{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mlj13-retro-monel-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MLJ13 Retro Monel 13-56 Medium\/Light (LJ's Choice)","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MLJ13 – Retro Monel 13-56 Medium\/Light (LJ's Choice)\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MLJ13\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\/Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eRetro Monel\u003c\/strong\u003e, tên trên bảng cỡ của Martin là “LJ's Choice” – LJ là Laurence Juber. Bộ dây phối hai kiểu cỡ: dây trơn .013, .017 và Mi trầm .056 như cỡ Medium, còn Sol .024, Rê .032, La .042 chỉ ngang cỡ Light, riêng Sol còn mảnh hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhờ cách phối đó, tổng lực căng còn 175,5 lbs, thấp hơn cỡ Medium mà hai dây cao vẫn dày, chắc. Dây Martin MLJ13 hợp fingerstyle, chơi giai điệu nhiều ở dây cao, cần nốt cao tròn nhưng không muốn các dây quấn giữa quá cứng tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eHai dây trơn Mi cao .013, Si .017 đi cùng ba dây quấn Monel khá mảnh Sol .024, Rê .032, La .042 và Mi trầm .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 175,5 lbs (khoảng 79,6 kg), thấp hơn MTR13 9,3 lbs và cao hơn MM12 12,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSol .024 của MLJ13 còn mảnh hơn Sol .025 của bộ Light MM12, dù Mi trầm lên tới .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, Monel cho tiếng ấm tự nhiên, cắm pickup nghe tốt và giảm tiếng gắt khi gảy.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MLJ13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMLJ13\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\/Light (LJ's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMonel – hợp kim nickel-đồng (nickel-copper) độc quyền của Martin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e175,5 lbs (≈ 79,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789552950\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MLJ13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e175,5 lbs (≈ 79,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm riêng của MLJ13 là độ chênh giữa dây trơn và dây quấn. Mi cao .013 và Si .017 dày như cỡ Medium nên nốt cao tròn, có thân, không bị mỏng khi gảy bằng ngón. Ngược lại, Sol .024, Rê .032, La .042 mảnh, giúp các thế bấm ở giữa cần đàn nhẹ nhàng, hợp âm mở rộng hay nốt luyến không tốn sức.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMi trầm .056 giữ phần bass sâu cho đàn. Tổng 175,5 lbs nằm giữa MM12 (162,9 lbs) và MTR13 (184,8 lbs): nốt cao chắc hơn MM12 mà tay trái không phải chịu lực như bộ Bluegrass, vốn dày hơn ở cả Sol, Rê và La.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MLJ13 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle, solo guitar, chơi giai điệu nhiều trên dây Mi cao và Si.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng cỡ Light thấy nốt cao mỏng, muốn dây trơn dày hơn mà không tăng nhiều lực bấm ở dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn OM, 000 hoặc Dreadnought cắm pickup để biểu diễn độc tấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nhẹ hơn ở cả bộ: MM12 (12-54); cần dây quấn dày và lực căng lớn hơn khi đánh pick: MTR13.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích phosphor bronze cỡ Medium đầy đủ: MA550, hoặc MA550FX dùng lõi Flexible Core.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MLJ13 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMLJ13 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\/Light (LJ's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e175,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mm12-retro-monel-12-54\"\u003eMM12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mtr13-retro-monel-13-56\"\u003eMTR13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Bluegrass (Tony Rice's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e184,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mm13-retro-monel-13-56\"\u003eMM13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMTR13\u003c\/strong\u003e cùng 13-56 nhưng Si .016 mảnh hơn, còn Sol .026, Rê .034, La .044 dày hơn, tổng 184,8 lbs – thiên về đánh pick. \u003cstrong\u003eMM12\u003c\/strong\u003e là cỡ 12-54, nhẹ hơn 12,6 lbs. Các bộ Medium lõi SP như \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e (190,9 lbs), \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e (189,6 lbs), \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e (190,4 lbs) đều dày hơn MLJ13 ở Sol, Rê, La và căng hơn từ 14,1 đến 15,4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChơi ngón khiến da tiếp xúc trực tiếp với dây nhiều hơn, nên mồ hôi và dầu da bám nhanh, nhất là trên Sol .024 và Rê .032. Rửa tay trước khi chơi và lau dây sau đó giúp giữ tiếng lâu hơn. Khi nốt cao trên hai dây trơn không còn trong hoặc dây quấn xỉn màu, đó là lúc thay bộ MLJ13 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMLJ13\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789552950\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MLJ13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e“LJ's Choice” ở mã MLJ13 nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMartin đặt tên cỡ Medium\/Light của dòng Retro là LJ's Choice, và bảng cỡ của hãng ghi rõ LJ là Laurence Juber. Bộ dây gồm Mi cao .013, Si .017, Sol .024, Rê .032, La .042, Mi trầm .056.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMedium\/Light khác Medium ở chỗ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỞ các dây quấn giữa. Cỡ Medium chuẩn như MA550 dùng Sol .026, Rê .035, La .045, tổng 190,9 lbs. MLJ13 dùng .024, .032, .042, tổng 175,5 lbs, nhẹ hơn 15,4 lbs, trong khi hai dây trơn và Mi trầm .056 vẫn như Medium.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MLJ13 có hợp quạt chả mạnh không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDùng được nhưng không phải thế mạnh. Dây quấn giữa mảnh nên khi quạt thật mạnh, phần giữa không dày bằng MTR13. Nếu bạn chủ yếu đệm bằng pick, MTR13 (184,8 lbs) sẽ cho nền chắc hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra MLJ13 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì MLJ13 in cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789552950, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA; hãy so từng chi tiết với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu bạn nhận phải hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923875823867,"sku":"MLJ13","price":260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mlj13-retro-monel-13-56-1.jpg?v=1791084879","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mlj13-retro-monel-13-56","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}