{"title":"Elixir","description":"","products":[{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-16002-phosphor-bronze-nanoweb-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 16002 Phosphor Bronze Nanoweb 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 16002 – Phosphor Bronze Nanoweb 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 16002\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e, dây Mi cao chỉ .010 và tổng lực căng 135 lbs. Lực căng thấp nên đầu ngón ít bị đau, bấm hợp âm chặn đỡ mỏi hơn hẳn các cỡ Light. Lớp phủ Nanoweb rất mỏng – theo Elixir, mỏng đến mức gần như không nhận ra khi chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 16002 hợp với bạn đang trong những tháng đầu tập đàn, người dùng đàn thân nhỏ hoặc ai chỉ cần tiếng nhẹ nhàng để đệm hát ở nhà. Đổi lại, cỡ 10-47 cho âm lượng và phần trầm mỏng hơn các cỡ nặng; nếu bạn quạt chả mạnh trên đàn Dreadnought, cỡ 11-52 trở lên sẽ đầy tiếng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-47 Extra Light: Mi cao .010, Si .014, Sol .023, Rê .030, La .039, Mi trầm .047.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 135 lbs (khoảng 61,2 kg) – nhẹ hơn bộ 11-52 cùng dòng tới 15 lbs, rất dễ bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim Phosphor Bronze: đồng pha khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho, cho tiếng vừa ấm vừa lấp lánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Elixir, lớp Nanoweb siêu mỏng bọc cả khe giữa các vòng dây quấn, giữ tiếng lâu và giảm rít ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đàn guitar acoustic sản xuất tại Elkton, Maryland (Mỹ), đóng trong túi chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 16002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16002\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (hợp kim đồng, khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (≈ 61,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132160020\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 16002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e61,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ 10-47, dây Mi cao .010 chỉ căng 16 lbs và dây Si .014 khoảng 18 lbs, nên bend nửa cung hay rung vibrato ở hai dây này rất nhẹ tay. Dây căng nhất bộ là Sol .023 với 28 lbs; ba dây trầm giảm dần từ 27 lbs ở Rê xuống 21 lbs ở Mi trầm .047. Lực căng thấp làm tiếng bật ra nhanh, mềm, hợp chơi ngón nhẹ và đệm hát âm lượng vừa phải. Chất phosphor bronze giữ cho tiếng không bị mỏng: dải trung vẫn ấm, dải cao lấp lánh. Lớp Nanoweb trơn hơn dây trần một chút nên trượt ngón chuyển thế bấm êm, ít tiếng rít.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 16002 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón tay còn đau, cần một bộ dây phủ dễ bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng nhỏ như parlor, travel hoặc đàn mini, vốn hợp với lực căng nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle nhẹ, hay bend và vibrato trên dây Mi cao, Si.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi thích tiếng phosphor bronze ấm nhưng ít thời gian thay dây – lớp phủ giúp dây giữ tiếng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng to, trầm dày hơn khi quạt chả: lên 16027 (11-52); muốn tiếng giòn, bám tay với cùng lực căng: chọn 21002 Attune.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 16002 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e16002 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16027-phosphor-bronze-nanoweb-11-52\"\u003e16027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11002-80-20-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e11002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11000-80-20-bronze-polyweb-10-47\"\u003e11000\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21002-phosphor-bronze-10-47\"\u003e21002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eLên một nấc là \u003cstrong\u003e16027 (11-52)\u003c\/strong\u003e, tổng lực căng cao hơn 15 lbs: tiếng to và trầm chắc hơn nhưng bấm nặng hơn rõ. \u003cstrong\u003e21002\u003c\/strong\u003e (Attune) dùng đúng bảng lực căng của 16002, cùng 135 lbs, nên tay bạn cảm nhận độ nặng như nhau; khác biệt nằm ở tiếng giòn, rõ và độ bám tay. Cùng cỡ 10-47, \u003cstrong\u003e11002\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) sáng và lanh hơn, \u003cstrong\u003e11000\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) ấm, trơn tay hơn; cả hai nhẹ hơn 16002 khoảng 4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới bộ 10-47, hãy để ý dây trơn Mi cao .010 và Si .014: dây mảnh nên khi đã mòn ở các phím hay bấm sẽ khó giữ tông và dễ đứt hơn. Sau mỗi buổi tập, lau dây bằng khăn khô là đủ – hãng không khuyến nghị xịt chất tẩy rửa hay tra dầu bôi trơn lên dây Elixir. Lớp phủ giúp 16002 giữ tiếng khá lâu, vì vậy hãy nhìn độ mòn của dây trơn thay vì chờ tiếng tắt hẳn mới thay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e16002\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132160020\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 16002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 16002 có hợp người mới tập đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Cỡ 10-47 Extra Light có tổng lực căng 135 lbs, dây Mi cao .010 chỉ khoảng 16 lbs, nên bấm nhẹ và đỡ đau ngón trong giai đoạn đầu. Khi tay đã quen, bạn có thể lên cỡ 11-52 để tiếng đầy hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 16002 hay 16027?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e16002 (10-47) nhẹ hơn 16027 (11-52) khoảng 15 lbs. Chọn 16002 nếu ưu tiên dễ bấm hoặc dùng đàn thân nhỏ; chọn 16027 nếu muốn ba dây trầm chắc tiếng hơn mà ba dây cao vẫn khá nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 16002 và Attune 21002 khác nhau ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47, cùng hợp kim Phosphor Bronze và cùng tổng lực căng 135 lbs. 16002 phủ Nanoweb, tiếng ấm, đầy, bề mặt trơn mượt; 21002 thuộc dòng Attune mới, tiếng giòn, rõ, cảm giác tự nhiên và bám tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây cỡ 10-47 có bị nhỏ tiếng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSo với các cỡ Light hay Medium, cỡ 10-47 cho âm lượng và phần trầm mỏng hơn – đó là đánh đổi chung của dây nhẹ. Nếu bạn chủ yếu đệm hát nhỏ, chơi ngón hoặc tập ở nhà, mức này vẫn đủ dùng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra 16002 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì: phải có mã 16002 và mã vạch UPC 733132160020, khớp với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062224635,"sku":"16002","price":460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-16002-phosphor-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047553"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-16027-phosphor-bronze-nanoweb-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 16027 Phosphor Bronze Nanoweb 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 16027 – Phosphor Bronze Nanoweb 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 16027\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e, nằm giữa cỡ 10-47 và 12-53. Điểm riêng của cỡ này là ba dây cao mảnh hơn (Mi cao .011, Si .015, Sol .022), trong khi dây Rê .032 và La .042 giữ đúng cỡ của bộ Light. Kết quả: phần tiếng trầm vẫn chắc, còn tay trái bấm nhẹ hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Elixir 16027 khi bạn thấy 12-53 hơi cứng tay nhưng 10-47 lại mỏng tiếng. Đây cũng là cỡ dễ chịu cho người chơi ngón muốn bend nhẹ trên acoustic mà không phải hy sinh độ đầy của dây trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 Custom Light: Mi cao .011, Si .015, Sol .022, Rê .032, La .042 và Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 150 lbs (khoảng 68 kg), thấp hơn bộ 12-53 cùng dòng 12 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai dây trơn Mi cao và Si cùng căng 20 lbs; dây Sol quấn .022 chỉ 25 lbs nên bend nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhosphor bronze (đồng với khoảng 8% thiếc, một ít phốt pho) phủ Nanoweb: tiếng ấm, đầy, có độ lấp lánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi chống ăn mòn và dây trơn mạ chống gỉ Anti-Rust giúp bộ dây đàn guitar acoustic này còn mới đến lúc lắp lên đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 16027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16027\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (hợp kim đồng, khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs (≈ 68,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132160273\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 16027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e68,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng lực căng của 16027 cho thấy rõ “tính cách” của cỡ Custom Light. Mi cao .011 và Si .015 cùng ở 20 lbs, Sol .022 chỉ 25 lbs, trong khi Rê .032 và La .042 cùng 30 lbs, Mi trầm .052 về 25 lbs. Lực dồn nhiều hơn vào hai dây Rê, La nên khi quạt chả, phần trầm và trung trầm vẫn dày, còn dải cao mềm và dễ kiểm soát. Với fingerstyle, giai điệu trên ba dây cao bấm nhẹ, luyến láy thoải mái. Chất phosphor bronze ấm, lấp lánh cùng lớp Nanoweb mỏng giữ được độ sống của tiếng; bề mặt trơn giúp hạn chế tiếng rít khi trượt ngón.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 16027 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười thấy cỡ 12-53 hơi cứng tay nhưng vẫn muốn tiếng trầm đầy khi đệm hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, hay luyến láy, bend nhẹ trên dây Mi cao và Si.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười vừa quen tay với cỡ 10-47, muốn lên một nấc để đàn to tiếng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp hầu hết dáng đàn: Dreadnought, OM\/000, Grand Auditorium và đàn thân nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nặng hơn để quạt chả mạnh: chọn 16052 (12-53); thích tiếng giòn, bám tay: thử Attune 21027.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 16027 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e16027 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16002-phosphor-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e16002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16052-phosphor-bronze-nanoweb-12-53\"\u003e16052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11027-80-20-bronze-nanoweb-11-52\"\u003e11027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11025-80-20-bronze-polyweb-11-52\"\u003e11025\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21027-phosphor-bronze-11-52\"\u003e21027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e16052 (12-53)\u003c\/strong\u003e, 16027 nhẹ hơn 12 lbs, phần lớn nằm ở ba dây cao nên tay trái đỡ mỏi khi bấm chặn. So với \u003cstrong\u003e16002 (10-47)\u003c\/strong\u003e, 16027 căng hơn 15 lbs, tiếng to và trầm chắc hơn. \u003cstrong\u003e21027\u003c\/strong\u003e (Attune) dùng y hệt bảng lực căng 150 lbs nhưng tiếng giòn, rõ hơn. Cùng cỡ 11-52, \u003cstrong\u003e11027\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) sáng hơn, \u003cstrong\u003e11025\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) ấm, trơn tay hơn; cả hai nhẹ hơn 16027 khoảng 3 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau cả sáu dây bằng khăn khô, sạch sau mỗi lần chơi để mồ hôi không đọng lại; Elixir khuyên tránh chất tẩy rửa và dầu bôi trơn trên bề mặt dây phủ. Với 16027, dây trơn Mi cao .011 và Si .015 là nơi lộ vết mòn sớm. Khi mặt dưới hai dây này mòn rõ ở các phím quen bấm, bạn nên thay bộ mới dù tiếng vẫn còn nghe được.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e16027\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132160273\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 16027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ 11-52 Custom Light của 16027 khác gì cỡ Light 12-53?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e16027 dùng ba dây cao mảnh hơn (.011, .015, .022) nhưng giữ dây Rê .032 và La .042 như cỡ 12-53. Tổng lực căng 150 lbs, nhẹ hơn 12 lbs, nên dễ bấm mà phần trầm vẫn chắc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 16027 có hợp chơi fingerstyle không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRất hợp. Ba dây cao nhẹ tay giúp bạn chơi giai điệu, luyến láy và bend nhẹ thoải mái, còn dây trầm đủ lực cho tiếng bass rõ. Lớp phủ Nanoweb cũng giảm tiếng rít khi trượt ngón.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên mua 16027 hay Attune 21027?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 11-52, cùng hợp kim Phosphor Bronze và cùng tổng lực căng 150 lbs. 16027 cho tiếng ấm, đầy và bề mặt trơn mượt; 21027 thuộc dòng Attune mới, tiếng giòn, rõ, cảm giác tự nhiên và bám tay khi bend.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e16027 khác 11027 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 11-52, cùng lớp phủ Nanoweb. 16027 là Phosphor Bronze, tiếng ấm và lấp lánh; 11027 là 80\/20 Bronze, tiếng sáng, tập trung hơn, tổng lực căng thấp hơn khoảng 3 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Elixir 16027 thế nào để chắc là hàng thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn kiểm tra mặt sau bao bì có mã 16027 và mã vạch UPC 733132160273 trùng với thông tin trên trang này. Nếu hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062257403,"sku":"16027","price":460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-16027-phosphor-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047553"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-16052-phosphor-bronze-nanoweb-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 16052 Phosphor Bronze Nanoweb 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 16052 – Phosphor Bronze Nanoweb 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 16052\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e – dây quấn phosphor bronze được phủ lớp Nanoweb siêu mỏng. Đây là cỡ Light chuẩn: đủ lực cho đệm hát và quạt chả, vẫn dễ bấm với người mới. Theo Elixir, lớp phủ bọc kín cả khe giữa các vòng dây quấn nên bụi bẩn và mồ hôi khó lọt vào – thứ làm dây thường nhanh “chết tiếng”.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn dây Elixir 16052 khi muốn giữ chất âm phosphor bronze quen thuộc – ấm, đầy và lấp lánh ở dải cao – nhưng không muốn thay dây quá thường xuyên. Trên thang Warm–Bright in sau bao bì, Phosphor Bronze Nanoweb nằm ở giữa, lệch nhẹ về phía ấm: không sáng gắt như 80\/20 Nanoweb, cũng không trầm ấm như Polyweb.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-53 Light: từ dây Mi cao .012 đến Mi trầm .053, cân bằng giữa độ dễ bấm và âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn Phosphor Bronze phủ Nanoweb siêu mỏng – cảm giác gần dây không phủ, êm tay, giảm tiếng rít ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 162 lbs (khoảng 73,5 kg) theo bảng lực căng Elixir công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn mạ chống gỉ Anti-Rust, đóng trong túi chống ăn mòn để dây còn mới khi mở hộp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSản xuất bởi W. L. Gore \u0026amp; Associates tại Elkton, Maryland (Mỹ) – in rõ trên bao bì.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 16052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16052\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (hợp kim đồng, khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs (≈ 73,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132160525\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 16052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e73,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhosphor Bronze cho tiếng ấm, dày ở dải trung và lấp lánh ở dải cao; lớp Nanoweb mỏng nên gần như không làm tiếng bị đục. Với cỡ 12-53, dây Elixir 16052 có hai dây trơn Mi .012 và Si .016 cùng căng khoảng 23 lbs, ba dây quấn Sol – Rê – La giữ đều 30 lbs, còn dây Mi trầm .053 ở mức 26 lbs. Lực căng phân bố đều như vậy giúp các dây cân tiếng khi quạt chả, phần trầm chắc mà không lấn dải cao. Bề mặt dây phủ trơn hơn dây thường một chút, nên chuyển hợp âm nhanh và ít tiếng rít ngón khi thu âm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 16052 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát, quạt chả cần một bộ dây Light “mặc định”, không kén đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi ít thay dây hoặc tay ra nhiều mồ hôi – lớp phủ giúp dây giữ tiếng lâu hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought, OM\/000, Grand Auditorium thường dùng cỡ 12-53.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thu âm cần giảm tiếng rít ngón khi chuyển hợp âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay thì xuống 16027 (11-52); muốn ba dây cao dày tiếng hơn, thử 16182 HD Light.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 16052 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e16052 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16027-phosphor-bronze-nanoweb-11-52\"\u003e16027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16182-phosphor-bronze-nanoweb-13-53\"\u003e16182\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e174 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11052-80-20-bronze-nanoweb-12-53\"\u003e11052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11050-80-20-bronze-polyweb-12-53\"\u003e11050\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21052-phosphor-bronze-12-53\"\u003e21052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e16027 (11-52)\u003c\/strong\u003e, 16052 căng hơn 12 lbs nên tiếng to và chắc hơn, đổi lại cứng tay hơn chút. \u003cstrong\u003e16182 HD Light (13-53)\u003c\/strong\u003e tăng cỡ ba dây cao, tổng căng hơn 16052 khoảng 12 lbs. Cùng cỡ 12-53, \u003cstrong\u003e11052\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) sáng và lanh hơn, \u003cstrong\u003e11050\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) ấm và trơn tay hơn, còn \u003cstrong\u003e21052\u003c\/strong\u003e (Attune) cho tiếng giòn, rõ và cảm giác tự nhiên hơn với cùng tổng lực căng 162 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau dây bằng khăn khô sau khi chơi để lấy bớt mồ hôi và bụi; Elixir không khuyên dùng chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn cho dây. Vì dây phủ giữ tiếng lâu, đừng đợi tiếng “chết” mới thay: khi dây trơn Mi cao và Si mòn rõ ở các phím hay bấm, hoặc dây khó giữ tune, là lúc nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e16052\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132160525\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 16052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 16052 là dây gì, cỡ bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e16052 là bộ dây đàn guitar acoustic Phosphor Bronze phủ Nanoweb của Elixir, cỡ 12-53 Light: Mi cao .012, Si .016, Sol .024, Rê .032, La .042 và Mi trầm .053.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 16052 hay 11052?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 12-53 và cùng lớp phủ Nanoweb. 