{"title":"Rotosound","description":"","products":[{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk9-jumbo-king-phosphor-bronze-9-48","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound JK9 Jumbo King Phosphor Bronze 9-48 Super Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound JK9 – Jumbo King 9-48 Super Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound JK9\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e9-48 Super Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eJumbo King\u003c\/strong\u003e, cỡ 6 dây nhẹ nhất trong dải 9-48 đến 13-56 mà Rotosound làm cho dòng này. Khác các cỡ lớn hơn, bộ này có ba dây trơn (Mi cao, Si và cả dây Sol .018) cùng ba dây quấn hợp kim 92\/8 phosphor bronze, sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Rotosound JK9 khi bạn cần bộ dây mềm tay nhất có thể: mới tập và đầu ngón còn đau, quen tay với guitar điện, hoặc chơi đàn thùng nhỏ. Đổi lại, tiếng sẽ gọn và nhỏ hơn các cỡ từ 10 trở lên. Rotosound gọi Jumbo King là dòng dây acoustic bán chạy nhất của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 9-48 Super Light: Mi cao .009, Si .013, Sol .018 (dây trơn), Rê .026, La .038, Mi trầm .048 – ba dây trơn, ba dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Rotosound, lực căng từ 9,14 lbs (Mi cao) đến 25,45 lbs (La); cộng cả bộ khoảng 106,9 lbs (48,5 kg), mức thấp nhất của Jumbo King 6 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol .018 trơn chỉ khoảng 17,79 lbs, nhẹ hơn khoảng 6 lbs so với dây Sol quấn .020 của JK10.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây Rê, La, Mi trầm quấn hợp kim 92\/8 do Rotosound đặt riêng theo thông số của hãng; Rotosound xếp output ở mức Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Rotosound, tiếng dây Jumbo King có mặt trên album Out Of The Blue của Electric Light Orchestra.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound JK9\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJK9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9-48 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (Rotosound đặt riêng theo công thức của hãng tại Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 106,9 lbs (≈ 48,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194000578\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound JK9\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4,15\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,83\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,79\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,07\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,95\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,05\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,45\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,54\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.048\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,70\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,84\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e106,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e48,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 9-48, dây Mi cao .009 chỉ chịu khoảng 9,14 lbs và dây Si .013 khoảng 12,86 lbs, nên bấm hợp âm chặn gần như không phải gồng, bend dây cao rất nhẹ. Dây Sol .018 là dây trơn nên tiếng Sol gọn và mỏng, ít độ dày so với dây Sol quấn của JK10. Bảng Rotosound còn cho thấy dây La .038 (25,45 lbs) và Mi trầm .048 (21,70 lbs) gần như ngang La, Mi trầm của JK10; phần chênh khoảng 19,8 lbs giữa hai bộ nằm chủ yếu ở bốn dây còn lại.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVề chất tiếng, Rotosound tả Jumbo King là cân bằng: trầm ấm, tiếng cao trong. Với cỡ siêu nhẹ này, bạn nên chờ đợi tiếng gọn, âm lượng vừa phải, hợp đệm hát nhỏ và fingerstyle nhẹ hơn là quạt chả mạnh trên đàn thùng lớn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound JK9 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón tay còn đau, muốn bấm hợp âm chặn mà không phải gồng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi guitar điện chuyển sang acoustic, quen dây mảnh và hay bend.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn parlor, đàn du lịch, đàn thùng nhỏ; đệm hát nhẹ, fingerstyle nhẹ nhàng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây Sol quấn và tiếng đầy hơn một chút mà vẫn nhẹ tay: lên JK10 (10-50).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả mạnh trên đàn Dreadnought, cần tiếng trầm dày: chọn JK11 hoặc JK12.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound JK9 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eJK9 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-48 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 106,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50\"\u003eJK10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb10-super-bronze-phosphor-bronze-10-50\"\u003eSB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa10-nexus-coated-phosphor-bronze-10-50\"\u003eNXA10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52\"\u003eJK11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk12-jumbo-king-phosphor-bronze-12-54\"\u003eJK12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk13-jumbo-king-phosphor-bronze-13-56\"\u003eJK13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 184,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30sl-jumbo-king-9-46\"\u003eJK30SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e là cỡ kề trên: dây Sol chuyển sang dây quấn .020, cộng cả bộ khoảng 126,7 lbs, nặng hơn JK9 khoảng 19,8 lbs. \u003cstrong\u003eSB10\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eNXA10\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 10-50 với JK10 nhưng khác cấu tạo: SB10 có thiết kế lõi tiếp xúc, NXA10 quấn sợi đã bọc polymer sẵn; muốn thử hai dòng này, bạn sẽ lên nặng hơn một nấc. \u003cstrong\u003eJK30SL\u003c\/strong\u003e là bộ 12 dây Jumbo King cỡ 9-46. \u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eJK12\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eJK13\u003c\/strong\u003e nặng dần.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Mi cao .009 rất mảnh, nên khi lên dây hãy vặn chậm và dùng máy lên dây, tránh vặn quá cao độ làm đứt dây. Sau khi chơi, lau ba dây quấn bằng khăn khô để mồ hôi không đọng trong kẽ quấn. Nếu đàn trước đó dùng cỡ 12 trở lên, đổi sang JK9 có thể làm dây thấp xuống và hơi rè; khi đó nên nhờ thợ chỉnh lại cần. Thay bộ mới khi dây xỉn, sần hoặc khó giữ đúng tông.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu cam, cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eJK9\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu nâu đồng, chữ \"Jumbo King\" viết tay, cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã JK9 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eJK9\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e9 · 13 · 18 · 26 · 38 · 48\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194000578\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound JK9\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Sol của Rotosound JK9 là dây trơn hay dây quấn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây trơn. JK9 có ba dây trơn (.009, .013, .018) và ba dây quấn (.026, .038, .048). Từ JK10 trở lên, dây Sol của Jumbo King là dây quấn. Dây Sol trơn bend nhẹ tay, tiếng gọn, ít độ dày so với dây Sol quấn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eJK9 nhẹ hơn JK10 bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCộng từ bảng lực căng Rotosound, JK9 khoảng 106,9 lbs, JK10 khoảng 126,7 lbs, chênh khoảng 19,8 lbs. Phần chênh nằm ở Mi cao, Si, Sol và Rê; dây La và Mi trầm của hai bộ gần như bằng nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây Rotosound JK9 cho đàn Dreadnought có ổn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLắp được, nhưng tiếng sẽ nhỏ và mỏng so với cỡ 11 hay 12 vì cả bộ chỉ khoảng 106,9 lbs. Nếu cần đàn đang được chỉnh cho cỡ nặng, dây có thể hơi rè; khi đó nhờ thợ chỉnh lại ty chỉnh cần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó bộ 12 dây Jumbo King cỡ nhẹ như JK9 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. JK30SL là bộ dây Jumbo King cho đàn 12 dây, cỡ 9-46, cũng quấn phosphor bronze 92\/8. Bộ đó chỉ dành cho đàn 12 dây; đàn 6 dây thì dùng JK9.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây Rotosound JK9 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì có mã JK9, dãy cỡ 9-13-18-26-38-48 và mã vạch 686194000578. Rotosound đang thay bao bì mẫu mới, bạn có thể nhận mẫu cũ hoặc mới, cả hai đều in mã và dãy cỡ. Hãng không có hệ thống xác thực online; hãy đối chiếu với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042581049595,"sku":"JK9","price":180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk9-jumbo-king-9-48-1.jpg?v=1791130287"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound JK10 Jumbo King Phosphor Bronze 10-50 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound JK10 – Jumbo King 10-50 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound JK10\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-50 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eJumbo King\u003c\/strong\u003e, nằm giữa JK9 Super Light và JK11 Light. Đây là cỡ nhẹ nhất của Jumbo King còn giữ đủ bốn dây quấn (Sol .020, Rê .028, La .040, Mi trầm .050), quấn phosphor bronze 92\/8 theo công thức riêng của Rotosound và sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound JK10 hợp với người mới tập muốn dây dễ bấm nhưng không thích dây Sol trơn của JK9, hoặc người chơi lâu năm thích cảm giác mềm tay để tập fingerstyle hàng giờ. Trên đàn thùng vừa và nhỏ, bộ này cho tiếng đủ rõ mà ngón tay ít mỏi.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 6 dây gồm Mi cao .010, Si .014 (dây trơn) và Sol .020, Rê .028, La .040, Mi trầm .050 (dây quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng theo bảng Rotosound: 13,44 – 15,39 – 23,78 – 26,67 – 25,46 – 21,94 lbs từ Mi cao đến Mi trầm; cộng lại khoảng 126,7 lbs (57,5 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây căng nhất bộ là Rê .028 (26,67 lbs), còn Mi trầm .050 chỉ 21,94 lbs nên dây bass mềm khi quạt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng bảng lực căng với SB10, TB10 và NXA10 cỡ 10-50; bốn bộ khác nhau ở hợp kim, cấu tạo lõi và lớp phủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Rotosound, Jarvis Cocker và John Renbourn nằm trong danh sách nghệ sĩ từng dùng dây Jumbo King.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound JK10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJK10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (Rotosound đặt riêng theo công thức của hãng tại Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 126,7 lbs (≈ 57,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194000585\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound JK10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,44\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,39\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,98\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,78\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,79\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,67\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,55\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.050\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,94\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,95\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e126,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e57,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCộng từ bảng Rotosound, JK10 khoảng 126,7 lbs (57,5 kg): nặng hơn JK9 khoảng 19,8 lbs nhưng nhẹ hơn JK11 khoảng 23,1 lbs. Dây Mi cao .010 ở mức 13,44 lbs và Si .014 ở 15,39 lbs, nên hợp âm chặn và bend nốt cao vẫn nhẹ nhàng. So với JK9, khác biệt rõ là dây Sol quấn .020 (23,78 lbs): tiếng Sol có thân hơn, hoà với các dây trầm nên hợp âm nghe liền mạch.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Rotosound, Jumbo King cho tiếng cân bằng và độ ngân tốt, trầm ấm, tiếng cao trong. Ở cỡ 10, chất tiếng ấy gọn và rõ, đủ cho đệm hát và fingerstyle trên đàn OM, 000 hay đàn thùng khuyết; quạt chả mạnh trên Dreadnought thì tiếng trầm sẽ chưa thật dày.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound JK10 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập muốn dây dễ bấm nhưng vẫn có dây Sol quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle, đệm hát nhẹ trên đàn OM, 000, đàn thùng khuyết hoặc đàn thùng nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm thích tay nhẹ để tập lâu, luyến láy, bend nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy JK10 vẫn còn nặng: xuống JK9 (9-48, dây Sol trơn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng đầy hơn cho quạt chả trên Dreadnought: lên JK11 (11-52); muốn dây phủ cùng cỡ: NXA10.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound JK10 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eJK10 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk9-jumbo-king-phosphor-bronze-9-48\"\u003eJK9\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-48 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 106,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52\"\u003eJK11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb10-super-bronze-phosphor-bronze-10-50\"\u003eSB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb10-tru-bronze-80-20-10-50\"\u003eTB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa10-nexus-coated-phosphor-bronze-10-50\"\u003eNXA10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk12-jumbo-king-phosphor-bronze-12-54\"\u003eJK12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk13-jumbo-king-phosphor-bronze-13-56\"\u003eJK13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 184,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 10-50, Rotosound có bốn lựa chọn dùng chung bảng lực căng, nên độ nặng tay tương đương và khác nhau ở chất tiếng. \u003cstrong\u003eSB10\u003c\/strong\u003e Super Bronze cũng quấn 92\/8 nhưng lớp quấn dừng trước đầu bi, chỉ lõi trần chạm ngựa đàn; hãng xếp tiếng SB là Bright. \u003cstrong\u003eTB10\u003c\/strong\u003e Tru Bronze quấn 80\/20, Rotosound tả tiếng cao \"zingy\", dải trung hơi lõm. \u003cstrong\u003eNXA10\u003c\/strong\u003e dùng sợi quấn bọc polymer trước khi quấn. \u003cstrong\u003eJK9\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn khoảng 19,8 lbs, \u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e nặng hơn khoảng 23,1 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây phosphor bronze không phủ dễ xỉn trong thời tiết ẩm, nên cất đàn trong bao và lau dây sau khi chơi, kể cả dây Sol .020 vì đây cũng là dây quấn. Nếu mua sẵn bộ dự phòng, để nguyên bao bì đến lúc dùng. Dấu hiệu nên thay: dây sẫm màu, sờ thấy gợn, tiếng đục, hoặc lên dây xong vẫn lệch tông khi bấm phím cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu cam, cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu nâu đồng, chữ \"Jumbo King\" viết tay, cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã JK10 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e10 · 14 · 20 · 28 · 40 · 50\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194000585\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound JK10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound JK10 có hợp người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. JK10 nhẹ tay, cộng cả bộ khoảng 126,7 lbs theo bảng Rotosound, nhưng vẫn có dây Sol quấn nên tiếng đủ đầy cho đệm hát. Nếu đầu ngón vẫn đau nhiều sau vài tuần, bạn có thể xuống JK9.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ cỡ 12 sang dây Rotosound JK10 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó thể cần. Theo bảng Rotosound, JK10 nhẹ hơn JK12 khoảng 37,9 lbs cả bộ, nên cần đàn có thể thẳng lại, dây thấp xuống và rè ở vài phím. Khi đó nên nhờ thợ chỉnh lại ty chỉnh cần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eJK10 và NXA10 nên chọn bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 10-50 và cùng bảng lực căng. JK10 là dây không phủ, giữ tiếng tự nhiên của phosphor bronze 92\/8. NXA10 bọc polymer; Rotosound cho biết lớp phủ giúp dây bền hơn, tiếng dịu hơn và giảm tiếng rít ngón tay. Tay hay ra mồ hôi hoặc ít thay dây thì NXA10 đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound JK10 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì ghi mã JK10, dãy cỡ 10-14-20-28-40-50 cùng mã vạch 686194000585. Rotosound đang chuyển dần sang bao bì mẫu mới, mẫu cũ hay mẫu mới đều in mã và dãy cỡ. Hãng không có mã xác thực online, bạn so với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584326395,"sku":"JK10","price":180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-10-50-1.jpg?v=1791130289"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound JK11 Jumbo King Phosphor Bronze 11-52 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound JK11 – Jumbo King 11-52 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound JK11\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eJumbo King\u003c\/strong\u003e của Rotosound – hãng dây Anh. Bốn dây trầm quấn hợp kim 92\/8 phosphor bronze mà Rotosound đặt riêng theo thông số của hãng, hai dây cao là dây trơn; dây sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound JK11 hợp với người muốn một bộ nhẹ tay hơn cỡ 12 nhưng vẫn đủ tiếng trầm cho đàn thùng lớn. Rotosound gọi Jumbo King là dòng dây acoustic bán chạy nhất của hãng, được biết đến nhờ tiếng cân bằng: trầm ấm, tiếng cao trong.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 Light: Mi cao .011, Si .015, Sol .022, Rê .030, La .042, Mi trầm .052 – hai dây trơn, bốn dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng từng dây theo bảng Rotosound từ 18,28 lbs (Mi cao) đến 30,05 lbs (La); cộng cả bộ khoảng 149,8 lbs (67,9 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn hợp kim 92\/8 phosphor bronze, Rotosound xếp tiếng ở mức Balanced, độ lớn (output) Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound ghi rõ Jumbo King được sản xuất tại Anh với dung sai chặt chẽ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Rotosound, Noel Gallagher, Bob Geldof, Jeff Lynne, Gordon Giltrap từng chọn Jumbo King cho đàn acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound JK11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJK11\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (Rotosound đặt riêng theo công thức của hãng tại Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 149,8 lbs (≈ 67,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194000592\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound JK11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,29\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,30\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,43\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,76\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,63\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,52\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e149,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e67,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 11-52, dây Mi cao .011 chỉ khoảng 18,28 lbs nên bấm hợp âm chặn và bend nhẹ ở dây cao dễ chịu hơn hẳn cỡ 12-54. Dây La .042 có lực căng cao nhất bộ (30,05 lbs), cùng dây Mi trầm .052 giữ nền trầm chắc khi quạt chả trên đàn Dreadnought.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound mô tả Jumbo King có tiếng cân bằng: phần trầm ấm, tiếng cao trong, độ ngân tốt. So với JK10 (cộng khoảng 126,7 lbs), JK11 căng hơn khoảng 23 lbs nên tiếng dày và to hơn; so với JK12 (164,6 lbs) thì nhẹ tay hơn khoảng 15 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound JK11 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã chơi được vài tháng, thấy cỡ 10 hơi mỏng tiếng nhưng cỡ 12 còn nặng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, quạt chả, fingerstyle nhẹ trên đàn Dreadnought, OM, 000 hoặc đàn thùng khuyết.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích tiếng cân bằng, không quá sáng, để đệm hát lâu không chói tai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu hoặc bend nhiều: thử JK10 (10-50) trước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây phủ giữ tiếng lâu hơn ở cùng cỡ 11-52: xem NXA11 Nexus.