{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-alice-aw436-xl-phosphor-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Alice AW436-XL Phosphor Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Alice AW436-XL – Phosphor Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eAlice AW436-XL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAW436 Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, cỡ mảnh nhất trong bốn cỡ mà dòng này có. Dây quấn đồng phosphor thật cuốn quanh lõi thép carbon cao lục giác, bên ngoài phủ lớp chống gỉ; Alice đặt AW436 ở tầng \"Luyện tập \u0026amp; biểu diễn\".\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Alice AW436-XL khi đầu ngón tay còn đau sau mỗi buổi tập, khi đàn của bạn là loại thùng nhỏ, hoặc khi bạn chơi nhiều nốt đơn và bend. Đổi lại, phần trầm sẽ mỏng hơn bộ 12-53 trên đàn thùng lớn, nên ai quạt chả mạnh tay nên cân nhắc cỡ dày hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBảng cỡ 10-47: Mi cao (E4) .010, Si (B3) .014, Sol (G3) .023, Rê (D3) .030, La (A2) .039, Mi trầm (E2) .047.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi thép carbon cao lục giác được quấn đồng phosphor (Phosphor Bronze) ở bốn dây trầm; Mi cao .010 và Si .014 là thép carbon cao mạ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp phủ chống gỉ (Anti-Rust Coating) là loại phủ thường Alice dùng cho dòng AW436, khác các lớp phủ nano ở tầng Biểu diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChất âm AW436 theo Alice là \"ấm sáng kinh điển\" – lý do hãng coi đây là một trong những bộ dây phổ biến nhất của mình.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSo với AW436-SL, bộ AW436-XL mảnh hơn ở cả sáu dây, kể cả dây Sol (.023 so với .024).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Alice AW436-XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAW436-XL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlice® – Guangzhou Romance Musical Instrument Co., Ltd. (Quảng Châu, Trung Quốc, thành lập 1999)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlice AW436\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTầng sử dụng (Alice xếp)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn (Practice \u0026amp; Performing)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao mạ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng phosphor (Phosphor Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ (Anti-Rust Coating)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt), cả đàn acoustic có pickup\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của AW436-XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo trang sản phẩm của Alice (1 inch = 25,4 mm). Alice không công bố lực căng từng dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Mi cao .010 và Si .014 mềm đến mức bend cả cung ở dây Si cũng không tốn sức, bấm hợp âm chặn lâu ít hằn ngón. Alice nói thẳng: bộ 10-47 nhỏ tiếng hơn, bù lại mềm và dễ chơi nhất trong các cỡ của hãng. Trên đàn Dreadnought, Mi trầm .047 và La .039 cho phần bass gọn, không dày như .052 và .042 của AW436-SL; trên đàn thùng nhỏ, chênh lệch này ít lộ hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐồng phosphor giúp bộ dây mảnh không nghe khô: Alice mô tả tiếng cao của AW436 trong trẻo, du dương và tiếng trầm sâu, ổn định. Nếu bạn quạt mạnh trên cây đàn có dây thấp, dây mảnh dễ rè phím, nên giữ lực gảy vừa phải.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây AW436-XL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới cầm đàn hoặc quay lại sau thời gian dài nghỉ, đầu ngón còn mềm, muốn đồng phosphor thật mà vẫn dễ bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Parlor, đàn du lịch, đàn size nhỏ cho trẻ em – thân nhỏ vốn không cần dây dày để có tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi lead, solo nốt đơn, nhiều bend và vibrato, fingerstyle nhẹ nhàng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy 10-47 mỏng tiếng: lên AW436-SL (11-52), theo Alice to và rõ hơn một chút mà vẫn dễ chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ nhưng muốn tiếng cao giòn hơn theo Alice: AW456-XL (mạ niken); muốn lên tầng Biểu diễn: AW438-XL (đồng phosphor, phủ nano nhiều lớp).