16052 là Phosphor Bronze, tiếng ấm và đầy; 11052 là 80\/20 Bronze, tiếng sáng và lanh hơn, tổng lực căng thấp hơn 16052 khoảng 4 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 16052 khác Attune 21052 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 12-53 và cùng tổng lực căng 162 lbs. 21052 thuộc dòng Attune mới, tiếng giòn và rõ hơn, cảm giác tự nhiên, bám tay khi bend; 16052 phủ Nanoweb, tiếng ấm, lấp lánh, bề mặt trơn và êm tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLớp phủ Nanoweb có làm tiếng bị đục không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Elixir, Nanoweb là lớp phủ siêu mỏng, tiếng và cảm giác gần với dây không phủ, sáng và sống. Nếu thích tiếng ấm kiểu dây đã chơi một thời gian, bạn có thể chọn dòng Polyweb.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Elixir 16052 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã 16052, mã vạch UPC 733132160525 và nơi sản xuất Elkton, Maryland (Mỹ); bạn đối chiếu với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062290171,"sku":"16052","price":460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-16052-phosphor-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047553"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-16182-phosphor-bronze-nanoweb-13-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 16182 Phosphor Bronze Nanoweb 13-53 HD Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 16182 – Phosphor Bronze Nanoweb 13-53 HD Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 16182\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-53 HD Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e. Khác với cỡ Light 12-53, bộ này tăng cỡ ba dây cao lên Mi cao .013, Si .017, Sol .025, còn ba dây trầm vẫn là .032, .042, .053. Tổng lực căng 174 lbs, phần tăng thêm gần như dồn hết vào dải cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn dây Elixir 16182 khi thấy dây Mi cao và Si của bộ Light nghe mỏng, nhỏ hơn dây trầm, nhất là lúc chơi giai điệu fingerstyle. Dây cao dày hơn giúp sáu dây cân tiếng nhau, trong khi tay trái không phải gánh thêm lực ở dây trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 13-53 HD Light: Mi cao .013, Si .017, Sol .025, Rê .032, La .042, Mi trầm .053.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 174 lbs (khoảng 78,9 kg), cao hơn bộ Light 16052 khoảng 12 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây cao căng 27, 26 và 34 lbs – nặng hơn cỡ Light, cho giai điệu dải cao to và rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm giữ cỡ .032, .042, .053 như bộ 12-53, nên phần bass không nặng thêm khi bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp phủ Nanoweb giảm tiếng rít ngón trên dây đàn guitar acoustic, hợp cả biểu diễn lẫn thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 16182\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16182\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (hợp kim đồng, khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e174 lbs (≈ 78,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132161829\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 16182\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e174\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e78,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhìn vào bảng lực căng của 16182: Mi cao .013 căng khoảng 27 lbs, Si .017 26 lbs, Sol .025 34 lbs; ba dây trầm Rê .032, La .042, Mi trầm .053 lần lượt 31, 30 và 26 lbs. So với cỡ Light, dải cao được tăng thêm lực nên nốt giai điệu trên dây Mi cao, Si bật ra to, tròn và có thân hơn, không còn bị dây trầm lấn át. Khi đệm hát, hợp âm nghe cân và gọn. Chất phosphor bronze ấm, lấp lánh kết hợp lớp Nanoweb mỏng giữ được độ sống của tiếng; cảm giác bấm dây cao sẽ chắc tay hơn cỡ Light một chút.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 16182 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle muốn giai điệu trên ba dây cao nổi rõ, cân với tiếng bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thấy dây Mi cao .012 của bộ Light nghe mỏng, nhỏ tiếng so với dây trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn OM\/000, Grand Auditorium hay Dreadnought cần dải cao chắc hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tay khá khoẻ, chấp nhận bấm dây cao chắc hơn để đổi lấy âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nhẹ tay hơn: quay về 16052 (12-53); muốn bass dày thay vì dải cao nổi: thử 16077 (12-56).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 16182 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e16182 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e174 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16052-phosphor-bronze-nanoweb-12-53\"\u003e16052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16077-phosphor-bronze-nanoweb-12-56\"\u003e16077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11182-80-20-bronze-nanoweb-13-53\"\u003e11182\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e169 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e16052 (12-53)\u003c\/strong\u003e, 16182 căng hơn 12 lbs, trong đó 11 lbs nằm ở ba dây cao Mi, Si, Sol. \u003cstrong\u003e16077 (12-56)\u003c\/strong\u003e có tổng lực căng 176 lbs, chỉ hơn 16182 khoảng 2 lbs nhưng dồn lực vào dây trầm, cho tiếng bass dày thay vì dải cao nổi. Cùng cỡ 13-53, \u003cstrong\u003e11182\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) sáng, lanh hơn và nhẹ hơn 16182 khoảng 5 lbs – hợp khi bạn muốn tiếng tươi, tập trung hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Mi cao .013 và Si .017 dày hơn cỡ Light nhưng vẫn mòn dần ở các phím bạn bấm nhiều; khi thấy vết mòn rõ hoặc dây khó giữ tông, hãy thay bộ mới thay vì đợi tiếng tắt. Mỗi lần chơi xong, chỉ cần lau bộ 13-53 bằng khăn khô, vì Elixir không khuyến khích dùng chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn cho dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e16182\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132161829\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 16182\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHD Light 13-53 khác cỡ Light 12-53 ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ khác ở ba dây cao: dây Elixir 16182 dùng .013, .017, .025 thay vì .012, .016, .024. Ba dây trầm giữ cỡ .032, .042, .053, tổng lực căng 174 lbs, cao hơn bộ Light 16052 khoảng 12 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e16182 có hợp fingerstyle không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp, nhất là khi bạn chơi giai điệu trên dây Mi cao và Si. Dây cao dày hơn cho nốt to, rõ, cân với ngón cái đánh bass. Đổi lại, bend và vibrato sẽ nặng tay hơn cỡ Light.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChọn 16182 hay 16077?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng lực căng gần nhau (174 và 176 lbs). Chọn 16182 nếu muốn dải cao nổi và bass vừa phải; chọn 16077 nếu ưu tiên tiếng bass dày cho quạt chả, dây cao giữ nhẹ như cỡ Light.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e16182 khác 11182 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 13-53 và cùng lớp phủ Nanoweb. 16182 là Phosphor Bronze, tiếng ấm, đầy, lấp lánh; 11182 là 80\/20 Bronze, tiếng sáng, tập trung hơn và tổng lực căng thấp hơn khoảng 5 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Elixir 16182 không phải hàng giả?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì phải có mã 16182 cùng mã vạch UPC 733132161829; rồi so với thông tin in trên trang sản phẩm này. Nếu không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062322939,"sku":"16182","price":460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-16182-phosphor-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047578"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-16077-phosphor-bronze-nanoweb-12-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 16077 Phosphor Bronze Nanoweb 12-56 Light-Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 16077 – Phosphor Bronze Nanoweb 12-56 Light-Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 16077\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e. Cỡ này ghép ba dây cao của bộ Light (.012, .016, .024) với ba dây trầm của bộ Medium (.035, .045, .056), tổng lực căng 176 lbs. Nói gọn: tay phải có thêm phần trầm để “đánh”, tay trái vẫn bấm dây cao như cỡ Light quen thuộc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 16077 dành cho người đệm hát, quạt chả mạnh trên đàn thùng lớn, muốn tiếng bass dày và vang hơn nhưng chưa muốn lên hẳn cỡ Medium. Ba dây trầm to cũng giữ lực tốt khi bạn hạ dây Mi trầm xuống nốt Rê (drop D).\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-56 Light-Medium: Mi cao .012, Si .016, Sol .024, Rê .035, La .045, Mi trầm .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 176 lbs (khoảng 79,8 kg), cao hơn bộ HD Light 16182 khoảng 2 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Rê .035 căng 37 lbs, La .045 căng 34 lbs – hai dây gánh lực nhiều nhất bộ, cho phần trầm dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNhãn bao bì ghi “Rich and full tone • Smooth feel”: tiếng đầy đặn, cảm giác trơn mượt dưới ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir là dây acoustic số 1 tại Mỹ theo doanh số (MI SalesTrak), sản xuất tại Elkton, Maryland.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 16077\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16077\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (hợp kim đồng, khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e176 lbs (≈ 79,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132160778\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 16077\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e79,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ 16077, Mi cao .012 và Si .016 cùng căng 23 lbs, Sol .024 khoảng 30 lbs – cảm giác bấm ba dây này không khác cỡ Light. Khác biệt nằm ở nửa dưới: Rê .035 lên 37 lbs, La .045 34 lbs và Mi trầm .056 29 lbs. Khi quạt chả bằng pick, ba dây trầm nặng lực cho tiếng bass dày, sâu và vang hơn, làm nền chắc cho giọng hát. Khi chơi ngón, bạn sẽ thấy ngón cái đánh bass chắc tay hơn. Phosphor bronze giữ vẻ ấm, lấp lánh; lớp Nanoweb mỏng nên dải cao vẫn sáng sủa, không bị bí.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 16077 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát, quạt chả mạnh cần phần trầm dày làm nền cho giọng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo thân lớn – thùng đàn rộng khai thác tốt dây trầm cỡ nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay chơi drop D hoặc hạ tông nhẹ, cần dây Mi trầm không bị chùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen dây Mi cao .012, không muốn bấm nặng hơn ở dây cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả sáu dây đều nặng để tiếng to hơn: lên 16102 (13-56); thấy dây trầm quá dày: quay về cỡ Light.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 16077 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e16077 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16182-phosphor-bronze-nanoweb-13-53\"\u003e16182\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e174 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16102-phosphor-bronze-nanoweb-13-56\"\u003e16102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11077-80-20-bronze-nanoweb-12-56\"\u003e11077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11075-80-20-bronze-polyweb-12-56\"\u003e11075\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e16102 (13-56)\u003c\/strong\u003e giữ nguyên ba dây trầm nhưng tăng cỡ ba dây cao, tổng căng hơn 16077 đúng 12 lbs. \u003cstrong\u003e16182 (13-53)\u003c\/strong\u003e đi theo hướng ngược lại: dây cao dày hơn, dây trầm mảnh hơn, tổng lực căng thấp hơn 16077 khoảng 2 lbs – tiếng cân về dải cao thay vì dải trầm. Cùng cỡ 12-56, \u003cstrong\u003e11077\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) sáng và lanh hơn, \u003cstrong\u003e11075\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) ấm, trơn tay hơn; cả hai nhẹ hơn 16077 khoảng 5 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi chơi, bạn chỉ cần vuốt khăn khô dọc từng dây, kể cả đoạn dây trầm gần ngựa đàn nơi mồ hôi cổ tay hay đọng lại – không cần đến chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn, thứ mà Elixir cũng không khuyến nghị. Đến khi dây trơn Mi cao .012 và Si .016 của 16077 mòn rõ, hoặc đàn khó giữ đúng tông sau vài lần lên dây, hãy thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e16077\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132160778\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 16077\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLight-Medium 12-56 nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLà cỡ lai của dây đàn guitar acoustic: ba dây cao .012, .016, .024 giống cỡ Light, ba dây trầm .035, .045, .056 giống cỡ Medium. Dây Elixir 16077 vì thế bấm nhẹ ở dây cao nhưng tiếng bass dày hơn hẳn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 16077 hay 16102?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu tay trái đã quen dây Mi cao .012, chọn 16077. 16102 tăng ba dây cao lên .013, .017, .026, tổng căng hơn 12 lbs, tiếng to hơn nhưng bấm hợp âm chặn và bend nặng hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e16077 khác 16182 HD Light thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng lực căng gần bằng nhau (176 và 174 lbs) nhưng phân bố ngược nhau. 16077 dồn lực vào ba dây trầm cho tiếng bass dày; 16182 dồn vào ba dây cao để giai điệu ở dải cao to, rõ hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây 12-56 có cần chỉnh lại đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhi chuyển từ cỡ nhẹ hơn lên 12-56, lực căng tăng nên cần đàn có thể cong thêm một chút và dây cao lên. Bạn nên kiểm tra độ cao dây, chỉnh ty cần nếu cần, nhất là với đàn cũ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra 16077 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXem mặt sau hộp dây: mã sản phẩm 16077 và mã vạch UPC 733132160778 phải trùng với thông tin trên trang. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu phát hiện hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062355707,"sku":"16077","price":460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-16077-phosphor-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047553"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-16102-phosphor-bronze-nanoweb-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 16102 Phosphor Bronze Nanoweb 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 16102 – Phosphor Bronze Nanoweb 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 16102\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e, cỡ nặng với tổng lực căng 188 lbs. Cả sáu dây đều dày: Mi cao .013, Si .017, Sol .026, xuống tới Mi trầm .056. Lực căng lớn giúp dây kéo mặt đàn mạnh hơn, cho tiếng to, đầy và giàu lực.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 16102 dành cho người chơi đã quen tay, cần âm lượng cho đệm hát mộc, flatpicking hay chơi cùng nhóm. Đổi lại, bấm hợp âm chặn và bend sẽ nặng hơn rõ so với cỡ Light; đàn cũ hoặc đàn làm nhẹ nên được kiểm tra trước khi lắp cỡ Medium.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 13-56 Medium: Mi cao .013, Si .017, Sol .026, Rê .035, La .045, Mi trầm .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 188 lbs (khoảng 85,3 kg), cao hơn bộ Light-Medium 16077 đúng 12 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRiêng ba dây cao đã căng 27, 26 và 35 lbs – dải cao to, chắc, không bị chìm khi đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Elixir, lớp Nanoweb phủ kín cả khe giữa các vòng quấn để bụi bẩn và mồ hôi khó lọt vào.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDo W. L. Gore \u0026amp; Associates sản xuất tại Elkton, Maryland (Mỹ), dây trơn mạ chống gỉ Anti-Rust.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 16102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16102\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (hợp kim đồng, khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs (≈ 85,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132161027\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 16102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng lực căng của 16102 khá đều tay ở mức cao: Mi cao .013 khoảng 27 lbs, Si .017 26 lbs, Sol .026 35 lbs, Rê .035 37 lbs, La .045 34 lbs và Mi trầm .056 29 lbs. Không có dây nào “lép” lực, nên khi bạn đánh pick mạnh, cả sáu dây cùng bật tiếng to, ít bị rè hay vỡ tiếng. Dải trầm dày và sâu, dải trung chắc, còn chất phosphor bronze giữ phần lấp lánh ở dải cao. Bề mặt trơn mượt của lớp Nanoweb giúp ngón tay đỡ rát khi trượt dọc cần đàn với bộ dây nặng như thế này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 16102 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đánh pick mạnh, flatpicking, bluegrass, đệm hát mộc cần âm lượng lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo thân lớn, mặt đàn khoẻ, cần dây nặng để phát huy âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm, tay khoẻ, thích cảm giác dây căng chắc dưới ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi drop D hoặc hạ nửa cung mà vẫn muốn dây đủ căng, không chùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn cũ, đàn thân nhỏ hoặc tay còn yếu: nên chọn 16077 (12-56) hay cỡ Light thay vì 16102.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 16102 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e16102 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16077-phosphor-bronze-nanoweb-12-56\"\u003e16077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11102-80-20-bronze-nanoweb-13-56\"\u003e11102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11100-80-20-bronze-polyweb-13-56\"\u003e11100\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21102-phosphor-bronze-13-56\"\u003e21102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e16077 (12-56)\u003c\/strong\u003e có cùng ba dây trầm .035, .045, .056 nhưng ba dây cao mảnh hơn, nhẹ hơn 16102 tổng cộng 12 lbs – hợp lý nếu bạn muốn bass dày mà bấm dây cao nhẹ hơn. \u003cstrong\u003e21102\u003c\/strong\u003e (Attune) cùng cỡ 13-56, cùng 188 lbs, tiếng giòn và rõ hơn, bám tay hơn. Cùng cỡ Medium, \u003cstrong\u003e11102\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) sáng, lanh hơn, \u003cstrong\u003e11100\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) ấm và trơn tay hơn; hai bộ này nhẹ hơn 16102 khoảng 5 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 16102, mồ hôi tay sau những buổi đánh mạnh là thứ cần lau sạch: dùng khăn khô vuốt dọc từng dây, không dùng chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn vì Elixir không khuyến nghị. Dây phủ giữ tiếng lâu, nên hãy thay khi dây trơn Mi cao .013 và Si .017 mòn rõ ở các phím bấm nhiều, thay vì chờ tiếng xỉn đi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e16102\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132161027\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 16102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 16102 có nặng tay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó, đây là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ Medium với tổng lực căng 188 lbs, dây Mi cao .013 căng khoảng 27 lbs. Người mới hoặc tay yếu sẽ thấy cứng; người chơi lâu, hay đánh mạnh thường thích độ chắc này.