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound JK11 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eJK11 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50\"\u003eJK10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk12-jumbo-king-phosphor-bronze-12-54\"\u003eJK12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb11-super-bronze-phosphor-bronze-11-52\"\u003eSB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb11-tru-bronze-80-20-11-52\"\u003eTB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa11-nexus-coated-phosphor-bronze-11-52\"\u003eNXA11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk9-jumbo-king-phosphor-bronze-9-48\"\u003eJK9\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-48 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 106,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk13-jumbo-king-phosphor-bronze-13-56\"\u003eJK13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 184,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSB11\u003c\/strong\u003e Super Bronze cùng cỡ 11-52 và cùng hợp kim 92\/8 nhưng có thiết kế lõi tiếp xúc; Rotosound xếp tiếng SB sáng hơn. \u003cstrong\u003eTB11\u003c\/strong\u003e Tru Bronze quấn 80\/20, theo Rotosound tiếng cao \"zingy\" hơn. \u003cstrong\u003eNXA11\u003c\/strong\u003e là bản phủ polymer của Jumbo King. Cả bốn bộ dùng chung bảng lực căng. \u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eJK12\u003c\/strong\u003e là cỡ kề dưới và kề trên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau dây bằng khăn khô sau mỗi buổi chơi, nhất là phần dây quấn hay bám mồ hôi. Bộ dây chưa dùng nên để nguyên trong bao bì, cất nơi khô ráo. Khi dây xỉn màu, sần tay, tiếng tắt nhanh hoặc khó lên đúng cao độ ở các phím cao thì nên thay cả bộ; thay lần lượt từng dây để cần đàn không đổi lực đột ngột.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu cam, cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu nâu đồng, chữ \"Jumbo King\" viết tay, cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã JK11 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e11 · 15 · 22 · 30 · 42 · 52\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194000592\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound JK11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound JK11 khác JK12 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eJK11 cỡ 11-52 Light, JK12 cỡ 12-54 Medium Light. Cộng từ bảng Rotosound, JK11 khoảng 149,8 lbs, JK12 khoảng 164,6 lbs. JK11 dễ bấm hơn, JK12 tiếng dày và to hơn nhưng cần tay quen.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound JK11 có phải dây phủ (coated) không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Jumbo King là dây không phủ, quấn phosphor bronze 92\/8. Nếu bạn muốn dây phủ để giữ tiếng lâu và đỡ rít ngón tay, Rotosound có dòng Nexus NXA11 cùng cỡ 11-52.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập dùng dây Rotosound JK11 được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, nhưng nếu tay còn đau khi bấm hợp âm chặn thì nên bắt đầu với JK10 (10-50) hoặc JK9 (9-48), rồi lên JK11 khi tay đã chắc. JK11 hợp người đã quen bấm và muốn tiếng đầy hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Rotosound JK11 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã JK11, dãy cỡ 11-15-22-30-42-52 và mã vạch 686194000592. Rotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới nên bạn có thể nhận mẫu cũ hoặc mới. Hãng không có mã xác thực online; đối chiếu với trang này, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584391931,"sku":"JK11","price":180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-11-52-1.jpg?v=1791130287"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk12-jumbo-king-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound JK12 Jumbo King Phosphor Bronze 12-54 Medium Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound JK12 – Jumbo King 12-54 Medium Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound JK12\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Medium Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eJumbo King\u003c\/strong\u003e, đứng ngay trên JK11 và dưới JK13. Hai dây trơn .012, .016 và bốn dây quấn từ .024 đến .054; phần quấn là hợp kim 92\/8 phosphor bronze do Rotosound đặt làm theo thông số riêng, dây sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 12 là cỡ quen thuộc của nhiều người chơi đàn Dreadnought và Jumbo vì cân bằng giữa độ dễ bấm và độ lớn tiếng. Chọn dây Rotosound JK12 khi tay bạn đã quen bấm, bạn đệm hát quạt chả nhiều và muốn tiếng trầm chắc, đầy đặn trên đàn thùng lớn mà chưa cần tới cỡ 13.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDãy cỡ 12-54: Mi cao .012 và Si .016 là dây trơn; Sol .024, Rê .032, La .044, Mi trầm .054 là dây quấn phosphor bronze 92\/8.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây căng nhất bộ là Sol .024 với 32,32 lbs; Mi cao .012 ở 22,89 lbs, nhỉnh hơn dây Si (20,52 lbs) theo bảng Rotosound.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCộng từ bảng lực căng của Rotosound, cả bộ khoảng 164,6 lbs (74,7 kg), hơn JK11 khoảng 14,8 lbs và kém JK13 khoảng 19,5 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đặt tên Medium Light cho JK12, trong khi NXA12 cùng cỡ 12-54 lại được hãng gọi là Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound nêu Jumbo King trong các bản thu như album (What's The Story) Morning Glory? của Oasis.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound JK12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJK12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (Rotosound đặt riêng theo công thức của hãng tại Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 164,6 lbs (≈ 74,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194000608\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound JK12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,38\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,52\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,31\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,66\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,82\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31,03\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,07\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,44\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e164,6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e74,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với JK11, dây Sol .024 của JK12 căng thêm khoảng 4,9 lbs và dây Mi cao .012 thêm khoảng 4,6 lbs, nên bạn thấy ngay ở hợp âm chặn: cần ấn chắc tay hơn, đổi lại nốt ra tròn và ít rè khi gảy mạnh. Bốn dây quấn đều trên 27 lbs (Mi trầm .054 là 27,42 lbs, La .044 là 31,03 lbs), giúp tiếng trầm có lực khi quạt chả trên Dreadnought hay Jumbo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHãng xếp Jumbo King ở mức tiếng Balanced: phần trầm ấm, phần cao trong trẻo, ngân tốt. Ở cỡ 12, chất tiếng ấy có thêm độ dày và âm lượng so với các cỡ nhẹ; nếu vẫn thấy chưa đủ, JK13 nặng hơn khoảng 19,5 lbs cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound JK12 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã chơi vững, bấm hợp âm chặn không còn đau tay, muốn tiếng to và dày hơn cỡ 11.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát quạt chả, gảy pick mạnh trên đàn Dreadnought, Jumbo hoặc thùng lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi mộc không cắm điện, cần đàn tự vang đủ lớn trong phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBend nhiều hoặc tay chưa khỏe: lùi về JK11 (11-52) hoặc JK10.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay khỏe, đàn thùng lớn, muốn thêm lực ở dây trầm: thử JK13 (13-56).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound JK12 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eJK12 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52\"\u003eJK11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk13-jumbo-king-phosphor-bronze-13-56\"\u003eJK13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 184,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb12-super-bronze-phosphor-bronze-12-54\"\u003eSB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb12-tru-bronze-80-20-12-54\"\u003eTB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa12-nexus-coated-phosphor-bronze-12-54\"\u003eNXA12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk9-jumbo-king-phosphor-bronze-9-48\"\u003eJK9\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-48 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 106,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50\"\u003eJK10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eBa bộ cùng cỡ 12-54 với JK12 dùng chung bảng lực căng Rotosound, nên bạn chọn theo chất tiếng chứ không theo độ nặng tay. \u003cstrong\u003eSB12\u003c\/strong\u003e giữ hợp kim 92\/8 nhưng dùng thiết kế lõi tiếp xúc, hãng xếp tiếng Bright. \u003cstrong\u003eTB12\u003c\/strong\u003e chuyển sang 80\/20, được Rotosound tả là tiếng cao \"zingy\", trầm mạnh. \u003cstrong\u003eNXA12\u003c\/strong\u003e là bản bọc polymer, hãng ghi Medium dù cùng cỡ. Về cỡ, \u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn khoảng 14,8 lbs, \u003cstrong\u003eJK13\u003c\/strong\u003e nặng hơn khoảng 19,5 lbs; \u003cstrong\u003eJK9\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e dành cho tay cần nhẹ hẳn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây quấn cỡ lớn như Mi trầm .054 dễ bám mồ hôi và bụi ở kẽ quấn, tiếng sẽ đục dần nếu không lau. Sau mỗi lần chơi, kẹp khăn mềm quanh từng dây rồi vuốt dọc cần. Đàn để phòng máy lạnh hoặc gặp mùa nồm nên cất trong hộp. Khi dây Sol, Rê bắt đầu đổi màu, nốt ở phím cao bị phô hoặc dây khó giữ tông, đó là lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu cam, cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eJK12\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu nâu đồng, chữ \"Jumbo King\" viết tay, cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã JK12 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eJK12\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e12 · 16 · 24 · 32 · 44 · 54\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194000608\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound JK12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eJK12 và NXA12 có cùng cỡ không, sao NXA12 ghi Medium?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 12-54 và cùng bảng lực căng. Rotosound đặt tên JK12 là Medium Light còn NXA12 là Medium, nhưng thông số từng dây giống nhau. Khác biệt là NXA12 bọc polymer, còn JK12 là dây không phủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn dây Rotosound JK12 hay JK13 cho đàn Dreadnought?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu bạn chủ yếu đệm hát, JK12 thường là điểm cân bằng: cộng từ bảng Rotosound khoảng 164,6 lbs, đủ tiếng mà vẫn bấm thoải mái. JK13 khoảng 184,1 lbs, tiếng dày hơn nhưng nặng tay rõ; chỉ nên chọn khi tay đã khỏe.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên lắp dây Rotosound JK12 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên ngay từ đầu. Mi cao .012 căng 22,89 lbs, dây Sol 32,32 lbs, khá nặng với đầu ngón chưa chai. Bạn có thể bắt đầu bằng JK10 hoặc JK11, khi tay đã quen thì lên JK12 để có tiếng dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây JK12 chính hãng in những gì trên bao bì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã JK12, dãy cỡ 12-16-24-32-44-54 và mã vạch 686194000608. Do Rotosound đang đổi bao bì, bạn có thể nhận mẫu cũ hoặc mẫu mới, mẫu nào cũng in mã và dãy cỡ. Rotosound không có hệ thống xác thực online; hãy đối chiếu với trang này, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584424699,"sku":"JK12","price":180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk12-jumbo-king-12-54-1.jpg?v=1791130287"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk13-jumbo-king-phosphor-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound JK13 Jumbo King Phosphor Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound JK13 – Jumbo King 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound JK13\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eJumbo King\u003c\/strong\u003e, cỡ nặng nhất trong dải 9-48 đến 13-56 mà Rotosound làm cho Jumbo King 6 dây. Bộ gồm Mi cao .013, Si .017 là dây trơn và bốn dây quấn 92\/8 phosphor bronze từ .026 đến .056, sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound JK13 dành cho người tay đã khỏe, chơi đàn Dreadnought hoặc Jumbo và muốn đàn vang to, dày khi chơi mộc. Lực căng cao cũng giúp dây ít rè khi quạt mạnh hoặc khi hạ dây xuống tông thấp. Bù lại, hợp âm chặn và bend sẽ nặng tay rõ rệt, nên đây không phải bộ cho người mới.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây: Mi cao .013, Si .017, Sol .026, Rê .034, La .046, Mi trầm .056; từ dây Sol trở xuống là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Rotosound, không dây nào dưới 25 lbs: thấp nhất là Si 25,65 lbs, cao nhất là La 34,62 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCộng cả bộ khoảng 184,1 lbs (83,5 kg), nặng hơn JK12 khoảng 19,5 lbs và hơn JK9 khoảng 77,2 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound kể Bob Geldof và Gordon Giltrap trong số nghệ sĩ từng lắp Jumbo King cho đàn acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound JK13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJK13\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (Rotosound đặt riêng theo công thức của hãng tại Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 184,1 lbs (≈ 83,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194000615\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound JK13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,44\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,65\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,63\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,33\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,13\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34,62\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,70\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,27\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e184,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e83,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 13-56, ngay dây Mi cao .013 đã căng 27,42 lbs, bằng đúng dây Mi trầm của JK12 theo bảng Rotosound. So với JK12, hai dây trơn tăng nhiều nhất: Mi cao thêm khoảng 4,5 lbs, Si thêm khoảng 5,1 lbs, còn bốn dây quấn chỉ thêm khoảng 1,5 đến 3,6 lbs mỗi dây. Vì vậy cảm giác nặng tay lộ rõ ở hợp âm chặn và nốt bend trên dây cao, trong khi dây La .046 (34,62 lbs) cho lực bật mạnh khi quạt chả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound gọi chất tiếng Jumbo King là cân bằng, bass ấm và tiếng cao rõ. Ở cỡ 13-56, thứ bạn được thêm là phần trầm và âm lượng mộc, hợp đàn thùng lớn cần dây đủ lực để mặt đàn rung đều.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound JK13 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm, tay khỏe, quen bấm dây nặng và muốn đàn vang to khi chơi mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả, gảy pick mạnh, bluegrass trên đàn Dreadnought hoặc Jumbo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay hạ tông cả bộ (ví dụ xuống nửa cung) mà vẫn muốn dây không bị chùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn parlor, đàn cũ, đàn mặt mỏng hoặc được khuyến cáo dùng cỡ nhẹ: chọn JK12 hoặc JK11 thay vì JK13.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần bộ 12 dây Jumbo King: xem JK30L (11-52), vì JK13 chỉ dành cho đàn 6 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound JK13 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eJK13 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 184,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk12-jumbo-king-phosphor-bronze-12-54\"\u003eJK12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb12-super-bronze-phosphor-bronze-12-54\"\u003eSB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa12-nexus-coated-phosphor-bronze-12-54\"\u003eNXA12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk9-jumbo-king-phosphor-bronze-9-48\"\u003eJK9\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-48 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 106,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50\"\u003eJK10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52\"\u003eJK11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52\"\u003eJK30L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK12\u003c\/strong\u003e là cỡ kề dưới, nhẹ hơn khoảng 19,5 lbs cả bộ, hợp với ai thấy JK13 quá nặng. \u003cstrong\u003eSB12\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eNXA12\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 12-54 với JK12 nên cũng nhẹ hơn JK13; lưu ý NXA12 được Rotosound gọi là Medium nhưng không cùng cỡ với JK13 Medium. Muốn dây phủ polymer thì chọn NXA12, muốn lõi tiếp xúc thì chọn SB12, chấp nhận nhẹ hơn một nấc. \u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eJK9\u003c\/strong\u003e nhẹ dần; \u003cstrong\u003eJK30L\u003c\/strong\u003e là bộ 12 dây cỡ 11-52.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 13-56 kéo lên cần và ngựa đàn mạnh hơn các cỡ nhẹ, nên vài tuần đầu sau khi lắp hãy để ý: ngựa đàn có hở keo không, mặt đàn sau ngựa có phồng lên không, dây có cao dần so với phím không. Thấy dấu hiệu nào thì mang đàn đi kiểm tra. Ngoài ra, lau dây sau khi chơi và thay bộ mới khi dây xỉn màu, tiếng tắt nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu cam, cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eJK13\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu nâu đồng, chữ \"Jumbo King\" viết tay, cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã JK13 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eJK13\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e13 · 17 · 26 · 34 · 46 · 56\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194000615\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound JK13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eJK13 có phải cỡ nặng nhất của Rotosound Jumbo King không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐúng, với bộ 6 dây. Rotosound làm Jumbo King từ cỡ 9-48 đến 13-56, và JK13 nằm ở đầu nặng. Cộng từ bảng lực căng của hãng, JK13 khoảng 184,1 lbs, trong khi JK9 chỉ khoảng 106,9 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây Rotosound JK13 có hại đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn acoustic thùng lớn còn tốt thường chịu được cỡ medium. Tuy vậy, đàn parlor, đàn cũ, đàn có ngựa hoặc mặt từng sửa thì nên hỏi thợ trước. Sau khi lắp, nếu dây cao dần hoặc rè, cần chỉnh lại ty chỉnh cần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNXA12 ghi Medium, có giống dây Rotosound JK13 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. NXA12 tuy được Rotosound gọi là Medium nhưng có cỡ 12-54, tức cùng cỡ JK12, nhẹ hơn JK13 khoảng 19,5 lbs cả bộ. JK13 là 13-56. Khi chọn dây, hãy nhìn dãy cỡ thay vì chỉ nhìn chữ Light hay Medium.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eJK13 có hợp để hạ tông không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Khi hạ cả bộ xuống nửa cung hoặc một cung, dây 13-56 vẫn còn đủ căng nên ít bị chùng và rè. Lưu ý số lbs trong bảng Rotosound tính ở tông chuẩn; hạ tông thì lực căng thực tế sẽ thấp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Rotosound JK13 làm sao chắc là hàng thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXem bao bì: in mã JK13, dãy cỡ 13-17-26-34-46-56 và mã vạch 686194000615. Rotosound đang đổi sang bao bì mẫu mới; hộp cũ hay mới đều in đủ mã và dãy cỡ. Hãng không có hệ thống xác thực online; đối chiếu với trang này, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584490235,"sku":"JK13","price":180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk13-jumbo-king-13-56-1.jpg?v=1791130288"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30sl-jumbo-king-9-46","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Rotosound JK30SL Jumbo King Phosphor Bronze 9-46 Super Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound JK30SL – Jumbo King 12 dây 9-46 Super Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound JK30SL\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar 12 dây cho đàn acoustic, cỡ \u003cstrong\u003e9-46 Super Light\u003c\/strong\u003e, thuộc dòng \u003cstrong\u003eJumbo King\u003c\/strong\u003e của Rotosound – hãng dây Anh. Bộ gồm sáu cặp: hai cặp Mi cao và Si là dây đồng âm, bốn cặp còn lại ghép một dây chính với một dây quãng tám mảnh hơn. Dây quấn dùng hợp kim 92\/8 phosphor bronze mà Rotosound đặt riêng, dây sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound JK30SL là cỡ mỏng nhất trong ba bộ 12 dây Jumbo King (cùng JK30EL và JK30L), dành cho người lần đầu cầm đàn 12 dây hoặc thấy cỡ 10 còn nặng tay. Bấm hai dây cùng lúc trên một phím mỏi tay hơn đàn 6 dây khá nhiều, nên bắt đầu bằng cỡ 9 giúp bạn tập hợp âm chặn đỡ đau.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 9-46 theo cặp: Mi cao .009\/.009, Si .012\/.012, Sol .020\/.009, Rê .026\/.012, La .036\/.020, Mi trầm .046\/.026.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol chính .020 là dây quấn; dây quãng tám của ba cặp Sol, Rê, La là dây trơn; cặp Mi trầm .046 và .026 đều là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThông số hãng ghi JK30SL tiếng Balanced, output Medium; lớp quấn là phosphor bronze 92\/8 theo công thức Rotosound đặt làm riêng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu bi (ball end) như dây acoustic thông thường, thay nhanh trên ngựa đàn dùng chốt; dây sản xuất tại Anh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound JK30SL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJK30SL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (Rotosound đặt riêng theo công thức của hãng tại Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound có đăng bảng lực căng cho bộ 12 dây nhưng một số số liệu không khớp nhau, nên trang này chỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194002190\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Rotosound JK30SL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Rotosound (1 inch = 25,4 mm). Cặp Mi và Si là hai dây đồng âm; cặp Sol, Rê, La, Mi trầm gồm dây chính và dây quãng tám (lên cao hơn một quãng tám).