{"product_id":"dan-organ-yamaha-psr-sx720-plus","title":"Đàn Organ Yamaha PSR-SX720+","description":"\u003cstyle\u003e\n\/* Tân Nhạc Cụ – khối mô tả sản phẩm. Dùng px, KHÔNG rem (theme hay set html{font-size:62.5%}). *\/\n.tnc-guide{--tnc-accent:#8a6d3b;--tnc-accent-2:#a98b54;--tnc-line:#e0d6c2;--tnc-line-2:#d8cdb8;--tnc-bg-1:#faf7f0;--tnc-bg-2:#f4efe4;--tnc-bg-3:#fbf9f3;--tnc-panel-ink:#1a1a1a;--tnc-panel-ink-2:#4a4a4a;font-family:inherit;color:inherit;font-size:18px;line-height:1.75}\n@media (prefers-color-scheme:dark){.tnc-guide{--tnc-accent:#c8a86a;--tnc-accent-2:#b1955f;--tnc-line:#3d3729;--tnc-line-2:#4a4234;--tnc-bg-1:#1c1a16;--tnc-bg-2:#22201a;--tnc-bg-3:#1a1815;--tnc-panel-ink:#ece7dd;--tnc-panel-ink-2:#b9b2a5}}\n.tnc-guide p{margin:0 0 16px;font-size:18px;line-height:1.75}\n.tnc-guide li{font-size:18px;line-height:1.7}\n.tnc-guide a{color:var(--tnc-accent)}\n.tnc-guide strong{font-weight:700}\n.tnc-guide h2{font-size:26px;line-height:1.3;font-weight:700;margin:40px 0 10px;padding-bottom:10px;border-bottom:2px solid var(--tnc-accent);color:inherit}\n.tnc-guide h2:first-of-type{margin-top:0}\n.tnc-guide h3{font-size:20px;line-height:1.4;font-weight:700;margin:24px 0 8px;color:inherit}\n.tnc-eyebrow{letter-spacing:.14em;text-transform:uppercase;font-size:14px !important;font-weight:700;color:var(--tnc-accent);margin:0 0 8px !important}\n.tnc-title{border:0 !important;padding:0 !important;margin:0 0 14px !important;font-size:30px !important;line-height:1.25}\n.tnc-panel{background:var(--tnc-bg-1);color:var(--tnc-panel-ink);border:1px solid var(--tnc-line-2);border-top:4px solid var(--tnc-accent);padding:28px 26px;margin:0 0 32px}\n.tnc-box{background:var(--tnc-bg-2);color:var(--tnc-panel-ink);border:1px solid var(--tnc-line-2);padding:24px 26px;margin:0 0 32px}\n.tnc-callout{background:var(--tnc-bg-3);color:var(--tnc-panel-ink);border:1px solid var(--tnc-line);border-left:4px solid var(--tnc-accent-2);padding:18px 22px;margin:0 0 16px}\n.tnc-callout p:last-child{margin-bottom:0}\n.tnc-note{font-style:italic;color:var(--tnc-panel-ink-2)}\n.tnc-two{display:grid;gap:1px;background:var(--tnc-line);grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(280px,1fr));margin:0 0 24px;border:1px solid var(--tnc-line)}\n.tnc-two\u003ediv{background:var(--tnc-bg-3);color:var(--tnc-panel-ink);padding:20px 22px}\n.tnc-two h3{margin-top:0;color:var(--tnc-accent)}\n.tnc-two p:last-child{margin-bottom:0}\n.tnc-scroll{overflow-x:auto;-webkit-overflow-scrolling:touch;margin:0 0 24px}\n.tnc-guide table{border-collapse:collapse;width:100%;min-width:min(100%,440px);background:var(--tnc-bg-3);color:var(--tnc-panel-ink);font-size:17px}\n.tnc-guide caption{caption-side:top;text-align:left;font-weight:700;padding:0 0 8px;color:var(--tnc-accent);font-size:17px}\n.tnc-guide th,.tnc-guide td{border:1px solid var(--tnc-line);padding:11px 14px;text-align:left;vertical-align:top;line-height:1.6;font-size:17px}\n.tnc-guide thead th{background:var(--tnc-accent);color:#fff;font-weight:700;border-color:var(--tnc-accent)}\n.tnc-guide tbody th{background:var(--tnc-bg-2);font-weight:700;width:34%}\n.tnc-guide table.tnc-wide tbody th{width:auto;white-space:nowrap}\n.tnc-check{list-style:none;margin:0 0 24px;padding:0}\n.tnc-check li{background:var(--tnc-bg-3);color:var(--tnc-panel-ink);border:1px solid var(--tnc-line);border-left:4px solid var(--tnc-accent);padding:13px 18px;margin:0 0 8px}\n.tnc-video{position:relative;padding-top:56.25%;margin:0 0 20px;background:#000}\n.tnc-video iframe{position:absolute;top:0;left:0;width:100%;height:100%;border:0}\n.tnc-gallery{display:grid;gap:14px;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(260px,1fr));margin:0 0 24px}\n.tnc-gallery figure{margin:0;background:var(--tnc-bg-3);border:1px solid var(--tnc-line)}\n.tnc-gallery img{display:block;width:100%;height:auto}\n.tnc-gallery figcaption{font-size:15px;line-height:1.5;padding:8px 12px;color:var(--tnc-panel-ink-2)}\n.tnc-brand img{display:block;width:100%;height:auto;margin:0 0 24px}\n.tnc-badges{list-style:none;margin:18px 0 0;padding:0;display:grid;gap:10px;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(220px,1fr))}\n.tnc-badges li{background:var(--tnc-bg-3);color:var(--tnc-panel-ink);border:1px solid var(--tnc-line);padding:12px 16px;font-size:17px}\n.tnc-badges b{color:var(--tnc-accent)}\n.tnc-faq{margin:0 0 24px}\n.tnc-faq\u003ediv{background:var(--tnc-bg-3);color:var(--tnc-panel-ink);border:1px solid var(--tnc-line);padding:18px 22px;margin:0 0 8px}\n.tnc-faq h3{margin:0 0 6px;font-size:19px;color:var(--tnc-accent)}\n.tnc-faq p{margin:0}\n.tnc-links{list-style:none;margin:0;padding:0;display:grid;gap:8px;grid-template-columns:repeat(auto-fit,minmax(275px,1fr))}\n.tnc-links