{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb11-tru-bronze-80-20-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound TB11 Tru Bronze 80\/20 Bronze 11-52 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound TB11 – Tru Bronze 11-52 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound TB11\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eTru Bronze\u003c\/strong\u003e, dòng dây quấn 80\/20 của Rotosound. Hợp kim này gồm 80% đồng và 20% kẽm; trên trang hãng, Rotosound gọi là \"80\/20 brass\", ngoài thị trường quen gọi \"yellow bronze\". Bộ có hai dây trơn và bốn dây quấn, sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound TB11 là cỡ giữa của dòng: đủ dày để quạt chả có lực trên đàn Dreadnought mà vẫn nhẹ tay hơn TB12. Nếu bạn đang dùng Jumbo King JK11 và muốn tiếng cao sáng, rõ hơn, Rotosound đặt Tru Bronze đúng vào vai trò dòng thay thế đó.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 Light gồm Mi cao .011, Si .015 (dây trơn) và Sol .022, Rê .030, La .042, Mi trầm .052 (dây quấn 80\/20).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây La .042 chịu lực căng cao nhất bộ, 30,05 lbs theo bảng Rotosound; cộng cả sáu dây khoảng 149,8 lbs (67,9 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiếng được hãng xếp mức Bright; phần mô tả của Rotosound nhắc tới dải cao \"zingy\", âm trầm khỏe và dải trung lõm (scooped).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLà dòng thay thế cho Jumbo King 92\/8 theo Rotosound; cùng cỡ và cùng bảng lực căng với JK11.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu bi (ball end), sản xuất tại Anh; bao bì mẫu mới in \"Made in Great Britain\".\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound TB11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTB11\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm – còn gọi là \"yellow bronze\", thực chất là đồng thau)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 149,8 lbs (≈ 67,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound TB11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,29\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,30\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,43\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,76\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,63\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,52\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e149,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e67,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ TB11, bốn dây quấn có lực căng khá sát nhau: Sol 27,4 lbs, Rê 28,14 lbs, La 30,05 lbs, Mi trầm 25,4 lbs, chênh nhau chưa tới 5 lbs, nên cảm giác gảy giữa các dây trầm khá đồng đều. Dây Mi cao .011 (18,28 lbs) cứng tay hơn cỡ 10 một chút nhưng vẫn bend nhẹ được. So với TB10, TB11 căng hơn khoảng 23,1 lbs; so với TB12 thì nhẹ hơn khoảng 14,8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound mô tả Tru Bronze có độ vang \"crystal clear\", tiếng cao sáng, trầm mạnh, trung hơi lõm. Ở cỡ 11, phần trầm đủ dày để cân lại tiếng cao sáng, hợp đệm hát nhóm hoặc chơi acoustic ở quán cà phê.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound TB11 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen tay, muốn tiếng đầy hơn cỡ 10 nhưng chưa muốn lên cỡ 12.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả, đệm hát, chơi nhóm trên đàn Dreadnought, Jumbo hoặc đàn thùng khuyết.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng JK11 muốn đổi sang chất tiếng 80\/20 mà vẫn giữ nguyên cảm giác tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích độ ngân dài mà Rotosound nhấn mạnh ở Super Bronze: thử SB11; muốn dây phủ: NXA11.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu: xuống TB10 (10-50); đàn 12 dây cần bộ riêng như JK30L.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound TB11 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eTB11 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb10-tru-bronze-80-20-10-50\"\u003eTB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb12-tru-bronze-80-20-12-54\"\u003eTB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52\"\u003eJK11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb11-super-bronze-phosphor-bronze-11-52\"\u003eSB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa11-nexus-coated-phosphor-bronze-11-52\"\u003eNXA11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52\"\u003eJK30L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e Jumbo King cùng cỡ 11-52 và cùng bảng lực căng; điểm khác là hợp kim 92\/8 phosphor bronze, được Rotosound xếp tiếng Balanced thay vì Bright như TB11. \u003cstrong\u003eSB11\u003c\/strong\u003e Super Bronze 92\/8 dùng thiết kế lõi tiếp xúc, \u003cstrong\u003eNXA11\u003c\/strong\u003e Nexus bọc polymer trước khi quấn. \u003cstrong\u003eTB10\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eTB12\u003c\/strong\u003e là hai cỡ kề cùng dòng; \u003cstrong\u003eJK30L\u003c\/strong\u003e là bộ 12 dây Jumbo King cỡ 11-52.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi chơi, vuốt khăn khô dọc từng dây quấn của TB11, kể cả đoạn gần ngựa đàn hay bị bỏ qua. Ở Sài Gòn mùa mưa hay Hà Nội mùa nồm, nên cất đàn trong bao có gói hút ẩm. Dấu hiệu cần thay: dây quấn sẫm màu, tiếng cao mất độ \"zing\", dây khó giữ tông hoặc chạm tay thấy gợn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu vàng, cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eTB11\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu vàng kim, chữ \"Tru Bronze\" viết tay, cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã TB11 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eTB11\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e11 · 15 · 22 · 30 · 42 · 52\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound TB11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao Rotosound gọi Tru Bronze TB11 là 80\/20 brass?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp kim 80\/20 gồm 80% đồng và 20% kẽm, về thành phần là đồng thau (brass). Thị trường quen gọi 80\/20 bronze hoặc yellow bronze; Rotosound ghi chất liệu là 80\/20 bronze nhưng phần mô tả gọi thẳng là 80\/20 brass.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ JK11 sang TB11 có phải chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThường là không, vì Rotosound dùng cùng cỡ 11-52 và cùng bảng lực căng cho hai bộ, cộng cả bộ đều khoảng 149,8 lbs. Bạn chỉ thấy khác ở chất tiếng: TB11 được hãng xếp Bright, JK11 xếp Balanced.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound TB11 hợp với loại đàn nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp đàn acoustic dây sắt dáng Dreadnought, Jumbo, OM hoặc đàn thùng khuyết, lắp kiểu đầu bi. Không dùng cho đàn guitar classic dây nylon. Nếu đàn của bạn nghe hơi đục, tiếng cao sáng mà Rotosound mô tả ở Tru Bronze có thể giúp cân lại.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Rotosound TB11 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã TB11 và dãy cỡ 11-15-22-30-42-52. Gói bạn nhận có thể là mẫu cũ hoặc mẫu mới do Rotosound đang thay bao bì; mẫu nào cũng in mã và dãy cỡ. Hãng không làm hệ thống tra mã online, hãy so bao bì với trang này. Hàng không chính hãng được Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584654075,"sku":"TB11","price":170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb11-tru-bronze-11-52-1.jpg?v=1791130287","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb11-tru-bronze-80-20-11-52","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}