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới JK30SL, cặp Mi cao .009 và cặp Si .012 giúp đầu ngón tay ít bị cấn khi đè hai dây cùng lúc, bend nhẹ vẫn làm được. Dây Sol chính .020 là dây quấn, đi kèm dây quãng tám .009 – mảnh ngang dây Mi cao. Cặp Mi trầm .046 + .026 nhẹ hơn cặp .048 + .028 của JK30EL, nên tiếng trầm mỏng hơn một chút nhưng tay trái đỡ mỏi khi chơi lâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound viết rằng Jumbo King được yêu thích nhờ tiếng cân bằng, phần trầm ấm đi cùng dải cao trong trẻo. Trên đàn 12 dây, các dây quãng tám tạo lớp tiếng lấp lánh chồng lên dây chính; ở cỡ 9 lớp tiếng này nhẹ và thoáng, hợp đệm hát nhẹ nhàng, rải hợp âm chậm hơn là đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound JK30SL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chuyển từ đàn 6 dây sang đàn 12 dây, cần thời gian để tay quen với việc bấm cặp dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, rải hợp âm, fingerstyle nhẹ trên đàn 12 dây dáng Dreadnought hoặc Jumbo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây đời cũ mà bạn muốn giảm tải cho cần và mặt đàn: cỡ 9-46 là lựa chọn nhẹ nhàng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng dày hơn, quạt chả to hơn: lên JK30EL (10-48).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn của bạn là đàn 6 dây và cần cảm giác nhẹ tay: chọn JK9 (9-48) hoặc JK10 (10-50).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound JK30SL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eJK30SL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30el-jumbo-king-10-48\"\u003eJK30EL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52\"\u003eJK30L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk9-jumbo-king-phosphor-bronze-9-48\"\u003eJK9\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-48 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 106,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50\"\u003eJK10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK30EL\u003c\/strong\u003e (10-48) và \u003cstrong\u003eJK30L\u003c\/strong\u003e (11-52) là hai bộ 12 dây Jumbo King cỡ lớn hơn, cùng hợp kim 92\/8, tiếng dày dần và nặng tay dần. \u003cstrong\u003eJK9\u003c\/strong\u003e (9-48) và \u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e (10-50) là bộ 6 dây: so riêng dây chính, JK30SL có dây Sol .020 quấn thay cho dây Sol .018 trơn của JK9, còn dây Si, La, Mi trầm đều mảnh hơn. Bộ 6 dây không thay được bộ 12 dây vì thiếu các dây quãng tám và đồng âm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ JK30SL có tới ba dây .009 (hai dây Mi cao và dây Sol quãng tám), nên khi thay hãy lên dây từ từ bằng máy lên dây, tránh vặn vượt cao độ. Sau mỗi buổi chơi, lau cả hai dây trong từng cặp vì mồ hôi dễ đọng ở khe giữa. Khi dây quấn xỉn màu, hai dây trong cặp khó lên đúng tông với nhau hoặc tiếng nghe đục, nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì Jumbo King 12 dây: túi màu cam, cờ Anh, hình người ôm đàn, mã \u003cstrong\u003eJK30SL\u003c\/strong\u003e, chữ \"12 string set\" và hai hàng cỡ dây \u003cstrong\u003e9 · 12 · 20 · 26 · 36 · 46 \/ 9 · 12 · 9 · 12 · 20 · 26\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã, hai hàng cỡ dây và mã vạch \u003cstrong\u003e686194002190\u003c\/strong\u003e với bảng cỡ dây trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound JK30SL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao trang dây Rotosound JK30SL không ghi lực căng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRotosound có đăng bảng lực căng cho bộ 12 dây nhưng một vài số trong bảng không khớp với nhau, ví dụ ở dây Sol quãng tám. Để không đưa số sai, Tân Nhạc Cụ chỉ ghi cỡ từng dây theo cặp, đúng như bao bì.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound JK30SL khác JK30EL ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eJK30SL cỡ 9-46, JK30EL cỡ 10-48. Dây chính của JK30SL mảnh hơn ở cả sáu cặp, ví dụ Sol .020 so với .024, La .036 so với .040, nên bấm nhẹ tay hơn. Riêng dây quãng tám Sol và La của JK30SL lại dày hơn (.009 và .020 so với .008 và .018).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMới chơi đàn 12 dây có nên dùng JK30SL?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên. Đàn 12 dây bấm nặng hơn đàn 6 dây vì mỗi phím phải đè hai dây, nên cỡ 9-46 giúp bạn làm quen mà ít đau tay. Khi đã bấm hợp âm chặn chắc tay, bạn có thể thử JK30EL để tiếng đầy hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Rotosound JK30SL là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã JK30SL, cỡ 9-46 kèm hai hàng số cỡ dây khớp với các cặp dây ở trên, cùng mã vạch 686194002190. Rotosound không có hệ thống mã xác thực online, bạn đối chiếu với trang này; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584523003,"sku":"JK30SL","price":350000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-guitar-12-day-rotosound-jk30sl-jumbo-king-9-46-1.jpg?v=1791130313"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30el-jumbo-king-10-48","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Rotosound JK30EL Jumbo King Phosphor Bronze 10-48 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound JK30EL – Jumbo King 12 dây 10-48 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound JK30EL\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar 12 dây cho đàn acoustic, cỡ \u003cstrong\u003e10-48 Extra Light\u003c\/strong\u003e, thuộc dòng \u003cstrong\u003eJumbo King\u003c\/strong\u003e của Rotosound. Mười hai dây chia thành sáu cặp: bốn cặp trầm gồm một dây quấn 92\/8 phosphor bronze và một dây quãng tám, hai cặp cao là dây trơn đồng âm. Rotosound ghi rõ dây acoustic của hãng được sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound JK30EL nằm giữa JK30SL (9-46) và JK30L (11-52): đủ dày để tiếng đàn 12 dây đầy và vang khi đệm hát, nhưng chưa nặng tay như cỡ 11. Đây là cỡ hợp lý cho người đã chơi đàn 6 dây cỡ 10 hoặc 11 và mới chuyển sang đàn 12 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-48 theo cặp: Mi cao .010\/.010, Si .014\/.014, Sol .024\/.008, Rê .030\/.012, La .040\/.018, Mi trầm .048\/.028.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quãng tám Sol .008 là dây mảnh nhất bộ; dây quãng tám Sol, Rê, La là dây trơn, còn cặp Mi trầm cả hai dây đều quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim quấn 92\/8 phosphor bronze được Rotosound đặt riêng theo thông số của hãng; tiếng xếp loại Balanced, độ lớn Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound cho biết dây acoustic của hãng sản xuất tại Anh với dung sai chặt chẽ, chất lượng đồng đều giữa các gói.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound JK30EL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJK30EL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (Rotosound đặt riêng theo công thức của hãng tại Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound có đăng bảng lực căng cho bộ 12 dây nhưng một số số liệu không khớp nhau, nên trang này chỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194000622\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Rotosound JK30EL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.008\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.048\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Rotosound (1 inch = 25,4 mm). Cặp Mi và Si là hai dây đồng âm; cặp Sol, Rê, La, Mi trầm gồm dây chính và dây quãng tám (lên cao hơn một quãng tám).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với JK30SL, mọi dây chính của JK30EL dày hơn một bậc: Sol .024 thay vì .020, Rê .030 thay vì .026, La .040 thay vì .036. Nhờ vậy tiếng dây quấn dày và có lực, hợp âm mở trên đàn 12 dây nghe đầy đặn mà tay trái vẫn chưa quá nặng. Dây quãng tám Sol chỉ .008 nên lớp tiếng cao chồng lên dây Sol chính nghe mảnh và lanh lảnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound giới thiệu Jumbo King là dòng dây acoustic nổi tiếng về chất âm, độ trong và độ ngân; tiếng được hãng mô tả là cân bằng với trầm ấm, tiếng cao trong. Ở cỡ 10-48, bộ dây đủ linh hoạt để vừa quạt chả vừa rải hợp âm trong cùng một bài.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound JK30EL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen đàn 6 dây cỡ 10–11, muốn một bộ 12 dây cân giữa độ nhẹ tay và độ đầy tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát pop, folk, ballad cần tiếng 12 dây ngân rộng, rải hợp âm hoặc quạt chả vừa phải.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây dáng Dreadnought, Jumbo hoặc đàn thùng khuyết có pickup dùng biểu diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu, bấm cặp dây thấy đau: lùi về JK30SL (9-46).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng trầm dày hơn và đã quen tay: lên JK30L (11-52).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound JK30EL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eJK30EL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30sl-jumbo-king-9-46\"\u003eJK30SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52\"\u003eJK30L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50\"\u003eJK10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52\"\u003eJK11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK30SL\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eJK30L\u003c\/strong\u003e là hai bộ 12 dây Jumbo King kề dưới và kề trên. Nếu so với bộ 6 dây, dây chính của JK30EL gần \u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e (10-50) nhưng Sol .024 và Rê .030 dày hơn, còn Mi trầm .048 mảnh hơn .050. \u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e (11-52) dày hơn JK30EL ở Mi cao, Si, La và Mi trầm. Hai mã 6 dây chỉ dùng cho đàn 6 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây quãng tám Sol .008 của JK30EL rất mảnh, dễ đứt nếu lên dây quá tay hoặc vặn nhầm khóa, vì vậy hãy chắc chắn đúng khóa trước khi vặn. Lau khô cả sáu cặp sau khi chơi, cất bộ dây chưa dùng trong bao bì kín. Nên thay cả bộ khi dây quấn sẫm màu, sờ thấy sần hoặc hai dây trong cùng cặp không còn giữ đúng tông với nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì Jumbo King 12 dây: túi màu cam, cờ Anh, hình người ôm đàn, mã \u003cstrong\u003eJK30EL\u003c\/strong\u003e, chữ \"12 string set\" và hai hàng cỡ dây \u003cstrong\u003e10 · 14 · 24 · 30 · 40 · 48 \/ 10 · 14 · 8 · 12 · 18 · 28\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã, hai hàng cỡ dây và mã vạch \u003cstrong\u003e686194000622\u003c\/strong\u003e với bảng cỡ dây trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound JK30EL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound JK30EL hợp với ai?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp người đã chơi đàn 6 dây một thời gian và muốn chuyển sang đàn 12 dây mà không quá nặng tay. Cỡ 10-48 cho tiếng đầy hơn JK30SL nhưng vẫn dễ bấm hơn JK30L.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKhi lắp dây Rotosound JK30EL, dây quãng tám đặt ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên phần lớn đàn 12 dây acoustic, ở các cặp Sol, Rê, La, Mi trầm, dây quãng tám mảnh nằm phía trên dây chính (phía dây trầm), để khi quạt xuống ngón gảy chạm dây quãng tám trước. Hai cặp Mi cao và Si là hai dây cùng cỡ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Sol quãng tám .008 của JK30EL hay đứt, làm sao hạn chế?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLên dây chậm bằng máy lên dây, kiểm tra đúng khóa và không vặn vượt cao độ. Nếu dây hay đứt ở đầu cần, nhờ thợ kiểm tra rãnh lược (nut) có bị kẹt dây không. Lau dây sau khi chơi cũng giúp dây mảnh đỡ bị gỉ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Rotosound JK30EL chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã JK30EL, chữ Jumbo King, cỡ 10-48 với hai hàng số cỡ dây khớp với bảng cặp dây trên trang và mã vạch 686194000622. Rotosound không phát hành mã tra cứu online, vì vậy cách kiểm tra là so gói dây với trang này. Nếu không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584555771,"sku":"JK30EL","price":350000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-guitar-12-day-rotosound-jk30el-jumbo-king-10-48-1.jpg?v=1791130313"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Rotosound JK30L Jumbo King Phosphor Bronze 11-52 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound JK30L – Jumbo King 12 dây 11-52 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound JK30L\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar 12 dây cho đàn acoustic, cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Light\u003c\/strong\u003e – cỡ lớn nhất trong ba bộ 12 dây thuộc dòng \u003cstrong\u003eJumbo King\u003c\/strong\u003e của Rotosound. Bốn cặp trầm có dây chính quấn hợp kim 92\/8 phosphor bronze do Rotosound đặt riêng, ghép với dây quãng tám; hai cặp cao Mi và Si là dây trơn đồng âm. Dây sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Rotosound JK30L khi bạn đã quen tay với đàn 12 dây và muốn tiếng trầm chắc, đàn vang to khi đệm hát mộc. Cặp Mi trầm .052 + .026 là điểm khác rõ nhất so với JK30EL và JK30SL.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 theo cặp: Mi cao .011\/.011, Si .014\/.014, Sol .024\/.010, Rê .030\/.012, La .038\/.020, Mi trầm .052\/.026.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Mi trầm chính .052 dày nhất trong ba bộ 12 dây Jumbo King, giữ nền trầm chắc khi quạt chả.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn hợp kim 92\/8 phosphor bronze; theo Rotosound, Jumbo King là dòng dây acoustic bán chạy nhất của hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSản xuất tại Anh, đầu bi (ball end); Rotosound xếp tiếng Balanced và độ lớn Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound JK30L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJK30L\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (Rotosound đặt riêng theo công thức của hãng tại Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound có đăng bảng lực căng cho bộ 12 dây nhưng một số số liệu không khớp nhau, nên trang này chỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194002183\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Rotosound JK30L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn*\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Rotosound (1 inch = 25,4 mm). Cặp Mi và Si là hai dây đồng âm; cặp Sol, Rê, La, Mi trầm gồm dây chính và dây quãng tám (lên cao hơn một quãng tám). (*) Dây La quãng tám .020: trang sản phẩm Rotosound ghi là dây trơn, nhưng ảnh bao bì in \"20w\" (dây quấn) – Tân Nhạc Cụ sẽ cập nhật khi đối chiếu hàng thực tế.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ JK30L, dây Mi cao .011 và cặp Si .014 cho cảm giác chắc tay khi đè hợp âm chặn, còn dây quãng tám Sol .010 dày hơn dây .008 của JK30EL nên lớp tiếng cao bớt mỏng manh. Điểm đáng chú ý: dây La chính chỉ .038, mảnh hơn dây .040 của JK30EL, trong khi dây Mi trầm chính lên .052, nên phần trầm dồn về cặp Mi trầm và cho nền tiếng dày khi quạt chả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐộ trong và độ ngân là hai điểm Rotosound nhấn mạnh khi giới thiệu Jumbo King, bên cạnh phần trầm ấm. Với cỡ 11-52, các dây trầm dày cho phần trầm này nhiều đất diễn; đổi lại tay trái cần lực bấm lớn, và bạn nên nhờ thợ kiểm tra cần đàn khi chuyển từ cỡ nhẹ lên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound JK30L phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã chơi đàn 12 dây quen tay, muốn tiếng trầm dày và đàn vang to khi đệm hát mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả mạnh, đệm folk, rock acoustic trên đàn 12 dây dáng Jumbo hoặc Dreadnought thùng lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây có cần chắc chắn; nếu đàn đang dùng cỡ nhẹ, nên nhờ thợ kiểm tra trước khi lên cỡ 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay hoặc hay đau đầu ngón: chuyển xuống JK30EL (10-48) hoặc JK30SL (9-46).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi đàn 6 dây và muốn cỡ tương tự: JK11 (11-52) hoặc JK12 (12-54).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound JK30L với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eJK30L (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30el-jumbo-king-10-48\"\u003eJK30EL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30sl-jumbo-king-9-46\"\u003eJK30SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52\"\u003eJK11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk12-jumbo-king-phosphor-bronze-12-54\"\u003eJK12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK30EL\u003c\/strong\u003e (10-48) và \u003cstrong\u003eJK30SL\u003c\/strong\u003e (9-46) là hai bộ 12 dây Jumbo King nhẹ tay hơn. \u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e cũng ghi 11-52 nhưng là bộ 6 dây và cỡ từng dây khác: JK30L dùng Si .014, Sol .024, La .038, còn JK11 là Si .015, Sol .022, La .042. \u003cstrong\u003eJK12\u003c\/strong\u003e (12-54) là bộ 6 dây dày hơn một bậc. Cả hai mã 6 dây đều không lắp thay cho đàn 12 dây được.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ JK30L tạo tải khá lớn lên cần đàn, nên khi thay hãy tháo và lắp lần lượt từng cặp thay vì tháo hết một lúc. Lau dây sau khi chơi, đặc biệt cặp Mi trầm .052 + .026 hay bám mồ hôi ở phần dây quấn. Nếu cặp dây lệch tông dù vừa lên, dây sần tay hoặc tiếng ngân tắt nhanh, đã đến lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì Jumbo King 12 dây: túi màu cam, cờ Anh, hình người ôm đàn, mã \u003cstrong\u003eJK30L\u003c\/strong\u003e, chữ \"12 string set\" và hai hàng cỡ dây \u003cstrong\u003e11 · 14 · 24 · 30 · 38 · 52 \/ 11 · 14 · 10 · 12 · 20 · 26\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã, hai hàng cỡ dây và mã vạch \u003cstrong\u003e686194002183\u003c\/strong\u003e với bảng cỡ dây trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound JK30L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound JK30L có nặng tay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhìn chung nặng tay hơn JK30EL và JK30SL vì là cỡ 11-52, lớn nhất trong ba bộ 12 dây Jumbo King. Nếu bạn mới chuyển sang đàn 12 dây, nên bắt đầu bằng JK30EL rồi lên JK30L khi đã bấm cặp dây chắc tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ từng dây của JK30L khác JK30EL thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCặp La của JK30L là .038 + .020, của JK30EL là .040 + .018; cặp Mi trầm là .052 + .026 so với .048 + .028. Ngoài dây La chính và dây Mi quãng tám, mọi dây còn lại của JK30L đều bằng hoặc dày hơn JK30EL.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDùng dây guitar 12 dây cỡ 11-52 như JK30L có cần hạ tông không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông bắt buộc. Nhiều người chơi đàn 12 dây vẫn lên đúng tông chuẩn, một số chọn hạ nửa cung để giảm tải cho cần và bấm nhẹ hơn. Nếu đàn cũ hoặc cần đã cong, nên hỏi thợ trước khi dùng cỡ 11-52.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây Rotosound JK30L chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã JK30L, cỡ 11-52 với hai hàng số cỡ dây ứng với sáu cặp ở trên và mã vạch 686194002183. Rotosound không cung cấp mã xác thực online, nên bạn đối chiếu bao bì với trang này. Nếu phát hiện không chính hãng, bạn được Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584588539,"sku":"JK30L","price":350000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-guitar-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52-1.jpg?v=1791130313"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb10-tru-bronze-80-20-10-50","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound TB10 Tru Bronze 80\/20 Bronze 10-50 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound TB10 – Tru Bronze 10-50 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound TB10\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-50 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eTru Bronze\u003c\/strong\u003e của Rotosound – hãng dây Anh. Bốn dây Sol, Rê, La, Mi trầm quấn hợp kim 80\/20 gồm 80% đồng, 20% kẽm, thường gọi là \"yellow bronze\"; trong phần mô tả, Rotosound gọi là \"80\/20 brass\". Hai dây cao Mi và Si là dây trơn, cả bộ sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound giới thiệu Tru Bronze là lựa chọn thay thế cho dòng Jumbo King quấn 92\/8. Dây Rotosound TB10 hợp với người thích tiếng sáng, rõ nốt nhưng cần cỡ nhẹ dễ bấm: cỡ 10 là mức nhiều người mới tập chọn để tay đỡ đau mà tiếng đàn vẫn đủ đầy.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-50 Extra Light: Mi cao .010, Si .014, Sol .020, Rê .028, La .040, Mi trầm .050 – hai dây trơn, bốn dây quấn 80\/20.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Rotosound, dây Rê .028 căng nhất bộ với 26,67 lbs, dây Mi cao chỉ 13,44 lbs; cộng cả bộ khoảng 126,7 lbs (57,5 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound xếp tiếng Tru Bronze ở mức Bright, độ lớn Medium, và mô tả độ vang của dây là \"crystal clear\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Rotosound, 80\/20 là một trong những hợp kim gốc đồng được dùng làm dây acoustic sớm nhất, từ khoảng thập niên 1940.