{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-alice-awr480-l-80-20-bronze-nano-polished-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Alice AWR480-L 80\/20 Bronze Nano Polished 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Alice AWR480-L – 80\/20 Bronze Nano Polished 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eAlice AWR480-L\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAWR480 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e, tầng \"Biểu diễn (Concert)\" – nhóm dây Alice làm riêng cho biểu diễn. Bộ dây gồm dây trơn thép carbon cao mạ Premium, dây quấn đồng 80\/20 thật trên lõi thép lục giác, toàn bộ phủ Nano Polished.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Alice, 12-53 là cỡ dây acoustic phổ biến nhất của hãng, cân bằng giữa độ dễ chơi và chất âm. Dây Alice AWR480-L hợp người đã quen bấm hợp âm chặn, chơi đàn thùng lớn và cần tiếng trầm đủ lực để đệm hát, quạt chả hay chơi mộc trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ AWR480-L xếp cỡ theo thứ tự: Mi cao .012, Si .016 (trơn), rồi Sol .024, Rê .032, La .042, Mi trầm .053 (quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBốn dây quấn là đồng 80\/20 thật quấn trên lõi thép carbon cao lục giác, đúng như Alice công bố cho dòng AWR480.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai dây trơn Mi cao và Si dùng thép carbon cao mạ loại Premium – chuẩn dây trơn của tầng Concert.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Alice, Nano Polished là quy trình mới, mục đích chính là giữ bề mặt dây sáng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi trầm .053 là dây dày nhất bộ, giúp đàn thùng lớn như Dreadnought, Jumbo có tiếng trầm chắc khi quạt chả.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Alice AWR480-L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAWR480-L\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlice® – Guangzhou Romance Musical Instrument Co., Ltd. (Quảng Châu, Trung Quốc, thành lập 1999)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlice AWR480\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTầng sử dụng (Alice xếp)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert) (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao mạ loại cao cấp (Premium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng 80\/20 (80\/20 Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ Nano Polished (Nano Polished Coating)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt), cả đàn acoustic có pickup\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của AWR480-L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo trang sản phẩm của Alice (1 inch = 25,4 mm). Alice không công bố lực căng từng dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 12-53 căng hơn hai cỡ nhỏ, nên tay trái cần lực hơn khi bấm chặn, và bend ở Mi cao .012, Si .016 sẽ nặng hơn AWR480-SL. Bù lại, Mi trầm .053 và Sol .024 cho dải trầm – trung dày, tiếng vang xa và giữ nốt lâu, hợp đệm hát hay quạt chả trên đàn Dreadnought, Jumbo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eAlice mô tả 80\/20 Bronze cho tiếng sâu, sáng, còn lớp Nano Polished theo hãng giữ cảm giác và tiếng gần dây không phủ, tiếng giòn và sáng. Với cỡ dây dày, sự kết hợp này cho chất tiếng đầy mà vẫn rõ từng nốt khi đánh mộc không qua EQ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây AWR480-L phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm, biểu diễn mộc hoặc thu âm, cần bộ đồng 80\/20 tầng Concert ở cỡ tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, quạt chả mạnh, chơi mộc ở quán cà phê trên đàn Dreadnought, Jumbo hay đàn thùng lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen hợp âm chặn với cỡ 12-53, muốn nâng từ dây tầng \"Luyện tập \u0026amp; biểu diễn\" như AW466-L lên tầng Concert.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu hoặc chơi nhiều bend: xuống AWR480-SL hay AWR480-XL.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm của đồng phosphor: AWR486-L; thích đồng phosphor phủ nano nhiều lớp: AW438-L.