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e16102 hay 16077 cho đệm hát?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu bạn cần âm lượng lớn và tay đã khoẻ, chọn 16102. Nếu muốn bass dày tương tự nhưng bấm ba dây cao nhẹ hơn, 16077 (12-56) nhẹ hơn 12 lbs là lựa chọn dễ chịu hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 16102 và Attune 21102 khác gì nhau?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56, cùng Phosphor Bronze và cùng bảng lực căng 188 lbs. 16102 phủ Nanoweb, tiếng ấm, đầy, cảm giác trơn mượt; 21102 là Attune, tiếng giòn, rõ, cảm giác tự nhiên và theo Elixir chịu được lối đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp cỡ 13-56 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu trước đó đàn dùng cỡ nhẹ hơn, lực căng tăng có thể làm cần cong thêm và dây cao lên. Bạn nên kiểm tra độ cao dây, chỉnh ty cần nếu cần; với đàn cũ hoặc làm nhẹ, hỏi ý kiến thợ trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 16102 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã 16102, mã vạch UPC 733132161027 và nơi sản xuất Elkton, Maryland; bạn so với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062388475,"sku":"16102","price":460000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-16102-phosphor-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047553"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-elixir-16152-phosphor-bronze-nanoweb-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Elixir 16152 Phosphor Bronze Nanoweb 10-47 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 16152 – Phosphor Bronze Nanoweb 10-47 12 dây Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 16152\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e12-String Light 10-47\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e. Sáu dây chính dùng cùng cỡ với bộ 6 dây 16002 (từ .010 đến .047), kèm sáu dây đi cặp: hai cặp Mi cao và Si là dây đồng âm, bốn cặp Sol, Rê, La, Mi trầm có dây quãng tám. Tổng lực căng của cả bộ là 251 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐây là bộ dây guitar 12 dây cho người muốn tiếng ấm, đầy kiểu phosphor bronze nhưng ít phải thay dây – việc khá mất công với đàn 12 dây. Cỡ Light giúp bấm đỡ nặng tay, hợp đệm hát và rải hợp âm cần tiếng ngân, lấp lánh như một dàn đồng ca.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐủ 12 sợi: Mi cao .010\/.010, Si .014\/.014, Sol .023\/.009, Rê .030\/.012, La .039\/.018, Mi trầm .047\/.027.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 251 lbs (khoảng 113,9 kg) cho cả 12 dây, theo bảng lực căng Elixir công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quãng tám mảnh nhất là Sol .009, căng khoảng 19 lbs; dây quãng tám của Mi trầm .027 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCác dây trơn mạ chống gỉ Anti-Rust, cả bộ đóng túi chống ăn mòn, sản xuất tại Elkton, Maryland (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhosphor Bronze phủ Nanoweb: tiếng ấm và lấp lánh, êm tay, giảm rít ngón khi chuyển hợp âm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 16152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16152\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 12 dây Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (hợp kim đồng, khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e251 lbs (≈ 113,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132161522\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 16152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e251\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e113,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrên dây guitar 12 dây, độ lấp lánh đến từ các dây quãng tám: Sol quãng tám (G4) .009 căng khoảng 19 lbs, Rê quãng tám (D4) .012 cũng 19 lbs, La quãng tám (A3) .018 23 lbs và Mi quãng tám (E3) .027 26 lbs. Chúng đi cặp với các dây chính Sol .023 (27 lbs), Rê .030 (26 lbs), La .039 (24 lbs) và Mi trầm .047 (20 lbs). Hai cặp Mi cao .010 và Si .014 là dây đồng âm, mỗi sợi lần lượt 16 và 18 lbs. Phosphor bronze giữ phần trầm ấm, còn dây quãng tám phủ lên một lớp tiếng ngân, sáng – rất đầy khi quạt chả hay rải hợp âm. Lớp Nanoweb mỏng không làm mất độ lanh của các dây cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 16152 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn 12 dây đệm hát folk, pop, ballad cần tiếng dày và ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi ngại thay dây: thay một bộ 12 dây tốn thời gian, nên dây giữ tiếng lâu rất đáng giá.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chuyển từ đàn 6 dây sang 12 dây, cần cỡ Light để bấm đỡ nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhòng thu, biểu diễn cần giảm tiếng rít ngón khi chuyển hợp âm trên 12 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng hơn: chọn 11152 (80\/20 Nanoweb); muốn ấm, trơn tay hơn: chọn 11150 (80\/20 Polyweb).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 16152 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e16152 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 12 dây Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e251 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-elixir-11152-80-20-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e11152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 12 dây Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e251 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-elixir-11150-80-20-bronze-polyweb-10-47\"\u003e11150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 12 dây Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e251 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16002-phosphor-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e16002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47 và cùng tổng lực căng 251 lbs, \u003cstrong\u003e11152\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) cho tiếng sáng, tập trung hơn, còn \u003cstrong\u003e11150\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) ấm, trơn và lướt tay nhanh hơn. Trên thang Warm–Bright, 16152 nằm giữa hai bộ này. Nếu bạn quen bộ 6 dây \u003cstrong\u003e16002\u003c\/strong\u003e (10-47, 135 lbs), 16152 dùng cùng cỡ cho sáu dây chính, cộng thêm sáu dây đi cặp nên tổng lực căng cao hơn 116 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây chịu lực căng lớn, nên khi cất đàn lâu ngày không chơi, nhiều người hạ dây xuống một chút để đỡ cho cần và mặt đàn. Lau từng cặp dây bằng khăn khô sau khi chơi, bỏ qua chất tẩy rửa và dầu bôi trơn theo khuyến nghị của Elixir. Hãy lên dây chậm với dây Sol quãng tám .009 – sợi mảnh nhất bộ – và thay cả bộ khi các dây trơn mòn rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e16152\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132161522\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 16152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 16152 gồm những dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ có 12 sợi: hai cặp đồng âm Mi cao .010 và Si .014; bốn cặp có dây quãng tám là Sol .023\/.009, Rê .030\/.012, La .039\/.018 và Mi trầm .047\/.027. Tổng lực căng 251 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua bộ 6 dây 16002 lắp cho đàn 12 dây được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông đủ. Một bộ 16002 chỉ có 6 sợi, trong khi đàn 12 dây cần thêm hai dây đồng âm và bốn dây quãng tám mảnh như .009, .012, .018, .027. Bộ dây guitar 12 dây 16152 đóng sẵn đủ 12 sợi đúng cỡ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e16152 khác 11152 và 11150 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa bộ cùng cỡ 10-47 cho đàn 12 dây, cùng tổng lực căng 251 lbs. 16152 là Phosphor Bronze Nanoweb, tiếng ấm, đầy; 11152 là 80\/20 Nanoweb, sáng hơn; 11150 là 80\/20 Polyweb, ấm hơn và trơn tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây nào trong bộ 16152 dễ đứt khi lên dây?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThường là dây Sol quãng tám .009, sợi mảnh nhất bộ, lên cao hơn dây Sol chính một quãng tám. Bạn nên lên dây từ từ, dùng máy chỉnh dây và kiểm tra đúng nốt G4 trước khi vặn thêm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHộp dây Elixir 16152 chính hãng có thông tin gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì có mã sản phẩm 16152 và mã vạch UPC 733132161522; bạn so với thông tin trên trang này. Trường hợp dây không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062519547,"sku":"16152","price":560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-16152-phosphor-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047578"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-11002-80-20-bronze-nanoweb-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 11002 80\/20 Bronze Nanoweb 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11002 – 80\/20 Bronze Nanoweb 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11002\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e: dây quấn hợp kim 80% đồng, 20% kẽm, bọc lớp Nanoweb siêu mỏng. Tổng lực căng chỉ 131 lbs, nên đây là bộ dây mềm tay, dễ bấm hợp âm chặn và luyến láy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn dây Elixir 11002 khi mới tập, đầu ngón còn đau, hoặc khi chơi đàn thân nhỏ vốn hợp dây nhẹ. Bộ dây giữ đúng chất 80\/20 mà Elixir mô tả là sáng, ngân như chuông; đổi lại phần trầm mỏng hơn các cỡ nặng. Cần tiếng dày hơn mà vẫn dễ bấm, bạn có thể lên \u003cstrong\u003e11027\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 11002 gồm Mi cao .010, Si .014, Sol .023, Rê .030, La .039 và Mi trầm .047 – cỡ Extra Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 131 lbs (khoảng 59,4 kg) theo bảng Elixir, nhẹ hơn bộ 11-52 Custom Light cùng dòng 16 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrên thang Warm–Bright in sau bao bì, 80\/20 Nanoweb lệch rõ về phía sáng, nhãn ghi “Bright and focused tone • Smooth feel”.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dây phủ êm, giảm tiếng rít ngón khi chuyển hợp âm – có ích cả khi biểu diễn lẫn thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn mạ chống gỉ Anti-Rust, cả bộ nằm trong túi chống ăn mòn; bao bì ghi sản xuất tại Elkton, Maryland, Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11002\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs (≈ 59,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132110025\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e59,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới dây Elixir 11002, hai dây trơn chỉ căng 16 lbs (Mi cao .010) và 18 lbs (Si .014), nên ngón bấm nhẹ, bend nửa cung nhẹ nhàng. Dây Sol quấn .023 là dây căng nhất bộ, 27 lbs, còn Mi trầm .047 chỉ 20 lbs: phần bass vì thế gọn, không ồm. Ghép với hợp kim 80\/20 vốn sáng, cỡ Extra Light cho tiếng thoáng, lanh, từng nốt nổi rõ khi fingerstyle hay rải hợp âm. Đổi lại, khi quạt chả mạnh trên đàn dáng Dreadnought, tiếng sẽ mỏng và nhỏ hơn các cỡ Light; dây nhẹ cũng dễ rè nếu đàn đang chỉnh action quá thấp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11002 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón còn đau, cần bộ dây mềm để luyện hợp âm chặn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thân nhỏ như parlor, đàn du lịch, dáng concert – loại đàn thường được lắp dây cỡ nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle nhẹ, rải hợp âm, chơi lead có nhiều bend và vibrato.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tay yếu hoặc tập nhiều giờ, muốn chơi lâu không mỏi ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả mạnh trên đàn dáng D thì cân nhắc \u003cstrong\u003e11027\u003c\/strong\u003e để tiếng dày hơn; muốn tiếng ấm hơn ở cùng cỡ, xem \u003cstrong\u003e16002\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003e11000\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11002 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11002 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11027-80-20-bronze-nanoweb-11-52\"\u003e11027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16002-phosphor-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e16002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11000-80-20-bronze-polyweb-10-47\"\u003e11000\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21002-phosphor-bronze-10-47\"\u003e21002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng dòng, \u003cstrong\u003e11027 (11-52 Custom Light)\u003c\/strong\u003e căng hơn 11002 khoảng 16 lbs, bass chắc hơn mà ba dây cao vẫn nhẹ. Nếu muốn giữ cỡ 10-47 nhưng đổi màu tiếng: \u003cstrong\u003e11000\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) có cùng tổng 131 lbs, tiếng ấm kiểu dây đã chơi một thời gian, mặt dây trơn, lướt nhanh; \u003cstrong\u003e16002\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) ấm và đầy hơn, căng hơn 4 lbs; \u003cstrong\u003e21002\u003c\/strong\u003e (Attune) cũng căng hơn 4 lbs, tiếng giòn, rõ, độ bám chắc giúp kiểm soát bend.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Mi cao .010 của 11002 rất mảnh, nên khi lên dây bạn vặn chậm và kiểm tra cao độ bằng máy lên dây. Tập xong, lấy khăn khô lau dọc sáu dây để bớt mồ hôi; chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn thì Elixir không khuyên dùng. Lớp phủ giúp tiếng giữ lâu, vì vậy hãy nhìn độ mòn của dây trơn ở các phím hay bấm thay vì đợi tiếng xỉn mới thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11002\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132110025\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11002 là dây gì, gồm những cỡ dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11002 là bộ dây đàn guitar acoustic 80\/20 Bronze phủ Nanoweb, cỡ 10-47 Extra Light: Mi cao .010, Si .014, Sol .023, Rê .030, La .039 và Mi trầm .047, tổng lực căng 131 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập nên dùng 11002 hay 11027?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu ngón tay còn đau, 11002 nhẹ hơn 16 lbs nên dễ bấm hơn. Khi đã quen tay và muốn tiếng dày, bass chắc hơn, bạn chuyển lên 11027 cỡ 11-52 cùng dòng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e11002 và 11000 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ dây và lực căng y hệt nhau (131 lbs), chỉ khác lớp phủ. Trên cỡ Extra Light vốn sáng và mỏng, 11002 giữ nguyên độ lanh của 80\/20; Polyweb của 11000 làm tiếng tròn, ấm hơn và mặt dây trơn hơn, hợp ai thấy dây nhẹ hơi chói.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Extra Light có làm đàn nhỏ tiếng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLực căng thấp nên âm lượng và độ dày phần trầm kém các cỡ nặng hơn, rõ nhất trên đàn dáng Dreadnought. Bù lại, chất 80\/20 sáng giúp từng nốt vẫn nổi khi chơi fingerstyle hay rải hợp âm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây Elixir 11002 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì, bạn sẽ thấy mã 11002 và mã vạch UPC 733132110025; hãy so với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu bộ 11002 bạn mua không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062552315,"sku":"11002","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11002-80-20-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047553"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-11027-80-20-bronze-nanoweb-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 11027 80\/20 Bronze Nanoweb 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11027 – 80\/20 Bronze Nanoweb 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11027\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e. Điểm riêng của cỡ này là cách phối: ba dây cao mảnh (.011, .015, .022) cho tay trái nhẹ, ba dây trầm .032, .042, .052 dày gần bằng cỡ Light, tổng lực căng 147 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 11027 hợp với người thấy bộ 10-47 hơi mỏng tiếng nhưng bộ 12-53 lại cứng tay. Trên thang Warm–Bright in sau bao bì, 80\/20 Nanoweb đứng lệch rõ về phía sáng, nhãn ghi “Bright and focused tone • Smooth feel”: tiếng tươi, gọn, rõ nét từng dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 11027 cỡ Custom Light: Mi cao .011, Si .015, Sol .022 cho tay trái nhẹ; Rê .032, La .042, Mi trầm .052 cho bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 147 lbs (khoảng 66,7 kg), nằm giữa bộ 10-47 (131 lbs) và bộ 12-53 (158 lbs) cùng dòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim 80\/20 Bronze – 80% đồng, 20% kẽm – cho tiếng sáng, ngân; Nanoweb mỏng nên tay gần như không nhận ra lớp phủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir cho biết lớp phủ bọc cả khe giữa các vòng dây quấn, chặn mồ hôi và bụi – thủ phạm làm dây xỉn tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn mạ Anti-Rust, đóng gói trong túi chống ăn mòn; bao bì in nơi sản xuất Elkton, Maryland, Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11027\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs (≈ 66,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132110278\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e66,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây cao của 11027 rất dễ chịu cho tay trái: Mi cao .011 và Si .015 cùng căng 20 lbs, Sol quấn .022 chỉ 25 lbs – còn nhẹ hơn dây Sol .023 (27 lbs) của bộ 10-47. Ngược lại, Rê .032 căng 30 lbs và La .042 căng 28 lbs, đúng bằng bộ 12-53 cùng dòng, nên phần trầm khi quạt chả vẫn đầy và có lực. Kết quả là tiếng cân giữa sáng và chắc: dải cao trong, lanh đặc trưng 80\/20, bass không bị hụt như ở các bộ quá nhẹ. Cỡ này cũng thuận cho bend và vibrato trên dây Si, dây Sol khi chơi lead.