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDùng chung bảng lực căng với JK10 Jumbo King cùng cỡ, chỉ khác hợp kim quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound TB10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTB10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm – còn gọi là \"yellow bronze\", thực chất là đồng thau)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 126,7 lbs (≈ 57,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194002909\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound TB10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,44\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,39\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,98\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,78\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,79\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,67\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,55\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.050\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,94\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,95\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e126,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e57,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 10-50 của TB10 có hai dây trơn khá nhẹ: Mi cao 13,44 lbs, Si 15,39 lbs, nên bấm hợp âm chặn và bend ở vùng phím cao dễ chịu. Lực căng dồn về dây Rê .028 (26,67 lbs) và La .040 (25,46 lbs), giữ cho tiếng trầm không bị lỏng. So với TB11 (cộng khoảng 149,8 lbs), TB10 nhẹ hơn khoảng 23 lbs, đổi lại tiếng mỏng và nhỏ hơn một chút.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Rotosound, hợp kim 80\/20 cho tiếng cao sáng \"zingy\", trầm mạnh và dải trung hơi lõm (scooped). Ở cỡ nhẹ này, phần tiếng cao sáng hợp đệm hát nhẹ, rải hợp âm, nhất là trên đàn thùng nhỏ vốn ít trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound TB10 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập hoặc tay còn yếu, muốn bộ dây nhẹ nhưng tiếng sáng, rõ từng nốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, rải hợp âm, fingerstyle nhẹ trên đàn thùng nhỏ, đàn OM, 000 hoặc parlor.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thấy dây phosphor bronze hơi trầm ấm quá, muốn thử chất tiếng 80\/20 ở cỡ dễ bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng cân bằng: chọn JK10 cùng cỡ; muốn dây phủ: NXA10.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng dày và to hơn: lên TB11 (11-52).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound TB10 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eTB10 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb11-tru-bronze-80-20-11-52\"\u003eTB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50\"\u003eJK10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb10-super-bronze-phosphor-bronze-10-50\"\u003eSB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa10-nexus-coated-phosphor-bronze-10-50\"\u003eNXA10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb12-tru-bronze-80-20-12-54\"\u003eTB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30el-jumbo-king-10-48\"\u003eJK30EL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e Jumbo King cùng cỡ 10-50 và cùng bảng lực căng, khác ở hợp kim quấn 92\/8 phosphor bronze; Rotosound xếp tiếng JK ở mức Balanced, TB ở mức Bright. \u003cstrong\u003eSB10\u003c\/strong\u003e Super Bronze cũng quấn 92\/8 nhưng có thiết kế lõi tiếp xúc. \u003cstrong\u003eNXA10\u003c\/strong\u003e Nexus là bản bọc polymer. \u003cstrong\u003eTB11\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eTB12\u003c\/strong\u003e là cỡ lớn hơn cùng dòng, còn \u003cstrong\u003eJK30EL\u003c\/strong\u003e là bộ 12 dây cỡ 10-48.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHợp kim 80\/20 khi mới có màu vàng sáng; khi dây quấn chuyển sẫm, có đốm hoặc sờ thấy sần là lúc tiếng sáng đặc trưng đã giảm. Lau dây bằng khăn khô sau khi chơi, rửa tay trước khi cầm đàn và giữ bộ dây chưa dùng trong bao bì kín. Với cỡ 10 hay bend, để ý dây Mi cao và Si: thấy mòn ở chỗ tiếp xúc phím đàn thì nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu vàng, cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eTB10\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu vàng kim, chữ \"Tru Bronze\" viết tay, cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã TB10 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eTB10\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e10 · 14 · 20 · 28 · 40 · 50\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194002909\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound TB10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound TB10 có nhẹ tay hơn JK10 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho TB10 và JK10, cộng cả bộ đều khoảng 126,7 lbs. Khác biệt nằm ở hợp kim quấn: TB10 là 80\/20, JK10 là phosphor bronze 92\/8, nên bạn chọn theo chất tiếng mình thích.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng dây Rotosound TB10?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Cỡ 10-50 nhẹ tay, phù hợp giai đoạn đầu ngón còn đau khi bấm. Nếu thấy tiếng hơi chói khi đệm hát lâu, bạn có thể chuyển sang JK10 cùng cỡ, được Rotosound xếp tiếng Balanced.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTB10 có phải dây phủ (coated) không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRotosound không giới thiệu Tru Bronze là dây phủ; dòng có lớp bọc polymer của hãng là Nexus. Nếu tay bạn ra mồ hôi nhiều, xem NXA10 cùng cỡ 10-50, được Rotosound mô tả là kháng mồ hôi và có tuổi thọ dài hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Rotosound TB10 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã TB10, dãy cỡ 10-14-20-28-40-50, mã vạch 686194002909. Rotosound đang đổi sang mẫu bao bì mới in \"Made in Great Britain\"; gói cũ hay mới đều in mã và dãy cỡ. Hãng không cấp mã xác thực online; bạn so với trang này, Tân Nhạc Cụ hoàn 300% tiền hàng nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584621307,"sku":"TB10","price":170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb10-tru-bronze-10-50-1.jpg?v=1791130288"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb11-tru-bronze-80-20-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound TB11 Tru Bronze 80\/20 Bronze 11-52 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound TB11 – Tru Bronze 11-52 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound TB11\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eTru Bronze\u003c\/strong\u003e, dòng dây quấn 80\/20 của Rotosound. Hợp kim này gồm 80% đồng và 20% kẽm; trên trang hãng, Rotosound gọi là \"80\/20 brass\", ngoài thị trường quen gọi \"yellow bronze\". Bộ có hai dây trơn và bốn dây quấn, sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound TB11 là cỡ giữa của dòng: đủ dày để quạt chả có lực trên đàn Dreadnought mà vẫn nhẹ tay hơn TB12. Nếu bạn đang dùng Jumbo King JK11 và muốn tiếng cao sáng, rõ hơn, Rotosound đặt Tru Bronze đúng vào vai trò dòng thay thế đó.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 Light gồm Mi cao .011, Si .015 (dây trơn) và Sol .022, Rê .030, La .042, Mi trầm .052 (dây quấn 80\/20).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây La .042 chịu lực căng cao nhất bộ, 30,05 lbs theo bảng Rotosound; cộng cả sáu dây khoảng 149,8 lbs (67,9 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiếng được hãng xếp mức Bright; phần mô tả của Rotosound nhắc tới dải cao \"zingy\", âm trầm khỏe và dải trung lõm (scooped).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLà dòng thay thế cho Jumbo King 92\/8 theo Rotosound; cùng cỡ và cùng bảng lực căng với JK11.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu bi (ball end), sản xuất tại Anh; bao bì mẫu mới in \"Made in Great Britain\".\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound TB11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTB11\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm – còn gọi là \"yellow bronze\", thực chất là đồng thau)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 149,8 lbs (≈ 67,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound TB11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,29\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,30\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,43\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,76\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,63\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,52\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e149,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e67,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ TB11, bốn dây quấn có lực căng khá sát nhau: Sol 27,4 lbs, Rê 28,14 lbs, La 30,05 lbs, Mi trầm 25,4 lbs, chênh nhau chưa tới 5 lbs, nên cảm giác gảy giữa các dây trầm khá đồng đều. Dây Mi cao .011 (18,28 lbs) cứng tay hơn cỡ 10 một chút nhưng vẫn bend nhẹ được. So với TB10, TB11 căng hơn khoảng 23,1 lbs; so với TB12 thì nhẹ hơn khoảng 14,8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound mô tả Tru Bronze có độ vang \"crystal clear\", tiếng cao sáng, trầm mạnh, trung hơi lõm. Ở cỡ 11, phần trầm đủ dày để cân lại tiếng cao sáng, hợp đệm hát nhóm hoặc chơi acoustic ở quán cà phê.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound TB11 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen tay, muốn tiếng đầy hơn cỡ 10 nhưng chưa muốn lên cỡ 12.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả, đệm hát, chơi nhóm trên đàn Dreadnought, Jumbo hoặc đàn thùng khuyết.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng JK11 muốn đổi sang chất tiếng 80\/20 mà vẫn giữ nguyên cảm giác tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích độ ngân dài mà Rotosound nhấn mạnh ở Super Bronze: thử SB11; muốn dây phủ: NXA11.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu: xuống TB10 (10-50); đàn 12 dây cần bộ riêng như JK30L.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound TB11 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eTB11 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb10-tru-bronze-80-20-10-50\"\u003eTB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb12-tru-bronze-80-20-12-54\"\u003eTB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52\"\u003eJK11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb11-super-bronze-phosphor-bronze-11-52\"\u003eSB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa11-nexus-coated-phosphor-bronze-11-52\"\u003eNXA11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52\"\u003eJK30L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e Jumbo King cùng cỡ 11-52 và cùng bảng lực căng; điểm khác là hợp kim 92\/8 phosphor bronze, được Rotosound xếp tiếng Balanced thay vì Bright như TB11. \u003cstrong\u003eSB11\u003c\/strong\u003e Super Bronze 92\/8 dùng thiết kế lõi tiếp xúc, \u003cstrong\u003eNXA11\u003c\/strong\u003e Nexus bọc polymer trước khi quấn. \u003cstrong\u003eTB10\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eTB12\u003c\/strong\u003e là hai cỡ kề cùng dòng; \u003cstrong\u003eJK30L\u003c\/strong\u003e là bộ 12 dây Jumbo King cỡ 11-52.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi chơi, vuốt khăn khô dọc từng dây quấn của TB11, kể cả đoạn gần ngựa đàn hay bị bỏ qua. Ở Sài Gòn mùa mưa hay Hà Nội mùa nồm, nên cất đàn trong bao có gói hút ẩm. Dấu hiệu cần thay: dây quấn sẫm màu, tiếng cao mất độ \"zing\", dây khó giữ tông hoặc chạm tay thấy gợn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu vàng, cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eTB11\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu vàng kim, chữ \"Tru Bronze\" viết tay, cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã TB11 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eTB11\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e11 · 15 · 22 · 30 · 42 · 52\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound TB11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao Rotosound gọi Tru Bronze TB11 là 80\/20 brass?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp kim 80\/20 gồm 80% đồng và 20% kẽm, về thành phần là đồng thau (brass). Thị trường quen gọi 80\/20 bronze hoặc yellow bronze; Rotosound ghi chất liệu là 80\/20 bronze nhưng phần mô tả gọi thẳng là 80\/20 brass.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ JK11 sang TB11 có phải chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThường là không, vì Rotosound dùng cùng cỡ 11-52 và cùng bảng lực căng cho hai bộ, cộng cả bộ đều khoảng 149,8 lbs. Bạn chỉ thấy khác ở chất tiếng: TB11 được hãng xếp Bright, JK11 xếp Balanced.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound TB11 hợp với loại đàn nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp đàn acoustic dây sắt dáng Dreadnought, Jumbo, OM hoặc đàn thùng khuyết, lắp kiểu đầu bi. Không dùng cho đàn guitar classic dây nylon. Nếu đàn của bạn nghe hơi đục, tiếng cao sáng mà Rotosound mô tả ở Tru Bronze có thể giúp cân lại.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Rotosound TB11 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã TB11 và dãy cỡ 11-15-22-30-42-52. Gói bạn nhận có thể là mẫu cũ hoặc mẫu mới do Rotosound đang thay bao bì; mẫu nào cũng in mã và dãy cỡ. Hãng không làm hệ thống tra mã online, hãy so bao bì với trang này. Hàng không chính hãng được Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584654075,"sku":"TB11","price":170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb11-tru-bronze-11-52-1.jpg?v=1791130287"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb12-tru-bronze-80-20-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound TB12 Tru Bronze 80\/20 Bronze 12-54 Medium Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound TB12 – Tru Bronze 12-54 Medium Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound TB12\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Medium Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eTru Bronze\u003c\/strong\u003e của Rotosound. Dây Mi cao .012 và Si .016 là dây trơn; lớp quấn của bốn dây trầm là hợp kim đồng – kẽm tỷ lệ 80\/20 (80% đồng, 20% kẽm), Rotosound gọi là \"80\/20 brass\", nhiều nơi gọi \"yellow bronze\". Dây sản xuất tại Anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrong ba cỡ TB10, TB11 và TB12, dây Rotosound TB12 dày nhất, hợp người tay đã chắc, chơi đàn thùng lớn và muốn đàn vang to. Rotosound giới thiệu Tru Bronze là phương án thay thế cho Jumbo King 92\/8, dựa trên loại hợp kim mà hãng cho biết đã được dùng làm dây acoustic từ khoảng thập niên 1940.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-54 Medium Light: Mi cao .012, Si .016, Sol .024, Rê .032, La .044, Mi trầm .054; bốn dây cuối quấn 80\/20.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảng Rotosound: dây Sol .024 căng nhất với 32,32 lbs, dây Si .016 thấp nhất với 20,52 lbs; cộng cả bộ khoảng 164,6 lbs (74,7 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐộ vang \"crystal clear\" là cách Rotosound tóm tắt chất tiếng Tru Bronze; thông số hãng ghi tiếng Bright, output Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 12-54 và cùng bảng lực căng với JK12 Jumbo King, SB12 Super Bronze và NXA12 Nexus.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSản xuất tại Anh, đầu bi (ball end), lắp cho đàn acoustic dây sắt 6 dây dùng chốt ngựa đàn thông thường.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound TB12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTB12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm – còn gọi là \"yellow bronze\", thực chất là đồng thau)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 164,6 lbs (≈ 74,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194002855\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound TB12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,38\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,52\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,31\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,66\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,82\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31,03\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,07\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,44\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e164,6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e74,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ TB12, ba dây quấn Sol, Rê, La đều trên 30 lbs (32,32 – 30,46 – 31,03 lbs), nên tay trái cần lực rõ rệt khi bấm hợp âm chặn; đổi lại dây rung mạnh, truyền nhiều năng lượng xuống mặt đàn, tiếng to và dày. Có một điểm lạ: dây Si .016 (20,52 lbs) lại nhẹ hơn dây Mi cao .012 (22,89 lbs), nên bend ở dây Si không khó như bạn nghĩ. So với TB11, cả bộ căng hơn khoảng 14,8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới hợp kim 80\/20, Rotosound nói tới phần trầm mạnh, dải trung lõm và tiếng cao \"zingy\". Ở cỡ 12-54, dây La .044 và Mi trầm .054 là hai dây dày nhất bộ, góp phần tạo nền trầm dày khi quạt chả trên đàn Dreadnought hay Jumbo.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound TB12 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm, tay chắc, muốn đàn vang to và tiếng dày khi chơi mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả mạnh, đệm hát không micro, chơi folk, bluegrass trên đàn Dreadnought hoặc Jumbo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn đang dùng cỡ 12-54 và muốn đổi sang chất tiếng 80\/20 mà không phải chỉnh lại cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay: xuống TB11 (11-52); muốn tiếng cân bằng cùng cỡ: JK12.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây phủ cùng cỡ: NXA12, được Rotosound gọi là Medium dù cùng cỡ 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound TB12 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eTB12 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb11-tru-bronze-80-20-11-52\"\u003eTB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk12-jumbo-king-phosphor-bronze-12-54\"\u003eJK12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb12-super-bronze-phosphor-bronze-12-54\"\u003eSB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa12-nexus-coated-phosphor-bronze-12-54\"\u003eNXA12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb10-tru-bronze-80-20-10-50\"\u003eTB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52\"\u003eJK30L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK12\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eSB12\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eNXA12\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 12-54, cùng bảng lực căng với TB12 nhưng đều quấn 92\/8 phosphor bronze: JK12 là bản không phủ của Jumbo King, SB12 có lõi tiếp xúc, NXA12 bọc polymer (Rotosound ghi là Medium). \u003cstrong\u003eTB11\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eTB10\u003c\/strong\u003e là hai cỡ nhẹ hơn trong cùng dòng Tru Bronze. Cần dây cho đàn 12 dây thì xem \u003cstrong\u003eJK30L\u003c\/strong\u003e (11-52).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ TB12 căng nên khi thay hãy nới đều cả sáu dây trước khi tháo, tránh để cần đàn chịu lực lệch một bên quá lâu. Sau mỗi buổi chơi, lau dây và mặt phím. Khi dây Sol .024 hoặc Rê .032 sẫm màu, khó lên đúng cao độ ở phím cao hay tiếng ngân ngắn lại, nên thay cả bộ để lấy lại âm lượng và độ sáng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu vàng, cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eTB12\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu vàng kim, chữ \"Tru Bronze\" viết tay, cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã TB12 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eTB12\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e12 · 16 · 24 · 32 · 44 · 54\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194002855\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound TB12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound TB12 có quá nặng tay với người mới?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVới người mới, TB12 khá nặng vì đây là cỡ lớn nhất trong ba mã Tru Bronze, cộng cả bộ khoảng 164,6 lbs. Nên bắt đầu với TB10 hoặc TB11, khi bấm hợp âm chặn đã chắc tay mới lên TB12.