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh AW436-XL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầng (Alice)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eAW436-XL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-acoustic-guitar-alice-aw436\"\u003eAW436-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw436-l-phosphor-bronze-12-53\"\u003eAW436-L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw436-m-phosphor-bronze-13-56\"\u003eAW436-M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw456-xl-nickel-plated-phosphor-bronze-10-47\"\u003eAW456-XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw437-xl-90-10-bronze-nano-coating-10-47\"\u003eAW437-XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90\/10 Bronze Nano Coating\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ nano nhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw438-xl-phosphor-bronze-nano-coating-10-47\"\u003eAW438-XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nano Coating\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ nano nhiều lớp\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-awr480-xl-80-20-bronze-nano-polished-10-47\"\u003eAWR480-XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBiểu diễn (Concert)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eTrong dòng AW436, \u003cstrong\u003eAW436-SL\u003c\/strong\u003e (11-52) là bước lên nhẹ nhàng nhất, \u003cstrong\u003eAW436-L\u003c\/strong\u003e (12-53) là cỡ Alice cho là phổ biến nhất, còn \u003cstrong\u003eAW436-M\u003c\/strong\u003e (13-56) dành cho người đánh lực. Cùng cỡ 10-47 có \u003cstrong\u003eAW456-XL\u003c\/strong\u003e quấn đồng phosphor mạ niken, không phủ. Lên tầng Biểu diễn (Concert): \u003cstrong\u003eAW438-XL\u003c\/strong\u003e đồng phosphor và \u003cstrong\u003eAW437-XL\u003c\/strong\u003e đồng 90\/10, cả hai phủ nano nhiều lớp; \u003cstrong\u003eAWR480-XL\u003c\/strong\u003e đồng 80\/20 phủ Nano Polished.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây mảnh như .010 dễ đứt nếu lên dây vượt quá cao độ, nên vặn khóa chậm và dùng máy lên dây. Chơi xong, vuốt khăn mềm dọc từng dây để lấy mồ hôi, rồi cất đàn trong bao. Đến lúc thay dây Alice AW436-XL khi tiếng Mi trầm đục, đàn khó giữ đúng cao độ, hoặc dây quấn sần và sẫm màu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Alice\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Alice chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHộp in mã dòng \u003cstrong\u003eAW436\u003c\/strong\u003e và cỡ \u003cstrong\u003eExtra Light 10-47\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHộp in dòng \"Genuine Alice® strings now come with ALICE ball-ends\": khoen đầu dây chính hãng được dập chữ ALICE – kiểm tra khoen khi mở gói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eAlice không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (hợp kim mạ màu cho người mới tập hay đồng phosphor, 80\/20, 90\/10, lớp phủ Nano…) theo đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Alice AW436-XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng Alice AW436-XL không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên, nếu ngón tay bạn còn đau khi bấm. Cỡ 10-47 mềm nhất trong dòng AW436, giúp tập hợp âm chặn đỡ mỏi. Khi tay đã chai và muốn tiếng trầm dày hơn, bạn có thể lên AW436-SL hoặc AW436-L.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eThay bộ 12-53 bằng AW436-XL có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó thể cần. Dây mảnh kéo cần đàn nhẹ hơn nên cần có thể thẳng lại, gây rè ở vài phím. Để đàn ổn định vài ngày; nếu vẫn rè, nên nhờ thợ chỉnh ty chỉnh cần và kiểm tra độ cao dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eAW436-XL khác AW456-XL ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 10-47 và cùng lõi lục giác. AW436-XL quấn đồng phosphor, có phủ chống gỉ; AW456-XL quấn đồng phosphor mạ niken, Alice xếp loại không phủ và mô tả tiếng cao giòn hơn, trầm đầy hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Alice AW436-XL thế nào để chắc là hàng thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKiểm tra hộp có mã AW436 kèm cỡ Extra Light 10-47, và khoen đầu dây phải dập chữ ALICE đúng như dòng chữ in trên hộp. Hãng chưa có hệ thống mã xác thực trực tuyến. Tại Tân Nhạc Cụ, hàng không chính hãng được hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Alice","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67990451749115,"sku":"AW436-XL","price":150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw436-xl-phosphor-bronze-10-47-1.jpg?v=1791109914","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw436-xl-phosphor-bronze-10-47","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}