{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb10-tru-bronze-80-20-10-50","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound TB10 Tru Bronze 80\/20 Bronze 10-50 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound TB10 – Tru Bronze 10-50 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound TB10\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-50 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eTru Bronze\u003c\/strong\u003e của Rotosound – hãng dây Anh. Bốn dây Sol, Rê, La, Mi trầm quấn hợp kim 80\/20 gồm 80% đồng, 20% kẽm, thường gọi là \"yellow bronze\"; trong phần mô tả, Rotosound gọi là \"80\/20 brass\". Hai dây cao Mi và Si là dây trơn, cả bộ sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound giới thiệu Tru Bronze là lựa chọn thay thế cho dòng Jumbo King quấn 92\/8. Dây Rotosound TB10 hợp với người thích tiếng sáng, rõ nốt nhưng cần cỡ nhẹ dễ bấm: cỡ 10 là mức nhiều người mới tập chọn để tay đỡ đau mà tiếng đàn vẫn đủ đầy.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-50 Extra Light: Mi cao .010, Si .014, Sol .020, Rê .028, La .040, Mi trầm .050 – hai dây trơn, bốn dây quấn 80\/20.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Rotosound, dây Rê .028 căng nhất bộ với 26,67 lbs, dây Mi cao chỉ 13,44 lbs; cộng cả bộ khoảng 126,7 lbs (57,5 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound xếp tiếng Tru Bronze ở mức Bright, độ lớn Medium, và mô tả độ vang của dây là \"crystal clear\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Rotosound, 80\/20 là một trong những hợp kim gốc đồng được dùng làm dây acoustic sớm nhất, từ khoảng thập niên 1940.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng chung bảng lực căng với JK10 Jumbo King cùng cỡ, chỉ khác hợp kim quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound TB10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTB10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm – còn gọi là \"yellow bronze\", thực chất là đồng thau)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 126,7 lbs (≈ 57,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194002909\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound TB10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,44\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,39\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,98\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,78\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,79\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,67\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,55\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.050\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,94\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,95\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e126,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e57,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 10-50 của TB10 có hai dây trơn khá nhẹ: Mi cao 13,44 lbs, Si 15,39 lbs, nên bấm hợp âm chặn và bend ở vùng phím cao dễ chịu. Lực căng dồn về dây Rê .028 (26,67 lbs) và La .040 (25,46 lbs), giữ cho tiếng trầm không bị lỏng. So với TB11 (cộng khoảng 149,8 lbs), TB10 nhẹ hơn khoảng 23 lbs, đổi lại tiếng mỏng và nhỏ hơn một chút.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Rotosound, hợp kim 80\/20 cho tiếng cao sáng \"zingy\", trầm mạnh và dải trung hơi lõm (scooped). Ở cỡ nhẹ này, phần tiếng cao sáng hợp đệm hát nhẹ, rải hợp âm, nhất là trên đàn thùng nhỏ vốn ít trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound TB10 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập hoặc tay còn yếu, muốn bộ dây nhẹ nhưng tiếng sáng, rõ từng nốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, rải hợp âm, fingerstyle nhẹ trên đàn thùng nhỏ, đàn OM, 000 hoặc parlor.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thấy dây phosphor bronze hơi trầm ấm quá, muốn thử chất tiếng 80\/20 ở cỡ dễ bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng cân bằng: chọn JK10 cùng cỡ; muốn dây phủ: NXA10.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng dày và to hơn: lên TB11 (11-52).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound TB10 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eTB10 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb11-tru-bronze-80-20-11-52\"\u003eTB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50\"\u003eJK10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb10-super-bronze-phosphor-bronze-10-50\"\u003eSB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa10-nexus-coated-phosphor-bronze-10-50\"\u003eNXA10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb12-tru-bronze-80-20-12-54\"\u003eTB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30el-jumbo-king-10-48\"\u003eJK30EL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e Jumbo King cùng cỡ 10-50 và cùng bảng lực căng, khác ở hợp kim quấn 92\/8 phosphor bronze; Rotosound xếp tiếng JK ở mức Balanced, TB ở mức Bright. \u003cstrong\u003eSB10\u003c\/strong\u003e Super Bronze cũng quấn 92\/8 nhưng có thiết kế lõi tiếp xúc. \u003cstrong\u003eNXA10\u003c\/strong\u003e Nexus là bản bọc polymer. \u003cstrong\u003eTB11\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eTB12\u003c\/strong\u003e là cỡ lớn hơn cùng dòng, còn \u003cstrong\u003eJK30EL\u003c\/strong\u003e là bộ 12 dây cỡ 10-48.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHợp kim 80\/20 khi mới có màu vàng sáng; khi dây quấn chuyển sẫm, có đốm hoặc sờ thấy sần là lúc tiếng sáng đặc trưng đã giảm. Lau dây bằng khăn khô sau khi chơi, rửa tay trước khi cầm đàn và giữ bộ dây chưa dùng trong bao bì kín. Với cỡ 10 hay bend, để ý dây Mi cao và Si: thấy mòn ở chỗ tiếp xúc phím đàn thì nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu vàng, cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eTB10\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu vàng kim, chữ \"Tru Bronze\" viết tay, cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã TB10 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eTB10\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e10 · 14 · 20 · 28 · 40 · 50\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194002909\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound TB10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound TB10 có nhẹ tay hơn JK10 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho TB10 và JK10, cộng cả bộ đều khoảng 126,7 lbs. Khác biệt nằm ở hợp kim quấn: TB10 là 80\/20, JK10 là phosphor bronze 92\/8, nên bạn chọn theo chất tiếng mình thích.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng dây Rotosound TB10?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Cỡ 10-50 nhẹ tay, phù hợp giai đoạn đầu ngón còn đau khi bấm. Nếu thấy tiếng hơi chói khi đệm hát lâu, bạn có thể chuyển sang JK10 cùng cỡ, được Rotosound xếp tiếng Balanced.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTB10 có phải dây phủ (coated) không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRotosound không giới thiệu Tru Bronze là dây phủ; dòng có lớp bọc polymer của hãng là Nexus. Nếu tay bạn ra mồ hôi nhiều, xem NXA10 cùng cỡ 10-50, được Rotosound mô tả là kháng mồ hôi và có tuổi thọ dài hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Rotosound TB10 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã TB10, dãy cỡ 10-14-20-28-40-50, mã vạch 686194002909. Rotosound đang đổi sang mẫu bao bì mới in \"Made in Great Britain\"; gói cũ hay mới đều in mã và dãy cỡ. Hãng không cấp mã xác thực online; bạn so với trang này, Tân Nhạc Cụ hoàn 300% tiền hàng nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584621307,"sku":"TB10","price":170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb10-tru-bronze-10-50-1.jpg?v=1791130288","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb10-tru-bronze-80-20-10-50","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}