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTB12 và JK12 cái nào tiếng to hơn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRotosound xếp cả hai ở độ lớn Medium và dùng chung bảng lực căng cho cỡ 12-54. Khác biệt chính là màu tiếng: hãng xếp TB12 là Bright, JK12 là Balanced. Chọn TB12 nếu bạn thích tiếng cao sáng, trầm mạnh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound TB12 có lắp cho đàn 12 dây được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. TB12 là bộ 6 dây, thiếu các dây quãng tám và dây đồng âm mà đàn 12 dây cần. Với đàn 12 dây, bạn chọn bộ Jumbo King JK30L (11-52) hoặc các cỡ JK30 nhẹ hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách kiểm tra dây Rotosound TB12 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKiểm tra mã TB12, dãy cỡ 12-16-24-32-44-54 và mã vạch 686194002855 trên bao bì. Rotosound đang chuyển dần sang bao bì mới, gói cũ hay mới đều in mã và dãy cỡ. Hãng không có kênh xác thực online, bạn đối chiếu với trang này; Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584719611,"sku":"TB12","price":170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb12-tru-bronze-12-54-1.jpg?v=1791130288"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb10-super-bronze-phosphor-bronze-10-50","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound SB10 Super Bronze Phosphor Bronze 10-50 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound SB10 – Super Bronze 10-50 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound SB10\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-50 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSuper Bronze\u003c\/strong\u003e – dòng dây lõi tiếp xúc (Contact Core) của hãng dây Anh Rotosound. Bốn dây quấn dùng hợp kim phosphor bronze 92\/8, nhưng ở đầu bi lớp quấn dừng sớm để lộ một đoạn lõi thép, nên khi lên dây chỉ phần lõi trần tì lên ngựa đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound SB10 nhẹ tay hơn SB11 và SB12, hợp người mới tập hoặc người cần bấm nhẹ mà vẫn muốn tiếng sáng, ngân dài như Rotosound mô tả. Ý tưởng này có từ năm 1974, khi James How – người sáng lập Rotosound – đăng ký sáng chế dây \"Superwound\" mô phỏng cấu tạo dây đàn piano.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 6 dây cỡ 10-50: Mi cao .010 và Si .014 là dây trơn; Sol .020, Rê .028, La .040, Mi trầm .050 là dây quấn lõi tiếp xúc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Rotosound, dây căng nhất bộ là Rê .028 với 26,67 lbs, nhẹ nhất là Mi cao với 13,44 lbs; cộng cả bộ khoảng 126,7 lbs (57,5 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp quấn phosphor bronze 92\/8 dừng trước đầu bi, chỉ lõi trần chạm ngựa đàn – Rotosound gọi đây là Piano String Design.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound xếp chất tiếng Super Bronze ở mức Bright (sáng), độ lớn (output) Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây đầu bi (ball end), sản xuất tại Anh, thay như dây acoustic thông thường.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound SB10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSB10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8, thiết kế lõi tiếp xúc 'Contact Core' (Piano String Design)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi tiếp xúc: lớp quấn dừng trước đầu ball end, chỉ lõi trần chạm ngựa đàn (saddle)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 126,7 lbs (≈ 57,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194000646\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound SB10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,44\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,39\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,98\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,78\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,79\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,67\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,55\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.050\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,94\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,95\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e126,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e57,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 10-50, dây Mi cao .010 chỉ khoảng 13,44 lbs và dây Si .014 khoảng 15,39 lbs, nên bấm hợp âm chặn ở phím 1 hay bend nửa cung trên dây cao đều nhẹ tay. So với SB11, dây Mi cao của SB10 nhẹ hơn khoảng 4,8 lbs. Cộng cả bộ, SB10 nhẹ hơn SB11 chừng 23,1 lbs và nhẹ hơn SB12 chừng 37,9 lbs. Đổi lại, dây mảnh và lực căng thấp cho tiếng trầm mỏng hơn, nhất là trên đàn thùng to.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound mô tả Super Bronze cho độ ngân dài, tiếng sáng và rõ (\"presence\") nhờ chỉ lõi trần chạm ngựa đàn. Nếu bạn hay rải hợp âm fingerstyle hoặc đệm hát nhỏ nhẹ, đặc tính đó hợp với SB10 hơn kiểu quạt chả mạnh cần nền trầm dày.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound SB10 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập hoặc tay còn đau khi bấm hợp âm chặn, cần cỡ nhẹ nhưng vẫn muốn dây phosphor bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle, rải hợp âm, đệm hát nhỏ trên đàn OM, 000, parlor hoặc đàn thùng khuyết.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích tiếng sáng, ngân dài theo cách Rotosound mô tả Super Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng cân bằng (trầm ấm, tiếng cao trong) ở cùng cỡ 10-50: chọn JK10 Jumbo King; muốn dây phủ polymer: NXA10 Nexus.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã quen tay và cần tiếng dày hơn: lên SB11 (11-52). Đàn 12 dây: dùng JK30EL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound SB10 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eSB10 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb11-super-bronze-phosphor-bronze-11-52\"\u003eSB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50\"\u003eJK10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb10-tru-bronze-80-20-10-50\"\u003eTB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa10-nexus-coated-phosphor-bronze-10-50\"\u003eNXA10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb12-super-bronze-phosphor-bronze-12-54\"\u003eSB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30el-jumbo-king-10-48\"\u003eJK30EL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 10-50, cùng hợp kim 92\/8 nhưng không có thiết kế lõi tiếp xúc, Rotosound xếp tiếng Balanced thay vì Bright. \u003cstrong\u003eTB10\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20, hãng mô tả tiếng cao \"zingy\", dải trung hơi lõm. \u003cstrong\u003eNXA10\u003c\/strong\u003e là dây Nexus bọc polymer. Lực căng của bốn mã này lấy cùng một bảng của Rotosound, cộng khoảng 126,7 lbs, nên độ nặng tay như nhau; khác biệt nằm ở chất tiếng. \u003cstrong\u003eSB11\u003c\/strong\u003e là cỡ kề trên, \u003cstrong\u003eJK30EL\u003c\/strong\u003e là bộ 12 dây cỡ 10-48.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSuper Bronze là dây không phủ, nên lau dây bằng khăn khô sau khi chơi và rửa tay trước khi cầm đàn để hạn chế xỉn màu. Với cỡ mảnh như SB10, dây Mi cao .010 dễ đứt nếu bend quá mạnh hoặc lên dây vượt cao độ, vì vậy hãy vặn khóa từ từ. Thay cả bộ khi dây sạm màu, sần tay, tiếng tắt nhanh hoặc khó giữ đúng cao độ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu đỏ hồng có góc xanh ghi \"unique contact core design\", cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eSB10\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu đỏ, chữ \"Super Bronze\" viết tay và dòng \"Unique Contact Core Design\", cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã SB10 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eSB10\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e10 · 14 · 20 · 28 · 40 · 50\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194000646\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound SB10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound SB10 khác JK10 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-50, cùng hợp kim phosphor bronze 92\/8 và cùng bảng lực căng. Khác ở cấu tạo: SB10 có lõi tiếp xúc, lớp quấn dừng trước đầu bi để chỉ lõi trần chạm ngựa đàn. Rotosound xếp SB10 tiếng Bright, JK10 tiếng Balanced.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLõi tiếp xúc (Contact Core) trên SB10 nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỞ mỗi dây quấn, lớp phosphor bronze bên ngoài dừng lại trước đầu bi, để lộ một đoạn lõi thép. Khi lắp lên đàn, đoạn lõi trần này là phần tì lên ngựa đàn. Rotosound lấy ý tưởng từ dây đàn piano và cho rằng thiết kế này giúp dây ngân dài, tiếng rõ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng Rotosound SB10?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Dây Mi cao chỉ khoảng 13,44 lbs nên bấm đỡ đau tay. Nếu đàn của bạn thùng to và bạn hay quạt chả mạnh, có thể thấy tiếng trầm hơi mỏng; khi tay đã quen, cân nhắc lên SB11 cỡ 11-52.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Rotosound SB10 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã SB10, dãy cỡ 10-14-20-28-40-50 và mã vạch 686194000646. Rotosound đang đổi sang bao bì mẫu mới nên bạn có thể nhận mẫu cũ hoặc mới, mẫu nào cũng in mã và dãy cỡ. Hãng không có mã xác thực online; đối chiếu với trang này, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584752379,"sku":"SB10","price":240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb10-super-bronze-10-50-1.jpg?v=1791130288"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb11-super-bronze-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound SB11 Super Bronze Phosphor Bronze 11-52 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound SB11 – Super Bronze 11-52 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound SB11\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSuper Bronze\u003c\/strong\u003e của Rotosound, sản xuất tại Anh. Bốn dây Sol, Rê, La, Mi trầm quấn phosphor bronze 92\/8 theo kiểu lõi tiếp xúc: lớp quấn không chạy tới tận đầu bi mà dừng sớm, chừa ra một đoạn lõi trần, và chỉ đoạn lõi này chạm ngựa đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound SB11 là cỡ giữa của dòng, dành cho người thấy cỡ 10 hơi mỏng tiếng nhưng chưa muốn nặng tay như cỡ 12. Thiết kế lõi tiếp xúc bắt nguồn từ dây Superwound \"Country Gold\" mà Rotosound tung ra trước đây, lấy cảm hứng từ cách làm dây đàn piano.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây cỡ 11-52 Light gồm Mi cao .011 và Si .015 (dây trơn), Sol .022, Rê .030, La .042, Mi trầm .052 (dây quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảng Rotosound: dây La .042 căng nhất với 30,05 lbs, Mi cao 18,28 lbs; sáu dây cộng lại khoảng 149,8 lbs, tức chừng 67,9 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBốn dây quấn phosphor bronze 92\/8 có lõi tiếp xúc – công nghệ Piano String Design đã được Rotosound đăng ký bằng sáng chế.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound xếp tiếng ở mức Bright và nói Super Bronze là lựa chọn cho độ ngân dài, tiếng sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây đầu bi (ball end), lắp cho đàn guitar acoustic dây sắt, không dùng cho đàn classic dây nylon.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound SB11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSB11\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8, thiết kế lõi tiếp xúc 'Contact Core' (Piano String Design)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi tiếp xúc: lớp quấn dừng trước đầu ball end, chỉ lõi trần chạm ngựa đàn (saddle)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 149,8 lbs (≈ 67,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194000653\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound SB11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,29\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,30\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,43\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,76\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,63\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,52\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e149,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e67,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 11-52 cân bằng giữa dễ bấm và đủ tiếng. So với SB10, dây Mi cao .011 căng thêm khoảng 4,8 lbs (18,28 so với 13,44 lbs), còn dây La .042 lên tới 30,05 lbs – mức cao nhất bộ – nên nền trầm chắc hơn rõ khi quạt chả trên đàn Dreadnought. Tổng cộng khoảng 149,8 lbs, nặng hơn SB10 chừng 23,1 lbs nhưng nhẹ hơn SB12 khoảng 14,8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Rotosound, đặc điểm của Super Bronze là ngân dài và sáng. Ở cỡ 11-52, phần trầm đã đủ dày, nên chất sáng đó nghe rõ ở các nốt cao khi bạn rải fingerstyle hay đánh giai điệu, còn lúc đệm hát vẫn có lực.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound SB11 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã chơi được một thời gian, muốn nâng từ cỡ 10 lên mà chưa sẵn sàng cho 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, quạt chả và fingerstyle trên đàn Dreadnought, Jumbo, OM hoặc 000.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích tiếng sáng, ngân dài – đúng hướng Rotosound mô tả cho dòng Super Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu: lùi về SB10 (10-50). Muốn dây phủ polymer ở cùng cỡ: chọn NXA11 Nexus.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây: Rotosound có JK30L cỡ 11-52 thuộc dòng Jumbo King.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound SB11 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eSB11 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb10-super-bronze-phosphor-bronze-10-50\"\u003eSB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb12-super-bronze-phosphor-bronze-12-54\"\u003eSB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52\"\u003eJK11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb11-tru-bronze-80-20-11-52\"\u003eTB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa11-nexus-coated-phosphor-bronze-11-52\"\u003eNXA11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52\"\u003eJK30L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-52 và cùng hợp kim 92\/8, chỉ khác là không có lõi tiếp xúc; Rotosound xếp JK11 tiếng Balanced, SB11 tiếng Bright. \u003cstrong\u003eTB11\u003c\/strong\u003e đổi sang hợp kim 80\/20, hãng nói tiếng cao \"zingy\", trầm mạnh. \u003cstrong\u003eNXA11\u003c\/strong\u003e là dây Nexus bọc polymer. Bốn mã cộng ra cùng tổng khoảng 149,8 lbs vì Rotosound dùng chung bảng lực căng. \u003cstrong\u003eSB10\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eSB12\u003c\/strong\u003e là cỡ kề dưới và kề trên của Super Bronze.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhí hậu nóng ẩm làm dây không phủ như Super Bronze nhanh xỉn, nên lau khô dây sau khi chơi và cất đàn trong bao hoặc hộp. Gói SB11 chưa dùng nên giữ kín trong bao bì, tránh nơi ẩm. Dấu hiệu cần thay: dây sạm màu, sờ thấy gợn ở phần dây quấn, tiếng ngân ngắn lại rõ rệt hoặc lên dây mãi không đúng cao độ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu đỏ hồng có góc xanh ghi \"unique contact core design\", cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eSB11\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu đỏ, chữ \"Super Bronze\" viết tay và dòng \"Unique Contact Core Design\", cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã SB11 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eSB11\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e11 · 15 · 22 · 30 · 42 · 52\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194000653\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound SB11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound SB11 có nặng tay hơn JK11 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho SB11 và JK11, cộng lại đều khoảng 149,8 lbs. Khác biệt nằm ở thiết kế lõi tiếp xúc và chất tiếng: hãng xếp SB11 ở mức Bright, JK11 ở mức Balanced.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound SB11 hợp với đàn nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ 11-52 hợp phần lớn đàn guitar acoustic dây sắt: Dreadnought, Jumbo, OM, 000 hay đàn thùng khuyết. Đàn parlor vẫn dùng được, nhưng nếu muốn bấm thật nhẹ thì SB10 dễ chịu hơn. SB11 không dùng cho đàn classic dây nylon.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChuyển sang SB11 có cần chỉnh lại đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu đàn đang dùng cỡ 11-52 thì thường chỉ cần lên dây. Nếu đổi từ cỡ 10-50 hoặc 12-54 sang, tổng lực căng chênh khoảng 15 đến 23 lbs, nên kiểm tra lại độ cong cần và độ cao dây sau vài ngày.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Rotosound SB11 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã SB11, dãy cỡ 11-15-22-30-42-52 và mã vạch 686194000653. Rotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới nên có thể bạn nhận mẫu cũ hoặc mới, cả hai đều in mã và dãy cỡ. Hãng không có hệ thống xác thực online; đối chiếu với trang này, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584785147,"sku":"SB11","price":240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb11-super-bronze-11-52-1.jpg?v=1791130288"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb12-super-bronze-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound SB12 Super Bronze Phosphor Bronze 12-54 Medium Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound SB12 – Super Bronze 12-54 Medium Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound SB12\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Medium Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSuper Bronze\u003c\/strong\u003e, sản xuất tại Anh. Điểm riêng của dòng nằm ở đầu bi: lớp dây quấn phosphor bronze 92\/8 không phủ kín tới cuối mà dừng lại trước, để phần tì lên ngựa đàn chỉ là lõi thép trần – Rotosound gọi đây là thiết kế lõi tiếp xúc (Contact Core).\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound SB12 là cỡ nặng tay của dòng Super Bronze, dành cho người đã quen bấm và muốn đàn phát ra nhiều tiếng trầm, lực đánh mạnh. Khi dây Superwound ra mắt, Rotosound giới thiệu nó với \"longer sustain and extreme power\" – ngân dài hơn và sức tiếng rất mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-54 Medium Light: Mi cao .012, Si .016 là dây trơn; Sol .024, Rê .032, La .044, Mi trầm .054 là dây quấn lõi tiếp xúc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Rotosound, dây Sol .024 căng nhất bộ (32,32 lbs), Si .016 thấp nhất (20,52 lbs); cộng cả bộ khoảng 164,6 lbs (74,7 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim quấn phosphor bronze 92\/8, chất tiếng Rotosound xếp ở mức Bright, output Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo mô tả Piano String Design của Rotosound, đoạn lõi trần gần đầu bi là phần duy nhất tì lên ngựa đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu bi (ball end), sản xuất tại Anh, hợp đàn acoustic dây sắt thùng lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound SB12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSB12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8, thiết kế lõi tiếp xúc 'Contact Core' (Piano String Design)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép trơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi tiếp xúc: lớp quấn dừng trước đầu ball end, chỉ lõi trần chạm ngựa đàn (saddle)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 164,6 lbs (≈ 74,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194000660\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound SB12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,38\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,52\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,31\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,66\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,82\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31,03\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,07\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,44\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e164,6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e74,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 12-54 cho cảm giác dây cứng tay rõ rệt. Dây Mi cao .012 khoảng 22,89 lbs, theo bảng Rotosound còn căng hơn cả dây Si .016 (20,52 lbs), nên bend ở dây Mi cao tốn sức hơn bạn nghĩ. Cộng cả bộ khoảng 164,6 lbs, nhiều hơn SB11 chừng 14,8 lbs và hơn SB10 chừng 37,9 lbs. Lực căng cao giúp dây kéo mặt đàn rung mạnh, nên đàn Dreadnought hay Jumbo cho tiếng to, trầm dày khi quạt chả hoặc đánh pick.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound mô tả Super Bronze cho độ ngân dài và tiếng sáng. Ghép với cỡ 12-54, bạn có một bộ dây vừa nhiều lực trầm vừa giữ được độ sáng ở dây cao, hợp người đánh mạnh tay, chơi mộc không cắm điện.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound SB12 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen tay, bấm hợp âm chặn không còn đau, muốn đàn phát ra nhiều tiếng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả mạnh, đánh pick, nhạc country, bluegrass trên đàn Dreadnought hoặc Jumbo thùng lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi mộc trong phòng rộng hoặc ngoài trời, cần lực tiếng mà vẫn sáng ở dây cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChưa quen dây nặng hoặc hay bend: chọn SB11 (11-52).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng Rotosound xếp mức Balanced ở cùng cỡ: JK12 Jumbo King; muốn dây phủ polymer: NXA12 Nexus.