{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130-authentic-sp-silk-steel-11-5-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA130 Authentic Acoustic SP Silk \u0026 Steel 11.5-47 Custom","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA130 – Authentic Acoustic SP Silk \u0026amp; Steel 11.5-47 Custom\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA130\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11.5-47 Custom\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP Silk \u0026amp; Steel\u003c\/strong\u003e. Khác với các bộ phosphor bronze hay 80\/20, mỗi dây quấn của MA130 có một lớp sợi mềm (silk) nằm giữa lõi thép SP mạ thiếc và lớp dây quấn bên ngoài.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Martin, Silk \u0026amp; Steel có lực căng thấp, cảm giác mềm và tiếng ấm dịu, hợp fingerstyle, đàn cổ hoặc vintage và người cần bấm nhẹ. Với tổng lực căng chỉ 122,2 lbs, dây Martin MA130 là lựa chọn khi bạn muốn cây đàn dây sắt dễ chơi hơn hẳn, hoặc cần giảm tải cho một cây đàn đời cũ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11.5-47 Custom: Mi cao .0115, Si .014 trơn; Sol .023, Rê .028, La .038, Mi trầm .047 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 122,2 lbs (khoảng 55,4 kg), thấp hơn bộ Custom Light MA535 tới 32,9 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp sợi mềm (silk) nằm giữa lõi và dây quấn, đặc trưng của dòng Silk \u0026amp; Steel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao; Martin cho biết lõi SP giúp tiếng đầy, cân bằng và giữ tune ổn định hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA130\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA130\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Steel – lớp sợi mềm (silk) giữa lõi và dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs (≈ 55,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557993\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA130\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0115\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs (≈ 55,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây trầm của MA130 khá mảnh: Rê .028, La .038, Mi trầm .047, trong khi bộ Custom Light MA535 dùng .032, .042, .052. Cộng thêm lớp sợi mềm bên trong, tiếng đàn tròn, dịu, ít gắt khi gảy mạnh. Âm lượng và độ đanh của phần trầm không bằng dây đồng cỡ lớn; đổi lại, từng nốt fingerstyle nghe mềm và tách bạch, hợp chơi trong phòng nhỏ hoặc thu âm gần.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 122,2 lbs thấp hơn MA535 (155,1 lbs) 32,9 lbs, nên bấm hợp âm chặn nhẹ tay hơn hẳn. So với MA130FX (128,0 lbs), MA130 có Mi cao .0115 và Si .014 dày hơn một chút nhưng tổng lực căng lại thấp hơn 5,8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA130 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, gảy ngón nhẹ, thích tiếng ấm và dịu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dây sắt đời cũ, đàn vintage hoặc mặt đàn mỏng cần lực căng thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, tay mau đau, hoặc người lớn tuổi cần bấm nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn đã mòn lỗ chốt ngựa, chốt hay bật lên: chọn MA130S có tơ quấn đầu dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây quấn phosphor bronze trên lõi Flexible Core: MA130FX; cần tiếng to, đầy hơn: MA535.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA130 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA130 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Steel, lực căng thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130s-authentic-marquis-silked-silk-steel-11-5-47\"\u003eMA130S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Steel + tơ quấn đầu dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130fx-authentic-flexible-core-silk-phosphor-11-47\"\u003eMA130FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Silk \u0026amp; Phosphor\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e128,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Phosphor + Flexible Core\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA130S\u003c\/strong\u003e có cùng cỡ 11.5-47 và cùng 122,2 lbs, thêm tơ quấn ở đoạn đầu dây gần ball-end để bảo vệ lỗ ngựa. \u003cstrong\u003eMA130FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core, dây quấn phosphor bronze có lớp sợi mềm, cỡ 11-47 với Si .013, tổng 128,0 lbs. \u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e (11-52) là phosphor bronze thông thường, lực căng 155,1 lbs, tiếng to và đầy hơn; \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e cùng cỡ đó nhưng dùng lõi Flexible Core.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi lắp, dây cần thời gian giãn và ổn định, nên lên lại tông vài lần trong ngày đầu. Lau khô dây sau khi chơi, không xịt dung dịch trực tiếp lên dây. Khi tiếng mất độ ấm, nghe xỉn và tắt nhanh, dây quấn chuyển màu, hoặc khó lên đúng tông ở phím cao, bạn nên thay bộ MA130 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA130\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11.5-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557993\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA130\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSilk \u0026amp; Steel của MA130 có phải dây tơ như đàn classic không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. MA130 vẫn là dây thép cho guitar acoustic dây sắt, lõi SP mạ thiếc. Phần silk chỉ là lớp sợi mềm nằm giữa lõi và dây quấn, theo Martin giúp lực căng thấp và tiếng ấm dịu. Không lắp bộ này lên đàn classic.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA130 có hợp với người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRất hợp nếu tay bạn mau đau. Tổng lực căng 122,2 lbs thấp hơn MA535 (155,1 lbs) 32,9 lbs, bấm nhẹ hơn rõ. Đổi lại, tiếng nhỏ và mềm hơn, không hợp nếu bạn chủ yếu quạt chả mạnh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MA130 hay MA130FX?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA130 dùng lõi SP, cỡ 11.5-47, Si .014, tổng 122,2 lbs. MA130FX dùng lõi Flexible Core, dây quấn phosphor bronze có lớp sợi, cỡ 11-47, Si .013, tổng 128,0 lbs. Theo Martin, Flexible Core được thiết kế để giảm mỏi ngón và cho bend lớn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn vintage có dùng dây Martin MA130 được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Martin nêu đàn cổ và vintage là đối tượng hợp với Silk \u0026amp; Steel nhờ lực căng thấp. Nếu lỗ ngựa đã mòn và chốt hay bật, bạn nên chọn MA130S để có thêm tơ quấn đầu dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết MA130 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì có mã MA130, cỡ 11.5-47, mã vạch UPC 729789557993, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu các mục này với trang sản phẩm. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu hàng không phải chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923602374907,"sku":"MA130","price":210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma130-authentic-sp-silk-steel-11-5-47-1.jpg?v=1791084777","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130-authentic-sp-silk-steel-11-5-47","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}