a{font-weight:700;text-decoration:none}\n.tnc-links a:hover{text-decoration:underline}\n.tnc-links a::before{content:\"› \";font-weight:700}\n.tnc-price{font-size:30px;font-weight:700;color:var(--tnc-accent);margin:0 0 6px !important}\n@media (max-width:600px){.tnc-guide{font-size:17px}.tnc-guide p,.tnc-guide li{font-size:17px}.tnc-guide h2{font-size:22px;margin-top:32px}.tnc-guide h3{font-size:19px}.tnc-title{font-size:25px !important}.tnc-panel,.tnc-box{padding:20px 18px}.tnc-callout{padding:16px 18px}.tnc-guide table,.tnc-guide th,.tnc-guide td,.tnc-guide caption{font-size:16px}.tnc-guide th,.tnc-guide td{padding:10px 12px}}\n.tnc-guide ul.tnc-badges,.tnc-guide ul.tnc-check,.tnc-guide ul.tnc-links{list-style:none !important;padding-left:0 !important;margin-left:0 !important}\n.tnc-guide .tnc-badges li,.tnc-guide .tnc-check li,.tnc-guide .tnc-links li{list-style:none !important}\n.tnc-guide .tnc-badges li::marker,.tnc-guide .tnc-check li::marker,.tnc-guide .tnc-links li::marker{content:none !important}\n.tnc-guide .tnc-badges li::before,.tnc-guide .tnc-check li::before,.tnc-guide .tnc-links li::before{display:none !important;content:none !important}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-guide\"\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-panel\"\u003e\n\u003cp class=\"tnc-eyebrow\"\u003eYamaha PSR-SX Series · 61 phím FSB cảm ứng lực · Arranger Workstation\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 class=\"tnc-title\"\u003eĐàn Organ Yamaha PSR-SX720+ — SX720 có thêm Bluetooth Audio: 1.377 tiếng, 450 điệu, màn hình cảm ứng 7 inch\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eYamaha PSR-SX720+ (PSR-SX720 Plus, SX720+) là đàn organ arranger workstation 61 phím tầm trung của Yamaha, phiên bản bổ sung Bluetooth Audio của PSR-SX720.\u003c\/strong\u003e Theo Yamaha, đàn có 1.377 tiếng + 56 bộ trống\/SFX + 480 tiếng XG, 450 điệu đệm, đa âm 128 nốt, màn hình cảm ứng 7 inch, loa 13 cm × 2 + 5 cm × 2 với ampli 15 W × 2. So với SX720, bảng thông số Yamaha chỉ khác hai dòng: \u003cstrong\u003ecó Bluetooth và dùng bộ nguồn PA-130\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNói thẳng: nếu bạn đang dùng SX720 và không cần phát nhạc không dây, không có lý do để đổi sang SX720+. Còn nếu bạn mua mới, SX720+ là lựa chọn hợp lý hơn vì Bluetooth Audio rất tiện cho đệm hát theo beat. \u003cstrong\u003eNgười mới học, người cần chức năng bài học, hoặc người cần hòa âm giọng hát (Vocal Harmony) thì SX720+ không phải lựa chọn đúng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul class=\"tnc-badges\"\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cb\u003eChính hãng Yamaha\u003c\/b\u003e — mới 100% nguyên hộp, khui hộp kiểm tra trước khi nhận\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cb\u003eBảo hành chính hãng\u003c\/b\u003e 1 năm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cb\u003eTrả góp 0%\u003c\/b\u003e qua thẻ tín dụng (đơn từ 3 triệu)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cb\u003eGiao miễn phí\u003c\/b\u003e nội thành Hà Nội \u0026amp; TP.HCM, giao toàn quốc\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch2 id=\"tom-tat\"\u003eYamaha PSR-SX720+ có tốt không? Đánh giá nhanh\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCó — PSR-SX720+ là cây đàn \"chạy show\" cân bằng nhất của dòng PSR-SX\u003c\/strong\u003e: đủ màn hình cảm ứng lớn, nút gán, Style Dynamics Control, cổng MIDI và micro\/guitar, nay thêm Bluetooth Audio, ở tầm giá thấp hơn flagship SX920. Điểm cần chấp nhận là nặng 11,6 kg, không có Vocal Harmony và không có chức năng bài học.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-scroll\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-wide\"\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐánh giá\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003ePhù hợp với ai\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNgười chơi đám cưới, phòng trà, sự kiện, nhà thờ; nhạc công đệm hát chuyên; người nâng cấp từ PSR-SX600\/SX620 hoặc PSR-E583\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiểm khác SX720\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó Bluetooth (Bluetooth Audio); bộ nguồn PA-130 thay PA-300C. Các thông số khác giống nhau theo bảng của Yamaha\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiểm mạnh nhất\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMàn hình cảm ứng 7 inch, 8 nút gán, Style Dynamics Control, S.Art+ và Crossfade Portamento, 55 tiếng OrganFlutes, MIDI IN\/OUT, thu audio WAV\/MP3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eHạn chế cần biết\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,6 kg; không có Vocal Harmony, không có AEM (SX920 có); không có chức năng bài học; không chạy pin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eÂm thanh\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAWM Stereo, đa âm 128; 9 S.Articulation+, 252 S.Articulation, 55 OrganFlutes, 54 MegaVoice, 31 Sweet!, 87 Cool!, 131 Live!