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound SB12 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eSB12 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb11-super-bronze-phosphor-bronze-11-52\"\u003eSB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk12-jumbo-king-phosphor-bronze-12-54\"\u003eJK12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb12-tru-bronze-80-20-12-54\"\u003eTB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa12-nexus-coated-phosphor-bronze-12-54\"\u003eNXA12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb10-super-bronze-phosphor-bronze-10-50\"\u003eSB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52\"\u003eJK30L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK12\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eTB12\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eNXA12\u003c\/strong\u003e có cùng cỡ 12-54 và cùng bảng lực căng với SB12, nên độ cứng tay không đổi. JK12 quấn phosphor bronze 92\/8 thường, hãng xếp tiếng Balanced. TB12 quấn 80\/20, Rotosound mô tả tiếng vang \"crystal clear\". NXA12 bọc polymer và được hãng gọi là Medium thay vì Medium Light. Trong dòng Super Bronze, \u003cstrong\u003eSB11\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn khoảng 14,8 lbs, \u003cstrong\u003eSB10\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn khoảng 37,9 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐổi từ cỡ 10 hoặc 11 lên SB12, tổng lực căng tăng đáng kể, nên sau vài ngày hãy kiểm tra độ cong cần và độ cao dây; nếu cần thì chỉnh ty chỉnh cần (truss rod). Lau khô dây sau mỗi buổi chơi vì Super Bronze không có lớp phủ. Nên thay bộ mới khi dây ngả màu sẫm, tiếng ngân hụt hẳn hoặc khó giữ cao độ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eRotosound đang chuyển sang bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận \u003cstrong\u003emẫu cũ\u003c\/strong\u003e (túi màu đỏ hồng có góc xanh ghi \"unique contact core design\", cờ Anh, hình người ôm đàn, số cỡ lớn, mã \u003cstrong\u003eSB12\u003c\/strong\u003e và dãy cỡ) hoặc \u003cstrong\u003emẫu mới\u003c\/strong\u003e (túi foil màu đỏ, chữ \"Super Bronze\" viết tay và dòng \"Unique Contact Core Design\", cờ Anh, ô cỡ dây, dòng \"Made in Great Britain\", mã SB12 in nhỏ ở góc trên). Mẫu nào cũng là hàng chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐối chiếu mã \u003cstrong\u003eSB12\u003c\/strong\u003e, dãy cỡ \u003cstrong\u003e12 · 16 · 24 · 32 · 44 · 54\u003c\/strong\u003e và mã vạch \u003cstrong\u003e686194000660\u003c\/strong\u003e với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound SB12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound SB12 có quá nặng cho người mới?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVới người mới tập, 12-54 thường hơi nặng: cả bộ cộng khoảng 164,6 lbs và dây Sol căng tới 32,32 lbs. Bạn nên bắt đầu với SB10 hoặc SB11, khi tay đã chai và bấm chắc hãy lên SB12.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLõi tiếp xúc có làm việc thay dây SB12 khó hơn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. SB12 vẫn là dây đầu bi, bạn lắp như dây acoustic thông thường. Đoạn lõi trần nằm sẵn ở gần đầu bi, nên khi dây lên đúng vị trí thì đoạn đó tì lên ngựa đàn theo đúng thiết kế của Rotosound.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound SB12 và NXA12 khác gì nhau?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 12-54, cùng bảng lực căng. SB12 là dây không phủ có lõi tiếp xúc, Rotosound xếp tiếng Bright. NXA12 quấn phosphor bronze 92\/8 bọc polymer, hãng xếp tiếng Balanced và gọi cỡ này là Medium.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Rotosound SB12 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì SB12 in mã sản phẩm, dãy cỡ 12-16-24-32-44-54 và mã vạch 686194000660. Hãng đang thay bao bì mẫu mới, nên bạn có thể nhận mẫu cũ hoặc mới, cả hai đều có mã và dãy cỡ. Rotosound không có mã xác thực online; đối chiếu với trang này, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584850683,"sku":"SB12","price":240000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb12-super-bronze-12-54-1.jpg?v=1791130288"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa10-nexus-coated-phosphor-bronze-10-50","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound NXA10 Nexus Coated Phosphor Bronze 10-50 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound NXA10 – Nexus Acoustic 10-50 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound NXA10\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-50 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNexus Acoustic\u003c\/strong\u003e – dòng dây phủ của Rotosound. Bốn dây quấn dùng cùng hợp kim phosphor bronze 92\/8 với Jumbo King, nhưng sợi quấn được bọc lớp polymer trong suốt từ trước rồi mới đem quấn quanh lõi. Hai dây trơn làm từ thép dây piano mạ \"platinum\".\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound NXA10 hợp người mới tập hoặc người ít khi thay dây: cỡ 10-50 nhẹ tay, còn lớp phủ theo Rotosound giúp dây có tuổi thọ dài hơn và kháng mồ hôi tay. Nexus ra đời vì nhiều người chơi Rotosound đề nghị hãng làm một bộ dây phủ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-50 Extra Light: Mi cao .010, Si .014 (dây trơn mạ platinum), Sol .020, Rê .028, La .040, Mi trầm .050 (dây quấn phủ polymer).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng từng dây theo Rotosound: 13,44 – 15,39 – 23,78 – 26,67 – 25,46 – 21,94 lbs; cộng cả bộ khoảng 126,7 lbs (57,5 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSợi quấn phosphor bronze 92\/8 được bọc polymer trước khi quấn, không phải phủ lên dây sau khi đã quấn xong.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound nêu bốn điểm của lớp phủ: tiếng dịu hơn, tuổi thọ dây dài hơn, giảm tiếng rít ngón tay, kháng mồ hôi tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound xếp chất tiếng Nexus ở mức Balanced, output Medium; dây sản xuất tại Anh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound NXA10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNXA10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (như Jumbo King) bọc polymer trong suốt – dây được bọc sẵn TRƯỚC khi quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép piano mạ 'platinum'\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 126,7 lbs (≈ 57,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound NXA10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,44\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,39\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,98\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,78\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,79\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,67\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,55\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.050\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,94\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,95\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e126,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e57,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 10-50 là mức nhẹ tay: dây Mi cao .010 chỉ khoảng 13,44 lbs, dây Si .014 khoảng 15,39 lbs, nên hợp âm chặn và bend nửa cung ở dây cao không tốn sức. Cả bộ cộng khoảng 126,7 lbs, nhẹ hơn NXA11 chừng 23,1 lbs và nhẹ hơn NXA12 chừng 37,9 lbs. Bù lại, dây mảnh cho tiếng trầm gọn, không dày bằng cỡ 11 hay 12.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound cho biết lớp polymer giúp tiếng Nexus dịu hơn, và vì sợi được bọc trước khi quấn nên dây vẫn giữ nhiều chất tiếng tự nhiên của dây không phủ. Trên cỡ 10-50, chất tiếng dịu này hợp đệm hát nhẹ nhàng, rải hợp âm, chơi trong phòng nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound NXA10 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, tay còn đau, cần cỡ nhẹ và không muốn thay dây thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười ra nhiều mồ hôi tay hoặc chơi ở nơi nóng ẩm – nhóm người chơi mà Rotosound nhắm tới khi làm lớp phủ kháng mồ hôi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm, quay video ở cự ly gần, cần bớt tiếng rít khi trượt ngón – theo Rotosound, lớp polymer giúp giảm tiếng này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thùng nhỏ như parlor, OM, 000 hoặc đàn du lịch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây không phủ cùng cỡ: JK10 (Balanced) hoặc SB10 (Rotosound xếp Bright). Cần tiếng đầy hơn: lên NXA11.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound NXA10 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eNXA10 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa11-nexus-coated-phosphor-bronze-11-52\"\u003eNXA11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk10-jumbo-king-phosphor-bronze-10-50\"\u003eJK10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb10-super-bronze-phosphor-bronze-10-50\"\u003eSB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb10-tru-bronze-80-20-10-50\"\u003eTB10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa12-nexus-coated-phosphor-bronze-12-54\"\u003eNXA12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30el-jumbo-king-10-48\"\u003eJK30EL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK10\u003c\/strong\u003e dùng cùng cỡ 10-50 và cùng hợp kim 92\/8 nhưng không phủ; Rotosound xếp cả JK10 và NXA10 ở mức Balanced. \u003cstrong\u003eSB10\u003c\/strong\u003e là dây không phủ có lõi tiếp xúc, hãng xếp tiếng Bright. \u003cstrong\u003eTB10\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20, tiếng cao \"zingy\" theo Rotosound. Bốn mã cộng lại cùng khoảng 126,7 lbs vì chung một bảng lực căng. \u003cstrong\u003eNXA11\u003c\/strong\u003e là cỡ kề trên; đàn 12 dây chọn \u003cstrong\u003eJK30EL\u003c\/strong\u003e (10-48).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLớp phủ không thay cho việc vệ sinh: vẫn nên lau dây bằng khăn khô sau khi chơi và tránh dùng dung dịch tẩy mạnh lên dây. Đừng chà dây bằng miếng kim loại vì dễ làm trầy lớp polymer. Khi thấy lớp phủ sờn ở chỗ hay bấm, tiếng mất độ trong hoặc khó lên đúng cao độ thì nên thay bộ NXA10 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì Nexus: túi màu đen, dòng chữ \"Superior Formula Acoustic Guitar Strings\", logo NEXUS chữ X đỏ, dòng \"Polymer Coated – Long Life\" và ô mã \u003cstrong\u003eNXA10\u003c\/strong\u003e kèm dãy cỡ \u003cstrong\u003e10 · 14 · 20 · 28 · 40 · 50\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound NXA10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây phủ NXA10 có làm tiếng đàn bị bí không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRotosound bọc polymer lên sợi quấn trước khi quấn, thay vì phủ cả dây sau khi quấn, để giữ nhiều chất tiếng tự nhiên. Hãng mô tả tiếng Nexus dịu hơn dây không phủ. Nếu bạn thích tiếng sáng, rõ, có thể cân nhắc SB10.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound NXA10 có nhẹ tay hơn JK10 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Rotosound dùng chung bảng lực căng cho NXA10 và JK10, cộng khoảng 126,7 lbs. Hãng cũng nói cách bọc sợi trước khi quấn giữ được cảm giác tay như dây thường, nên độ nặng tay khi bấm là như nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên chọn dây Rotosound NXA10?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Cỡ 10-50 dễ bấm, và người mới thường ít thay dây nên một bộ dây phủ mà Rotosound nói có tuổi thọ dài hơn là lựa chọn hợp lý. Khi tay đã quen, bạn có thể lên NXA11 cỡ 11-52.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết NXA10 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì Nexus in mã NXA10 và dãy cỡ 10 • 14 • 20w • 28w • 40w • 50w (chữ w là dây quấn). Rotosound không có mã xác thực online, bạn đối chiếu bao bì với thông tin trên trang này. Nếu hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584883451,"sku":"NXA10","price":350000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa10-nexus-acoustic-10-50-1.jpg?v=1791130287"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa11-nexus-coated-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound NXA11 Nexus Coated Phosphor Bronze 11-52 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound NXA11 – Nexus Acoustic 11-52 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound NXA11\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNexus Acoustic\u003c\/strong\u003e của Rotosound. Khác với kiểu phủ cả sợi dây sau khi quấn mà nhiều hãng khác làm, Rotosound bọc polymer lên sợi phosphor bronze 92\/8 trước, rồi mới quấn thành dây. Hai dây cao là thép dây piano mạ \"platinum\".\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound NXA11 dành cho người cần cỡ 11-52 vừa tay nhưng không muốn thay dây thường xuyên. Theo Rotosound, lớp phủ giúp dây chống ẩm, chống bám bẩn – hai thứ khiến dây nhanh mất độ \"attack\" và độ trong – đồng thời kháng mồ hôi tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 6 dây 11-52: dây trơn Mi cao .011, Si .015; dây quấn phủ polymer Sol .022, Rê .030, La .042, Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây La .042 chịu lực lớn nhất bộ, 30,05 lbs theo bảng Rotosound; sáu dây cộng lại khoảng 149,8 lbs, tương đương 67,9 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim quấn phosphor bronze 92\/8 giống Jumbo King, được bọc polymer trong suốt trước khi quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Rotosound, lớp phủ giảm tiếng rít khi trượt ngón và kháng mồ hôi tay tốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound xếp chất tiếng ở mức Balanced, output Medium; dây đầu bi, sản xuất tại Anh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound NXA11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNXA11\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (như Jumbo King) bọc polymer trong suốt – dây được bọc sẵn TRƯỚC khi quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép piano mạ 'platinum'\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 149,8 lbs (≈ 67,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194003005\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound NXA11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,29\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,30\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,43\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,76\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,63\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,52\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e149,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e67,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 11-52, NXA11 nặng hơn NXA10 khoảng 23,1 lbs và nhẹ hơn NXA12 khoảng 14,8 lbs. Phần tăng dễ cảm nhận nhất nằm ở hai dây cao: Mi cao .011 khoảng 18,28 lbs, Si .015 khoảng 20,50 lbs, cao hơn bản 10-50 chừng 5 lbs mỗi dây, nên dây cao chắc tay hơn mà bend vẫn trong tầm. Dây La .042 (30,05 lbs) giữ phần trầm đầy đặn khi quạt chả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound mô tả tiếng Nexus dịu hơn dây không phủ và xếp ở mức Balanced như Jumbo King. Với cỡ 11-52, bạn có đủ lực trầm cho đàn Dreadnought, cộng thêm chất tiếng dịu mà hãng mô tả, hợp đệm hát lâu. Lớp polymer bớt tiếng rít khi chuyển hợp âm cũng là điểm cộng khi thu âm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound NXA11 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đã quen tay, muốn cỡ 11-52 nhưng ngại thay dây thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, fingerstyle, quạt chả trên Dreadnought, OM, 000 hay đàn thùng khuyết.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay ra nhiều mồ hôi, chơi ở nơi nóng ẩm – đúng nhu cầu Rotosound hướng tới khi làm lớp phủ Nexus.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích dây không phủ cùng cỡ: JK11 (Balanced), SB11 hoặc TB11 (hai dòng Rotosound xếp tiếng Bright).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay: xuống NXA10 (10-50). Đàn 12 dây: dùng JK30L.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound NXA11 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eNXA11 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa10-nexus-coated-phosphor-bronze-10-50\"\u003eNXA10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa12-nexus-coated-phosphor-bronze-12-54\"\u003eNXA12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk11-jumbo-king-phosphor-bronze-11-52\"\u003eJK11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb11-super-bronze-phosphor-bronze-11-52\"\u003eSB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb11-tru-bronze-80-20-11-52\"\u003eTB11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52\"\u003eJK30L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK11\u003c\/strong\u003e dùng cùng hợp kim 92\/8 nhưng không có lớp polymer, hãng xếp cùng mức Balanced. \u003cstrong\u003eSB11\u003c\/strong\u003e là dây không phủ có lõi tiếp xúc, \u003cstrong\u003eTB11\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20; Rotosound xếp cả hai ở mức Bright. Vì chung bảng lực căng, NXA11 và ba mã trên đều cộng khoảng 149,8 lbs. Cần nhẹ tay hơn chọn \u003cstrong\u003eNXA10\u003c\/strong\u003e, cần tiếng dày hơn chọn \u003cstrong\u003eNXA12\u003c\/strong\u003e; đàn 12 dây có \u003cstrong\u003eJK30L\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây phủ vẫn cần lau sau khi chơi, vì bụi và dầu tay bám trên bề mặt lâu ngày vẫn làm tiếng kém trong. Không nên dùng giấy nhám hay miếng chà kim loại lên dây NXA11. Thay bộ mới khi lớp polymer mòn ở các phím hay bấm, dây xỉn, tiếng ngân ngắn lại hoặc khó giữ cao độ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì Nexus: túi màu đen, dòng chữ \"Superior Formula Acoustic Guitar Strings\", logo NEXUS chữ X đỏ, dòng \"Polymer Coated – Long Life\" và ô mã \u003cstrong\u003eNXA11\u003c\/strong\u003e kèm dãy cỡ \u003cstrong\u003e11 · 15 · 22 · 30 · 42 · 52\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch \u003cstrong\u003e686194003005\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound NXA11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound NXA11 khác JK11 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 11-52, cùng hợp kim phosphor bronze 92\/8 và cùng bảng lực căng. NXA11 có lớp polymer bọc sợi quấn và dây trơn mạ platinum. Theo Rotosound, dây Nexus có tuổi thọ dài hơn, tiếng dịu hơn và ít tiếng rít ngón tay hơn dây không phủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao NXA11 bọc polymer trước khi quấn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRotosound cho biết nhiều hãng phủ cả sợi dây sau khi quấn xong, còn Nexus dùng sợi đã bọc sẵn rồi mới quấn. Hãng cho rằng cách này giữ được nhiều chất tiếng tự nhiên của dây không phủ mà không làm thay đổi cảm giác tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBao lâu thì nên thay dây Rotosound NXA11?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRotosound không công bố thời gian cụ thể. Thời điểm thay tùy mồ hôi tay và tần suất chơi; khi dây xỉn, lớp phủ mòn ở phím hay bấm, tiếng ngân ngắn hoặc khó lên đúng cao độ là lúc nên thay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra NXA11 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã NXA11, dãy cỡ 11 • 15 • 22w • 30w • 42w • 52w và mã vạch 686194003005. Rotosound không có hệ thống mã xác thực online; hãy so bao bì với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042584916219,"sku":"NXA11","price":350000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa11-nexus-acoustic-11-52-1.jpg?v=1791130287"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa12-nexus-coated-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Rotosound NXA12 Nexus Coated Phosphor Bronze 12-54 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound NXA12 – Nexus Acoustic 12-54 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound NXA12\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eNexus Acoustic\u003c\/strong\u003e – dây phủ polymer của Rotosound, sản xuất tại Anh. Sợi quấn phosphor bronze 92\/8 được bọc lớp polymer trong suốt trước khi quấn quanh lõi, còn dây Mi cao và Si là thép dây piano mạ \"platinum\".\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLưu ý tên gọi: Rotosound gọi NXA12 là \"Medium\", trong khi JK12, SB12 và TB12 cùng cỡ 12-54 lại mang tên \"Medium Light\". Cỡ dây và bảng lực căng của bốn mã giống nhau, nên dây Rotosound NXA12 không nặng tay hơn JK12 – điểm khác là lớp phủ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-54: Mi cao .012, Si .016 là dây trơn mạ platinum; Sol .024, Rê .032, La .044, Mi trầm .054 là dây quấn bọc polymer.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảng Rotosound ghi Sol .024 căng 32,32 lbs, Rê 30,46 lbs, La 31,03 lbs; cộng cả bộ khoảng 164,6 lbs (74,7 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound gọi cỡ này là Medium, dù cùng 12-54 với các bộ Medium Light của hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Rotosound, lớp polymer giúp dây kháng mồ hôi tay, chống ẩm và chống bám bẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChất tiếng Rotosound xếp ở mức Balanced, output Medium; dây đầu bi (ball end).