{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-alice-aw456-sl-nickel-plated-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Alice AW456-SL Nickel Plated Phosphor Bronze 11-52 Super Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Alice AW456-SL – Nickel Plated Phosphor Bronze 11-52 Super Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eAlice AW456-SL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Super Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAW456 Nickel Plated Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, cỡ giữa trong ba cỡ XL, SL, L của dòng. Bốn dây quấn là đồng phosphor có lớp mạ niken, cuốn trên lõi thép carbon cao lục giác; hãng xếp dòng này vào nhóm không phủ, tầng \"Luyện tập \u0026amp; biểu diễn\".\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Alice AW456-SL là cỡ trung dung của dòng: mềm tay hơn bộ 12-53, và theo Alice to, rõ tiếng hơn bộ 10-47 một chút. Hợp với bạn nếu muốn chất giòn của lớp niken khi đệm hát, rải hợp âm trên đàn cỡ vừa mà tay không phải gồng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eHai dây trơn của AW456-SL là Mi cao .011 và Si .015; bốn dây quấn gồm Sol .023, Rê .032, La .042 và Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSol, Rê, La, Mi trầm quấn đồng phosphor mạ niken quanh lõi lục giác thép carbon cao; Mi cao và Si là thép carbon cao mạ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông phủ (Uncoated) theo phân loại của Alice – lớp niken là lớp mạ kim loại, không phải lớp phủ chống gỉ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAlice cho biết so với đồng phosphor thường, lớp mạ niken mang lại tiếng cao giòn hơn, tiếng trầm đầy hơn và tuổi thọ tốt hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Alice AW456-SL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAW456-SL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlice® – Guangzhou Romance Musical Instrument Co., Ltd. (Quảng Châu, Trung Quốc, thành lập 1999)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlice AW456\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTầng sử dụng (Alice xếp)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn (Practice \u0026amp; Performing)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao mạ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng phosphor mạ niken (Nickel Plated Phosphor Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ (Uncoated)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt), cả đàn acoustic có pickup\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của AW456-SL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo trang sản phẩm của Alice (1 inch = 25,4 mm). Alice không công bố lực căng từng dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với AW456-XL, mọi dây đều dày hơn trừ dây Sol (.023 ở cả hai bộ): Mi cao .011, Si .015, Rê .032, La .042 và Mi trầm .052. Phần trầm vì thế có lực hơn khi quạt, nốt cao bớt mỏng, trong khi tay trái vẫn nhẹ nhàng. Lên AW456-L thì khác: chỉ Mi cao, Si, Sol và Mi trầm dày thêm, Rê và La giữ nguyên.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ này, chất giòn mà Alice gán cho lớp mạ niken nghe rõ khi rải fingerstyle hay đệm hát: nốt trên dây Mi cao và Si nổi lên trên hợp âm, hợp với giọng hát cần tiếng đàn sáng đi kèm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây AW456-SL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười luyện tập đều đặn, đệm hát và fingerstyle, thích tiếng giòn hơn đồng phosphor thường theo mô tả của Alice.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn OM, Auditorium, thùng khuyết cỡ vừa, hoặc Dreadnought cho người thích nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi không ưa cảm giác trơn của dây phủ, muốn ngón tay chạm trực tiếp bề mặt kim loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn có lớp phủ chống gỉ: AW436-SL, hoặc AWR47-SL có khoen đánh dấu thứ tự.