{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb11-super-bronze-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound SB11 Super Bronze Phosphor Bronze 11-52 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound SB11 – Super Bronze 11-52 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound SB11\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSuper Bronze\u003c\/strong\u003e của Rotosound, sản xuất tại Anh. Bốn dây Sol, Rê, La, Mi trầm quấn phosphor bronze 92\/8 theo kiểu lõi tiếp xúc: lớp quấn không chạy tới tận đầu bi mà dừng sớm, chừa ra một đoạn lõi trần, và chỉ đoạn lõi này chạm ngựa đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound SB11 là cỡ giữa của dòng, dành cho người thấy cỡ 10 hơi mỏng tiếng nhưng chưa muốn nặng tay như cỡ 12. Thiết kế lõi tiếp xúc bắt nguồn từ dây Superwound \"Country Gold\" mà Rotosound tung ra trước đây, lấy cảm hứng từ cách làm dây đàn piano.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây cỡ 11-52 Light gồm Mi cao .011 và Si .015 (dây trơn), Sol .022, Rê .030, La .042, Mi trầm .052 (dây quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảng Rotosound: dây La .042 căng nhất với 30,05 lbs, Mi cao 18,28 lbs; sáu dây cộng lại khoảng 149,8 lbs, tức chừng 67,9 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBốn dây quấn phosphor bronze 92\/8 có lõi tiếp xúc – công nghệ Piano String Design đã được Rotosound đăng ký bằng sáng chế.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound xếp tiếng ở mức Bright và nói Super Bronze là lựa chọn cho độ ngân dài, tiếng sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây đầu bi (ball end), lắp cho đàn guitar acoustic dây sắt, không dùng cho đàn classic dây nylon.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound SB11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSB11\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8, thiết kế lõi tiếp xúc 'Contact Core' (Piano String Design)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi tiếp xúc: lớp quấn dừng trước đầu ball end, chỉ lõi trần chạm ngựa đàn (saddle)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 149,8 lbs (≈ 67,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194000653\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound SB11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,29\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,30\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,43\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,76\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,63\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,52\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e149,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e67,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 11-52 cân bằng giữa dễ bấm và đủ tiếng. So với SB10, dây Mi cao .011 căng thêm khoảng 4,8 lbs (18,28 so với 13,44 lbs), còn dây La .042 lên tới 30,05 lbs – mức cao nhất bộ – nên nền trầm chắc hơn rõ khi quạt chả trên đàn Dreadnought. Tổng cộng khoảng 149,8 lbs, nặng hơn SB10 chừng 23,1 lbs nhưng nhẹ hơn SB12 khoảng 14,8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Rotosound, đặc điểm của Super Bronze là ngân dài và sáng. Ở cỡ 11-52, phần trầm đã đủ dày, nên chất sáng đó nghe rõ ở các nốt cao khi bạn rải fingerstyle hay đánh giai điệu, còn lúc đệm hát vẫn có lực.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound SB11 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã chơi được một thời gian, muốn nâng từ cỡ 10 lên mà chưa sẵn sàng cho 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, quạt chả và fingerstyle trên đàn Dreadnought, Jumbo, OM hoặc 000.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích tiếng sáng, ngân dài – đúng hướng Rotosound mô tả cho dòng Super Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu: lùi về SB10 (10-50). Muốn dây phủ polymer ở cùng cỡ: chọn NXA11 Nexus.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây: Rotosound có JK30L cỡ 11-52 thuộc dòng Jumbo King.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound SB11 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eSB11 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb10-super-bronze-phosphor-bronze-10-50\"\u003eSB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb12-super-bronze-phosphor-bronze-12-54\"\u003eSB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52\"\u003eJK11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb11-tru-bronze-80-20-11-52\"\u003eTB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa11-nexus-coated-phosphor-bronze-11-52\"\u003eNXA11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52\"\u003eJK30L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-52 và cùng hợp kim 92\/8, chỉ khác là không có lõi tiếp xúc; Rotosound xếp JK11 tiếng Balanced, SB11 tiếng Bright. \u003cstrong\u003eTB11\u003c\/strong\u003e đổi sang hợp kim 80\/20, hãng nói tiếng cao \"zingy\", trầm mạnh. \u003cstrong\u003eNXA11\u003c\/strong\u003e là dây Nexus bọc polymer. Bốn mã cộng ra cùng tổng khoảng 149,8 lbs vì Rotosound dùng chung bảng lực căng. \u003cstrong\u003eSB10\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eSB12\u003c\/strong\u003e là cỡ kề dưới và kề trên của Super Bronze.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhí hậu nóng ẩm làm dây không phủ như Super Bronze nhanh xỉn, nên lau khô dây sau khi chơi và cất đàn trong bao hoặc hộp. Gói SB11 chưa dùng nên giữ kín trong bao bì, tránh nơi ẩm. Dấu hiệu cần thay: dây sạm màu, sờ thấy gợn ở phần dây quấn, tiếng ngân ngắn lại rõ rệt hoặc lên dây mãi không đúng cao độ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu đỏ hồng có góc xanh ghi \"unique contact core design\", cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eSB11\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu đỏ, chữ \"Super Bronze\" viết tay và dòng \"Unique Contact Core Design\", cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã SB11 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eSB11\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e11 · 15 · 22 · 30 · 42 · 52\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194000653\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound SB11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound SB11 có nặng tay hơn JK11 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho SB11 và JK11, cộng lại đều khoảng 149,8 lbs. Khác biệt nằm ở thiết kế lõi tiếp xúc và chất tiếng: hãng xếp SB11 ở mức Bright, JK11 ở mức Balanced.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound SB11 hợp với đàn nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ 11-52 hợp phần lớn đàn guitar acoustic dây sắt: Dreadnought, Jumbo, OM, 000 hay đàn thùng khuyết. Đàn parlor vẫn dùng được, nhưng nếu muốn bấm thật nhẹ thì SB10 dễ chịu hơn. SB11 không dùng cho đàn classic dây nylon.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChuyển sang SB11 có cần chỉnh lại đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu đàn đang dùng cỡ 11-52 thì thường chỉ cần lên dây. Nếu đổi từ cỡ 10-50 hoặc 12-54 sang, tổng lực căng chênh khoảng 15 đến 23 lbs, nên kiểm tra lại độ cong cần và độ cao dây sau vài ngày.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Rotosound SB11 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã SB11, dãy cỡ 11-15-22-30-42-52 và mã vạch 686194000653. Rotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới nên có thể bạn nhận mẫu cũ hoặc mới, cả hai đều in mã và dãy cỡ. Hãng không có hệ thống xác thực online; đối chiếu với trang này, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584785147,"sku":"SB11","price":240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb11-super-bronze-11-52-1.jpg?v=1791130288","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb11-super-bronze-phosphor-bronze-11-52","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}