{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma240-authentic-sp-80-20-bronze-12-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA240 Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12-56 Bluegrass","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA240 – Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12-56 Bluegrass\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA240\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-56 Bluegrass\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Đây là cỡ lai: Mi cao .012, Si .016 và Sol .025 giống bộ Light, còn Rê .035, La .045, Mi trầm .056 giống bộ Medium.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách phối này khớp với lối chơi bluegrass và flatpick: bass chạy nốt cần dày, đanh, trong khi phía trên vẫn đủ mềm để chơi lead và luyến láy. Dây Martin MA240 hợp với người thấy cỡ Light thiếu lực ở phần trầm nhưng chưa muốn chịu độ cứng tay của cỡ Medium trên cả sáu dây. Bạn có tiếng bass của đàn nặng dây mà tay phải và tay trái vẫn thoải mái ở dải cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-56 Bluegrass: Mi cao .012, Si .016 trơn; Sol .025, Rê .035, La .045, Mi trầm .056 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 179,8 lbs (khoảng 81,6 kg) theo bảng Martin, cao hơn MA140 12,5 lbs và thấp hơn MA150 9,8 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai dây trơn và dây Sol giữ cỡ của bộ Light MA140; Rê, La, Mi trầm lấy cỡ của bộ Medium MA150.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim 80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm) được Martin mô tả là sáng, giòn, lấp lánh, vang rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin dùng lõi thép SP mạ thiếc cường độ kéo cao để tiếng đầy hơn và giữ tune ổn định hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA240\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA240\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Bluegrass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e179,8 lbs (≈ 81,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557801\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA240\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e179,8 lbs (≈ 81,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm đặc trưng của MA240 nằm ở ba dây trầm. Rê .035, La .045 và Mi trầm .056 nặng hơn bộ Light, nên khi bạn đánh bass chạy hay G-run bằng pick, nốt trầm bật ra to, chắc và có lực đẩy rõ. Phía trên, Mi cao .012 và Si .016 vẫn mảnh như cỡ Light, chạy đơn nốt nhanh và dễ luyến.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 179,8 lbs nằm giữa MA140 (167,3 lbs) và MA150 (189,6 lbs). Vì phần tăng thêm dồn hết vào ba dây trầm, cảm giác bấm ở Mi cao, Si, Sol giữ nguyên như cỡ Light. Cộng với độ sáng của 80\/20 Bronze, tiếng đàn có phần trầm dày đi cùng phần cao trong, rõ, nghe rất hợp với Dreadnought chơi bằng pick.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA240 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi bluegrass, flatpick, cần bass chạy nốt to và đanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought muốn phần trầm đầy hơn khi đệm bằng pick mà dây trơn vẫn dễ chơi lead.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen MA140, thấy phần trầm thiếu lực khi chơi cùng nhóm hoặc không cắm điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả sáu dây đều nặng, tiếng to hơn nữa trong giới hạn Martin khuyên: chọn MA150 (13-56 Medium).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm hơn hoặc muốn thử hợp kim khác cho bluegrass: xem MA550 hoặc MTR13.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA240 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA240 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Bluegrass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e179,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mtr13-retro-monel-13-56\"\u003eMTR13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Bluegrass (Tony Rice's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e184,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e (12-54) có cùng dây trơn và dây Sol nhưng ba dây trầm mảnh hơn, lực căng thấp hơn 12,5 lbs. \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e (13-56) dày hơn ở Mi cao, Si, Sol, tổng lực căng cao hơn 9,8 lbs. \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e là cỡ Medium bản phosphor bronze, theo Martin tiếng ấm và trung đầy hơn. \u003cstrong\u003eMTR13\u003c\/strong\u003e cũng mang tên Bluegrass nhưng dùng Monel, hợp kim nickel-đồng độc quyền của Martin, cỡ 13-56, lực căng 184,8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây trầm cỡ lớn như .056 và .045 dễ đọng mồ hôi trong rãnh quấn, nhất là khi bạn đánh pick mạnh và lâu. Lau khô dây trước khi cất đàn, để đàn nơi thoáng, tránh phòng ẩm. Khi bass mất độ đanh, nốt chạy nghe bẹt và tắt sớm, hoặc thấy vệt xỉn trên dây quấn, hãy thay bộ MA240 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA240\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557801\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA240\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao MA240 được gọi là cỡ Bluegrass?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMartin đặt tên cỡ 12-56 này là Bluegrass. Cách phối của nó hợp với lối chơi đó: dây trơn và dây Sol giống bộ Light, ba dây trầm giống bộ Medium. Bluegrass dùng nhiều bass chạy nốt bằng pick nên cần dây trầm nặng, còn phần cao vẫn cần nhẹ để chơi nhanh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA240 có nặng tay hơn MA140 nhiều không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỞ Mi cao, Si, Sol thì không, vì cỡ dây giữ nguyên. Khác biệt nằm ở Rê, La, Mi trầm: bạn sẽ thấy cứng hơn khi bấm hợp âm chặn ở các dây này. Tổng lực căng MA240 cao hơn MA140 12,5 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA240 có dùng được cho đàn Martin không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Martin khuyên chỉ dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng. MA240 có tổng lực căng 179,8 lbs, vẫn thấp hơn bộ Medium MA150 (189,6 lbs), nên nằm trong khoảng khuyến nghị.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChơi bluegrass nên chọn MA240 hay MTR13?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA240 quấn 80\/20 Bronze, tiếng sáng, giòn. MTR13 dùng Monel, hợp kim nickel-đồng độc quyền của Martin, cỡ 13-56, lực căng 184,8 lbs. MA240 nhẹ hơn 5,0 lbs; Mi cao và Sol của MA240 mảnh hơn, còn Rê và La lại dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Martin MA240 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì, bạn sẽ thấy mã MA240, cỡ 12-56, mã vạch UPC 729789557801 cùng hai dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Thông tin phải khớp với trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923602211067,"sku":"MA240","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma240-authentic-sp-80-20-bronze-12-56-1.jpg?v=1791084821","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma240-authentic-sp-80-20-bronze-12-56","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}