{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mji12t-era-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin Era MJI12T Treated Phosphor Bronze 12-54 Artist Light (Jason Isbell)","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin Era MJI12T – Martin Era Treated Phosphor Bronze 12-54 Artist Light (Jason Isbell)\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin Era MJI12T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Artist Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, được Martin phát triển cùng Jason Isbell, nghệ sĩ sáu lần đoạt GRAMMY. Khác các bộ Era dùng Flexible Core, bản Artist Light dùng lõi SP truyền thống; theo Martin, đó là để khớp với chất tiếng guitar đặc trưng của anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMJI12T vẫn giữ xử lý chống ăn mòn Lifespan và đầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis của Era. Chọn dây Martin Era MJI12T khi bạn quen cảm giác dây lõi thường ở cỡ Light, không cần độ dẻo của Flexible Core, nhưng muốn dây chống bụi bẩn, mồ hôi và có đầu tơ bảo vệ ngựa đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-54 Artist Light: Mi cao .012 và Si .016 là dây trơn, bốn dây quấn gồm Sol .025, Rê .032, La .042, Mi trầm .054.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 168,5 lbs (khoảng 76,4 kg) theo Martin, ít hơn MP540T cùng cỡ 0,2 lbs và bằng MA540.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, bản Artist Light dùng lõi SP truyền thống thay vì Flexible Core để khớp chất tiếng của Jason Isbell.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVẫn có xử lý Lifespan đã được cấp bằng sáng chế và đầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis như các bộ Era khác.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin Era MJI12T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMJI12T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Artist Light (Jason Isbell)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92\/8)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao (lõi truyền thống, không dùng Flexible Core)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan (xử lý chống ăn mòn đã được cấp bằng sáng chế)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789707848\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MJI12T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 12-54 cho MJI12T đủ khối lượng để đàn thùng lớn mở tiếng: Mi trầm .054 và La .042 làm nền trầm ấm, Rê .032 và Sol .025 giữ phần trung cân bằng, đúng tông “Martin đặc trưng” hãng mô tả cho dòng Era. Mi cao .012 và Si .016 cho nốt cao rõ, đủ chắc khi đệm hát bằng pick.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhác biệt so với MP540T không nằm ở cỡ hay lực căng (168,5 so với 168,7 lbs) mà ở lõi. Lõi SP truyền thống không được làm mảnh để dẻo như Flexible Core, nên khi bend bạn sẽ thấy dây cứng cáp hơn một chút. Ai đang quen dây lõi SP như MA540 sẽ thấy MJI12T rất quen tay, chỉ thêm lớp chống ăn mòn và đầu tơ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MJI12T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích cảm giác dây lõi SP truyền thống ở cỡ Light nhưng muốn dây chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát bằng pick, chơi americana, country, folk rock trên Dreadnought hoặc đàn thân lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn đời cũ hoặc ngựa đàn cần bảo vệ nhờ đầu ball-end quấn tơ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ nhưng muốn dẻo tay hơn khi bend: chọn MP540T dùng Flexible Core.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu: xuống MP535T cỡ 11-52 cùng dòng Era.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MJI12T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMJI12T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Artist Light (Jason Isbell)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + lõi SP + đầu tơ (Jason Isbell)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mp535t-era-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMP535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mp540t-era-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMP540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMP540T\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 12-54 và cùng công nghệ Era nhưng dùng lõi Flexible Core, lực căng 168,7 lbs. \u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e có lõi SP và lực căng 168,5 lbs y như MJI12T, nhưng không có Lifespan và đầu tơ; \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e thêm Lifespan 2.0. \u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20 bronze, sáng hơn. \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e là Flexible Core không xử lý. \u003cstrong\u003eMP535T\u003c\/strong\u003e là Era cỡ 11-52, nhẹ hơn 13,4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMỗi lần thay dây, xem lỗ chốt trên ngựa đàn có vết cắt ở mép không; theo Martin, phần tơ đỏ ở đầu dây MJI12T giúp bảo vệ ngựa đàn. Lau dây sau buổi chơi, nhất là những ngày nồm ẩm. Thay bộ mới khi dây khó lên đúng tông ở phím cao hoặc tiếng ngân ngắn hẳn đi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMJI12T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789707848\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin Era MJI12T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMJI12T và MP540T cùng cỡ 12-54, khác gì nhau?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ từng dây giống nhau. MJI12T dùng lõi SP truyền thống, tổng lực căng 168,5 lbs; MP540T dùng lõi Flexible Core, 168,7 lbs. Cả hai đều có xử lý Lifespan và đầu ball-end quấn tơ đỏ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eJason Isbell liên quan gì đến dây Martin Era MJI12T?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Martin, bản Artist Light được phát triển cùng Jason Isbell, nghệ sĩ sáu lần đoạt GRAMMY, và dùng lõi SP truyền thống để khớp chất tiếng đặc trưng của anh. Các phần còn lại giữ nguyên công nghệ Era.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMJI12T có mềm tay như dây Flexible Core không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông bằng. Theo biểu đồ của Martin, dây Flexible Core cần 2,4 lbs lực để bend, lõi thông thường cần 2,7 lbs. MJI12T dùng lõi SP truyền thống nên không có ưu điểm này; nếu ưu tiên bend nhẹ, chọn MP540T.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra MJI12T chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì để thấy mã MJI12T, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789707848, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. So từng mục với trang này; nếu không đúng hàng chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923797180667,"sku":"MJI12T","price":471000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mji12t-era-phosphor-bronze-12-54-1.jpg?v=1791084860","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mji12t-era-phosphor-bronze-12-54","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}