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound NXA12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNXA12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (như Jumbo King) bọc polymer trong suốt – dây được bọc sẵn TRƯỚC khi quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép piano mạ 'platinum'\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCấu tạo\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn tròn (roundwound)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Rotosound (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 164,6 lbs (≈ 74,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐộ lớn tiếng – output (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTrung bình (Medium)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Anh (Rotosound ghi \"Manufactured in the UK\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194003012\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Rotosound NXA12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,38\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,52\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,31\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,66\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,82\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31,03\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,07\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,44\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e164,6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e74,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và lực căng từng dây (lbs) theo bảng Rotosound công bố ở lên dây chuẩn; cột kg và dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ quy đổi, cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. Rotosound dùng cùng bảng lực căng cho các dòng Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze và Nexus ở cùng cỡ dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNXA12 nặng tay hơn NXA11 khoảng 14,8 lbs và hơn NXA10 khoảng 37,9 lbs. Ba dây quấn Sol, Rê, La đều trên 30 lbs, nên dây kéo mặt đàn rung mạnh, cho tiếng to và trầm dày trên đàn Dreadnought hay Jumbo. Dây Mi cao .012 khoảng 22,89 lbs, chắc tay khi đánh pick mạnh nhưng bend sẽ cần lực ngón tốt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound mô tả lớp polymer cho tiếng dịu hơn dây không phủ. Ở cỡ 12-54 vốn nhiều lực trầm, chất tiếng dịu đó hợp đệm hát mộc trong không gian rộng. Hãng cũng nói lớp phủ kháng mồ hôi tốt, điều đáng giá khi bạn chơi lâu với dây nặng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound NXA12 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen dây nặng, đánh mạnh tay, cần đàn phát nhiều tiếng khi chơi mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo thùng lớn dùng để quạt chả, đánh pick.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười ra nhiều mồ hôi tay, muốn bộ dây cỡ 12-54 được Rotosound thiết kế để kháng mồ hôi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy 12-54 nặng tay: chọn NXA11 (11-52).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây không phủ cùng cỡ: JK12 (Balanced), SB12 hoặc TB12 (Rotosound xếp Bright). Đàn 12 dây: JK30L.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound NXA12 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eNXA12 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa11-nexus-coated-phosphor-bronze-11-52\"\u003eNXA11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 149,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-jk12-jumbo-king-phosphor-bronze-12-54\"\u003eJK12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-sb12-super-bronze-phosphor-bronze-12-54\"\u003eSB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuper Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 + lõi tiếp xúc – tiếng sáng, ngân dài\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-tb12-tru-bronze-80-20-12-54\"\u003eTB12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTru Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 164,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – tiếng sáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa10-nexus-coated-phosphor-bronze-10-50\"\u003eNXA10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNexus Acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 126,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor bronze 92\/8 phủ polymer – tiếng cân bằng, bền tiếng\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-rotosound-jk30l-jumbo-king-11-52\"\u003eJK30L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eJumbo King 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChỉ ghi cỡ dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây – Phosphor bronze 92\/8, không phủ – tiếng cân bằng (Balanced)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eJK12\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eSB12\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eTB12\u003c\/strong\u003e đều là 12-54 nhưng hãng gọi Medium Light; NXA12 cùng cỡ, cùng tổng khoảng 164,6 lbs, chỉ khác tên gọi Medium và có lớp phủ. JK12 là dây không phủ cùng hợp kim 92\/8. SB12 thêm lõi tiếp xúc, TB12 quấn 80\/20, Rotosound xếp hai mã này tiếng Bright. \u003cstrong\u003eNXA11\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn NXA12 khoảng 14,8 lbs, \u003cstrong\u003eNXA10\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn khoảng 37,9 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây 12-54 tạo lực kéo lớn lên cần và ngựa đàn, nên nếu chuyển từ cỡ nhẹ hơn sang NXA12, hãy kiểm tra độ cong cần và độ cao dây sau vài ngày. Lau khô dây sau khi chơi, vì lớp phủ giảm bám bẩn chứ không ngăn hoàn toàn. Thay bộ mới khi lớp phủ bạc màu dưới các phím thường dùng, tiếng mất độ trong hoặc dây khó giữ cao độ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì Nexus: túi màu đen, dòng chữ \"Superior Formula Acoustic Guitar Strings\", logo NEXUS chữ X đỏ, dòng \"Polymer Coated – Long Life\" và ô mã \u003cstrong\u003eNXA12\u003c\/strong\u003e kèm dãy cỡ \u003cstrong\u003e12 · 16 · 24 · 32 · 44 · 54\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch \u003cstrong\u003e686194003012\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và dòng dây (Jumbo King, Tru Bronze, Super Bronze hay Nexus phủ; 6 dây hay 12 dây) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound NXA12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao NXA12 ghi Medium mà JK12 ghi Medium Light?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐó là cách Rotosound đặt tên. NXA12 và JK12 cùng cỡ 12-54, cùng bảng lực căng (cộng khoảng 164,6 lbs). Khác biệt là NXA12 có sợi quấn bọc polymer và dây trơn mạ platinum, còn JK12 là dây không phủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng dây Rotosound NXA12?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThường là chưa nên. Cỡ 12-54 khá nặng tay, dây Sol .024 căng tới 32,32 lbs. Người mới nên bắt đầu với NXA10 hoặc NXA11, khi tay đã chai và bấm chắc rồi hãy lên NXA12.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLớp phủ trên NXA12 có ảnh hưởng tới tiếng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó, theo Rotosound tiếng Nexus dịu hơn dây không phủ. Nhưng vì sợi được bọc trước khi quấn, hãng cho rằng NXA12 giữ được nhiều chất tiếng tự nhiên mà không đổi cảm giác tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây NXA12 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã NXA12, dãy cỡ 12 • 16 • 24w • 32w • 44w • 54w và mã vạch 686194003012. Rotosound không có mã xác thực online, bạn đối chiếu bao bì với hình và thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042585080059,"sku":"NXA12","price":350000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-rotosound-nxa12-nexus-acoustic-12-54-1.jpg?v=1791130287"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-rotosound-cl1-superia-normal-tension-ball-end-28-42","title":"Dây Đàn Guitar Classic Rotosound CL1 Superia Normal Tension Ball End 28-42","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound CL1 – Superia Normal Tension Ball End 28-42\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound CL1\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic (dây nylon) cỡ \u003cstrong\u003e28-42 Normal Tension\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSuperia Classical\u003c\/strong\u003e của Rotosound – hãng dây Anh. Ba dây cao là nylon trong, ba dây trầm quấn đồng mạ bạc (silver copper) trên lõi nylon, và mỗi dây đều gắn sẵn đầu bi (ball end) để lắp cho nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound CL1 hợp với người mới tập, học sinh, hoặc bất kỳ ai chưa quen buộc dây kiểu truyền thống ở ngựa đàn. Rotosound cho biết Superia đã được sản xuất hơn 60 năm với thông số giữ nguyên, nhắm tới tiếng trong, vang xa cho cả nhạc cổ điển lẫn flamenco.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 28-42: Mi cao .028, Si .032, Sol .040 là dây nylon; Rê .029, La .034, Mi trầm .042 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu bi (ball end) gắn sẵn trên cả sáu dây – Rotosound làm vậy để lắp dễ, chỉ cần luồn dây qua lỗ ngựa đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrang Rotosound chỉ ghi mức Normal Tension cho CL1, không kèm con số lực căng của từng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trầm đồng mạ bạc quấn trên lõi nylon; nhãn tiếng (TONE) mà Rotosound gắn cho Superia là Bright.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound sản xuất Superia với dung sai chính xác, dành cho cả học sinh lẫn người chơi chuyên nghiệp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound CL1\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCL1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical (Normal Tension, Ball End)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28-42 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (Mi, Si, Sol)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNylon – nylon trong (clear)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (Rê, La, Mi)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng mạ bạc (silver copper) quấn trên lõi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension – Rotosound chỉ ghi mức lực căng, không công bố số từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu bi (ball end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic \/ flamenco (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Rotosound CL1\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn (đồng mạ bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn (đồng mạ bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn (đồng mạ bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Rotosound (đơn vị phần nghìn inch, 1 inch = 25,4 mm). Rotosound không công bố lực căng từng dây cho dòng Superia, chỉ ghi mức Normal Tension.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây cao .028, .032, .040 là nylon trơn, cho tiếng mềm đặc trưng của đàn classic và đầu ngón tay ít bị đau khi mới tập. Ba dây trầm của CL1 là .029, .034 và .042, nhỏ cỡ hơn bộ CL2 (.030, .036, .045). Ở cùng mức Normal Tension, dây trầm cỡ nhỏ thường cho cảm giác bấm nhẹ tay hơn một chút, hợp với bàn tay chưa có chai.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound mô tả Superia có tiếng trong, vang xa (clear, projecting) và xếp tiếng ở mức Bright. Với cây đàn classic dùng để tập gam, rải hợp âm, đệm hát nhạc nhẹ hay bolero, CL1 là mức lực căng dễ làm quen, không bắt tay trái phải gồng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound CL1 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập đàn classic, học sinh đang theo giáo trình guitar cổ điển.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi muốn thay dây nhanh, chưa biết hoặc không muốn buộc dây ở ngựa đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn classic có ngựa thường (lỗ xuyên ngựa), dùng để tập, đệm hát, chơi bolero hay nhạc nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích kiểu đầu buộc truyền thống với dây Mi trầm .045: chọn CL2.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã chơi lâu, cần tiếng to và dây căng tay: xem CL3 Superia Pro High Tension; thích dây cao nylon đen: xem CL4.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound CL1 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eCL1 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-42 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon trong, đầu bi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl2-superia-normal-tension-tie-end-28-45\"\u003eCL2\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-45 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon trong, đầu buộc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl4-black-n-silver-normal-tension-28-45\"\u003eCL4\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-45 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon đen rectified, lực căng thường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl3-superia-pro-high-tension-28-46\"\u003eCL3\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-46 High Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon đặc rectified, lực căng cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCL2\u003c\/strong\u003e cùng mức Normal Tension và cùng ba dây cao nylon nhưng là đầu buộc (tie end), dây trầm .030, .036, .045 nên cả bộ là 28-45. \u003cstrong\u003eCL4\u003c\/strong\u003e Black n' Silver có cỡ giống CL2, dây cao bằng nylon đen đặc mài chuẩn đường kính (rectified), bao bì in Grade 1 Professional. \u003cstrong\u003eCL3\u003c\/strong\u003e Superia Pro là bộ High Tension cỡ 28-46, Rotosound làm riêng cho người chơi trình độ cao. CL1 là bộ Superia có đầu bi gắn sẵn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây nylon mới giãn khá nhiều, nên vài ngày đầu bạn sẽ phải lên dây lại thường xuyên – đó là chuyện bình thường. Sau khi chơi, lau dây bằng khăn khô, tránh để đàn gần cửa sổ nắng hay ngay luồng gió máy lạnh. Khi dây trầm xỉn màu, lớp quấn sờn ở chỗ chạm phím, hoặc tiếng đục và khó giữ cao độ, hãy thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì màu xanh ngọc: mã \u003cstrong\u003eCL1\u003c\/strong\u003e ở trên cùng, logo Rotosound hình thoi, chữ \"Superia\" và dòng \"Classical Guitar Strings – Normal Tension • Ball End Set\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn bộ dây classic (Normal hay High Tension, đầu bi hay đầu buộc, nylon trong hay nylon đen) theo cây đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound CL1\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound CL1 lắp cho đàn guitar acoustic dây sắt được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. CL1 là dây đàn guitar classic, chỉ dùng cho đàn classic hoặc flamenco. Đàn acoustic dây sắt cần dây thép để đủ lực căng và tiếng. Ngược lại, lắp dây sắt lên đàn classic có thể làm cong cần, bong ngựa đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu bi của CL1 tiện hơn đầu buộc ở chỗ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVới đầu bi, bạn chỉ cần luồn dây qua lỗ ngựa đàn là viên bi giữ dây lại, không phải vòng và quấn nút. Thay dây nhanh, gọn, ít bị tuột ở dây cao nylon trơn. Người đã quen buộc dây kiểu truyền thống thường chọn CL2.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound CL1 khác CL2 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều Normal Tension và cùng ba dây cao .028, .032, .040. CL1 đầu bi, dây trầm .029, .034, .042; CL2 đầu buộc, dây trầm .030, .036, .045. Cần lắp nhanh thì chọn CL1, quen buộc dây thì chọn CL2.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập nên chọn dây Rotosound CL1 hay CL3?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên chọn CL1. Bộ này Normal Tension, dễ bấm, đầu bi dễ lắp. CL3 Superia Pro là High Tension: tiếng to, vang nhưng cần lực tay chắc, hợp người đã chơi lâu hoặc chơi biểu diễn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Rotosound CL1 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in mã CL1, chữ Superia và dòng Normal Tension • Ball End Set. Rotosound không có hệ thống mã xác thực online, nên bạn đối chiếu bao bì và cỡ 28-42 với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042633773307,"sku":"CL1","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl1-superia-classical-28-42-1.jpg?v=1791130288"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-rotosound-cl2-superia-normal-tension-tie-end-28-45","title":"Dây Đàn Guitar Classic Rotosound CL2 Superia Normal Tension Tie End 28-45","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound CL2 – Superia Normal Tension Tie End 28-45\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound CL2\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic (dây nylon) cỡ \u003cstrong\u003e28-45 Normal Tension\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSuperia Classical\u003c\/strong\u003e, loại đầu buộc (tie end) để buộc trực tiếp ở ngựa đàn theo kiểu truyền thống. Ba dây cao làm bằng nylon trong, ba dây trầm quấn đồng mạ bạc trên lõi nylon.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound CL2 dành cho người đã quen tự buộc dây, hoặc dùng đàn classic có ngựa buộc dây tiêu chuẩn và muốn giữ cách lắp quen thuộc. Theo Rotosound, các dàn nhạc Royal Philharmonic, London Philharmonic và London Symphony là những nơi dùng dây classic của hãng từ rất sớm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 28-45: dây nylon Mi cao .028, Si .032, Sol .040; dây quấn Rê .030, La .036, Mi trầm .045.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu buộc (tie end): Rotosound thiết kế CL2 để buộc ngay tại ngựa đàn, đúng kiểu lắp quen thuộc của đàn classic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi Normal Tension • Tie On Set; hãng không công bố số lực căng cho từng dây của bộ này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trầm quấn đồng mạ bạc (silver copper) trên lõi nylon, nhãn tiếng Rotosound ghi là Bright.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound mô tả Superia cho tiếng trong, vang xa, dùng được cho cả cổ điển lẫn flamenco.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound CL2\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCL2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical (Normal Tension, Tie End)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28-45 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (Mi, Si, Sol)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNylon – nylon trong (clear)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (Rê, La, Mi)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng mạ bạc (silver copper) quấn trên lõi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension – Rotosound chỉ ghi mức lực căng, không công bố số từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu buộc (tie end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic \/ flamenco (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194000707\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Rotosound CL2\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn (đồng mạ bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn (đồng mạ bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn (đồng mạ bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Rotosound (đơn vị phần nghìn inch, 1 inch = 25,4 mm). Rotosound không công bố lực căng từng dây cho dòng Superia, chỉ ghi mức Normal Tension.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây trầm .030, .036, .045 của CL2 lớn cỡ hơn bộ CL1 (.029, .034, .042), nên nốt bass thường có thân tiếng dày và chắc khi bạn chơi bè trầm trong các bài cổ điển hay rải hợp âm chậm. Ba dây cao .028, .032, .040 giữ nguyên như CL1, nên cảm giác tay ở phần giai điệu gần như không đổi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound xếp Superia ở mức tiếng Bright và mô tả tiếng trong, vang xa. Ở mức Normal Tension, CL2 vẫn dễ bấm cho những buổi tập dài, trong khi CL3 High Tension đòi lực tay nhiều hơn để đổi lấy tiếng to. Với phần đông người chơi đàn classic, đây là điểm cân bằng dễ dùng giữa độ dễ bấm và độ đầy của bè trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound CL2 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn classic đã biết buộc dây ở ngựa đàn, thích cách lắp truyền thống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHọc sinh học guitar cổ điển, luyện etude, cần nốt bass rõ cho bè trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn classic có ngựa buộc dây tiêu chuẩn, dùng cho cổ điển, flamenco hoặc đệm hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChưa từng buộc dây và muốn lắp nhanh: chọn CL1 đầu bi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ 28-45 nhưng muốn dây cao nylon đen mài chuẩn đường kính: xem CL4; cần High Tension: xem CL3.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound CL2 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eCL2 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-45 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon trong, đầu buộc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl1-superia-normal-tension-ball-end-28-42\"\u003eCL1\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-42 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon trong, đầu bi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl4-black-n-silver-normal-tension-28-45\"\u003eCL4\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-45 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon đen rectified, lực căng thường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl3-superia-pro-high-tension-28-46\"\u003eCL3\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-46 High Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon đặc rectified, lực căng cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCL4\u003c\/strong\u003e Black n' Silver có đúng dãy cỡ 28-45 và mức Normal Tension như CL2, khác ở chỗ dây cao là nylon đen đặc loại rectified và bao bì in Grade 1 Professional. \u003cstrong\u003eCL1\u003c\/strong\u003e nhỏ cỡ hơn ở ba dây trầm (28-42) và có đầu bi. \u003cstrong\u003eCL3\u003c\/strong\u003e Superia Pro chuyển sang High Tension với dây La .037, Mi trầm .046. Nếu đang dùng CL2 mà thấy tiếng chưa đủ to khi chơi trong phòng rộng, CL3 là bước tiếp theo.