\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBàn phím\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e61 phím organ FSB, Initial Touch; 5 mức: Normal, Soft1, Soft2, Hard1, Hard2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiệu đệm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e450 điệu (410 Pro, 37 Session, 3 Free Play), Chord Looper, Style Dynamics Control, 349 bank Multi Pad\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eKết nối\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMicro\/Guitar, MIDI IN\/OUT, AUX IN, MAIN OUTPUT (L\/L+R, R), 2 cổng pedal, USB TO DEVICE, USB TO HOST, Bluetooth\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-two\"\u003e\n\u003cdiv\u003e\n\u003ch3\u003eNên mua nếu…\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBạn chạy show đệm hát và muốn phát beat, nhạc nền từ điện thoại thẳng vào đàn không cần dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBạn cần màn hình cảm ứng 7 inch để dò điệu, sửa tiếng nhanh trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBạn chơi nhà thờ hoặc organ jazz và cần tiếng OrganFlutes chỉnh kiểu drawbar.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBạn nối module, máy tính hoặc thiết bị cũ qua MIDI 5 chân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBạn muốn ghi âm show ra MP3 để gửi khách, đăng mạng xã hội ngay.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cdiv\u003e\n\u003ch3\u003eChưa nên mua nếu…\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBạn đã có SX720 và không cần Bluetooth — hai đàn giống nhau ở mọi thông số còn lại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBạn hay xách đàn một mình đi xa: 11,6 kg nặng hơn hẳn SX620 (8,1 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBạn cần hòa âm bè cho giọng hát (Vocal Harmony) hoặc âm thanh AEM — hãy xem SX920.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBạn mới học hoặc dạy học viên mới cần chế độ Guide — SX620 có, SX720+ không liệt kê.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch2 id=\"tinh-nang\"\u003eTính năng nổi bật của Yamaha PSR-SX720+\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003ePhần này tập trung vào điều người mua SX720+ thật sự cần biết: \u003cstrong\u003edấu \"+\" mang lại gì, và những tính năng nào biến SX720+ thành cây đàn chạy show\u003c\/strong\u003e. Các tính năng chung với SX720 được viết theo góc nhìn sử dụng thực tế.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBluetooth Audio — ý nghĩa thật của dấu \"+\"\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eYamaha giới thiệu SX720+ với câu: \"Giờ đây, sản phẩm cũng hỗ trợ Bluetooth® Audio\". Bạn kết nối điện thoại, máy tính bảng với đàn bằng Bluetooth, nhạc phát ra qua loa của đàn và bạn chơi theo. Theo Yamaha, bạn còn có thể ghi lại mọi thứ đang nghe bằng máy ghi âm tích hợp.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới nhạc công Việt Nam, đây là tính năng dùng hằng ngày: phát beat karaoke, bản phối có sẵn rồi chơi giai điệu, phát nhạc nền giữa các tiết mục đám cưới, cho học viên nghe bài mẫu. Trước đây với SX720, bạn phải cắm dây vào cổng AUX IN mini stereo — vẫn làm được, nhưng vướng víu khi đứng sân khấu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGiới hạn cần biết: Yamaha giới thiệu tính năng này là Bluetooth Audio, tức truyền âm thanh. Giao tiếp MIDI với máy tính vẫn dùng cổng USB TO HOST hoặc MIDI IN\/OUT. Nếu bạn đã quen dùng dây AUX và không thấy phiền, khác biệt giữa SX720 và SX720+ với bạn là rất nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-callout\"\u003e\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMẹo đi show:\u003c\/strong\u003e Kết hợp Bluetooth Audio với máy ghi âm tích hợp để thu cả beat lẫn tiếng đàn và giọng hát (qua cổng micro) thành một file MP3, gửi khách ngay sau buổi diễn.\u003c\/p\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003e1.377 tiếng, S.Art+ và Crossfade Portamento — tiếng solo có hồn\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSX720+ có 1.377 tiếng nhạc + 56 bộ trống\/SFX + 480 tiếng XG. Theo bảng thông số Yamaha (bản tiếng Anh), nhóm tiếng đặc trưng gồm 9 S.Articulation+, 252 S.Articulation, 55 OrganFlutes, 54 MegaVoice, 31 Sweet!, 87 Cool! và 131 Live!.