{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-16182-phosphor-bronze-nanoweb-13-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 16182 Phosphor Bronze Nanoweb 13-53 HD Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 16182 – Phosphor Bronze Nanoweb 13-53 HD Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 16182\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-53 HD Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e. Khác với cỡ Light 12-53, bộ này tăng cỡ ba dây cao lên Mi cao .013, Si .017, Sol .025, còn ba dây trầm vẫn là .032, .042, .053. Tổng lực căng 174 lbs, phần tăng thêm gần như dồn hết vào dải cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn dây Elixir 16182 khi thấy dây Mi cao và Si của bộ Light nghe mỏng, nhỏ hơn dây trầm, nhất là lúc chơi giai điệu fingerstyle. Dây cao dày hơn giúp sáu dây cân tiếng nhau, trong khi tay trái không phải gánh thêm lực ở dây trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 13-53 HD Light: Mi cao .013, Si .017, Sol .025, Rê .032, La .042, Mi trầm .053.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 174 lbs (khoảng 78,9 kg), cao hơn bộ Light 16052 khoảng 12 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây cao căng 27, 26 và 34 lbs – nặng hơn cỡ Light, cho giai điệu dải cao to và rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm giữ cỡ .032, .042, .053 như bộ 12-53, nên phần bass không nặng thêm khi bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp phủ Nanoweb giảm tiếng rít ngón trên dây đàn guitar acoustic, hợp cả biểu diễn lẫn thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 16182\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16182\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (hợp kim đồng, khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e174 lbs (≈ 78,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132161829\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 16182\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e174\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e78,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhìn vào bảng lực căng của 16182: Mi cao .013 căng khoảng 27 lbs, Si .017 26 lbs, Sol .025 34 lbs; ba dây trầm Rê .032, La .042, Mi trầm .053 lần lượt 31, 30 và 26 lbs. So với cỡ Light, dải cao được tăng thêm lực nên nốt giai điệu trên dây Mi cao, Si bật ra to, tròn và có thân hơn, không còn bị dây trầm lấn át. Khi đệm hát, hợp âm nghe cân và gọn. Chất phosphor bronze ấm, lấp lánh kết hợp lớp Nanoweb mỏng giữ được độ sống của tiếng; cảm giác bấm dây cao sẽ chắc tay hơn cỡ Light một chút.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 16182 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle muốn giai điệu trên ba dây cao nổi rõ, cân với tiếng bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thấy dây Mi cao .012 của bộ Light nghe mỏng, nhỏ tiếng so với dây trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn OM\/000, Grand Auditorium hay Dreadnought cần dải cao chắc hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tay khá khoẻ, chấp nhận bấm dây cao chắc hơn để đổi lấy âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nhẹ tay hơn: quay về 16052 (12-53); muốn bass dày thay vì dải cao nổi: thử 16077 (12-56).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 16182 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e16182 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e174 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16052-phosphor-bronze-nanoweb-12-53\"\u003e16052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16077-phosphor-bronze-nanoweb-12-56\"\u003e16077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11182-80-20-bronze-nanoweb-13-53\"\u003e11182\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e169 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e16052 (12-53)\u003c\/strong\u003e, 16182 căng hơn 12 lbs, trong đó 11 lbs nằm ở ba dây cao Mi, Si, Sol. \u003cstrong\u003e16077 (12-56)\u003c\/strong\u003e có tổng lực căng 176 lbs, chỉ hơn 16182 khoảng 2 lbs nhưng dồn lực vào dây trầm, cho tiếng bass dày thay vì dải cao nổi. Cùng cỡ 13-53, \u003cstrong\u003e11182\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) sáng, lanh hơn và nhẹ hơn 16182 khoảng 5 lbs – hợp khi bạn muốn tiếng tươi, tập trung hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Mi cao .013 và Si .017 dày hơn cỡ Light nhưng vẫn mòn dần ở các phím bạn bấm nhiều; khi thấy vết mòn rõ hoặc dây khó giữ tông, hãy thay bộ mới thay vì đợi tiếng tắt. Mỗi lần chơi xong, chỉ cần lau bộ 13-53 bằng khăn khô, vì Elixir không khuyến khích dùng chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn cho dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e16182\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132161829\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 16182\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHD Light 13-53 khác cỡ Light 12-53 ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ khác ở ba dây cao: dây Elixir 16182 dùng .013, .017, .025 thay vì .012, .016, .024. Ba dây trầm giữ cỡ .032, .042, .053, tổng lực căng 174 lbs, cao hơn bộ Light 16052 khoảng 12 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e16182 có hợp fingerstyle không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp, nhất là khi bạn chơi giai điệu trên dây Mi cao và Si. Dây cao dày hơn cho nốt to, rõ, cân với ngón cái đánh bass. Đổi lại, bend và vibrato sẽ nặng tay hơn cỡ Light.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChọn 16182 hay 16077?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng lực căng gần nhau (174 và 176 lbs). Chọn 16182 nếu muốn dải cao nổi và bass vừa phải; chọn 16077 nếu ưu tiên tiếng bass dày cho quạt chả, dây cao giữ nhẹ như cỡ Light.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e16182 khác 11182 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 13-53 và cùng lớp phủ Nanoweb. 16182 là Phosphor Bronze, tiếng ấm, đầy, lấp lánh; 11182 là 80\/20 Bronze, tiếng sáng, tập trung hơn và tổng lực căng thấp hơn khoảng 5 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Elixir 16182 không phải hàng giả?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì phải có mã 16182 cùng mã vạch UPC 733132161829; rồi so với thông tin in trên trang sản phẩm này. Nếu không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062322939,"sku":"16182","price":460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-16182-phosphor-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047578","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16182-phosphor-bronze-nanoweb-13-53","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}