{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-alice-aw438-sl-phosphor-bronze-nano-coating-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Alice AW438-SL Phosphor Bronze Nano Coating 11-52 Super Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Alice AW438-SL – Phosphor Bronze Nano Coating 11-52 Super Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eAlice AW438-SL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Super Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAW438 Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, xếp ở tầng \"Biểu diễn (Concert)\". Alice dùng dây quấn đồng phosphor trên lõi thép carbon cao lục giác, dây trơn thép carbon cao mạ loại Premium và lớp phủ nano nhiều lớp mà hãng cho biết giúp dây chịu khí hậu tốt hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Alice AW438-SL hợp người cần một bộ dây chơi được nhiều kiểu: đủ mềm cho fingerstyle, đủ trầm cho đệm hát quạt chả. Nếu bạn đang phân vân giữa 10-47 và 12-53, đây là cỡ trung gian đáng thử trước, nhất là khi đàn dùng cho cả tập luyện hằng ngày lẫn đi diễn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBảng cỡ 11-52: Mi cao .011 và Si .015 là thép trơn; Sol .023, Rê .032, La .042, Mi trầm .052 quấn đồng phosphor.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn đồng phosphor (Phosphor Bronze) trên lõi thép carbon cao lục giác; theo Alice cho tiếng ấm, sáng và vang xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp phủ nano nhiều lớp mỏng chỉ 1\/5–1\/10 lớp phủ thường theo Alice, giúp dây bóng và mượt tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAlice cho biết cỡ 11-52 to và rõ tiếng hơn một chút so với Extra Light mà vẫn dễ chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRê .032 và La .042 giống hệt bản AW438-L 12-53, nên phần trầm của hai cỡ khá gần nhau.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Alice AW438-SL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAW438-SL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlice® – Guangzhou Romance Musical Instrument Co., Ltd. (Quảng Châu, Trung Quốc, thành lập 1999)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlice AW438\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTầng sử dụng (Alice xếp)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert) (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao mạ loại cao cấp (Premium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng phosphor (Phosphor Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ nano nhiều lớp (Multi-Layer Nano Coating)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt), cả đàn acoustic có pickup\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của AW438-SL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo trang sản phẩm của Alice (1 inch = 25,4 mm). Alice không công bố lực căng từng dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm đáng chú ý của AW438-SL là chỉ khác AW438-L ở bốn dây, mỗi dây mảnh hơn .001: Mi cao .011, Si .015, Sol .023 và Mi trầm .052. Bạn có phần trầm gần tương đương bản 12-53 nhưng dây cao mềm hơn, bend và luyến láy ở Si, Mi cao nhẹ tay hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với AW438-XL, các dây trầm dày lên rõ nên nốt bass khi chơi fingerstyle có lực hơn. Alice mô tả đồng phosphor cho tiếng ấm-sáng và vang xa, còn lớp phủ nano mang lại tiếng sáng, đầy, ấm cùng bề mặt mượt – hợp kiểu chơi nhiều nốt đơn ngân dài lẫn đệm hát.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây AW438-SL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle kết hợp đệm hát, muốn một cỡ dây dùng được cho cả hai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đi diễn acoustic solo, phòng trà, cà phê nhạc sống, cần tiếng ấm mà không nặng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn OM, Grand Auditorium, Dreadnought; đàn khuyết có EQ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn bộ cùng chất liệu, cùng cỡ nhưng phủ màu vàng và có khoen đầu dây đánh dấu: AWR49J-SL.