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eYamaha giải thích S.Art+ bằng ví dụ đàn dây: có thể kéo bằng cung hoặc gảy bằng ngón. Trước đây muốn đổi cách chơi phải đổi tiếng; với S.Art+, bạn chuyển kiểu phát âm ngay bằng một nút. Crossfade Portamento giúp chuyển cao độ mượt giữa các nốt. Kết quả thực tế: câu sax, trumpet, violin trong bài bolero, nhạc trữ tình nghe \"người thổi, người kéo\" hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e55 tiếng OrganFlutes là điểm SX620 không có trong danh sách tiếng đặc trưng. Với người chơi nhà thờ, thánh ca, organ jazz, đây là lý do chính đáng để chọn SX720+ thay vì bản thấp hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eStyle Dynamics Control và Style Insertion DSP — ban nhạc biết \"nhỏ to\"\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐàn có 450 điệu đệm (410 Pro, 37 Session, 3 Free Play), mỗi điệu có 3 Intro, 4 Main, 4 Fill, Break, 3 Ending và 4 OTS. Theo Yamaha, sức mạnh Style Insertion DSP được tăng gấp đôi so với các mẫu trước, và lần đầu tiên có mặt trên dòng PSR-SX tầm trung.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eStyle Dynamics Control\u003c\/strong\u003e cho phép điều chỉnh sắc thái toàn bộ điệu đệm — kể cả User Style — bằng một Live Controller, từ pianissimo nhẹ đến fortissimo mạnh. Trên sân khấu, bạn hạ cả ban nhạc xuống ở đoạn đầu bài rồi đẩy lên ở điệp khúc chỉ bằng một núm hoặc bàn đạp, không cần chỉnh từng phần. SX620 không có tính năng này.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgoài ra còn Style Section Change Timing và Style Section Time Signature, giúp chuyển đoạn điệu đúng thời điểm và đúng nhịp. Đàn đọc style SFF và SFF GE, cho phép nạp thêm điệu mở rộng vào bộ nhớ trong khoảng 1 GB.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMàn hình cảm ứng 7 inch, 8 nút gán, Joystick — điều khiển khi đang diễn\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMàn hình VGA LCD TFT 800 × 480 (7 inch) có cảm ứng, cùng 8 nút gán (A–F, 1–2), 6 phím tắt trên màn hình chính, 2 núm Live Control và Joystick gán được. Theo Yamaha, bạn có thể gán chức năng như lọc âm thanh hoặc Style Dynamics Control cho núm Live Control.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLợi ích thực tế: chạm để chọn điệu, kéo để sửa thông số thay vì bấm nút lên xuống như màn hình 4,3 inch của SX620. Khi đứng sân khấu tối, màn hình lớn dễ đọc tên tiếng, lời bài hát, bản nhạc hơn nhiều.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChord Looper, Registration và Playlist 2.500 bản ghi\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChord Looper ghi chuỗi hợp âm theo thời gian thực, tối đa 8 chuỗi mỗi bank, bank không giới hạn — tay trái rảnh để chơi piano đầy đủ hay solo. Registration Memory 8 nút lưu toàn bộ thiết lập từng bài; Playlist gom chúng theo danh sách show, tối đa 2.500 bản ghi mỗi tệp (gấp 5 lần SX620).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCổng Micro\/Guitar, MIDI IN\/OUT và line out\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCổng micro trên SX720+ nhận cả micro và guitar, có hiệu ứng Noise Gate, Compressor, EQ 3 băng tần. Đàn có MIDI IN\/OUT 5 chân, AUX IN, MAIN OUTPUT (L\/L+R, R), USB TO DEVICE, USB TO HOST và 2 cổng pedal: 1 (Sustain), 2 (Articulation), gán được chức năng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới phòng trà, nhà thờ, sự kiện, bạn cắm line out ra mixer, micro hát vào đàn, guitar điện cũng cắm được. MIDI 5 chân giúp nối module âm thanh, đàn khác hoặc thiết bị đời cũ — SX620 không có cổng này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eGhi âm MIDI và audio WAV\/MP3\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGhi MIDI: không giới hạn số bài, 16 track, khoảng 3 MB mỗi bài, có Quick, Multi Track và Step Recording. Ghi audio: tối đa 80 phút mỗi bài, ra WAV (44,1 kHz, 16-bit) hoặc MP3 (128\/256\/320 kbps). Khi phát file audio có Time Stretch, Pitch Shift và Vocal Cancel — đổi tông, đổi tốc độ, giảm giọng ca sĩ để tập.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eLoa 4 củ 13 cm × 2 + 5 cm × 2, Master EQ 8 băng tần\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSX720+ dùng loa 13 cm × 2 + 5 cm × 2, ampli 15 W × 2 — nhiều củ loa hơn SX620 (12 cm × 2). Theo Yamaha, Master EQ 8 băng tần có tùy chọn Peak\/Dip và Shelving cho băng thấp nhất và cao nhất, giúp chỉnh tiếng hợp từng phòng. Loa trong đủ cho phòng khách, lớp học; đi show vẫn nên cắm line out ra hệ thống loa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eMở rộng tiếng, điệu với Expansion Packs\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐàn mở rộng tiếng tối đa khoảng 1 GB, bộ nhớ trong khoảng 1 GB. Theo Yamaha, đăng ký Yamaha Music ID để truy cập thư viện nội dung mở rộng cho SX720+, và dùng ứng dụng EXPANSION EXPLORER (iOS, Android, Windows, Mac) để tìm, nghe thử, cài đặt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eNhững gì SX720+ không có\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTheo bảng thông số Yamaha: \u003cstrong\u003ekhông có Vocal Harmony, không có công nghệ AEM, không có Song Creator, không có chức năng bài học (Guide), không xuất hình ra màn hình ngoài, không chạy pin\u003c\/strong\u003e. Bốn thứ đầu nằm ở SX920 hoặc SX620 tùy mục — xem bảng so sánh bên dưới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 id=\"thong-so\"\u003eThông số kỹ thuật Yamaha PSR-SX720+\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-scroll\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003ccaption\u003eThông số Yamaha PSR-SX720+ (theo Yamaha)\u003c\/caption\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐen\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKích thước (R × C × D)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.017 × 139 × 431 mm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTrọng lượng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11,6 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBàn phím\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e61 phím organ (FSB), Initial Touch\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCảm ứng lực\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal, Soft1, Soft2, Hard1, Hard2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBộ điều khiển\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJoystick (gán được); 2 núm (gán được); 8 nút gán (A–F, 1–2)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMàn hình\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eVGA LCD dải màu rộng TFT, 800 × 480 (7 inch), cảm ứng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCông nghệ tạo âm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLấy mẫu AWM Stereo\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐa âm tối đa\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e128\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố tiếng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1.377 tiếng + 56 bộ trống\/SFX + 480 tiếng XG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTiếng đặc trưng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9 S.Articulation+, 252 S.Articulation, 55 OrganFlutes, 54 MegaVoice, 31 Sweet!, 87 Cool!, 131 Live!\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMở rộng tiếng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó (tối đa khoảng 1 GB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhần chơi\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRight1, Right2, Right3, Left\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eReverb 59 + 30; Chorus 106 + 30; DSP 322 + 30; Insertion 1–9: 322 + 30; Master Compressor 5 + 30; Master EQ 5 + 30; Part EQ 28 phần\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eHiệu ứng micro\/guitar\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNoise Gate, Compressor, EQ 3 băng tần\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiệu đệm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e450 (410 Pro, 37 Session, 3 Free Play)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐiều khiển điệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eINTRO × 3, MAIN VARIATION × 4, FILL × 4, BREAK, ENDING × 3; Chord Looper; Style Dynamics Control; OTS 4\/điệu\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMulti Pad\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e349 bank × 4 pad, Audio Link\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThu MIDI\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16 track, khoảng 3 MB\/bài; Quick, Multi Track, Step Recording\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThu \/ phát audio\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80 phút\/bài; thu WAV, MP3; phát WAV, MP3; Time Stretch, Pitch Shift, Vocal Cancel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eRegistration \/ Playlist\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8 nút; tối đa 2.500 bản ghi mỗi tệp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTempo \/ Dịch giọng \/ Tinh chỉnh\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e5–500, Tap Tempo \/ -12 đến +12 \/ 414,8–440–466,8 Hz\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eÂm giai\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9 loại; cài đặt quy mô phụ: Có\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBluetooth\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBộ nhớ trong\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eKhoảng 1 GB; ổ ngoài: USB