{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma545-authentic-sp-phosphor-bronze-12-5-55","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA545 Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12.5-55 Light\/Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA545 – Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12.5-55 Light\/Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA545\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12.5-55 Light\/Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Đây là nấc nửa cỡ giữa Light 12-54 và Medium 13-56: từng dây đều dày hơn bộ MA540 nhưng mảnh hơn bộ MA550, nên bạn sẽ gặp những cỡ lẻ như .0125, .0165 hay .0335.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA545 dành cho người thấy cỡ Light hơi thiếu lực khi quạt chả trên thùng đàn lớn, nhưng lên Medium thì tay mỏi và cần đàn chịu tải nhiều. Thay vì nhảy hẳn một cỡ, bạn tăng âm lượng và độ dày tiếng từng chút, giữ được cảm giác bấm gần với cỡ quen thuộc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMA545 dùng Mi cao .0125, Si .0165 là dây trơn, cùng bốn dây quấn Sol .0255, Rê .0335, La .0435 và Mi trầm .055.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 179,3 lbs (khoảng 81,3 kg), nhiều hơn MA540 10,8 lbs và ít hơn MA550 11,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMỗi dây đều nằm giữa cỡ tương ứng của bộ Light MA540 và bộ Medium MA550, đúng nghĩa nửa cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả sáu dây chung lõi thép SP mạ thiếc cường độ kéo cao; bốn dây quấn bọc phosphor bronze 92 phần đồng, 8 phần thiếc.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA545\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA545\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12.5-55 Light\/Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (92% đồng, 8% thiếc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e179,3 lbs (≈ 81,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557900\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA545\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0125\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0165\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0255\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,65\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0335\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,85\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0435\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.055\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e179,3 lbs (≈ 81,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với cỡ Light, MA545 thêm chút khối lượng ở cả sáu dây nên tiếng trầm có thân hơn, nốt Mi trầm .055 ngân dài và chắc khi bạn quạt mạnh. Rê .0335 và La .0435 là hai dây dày lên nhiều nhất so với MA540 (.032 và .042), giúp hợp âm mở nghe đầy ở dải trung. Chất phosphor bronze giữ cho phần cao mượt, không chói dù dây căng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLực căng 179,3 lbs làm dây cứng tay hơn MA540 một chút; bend vẫn được nhưng hẹp hơn. Đổi lại, dây ít bị đè tiếng khi đánh pick nặng. Nếu thấy vẫn chưa đủ lực, bước tiếp theo là MA550.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA545 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo hoặc thùng lớn cần nhiều lực đẩy hơn cỡ Light khi đệm hát mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi quạt chả, flatpicking mạnh tay, đã quen cỡ 12-54 và muốn tiếng đầy hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay hạ tông nửa cung, muốn dây không bị chùng quá.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy MA545 vẫn nặng tay hoặc bend nhiều: quay về MA540; muốn trầm dày hơn nữa trong giới hạn Martin khuyên dùng: MA550.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn bản cỡ Light có xử lý Lifespan 2.0 hoặc quấn tơ đầu dây: xem MA540T, MA540S.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA545 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA545 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12.5-55 Light\/Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e179,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e (12-54, 168,5 lbs) là nấc ngay dưới, dễ bend hơn nhưng trầm mỏng hơn. \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e (13-56, 190,9 lbs) là nấc ngay trên, tiếng lớn và dày hơn nhưng cũng nặng tay hơn. MA545 đứng giữa, cách hai bên lần lượt 10,8 và 11,6 lbs. Nếu cần dây chống ăn mòn với xử lý Lifespan 2.0, chọn \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e; \u003cstrong\u003eMA540S\u003c\/strong\u003e là bản cỡ Light có đoạn đầu dây sát ball-end bọc tơ mềm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi chuyển từ cỡ Light lên MA545, cần đàn chịu thêm lực nên hãy để ý khe hở giữa dây và phím ở khoảng giữa cần sau vài ngày; nếu dây cao lên rõ, mang đàn đi chỉnh ty. Lau dây sau mỗi buổi chơi. Thay bộ mới khi tiếng trầm bớt ngân, dây quấn đổi màu hoặc nốt ở phím 12 lệch cao độ dù dây buông đã chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA545\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12.5-55\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557900\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA545\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLight\/Medium 12.5-55 nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLà cỡ trung gian giữa Light 12-54 và Medium 13-56. Mỗi dây của MA545 dày hơn MA540 và mảnh hơn MA550, ví dụ Mi cao .0125 nằm giữa .012 và .013. Tổng lực căng vì thế cũng ở giữa: 179,3 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐang dùng cỡ 12-54, đổi sang dây Martin MA545 có phải chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThường là không, vì tổng lực căng chỉ tăng khoảng 10,8 lbs so với MA540. Tuy vậy, bạn nên kiểm tra action sau vài ngày; nếu cần đàn cong thêm và dây cao lên rõ, chỉnh nhẹ ty cần đàn là ổn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA545 có dùng được cho đàn Martin không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Martin khuyên dùng dây từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng, và Light\/Medium nằm trong khoảng này. Chỉ những bộ nặng hơn Medium mới là mức Martin lưu ý có thể gây quá tải mặt đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng MA545?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên bắt đầu bằng cỡ này. Dây Mi cao .0125 và tổng lực căng 179,3 lbs khá nặng với ngón tay chưa chai. Bạn nên dùng MA540 trước, khi đã bấm hợp âm chặn thoải mái mới thử lên MA545.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Martin MA545 thật hay giả bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXem mặt sau bao bì: có mã MA545, cỡ 12.5-55, mã vạch UPC 729789557900, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu từng mục với trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923571736827,"sku":"MA545","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma545-authentic-sp-phosphor-bronze-12-5-55-1.jpg?v=1791084841","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma545-authentic-sp-phosphor-bronze-12-5-55","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}