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11027 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã qua giai đoạn tập đầu, muốn tiếng dày hơn Extra Light mà chưa sẵn sàng cho cỡ Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle kết hợp đệm hát: dây cao nhẹ để luyến láy, dây trầm đủ lực cho đường bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng OM\/000, Grand Auditorium hoặc Dreadnought khi bạn ưu tiên sự thoải mái của tay trái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tập nhiều giờ mỗi ngày cần bộ dây không làm mỏi ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng to, chắc hơn thì lên \u003cstrong\u003e11052\u003c\/strong\u003e; thích tiếng ấm hơn ở cùng cỡ, xem \u003cstrong\u003e16027\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003e11025\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11027 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11027 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11002-80-20-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e11002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11052-80-20-bronze-nanoweb-12-53\"\u003e11052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16027-phosphor-bronze-nanoweb-11-52\"\u003e16027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11025-80-20-bronze-polyweb-11-52\"\u003e11025\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21027-phosphor-bronze-11-52\"\u003e21027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e11002 (10-47)\u003c\/strong\u003e, 11027 căng hơn 16 lbs; so với \u003cstrong\u003e11052 (12-53)\u003c\/strong\u003e thì nhẹ hơn 11 lbs, phần chênh nằm chủ yếu ở ba dây cao. Cùng cỡ 11-52 nhưng khác lớp phủ, \u003cstrong\u003e11025\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) giữ nguyên 147 lbs, cho tiếng ấm hơn và mặt dây trơn, lướt nhanh. \u003cstrong\u003e16027\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) và \u003cstrong\u003e21027\u003c\/strong\u003e (Attune) đều 150 lbs, căng hơn 3 lbs: bản Phosphor Bronze ấm và đầy, bản Attune giòn, rõ, cảm giác tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây cao mảnh của 11027 là nơi bạn nên kiểm tra trước: khi Mi cao .011 hoặc Si .015 có vết lõm ở phím hay bấm, hoặc dây khó giữ tune, hãy thay cả bộ. Lau dây 11027 bằng khăn khô sau mỗi lần chơi; theo Elixir, không nên dùng chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn. Dây phủ giữ tiếng lâu, nên tiếng nghe vẫn ổn không có nghĩa dây còn mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11027\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132110278\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11027 Custom Light gồm những cỡ dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ 11027 có Mi cao .011, Si .015, Sol .022, Rê .032, La .042 và Mi trầm .052, dây quấn 80\/20 Bronze phủ Nanoweb, tổng lực căng 147 lbs theo bảng của Elixir.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 11027 hay 11052?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11052 căng hơn 11 lbs, chủ yếu ở ba dây cao, nên tiếng to và chắc hơn nhưng cứng tay hơn. Nếu bạn chơi nhiều giờ hoặc hay luyến láy, 11027 dễ chịu hơn mà bass gần như không đổi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e11027 khác 16027 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 11-52 và cùng lớp phủ Nanoweb. 11027 dùng 80\/20 Bronze nên sáng, gọn; 16027 dùng Phosphor Bronze nên ấm và đầy hơn, tổng lực căng 150 lbs, cao hơn 11027 khoảng 3 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Custom Light có hợp đệm hát quạt chả không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Dây Rê và La của 11027 căng ngang bộ 12-53 cùng dòng nên phần trầm khi quạt vẫn có lực, trong khi ba dây cao nhẹ giúp bấm hợp âm chặn lâu không mỏi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 11027 thật có dấu hiệu gì trên bao bì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau hộp in mã 11027 cùng mã vạch UPC 733132110278; bạn đối chiếu hai mã này với trang sản phẩm. Nếu bộ 11027 không phải hàng chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn lại 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062585083,"sku":"11027","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11027-80-20-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047554"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-11052-80-20-bronze-nanoweb-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 11052 80\/20 Bronze Nanoweb 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11052 – 80\/20 Bronze Nanoweb 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11052\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e, tổng lực căng 158 lbs. Đây là cỡ phổ biến, nhiều cây đàn acoustic dáng lớn được lắp sẵn từ xưởng: đủ căng để quạt chả có lực mà vẫn bấm thoải mái.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Elixir 11052 khi bạn cần tiếng sáng, rõ, dễ nổi qua giọng hát hay các nhạc cụ khác. Elixir đặt 80\/20 Nanoweb lệch rõ về phía sáng trên thang Warm–Bright, nhãn bao bì ghi “Bright and focused tone”. Elixir là dây acoustic số 1 tại Mỹ theo doanh số (MI SalesTrak).\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây của 11052: Mi cao .012, Si .016, Sol .024, Rê .032, La .042, Mi trầm .053 (cỡ Light).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 158 lbs (khoảng 71,7 kg), thấp hơn bản Phosphor Bronze 16052 cùng cỡ khoảng 4 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp Nanoweb siêu mỏng trên dây quấn 80\/20 Bronze: chạm tay gần như dây không phủ, tiếng sáng và sống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Elixir, lớp phủ bọc kín toàn bộ dây, hạn chế mồ hôi và bụi lọt vào khe giữa các vòng quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt dây êm, giảm tiếng rít ngón khi chuyển hợp âm; dây trơn mạ Anti-Rust, đóng túi chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11052\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs (≈ 71,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132110520\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e71,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 12-53 của 80\/20 Nanoweb phân lực khá đều: Mi cao .012 và Si .016 cùng 23 lbs, Sol .024 căng 29 lbs, Rê .032 lên 30 lbs – dây căng nhất bộ – rồi giảm dần ở La .042 (28 lbs) và Mi trầm .053 (25 lbs). Dải trung vì vậy chắc, hợp âm quạt ra tròn và gọn. Hợp kim 80\/20 nhấn vào dải cao: tiếng sáng, tập trung, từng dây trong hợp âm tách bạch, nên dây Elixir 11052 dễ nghe rõ khi đệm cho giọng hát hoặc thu âm bằng micro. Trên cây đàn vốn đã có tiếng sáng, bạn có thể thấy dải cao hơi gắt; khi đó Phosphor Bronze là lựa chọn dịu hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11052 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát, quạt chả cần tiếng sáng, nổi qua giọng hát và các nhạc cụ khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có tiếng hơi tối, đục, cần thêm độ sáng và độ tách nốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi ban nhạc, phòng trà cần guitar rõ nét mà không phải đẩy EQ dải cao nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought, Grand Auditorium, OM dùng cỡ Light chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy cứng tay thì xuống \u003cstrong\u003e11027\u003c\/strong\u003e; muốn ba dây cao dày tiếng hơn, thử \u003cstrong\u003e11182\u003c\/strong\u003e; thích ấm hơn, xem \u003cstrong\u003e16052\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003e11050\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11052 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11052 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11027-80-20-bronze-nanoweb-11-52\"\u003e11027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11182-80-20-bronze-nanoweb-13-53\"\u003e11182\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e169 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16052-phosphor-bronze-nanoweb-12-53\"\u003e16052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11050-80-20-bronze-polyweb-12-53\"\u003e11050\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21052-phosphor-bronze-12-53\"\u003e21052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eTrong dòng 80\/20 Nanoweb, \u003cstrong\u003e11027 (11-52)\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 11052 khoảng 11 lbs, còn \u003cstrong\u003e11182 (13-53 HD Light)\u003c\/strong\u003e căng hơn cũng khoảng 11 lbs nhờ tăng cỡ ba dây cao. Giữ nguyên cỡ 12-53: \u003cstrong\u003e11050\u003c\/strong\u003e (Polyweb) cùng 158 lbs nhưng ấm, trơn tay hơn; \u003cstrong\u003e16052\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) và \u003cstrong\u003e21052\u003c\/strong\u003e (Attune) cùng 162 lbs, cao hơn 4 lbs – một bên ấm, đầy và lấp lánh, một bên giòn, rõ với cảm giác tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ Light dùng hằng ngày, thói quen đơn giản nhất là lau dây bằng khăn khô sau khi chơi; Elixir không khuyến khích dùng chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn cho dây. Đừng đợi tiếng “chết” mới thay dây Elixir 11052: hãy xem dây Mi cao .012 và Si .016 ở mấy phím đầu, khi bề mặt mòn rõ hoặc dây hay lệch tune thì nên thay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11052\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132110520\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11052 là dây gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐây là bộ dây đàn guitar acoustic 80\/20 Bronze phủ Nanoweb của Elixir, cỡ 12-53 Light: Mi cao .012, Si .016, Sol .024, Rê .032, La .042, Mi trầm .053, tổng lực căng 158 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên mua 11052 hay 16052?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 12-53, cùng lớp Nanoweb. 11052 sáng, tập trung, hợp đàn tiếng tối hoặc cần nổi trong ban nhạc; 16052 Phosphor Bronze ấm và đầy hơn, tổng lực căng cao hơn 11052 khoảng 4 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e11052 và 11050 khác nhau ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng 12-53, cùng 158 lbs nên lực tay như nhau. Khác ở màu tiếng: 11052 Nanoweb giữ độ sáng, lanh của 80\/20, hợp đệm hát cần rõ nét; 11050 Polyweb cho tiếng ấm kiểu played-in, mặt dây trơn, lướt nhanh khi chuyển thế bấm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây 80\/20 có bị chói trên đàn mới không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTuỳ đàn. Với đàn vốn đã sáng, 11052 có thể hơi gắt ở dải cao; khi đó Phosphor Bronze dịu hơn. Với đàn tiếng tối hoặc đục, độ sáng của 80\/20 lại giúp tiếng rõ nét hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Elixir 11052 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn xem mặt sau bao bì: mã sản phẩm 11052 và mã vạch UPC 733132110520 phải khớp với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây 11052 mua tại shop không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062617851,"sku":"11052","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11052-80-20-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047554"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-11182-80-20-bronze-nanoweb-13-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 11182 80\/20 Bronze Nanoweb 13-53 HD Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11182 – 80\/20 Bronze Nanoweb 13-53 HD Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11182\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-53 HD Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e. Công thức của cỡ này: Mi cao .013 và Si .017 dày như cỡ Medium, Sol .025, còn ba dây trầm .032, .042, .053 giữ nguyên như cỡ Light, tổng lực căng 169 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 11182 giải quyết một vấn đề quen thuộc: ở cỡ Light, dây Mi cao và Si thường nghe mỏng hơn phần trầm. Tăng cỡ ba dây cao giúp dải cao đầy, cân với bass, nốt lẻ có “thịt” hơn – hợp người chơi fingerstyle, giai điệu. Chất 80\/20 sáng và tập trung giúp các nốt ấy rõ nét.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e11182 dùng Mi cao .013, Si .017, Sol .025 cho dải cao, cùng Rê .032, La .042, Mi trầm .053 cho dải trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 169 lbs (khoảng 76,7 kg); số từng dây trong bảng Elixir được làm tròn đến 1 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Elixir, ba dây cao căng 27, 26 và 32 lbs; ba dây trầm 30, 28 và 25 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim 80\/20 Bronze tiếng sáng, ngân; lớp Nanoweb siêu mỏng giữ cảm giác gần dây không phủ, ít rít ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn mạ chống gỉ, đóng trong túi chống ăn mòn; sản phẩm của W. L. Gore \u0026amp; Associates (Elkton, Maryland, Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11182\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11182\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e169 lbs (≈ 76,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132111824\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11182\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e169\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e76,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với bộ 12-53 cùng dòng, dây Elixir 11182 tăng Mi cao từ 23 lên 27 lbs, Si từ 23 lên 26 lbs và Sol từ 29 lên 32 lbs; ba dây trầm giữ nguyên Rê 30 lbs, La 28 lbs, Mi trầm 25 lbs. Nhờ vậy dây cao nghe dày và chắc nốt, đặc biệt khi chơi giai điệu ở phím cao hay gảy ngón, còn phần trầm vẫn mềm tay, không nặng như cỡ 12-56. Trên nền 80\/20 vốn sáng, cỡ HD Light cho tiếng tươi, dải cao đầy đặn hơn và các dây trong hợp âm đều tiếng nhau hơn. Bend dây cao sẽ cần lực hơn cỡ Light một chút.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11182 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, giai điệu, thấy dây Mi cao và Si của cỡ Light quá mỏng tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát muốn hợp âm cân hơn giữa dây cao và dây trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng OM\/000, Grand Auditorium, Dreadnought vốn dùng cỡ Light, cần thêm độ dày ở dải cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen cỡ Light, không ngại bend nặng hơn một chút.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần bass mạnh hơn thì xem \u003cstrong\u003e11077\u003c\/strong\u003e; thấy cứng tay thì về \u003cstrong\u003e11052\u003c\/strong\u003e; muốn ấm hơn cùng cỡ, chọn \u003cstrong\u003e16182\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11182 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11182 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e169 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11052-80-20-bronze-nanoweb-12-53\"\u003e11052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11077-80-20-bronze-nanoweb-12-56\"\u003e11077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16182-phosphor-bronze-nanoweb-13-53\"\u003e16182\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e174 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e11052 (12-53 Light)\u003c\/strong\u003e có cùng ba dây trầm nhưng dây cao mảnh hơn, tổng lực căng thấp hơn 11182 khoảng 11 lbs. \u003cstrong\u003e11077 (12-56 Light-Medium)\u003c\/strong\u003e căng hơn 2 lbs nhưng đặt lực vào dây trầm thay vì dây cao, nên thiên về bass. Cùng cỡ 13-53, \u003cstrong\u003e16182\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) có tổng 174 lbs, căng hơn 5 lbs, tiếng ấm, đầy và lấp lánh hơn bản 80\/20.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi lần chơi, dùng khăn khô lau dọc sáu dây của 11182, kể cả mặt dưới dây; dầu bôi trơn hay chất tẩy rửa đều không được Elixir khuyên dùng. Dây phủ giữ tiếng sáng khá lâu nên bạn dễ dùng quá hạn: khi Mi cao và Si có vết mòn ở phím hay bấm, hoặc dây khó giữ cao độ, hãy thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11182\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132111824\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11182\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHD Light 13-53 của Elixir 11182 nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐó là cỡ dây có ba dây cao dày hơn cỡ Light (Mi cao .013, Si .017, Sol .025) nhưng giữ ba dây trầm .032, .042, .053. Tổng lực căng 169 lbs, dải cao đầy hơn mà bass không nặng tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 11182 hay 11052?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu thấy dây cao của cỡ Light mỏng tiếng, chọn 11182. Nếu ưu tiên dễ bấm và bend, 11052 nhẹ hơn khoảng 11 lbs, phần chênh nằm ở ba dây cao vì ba dây trầm hai bộ như nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e11182 và 11077 khác nhau ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ chỉ chênh 2 lbs (169 so với 171 lbs), nhưng lực dồn về hai đầu khác nhau. 11182 dồn lực lên dây cao cho nốt lẻ dày, rõ; 11077 dồn xuống dây trầm cho bass mạnh khi quạt chả.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e11182 có bản Phosphor Bronze không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó, là 16182 cùng cỡ 13-53 HD Light, phủ Nanoweb, tổng lực căng 174 lbs. Bản Phosphor Bronze ấm và đầy hơn; bản 80\/20 của 11182 sáng, tập trung, hợp đàn tiếng hơi tối.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 11182 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỞ mặt sau bao bì có mã sản phẩm 11182 và mã vạch UPC 733132111824; bạn so hai mã này với trang sản phẩm. Nếu dây 11182 không phải hàng chính hãng, bạn được Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062650619,"sku":"11182","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11182-80-20-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047553"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-11077-80-20-bronze-nanoweb-12-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 11077 80\/20 Bronze Nanoweb 12-56 Light-Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11077 – 80\/20 Bronze Nanoweb 12-56 Light-Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11077\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e. Ba dây cao giữ cỡ Light (.012, .016, .024), ba dây trầm tăng lên .035, .045, .056, đưa tổng lực căng lên 171 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn chọn dây Elixir 11077 khi muốn tiếng bass dày và mạnh hơn cho quạt chả, flatpicking, mà tay trái vẫn bấm, bend dây cao như cỡ Light. Elixir mô tả 80\/20 Nanoweb là “bright and focused”, nên phần trầm dày lên nhưng vẫn rõ nét, không bị ồm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e11077 giữ ba dây cao .012, .016, .024 của cỡ Light và tăng ba dây trầm lên .035, .045, .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 171 lbs (khoảng 77,6 kg), dồn nhiều ở ba dây trầm: Rê 35 lbs, La 33 lbs, Mi trầm 28 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 Bronze, về kỹ thuật là đồng thau 80% đồng, 20% kẽm, cho tiếng sáng, ngân như chuông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNanoweb mỏng đến mức gần như không nhận ra, êm tay và giảm tiếng rít ngón khi chuyển hợp âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn Anti-Rust chống gỉ, túi chống ăn mòn giữ dây mới; W. L. Gore \u0026amp; Associates sản xuất tại Elkton, Maryland.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11077\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11077\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e171 lbs (≈ 77,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132110773\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11077\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e77,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm đáng chú ý của 11077 là cách dồn lực có chủ đích. Mi cao .012 và Si .016 chỉ 23 lbs, Sol .024 căng 29 lbs, nhưng sang dây Rê .035 đã lên 35 lbs – dây căng nhất bộ – rồi La .045 căng 33 lbs và Mi trầm .056 căng 28 lbs. Khi quạt mạnh hoặc gảy pick, ba dây trầm cho tiếng bass sâu và có lực, còn dải cao vẫn sáng, lanh như dòng 80\/20 vốn có. Tay trái bấm hợp âm chặn ở các phím thấp sẽ thấy nặng hơn cỡ Light một chút, chủ yếu ở ba dây trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11077 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười quạt chả mạnh, chơi bluegrass, flatpicking cần bass dày, đầy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought, Jumbo muốn khai thác phần trầm của thùng đàn lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thấy cỡ Light thiếu lực ở dây trầm nhưng không muốn dây cao cứng như cỡ Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chủ yếu đệm hát, chơi hợp âm mở hơn là chơi lead.