{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-m150-the-original-80-20-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin M150 The Original 80\/20 Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin M150 – The Original 80\/20 Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin M150\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eThe Original 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e, dây quấn 80\/20 trên lõi thép. Martin giới thiệu Original là dòng dây đã khởi đầu mọi thứ từ khoảng 50 năm trước, nay trở lại vì người chơi yêu cầu. Medium cũng là cỡ nặng nhất trong khoảng Martin khuyên dùng cho đàn của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin M150 dành cho người muốn cây đàn thùng lớn phát hết âm lượng và độ ngân: flatpicking, quạt chả mạnh, chơi mộc không cắm điện. Tổng lực căng 189,6 lbs đòi hỏi tay trái khỏe và cây đàn có cần, mặt đàn ở tình trạng tốt.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 13-56 Medium: Mi cao .013 và Si .017 là dây trơn; Sol .026, Rê .035, La .045, Mi trầm .056 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 189,6 lbs, tức khoảng 86,0 kg theo Martin công bố, cao hơn M140 22,3 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMedium là mức trên cùng trong khoảng Extra Light đến Medium mà Martin khuyên dùng cho đàn Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuấn 80\/20 Bronze trên lõi thép; theo Martin, dòng Original hướng tới tiếng trầm sâu dày, tiếng cao trong sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eM150 cùng cỡ dây với MA150 và MA550: MA150 cũng 80\/20 nhưng lõi SP mạ thiếc, MA550 quấn phosphor bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin M150\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eM150\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThe Original 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs (≈ 86,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789605724\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của M150\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs (≈ 86,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 13-56, cả sáu dây của M150 đều dày hơn M140. Mi trầm .056, La .045 và Rê .035 mang nhiều khối lượng hơn, đẩy đàn Dreadnought ra tiếng trầm rền, âm lượng lớn và ngân dài khi chơi mộc. Dây Sol quấn .026 làm dải trung đặc lại, hợp âm nghe dày và chắc. Theo Martin, 80\/20 là hợp kim sáng, giòn và vang rõ; cộng với lực căng 189,6 lbs, tiếng đàn đi xa, nổi bật khi chơi chung nhóm nhạc mộc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBù lại, hai dây trơn .013 và .017 cứng tay rõ: bend khó, bấm chặn lâu dễ mỏi. Với đàn thùng nhỏ hoặc lối fingerstyle nhẹ nhàng, ít khi cần đến mức này; M140 nhẹ hơn 22,3 lbs thường hợp lý hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây M150 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo thùng lớn cần lực căng cao để mở hết tiếng trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFlatpicking, quạt chả mạnh, chơi mộc trong nhóm nhạc cần cây guitar nổi tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm, tay khỏe, đã quen dây cứng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông hợp người mới tập hoặc đàn thùng nhỏ; khi đó chọn M140 (12-54).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm hơn ở cùng cỡ: MA550; cần xử lý chống ăn mòn: MA150T hoặc MA550T (Lifespan 2.0).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh M150 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eM150 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThe Original 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, dòng dây đời đầu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-m140-the-original-80-20-bronze-12-54\"\u003eM140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThe Original 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, dòng dây đời đầu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eM140\u003c\/strong\u003e (12-54) nhẹ hơn M150 22,3 lbs, dễ bấm hơn nhưng tiếng bớt dày. \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e giữ nguyên cỡ 13-56, hợp kim 80\/20 và 189,6 lbs, khác ở lõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao; \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e thêm Lifespan 2.0. \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e chuyển sang phosphor bronze 92\/8, tổng 190,9 lbs, mà Martin mô tả là ấm, trung đầy hơn. \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e dùng Flexible Core với lõi SP nhỏ hơn, dây quấn dày hơn, tổng 190,4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNếu đàn trước đó dùng cỡ nhẹ hơn, hãy nhờ thợ xem lại cần đàn và độ cao dây sau khi lắp M150, vì lực căng tăng đáng kể. Trong quá trình dùng, lau dây sau mỗi buổi. Khi dây quấn sẫm màu, tiếng trầm ù đục hoặc tune trôi nhanh, đó là lúc thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eM150\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789605724\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin M150\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin M150 có làm hại đàn Martin không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông, nếu đàn ở tình trạng tốt. Martin khuyên dùng dây từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng; M150 là Medium nên vẫn nằm trong khoảng đó. Các bộ nặng hơn Medium mới là mức Martin cảnh báo có thể gây quá tải mặt đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChuyển từ cỡ 12-54 lên M150 cần chú ý gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSo với M140, tổng lực căng tăng 22,3 lbs nên cần đàn có thể cong thêm và dây cao lên. Sau khi lắp, bạn kiểm tra lại độ cao dây và độ thẳng cần; nếu chưa quen tự chỉnh ty, nên mang đàn ra thợ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eM150 khác MA150 ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai cùng cỡ 13-56, cùng hợp kim 80\/20 và cùng tổng lực căng 189,6 lbs. MA150 dùng lõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao của dòng Authentic Acoustic, còn M150 là dây The Original lõi thép mà Martin làm lại theo yêu cầu người chơi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin M150 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì có mã M150, cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789605724, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn so với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923974684923,"sku":"M150","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-m150-the-original-80-20-bronze-13-56-1.jpg?v=1791084776","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-m150-the-original-80-20-bronze-13-56","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}