{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-d220-darco-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin Darco D220 Phosphor Bronze 12-54 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin Darco D220 – Darco Phosphor Bronze 12-54 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin Darco D220\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eDarco Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, cỡ đứng giữa D210 (10-47) và D230 (13-56). Theo Martin, dây Darco được dựng trên lõi thép mạ thiếc với dây quấn chất lượng cao; ở D220, lớp quấn là phosphor bronze 92\/8, hợp kim Martin mô tả là ấm và cân bằng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin Darco D220 hợp với người đệm hát hằng ngày, cần một bộ cỡ Light quen tay để thay đều đặn. Darco là hãng dây Martin mua lại năm 1970, và bộ phosphor bronze D220 mang đúng tinh thần khẩu hiệu Martin đặt cho dòng này: \"Play more. Pay less.\" – chơi nhiều hơn, tốn ít hơn. Với cỡ 12-54, đàn thùng lớn có đủ tiếng trầm còn tay trái vẫn bấm thoải mái suốt buổi.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eD220 dùng cỡ 12-54: dây trơn Mi cao (E4) .012, Si (B3) .016; dây quấn Sol (G3) .025, Rê (D3) .032, La (A2) .042, Mi trầm (E2) .054.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 168,5 lbs (khoảng 76,4 kg) theo Martin: hơn D210 31,5 lbs, kém D230 22,4 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, phosphor bronze 92\/8 trên D220 cho cao mượt, trung đầy – giọng ấm rất hợp đệm hát ở cỡ Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin làm dòng Darco cho dân chuyên nhưng định giá cho nhạc công chơi thường xuyên; bộ D220 vì thế hợp để thay mới trước mỗi buổi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin Darco D220\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD220\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDarco Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789555531\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của D220\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 12-54 là điểm cân bằng của D220: Mi trầm .054 và La .042 đủ nặng để thùng đàn Dreadnought hay OM rung đầy, quạt chả có nền trầm chắc, còn Sol .025 quấn giúp hợp âm nghe liền mạch giữa nhóm dây trầm và hai dây trơn. Lớp phosphor bronze, theo Martin cho cao mượt, giúp dải cao của D220 không gắt khi bạn đánh pick.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với D210 (.010 và .014 ở hai dây trơn), Mi cao .012 và Si .016 của D220 chắc tay hơn, nốt đơn rõ và ngân hơn, đổi lại bend khó hơn một chút. Tổng lực căng 168,5 lbs thấp hơn D230 22,4 lbs, nên bạn có tiếng đủ đầy cho đàn thùng lớn mà vẫn đệm hát được lâu không mỏi tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây D220 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, OM, 000 dùng chủ yếu để đệm hát: cỡ 12-54 của D220 cho trầm chắc mà không nặng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen hợp âm chặn, chơi đều mỗi ngày và muốn thay một bộ 12-54 mới theo chu kỳ ngắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón còn đau: nên bắt đầu với D210 (10-47) rồi lên D220.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay đánh pick mạnh, cần tiếng to hơn: thử D230 cỡ 13-56.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn lõi SP cùng cỡ thì chọn MA540; muốn bend sâu, đỡ mỏi ngón theo Martin thì xem MA540FX (Flexible Core).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh D220 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eD220 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco Phosphor Bronze, giá dễ chịu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-d210-darco-phosphor-bronze-10-47\"\u003eD210\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco Phosphor Bronze, giá dễ chịu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-d230-darco-phosphor-bronze-13-56\"\u003eD230\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco Phosphor Bronze, giá dễ chịu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-d520-darco-80-20-bronze-12-54\"\u003eD520\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDarco 80\/20, giá dễ chịu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e trùng cỡ 12-54 và trùng 168,5 lbs với D220, nhưng dùng lõi SP mà Martin nói giúp tiếng đầy, phản hồi nhanh và giữ tune ổn định hơn; \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e là MA540 thêm Lifespan 2.0 chống ăn mòn. Thích tiếng sáng, giòn hơn thì xem \u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e, quấn 80\/20 bronze, nhẹ hơn D220 1,2 lbs. \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e dùng Flexible Core, 168,7 lbs. \u003cstrong\u003eD210\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn D220 31,5 lbs, còn \u003cstrong\u003eD230\u003c\/strong\u003e nặng hơn 22,4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhosphor bronze trên D220 sẽ sẫm màu dần khi gặp mồ hôi và không khí ẩm, rõ nhất ở đoạn dây quấn nằm trên các phím đầu. Cất đàn trong bao khi không chơi và lau dây sau mỗi buổi. Khi Mi trầm .054 nghe tắt nhanh, hợp âm mất độ sáng hoặc dây sần dưới ngón, hãy thay nguyên bộ để sáu dây đều tiếng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eD220\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789555531\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin Darco D220\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin Darco D220 khác MA540 ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên thông số, D220 và MA540 trùng cỡ 12-54, trùng phosphor bronze 92\/8, trùng 168,5 lbs. MA540 có lõi SP, theo Martin cho tiếng đầy và giữ tune ổn định hơn. D220 thuộc Darco, dòng Martin dành cho người cần thay bộ mới thường xuyên với chi phí dễ chịu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eD220 và bản Darco 80\/20 cỡ 12-54 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ dây và cùng lõi thép mạ thiếc, chỉ khác hợp kim quấn. D220 quấn phosphor bronze cho tiếng ấm, trung đầy; bản Darco 80\/20 (D520) theo Martin cho tiếng sáng, giòn, lấp lánh. D520 nhẹ hơn D220 khoảng 1,2 lbs tổng lực căng (167,3 so với 168,5 lbs).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn Martin có dùng được cỡ 12-54 của D220 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Theo khuyến nghị của Martin, đàn của hãng nên dùng dây trong khoảng Extra Light đến Medium; cỡ nặng hơn có thể làm mặt đàn quá tải. D220 là cỡ Light, nằm giữa khoảng đó, hợp với hầu hết đàn acoustic dây sắt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKhi nào nên thay một bộ D220 mới?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông có mốc cố định, tùy tần suất chơi và mồ hôi tay. Hãy thay khi phải chỉnh lại tông nhiều lần trong một buổi, hoặc hợp âm nghe đục dù đàn đã chỉnh đúng. Darco vốn được Martin làm ra để thay thường xuyên, nên thay sớm vẫn hơn chơi tiếp một bộ D220 đã đuối tiếng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Martin Darco D220 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKiểm tra mặt sau bao bì: mã D220, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789555531, chữ Made in Mexico và dòng C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA đều phải có. So từng dòng với trang này; trường hợp D220 không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923977011451,"sku":"D220","price":140000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-d220-darco-phosphor-bronze-12-54-1.jpg?v=1791084775","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-d220-darco-phosphor-bronze-12-54","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}