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng to hơn nữa thì lên \u003cstrong\u003e11102\u003c\/strong\u003e Medium; cần dây cao dày mà bass nhẹ hơn, xem \u003cstrong\u003e11182\u003c\/strong\u003e; thích ấm, chọn \u003cstrong\u003e16077\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003e11075\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11077 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11077 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11182-80-20-bronze-nanoweb-13-53\"\u003e11182\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 HD Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e169 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11102-80-20-bronze-nanoweb-13-56\"\u003e11102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16077-phosphor-bronze-nanoweb-12-56\"\u003e16077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11075-80-20-bronze-polyweb-12-56\"\u003e11075\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e11182 (13-53 HD Light)\u003c\/strong\u003e có tổng lực căng gần bằng – thấp hơn 11077 khoảng 2 lbs – nhưng phân bổ ngược lại: dây cao dày, dây trầm nhẹ. Lên \u003cstrong\u003e11102 (13-56 Medium)\u003c\/strong\u003e thì cộng thêm 12 lbs, nằm hết ở ba dây cao vì ba dây trầm hai bộ giống hệt nhau. Cùng cỡ 12-56, \u003cstrong\u003e11075\u003c\/strong\u003e (Polyweb) giữ nguyên 171 lbs với tiếng ấm, trơn tay; \u003cstrong\u003e16077\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) 176 lbs, căng hơn 5 lbs, tiếng ấm và đầy hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau buổi chơi, lau dây bằng khăn khô, nhất là đoạn gần ngựa đàn nơi tay phải hay tì vào; đừng xịt chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn lên dây vì Elixir không khuyên dùng. Với 11077, hãy theo dõi dây trơn Mi cao và Si: khi chúng mòn rõ ở phím hay bấm là đến lúc thay, dù tiếng vẫn còn sáng nhờ lớp phủ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11077\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132110773\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11077\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11077 Light-Medium gồm cỡ dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11077 gồm Mi cao .012, Si .016, Sol .024, Rê .035, La .045 và Mi trầm .056; dây quấn 80\/20 Bronze phủ Nanoweb, tổng lực căng 171 lbs theo bảng của Elixir.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e11077 khác 11182 thế nào khi tổng lực căng gần bằng nhau?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11077 dồn lực vào dây trầm (Rê 35 lbs, La 33 lbs) nên bass dày; 11182 dồn vào dây cao (Mi cao 27 lbs, Sol 32 lbs) nên dải cao đầy. Quạt chả nặng bass chọn 11077, chơi nốt lẻ chọn 11182.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây 12-56 có quá cứng cho người mới không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa dây cao của 11077 nhẹ như cỡ Light nên bend vẫn dễ, nhưng hợp âm chặn ở dây trầm sẽ nặng tay hơn. Người mới nên bắt đầu với cỡ nhẹ hơn rồi chuyển lên khi ngón đã quen.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 11077 hay 16077?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhác ở hợp kim dây quấn. Với ba dây trầm dày của cỡ 12-56, bản Phosphor Bronze 16077 cho bass ấm, tròn và căng hơn 11077 khoảng 5 lbs (176 lbs); 11077 giữ bass gọn, sáng, rõ từng nốt khi quạt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Elixir 11077 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMã 11077 và mã vạch UPC 733132110773 được in ở mặt sau bao bì; bạn chỉ cần so với thông tin trên trang này. Trường hợp dây 11077 không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062683387,"sku":"11077","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11077-80-20-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047554"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-11102-80-20-bronze-nanoweb-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 11102 80\/20 Bronze Nanoweb 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11102 – 80\/20 Bronze Nanoweb 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11102\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e. Cả sáu dây đều dày, từ Mi cao .013 đến Mi trầm .056, tổng lực căng 183 lbs – căng hơn hẳn các cỡ Light.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 11102 dành cho người cần âm lượng và độ vang: đánh pick mạnh, chơi mộc không cắm điện, bluegrass. Chất 80\/20 vốn sáng, ngân như chuông, cộng với lực căng lớn cho tiếng to, rõ và đi xa. Đổi lại, bấm và bend nặng hơn đáng kể, nên đàn cần được chỉnh setup phù hợp với cỡ dây này.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCả sáu dây của 11102 đều dày: Mi cao .013, Si .017, Sol .026, Rê .035, La .045, Mi trầm .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 183 lbs (khoảng 83 kg) – cao hơn bộ Light-Medium 11077 cùng dòng khoảng 12 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây quấn Sol, Rê, La căng từ 33 đến 35 lbs, cho dải trung và trầm dày, chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e80\/20 Bronze phủ Nanoweb: tiếng sáng, sống, cảm giác gần dây không phủ nhưng êm tay và ít rít ngón hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn mạ chống gỉ Anti-Rust; hộp có túi chống ăn mòn, in nơi sản xuất Elkton, Maryland (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11102\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs (≈ 83,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132111022\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e83,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ Medium, ngay hai dây trơn đã căng đáng kể: Mi cao .013 khoảng 27 lbs, Si .017 khoảng 26 lbs, nên nốt lẻ ở dải cao dày, không mỏng như dây nhẹ. Ba dây quấn Sol .026, Rê .035 và La .045 lần lượt 34, 35 và 33 lbs, còn Mi trầm .056 là 28 lbs. Lực căng cao giúp dây Elixir 11102 chịu được lực gảy mạnh mà tiếng không bị bẹp, âm lượng lớn và ngân dài. Với hợp kim 80\/20 thiên sáng, cỡ này cho kiểu tiếng to, rực, rất nổi khi chơi mộc giữa nhiều nhạc cụ. Tay trái cần lực hơn để bấm chặn, và bend ở dây Mi cao, dây Si sẽ khó hơn rõ rệt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11102 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi bluegrass, flatpicking, đánh pick mạnh cần âm lượng lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought, Jumbo thùng lớn, hay chơi mộc ở không gian rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tay đã quen dây nặng, muốn dây không “lỏng” khi gảy mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn đã được thợ kiểm tra cần và ngựa đàn cho cỡ Medium; với đàn cũ hoặc thân mỏng nhẹ, nên hỏi thợ trước khi lắp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay thì xuống \u003cstrong\u003e11077\u003c\/strong\u003e; cần tiếng ấm, dịu hơn mà vẫn cỡ Medium, chọn \u003cstrong\u003e16102\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003e11100\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11102 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11102 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11077-80-20-bronze-nanoweb-12-56\"\u003e11077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16102-phosphor-bronze-nanoweb-13-56\"\u003e16102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11100-80-20-bronze-polyweb-13-56\"\u003e11100\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21102-phosphor-bronze-13-56\"\u003e21102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e11077 (12-56)\u003c\/strong\u003e, ba dây trầm giống hệt nhau; phần căng thêm 12 lbs của 11102 nằm ở ba dây cao, nên khác biệt chủ yếu là dải cao dày hơn và tay trái nặng hơn. Cùng cỡ 13-56, \u003cstrong\u003e11100\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) cũng 183 lbs nhưng tiếng ấm, mặt dây trơn, lướt nhanh. \u003cstrong\u003e16102\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) và \u003cstrong\u003e21102\u003c\/strong\u003e (Attune) cùng 188 lbs, căng hơn 5 lbs: bản đầu ấm và đầy, bản sau giòn, rõ, cảm giác tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 11102, hãy để ý dây trơn Mi cao .013 và Si .017 ở các phím hay bấm: khi thấy vết mòn rõ hoặc dây khó giữ cao độ, đó là tín hiệu thay dây, không cần đợi tiếng tắt hẳn. Bộ dây nặng này cũng chỉ cần lau bằng khăn khô sau khi chơi; theo Elixir, không dùng chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn cho dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11102\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132111022\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11102 Medium gồm những cỡ dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11102 dùng Mi cao .013, Si .017, Sol .026, Rê .035, La .045 và Mi trầm .056 – cỡ Medium, dây quấn 80\/20 Bronze phủ Nanoweb. Bảng Elixir ghi tổng lực căng 183 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn của tôi có lắp được dây 13-56 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhiều đàn dáng lớn dùng được cỡ Medium, nhưng lực căng cao hơn cỡ Light đáng kể. Nếu đàn cũ, thân mỏng nhẹ hoặc đang để action cao, bạn nên mang đàn tới shop để thợ kiểm tra cần và ngựa đàn trước.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e11102 khác 11100 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng 13-56 và 183 lbs. Với cỡ Medium vốn to tiếng, 11102 Nanoweb cho tiếng sáng, rực, nổi khi chơi mộc; 11100 Polyweb làm dịu độ sáng, tiếng ấm kiểu played-in, mặt dây trơn giúp tay trái lướt nhanh hơn trên dây nặng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChơi bluegrass nên chọn 11102 hay 16102?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e16102 Phosphor Bronze căng 188 lbs, hơn 11102 khoảng 5 lbs, tiếng ấm và đầy. Nếu cần tiếng sáng, rõ nét để nổi lên khi chơi cùng banjo, mandolin, hãy chọn 11102.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách kiểm tra dây Elixir 11102 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHãy đối chiếu mặt sau bao bì: mã 11102 và mã vạch UPC 733132111022 phải trùng với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu bạn mua phải bộ 11102 không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062716155,"sku":"11102","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11102-80-20-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047554"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-elixir-11152-80-20-bronze-nanoweb-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Elixir 11152 80\/20 Bronze Nanoweb 10-47 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11152 – 80\/20 Bronze Nanoweb 10-47 12 dây Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11152\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e, gồm sáu dây chính và sáu dây đi cặp. Hai cặp cao Mi và Si là dây đồng âm, bốn cặp còn lại có dây quãng tám: Sol .009, Rê .012, La .018 và Mi .027 (dây quấn), tổng lực căng 251 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn chọn dây Elixir 11152 khi muốn bộ dây guitar 12 dây cho tiếng sáng, lấp lánh và dày như hai cây đàn cùng chơi. Lớp Nanoweb giúp mặt dây êm tay, và theo phản hồi người chơi mà Elixir ghi nhận, tiếng giữ được lâu – lợi thế lớn vì thay đủ 12 dây khá mất công.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 11152 gồm sáu dây chính .010, .014, .023, .030, .039, .047 và sáu dây cặp .010, .014, .009, .012, .018, .027.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 251 lbs (khoảng 113,9 kg) cho cả 12 dây, theo bảng lực căng Elixir ở lên dây chuẩn E.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCặp Mi cao và Si là dây đồng âm; cặp Sol, Rê, La, Mi trầm có dây quãng tám cho tiếng ngân dày, lấp lánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e80\/20 Bronze phủ Nanoweb: tiếng sáng, tập trung; lớp phủ mỏng nên cảm giác gần dây không phủ, ít rít ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCác dây trơn mạ chống gỉ Anti-Rust, kể cả dây Sol quãng tám .009; đóng túi chống ăn mòn, sản xuất tại Elkton, Maryland.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11152\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 12 dây Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e251 lbs (≈ 113,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132111527\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e251\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e113,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSáu dây chính của 11152 có cỡ và lực căng giống bộ 6 dây 10-47 cùng dòng: Mi cao .010 căng 16 lbs, Mi trầm .047 căng 20 lbs. Phần tạo màu nằm ở dây quãng tám: Sol .009 (19 lbs), Rê .012 (18 lbs), La .018 (23 lbs) và Mi .027 quấn (26 lbs) vang cao hơn dây chính một quãng tám, phủ thêm lớp âm lấp lánh phía trên. Chất 80\/20 vốn sáng khiến hiệu ứng “chorus” tự nhiên của đàn 12 dây càng rõ, hợp âm rải nghe trong và bay. Vì tổng lực căng lên tới 251 lbs, cỡ Light giúp cần đàn đỡ tải và tay trái bấm từng cặp dây đỡ mỏi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11152 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn 12 dây đệm hát, rải hợp âm cần tiếng sáng, dày, lấp lánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây dáng Dreadnought, Jumbo – loại đàn thường dùng cỡ Light để giảm tải cho cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thu âm cần lớp guitar 12 dây rõ nét, ít tiếng rít ngón khi chuyển hợp âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi ngại thay bộ dây guitar 12 dây thường xuyên, muốn dây phủ giữ tiếng lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm hơn, xem \u003cstrong\u003e16152\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze) hoặc \u003cstrong\u003e11150\u003c\/strong\u003e (Polyweb); đàn 6 dây thì dùng \u003cstrong\u003e11002\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11152 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11152 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 12 dây Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e251 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-elixir-16152-phosphor-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e16152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 12 dây Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e251 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-elixir-11150-80-20-bronze-polyweb-10-47\"\u003e11150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 12 dây Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e251 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11002-80-20-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e11002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47 và cùng tổng 251 lbs, ba bộ dây guitar 12 dây sau của Elixir khác nhau ở hợp kim và lớp phủ. \u003cstrong\u003e11152\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) sáng và tập trung nhất; \u003cstrong\u003e16152\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) ấm, đầy và lấp lánh hơn; \u003cstrong\u003e11150\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) ấm kiểu dây đã chơi một thời gian, mặt dây trơn, lướt nhanh. Bộ 6 dây \u003cstrong\u003e11002\u003c\/strong\u003e dùng cùng cỡ dây chính, tổng 131 lbs – ít hơn 11152 tới 120 lbs vì không có sáu dây cặp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây có nhiều dây trơn mảnh, nhất là dây Sol quãng tám .009, nên khi thay hay lên dây, bạn vặn chậm và kiểm tra cao độ bằng máy lên dây. Sau khi chơi, lau cả 12 dây bằng khăn khô; theo Elixir, không nên bôi dầu hay dùng chất tẩy rửa lên dây. Thấy dây trơn mòn rõ hoặc hai dây trong một cặp khó giữ tune cùng nhau, hãy thay bộ 11152 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11152\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132111527\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11152 gồm những dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ 11152 có 12 dây theo từng cặp: Mi cao .010\/.010, Si .014\/.014, Sol .023\/.009, Rê .030\/.012, La .039\/.018 và Mi trầm .047\/.027. Dây quấn 80\/20 Bronze phủ Nanoweb, tổng lực căng 251 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 11152 dùng cho đàn 6 dây được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. Đây là bộ dây guitar 12 dây, có các dây quãng tám và đồng âm dành riêng cho đàn 12 dây. Với đàn 6 dây, bộ cùng dòng có cỡ dây chính tương ứng là 11002 (10-47).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e11152 khác 16152 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47 cho đàn 12 dây, cùng lớp Nanoweb và cùng tổng 251 lbs. 11152 dùng 80\/20 Bronze nên sáng, lấp lánh rõ; 16152 dùng Phosphor Bronze nên ấm và đầy hơn ở dải trung.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên hạ tông khi lắp bộ 11152?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBảng lực căng 251 lbs tính ở lên dây chuẩn E. Một số người chơi đàn 12 dây hạ dây xuống nửa cung để nhẹ tay và giảm tải cho cần; khi đó lực căng thực tế thấp hơn bảng của Elixir.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết bộ 11152 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã 11152 và mã vạch UPC 733132111527; bạn đối chiếu với thông tin trên trang. Bộ 11152 mua tại Tân Nhạc Cụ được cam kết hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062748923,"sku":"11152","price":550000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11152-80-20-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047554"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-baritone-elixir-11306-80-20-bronze-nanoweb-16-70","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Baritone Elixir 11306 80\/20 Bronze Nanoweb 16-70","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11306 – 80\/20 Bronze Nanoweb 16-70 Baritone\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11306\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar baritone acoustic 6 dây cỡ \u003cstrong\u003e16-70 Baritone\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e, dùng cho lên dây B chuẩn: Si (B3) – Fa# (F#3) – Rê (D3) – La (A2) – Mi (E2) – Si (B1). Cách lên dây này thấp hơn lên dây chuẩn E của guitar thường một quãng 4, nên dây phải dày hơn hẳn: dây cao nhất .016, dây trầm nhất tới .070.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 11306 hợp với người chơi đàn baritone acoustic cần phần trầm sâu, dày cho đệm hát, sáng tác hay thu âm. Hợp kim 80\/20 sáng, tập trung góp phần giữ các nốt thấp rõ nét, còn Nanoweb phủ mỏng nên bấm vẫn như dây không phủ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 16-70 cho baritone 6 dây: .016, .022, .030, .047, .059 và .070, đúng như bảng cỡ in sau bao bì.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLên dây B chuẩn: Si (B3), Fa# (F#3), Rê (D3), La (A2), Mi (E2), Si (B1) – thấp hơn chuẩn E một quãng 4.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm), tiếng sáng, tập trung đúng như nhãn bao bì “Bright and focused tone”.