{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mtcn160-luxe-titanium-core-12-55","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin Luxe MTCN160 Titanium Core 12-55 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MTCN160 – Luxe by Martin Titanium Core 12-55 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MTCN160\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-55 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eLuxe by Martin Titanium Core\u003c\/strong\u003e. Bốn dây quấn dùng lõi titanium bọc nickel nguyên chất (pure nickel), còn hai dây trơn là thép không gỉ được xử lý lạnh sâu (cryogenically treated). Theo Martin, đây là công nghệ đã được cấp bằng sáng chế và chỉ Martin có.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MTCN160 dành cho người đặt cảm giác tay và độ ổn định lên hàng đầu. Martin cho biết titanium mềm dẻo hơn thép nên rất êm tay mà vẫn bền, và bao bì ghi lõi titanium giữ tune lâu hơn dây thông thường. Với tổng lực căng 160,2 lbs, MTCN160 nhẹ hơn MK12 3,8 lbs dù các dây quấn dày hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-55: Mi cao .012, Si .016 thép không gỉ; Sol .027, Rê .034, La .044, Mi trầm .055 lõi titanium quấn nickel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 160,2 lbs (khoảng 72,7 kg), thấp hơn 8,3 lbs so với MA540T cỡ 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, nickel nguyên chất tự nhiên chống ăn mòn và giữ tiếng rất lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi lõi titanium giúp dây giữ tune lâu hơn dây thông thường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol quấn .027 theo đúng số in trên bao bì, dày hơn Sol .025 của các bộ 12-54 trong nhóm so sánh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MTCN160\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMTCN160\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLuxe by Martin Titanium Core\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-55 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNickel nguyên chất (pure nickel) cho các dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi titanium (dây quấn); dây trơn thép không gỉ xử lý lạnh sâu (cryogenically treated)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e160,2 lbs (≈ 72,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789530583\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MTCN160\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.055\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,2 lbs (≈ 72,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMTCN160 có bốn dây quấn dày hơn bộ 12-54 quen thuộc: Sol .027, Rê .034, La .044, Mi trầm .055 so với .025, .032, .042, .054. Dây quấn dày hơn cho dải trầm và trung có thân, hợp âm mở trên Dreadnought hay OM nghe đầy đặn. Dù vậy, tổng lực căng 160,2 lbs lại thấp hơn MK12 (164,0 lbs) và MM12 (162,9 lbs), chỉ cao hơn MK12FX 2,5 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhác biệt rõ ràng nằm ở tay bấm. Martin cho biết titanium mềm dẻo hơn thép nên dây rất êm tay, phản hồi nhanh khi bấm và bend, mà vẫn chắc bền. Hai dây trơn .012 và .016 là thép không gỉ xử lý lạnh sâu, giữ đúng độ dày quen thuộc cho Mi cao và Si, nên chuyển từ cỡ Light sang không phải làm quen lại.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MTCN160 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu, tay hay mỏi, muốn dây êm mà không phải xuống cỡ Custom Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười biểu diễn cần dây giữ tune ổn định giữa các bài (bao bì ghi lõi titanium giữ tune lâu hơn dây thông thường).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhí hậu nóng ẩm, tay ra nhiều mồ hôi: Martin cho biết nickel nguyên chất tự nhiên chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng phosphor bronze truyền thống có xử lý chống ăn mòn: chọn MA540T hoặc Martin Era MP540T.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn hợp kim Kovar và nhẹ tay hơn nữa: Kovar Flexible Core MK12FX; thích tiếng Monel cổ điển: MM12.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MTCN160 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMTCN160 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuxe by Martin Titanium Core\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-55 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLõi titanium, quấn nickel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mk12-luxe-kovar-sp-core-12-54\"\u003eMK12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuxe by Martin Kovar SP Core\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e164,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKovar nickel-cobalt, lõi SP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mk12fx-luxe-kovar-flexible-core-12-54\"\u003eMK12FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuxe by Martin Kovar Flexible Core\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e157,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKovar nickel-cobalt, Flexible Core\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mp540t-era-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMP540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mm12-retro-monel-12-54\"\u003eMM12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMK12\u003c\/strong\u003e (Kovar SP Core, 164,0 lbs) và \u003cstrong\u003eMK12FX\u003c\/strong\u003e (Kovar Flexible Core, 157,7 lbs) là hai lựa chọn cao cấp khác trong nhóm Luxe by Martin. \u003cstrong\u003eMM12\u003c\/strong\u003e quấn Monel, 162,9 lbs. \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e (168,5 lbs) và \u003cstrong\u003eMP540T\u003c\/strong\u003e (168,7 lbs) là phosphor bronze có xử lý Lifespan; \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e là Flexible Core phosphor bronze, 168,7 lbs. MTCN160 là bộ duy nhất ở đây dùng lõi titanium, cỡ 12-55 thay vì 12-54.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMartin cho biết nickel nguyên chất kết hợp titanium cho khả năng chống ăn mòn cao, nhưng bạn vẫn nên lau dây sau khi chơi để giữ bề mặt sạch và tiếng trong. Khi thay, lên dây từ từ, để dây ổn định rồi chỉnh lại tông. Dấu hiệu cần thay MTCN160: tiếng ngân ngắn lại, Mi trầm .055 nghe đục hoặc bấm lên phím cao bị lệch tông.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMTCN160\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-55\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789530583\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MTCN160\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao MTCN160 ghi 12-55 mà không phải 12-54?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVì Mi trầm của MTCN160 là .055, và các dây quấn khác cũng dày hơn bộ 12-54: Sol .027 (theo số in trên bao bì), Rê .034, La .044. Hai dây trơn vẫn là .012 và .016 như cỡ Light quen thuộc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MTCN160 khác MK12 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMK12 quấn Kovar trên lõi SP, cỡ 12-54, 164,0 lbs. MTCN160 dùng lõi titanium quấn nickel nguyên chất, cỡ 12-55, 160,2 lbs. Martin cho biết titanium mềm dẻo hơn thép, cho cảm giác rất êm tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLõi titanium có giúp giữ tune tốt hơn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì MTCN160 ghi lõi titanium giữ tune lâu hơn dây thông thường. Thực tế bạn vẫn cần để dây mới ổn định một thời gian sau khi lắp rồi chỉnh lại, như với mọi bộ dây khác.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Martin MTCN160 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã MTCN160, cỡ 12-55, mã vạch UPC 729789530583, cùng dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Hãy đối chiếu với trang này; nếu hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923968721147,"sku":"MTCN160","price":1100000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mtcn160-luxe-titanium-core-12-55-1.jpg?v=1791084879","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mtcn160-luxe-titanium-core-12-55","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}