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng đầy, mạnh của đồng 90\/10: AW437-SL; cần dây mềm hơn nữa: AW438-XL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh AW438-SL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầng (Alice)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eAW438-SL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nano Coating\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ nano nhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw438-xl-phosphor-bronze-nano-coating-10-47\"\u003eAW438-XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nano Coating\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ nano nhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw438-l-phosphor-bronze-nano-coating-12-53\"\u003eAW438-L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nano Coating\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ nano nhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw437-sl-90-10-bronze-nano-coating-11-52\"\u003eAW437-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90\/10 Bronze Nano Coating\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ nano nhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-awr480-sl-80-20-bronze-nano-polished-11-52\"\u003eAWR480-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-awr486-sl-phosphor-bronze-nano-polished-11-52\"\u003eAWR486-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw466-sl-90-10-bronze-11-52\"\u003eAW466-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90\/10 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-awr49j-sl-phosphor-bronze-golden-11-52\"\u003eAWR49J-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Golden\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ nano nhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eAWR49J-SL\u003c\/strong\u003e cùng đồng phosphor, cùng cỡ và lớp phủ nano nhiều lớp nhưng cả bộ phủ màu vàng, khoen đầu dây đánh dấu thứ tự. \u003cstrong\u003eAW437-SL\u003c\/strong\u003e là bản đồng 90\/10. \u003cstrong\u003eAWR486-SL\u003c\/strong\u003e cũng là đồng phosphor tầng Concert nhưng phủ Nano Polished mỏng, còn \u003cstrong\u003eAWR480-SL\u003c\/strong\u003e là đồng 80\/20 phủ Nano Polished. \u003cstrong\u003eAW466-SL\u003c\/strong\u003e là đồng 90\/10 phủ chống gỉ ở tầng Luyện tập \u0026amp; biểu diễn. Trong dòng: \u003cstrong\u003eAW438-XL\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn, \u003cstrong\u003eAW438-L\u003c\/strong\u003e dày hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNếu không chơi vài ngày, cất đàn trong bao hoặc hộp, có gói hút ẩm càng tốt, để dây không bị hơi ẩm bám liên tục. Lau dây sau mỗi lần chơi bằng cách kéo khăn dọc theo từng dây quấn. Dấu hiệu nên thay: dây quấn có đốm sẫm màu, tiếng rè hoặc tắt nhanh, khó lên dây chuẩn, dây trơn sần khi vuốt ngón.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Alice\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Alice chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHộp in mã dòng \u003cstrong\u003eAW438\u003c\/strong\u003e và cỡ \u003cstrong\u003eSuper Light 11-52\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eAlice không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (hợp kim mạ màu cho người mới tập hay đồng phosphor, 80\/20, 90\/10, lớp phủ Nano…) theo đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Alice AW438-SL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eAW438-SL và AW438-L chênh nhau bao nhiêu về độ nặng tay?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nhiều. Bốn dây Mi cao, Si, Sol, Mi trầm của AW438-SL mảnh hơn .001, còn Rê và La giống hệt. Bạn cảm nhận rõ nhất ở dây cao khi bend và bấm hợp âm chặn; phần trầm gần như tương đương.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Alice AW438-SL có hợp chơi fingerstyle không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Cỡ 11-52 đủ mềm để rải ngón và luyến láy, La .042 và Mi trầm .052 đủ lực cho đường bass. Theo Alice, đồng phosphor cho tiếng ấm-sáng và vang xa. Nếu tay còn yếu, AW438-XL mềm hơn nữa.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên mua AW438-SL hay AWR49J-SL?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng đồng phosphor, cùng cỡ 11-52, cùng tầng Concert và lớp phủ nano nhiều lớp. AWR49J-SL phủ toàn bộ màu vàng và có khoen đầu dây đánh dấu thứ tự. Nếu chỉ cần chất tiếng, AW438-SL đã đủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Alice AW438-SL chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp dây in mã AW438 kèm cỡ Super Light 11-52; hãy kiểm tra mã và cỡ trùng với thứ bạn cần. Alice hiện không có hệ thống mã xác thực online. Mua tại Tân Nhạc Cụ, bạn được hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Alice","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67990604611835,"sku":"AW438-SL","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw438-sl-phosphor-bronze-nano-coating-11-52-1.jpg?v=1791109913","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw438-sl-phosphor-bronze-nano-coating-11-52","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}