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Elixir, lớp Nanoweb phủ toàn bộ dây kể cả khe giữa các vòng quấn, ngăn bụi bẩn và mồ hôi làm dây chết tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn .016 mạ Anti-Rust, cả bộ trong túi chống ăn mòn; nơi sản xuất in trên hộp: Elkton, Maryland, Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11306\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11306\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16-70 Baritone\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic baritone 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132113064\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây từng dây của 11306\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt (lên dây B chuẩn)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFa# (F#3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.059\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.070\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bảng in ở mặt sau bao bì Elixir.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrên dây guitar baritone, cỡ dây quyết định độ chắc của từng nốt. Bộ 11306 dùng dây Si (B1) .070 và Mi (E2) .059 – dày hơn dây Mi trầm .056 của bộ Medium 11102 – để nốt thấp vẫn có lực, không bị chùng hay rè. Ba dây giữa .047, .030, .022 tạo dải trung dày, còn dây Si (B3) .016 trơn cho phần cao rõ ràng. Âm sắc tổng thể nằm giữa guitar và bass: trầm, rộng, hợp với hợp âm mở ngân dài. Đặc tính sáng của 80\/20 giúp phần trầm có độ nét, các nốt trong hợp âm không dính vào nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11306 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn guitar baritone acoustic 6 dây lên dây B chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười sáng tác, thu âm cần lớp guitar trầm, dày để tách khỏi guitar thường trong bản phối.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát giọng trầm muốn hợp âm nền sâu mà vẫn rõ nét.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn baritone 8 dây có hai dây quãng tám thì chọn \u003cstrong\u003e11308\u003c\/strong\u003e; đàn acoustic thường cần dây nặng, xem \u003cstrong\u003e11102\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông lắp lên guitar acoustic thường khi chưa nhờ thợ kiểm tra: rãnh lược phải vừa dây .070, và chiều dài dây quyết định độ căng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11306 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11306 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16-70 Baritone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-baritone-8-day-elixir-11308-80-20-bronze-nanoweb-16-70\"\u003e11308\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16-70 Baritone 8 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11102-80-20-bronze-nanoweb-13-56\"\u003e11102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e11308\u003c\/strong\u003e dùng đúng sáu cỡ dây của 11306, chỉ thêm hai dây quãng tám .012 (đi cặp dây Rê .030) và .014 (đi cặp dây La .047) cho đàn baritone 8 dây. Nếu đàn của bạn là acoustic thường lên dây chuẩn E, bộ Medium cùng dòng là \u003cstrong\u003e11102 (13-56)\u003c\/strong\u003e – cùng hợp kim 80\/20 và lớp Nanoweb nhưng dải cỡ dây khác hẳn, hai bộ không thay thế được cho nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi chơi, lau từng dây của bộ 11306 bằng khăn khô, nhất là các dây quấn cỡ lớn .059 và .070; Elixir cũng không khuyên dùng chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn với bộ dây baritone này. Đừng đợi tiếng trầm xỉn hẳn: khi dây trơn Si .016 mòn ở phím hay bấm hoặc đàn khó giữ đúng lên dây B, hãy thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11306\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132113064\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11306\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11306 gồm những cỡ dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ 11306 có sáu dây cỡ .016, .022, .030, .047, .059 và .070, dây quấn 80\/20 Bronze phủ Nanoweb, dùng cho đàn guitar baritone 6 dây lên dây B chuẩn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLên dây B chuẩn cho dây Elixir 11306 là thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTừ dây mảnh nhất đến dây to nhất: Si (B3), Fa# (F#3), Rê (D3), La (A2), Mi (E2), Si (B1). Cả bộ thấp hơn lên dây chuẩn E một quãng 4 nhưng giữ nguyên khoảng cách giữa các dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 11306 dùng cho đàn nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11306 dành cho đàn guitar acoustic baritone 6 dây lên dây B chuẩn, thấp hơn guitar thường một quãng 4. Nếu đàn của bạn là baritone 8 dây có hai dây quãng tám đi cặp dây Rê và dây La, hãy chọn 11308.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây guitar baritone 11306 lắp cho đàn 6 dây thường được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ dây này làm cho đàn baritone. Muốn lắp lên guitar 6 dây thông thường, rãnh lược thường phải mở rộng cho dây .070 và cần chỉnh lại setup; hãy mang đàn tới Tân Nhạc Cụ để thợ kiểm tra trước.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Elixir 11306 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì có mã sản phẩm 11306 và mã vạch UPC 733132113064; hãy so chúng với thông tin trên trang này. Với bộ 11306, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062781691,"sku":"11306","price":654000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11306-80-20-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047553"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-baritone-8-day-elixir-11308-80-20-bronze-nanoweb-16-70","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Baritone 8 Dây Elixir 11308 80\/20 Bronze Nanoweb 16-70","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11308 – 80\/20 Bronze Nanoweb 16-70 Baritone 8 dây\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11308\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar baritone acoustic 8 dây cỡ \u003cstrong\u003e16-70\u003c\/strong\u003e (8-String Baritone) thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/strong\u003e. Bộ gồm sáu dây lên dây B chuẩn Si (B3) – Fa# (F#3) – Rê (D3) – La (A2) – Mi (E2) – Si (B1), cộng hai dây quãng tám: .012 đi cặp với dây Rê .030 và .014 đi cặp với dây La .047.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 11308 dành cho đàn baritone 8 dây, nơi hai cặp dây giữa tạo lớp âm quãng tám lấp lánh phía trên phần trầm – gần giống cách đàn 12 dây làm dày tiếng, nhưng chỉ ở hai cặp. Chất 80\/20 sáng, tập trung giúp lớp âm ấy nổi rõ, trong khi Nanoweb vẫn để mặt dây có cảm giác như dây thường.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTám dây: .016, .022, .030, .047, .059, .070 cùng hai dây quãng tám .012 và .014 cho đàn baritone 8 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây .012 lên Rê (D4) đi cặp dây Rê .030; dây .014 lên La (A3) đi cặp dây La .047.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây chính lên dây B chuẩn: Si (B3) – Fa# (F#3) – Rê (D3) – La (A2) – Mi (E2) – Si (B1).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e80\/20 Bronze phủ Nanoweb: tiếng sáng, tập trung, êm tay, giảm tiếng rít ngón khi chuyển hợp âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCác dây trơn mạ chống gỉ Anti-Rust; túi chống ăn mòn giữ cả tám dây mới cho tới khi mở hộp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11308\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11308\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze NANOWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16-70 Baritone 8 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB – lớp phủ siêu mỏng bọc toàn bộ dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic baritone 8 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132113088\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây từng dây của 11308\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt (lên dây B chuẩn)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFa# (F#3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.059\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.070\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bảng in ở mặt sau bao bì Elixir.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhần nền của dây Elixir 11308 giống bộ baritone 6 dây: Si (B1) .070 và Mi (E2) .059 cho nốt thấp sâu, chắc; La .047 và Rê .030 giữ dải trung dày. Khác biệt nằm ở hai dây trơn mảnh .014 và .012, vang cao hơn dây La và dây Rê một quãng tám. Khi quạt hay rải hợp âm, hai cặp này thêm lớp âm sáng, lấp lánh phía trên, làm tiếng đàn rộng và dày hơn mà không mất độ trầm. Hợp kim 80\/20 thiên sáng nên lớp quãng tám càng nổi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11308 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn guitar baritone acoustic 8 dây, có cặp dây quãng tám ở dây Rê và dây La.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười sáng tác, thu âm muốn tiếng trầm có thêm lớp lấp lánh, gần màu đàn 12 dây nhưng thấp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát bằng hợp âm mở, rải dây chậm để nghe rõ lớp quãng tám.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn baritone 6 dây thì dùng \u003cstrong\u003e11306\u003c\/strong\u003e – cùng sáu cỡ dây chính, không có hai dây quãng tám.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrước khi lắp, hãy chắc đàn có bố trí 8 dây với cặp Rê, La; nếu chưa rõ, mang đàn tới shop để thợ xem.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11308 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11308 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16-70 Baritone 8 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-baritone-elixir-11306-80-20-bronze-nanoweb-16-70\"\u003e11306\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16-70 Baritone\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e—\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11102-80-20-bronze-nanoweb-13-56\"\u003e11102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e11306\u003c\/strong\u003e là bản 6 dây của cùng bộ: chung các cỡ .016, .022, .030, .047, .059, .070 và cùng lên dây B chuẩn, chỉ thiếu hai dây quãng tám .012 và .014. Vì vậy, đàn baritone 8 dây cần 11308 để đủ dây. \u003cstrong\u003e11102 (13-56 Medium)\u003c\/strong\u003e cùng hợp kim 80\/20 và lớp Nanoweb nhưng dành cho guitar acoustic thường lên dây chuẩn E, không dùng thay dây baritone được.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHai dây quãng tám .012 và .014 là hai dây trơn mảnh nhất bộ 11308, nên kiểm tra chúng trước tiên: mòn ở phím hay bấm hoặc lệch cao độ so với dây cặp là dấu hiệu cần thay. Sau khi chơi, lau cả tám dây bằng khăn khô, không cần chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn – Elixir không khuyên dùng hai thứ này. Dây phủ giữ tiếng lâu, nên đừng đợi tiếng xỉn mới thay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11308\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132113088\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11308\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11308 khác 11306 ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11308 có 8 dây: sáu dây giống hệt 11306 (.016, .022, .030, .047, .059, .070) cộng hai dây quãng tám .012 đi cặp dây Rê và .014 đi cặp dây La, dành cho đàn baritone 8 dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHai dây quãng tám của 11308 lên nốt gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây .012 lên Rê (D4), cao hơn dây Rê .030 (D3) một quãng tám; dây .014 lên La (A3), cao hơn dây La .047 (A2) một quãng tám. Mỗi cặp được gảy cùng lúc như trên đàn 12 dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây guitar baritone 11308 cho tiếng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e80\/20 Bronze phủ Nanoweb cho tiếng sáng, tập trung. Hai dây quãng tám .012 và .014 vang cùng dây Rê và dây La, thêm lớp âm lấp lánh phía trên phần trầm của đàn baritone, giống cách đàn 12 dây làm dày tiếng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn baritone 6 dây có dùng được 11308 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, nếu bỏ ra hai dây .012 và .014, nhưng sẽ phí. Với đàn baritone 6 dây, bạn chọn thẳng 11306 – cùng sáu cỡ dây chính, cùng lớp phủ Nanoweb.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 11308 chính hãng nhận biết qua đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn tìm mã 11308 và mã vạch UPC 733132113088 ở mặt sau bao bì, rồi đối chiếu với trang sản phẩm này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu bộ dây baritone 11308 không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828062814459,"sku":"11308","price":759000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11308-80-20-bronze-nanoweb-1.jpg?v=1791047553"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-11000-80-20-bronze-polyweb-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 11000 80\/20 Bronze Polyweb 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11000 – 80\/20 Bronze Polyweb 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11000\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/strong\u003e. Dây Mi cao chỉ .010, dây Mi trầm .047 và tổng lực căng 131 lbs, nên ngón tay ấn xuống phím nhẹ nhàng, kể cả ở các thế bấm chặn. Lớp phủ Polyweb cho tiếng ấm kiểu “played-in” – nghe như dây đã chơi một thời gian – ngay từ lúc vừa lên đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn dây Elixir 11000 nếu mới tập và đầu ngón tay còn đau, hoặc đang chơi đàn dáng nhỏ và muốn tiếng tròn, dịu thay vì sáng gắt. Mã này cũng hợp người chơi fingerstyle nhẹ tay, cần dây trơn để lướt nhanh khi chuyển thế bấm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây từ mảnh đến dày: .010 (Mi cao), .014, .023, .030, .039 và .047 (Mi trầm) – cỡ Extra Light 10-47.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 131 lbs (khoảng 59,4 kg) theo bảng Elixir – nhẹ hơn bộ Custom Light 11025 tới 16 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm) phủ Polyweb, nhãn bao bì ghi “Warm tone • Slick and fast feel”.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBề mặt trơn, lướt nhanh, giảm tiếng rít ngón khi chuyển hợp âm – có ích cả lúc biểu diễn lẫn thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn mạ chống gỉ Anti-Rust, đóng trong túi chống ăn mòn; sản xuất bởi W. L. Gore \u0026amp; Associates tại Elkton, Maryland (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11000\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11000\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePOLYWEB – lớp phủ cho tiếng ấm, cảm giác trơn, lướt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs (≈ 59,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132110001\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11000\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e59,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eHợp kim 80\/20 vốn cho tiếng sáng, ngân như chuông; khi phủ Polyweb, tiếng được kéo về phía ấm, mượt và bớt gắt. Ở cỡ 10-47, lực căng đi từ 16 lbs ở dây Mi cao .010 lên 27 lbs ở dây Sol .023, rồi giảm dần còn 20 lbs ở dây Mi trầm .047. Dây Mi trầm căng nhẹ nên phần bass của 11000 mỏng và ít “ụp” hơn các cỡ nặng, bù lại tay trái rất nhàn, bend nhẹ ở dây Mi cao và Si cũng dễ. Khi chơi fingerstyle nhẹ tay hay đệm hát nhỏ trong phòng, chất ấm của Polyweb bù lại phần nào cảm giác mỏng tiếng thường gặp ở cỡ dây nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11000 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón còn đau: tổng lực căng 131 lbs giúp bấm hợp âm chặn đỡ mỏi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng nhỏ như parlor, concert, travel – những dáng thường được lắp cỡ dây nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle nhẹ tay, đệm hát nhỏ, chơi hằng ngày ở nhà mà không muốn thay dây thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, tròn; nếu muốn sáng và rõ nét hơn ở cùng cỡ, chọn 11002 (80\/20 Nanoweb).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy dây quá mềm, tiếng trầm chưa đủ dày khi quạt chả: lên 11025 (11-52).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11000 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11000 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11025-80-20-bronze-polyweb-11-52\"\u003e11025\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16002-phosphor-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e16002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11002-80-20-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e11002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21002-phosphor-bronze-10-47\"\u003e21002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47, \u003cstrong\u003e11002\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) có bảng lực căng y hệt 11000, tổng 131 lbs, nên độ nặng tay khi bấm như nhau; khác ở lớp phủ: 11002 sáng và tập trung, 11000 ấm và trơn hơn. \u003cstrong\u003e16002\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) căng hơn 4 lbs, tiếng đầy và lấp lánh; \u003cstrong\u003e21002\u003c\/strong\u003e (Attune) cũng hơn 4 lbs, tiếng giòn, rõ. Muốn tăng một nấc trong dòng Polyweb, \u003cstrong\u003e11025 (11-52)\u003c\/strong\u003e căng hơn 16 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi buổi tập, lau cả sáu dây bằng khăn khô, chú ý dây Mi cao .010 và Si .014 – hai dây trơn mảnh của bộ. Còn chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn thì Elixir không khuyên dùng. Vì dây phủ giữ tiếng lâu, đừng chờ tiếng tắt hẳn: khi hai dây trơn này mòn rõ ở các phím hay bấm, hãy thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11000\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132110001\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11000\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11000 là dây gì, có hợp người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11000 là bộ dây đàn guitar acoustic 80\/20 Bronze phủ Polyweb, cỡ 10-47 Extra Light, tổng lực căng 131 lbs. Đây là cỡ nhẹ, dễ bấm, nên hợp người mới tập hoặc tay chưa quen dây sắt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 11000 hay 11002?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai mã cùng cỡ 10-47 và cùng bảng lực căng. Khác biệt nằm ở lớp phủ: 11000 Polyweb cho tiếng ấm kiểu played-in, cảm giác trơn và lướt nhanh; 11002 Nanoweb sáng, tập trung, cảm giác gần dây không phủ hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 11000 khác Phosphor Bronze 16002 ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e16002 dùng hợp kim Phosphor Bronze với lớp phủ Nanoweb, tiếng đầy và lấp lánh, tổng lực căng 135 lbs. Dây Elixir 11000 là 80\/20 Bronze phủ Polyweb, nhẹ hơn 4 lbs, tiếng ấm, mềm và trơn tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ Extra Light 10-47 có làm đàn nhỏ tiếng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSo với các cỡ nặng hơn, dây nhẹ thường cho âm lượng và phần trầm ít hơn một chút. Bù lại bạn bấm nhẹ tay, chơi lâu đỡ mỏi. Nếu cần tiếng dày hơn mà vẫn dễ bấm, thử 11025 cỡ 11-52 cùng dòng Polyweb.