{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mp535t-era-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin Era MP535T Treated Phosphor Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin Era MP535T – Martin Era Treated Phosphor Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin Era MP535T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Martin gọi Era là bộ dây phosphor bronze gom các công nghệ tốt nhất trong dòng dây của hãng: xử lý chống ăn mòn Lifespan đã được cấp bằng sáng chế, lõi Flexible Core và đầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMP535T là cách có trọn bộ công nghệ Era ở cỡ nhẹ tay. Mi cao .011 và Si .015 dễ bấm; theo Martin, lõi Flexible Core giúp êm tay, còn lớp Lifespan chống mồ hôi và độ ẩm của khí hậu nóng ẩm. Dây Martin Era MP535T hợp người chơi nhiều giờ mỗi ngày, tay hay ra mồ hôi, hoặc dùng đàn thân nhỏ, đàn đời cũ cần lực căng vừa phải.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ của bộ 11-52 Custom Light: Mi cao .011, Si .015 (trơn); Sol .023, Rê .032, La .042, Mi trầm .052 (quấn phosphor bronze 92\/8).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng MP535T là 155,1 lbs (khoảng 70,4 kg), thấp hơn MP540T 13,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, Lifespan là xử lý chống ăn mòn có bằng sáng chế, giúp dây chống bụi bẩn, mồ hôi và độ ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis được Martin thiết kế để bảo vệ ngựa đàn, có tính đến các cây đàn đời cũ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin cho biết dây treated như Era không có lớp phủ dày như dây coated.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin Era MP535T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMP535T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92\/8)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core – lõi thép mạ thiếc, cường độ cao, cỡ lõi nhỏ hơn để mềm tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan (xử lý chống ăn mòn đã được cấp bằng sáng chế)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs (≈ 70,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789708074\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MP535T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs (≈ 70,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMartin mô tả tông Era là “Martin đặc trưng”: trầm ấm, cao rõ, trung cân bằng. Ở cỡ 11-52, chất đó nghiêng về sự gọn gàng: Mi cao .011 và Si .015 cho nốt cao trong, bật nhanh khi gảy ngón; Sol .023 quấn mảnh giúp hợp âm chặn dễ bấm; Mi trầm .052 cho bass vừa đủ, không ù trên đàn thân nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 155,1 lbs thấp hơn MJI12T (168,5 lbs) khoảng 13,4 lbs, nên bấm và bend đều nhẹ tay hơn. Thêm lõi Flexible Core, đây là cỡ Era dịu tay cho người mới tập hoặc người chơi lâu hay mỏi. Bù lại, khi quạt chả mạnh trên Dreadnought, tiếng trầm không dày bằng cỡ 12-54.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MP535T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập hoặc tay hay mỏi, muốn bộ dây cao cấp mà vẫn nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 000, OM, parlor hoặc đàn đời cũ cần lực căng vừa phải và đầu dây quấn tơ bảo vệ ngựa đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi ở nơi nóng ẩm, tay ra nhiều mồ hôi, cần dây chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng trầm dày hơn: lên MP540T (12-54) cùng dòng Era.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần cỡ 11-52 chống ăn mòn trên lõi SP, không cần đầu tơ: xem MA535T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MP535T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMP535T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mji12t-era-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMJI12T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Artist Light (Jason Isbell)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + lõi SP + đầu tơ (Jason Isbell)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mp540t-era-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMP540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-52, cùng 155,1 lbs nhưng không có xử lý chống ăn mòn; MA535FX dùng Flexible Core như Era, MA535 dùng lõi SP. \u003cstrong\u003eMA535T\u003c\/strong\u003e có Lifespan 2.0 trên lõi SP, không quấn tơ đầu dây. \u003cstrong\u003eMA175\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA175T\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20 bronze, tiếng sáng hơn. Trong dòng Era, \u003cstrong\u003eMP540T\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMJI12T\u003c\/strong\u003e lên cỡ 12-54, nặng tay hơn MP535T khoảng 13–14 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLifespan giúp dây chống ăn mòn nhưng không thay được thói quen lau dây: dùng khăn khô vuốt dọc từng dây sau khi chơi. Khi lắp, đưa phần tơ đỏ vào lỗ chốt ngựa đàn và ấn chốt chặt để ball-end tì đúng vị trí. Dây Martin Era MP535T cần thay khi tiếng tắt nhanh, khó giữ tông hoặc phần quấn bị mòn lõm ở phím.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMP535T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789708074\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin Era MP535T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eEra MP535T khác MA535T thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 11-52, cùng tổng lực căng 155,1 lbs và đều chống ăn mòn. MA535T dùng Lifespan 2.0 trên lõi SP. MP535T dùng Lifespan kết hợp lõi Flexible Core mềm tay hơn và có đầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây treated của Era có phải dây phủ coated không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Theo Martin, dây treated như Lifespan không có lớp phủ dày như dây coated. Lớp xử lý này giúp dây chống bụi bẩn, mồ hôi và độ ẩm, phù hợp người chơi ở nơi nóng ẩm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu tơ đỏ trên dây Martin Era MP535T để làm gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐây là đầu ball-end quấn tơ kiểu Marquis. Martin thiết kế phần tơ để bảo vệ ngựa đàn, có tính đến các cây đàn đời cũ, đồng thời là nét gợi lại lịch sử làm dây thủ công của hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MP535T hay MJI12T?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMP535T cỡ 11-52, lõi Flexible Core, 155,1 lbs: nhẹ tay, dễ bend. MJI12T cỡ 12-54 Artist Light, lõi SP truyền thống, 168,5 lbs: tiếng trầm dày hơn, cảm giác dây chắc hơn. Tay còn yếu thì chọn MP535T.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết MP535T chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã MP535T, cỡ 11-52, mã vạch UPC 729789708074 cùng hai dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Hãy đối chiếu với trang này; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% cho bất kỳ bộ dây nào không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923796820219,"sku":"MP535T","price":471000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mp535t-era-phosphor-bronze-11-52-1.jpg?v=1791084880","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mp535t-era-phosphor-bronze-11-52","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}