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn trầm sâu, giàu bồi âm: AW466-SL (đồng 90\/10); muốn lên tầng Biểu diễn: AW437-SL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh AW456-SL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầng (Alice)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eAW456-SL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw456-xl-nickel-plated-phosphor-bronze-10-47\"\u003eAW456-XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw456-l-nickel-plated-phosphor-bronze-12-53\"\u003eAW456-L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-awr47-sl-phosphor-bronze-11-52\"\u003eAWR47-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw466-sl-90-10-bronze-11-52\"\u003eAW466-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90\/10 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-acoustic-guitar-alice-aw436\"\u003eAW436-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw437-sl-90-10-bronze-nano-coating-11-52\"\u003eAW437-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90\/10 Bronze Nano Coating\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ nano nhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw332-sl-silver-plated-copper-11-52\"\u003eAW332-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilver Plated Copper\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eAW456-XL\u003c\/strong\u003e mảnh và nhẹ hơn, \u003cstrong\u003eAW456-L\u003c\/strong\u003e dày và đầy tiếng hơn. Cùng 11-52: \u003cstrong\u003eAW436-SL\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eAWR47-SL\u003c\/strong\u003e là đồng phosphor phủ chống gỉ (AWR47-SL có khoen đánh dấu); \u003cstrong\u003eAW466-SL\u003c\/strong\u003e là đồng 90\/10 phủ chống gỉ; \u003cstrong\u003eAW332-SL\u003c\/strong\u003e đồng mạ bạc phủ Nano Polished. \u003cstrong\u003eAW437-SL\u003c\/strong\u003e thuộc tầng Biểu diễn, quấn đồng 90\/10, phủ nano nhiều lớp. Các mã 11-52 này có bảng cỡ gần như trùng nhau, nên đổi qua lại thường không phải chỉnh đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây không phủ cần chăm kỹ hơn một chút: sau buổi chơi, luồn khăn vào giữa dây và mặt phím rồi vuốt dọc để lau cả mặt dưới dây. Khi để đàn lâu không chơi, cất trong hộp kín. Nên thay bộ dây Alice AW456-SL khi lớp mạ loang màu, tiếng cao hết giòn, hoặc nốt trầm nghe đục và tắt sớm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Alice\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Alice chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHộp in mã dòng \u003cstrong\u003eAW456\u003c\/strong\u003e và cỡ \u003cstrong\u003eSuper Light 11-52\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHộp in dòng \"Genuine Alice® strings now come with ALICE ball-ends\": khoen đầu dây chính hãng được dập chữ ALICE – kiểm tra khoen khi mở gói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eAlice không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (hợp kim mạ màu cho người mới tập hay đồng phosphor, 80\/20, 90\/10, lớp phủ Nano…) theo đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Alice AW456-SL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChữ \"Uncoated\" của dây Alice AW456-SL nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLà Alice xếp dòng này vào loại không phủ: dây không có lớp phủ chống gỉ hay phủ nano như các dòng khác. Lớp niken ở đây là lớp mạ kim loại lên đồng phosphor, giúp đổi chất tiếng và theo Alice tăng độ bền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eAW456-SL hay AW436-SL hợp đệm hát hơn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều hợp. AW436-SL cho chất ấm sáng quen thuộc và có lớp chống gỉ. AW456-SL theo Alice giòn hơn ở tiếng cao, đầy hơn ở tiếng trầm; nếu bạn thích tiếng đàn sắc nét đi cùng giọng hát thì AW456-SL đáng thử.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eAW456-SL có hợp người chơi fingerstyle không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Cỡ 11-52 đủ mềm để bấm các thế tay rộng và giữ nốt lâu, còn độ giòn ở tiếng cao mà Alice mô tả giúp nốt giai điệu dễ nghe rõ khi chơi fingerstyle, dù bạn gảy bằng móng hay đầu ngón.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDấu hiệu nào cho thấy AW456-SL là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp in mã AW456 với cỡ Super Light 11-52, kèm thông báo dây Alice chính hãng có khoen đầu dây dập chữ ALICE; mở gói ra, khoen phải có chữ này. Ngoài hộp và khoen, Alice không có cách tra cứu online nào. Tân Nhạc Cụ đảm bảo chính hãng bằng mức hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Alice","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67990451880187,"sku":"AW456-SL","price":150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw456-sl-nickel-plated-phosphor-bronze-11-52-1.jpg?v=1791109946","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw456-sl-nickel-plated-phosphor-bronze-11-52","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}