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây Elixir 11000 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKiểm tra mặt sau hộp dây: mã sản phẩm 11000 và mã vạch UPC 733132110001 phải khớp với thông tin ghi trên trang, kèm dòng sản xuất tại Elkton, Maryland (Mỹ). Trường hợp hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828169900283,"sku":"11000","price":440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11000-80-20-bronze-polyweb-1.jpg?v=1791047553"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-11025-80-20-bronze-polyweb-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 11025 80\/20 Bronze Polyweb 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11025 – 80\/20 Bronze Polyweb 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11025\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/strong\u003e, nằm giữa Extra Light và Light. Điểm riêng của cỡ này: dây Rê .032 và La .042 giống hệt bộ Light 12-53, còn ba dây cao mảnh hơn, nên phần trầm vẫn chắc mà tay trái bấm nhẹ hơn rõ. Tổng lực căng của bộ là 147 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Elixir 11025 khi bạn thấy cỡ 10-47 hơi mỏng tiếng nhưng 12-53 lại nặng tay, hoặc muốn bend nhẹ hơn ở dây Si, dây Sol. Lớp phủ Polyweb mang lại chất tiếng ấm như dây đã “chơi quen”, cùng bề mặt trơn giúp ngón lướt nhanh khi chạy nốt.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 Custom Light: .011 – .015 – .022 – .032 – .042 – .052, từ dây Mi cao đến Mi trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e147 lbs tổng lực căng (khoảng 66,7 kg) – nhẹ hơn bộ Light 11050 cùng dòng 11 lbs, chủ yếu ở ba dây cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePolyweb trên nền 80\/20 Bronze: tiếng ấm kiểu played-in, nhãn bao bì ghi “Warm tone • Slick and fast feel”.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảng lực căng giống hệt 11027 (80\/20 Nanoweb cùng cỡ): độ nặng tay như nhau, chỉ khác lớp phủ và chất tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Elixir, lớp phủ bọc cả khe giữa các vòng dây quấn, hạn chế mồ hôi và bụi bẩn làm dây nhanh xỉn tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11025\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11025\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePOLYWEB – lớp phủ cho tiếng ấm, cảm giác trơn, lướt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs (≈ 66,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132110254\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11025\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e66,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng lực căng của 11025 có một điểm đáng chú ý: hai dây trơn Mi cao .011 và Si .015 cùng 20 lbs, dây Sol .022 chỉ 25 lbs, trong khi dây Rê .032 lên 30 lbs và La .042 là 28 lbs. Nói cách khác, ba dây cao mềm, dễ bend và rung vibrato, còn ba dây trầm đủ căng để tiếng bass có lực khi quạt chả. Chất 80\/20 Bronze sáng, nhiều độ ngân được lớp phủ Polyweb làm ấm lại, nên khi bạn gảy mạnh, dải cao không bị gắt. Kết quả là một bộ dây cân giữa độ dễ chơi và độ dày tiếng, hợp người vừa đệm hát vừa chạy giai điệu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11025 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen dây nhưng thấy cỡ 12-53 vẫn nặng, muốn giảm lực bấm mà không mất tiếng trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi lead, fill giai điệu, cần bend nhẹ ở dây Si và Sol.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng OM\/000, Grand Auditorium dùng cho cả fingerstyle lẫn đệm hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, trơn tay; nếu muốn sáng và rõ hơn ở cùng cỡ, chọn 11027.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần nhẹ thêm nữa thì xuống 11000 (10-47); muốn âm lượng lớn hơn thì lên 11050 (12-53).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11025 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11025 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11000-80-20-bronze-polyweb-10-47\"\u003e11000\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11050-80-20-bronze-polyweb-12-53\"\u003e11050\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16027-phosphor-bronze-nanoweb-11-52\"\u003e16027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11027-80-20-bronze-nanoweb-11-52\"\u003e11027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21027-phosphor-bronze-11-52\"\u003e21027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eVới cùng cỡ 11-52, \u003cstrong\u003e11027\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) có tổng lực căng 147 lbs y như 11025, chỉ khác tiếng: sáng, tập trung hơn. \u003cstrong\u003e16027\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) và \u003cstrong\u003e21027\u003c\/strong\u003e (Attune) căng hơn 3 lbs; một bên tiếng đầy, lấp lánh, một bên giòn, rõ và bám tay khi bend. Trong dòng Polyweb, \u003cstrong\u003e11000\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 16 lbs, còn \u003cstrong\u003e11050\u003c\/strong\u003e căng hơn 11 lbs, chủ yếu dồn ở ba dây cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây phủ không cần chăm cầu kỳ: lau khô cả bộ bằng khăn mềm sau khi chơi và không dùng dung dịch vệ sinh hay dầu bôi trơn – đó là khuyến nghị của Elixir. Hãy quan sát dây Mi cao .011 và Si .015; khi thấy chúng mòn, sờ có gợn ở vùng phím hay bấm, đó là tín hiệu nên thay dù tiếng vẫn còn nghe được.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11025\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132110254\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11025\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCustom Light 11-52 của Elixir 11025 khác cỡ Light thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây Rê và La của 11025 cùng cỡ với bộ Light 12-53; khác biệt nằm ở ba dây cao mảnh hơn (.011, .015, .022). Tổng lực căng 147 lbs, thấp hơn bộ Light 11050 là 11 lbs, nên bấm nhẹ hơn mà trầm vẫn chắc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 11025 hay 11027, chọn mã nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai mã giống nhau từ cỡ dây đến lực căng từng dây. Nếu đàn hơi chói hoặc bạn thích tiếng mộc, ấm, lấy 11025 phủ Polyweb. Nếu muốn tiếng sáng, rõ, tập trung và cảm giác gần dây trần, lấy 11027 phủ Nanoweb.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e11025 có hợp người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp, nhất là người đã qua vài tuần đầu với dây đàn guitar acoustic và muốn bộ dây dày tiếng hơn cỡ 10-47. Nếu ngón tay còn đau nhiều, bạn có thể bắt đầu với 11000 rồi chuyển lên 11025 sau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLớp phủ Polyweb khác Nanoweb ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Elixir, cả hai lớp phủ đều êm tay, giảm tiếng rít ngón và giữ tiếng lâu. Polyweb cho tiếng ấm kiểu dây đã chơi một thời gian, cảm giác trơn, lướt nhanh; Nanoweb mỏng đến mức gần như không nhận ra, tiếng sáng, sống, gần dây không phủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Elixir 11025 làm sao biết hàng thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì: phải có mã 11025 và mã vạch UPC 733132110254, kèm nơi sản xuất Elkton, Maryland (Mỹ), khớp với thông tin trên trang này. Mua tại Tân Nhạc Cụ, nếu dây không chính hãng bạn được hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828169965819,"sku":"11025","price":440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11025-80-20-bronze-polyweb-1.jpg?v=1791047554"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-11050-80-20-bronze-polyweb-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 11050 80\/20 Bronze Polyweb 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11050 – 80\/20 Bronze Polyweb 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11050\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/strong\u003e, tổng lực căng 158 lbs. Đây là cỡ phổ biến trên đàn acoustic dáng Dreadnought, Grand Auditorium hay OM, nên nếu chưa chắc đàn mình hợp cỡ nào, 12-53 thường là điểm bắt đầu an toàn. Lớp phủ Polyweb biến chất sáng vốn có của hợp kim 80\/20 thành tiếng ấm, tròn như dây đã chơi một thời gian.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn chọn dây Elixir 11050 khi cần một bộ Light để đệm hát, quạt chả hằng ngày nhưng không thích tiếng kim loại, chói tai thường gặp ở dây vừa thay. Mã này cũng hợp người thu âm ở nhà: bề mặt dây trơn, giảm tiếng rít ngón khi trượt tay đổi hợp âm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ Light 12-53 quen thuộc: hai dây trơn .012 và .016, bốn dây quấn .024, .032, .042 và .053.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 158 lbs (khoảng 71,7 kg) – bằng đúng 11052 cùng cỡ, hai mã chỉ khác nhau ở lớp phủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e80\/20 Bronze phủ Polyweb, nằm ở đầu ấm nhất của thang Warm–Bright in trên bao bì Elixir.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCảm giác trơn, lướt nhanh và êm tay; bớt tiếng rít khi trượt ngón giữa các thế hợp âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThương hiệu Elixir được công bố là dây acoustic số 1 tại Mỹ theo doanh số (MI SalesTrak).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11050\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11050\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePOLYWEB – lớp phủ cho tiếng ấm, cảm giác trơn, lướt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs (≈ 71,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132110506\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11050\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e71,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 12-53, lực căng phân bố khá phẳng: hai dây trơn cùng 23 lbs, ba dây quấn Sol – Rê – La nằm trong khoảng 28–30 lbs, dây Mi trầm .053 ở mức 25 lbs. Vì không dây nào căng vượt hẳn lên, khi quạt chả các dây ra tiếng đều nhau, phần trầm có độ dày mà không lấn át. So với bộ 11-52, dây Si .016 và Sol .024 dày hơn, nên hai dây này cho tiếng chắc hơn khi bạn rải hợp âm. Polyweb làm dịu độ sáng của hợp kim 80\/20: tiếng tròn, ấm, dải cao mượt – dễ nghe khi đệm hát lâu và khi thu bằng micro đặt gần.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11050 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát, quạt chả hằng ngày cần một bộ Light êm tai, không chói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Grand Auditorium, OM đang dùng cỡ 12-53 – đổi sang 11050 không phải làm quen lại cỡ dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm tại nhà, livestream: bề mặt trơn giúp giảm tiếng rít ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có tiếng hơi sáng, gắt và bạn muốn “hạ” xuống cho ấm hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay thì về 11025 (11-52); muốn trầm dày hơn thì lên 11075 (12-56).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11050 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11050 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11025-80-20-bronze-polyweb-11-52\"\u003e11025\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11075-80-20-bronze-polyweb-12-56\"\u003e11075\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16052-phosphor-bronze-nanoweb-12-53\"\u003e16052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11052-80-20-bronze-nanoweb-12-53\"\u003e11052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21052-phosphor-bronze-12-53\"\u003e21052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e11052\u003c\/strong\u003e là “anh em” cùng cỡ 12-53 và cùng 158 lbs, nhưng phủ Nanoweb nên tiếng sáng, tập trung hơn 11050. \u003cstrong\u003e16052\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) và \u003cstrong\u003e21052\u003c\/strong\u003e (Attune) căng hơn 4 lbs: 16052 ấm đầy và lấp lánh, 21052 giòn, rõ. Trong dòng Polyweb, \u003cstrong\u003e11025\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 11 lbs, còn \u003cstrong\u003e11075\u003c\/strong\u003e giữ nguyên ba dây cao nhưng tăng ba dây trầm, tổng căng hơn 13 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eElixir chỉ khuyên một việc đơn giản: lau dây bằng khăn khô sau khi chơi, không xịt chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn. Trong lúc lau, bạn để ý dây Mi cao .012 và Si .016 – nơi nên kiểm tra độ mòn. Khi vết mòn hiện rõ dưới các phím quen bấm hoặc đàn khó giữ cao độ, hãy thay bộ mới thay vì đợi tiếng hết hẳn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11050\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132110506\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11050\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11050 là dây cỡ bao nhiêu, lực căng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11050 là bộ dây đàn guitar acoustic 80\/20 Bronze phủ Polyweb, cỡ 12-53 Light. Lực căng từng dây từ 23 đến 30 lbs, tổng 158 lbs theo bảng Elixir – cỡ phổ biến cho đàn acoustic dáng lớn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 11050 và 11052 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ dây, cùng lực căng từng dây và cùng hợp kim 80\/20 Bronze. 11050 phủ Polyweb: ấm, kiểu played-in, cảm giác trơn, lướt nhanh. 11052 phủ Nanoweb: sáng và tập trung, cảm giác gần dây không phủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 11050 hay Phosphor Bronze 16052?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu thích tiếng ấm, mượt và cảm giác trơn tay, chọn 11050. Nếu muốn tiếng đầy, lấp lánh ở dải cao của Phosphor Bronze, chọn 16052; bộ này căng hơn 11050 khoảng 4 lbs nên cảm giác bấm gần như nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao dây Polyweb nghe ấm ngay khi mới thay?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Elixir, lớp phủ Polyweb cho chất tiếng ấm kiểu played-in, tức giống dây đã chơi một thời gian. Vì thế 11050 ít có cảm giác chói, “mới tinh” khi vừa lên đàn; ai thích tiếng sáng nên chọn dòng Nanoweb.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePhân biệt dây Elixir 11050 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐối chiếu mặt sau bao bì với trang này: mã sản phẩm 11050, mã vạch UPC 733132110506, nơi sản xuất Elkton, Maryland (Mỹ); dây đóng trong túi chống ăn mòn. Nếu phát hiện hàng nhái, bạn được Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828169998587,"sku":"11050","price":440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11050-80-20-bronze-polyweb-1.jpg?v=1791047554"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-11075-80-20-bronze-polyweb-12-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 11075 80\/20 Bronze Polyweb 12-56 Light-Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11075 – 80\/20 Bronze Polyweb 12-56 Light-Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11075\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/strong\u003e. Cỡ này là bản “lai”: ba dây cao .012, .016, .024 giữ nguyên như bộ Light, còn ba dây trầm tăng lên .035, .045, .056 như bộ Medium, đưa tổng lực căng lên 171 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHãy chọn dây Elixir 11075 nếu bạn chơi đàn thùng lớn, hay quạt chả mạnh và muốn phần trầm dày, có lực hơn nhưng chưa muốn bấm nặng tay ở ba dây cao. Lớp phủ Polyweb giữ cho tiếng trầm ấm, tròn chứ không ồn ào, đồng thời bề mặt trơn giúp ngón tay di chuyển nhanh trên cần.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-56: ba dây cao .012 – .016 – .024 như bộ Light, ba dây trầm .035 – .045 – .056 như bộ Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 171 lbs (khoảng 77,6 kg); dây Rê .035 căng nhất bộ với 35 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim 80\/20 Bronze phủ Polyweb – tiếng ấm kiểu played-in, cảm giác “slick and fast” theo nhãn bao bì.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp phủ êm tay, giảm tiếng rít ngón khi chuyển hợp âm, có ích khi biểu diễn và thu âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây còn mới đến lúc mở hộp; hai dây trơn Mi cao và Si được mạ Anti-Rust chống gỉ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11075\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11075\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePOLYWEB – lớp phủ cho tiếng ấm, cảm giác trơn, lướt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e171 lbs (≈ 77,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132110759\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11075\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e77,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây trầm của 11075 lần lượt căng 35, 33 và 28 lbs – mỗi dây hơn bộ Light 12-53 từ 3 đến 5 lbs. Phần chênh 13 lbs dồn hết vào đây, nên khi quạt chả, tiếng bass dày và “đẩy” hơn hẳn, thùng đàn lớn được kích đầy hơn. Ba dây cao vẫn ở 23 – 23 – 29 lbs, vì vậy giai điệu và hợp âm ở vùng cao bấm nhẹ như dây Light. Đồng 80\/20 vốn sáng như chuông; phủ thêm Polyweb thì phần trầm dày lên mà âm sắc vẫn ấm, tròn, không gắt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11075 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo cần phần trầm dày khi đệm hát, quạt chả mạnh tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay hạ Drop D: dây Mi trầm .056 vẫn đủ căng khi chỉnh xuống nốt Rê.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi thấy bộ Light thiếu lực ở dây trầm nhưng ngại Medium vì ba dây cao nặng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng trầm ấm, tròn; nếu cần trầm sáng và rõ nét hơn, chọn 11077 (80\/20 Nanoweb cùng cỡ).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu hoặc đàn dáng nhỏ: dùng 11050 (12-53) sẽ dễ chịu hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11075 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11075 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11050-80-20-bronze-polyweb-12-53\"\u003e11050\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11100-80-20-bronze-polyweb-13-56\"\u003e11100\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16077-phosphor-bronze-nanoweb-12-56\"\u003e16077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11077-80-20-bronze-nanoweb-12-56\"\u003e11077\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e11077\u003c\/strong\u003e có cỡ 12-56 và tổng lực căng 171 lbs giống hệt 11075; điểm khác là lớp phủ Nanoweb cho tiếng sáng, tập trung, trong khi Polyweb của 11075 ấm và trơn tay hơn. \u003cstrong\u003e16077\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) nặng hơn 5 lbs và cho chất tiếng đầy, lấp lánh của phosphor bronze. Lùi về \u003cstrong\u003e11050\u003c\/strong\u003e thì nhẹ hơn 13 lbs, toàn bộ ở ba dây trầm; tiến lên \u003cstrong\u003e11100\u003c\/strong\u003e thì ba dây trầm giữ nguyên, ba dây cao dày hơn, tổng căng thêm 12 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây trầm cỡ lớn của 11075 chịu nhiều lực gảy khi quạt chả, nhưng dấu hiệu thay dây vẫn nằm ở hai dây trơn: khi Mi cao .012 và Si .016 mòn rõ ở vùng phím hay bấm, nên thay cả bộ. Hằng ngày, chỉ cần lau dây bằng khăn khô sau khi chơi, không cần thêm dầu hay chất tẩy – Elixir không khuyên dùng hai thứ này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11075\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132110759\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11075\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLight-Medium 12-56 của Elixir 11075 khác gì cỡ Light?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11075 là bộ dây đàn guitar acoustic có ba dây cao giống hệt bộ Light 12-53, chỉ ba dây trầm dày hơn (.035, .045, .056). Tổng lực căng 171 lbs, hơn bộ Light 11050 là 13 lbs, nên tiếng bass dày và chắc hơn mà bấm vùng cao vẫn nhẹ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChọn dây Elixir 11075 hay 11077?