flash\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKết nối\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTai nghe (giắc stereo chuẩn), Micro\/Guitar, MIDI IN\/OUT, AUX IN (mini stereo), MAIN OUTPUT (L\/L+R, R), Foot Pedal 1 (Sustain) \u0026amp; 2 (Articulation) gán được, USB TO DEVICE, USB TO HOST\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eAmpli \/ Loa\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e15 W × 2 \/ 13 cm × 2 + 5 cm × 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNguồn \/ Tiêu thụ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePA-130 (hoặc tương đương Yamaha khuyến nghị) \/ 21 W; tự động tắt nguồn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhụ kiện kèm theo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSách hướng dẫn, giá để nhạc, bộ đổi nguồn AC (có thể không kèm tùy khu vực)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eThông số theo công bố của Yamaha. Danh sách tiếng đặc trưng theo bảng thông số Yamaha bản tiếng Anh (bản tiếng Việt ghi chưa chính xác).\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 id=\"so-sanh\"\u003eSo sánh Yamaha PSR-SX720+ với PSR-SX720 và PSR-SX620\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSX720+ và SX720 gần như là một; SX620 là bản gọn nhẹ, rẻ hơn.\u003c\/strong\u003e Bảng dưới dùng thông số Yamaha công bố cho từng model.\u003c\/p\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-scroll\"\u003e\u003ctable class=\"tnc-wide\"\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eTiêu chí\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePSR-SX720+\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePSR-SX720\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003ePSR-SX620\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBluetooth\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBộ nguồn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePA-130\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePA-300C\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePA-130\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eSố tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.377 + 56 + 480 XG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.377 + 56 + 480 XG\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1.002 + 51 + 480 XG\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eOrganFlutes\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e55\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e55\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông liệt kê\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eĐiệu đệm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e450\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e450\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e450\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eStyle Dynamics Control\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMàn hình\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 inch cảm ứng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7 inch cảm ứng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,3 inch, không cảm ứng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eNút gán\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eMIDI IN\/OUT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eThu audio\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWAV, MP3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWAV, MP3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWAV (qua USB)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBài học (Guide)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông liệt kê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông liệt kê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCó\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eLoa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 cm × 2 + 5 cm × 2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13 cm × 2 + 5 cm × 2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 cm × 2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eBộ nhớ trong\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhoảng 1 GB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhoảng 1 GB\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhoảng 20 MB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eTrọng lượng\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,6 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,6 kg\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,1 kg\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eChọn cái nào?