{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-mk1012-luxe-kovar-sp-core-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin Luxe Kovar MK1012 SP Core 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin Kovar MK1012 – Luxe by Martin Kovar SP Core 12 dây 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MK1012\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eLuxe by Martin Kovar SP Core\u003c\/strong\u003e. Theo Martin, Kovar SP Core là dòng dây Kovar đầu tiên trên thế giới, và MK1012 là phiên bản dây guitar 12 dây của dòng này: sáu cặp dây, các dây quấn dùng Kovar – hợp kim nickel-cobalt – trên lõi SP.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây chịu tổng lực kéo lớn hơn nhiều so với đàn 6 dây, nên cỡ Extra Light là lựa chọn phổ biến để tay bấm dễ chịu và cần đàn bớt tải. Dây Martin MK1012 có tổng lực căng 258,3 lbs, thấp hơn MA500 cùng cỡ 5,0 lbs. Chọn MK1012 khi bạn muốn tiếng 12 dây ngân rộng nhưng rõ nốt, hoặc đàn có gắn pickup từ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTheo cặp: Mi cao .010\/.010 trơn, Si .014\/.014 trơn, Sol .023 quấn\/.010 trơn, Rê .030 quấn\/.012 trơn, La .039 quấn\/.018 trơn, Mi trầm .047\/.027 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCặp Mi cao và Si là hai dây đồng âm; Sol, Rê, La, Mi trầm đi kèm một dây quãng tám mảnh hơn dây chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng cả 12 dây 258,3 lbs (khoảng 117,2 kg), thấp hơn 5,0 lbs so với MA500 phosphor bronze cùng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin cho biết Kovar tự nhiên chống ăn mòn, không cần lớp phủ, và hợp với đàn gắn pickup từ (magnetic pickup).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin Kovar MK1012\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMK1012\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLuxe by Martin Kovar SP Core\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKovar – hợp kim nickel-cobalt\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e258,3 lbs (≈ 117,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789678285\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MK1012\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e258,3 lbs (≈ 117,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMartin mô tả tiếng Kovar sáng hơn Monel nhưng ấm hơn phosphor bronze. Trên đàn 12 dây, nơi các dây quãng tám .010, .012, .018 vốn đã làm tiếng rất sáng, chất ấm này giúp tổng thể dễ nghe, bớt gắt mà vẫn giữ hiệu ứng ngân rộng đặc trưng. Cặp Mi trầm .047 và .027 đều là dây quấn, cho nốt trầm có cả thân tiếng lẫn bồi âm quãng tám rõ ràng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVề tay bấm, đàn 12 dây luôn nặng hơn đàn 6 dây vì mỗi phím phải đè hai dây. Cỡ 10-47 với tổng 258,3 lbs giúp hợp âm chặn đỡ vất vả; so với MA190 cỡ Light (324,0 lbs), MK1012 nhẹ hơn 65,7 lbs. Theo Martin, lực căng thấp của Kovar giúp chơi lâu và chính xác hơn, điều rất đáng giá với dây guitar 12 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MK1012 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chuyển từ đàn 6 dây sang 12 dây, cần cỡ nhẹ để làm quen.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát folk, pop với hợp âm mở, cần tiếng dày và ngân rộng của dây guitar 12 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây có gắn pickup từ: theo Martin, dây Kovar hợp loại pickup này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây cũ hoặc cần yếu, cần giữ tổng lực kéo ở mức Extra Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng phosphor bronze quen thuộc: chọn MA500 hoặc MA500T; thích tiếng 80\/20 sáng hơn: MA180; cần tiếng to, chắc với cỡ Light: MA190.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MK1012 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMK1012 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuxe by Martin Kovar SP Core 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e258,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKovar nickel-cobalt, lõi SP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma190-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA190\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54\"\u003eMA500FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47 có \u003cstrong\u003eMA500\u003c\/strong\u003e phosphor bronze (263,3 lbs), \u003cstrong\u003eMA180\u003c\/strong\u003e 80\/20 bronze (261,7 lbs) và hai bản Lifespan 2.0 \u003cstrong\u003eMA500T\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA180T\u003c\/strong\u003e. \u003cstrong\u003eMA500FX\u003c\/strong\u003e dùng Flexible Core cỡ 10-54, nặng hơn MK1012 24,3 lbs; \u003cstrong\u003eMA190\u003c\/strong\u003e cỡ Light 12-54 lên tới 324,0 lbs. Theo số liệu Martin, MK1012 có tổng lực căng thấp nhất nhóm và là bộ duy nhất ở đây quấn Kovar.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThay dây guitar 12 dây tốn công hơn, nên thay lần lượt từng cặp, tránh tháo hết một lúc khiến cần đàn mất lực kéo đột ngột. Dây Sol quãng tám .010 được lên tới nốt G4 khá cao, vặn chậm để tránh đứt. Lau cả 12 dây sau khi chơi. Khi các cặp nghe lệch nhau dù đã chỉnh, hoặc tiếng ngân ngắn lại, là lúc cần bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMK1012\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789678285\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin Kovar MK1012\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MK1012 gồm những cặp dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSáu cặp: Mi cao và Si là cặp đồng âm (.010\/.010, .014\/.014); Sol, Rê, La có dây quấn chính kèm dây trơn quãng tám (.023\/.010, .030\/.012, .039\/.018); Mi trầm là cặp hai dây quấn .047\/.027.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMK1012 khác MA500 ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ trùng cỡ 10-47 và trùng số đo cả 12 dây. MK1012 quấn Kovar, tổng lực căng 258,3 lbs; MA500 quấn phosphor bronze, 263,3 lbs. Theo Martin, Kovar cho tiếng ấm hơn phosphor bronze và hợp pickup từ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn 12 dây nên dùng cỡ Extra Light như MK1012 hay cỡ Light?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu tay chưa quen đàn 12 dây hoặc đàn đã cũ, Extra Light như MK1012 an toàn và dễ chơi hơn. Cỡ Light như MA190 cho tiếng to hơn nhưng tổng lực căng cao hơn 65,7 lbs, cả cần đàn lẫn tay bấm đều chịu tải nhiều hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Martin MK1012 chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên mặt sau bao bì phải có mã MK1012, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789678285, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu những thông tin đó với trang này. Hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923966853371,"sku":"MK1012","price":706000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mk1012-luxe-kovar-sp-core-10-47-12-day-1.jpg?v=1791084859","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-mk1012-luxe-kovar-sp-core-10-47","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}