{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-d230-darco-phosphor-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin Darco D230 Phosphor Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin Darco D230 – Darco Phosphor Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin Darco D230\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eDarco Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, dày hơn bộ Light D220 ở cả sáu dây. D230 quấn phosphor bronze 92\/8 trên lõi thép mạ thiếc – cấu trúc Martin dùng cho dây Darco, thương hiệu hãng mua lại từ năm 1970.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMedium là cỡ nặng nhất trong khoảng Martin khuyên dùng cho đàn của hãng (Extra Light đến Medium), nên dây Martin Darco D230 dành cho người cần tiếng to, trầm dày và chịu được lực đánh mạnh. Nếu bạn chơi đàn thùng lớn, đánh pick nhiều hoặc hay biểu diễn mộc không cắm điện, D230 cho âm lượng lớn mà vẫn giữ giọng ấm của phosphor bronze.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ cỡ 13-56 của D230 gồm Mi cao .013, Si .017 (dây trơn) cùng Sol .026, Rê .035, La .045, Mi trầm .056 (dây quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, tổng lực căng D230 là 190,9 lbs, khoảng 86,6 kg – nhiều hơn D220 cỡ Light 22,4 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVới cỡ 13-56, D230 chạm đúng mức Medium – đầu trên của khoảng Extra Light đến Medium mà Martin khuyên dùng cho đàn Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin cho biết dây Darco dùng lõi thép mạ thiếc và dây quấn chất lượng cao; với D230, lớp quấn là phosphor bronze 92\/8.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin Darco D230\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD230\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDarco Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs (≈ 86,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789555548\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của D230\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs (≈ 86,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eD230 dành cho người muốn đàn mở hết tiếng: Mi trầm .056 và La .045 dày hơn D220 (.054 và .042), nên khi quạt mạnh hay đánh pick dồn, phần trầm vẫn tròn, không bị bẹp, thân đàn Dreadnought rung sâu hơn. Phosphor bronze giữ cho lượng tiếng lớn đó vẫn ấm và trung đầy như Martin mô tả, không chói.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐánh đổi nằm ở cảm giác tay: dây trơn .013 và .017 cứng hơn, bend khó, hợp âm chặn cần lực bấm chắc. Tổng lực căng 190,9 lbs cao hơn D220 22,4 lbs, nên đầu ngón cần thời gian làm quen. Bù lại, nốt đơn ở dây Sol .026 và Rê .035 rõ, chắc, hợp lối flatpicking chạy nốt nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây D230 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, jumbo thân lớn; đệm hát mộc trong phòng rộng hoặc chơi cùng nhóm cần tiếng to.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLối flatpicking, đánh pick mạnh, quạt chả dày; tay trái đã khỏe và quen lực căng cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHạ tông nửa cung hoặc một cung mà vẫn muốn dây đủ căng, không lỏng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập hoặc đàn cũ, mặt đàn mỏng: nên dùng D220 (12-54), nhẹ hơn 22,4 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần cùng cỡ 13-56 nhưng với lõi SP thì có MA550; muốn cỡ Medium mà bớt mỏi ngón khi bend, theo Martin có MA550FX dùng Flexible Core.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh D230 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eD230 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco Phosphor Bronze, giá dễ chịu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-d220-darco-phosphor-bronze-12-54\"\u003eD220\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco Phosphor Bronze, giá dễ chịu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-d530-darco-80-20-bronze-13-56\"\u003eD530\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco 80\/20, giá dễ chịu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 13-56 và cùng 190,9 lbs, nhưng có lõi SP mà Martin cho biết giúp tiếng cân bằng, phản hồi nhanh và giữ tune ổn định hơn. \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e bổ sung xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn cho cả lõi lẫn dây quấn. \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e là bản 80\/20 bronze cỡ Medium, 189,6 lbs, sáng và giòn hơn. \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e (190,4 lbs) dùng Flexible Core. Muốn nhẹ tay hơn, chọn \u003cstrong\u003eD220\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLực căng 190,9 lbs của D230 kéo mạnh lên cần và ngựa đàn, nên thỉnh thoảng hãy kiểm tra: nếu ngựa có dấu hiệu hở keo hoặc dây ngày càng cách xa phím, mang đàn đến thợ. Nới dây khi cất đàn lâu ngày không chơi. Thay bộ mới khi Mi trầm .056 tắt tiếng nhanh hoặc dây quấn sẫm màu, sần tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eD230\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789555548\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin Darco D230\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin Darco D230 có làm hại đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông, nếu đàn được thiết kế cho dây sắt cỡ thông thường. Martin khuyên dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng; D230 là Medium, mức trên cùng của khoảng đó. Với đàn cổ, đàn thân nhỏ hoặc mặt đàn mỏng, nên hỏi thợ hoặc chọn D220.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eD230 và MA550 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56, cùng phosphor bronze 92\/8, cùng tổng lực căng 190,9 lbs. MA550 có lõi SP cường độ kéo cao theo mô tả của Martin. D230 dùng lõi thép mạ thiếc dòng Darco, hợp lý khi bạn đánh mạnh, dây mau cũ và muốn thay bộ mới thường xuyên.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChuyển từ D220 lên D230 cần chỉnh gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLực căng tăng 22,4 lbs nên cần đàn có thể cong thêm, dây cao hơn một chút; thợ sẽ chỉnh lại ty cần. Dây .056 và .045 dày hơn nên rãnh lược đôi khi cần nong nhẹ để dây không kẹt khi lên tông.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng D230 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên bắt đầu bằng D230. Dây trơn .013 và .017 cứng, hợp âm chặn cần lực bấm lớn, dễ nản ở giai đoạn đầu. Hãy dùng D220 hoặc cỡ nhẹ hơn, rồi lên Medium khi tay đã khỏe và bạn thật sự cần tiếng to hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách nhận biết dây Martin Darco D230 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên mặt sau bao bì D230 có mã vạch UPC 729789555548, cỡ 13-56, mã D230, dòng Made in Mexico và địa chỉ C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Thiếu hoặc lệch chi tiết nào so với trang này là đáng ngờ; Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu bộ D230 bạn mua không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67924052902139,"sku":"D230","price":140000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-d230-darco-phosphor-bronze-13-56-1.jpg?v=1791084776","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-d230-darco-phosphor-bronze-13-56","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}