\u003c\/strong\u003e Mua mới thì chọn SX720+ thay vì \u003ca href=\"\/products\/dan-organ-yamaha-psr-sx-720\"\u003ePSR-SX720\u003c\/a\u003e nếu chênh lệch giá nhỏ — Bluetooth Audio đáng tiền với người đệm hát. Nếu SX720 đang có giá tốt hơn rõ rệt và bạn quen dùng dây AUX, SX720 vẫn cho trải nghiệm âm thanh, điệu đệm như nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn \u003ca href=\"\/products\/dan-organ-yamaha-psr-sx620\"\u003ePSR-SX620\u003c\/a\u003e nếu bạn ưu tiên nhẹ (8,1 kg), ngân sách thấp hơn khoảng 7 triệu, hoặc cần chế độ bài học. Muốn Vocal Harmony, công nghệ AEM, loa có thêm củ vòm 2,5 cm và hai cổng USB TO DEVICE, hãy nhìn lên \u003ca href=\"\/products\/dan-organ-yamaha-psr-sx920\"\u003ePSR-SX920\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 id=\"trong-hop\"\u003eTrong hộp có gì \u0026amp; phụ kiện nên mua thêm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003eTheo Yamaha, phụ kiện kèm PSR-SX720+ gồm \u003cstrong\u003esách hướng dẫn sử dụng, giá để nhạc và bộ đổi nguồn AC\u003c\/strong\u003e; Yamaha lưu ý bộ đổi nguồn có thể không kèm tùy khu vực, nên hãy hỏi rõ khi đặt hàng. Đàn không kèm chân, ghế, pedal.\u003c\/p\u003e\n\u003cul class=\"tnc-check\"\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChân đàn chắc chắn\u003c\/strong\u003e chịu được đàn 11,6 kg — chân chữ X kép hoặc chân bàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003ePedal sustain\u003c\/strong\u003e cho cổng Foot Pedal 1; thêm pedal thứ hai nếu bạn muốn điều khiển Articulation hoặc Style Dynamics Control bằng chân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eBao đàn có đệm dày\u003c\/strong\u003e hoặc hộp cứng nếu thường xuyên đi show.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eỔ USB flash\u003c\/strong\u003e để sao lưu điệu, Registration, Playlist và lưu file ghi âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eMicro có dây\u003c\/strong\u003e, cáp jack 6,3 mm ra mixer\/loa kéo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTai nghe\u003c\/strong\u003e kín, jack 6,3 mm để tập ban đêm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch2 id=\"thiet-lap\"\u003eThiết lập Yamaha PSR-SX720+ ngày đầu tiên\u003c\/h2\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eLắp đặt:\u003c\/strong\u003e đặt đàn lên chân, gắn giá để nhạc, cắm bộ nguồn PA-130 và pedal sustain vào cổng Foot Pedal 1.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGhép Bluetooth:\u003c\/strong\u003e bật Bluetooth trên đàn theo sách hướng dẫn, chọn tên đàn trên điện thoại, phát thử một bài và cân âm lượng nhạc nền với tiếng đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eChọn cảm ứng lực:\u003c\/strong\u003e thử Normal, rồi Soft1\/Soft2 nếu tay nhẹ hoặc Hard1\/Hard2 nếu đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGán nút và núm:\u003c\/strong\u003e gán Style Dynamics Control cho một núm Live Control, gán các chức năng hay dùng cho 8 nút gán.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eDựng chương trình show:\u003c\/strong\u003e với từng bài, chọn điệu, bấm OTS, chỉnh tiếng, lưu vào Registration Memory rồi gom vào Playlist.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eCài micro:\u003c\/strong\u003e cắm micro, chỉnh Noise Gate, Compressor và EQ 3 băng tần cho giọng hát; chỉnh Master EQ theo phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eGhi thử MP3:\u003c\/strong\u003e cắm ổ USB, ghi một bài có cả nhạc Bluetooth, tiếng đàn và giọng hát để kiểm tra cân bằng trước buổi diễn đầu tiên.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003ch2 id=\"gia\"\u003eGiá Yamaha PSR-SX720+ và chính sách mua tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp class=\"tnc-price\"\u003eTầm 32–34 triệu\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGiá chính xác hiển thị ở đầu trang và có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ Tân Nhạc Cụ để đặt hàng và nhận báo giá mới nhất kèm phụ kiện.\u003c\/p\u003e\n\u003cul class=\"tnc-badges\"\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cb\u003eChính hãng Yamaha\u003c\/b\u003e — mới 100% nguyên hộp, khui hộp kiểm tra trước khi nhận\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cb\u003eBảo hành chính hãng\u003c\/b\u003e 1 năm\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cb\u003eTrả góp 0%\u003c\/b\u003e qua thẻ tín dụng (đơn từ 3 triệu)\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cb\u003eThử đàn trực tiếp\u003c\/b\u003e tại Quận 3 TPHCM \u0026amp; Ba Đình Hà Nội\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eShowroom TPHCM: 250 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 10, Quận 3 — ĐT \u003ca href=\"tel:0819006181\"\u003e08.1900.6181\u003c\/a\u003e. Showroom Hà Nội: Số 2 Vĩnh Phúc, Ba Đình — ĐT \u003ca href=\"tel:0915550103\"\u003e0915.550.103\u003c\/a\u003e. Khách ở tỉnh đặt online, đàn đóng thùng chống va đập và giao toàn quốc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch2 id=\"faq\"\u003eCâu hỏi thường gặp về Yamaha PSR-SX720+\u003c\/h2\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-faq\"\u003e\n\u003cdiv\u003e\n\u003ch3\u003eĐàn organ Yamaha PSR-SX720+ có tốt không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCó, đặc biệt với người chạy show đệm hát. Theo Yamaha, đàn có 1.377 tiếng, 450 điệu, màn hình cảm ứng 7 inch, Style Dynamics Control, cổng micro\/guitar, MIDI IN\/OUT và Bluetooth Audio. Hạn chế là nặng 11,6 kg và không có Vocal Harmony.