{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound JK10 Jumbo King Phosphor Bronze 10-50 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound JK10 – Jumbo King 10-50 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound JK10\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-50 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eJumbo King\u003c\/strong\u003e, nằm giữa JK9 Super Light và JK11 Light. Đây là cỡ nhẹ nhất của Jumbo King còn giữ đủ bốn dây quấn (Sol .020, Rê .028, La .040, Mi trầm .050), quấn phosphor bronze 92\/8 theo công thức riêng của Rotosound và sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound JK10 hợp với người mới tập muốn dây dễ bấm nhưng không thích dây Sol trơn của JK9, hoặc người chơi lâu năm thích cảm giác mềm tay để tập fingerstyle hàng giờ. Trên đàn thùng vừa và nhỏ, bộ này cho tiếng đủ rõ mà ngón tay ít mỏi.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 6 dây gồm Mi cao .010, Si .014 (dây trơn) và Sol .020, Rê .028, La .040, Mi trầm .050 (dây quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng theo bảng Rotosound: 13,44 – 15,39 – 23,78 – 26,67 – 25,46 – 21,94 lbs từ Mi cao đến Mi trầm; cộng lại khoảng 126,7 lbs (57,5 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây căng nhất bộ là Rê .028 (26,67 lbs), còn Mi trầm .050 chỉ 21,94 lbs nên dây bass mềm khi quạt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng bảng lực căng với SB10, TB10 và NXA10 cỡ 10-50; bốn bộ khác nhau ở hợp kim, cấu tạo lõi và lớp phủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Rotosound, Jarvis Cocker và John Renbourn nằm trong danh sách nghệ sĩ từng dùng dây Jumbo King.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound JK10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJK10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (Rotosound đặt riêng theo công thức của hãng tại Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 126,7 lbs (≈ 57,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194000585\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound JK10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,44\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,39\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,98\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,78\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,79\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,67\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,55\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.050\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,94\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,95\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e126,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e57,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCộng từ bảng Rotosound, JK10 khoảng 126,7 lbs (57,5 kg): nặng hơn JK9 khoảng 19,8 lbs nhưng nhẹ hơn JK11 khoảng 23,1 lbs. Dây Mi cao .010 ở mức 13,44 lbs và Si .014 ở 15,39 lbs, nên hợp âm chặn và bend nốt cao vẫn nhẹ nhàng. So với JK9, khác biệt rõ là dây Sol quấn .020 (23,78 lbs): tiếng Sol có thân hơn, hoà với các dây trầm nên hợp âm nghe liền mạch.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Rotosound, Jumbo King cho tiếng cân bằng và độ ngân tốt, trầm ấm, tiếng cao trong. Ở cỡ 10, chất tiếng ấy gọn và rõ, đủ cho đệm hát và fingerstyle trên đàn OM, 000 hay đàn thùng khuyết; quạt chả mạnh trên Dreadnought thì tiếng trầm sẽ chưa thật dày.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound JK10 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập muốn dây dễ bấm nhưng vẫn có dây Sol quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle, đệm hát nhẹ trên đàn OM, 000, đàn thùng khuyết hoặc đàn thùng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm thích tay nhẹ để tập lâu, luyến láy, bend nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy JK10 vẫn còn nặng: xuống JK9 (9-48, dây Sol trơn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng đầy hơn cho quạt chả trên Dreadnought: lên JK11 (11-52); muốn dây phủ cùng cỡ: NXA10.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound JK10 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eJK10 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk9-jumbo-king-phosphor-bronze-9-48\"\u003eJK9\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-48 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 106,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52\"\u003eJK11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb10-super-bronze-phosphor-bronze-10-50\"\u003eSB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb10-tru-bronze-80-20-10-50\"\u003eTB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa10-nexus-coated-phosphor-bronze-10-50\"\u003eNXA10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk12-jumbo-king-phosphor-bronze-12-54\"\u003eJK12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk13-jumbo-king-phosphor-bronze-13-56\"\u003eJK13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 184,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 10-50, Rotosound có bốn lựa chọn dùng chung bảng lực căng, nên độ nặng tay tương đương và khác nhau ở chất tiếng. \u003cstrong\u003eSB10\u003c\/strong\u003e Super Bronze cũng quấn 92\/8 nhưng lớp quấn dừng trước đầu bi, chỉ lõi trần chạm ngựa đàn; hãng xếp tiếng SB là Bright. \u003cstrong\u003eTB10\u003c\/strong\u003e Tru Bronze quấn 80\/20, Rotosound tả tiếng cao \"zingy\", dải trung hơi lõm. \u003cstrong\u003eNXA10\u003c\/strong\u003e dùng sợi quấn bọc polymer trước khi quấn. \u003cstrong\u003eJK9\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn khoảng 19,8 lbs, \u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e nặng hơn khoảng 23,1 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây phosphor bronze không phủ dễ xỉn trong thời tiết ẩm, nên cất đàn trong bao và lau dây sau khi chơi, kể cả dây Sol .020 vì đây cũng là dây quấn. Nếu mua sẵn bộ dự phòng, để nguyên bao bì đến lúc dùng. Dấu hiệu nên thay: dây sẫm màu, sờ thấy gợn, tiếng đục, hoặc lên dây xong vẫn lệch tông khi bấm phím cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu cam, cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu nâu đồng, chữ \"Jumbo King\" viết tay, cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã JK10 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e10 · 14 · 20 · 28 · 40 · 50\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194000585\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound JK10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound JK10 có hợp người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. JK10 nhẹ tay, cộng cả bộ khoảng 126,7 lbs theo bảng Rotosound, nhưng vẫn có dây Sol quấn nên tiếng đủ đầy cho đệm hát. Nếu đầu ngón vẫn đau nhiều sau vài tuần, bạn có thể xuống JK9.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ cỡ 12 sang dây Rotosound JK10 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó thể cần. Theo bảng Rotosound, JK10 nhẹ hơn JK12 khoảng 37,9 lbs cả bộ, nên cần đàn có thể thẳng lại, dây thấp xuống và rè ở vài phím. Khi đó nên nhờ thợ chỉnh lại ty chỉnh cần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eJK10 và NXA10 nên chọn bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 10-50 và cùng bảng lực căng. JK10 là dây không phủ, giữ tiếng tự nhiên của phosphor bronze 92\/8. NXA10 bọc polymer; Rotosound cho biết lớp phủ giúp dây bền hơn, tiếng dịu hơn và giảm tiếng rít ngón tay. Tay hay ra mồ hôi hoặc ít thay dây thì NXA10 đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound JK10 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì ghi mã JK10, dãy cỡ 10-14-20-28-40-50 cùng mã vạch 686194000585. Rotosound đang chuyển dần sang bao bì mẫu mới, mẫu cũ hay mẫu mới đều in mã và dãy cỡ. Hãng không có mã xác thực online, bạn so với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584326395,"sku":"JK10","price":180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-10-50-1.jpg?v=1791130289","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}