{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MA500FX Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 10-54 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA500FX – Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây 10-54 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA500FX\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-54 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, dành cho đàn 12 dây. Martin ghi tên cỡ là Extra Light, nhưng dây Mi trầm chính dày .054 và tổng lực căng cả bộ là 282,6 lbs – hai con số bạn nên xem trước khi chọn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ dây guitar 12 dây này hợp với người muốn tiếng 12 dây dày, ngân, mà vẫn giữ cặp Mi cao và Si mảnh như cỡ Extra Light. Theo Martin, lõi SP thu nhỏ của Flexible Core giúp giảm mỏi ngón, điều đáng giá khi phải bấm hợp âm trên sáu cặp dây suốt buổi đệm hát.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTheo cặp: Mi cao .010\/.010 trơn; Si .014\/.014 trơn; Sol .025 quấn + .010 trơn; Rê .032 quấn + .012 trơn; La .042 quấn + .018 trơn; Mi trầm .054 quấn + .027 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng của bộ dây guitar 12 dây MA500FX là 282,6 lbs, tương đương khoảng 128,2 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCặp Mi cao và Si là hai dây đồng âm; bốn cặp Sol, Rê, La, Mi trầm gồm dây chính và một dây quãng tám.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin xếp MA500FX vào cỡ Extra Light dù dây quấn chính dày nhất là .054, dày hơn .047 của MA500.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin cho biết lõi Flexible Core giúp giảm mỏi ngón, bend được rất sâu mà vẫn cho tiếng đầy và cân bằng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA500FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA500FX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core – lõi SP cỡ nhỏ hơn, dây quấn dày hơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs (≈ 128,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558037\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA500FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs (≈ 128,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMỗi cặp dây trên đàn 12 dây được gảy cùng lúc, nên tiếng ra dày và lấp lánh hơn đàn 6 dây; các dây quãng tám .010, .012, .018 và .027 phủ thêm một lớp âm cao lên nốt trầm. Ở MA500FX, các dây quấn chính Sol .025, Rê .032, La .042 và Mi trầm .054 dày hơn bộ MA500 (.023, .030, .039, .047), nên phần trầm và trung chắc, đầy hơn khi quạt chả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐổi lại, tổng lực căng 282,6 lbs cao hơn MA500 khoảng 19,3 lbs. Cặp Mi cao .010 và Si .014 vẫn mảnh như cỡ Extra Light quen thuộc, nên nốt cao không nặng tay thêm. So với MA190 cỡ 12-54 Light, MA500FX nhẹ hơn khoảng 41 lbs; cặp Mi, Si và ba dây quãng tám Rê, La, Mi trầm đều mảnh hơn. Phosphor bronze giữ tiếng ấm, trung đầy cho cả mười hai dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA500FX phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn 12 dây muốn phần trầm dày hơn bộ 10-47 nhưng vẫn giữ cặp dây cao mảnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát folk, rock acoustic, ballad cần tiếng 12 dây vang, lấp lánh mà tay bớt mỏi khi chơi cả buổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây thân lớn, khỏe; với đàn đời cũ, nên nhờ thợ xem trước vì tổng lực căng 282,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn lực căng thấp hơn: chọn MA500 hoặc MA500T cỡ 10-47 (263,3 lbs).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, giòn kiểu 80\/20 bronze: xem MA180 cỡ 10-47 hoặc MA190 cỡ 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA500FX với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA500FX (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma190-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA190\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA500\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA500T\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA500S\u003c\/strong\u003e cũng là phosphor bronze cho đàn 12 dây nhưng cỡ 10-47, lõi SP, tổng lực căng 263,3 lbs – thấp hơn MA500FX 19,3 lbs; bản T thêm Lifespan 2.0, bản S thêm tơ quấn đầu dây. \u003cstrong\u003eMA180\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA180T\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 10-47 nhưng quấn 80\/20 bronze, tiếng sáng hơn. \u003cstrong\u003eMA190\u003c\/strong\u003e là 80\/20 cỡ 12-54 Light, lực căng 324,0 lbs, nặng tay hơn rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrên đàn 12 dây, dây quãng tám .010 ở cặp Sol thường là dây dễ đứt khi lên tông, nên vặn chậm và kiểm tra cao độ từng dây. Lau kỹ cả sáu cặp sau khi chơi vì mồ hôi hay đọng giữa hai dây trong một cặp. Khi các cặp lệch tông nhau dù vừa chỉnh, hoặc tiếng ngân ngắn lại, đó là lúc thay bộ MA500FX mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA500FX\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558037\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA500FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA500FX ghi Extra Light nhưng cỡ 10-54, hiểu thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThông số Martin công bố cho MA500FX là tên cỡ Extra Light đi kèm cỡ 10-54: cặp Mi cao .010 và Si .014 mảnh như bộ Extra Light, còn bốn dây quấn chính dày từ .025 đến .054. Vì vậy hãy nhìn tổng lực căng 282,6 lbs khi so với bộ đang dùng, thay vì chỉ nhìn tên cỡ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây guitar 12 dây MA500FX khác MA500 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều phosphor bronze và cùng cặp Mi .010, Si .014. MA500FX dùng lõi Flexible Core, các dây quấn chính dày hơn (Mi trầm .054 so với .047) và tổng lực căng cao hơn 19,3 lbs. MA500 cỡ 10-47, lõi SP tiêu chuẩn, nhẹ tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn 12 dây của tôi có chịu được 282,6 lbs không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn 12 dây được làm để chịu lực căng cao hơn đàn 6 dây, và MA500FX vẫn nhẹ hơn bộ Light MA190 khoảng 41 lbs. Nếu đàn đời cũ, cần đã hơi võng hoặc ngựa có dấu hiệu bong, hãy nhờ thợ kiểm tra trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Martin MA500FX chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì có mã MA500FX, cỡ 10-54, mã vạch UPC 729789558037, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn đối chiếu từng chi tiết với trang này; với hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923782828283,"sku":"MA500FX","price":220000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54-12-day-1.jpg?v=1791084819","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}