York, Hoa Kỳ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhân khúc\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCao cấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch2\u003eCấu tạo và chất liệu\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi NY Steel\u003c\/strong\u003e — Với dây F# .074 và dây B .064 chịu lực căng cực lớn, độ bền và ổn định của NY Steel giữ intonation và chống đứt ở tầm trầm sâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCông nghệ Fusion Twist\u003c\/strong\u003e — Ba dây thép trần cao giữ tune tốt hơn 131%.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLõi lục giác (Hex Core)\u003c\/strong\u003e — Sáu cạnh cắn chặt lớp quấn siêu dày.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNăm dây quấn thép mạ niken tái công thức\u003c\/strong\u003e — D, A, E, B, F#. Dải mid mạnh giữ định nghĩa nốt ở tầm trầm cực sâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKhông phủ (Uncoated)\u003c\/strong\u003e — Tone nguyên bản.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSản xuất tại Mỹ\u003c\/strong\u003e — Kéo, quấn, kiểm tra tại New York.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eBao bì VCI chống ăn mòn\u003c\/strong\u003e — Túi nhả hơi chống oxy hóa, kèm mã QR Players Circle.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eÂm thanh và cảm giác chơi\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChất âm:\u003c\/strong\u003e Dày và cân bằng toàn dải — dây cao cỡ 10 cho tầm cao đầy đặn hơn NYXL0980, phần trầm nặng cho riff có sức nặng. Dây F# .074 cho tầm cực trầm với dải mid mạnh giữ định nghĩa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eĐịnh nghĩa nốt khi gain cao:\u003c\/strong\u003e Xuất sắc ở cả tầm cao và tầm cực trầm. Cấu hình Heavy Bottom giúp riff palm-mute ở dây trầm nghe gọn và rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGiữ tune:\u003c\/strong\u003e Ổn định — quan trọng ở tầm F# cực trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCảm giác tay:\u003c\/strong\u003e Dây cao cỡ 10 quen thuộc, dây trầm rất dày và đòi lực lớn. Cần đàn 8 dây rộng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eLưu ý kỹ thuật:\u003c\/strong\u003e Như mọi bộ 8 dây, cần \u003cstrong\u003escale dài (26.5\"–28\")\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003emultiscale\u003c\/strong\u003e để dây F# .074 giữ độ căng. Kiểm tra rãnh lược đàn và lỗ trục khóa đủ rộng cho dây .074 và .064. Cân intonation cho cả 8 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eNYXL1074 phù hợp với ai?\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRất phù hợp nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Chơi \u003cstrong\u003eguitar điện 8 dây\u003c\/strong\u003e và muốn tone dày, cân bằng toàn dải\n- Chơi metal nặng, djent, deathcore, progressive — riff là chính\n- Muốn dây cao đầy đặn hơn (cỡ 10) so với bộ Super Light\n- Cần riff palm-mute nặng và định nghĩa nốt tốt ở tầm trầm\n- Dùng đàn 8 dây scale dài (26.5\"–28\") hoặc multiscale\n- Đã quen chơi dây nặng\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên cân nhắc mã khác nếu bạn:\u003c\/strong\u003e\n- Muốn dây cao mỏng để solo nhiều, dây F# dày nhất → \u003cstrong\u003eNYXL0980 (09-80)\u003c\/strong\u003e\n- Chơi guitar 7 dây → \u003cstrong\u003eNYXL1059 (10-59)\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003eNYXL1164 (11-64)\u003c\/strong\u003e\n- Chơi guitar 6 dây → các bộ NYXL 6 dây\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eSo sánh NYXL1074 với NYXL0980 (hai bộ 8 dây)\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-table-wrap\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-table\"\u003e\n\u003cthead\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1074\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003e\u003cstrong\u003eNYXL0980\u003c\/strong\u003e\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCỡ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e09-80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây cao nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009 (nhẹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCấu hình\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLight Top \/ Heavy Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eDây F# trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.074\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.080\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐặc điểm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTone dày đều, riff nặng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây cao dễ solo, F# rất dày\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRiff là chính, tone dày\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSolo nhiều + riff cực nặng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNên chọn cái nào?\u003c\/strong\u003e NYXL1074 dày và cân bằng hơn ở dây cao (cỡ 10), phù hợp người chơi riff là chính, muốn tone dày toàn dải. NYXL0980 có dây cao mỏng cỡ 09 dễ solo và dây F# .080 rất dày, phù hợp người vừa solo nhanh vừa cần dây F# cực nặng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1074 cỡ bao nhiêu?\u003c\/strong\u003e\nNYXL1074 là bộ dây guitar 8 dây cỡ 10-74, cấu hình Light Top \/ Heavy Bottom. Bộ đầy đủ gồm: .010, .013, .017, .030, .042, .054, .064, .074. Hai dây trầm mở rộng là B .064 và F# .074.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1074 khác NYXL0980 thế nào?\u003c\/strong\u003e\nNYXL1074 (10-74) có dây cao cỡ 10 và cấu hình Heavy Bottom, cho tone dày cân bằng, phù hợp riff là chính. NYXL0980 (09-80) có dây cao mỏng cỡ 09 dễ solo và dây F# .080 dày nhất. Chọn NYXL1074 nếu muốn tone dày đều.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitar 8 dây tuning thế nào?\u003c\/strong\u003e\nTuning tiêu chuẩn là F#–B–E–A–D–G–B–E, thêm dây B trầm và dây F# cực trầm so với guitar 6 dây. Dây F# mở ra tầm âm rất sâu cho djent và metal mở rộng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eGuitar 8 dây cần scale đàn dài không?\u003c\/strong\u003e\nGần như bắt buộc. Dây F# .074 cần scale dài (26.5\"–28\") hoặc đàn multiscale để giữ độ căng. Trên scale thường 25.5\", dây F# sẽ quá lỏng, mất định nghĩa nốt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e\"Light Top \/ Heavy Bottom\" ở bộ 8 dây nghĩa là gì?\u003c\/strong\u003e\nNghĩa là dây cao tương đối nhẹ (cỡ 10) để vẫn solo được, còn các dây trầm nặng hơn để riff nặng và định nghĩa nốt tốt. Đây là công thức quen thuộc của nhạc nặng, áp dụng cho cấu hình 8 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1074 dùng cho guitar 6 hoặc 7 dây được không?\u003c\/strong\u003e\nKhông. Đây là bộ 8 dây, cần đàn 8 dây. Với 7 dây dùng NYXL1059 hoặc NYXL1164; với 6 dây dùng các bộ NYXL 6 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eNYXL1074 sản xuất ở đâu?\u003c\/strong\u003e\nToàn bộ dây NYXL bao gồm cả thép NY Steel được sản xuất tại nhà máy độc quyền của D'Addario ở Farmingdale, New York, Hoa Kỳ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2\u003eCam kết tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTân Nhạc Cụ là đại lý chính hãng D'Addario tại Việt Nam. Toàn bộ sản phẩm:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChính hãng 100%\u003c\/strong\u003e, nhập khẩu trực tiếp, còn nguyên tem niêm phong của nhà sản xuất\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMới 100%\u003c\/strong\u003e, đóng gói trong túi VCI chống ăn mòn nguyên bản, kèm mã QR đăng ký Players Circle\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003cstrong\u003eKiểm tra hàng trước khi thanh toán\u003c\/strong\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn chọn dây 8 dây miễn phí\u003c\/strong\u003e theo scale length và tuning của đàn\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eHỗ trợ thay dây, dũa lược đàn và setup đàn 8 dây\u003c\/strong\u003e tại cửa hàng\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49111005430011,"sku":"NYXL1074","price":500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/ds_nyxl1074_detail1_transparent.webp?v=1785217504","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-8-day-daddario-nyxl1074-10-74","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}