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cdiv\u003e\n\u003ch3\u003eYamaha PSR-SX720+ giá bao nhiêu?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTầm 32–34 triệu đồng tại Tân Nhạc Cụ. Giá chính xác hiển thị ở đầu trang và có thể thay đổi theo thời điểm.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cdiv\u003e\n\u003ch3\u003ePSR-SX720+ khác PSR-SX720 thế nào?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhác chủ yếu ở Bluetooth. Theo bảng thông số Yamaha, SX720+ có Bluetooth (Bluetooth Audio) và dùng bộ nguồn PA-130, còn SX720 không có Bluetooth và dùng PA-300C; tiếng, điệu, màn hình, loa, kết nối giống nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cdiv\u003e\n\u003ch3\u003ePSR-SX720+ có Bluetooth không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCó. Yamaha công bố SX720+ hỗ trợ Bluetooth Audio: phát nhạc không dây từ điện thoại vào đàn để chơi theo, và ghi lại bằng máy ghi âm tích hợp.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cdiv\u003e\n\u003ch3\u003eNên mua PSR-SX720+ hay PSR-SX620?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChọn SX720+ nếu cần màn hình cảm ứng 7 inch, 8 nút gán, Style Dynamics Control, OrganFlutes, MIDI 5 chân và thu MP3. Chọn SX620 nếu cần nhẹ hơn (8,1 kg), tiết kiệm khoảng 7 triệu hoặc cần chế độ bài học.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cdiv\u003e\n\u003ch3\u003eNên mua PSR-SX720+ hay PSR-SX920?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSX720+ đủ cho đa số nhạc công đệm hát. SX920 đáng thêm tiền nếu bạn cần Vocal Harmony cho giọng hát, công nghệ AEM, loa có thêm củ vòm 2,5 cm và xuất hình ra màn hình ngoài (qua bộ chuyển đổi màn hình USB).\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cdiv\u003e\n\u003ch3\u003ePSR-SX720+ cắm micro và guitar được không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐược. Cổng micro nhận cả micro và guitar, có Noise Gate, Compressor, EQ 3 băng tần; tín hiệu ra loa đàn hoặc ra mixer qua MAIN OUTPUT (L\/L+R, R).\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cdiv\u003e\n\u003ch3\u003ePSR-SX720+ nặng bao nhiêu, có chạy pin không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNặng 11,6 kg, kích thước 1.017 × 139 × 431 mm. Đàn không chạy pin, dùng bộ nguồn PA-130 hoặc tương đương Yamaha khuyến nghị.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cdiv\u003e\n\u003ch3\u003eMua PSR-SX720+ có kèm chân đàn và adapter không?\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhông kèm chân đàn. Yamaha liệt kê bộ đổi nguồn AC trong phụ kiện nhưng lưu ý có thể không kèm tùy khu vực, nên hãy hỏi rõ khi đặt hàng.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp class=\"tnc-eyebrow\"\u003eXem thêm\u003c\/p\u003e\n\u003cul class=\"tnc-links\"\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"\/products\/dan-organ-yamaha-psr-sx-720\"\u003eĐàn Organ Yamaha PSR-SX720 — bản không Bluetooth\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"\/products\/dan-organ-yamaha-psr-sx620\"\u003eĐàn Organ Yamaha PSR-SX620 — PSR-SX gọn nhẹ 8,1 kg\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"\/products\/dan-organ-yamaha-psr-sx920\"\u003eĐàn Organ Yamaha PSR-SX920 — flagship dòng PSR-SX\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"\/products\/dan-organ-yamaha-workstation-genos-2\"\u003eYamaha Genos2 — arranger workstation cao cấp\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"\/collections\/dan-organ-chuyen-nghiep\"\u003eĐàn organ chuyên nghiệp\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\u003ca href=\"\/collections\/dan-organ-yamaha\"\u003eTất cả đàn organ Yamaha\u003c\/a\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Yamaha","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68313124372731,"sku":"PSR-SX720+","price":32900000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/dan-organ-yamaha-psr-sx720-plus-tnc-01.jpg?v=1791942877","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/dan-organ-yamaha-psr-sx720-plus","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}