{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MA180 Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA180 – Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA180\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Bộ gồm sáu cặp: hai cặp trên là dây đồng âm, bốn cặp dưới ghép dây chính với dây quãng tám. Các dây quấn dùng 80\/20 Bronze trên lõi SP mạ thiếc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây vốn chịu lực căng lớn và khó bấm hơn đàn 6 dây, nên cỡ Extra Light là điểm khởi đầu hợp lý cho đa số người chơi. Dây Martin MA180 giữ phần bấm nhẹ nhàng, còn 80\/20 Bronze giữ tiếng ngân lấp lánh đặc trưng của dây guitar 12 dây. Nếu bạn mới có đàn 12 dây hoặc hay đệm hát lâu, nên bắt đầu từ bộ này.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cặp (dây chính\/dây đôi): Mi cao .010\/.010 trơn, Si .014\/.014 trơn, Sol .023 quấn\/.010 trơn, Rê .030 quấn\/.012 trơn, La .039 quấn\/.018 trơn, Mi trầm .047 quấn\/.027 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 261,7 lbs (khoảng 118,7 kg) theo Martin, thấp hơn bộ dây guitar 12 dây cỡ Light MA190 tới 62,3 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai cặp Mi cao và Si là dây đồng âm; bốn cặp Sol, Rê, La, Mi trầm có dây quãng tám vang cao hơn dây chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 Bronze trên lõi SP mạ thiếc; theo Martin, 80\/20 cho tiếng sáng, giòn, lấp lánh, vang rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA180\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA180\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs (≈ 118,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557825\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA180\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs (≈ 118,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrên đàn 12 dây, mỗi lần gảy là hai dây cùng rung, nên tiếng vốn đã dày và ngân. MA180 dùng cỡ mảnh: Mi cao .010, Si .014, dây quãng tám của cặp Sol chỉ .010 và của cặp Rê .012. Nhờ vậy từng cặp dễ bấm xuống cùng lúc, hợp âm chặn đỡ mệt, và hiệu ứng ngân đôi nghe trong, sáng chứ không nặng nề.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 261,7 lbs thấp hơn MA190 (324,0 lbs) 62,3 lbs, một khoảng chênh lớn đối với cần và mặt đàn 12 dây. Phần trầm từ Mi trầm .047 và La .039 không dày bằng bộ Light, nhưng dây quãng tám .027 quấn ở cặp Mi trầm vẫn giữ cho nền tiếng đủ đầy khi quạt chả.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA180 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chuyển sang đàn 12 dây, cần bộ nhẹ tay để làm quen với việc bấm cặp dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát pop, folk, ballad cần tiếng ngân dày, sáng mà không mỏi tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây đời cũ hoặc thùng mỏng, cần giảm tải cho mặt đàn và cần đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng to, trầm chắc hơn và đàn chịu được lực: lên MA190 (12-54 Light).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm hơn: MA500 phosphor bronze cùng cỡ; cần chống ăn mòn: MA180T Lifespan 2.0.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA180 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA180 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma190-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA190\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54\"\u003eMA500FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA190\u003c\/strong\u003e là bản cỡ Light 12-54 của cùng dòng, dày hơn ở mọi dây trừ dây Sol quãng tám .010, lực căng 324,0 lbs. \u003cstrong\u003eMA500\u003c\/strong\u003e giữ nguyên cỡ 10-47 nhưng quấn phosphor bronze, tiếng ấm hơn, lực căng 263,3 lbs. \u003cstrong\u003eMA180T\u003c\/strong\u003e là MA180 thêm xử lý Lifespan 2.0. \u003cstrong\u003eMA500FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core với Mi trầm tới .054, tổng 282,6 lbs; \u003cstrong\u003eMA500T\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA500S\u003c\/strong\u003e là bản Lifespan 2.0 và bản tơ quấn đầu dây của MA500.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThay dây đàn 12 dây mất thời gian hơn, nên làm theo từng cặp để cần đàn không đổi lực đột ngột. Các dây trơn mảnh như .010 dễ đứt nếu lên dây quá nhanh; vặn từ từ và kiểm tra cao độ bằng máy lên dây. Khi tiếng ngân mất độ trong, hai dây trong một cặp lệch tông dù vừa chỉnh, đã đến lúc thay bộ MA180 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA180\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557825\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA180\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA180 có dễ bấm hơn MA190 nhiều không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Tổng lực căng MA180 là 261,7 lbs, thấp hơn MA190 62,3 lbs, và gần như mọi dây đều mảnh hơn. Trên đàn 12 dây, khác biệt này thấy rõ khi bấm hợp âm chặn hoặc chơi lâu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTrong bộ dây guitar 12 dây MA180, cặp nào là dây quãng tám?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBốn cặp Sol, Rê, La, Mi trầm. Dây quãng tám lần lượt là .010, .012, .018 trơn và .027 quấn, đi cùng dây chính .023, .030, .039, .047 quấn. Hai cặp Mi cao và Si là dây đồng âm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn 12 dây nên chọn MA180 hay MA500?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 10-47 và gần như cùng lực căng (261,7 và 263,3 lbs). MA180 dùng 80\/20 Bronze nên sáng, giòn; MA500 dùng phosphor bronze nên ấm, cân bằng hơn theo mô tả của Martin. Chọn theo màu tiếng bạn thích.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ cỡ Light sang MA180 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó thể cần. Khi giảm xuống Extra Light, lực kéo lên cần đàn giảm đáng kể, cần có thể thẳng lại làm dây thấp hơn, đôi khi bị rè. Nếu gặp tình trạng đó, nhờ thợ chỉnh lại ty chỉnh cần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết MA180 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì MA180 ghi ở mặt sau mã sản phẩm, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789557825, Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Hãy đối chiếu từng mục với trang này. Mua tại Tân Nhạc Cụ, nếu không chính hãng bạn được hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923602309371,"sku":"MA180","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47-12-day-1.jpg?v=1791084821","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}