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi buộc dây, quấn đủ 2–3 vòng ở mặt trên ngựa đàn; ba dây cao nylon trơn nên quấn thêm một vòng để dây không trượt khi lên tông. Cắt phần dây thừa, chừa lại một đoạn ngắn. Nylon mới cần vài ngày để giữ cao độ ổn định. Khi lớp quấn dây trầm sờn, tiếng đục hoặc khó lên đúng nốt ở phím cao, đã đến lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì màu cam: mã \u003cstrong\u003eCL2\u003c\/strong\u003e ở trên cùng, logo Rotosound hình thoi, chữ \"Superia\" và dòng \"Classical Guitar Strings – Normal Tension • Tie On Set\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch \u003cstrong\u003e686194000707\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn bộ dây classic (Normal hay High Tension, đầu bi hay đầu buộc, nylon trong hay nylon đen) theo cây đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound CL2\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách buộc dây Rotosound CL2 vào ngựa đàn thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLuồn đầu dây qua lỗ ngựa từ phía lỗ thoát âm ra phía sau, vòng ngược lên mặt ngựa, luồn dưới chính sợi dây rồi quấn 2–3 vòng ở mép sau ngựa. Dây cao nylon trơn nên quấn thêm vòng. Kéo căng tay rồi lên dây từ từ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCL2 khác CL4 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 28-45 và cùng Normal Tension. CL2 dùng dây cao nylon trong; CL4 Black n' Silver dùng nylon đen đặc loại rectified, bao bì in Grade 1 Professional, được Rotosound làm cho người chơi trình độ cao. CL2 hợp tập luyện hằng ngày.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound CL2 dùng cho đàn flamenco được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Rotosound ghi Superia phù hợp cả cổ điển lẫn flamenco. CL2 là dây đàn guitar classic Normal Tension, lắp được cho đàn flamenco có ngựa buộc dây. Chỉ không lắp cho đàn acoustic dây sắt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập dùng CL2 có ổn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỔn, vì mức Normal Tension dễ bấm. Khác với CL1, bạn phải tự buộc dây ở ngựa đàn, việc này tập vài lần là quen. Nếu ngại khâu này, CL1 đầu bi lắp nhanh hơn, dùng cùng ba dây cao.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Rotosound CL2 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã CL2, chữ Superia, dòng Normal Tension • Tie On Set và mã vạch 686194000707. Rotosound không có hệ thống xác thực online, bạn đối chiếu các chi tiết này và cỡ 28-45 với trang này. Nếu không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042656547067,"sku":"CL2","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl2-superia-classical-28-45-1.jpg?v=1791130313"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-rotosound-cl3-superia-pro-high-tension-28-46","title":"Dây Đàn Guitar Classic Rotosound CL3 Superia Pro High Tension 28-46","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound CL3 – Superia Pro High Tension 28-46\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound CL3\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic (dây nylon) cỡ \u003cstrong\u003e28-46 High Tension\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSuperia Pro\u003c\/strong\u003e – phiên bản lực căng cao của Superia Classical. Rotosound làm bộ này riêng cho người chơi chuyên nghiệp: dây cao bằng nylon đặc loại cao cấp, mài chuẩn đường kính (rectified), dây trầm quấn đồng mạ bạc trên lõi nylon.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound CL3 hợp với người đã chơi vững, cần tiếng to và vang để biểu diễn, thi hoặc thu âm. Bao bì in Grade 1 Professional, và theo Rotosound, nghệ sĩ guitar cổ điển người Anh Tom Ford vẫn chọn dây classic của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 28-46: nylon Mi cao .028, Si .032, Sol .040; dây quấn Rê .030, La .037, Mi trầm .046.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhãn High Tension, trong khi ba mã CL1, CL2, CL4 đều Normal; Rotosound không công bố số lực căng từng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây cao là nylon đặc cao cấp loại rectified, tức được mài để đường kính đều suốt chiều dài dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in Grade 1 Professional; Rotosound gọi Superia Pro là lựa chọn dành cho người chơi trình độ cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trầm quấn đồng mạ bạc trên lõi nylon, cùng chất liệu với các bộ Superia Normal Tension.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound CL3\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCL3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical (Superia Pro, High Tension)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28-46 High Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (Mi, Si, Sol)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNylon – nylon đặc cao cấp, rectified (mài chuẩn đường kính)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (Rê, La, Mi)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng mạ bạc (silver copper) quấn trên lõi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì in\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrade 1 Professional\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension – Rotosound chỉ ghi mức lực căng, không công bố số từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu buộc (tie end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic \/ flamenco (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194002251\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Rotosound CL3\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn (đồng mạ bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.037\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,94\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn (đồng mạ bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn (đồng mạ bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Rotosound (đơn vị phần nghìn inch, 1 inch = 25,4 mm). Rotosound không công bố lực căng từng dây cho dòng Superia, chỉ ghi mức High Tension.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLực căng cao làm dây đứng hơn dưới ngón tay: khi gảy mạnh kiểu apoyando hay rasgueado, dây ít đập phím, tiếng bật ra to và rõ. Đổi lại, tay trái cần bấm chắc hơn, nhất là hợp âm chặn và các thế bấm ở phím cao. Dây La .037 và Mi trầm .046 của CL3 nhỉnh hơn CL2 (.036, .045) một chút, giúp bè trầm thêm độ dày.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound xếp Superia ở mức tiếng Bright, mô tả tiếng trong và vang xa. Về nguyên lý, nylon được mài đều đường kính giúp nốt lên đúng cao độ khi chơi ở các phím cao, điều người biểu diễn rất cần.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound CL3 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi guitar cổ điển đã vững tay, luyện bài khó, biểu diễn hoặc đi thi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn classic tiếng hơi nhỏ, cần thêm lực căng để tiếng bật và vang xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi flamenco cần dây đứng tay khi rasgueado mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu hoặc mới tập: dùng CL1 hoặc CL2 Normal Tension trước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nylon đặc rectified nhưng lực căng vừa phải: xem CL4 Black n' Silver.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound CL3 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eCL3 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-46 High Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon đặc rectified, lực căng cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl2-superia-normal-tension-tie-end-28-45\"\u003eCL2\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-45 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon trong, đầu buộc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl4-black-n-silver-normal-tension-28-45\"\u003eCL4\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-45 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon đen rectified, lực căng thường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl1-superia-normal-tension-ball-end-28-42\"\u003eCL1\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-42 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon trong, đầu bi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCL2\u003c\/strong\u003e là bản Normal Tension tiêu chuẩn của Superia, cỡ 28-45, dây cao nylon trong. \u003cstrong\u003eCL4\u003c\/strong\u003e Black n' Silver cũng in Grade 1 Professional, cũng dùng nylon đặc rectified, nhưng dây cao màu đen và lực căng Normal. \u003cstrong\u003eCL1\u003c\/strong\u003e là bộ đầu bi với dây trầm nhỏ cỡ (28-42), dành cho người mới. Trong nhóm Superia, CL3 là bộ dành cho người cần lực căng cao và tiếng mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrước khi lắp CL3, kiểm tra ngựa đàn không bị hở keo và cần đàn không cong, vì High Tension kéo mạnh hơn bộ Normal. Bộ CL3 dạng đầu buộc (tie end), nhớ quấn đủ vòng ở ngựa. Nylon mới giãn nên cần chỉnh dây nhiều lần trong vài ngày đầu. Khi lớp quấn dây trầm sờn hoặc tiếng mất độ vang, nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì màu hồng tím: mã \u003cstrong\u003eCL3\u003c\/strong\u003e ở trên cùng, logo Rotosound hình thoi, chữ \"Superia Pro\" và dòng \"Classical Guitar Strings – Grade 1 Professional • High Tension\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch \u003cstrong\u003e686194002251\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn bộ dây classic (Normal hay High Tension, đầu bi hay đầu buộc, nylon trong hay nylon đen) theo cây đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound CL3\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound CL3 High Tension có khó bấm không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó nặng tay hơn bộ Normal Tension như CL2. Bù lại tiếng to, vang và dây ít rè phím khi gảy mạnh. Nếu bạn đã chơi đàn classic đều đặn, tay sẽ quen sau một thời gian; người mới nên bắt đầu với CL1 hoặc CL2.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn classic nào cũng lắp được CL3 chứ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ePhần lớn đàn classic dùng được CL3. Riêng đàn cũ, đàn có ngựa đã hở keo hoặc cần đã cong nên kiểm tra trước, vì dây High Tension kéo mạnh hơn. Đây là dây đàn guitar classic, không lắp cho đàn acoustic dây sắt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound CL3 khác CL4 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai in Grade 1 Professional và dùng dây cao nylon đặc rectified. CL3 Superia Pro là High Tension, cỡ 28-46. CL4 Black n' Silver là Normal Tension, cỡ 28-45, ba dây cao màu đen. Cần tiếng to chọn CL3, cần dễ bấm chọn CL4.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Rotosound CL3 có hợp chơi flamenco không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRotosound ghi Superia hợp cả cổ điển lẫn flamenco. Với flamenco, lực căng cao của CL3 giúp dây đứng tay khi rasgueado và golpe, tiếng bật nhanh, rõ. Nếu đàn có action rất thấp, lực căng cao còn giúp giảm rè.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Rotosound CL3 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in mã CL3, chữ Superia Pro, dòng Grade 1 Professional • High Tension; mã vạch là 686194002251. Rotosound không có mã xác thực trực tuyến, bạn so bao bì và cỡ 28-46 với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu phát hiện hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042676044027,"sku":"CL3","price":320000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl3-superia-classical-28-46-1.jpg?v=1791130313"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-rotosound-cl4-black-n-silver-normal-tension-28-45","title":"Dây Đàn Guitar Classic Rotosound CL4 Black n' Silver Normal Tension 28-45","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Rotosound CL4 – Black n' Silver Normal Tension 28-45\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eRotosound CL4\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic (dây nylon) cỡ \u003cstrong\u003e28-45 Normal Tension\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eSuperia Classical\u003c\/strong\u003e, mang tên Black n' Silver. Đây là phiên bản nylon đen của Superia: ba dây cao bằng nylon đen đặc, mài chuẩn đường kính (rectified), ba dây trầm quấn đồng mạ bạc trên lõi nylon – đen và bạc đúng như tên gọi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rotosound CL4 được hãng làm cho người chơi chuyên nghiệp nhưng vẫn giữ mức Normal Tension, nên dễ bấm hơn CL3. Bao bì in Grade 1 Professional; Rotosound cho biết Superia giữ nguyên thông số qua hơn sáu thập kỷ sản xuất.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 28-45: Mi cao .028, Si .032, Sol .040 nylon đen; Rê .030, La .036, Mi trầm .045 quấn đồng mạ bạc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound mô tả ba dây cao là nylon đen đặc loại cao cấp, nhãn chất liệu ghi rectified nylon.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhãn lực căng Normal Tension, nhẹ tay hơn bộ CL3 High Tension; hãng không đưa số lực căng từng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in Grade 1 Professional, cùng hạng với bộ Superia Pro CL3.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRotosound gọi Black n' Silver là lựa chọn cho người chơi trình độ cao, xây trên nền dòng Superia.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Rotosound CL4\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCL4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRotosound (hãng dây Anh)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical (Black n' Silver, Normal Tension)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e28-45 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (Mi, Si, Sol)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNylon – nylon ĐEN đặc cao cấp, rectified\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (Rê, La, Mi)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng mạ bạc (silver copper) quấn trên lõi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì in\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGrade 1 Professional\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension – Rotosound chỉ ghi mức lực căng, không công bố số từng dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất tiếng (theo Rotosound)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSáng (Bright)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu buộc (tie end)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic \/ flamenco (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e686194002268\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của Rotosound CL4\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn (đồng mạ bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn (đồng mạ bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn (đồng mạ bạc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Rotosound (đơn vị phần nghìn inch, 1 inch = 25,4 mm). Rotosound không công bố lực căng từng dây cho dòng Superia, chỉ ghi mức Normal Tension.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCL4 có đúng dãy cỡ của CL2: dây trầm .030, .036, .045 cho bè bass đủ dày, ba dây cao .028, .032, .040 ở mức Normal Tension nên tay trái không phải gồng khi bấm lâu. Điểm khác nằm ở nylon: dây cao CL4 là nylon đen đặc, được mài đều đường kính, hỗ trợ nốt lên đúng cao độ khi bấm ở các phím cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRotosound xếp tiếng Superia ở mức Bright, mô tả trong và vang xa; hãng không ghi bản nylon đen khác tiếng so với nylon trong. Màu đen của dây cao tạo vẻ ngoài riêng trên mặt đàn, nổi bật trên đàn mặt gỗ sáng màu. Nếu cần tiếng to để biểu diễn, CL3 High Tension là bản căng tay hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Rotosound CL4 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi guitar cổ điển trình độ khá trở lên, muốn dây cao nylon đặc mài chuẩn nhưng không muốn High Tension.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích vẻ ngoài dây cao màu đen, khác hẳn dây nylon trong thông thường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBiểu diễn, dạy đàn, luyện tập dài trên đàn classic hoặc flamenco.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng to và dây căng tay: chọn CL3 Superia Pro High Tension.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần bộ dây tập hằng ngày cỡ 28-45: CL2 là đủ; người thay dây lần đầu nên dùng CL1 đầu bi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Rotosound CL4 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eCL4 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-45 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon đen rectified, lực căng thường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl2-superia-normal-tension-tie-end-28-45\"\u003eCL2\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-45 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon trong, đầu buộc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl3-superia-pro-high-tension-28-46\"\u003eCL3\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-46 High Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon đặc rectified, lực căng cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl1-superia-normal-tension-ball-end-28-42\"\u003eCL1\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSuperia Classical\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28-42 Normal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon trong, đầu bi\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eCL2\u003c\/strong\u003e trùng dãy cỡ 28-45 và mức Normal Tension với CL4, nhưng dây cao là nylon trong và bao bì không in Grade 1 Professional. \u003cstrong\u003eCL3\u003c\/strong\u003e chung hạng Grade 1 Professional, chung kiểu nylon đặc rectified, khác ở High Tension và dây trầm La .037, Mi trầm .046. \u003cstrong\u003eCL1\u003c\/strong\u003e là bộ Normal Tension đầu bi cỡ 28-42, hợp người mới. Nói ngắn gọn, CL4 nằm giữa: chất liệu cao cấp như CL3, lực căng như CL2.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCL4 là dạng đầu buộc (tie end), khi lắp nhớ quấn đủ vòng ở ngựa đàn, nhất là ba dây cao nylon trơn. Dây nylon mới cần vài ngày để ổn định cao độ. Bộ chưa dùng nên để trong bao bì kín, tránh nắng. Khi dây trầm bạc màu, lớp quấn sờn ở chỗ chạm phím hay tiếng không còn vang, hãy thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Rotosound\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Rotosound chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì màu xanh đen: mã \u003cstrong\u003eCL4\u003c\/strong\u003e ở trên cùng, logo Rotosound hình thoi, chữ \"Black n' Silver\" và dòng \"Classical Guitar Strings – Grade 1 Professional • Normal Tension\".\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch \u003cstrong\u003e686194002268\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eRotosound không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn bộ dây classic (Normal hay High Tension, đầu bi hay đầu buộc, nylon trong hay nylon đen) theo cây đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Rotosound CL4\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây nylon đen của Rotosound CL4 có khác tiếng dây nylon trong không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRotosound không công bố CL4 khác tiếng so với Superia nylon trong; hãng xếp chung mức tiếng Bright. Điểm khác chắc chắn là dây cao CL4 bằng nylon đen đặc, loại rectified, hạng Grade 1 Professional. Cảm nhận tiếng còn phụ thuộc cây đàn và tay chơi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eRotosound CL4 là Normal hay Medium Tension?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhãn lực căng trên trang Rotosound và trên bao bì ghi Normal Tension. Phần mô tả tiếng Anh của hãng có dùng chữ medium tension; với dây đàn guitar classic, normal và medium thường chỉ cùng một mức, nằm dưới bộ CL3 High Tension.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên mua dây Rotosound CL4?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDùng được vì Normal Tension dễ bấm, nhưng CL4 được Rotosound làm cho người chơi trình độ cao và là dạng đầu buộc. Người mới thường hợp CL1 đầu bi hoặc CL2; khi đã chơi vững, CL4 là bước nâng cấp hợp lý.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCL4 dùng cho đàn flamenco được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Rotosound ghi dòng Superia phù hợp cả cổ điển lẫn flamenco, và CL4 là bản nylon đen của dòng này. Nếu chơi flamenco gảy mạnh và cần dây đứng tay, bạn có thể cân nhắc CL3 High Tension.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Rotosound CL4 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã CL4, chữ Black n' Silver, dòng Grade 1 Professional • Normal Tension, kèm mã vạch 686194002268. Hãng không có hệ thống tra mã chính hãng online; bạn đối chiếu bao bì và cỡ 28-45 với trang này. Hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Rotosound","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68042689052923,"sku":"CL4","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-classic-rotosound-cl4-superia-classical-28-45-1.jpg?v=1791130313"}],"url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/rotosound.oembed?page=2","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}