{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mec12-claptons-choice-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MEC12 Clapton's Choice Phosphor Bronze 12-54 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MEC12 – Clapton's Choice Phosphor Bronze 12-54 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MEC12\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eClapton's Choice Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e – bộ dây signature của Eric Clapton. Dây quấn phosphor bronze 92\/8 (92% đồng, 8% thiếc) trên lõi thép, tổng lực căng 168,5 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrên bao bì, Martin in lời Clapton: khi chơi guitar acoustic, dù trong phòng thu hay trên sân khấu, anh chọn dây Martin. Dây Martin MEC12 là bản cỡ Light của dòng này, hợp người đệm hát, chơi fingerstyle trên đàn Dreadnought, OM hay 000 và muốn một bộ dây gắn với tên tuổi nghệ sĩ mình yêu thích.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMEC12 đi theo bảng Light .012, .016, .025, .032, .042, .054 cho Mi cao, Si, Sol, Rê, La, Mi trầm; hai dây đầu là dây trơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng 168,5 lbs (khoảng 76,4 kg), thấp hơn bản Medium MEC13 22,4 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi “Clapton approved for studio and stage” và “Engineered to resist corrosion”.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, phosphor bronze cho tiếng ấm, cân bằng, dải cao mượt và dải trung đầy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì MEC12 còn in “Legendary tone and playability”, kèm Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MEC12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMEC12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eClapton's Choice Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789587334\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MEC12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTheo cách Martin mô tả phosphor bronze, MEC12 nghe ấm, cân bằng, trung đầy và cao mượt. Ở cỡ Light, điều đó thể hiện rõ nhất khi đệm hát: Sol .025 và Rê .032 tạo phần giữa đặc, Mi trầm .054 cho nền trầm vừa đủ để giọng hát không bị lấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng 168,5 lbs giữ dây đủ căng cho hai nốt trơn .012 và .016 rõ ràng khi chơi ngón, trong khi tay trái vẫn thoải mái qua nhiều bài liền. Chuyển sang MEC13 thì lực căng tăng thêm 22,4 lbs: tiếng lớn hơn, nhưng bend trên dây Si .017 của bản Medium sẽ nặng hơn hẳn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MEC12 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười hâm mộ Eric Clapton muốn dùng bộ dây signature ở cỡ Light dễ chơi hằng ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, fingerstyle, chơi unplugged trên đàn Dreadnought, OM, 000.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm mộc ở nhà hoặc phòng thu, cần tiếng phosphor bronze cân bằng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng to, dày hơn và tay đã quen cỡ nặng: lên MEC13 (13-56 Medium).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng 80\/20 sáng, giòn ở cùng cỡ: MA140; cần xử lý Lifespan 2.0: MA540T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MEC12 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMEC12 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eClapton's Choice Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature Eric Clapton, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mec13-claptons-choice-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMEC13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eClapton's Choice Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature Eric Clapton, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e có cùng bảng cỡ 12-54 và cùng 168,5 lbs, được Martin mô tả với lõi SP mạ thiếc; MEC12 là bộ signature Clapton, bao bì ghi “Engineered to resist corrosion”. \u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e (80\/20, 167,3 lbs) sáng, giòn hơn; \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e thêm Lifespan 2.0; \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e chuyển sang lõi Flexible Core, lực căng 168,7 lbs. \u003cstrong\u003eMEC13\u003c\/strong\u003e là bản Medium 13-56, căng hơn 22,4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBao bì ghi MEC12 được thiết kế để chống ăn mòn, nhưng mồ hôi tay vẫn làm phosphor bronze xỉn màu dần theo thời gian. Lau dây sau khi chơi, rửa tay trước khi cầm đàn và cất đàn trong bao. Khi dây chuyển màu sẫm, tiếng mất độ ngân hoặc khó lên đúng tông ở phím cao, hãy thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMEC12\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789587334\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MEC12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMEC12 có phải bộ dây Eric Clapton dùng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMEC12 là cỡ Light của dòng signature Clapton's Choice. Bao bì in lời Clapton rằng khi chơi acoustic ở phòng thu hay sân khấu, anh chọn dây Martin. Thông tin Martin đưa ra không nói anh dùng cỡ cụ thể nào, nên chúng tôi không khẳng định thêm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMEC12 và MA540 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai cùng cỡ 12-54 (.012, .016, .025, .032, .042, .054), cùng phosphor bronze 92\/8 và cùng 168,5 lbs theo Martin. MA540 được Martin mô tả với lõi SP mạ thiếc; MEC12 là bộ signature Clapton, bao bì ghi chống ăn mòn và Clapton approved for studio and stage.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn Dreadnought nên dùng dây Martin MEC12 hay MEC13?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều dùng được. MEC12 (168,5 lbs) dễ bấm, hợp đệm hát và chơi lâu. MEC13 (190,9 lbs) cho tiếng to, trầm dày hơn nhưng nặng tay; đó cũng là mức Medium, cỡ nặng nhất Martin khuyên dùng cho đàn của hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNhận biết MEC12 chính hãng ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì MEC12 in cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789587334, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn so từng chi tiết với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn 300% tiền nếu sản phẩm không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923958235387,"sku":"MEC12","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mec12-claptons-choice-phosphor-bronze-12-54-1.jpg?v=1791084859","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mec12-claptons-choice-phosphor-bronze-12-54","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}