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh AWR480-L với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầng (Alice)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eAWR480-L (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-awr480-xl-80-20-bronze-nano-polished-10-47\"\u003eAWR480-XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-awr480-sl-80-20-bronze-nano-polished-11-52\"\u003eAWR480-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw438-l-phosphor-bronze-nano-coating-12-53\"\u003eAW438-L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nano Coating\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ nano nhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-awr486-l-phosphor-bronze-nano-polished-12-53\"\u003eAWR486-L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw437-l-90-10-bronze-nano-coating-12-53\"\u003eAW437-L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90\/10 Bronze Nano Coating\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ nano nhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-awr49j-l-phosphor-bronze-golden-12-53\"\u003eAWR49J-L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Golden\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ nano nhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw466-l-90-10-bronze-12-53\"\u003eAW466-L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90\/10 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eAWR486-L\u003c\/strong\u003e là \"anh em\" cùng cỡ 12-53, cùng lõi và lớp Nano Polished, chỉ khác dây quấn đồng phosphor. \u003cstrong\u003eAW438-L\u003c\/strong\u003e (đồng phosphor), \u003cstrong\u003eAW437-L\u003c\/strong\u003e (đồng 90\/10) và \u003cstrong\u003eAWR49J-L\u003c\/strong\u003e (phủ màu vàng toàn bộ) cùng tầng Concert nhưng dùng phủ nano nhiều lớp – theo Alice dày 1\/5–1\/10 lớp phủ thường, chịu khí hậu tốt hơn. \u003cstrong\u003eAW466-L\u003c\/strong\u003e là đồng 90\/10 phủ chống gỉ ở tầng thấp hơn; \u003cstrong\u003eAWR480-SL\u003c\/strong\u003e nhẹ tay hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cỡ 12-53 tạo lực kéo lớn lên cần đàn, nên khi thay hãy tháo và lắp lần lượt từng dây thay vì tháo hết một lượt. Lau dây sau khi chơi, giữ đàn ở nơi không quá ẩm. Khi dây quấn đồng 80\/20 ngả màu tối, sờ thấy sần hoặc nốt ở phím cao lên sai cao độ, bộ AWR480-L đã đến lúc cần thay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Alice\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Alice chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHộp in mã dòng \u003cstrong\u003eAWR480\u003c\/strong\u003e và cỡ \u003cstrong\u003eLight 12-53\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eAlice không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (hợp kim mạ màu cho người mới tập hay đồng phosphor, 80\/20, 90\/10, lớp phủ Nano…) theo đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Alice AWR480-L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao Alice gọi 12-53 của AWR480-L là cỡ phổ biến nhất?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eAlice cho biết 12-53 là cỡ dây acoustic phổ biến nhất của hãng vì cân bằng tốt giữa độ dễ chơi và chất âm. Cỡ này đủ dày để đàn thùng lớn có tiếng trầm chắc, nhưng chưa nặng tay như các cỡ Medium.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐồng 80\/20 của AWR480-L có nhanh xỉn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐồng 80\/20 để trần thường xỉn khá nhanh trong khí hậu nóng ẩm. AWR480-L có lớp Nano Polished, theo Alice giúp bề mặt dây giữ độ sáng lâu. Bạn vẫn nên lau dây sau mỗi buổi chơi để giữ tiếng được lâu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng dây Alice AWR480-L không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDùng được nhưng sẽ hơi nặng tay khi bấm hợp âm chặn ở những tuần đầu. Nếu ngón tay còn đau, hãy bắt đầu với AWR480-SL hoặc AWR480-XL rồi lên 12-53 sau. Lưu ý AWR480 thuộc tầng Concert, chất liệu cao hơn nhu cầu tập cơ bản.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây Alice AWR480-L có làm cong cần đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông, nếu đàn ở tình trạng bình thường: 12-53 là cỡ Light tiêu chuẩn mà đa số đàn acoustic dây sắt được thiết kế để chịu. Nếu trước đó đàn dùng cỡ 10-47, có thể cần chỉnh lại ty chỉnh cần cho đúng độ cong.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Alice AWR480-L chính hãng có đặc điểm gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp in mã AWR480 và cỡ Light 12-53. Alice không cung cấp mã tra cứu xác thực online, nên mua tại cửa hàng uy tín là cách an toàn. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Alice","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67990611296507,"sku":"AWR480-L","price":220000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-alice-awr480-l-80-20-bronze-nano-polished-12-53-1.jpg?v=1791109913","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-awr480-l-80-20-bronze-nano-polished-12-53","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}