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ, cùng hợp kim 80\/20 và cùng bảng lực căng. Khác ở lớp phủ: 11075 Polyweb cho tiếng ấm, trơn, lướt nhanh; 11077 Nanoweb thì sáng, tập trung, bề mặt gần như dây trần. Đàn vốn đã sáng tiếng thì hợp 11075 hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên dùng 11075 cho đàn dáng nhỏ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn parlor, concert hay travel thường không cần ba dây trầm nặng như vậy, lại khó bấm hơn. Với các dáng này, bạn nên chọn 11050 hoặc một cỡ nhẹ hơn; 11075 phát huy rõ nhất trên Dreadnought và Jumbo.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e11075 có hợp chơi Drop D không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Dây Mi trầm .056 dày hơn cỡ Light nên khi hạ xuống nốt Rê vẫn giữ được độ căng, đỡ lỏng tay. Con số 28 lbs trong bảng Elixir được tính ở lên dây chuẩn E; khi hạ Drop D, lực căng dây này sẽ thấp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 11075 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 11075, mã vạch UPC 733132110759 và nơi sản xuất Elkton, Maryland (Mỹ) ở mặt sau – bạn so lại với thông tin trên trang. Dây không chính hãng sẽ được Tân Nhạc Cụ hoàn 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828170031355,"sku":"11075","price":440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11075-80-20-bronze-polyweb-1.jpg?v=1791047554"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-11100-80-20-bronze-polyweb-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir 11100 80\/20 Bronze Polyweb 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11100 – 80\/20 Bronze Polyweb 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11100\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/strong\u003e, nặng hơn bộ Light-Medium 11075 một nấc. Với dây Mi cao .013 và tổng lực căng 183 lbs, bộ dây kích thùng đàn mạnh hơn, cho âm lượng và độ vang lớn – đổi lại tay trái phải bấm chắc hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 11100 dành cho người quạt chả mạnh tay, chơi flatpicking, bluegrass hoặc đệm hát mộc không micro, cần tiếng đàn vượt lên trên. Lớp phủ Polyweb làm ấm và tròn chất tiếng 80\/20 vốn sáng, nên dù căng cao, tiếng đàn vẫn dày chứ không gắt.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMedium 13-56 dùng dây Mi cao .013 và Si .017, ba dây quấn giữa .026 – .035 – .045, Mi trầm .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 183 lbs (khoảng 83 kg) – cao hơn bộ Light-Medium 11075 là 12 lbs, dồn ở ba dây cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây quấn Sol, Rê, La căng 33–35 lbs, tạo dải trầm – trung dày khi gảy mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePolyweb trên hợp kim 80\/20 Bronze: “Warm tone • Slick and fast feel”, đầu ấm nhất của thang Warm–Bright.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Elixir, người chơi phản hồi tiếng dây giữ được lâu hơn bất kỳ loại dây nào khác, có phủ hay không phủ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11100\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11100\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePOLYWEB – lớp phủ cho tiếng ấm, cảm giác trơn, lướt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs (≈ 83,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132111008\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11100\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e83,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm khác của cỡ Medium nằm ở ba dây cao: Mi cao .013 căng 27 lbs, Si .017 căng 26 lbs và Sol .026 lên 34 lbs – lần lượt hơn bộ 12-56 là 4, 3 và 5 lbs. Dây cao dày và căng giúp nốt giai điệu chắc, nổi hơn khi bạn gảy pick mạnh. Ba dây trầm .035 – .045 – .056 giữ ở 35, 33 và 28 lbs, làm nền bass vững. Đổi lại, bend dây khó hơn và ngón tay cần thời gian làm quen. Polyweb giúp phần nào: bề mặt trơn, lướt nhanh khi chạy nốt, còn tiếng thì ấm, dịu thay vì sáng chói.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11100 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười quạt chả mạnh, chơi flatpicking hoặc bluegrass cần âm lượng và độ vang lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo thùng lớn, đã được cân chỉnh cho cỡ Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát mộc ở không gian rộng, không dùng pickup hay micro.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm, tay đã quen dây căng; người mới nên bắt đầu từ cỡ nhẹ hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang dùng cỡ nhẹ mà muốn lên 11100: nhờ thợ kiểm tra ty chỉnh cần và độ cao dây; muốn trung gian, thử 11075.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11100 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11100 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11075-80-20-bronze-polyweb-12-56\"\u003e11075\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light-Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16102-phosphor-bronze-nanoweb-13-56\"\u003e16102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11102-80-20-bronze-nanoweb-13-56\"\u003e11102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21102-phosphor-bronze-13-56\"\u003e21102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56, \u003cstrong\u003e11102\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) căng đúng 183 lbs như 11100 nhưng tiếng sáng, tập trung hơn. Nặng hơn 5 lbs là hai bộ \u003cstrong\u003e16102\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb), thiên về tiếng đầy, lấp lánh, và \u003cstrong\u003e21102\u003c\/strong\u003e (Attune) với tiếng giòn, rõ, độ bám tốt khi bend. Bước xuống \u003cstrong\u003e11075\u003c\/strong\u003e (12-56) giảm 12 lbs mà vẫn giữ nguyên ba dây trầm – hợp lý nếu bạn thấy ba dây cao của Medium quá nặng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới lực căng cao, sau khi lắp 11100 bạn nên lên dây lại vài lần trong ngày đầu để dây ổn định. Lau dây bằng khăn khô sau mỗi buổi chơi; các loại dầu bôi trơn hay nước tẩy rửa dây đều không được Elixir khuyên dùng. Đến khi dây Mi cao .013 và Si .017 mòn thấy rõ hoặc đàn khó giữ cao độ, đó là lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11100\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132111008\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11100\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11100 là dây cỡ gì, có nặng tay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11100 thuộc nhóm dây đàn guitar acoustic cỡ nặng: 13-56 Medium, 80\/20 Bronze phủ Polyweb, tổng lực căng 183 lbs. So với cỡ Light, bạn sẽ thấy bấm cần lực hơn rõ; bù lại âm lượng lớn, hợp người tay đã quen dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e11100 khác 11102 ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ khác lớp phủ; cỡ 13-56, hợp kim 80\/20 Bronze và lực căng từng dây là một. Với cỡ Medium vốn đã to tiếng, 11100 Polyweb giữ chất âm ấm, trơn tay; 11102 Nanoweb cho tiếng sáng, nét hơn, cảm giác gần dây không phủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 11100 hay 11075 cho đàn Dreadnought?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu bạn quạt chả mạnh và muốn cả dải cao lẫn dải trầm đều dày, chọn 11100. Nếu chỉ cần tăng phần bass mà giữ ba dây cao dễ bấm, chọn 11075 – nhẹ hơn 12 lbs, khác biệt nằm ở dây Mi cao, Si và Sol.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp cỡ Medium có ảnh hưởng đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLực căng tăng thì cần đàn chịu kéo nhiều hơn. Nếu đàn đang dùng cỡ nhẹ, bạn nên nhờ thợ kiểm tra ty chỉnh cần và độ cao dây sau khi lắp 11100. Với đàn cổ hoặc đàn được khuyến cáo dùng cỡ nhẹ, hãy hỏi thợ trước.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Elixir 11100 chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHãy xem mặt sau bao bì: mã 11100, mã vạch UPC 733132111008 và dòng sản xuất tại Elkton, Maryland (Mỹ) phải trùng với thông tin trên trang này. Cam kết của Tân Nhạc Cụ: hoàn tiền 300% nếu bộ dây bạn nhận không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828170064123,"sku":"11100","price":440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11100-80-20-bronze-polyweb-1.jpg?v=1791047554"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-elixir-11150-80-20-bronze-polyweb-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Elixir 11150 80\/20 Bronze Polyweb 10-47 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11150 – 80\/20 Bronze Polyweb 10-47 12 dây Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11150\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 12-String Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/strong\u003e. Sáu dây chính có cỡ và lực căng y như bộ 6 dây 11000; sáu dây còn lại đi cặp: Mi cao và Si là cặp đồng âm, còn Sol, Rê, La, Mi trầm có thêm dây quãng tám .009, .012, .018 và .027.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Elixir 11150 khi bạn muốn tiếng 12 dây lấp lánh nhưng không chói, vì lớp Polyweb kéo chất âm về phía ấm. Với tổng lực căng 251 lbs dồn lên một cây đàn, cỡ 10-47 là lựa chọn nhẹ tay, bấm cặp dây đỡ mỏi hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCặp đồng âm Mi cao .010\/.010 và Si .014\/.014; cặp quãng tám Sol .023\/.009, Rê .030\/.012, La .039\/.018, Mi trầm .047\/.027.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả 12 dây cộng lại căng 251 lbs (khoảng 113,9 kg), trong đó sáu dây đi cặp chiếm 120 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quãng tám của cặp Sol, Rê, La là dây trơn; dây quãng tám .027 của cặp Mi trầm là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e80\/20 Bronze phủ Polyweb, nhãn “Warm tone • Slick and fast feel”, nằm ở đầu ấm nhất thang Warm–Bright.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCác dây trơn, kể cả Sol quãng tám, được mạ chống gỉ Anti-Rust; bộ dây đóng trong túi chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11150\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11150\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 12 dây Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePOLYWEB – lớp phủ cho tiếng ấm, cảm giác trơn, lướt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e251 lbs (≈ 113,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132111503\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11150\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e251\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e113,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrên guitar 12 dây, mỗi lần gảy là hai dây cùng rung, nên sáu dây quãng tám quyết định độ lấp lánh. Với 11150, dây Sol quãng tám .009 căng 19 lbs, Rê .012 là 18 lbs, La .018 là 23 lbs, còn dây Mi quãng tám .027 lên 26 lbs – căng hơn cả dây Mi trầm chính (20 lbs). Riêng sáu dây đi cặp đã cộng thêm 120 lbs so với bộ 6 dây cùng cỡ. Hợp kim 80\/20 ngân như chuông, hợp với hiệu ứng “chorus” tự nhiên của 12 dây; Polyweb làm dịu phần cao để tiếng không chói khi quạt chả, và bề mặt trơn giúp bấm cặp dây đỡ rít.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11150 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười có guitar 12 dây muốn tiếng lấp lánh nhưng ấm, không chói gắt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát folk, pop, rock mộc cần tiếng dày, vang như có hiệu ứng chorus.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi ngại thay đủ 12 dây thường xuyên – lớp phủ giúp dây giữ tiếng lâu hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm đàn 12 dây: Polyweb giảm tiếng rít ngón khi chuyển hợp âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng, rõ hơn thì chọn 11152; thích Phosphor Bronze đầy và lấp lánh thì chọn 16152.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11150 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11150 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 12 dây Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e251 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-elixir-16152-phosphor-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e16152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 12 dây Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e251 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-elixir-11152-80-20-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e11152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 12 dây Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e251 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11000-80-20-bronze-polyweb-10-47\"\u003e11000\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47 cho đàn 12 dây và cùng tổng lực căng 251 lbs, \u003cstrong\u003e11150\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) ấm nhất theo thang Warm–Bright, cảm giác trơn, lướt nhanh; \u003cstrong\u003e11152\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) sáng, tập trung; còn \u003cstrong\u003e16152\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) tiếng đầy và lấp lánh. Nếu cây 6 dây của bạn đang dùng \u003cstrong\u003e11000\u003c\/strong\u003e (10-47, 131 lbs), sáu dây chính của 11150 có cùng cỡ và lực căng – phần khác là các dây đi cặp.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi chơi, lau từng cặp dây bằng khăn khô, luồn khăn vào giữa hai dây của mỗi cặp vì khe hẹp này dễ đọng mồ hôi. Theo khuyến nghị của Elixir, bỏ qua dầu bôi trơn và nước tẩy rửa dây. Hãy để ý các dây trơn mảnh như Sol quãng tám .009, Mi cao và Si: khi chúng mòn rõ hoặc cả cặp khó giữ đồng âm, nên thay nguyên bộ 12 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11150\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132111503\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11150\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11150 gồm những dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11150 là bộ dây guitar 12 dây cỡ 10-47: cặp Mi cao .010\/.010 và Si .014\/.014 là đồng âm; cặp Sol .023\/.009, Rê .030\/.012, La .039\/.018 và Mi trầm .047\/.027 có một dây quãng tám. Tổng lực căng 251 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 11150 khác 11152 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ giống nhau ở cỡ 10-47 cho đàn 12 dây, hợp kim 80\/20 Bronze và tổng lực căng 251 lbs. Muốn tiếng 12 dây ấm, dịu và cảm giác trơn, lướt nhanh, chọn 11150 Polyweb; muốn lấp lánh, sáng và tập trung, chọn 11152 Nanoweb.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó thể dùng 2 bộ 11000 thay cho 11150 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. Sáu dây chính của 11150 trùng với 11000, nhưng bộ 12 dây còn có các dây quãng tám .009, .012, .018 và dây quấn .027 – những cỡ này không có trong bộ 6 dây. Hai bộ 11000 sẽ thiếu đúng các dây đó.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTổng lực căng 251 lbs của bộ dây guitar 12 dây này có nặng cho đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐó là tổng của cả 12 dây ở lên dây chuẩn theo bảng Elixir; đàn 12 dây vốn được thiết kế để chịu mức căng cao hơn đàn 6 dây. Nhiều người còn hạ cả đàn xuống nửa cung hoặc một cung cho đỡ căng – khi đó lực căng thực tế sẽ thấp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách nhận biết dây Elixir 11150 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau hộp dây 11150 in mã vạch UPC 733132111503 và nơi sản xuất Elkton, Maryland (Mỹ); hai thông tin này phải khớp với trang sản phẩm. Hộp dây không chính hãng được Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828170096891,"sku":"11150","price":550000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11150-80-20-bronze-polyweb-1.jpg?v=1791047553"},{"product_id":"day-dan-guitar-resonator-elixir-11125-80-20-bronze-polyweb-16-56","title":"Dây Đàn Guitar Resonator Elixir 11125 80\/20 Bronze Polyweb 16-56","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 11125 – 80\/20 Bronze Polyweb 16-56 Resonator\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 11125\u003c\/strong\u003e là bộ dây guitar resonator cỡ \u003cstrong\u003e16-56\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/strong\u003e, được Elixir làm riêng cho đàn resonator. Khác với dây đàn guitar acoustic thông thường, ba dây cao của bộ này rất dày – Mi cao .016, Si .018, Sol quấn .028 – trong khi ba dây trầm .035, .045, .056 trùng với cỡ Medium.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn chọn dây Elixir 11125 khi chơi resonator bằng slide hay steel bar, cần dây đủ cứng để slide không đè dây chạm phím và đủ lực để kích bộ cộng hưởng (cone) của đàn. Lớp phủ Polyweb cho tiếng ấm, còn bề mặt dây trơn, lướt nhanh dưới ngón tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 16-56 cho resonator: .016 – .018 – .028 – .035 – .045 – .056, trong đó dây Sol là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 206 lbs (khoảng 93,4 kg) theo bảng Elixir ở lên dây chuẩn E; lên open G\/D thì khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm trùng cỡ với bộ Medium 11100; ba dây cao dày hơn hẳn, tổng căng hơn 23 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e80\/20 Bronze phủ Polyweb: tiếng ấm kiểu played-in, cảm giác trơn và lướt nhanh theo nhãn bao bì.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi rõ nơi sản xuất Elkton, Maryland (Mỹ); dây trơn mạ Anti-Rust, cả bộ nằm trong túi chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 11125\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11125\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze POLYWEB\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e16-56 Resonator\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePOLYWEB – lớp phủ cho tiếng ấm, cảm giác trơn, lướt nhanh\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar resonator\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e206 lbs (≈ 93,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132111251\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 11125\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e206\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e93,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E – khi lên open G hoặc open D, lực căng thực tế sẽ khác. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng lực căng Elixir công bố cho 11125 được tính ở lên dây chuẩn E: dây Mi cao .016 căng tới 41 lbs, Sol .028 là 40 lbs, Si .018 là 29 lbs, ba dây trầm lần lượt 35, 33 và 28 lbs. Thực tế người chơi resonator thường lên open G (G-B-D-G-B-D hoặc D-G-D-G-B-D) hay open D (D-A-D-F#-A-D). Khi đó có dây được hạ, có dây giữ nguyên, riêng kiểu G-B-D-G-B-D còn kéo hai dây trầm lên, nên lực căng từng dây và tổng 206 lbs sẽ khác bảng – hãy xem số liệu như mốc tham khảo. Về tiếng, lớp Polyweb làm mềm độ sáng của 80\/20, cho tiếng slide ấm, mượt và tròn hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 11125 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eResonator cổ tròn (roundneck) chơi slide blues, cần ba dây cao dày để slide không đè dây chạm phím.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eResonator cổ vuông (squareneck) chơi bằng steel bar theo kiểu bluegrass, lên open G.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thường xuyên lên open D hoặc open G, cần dây vẫn đủ căng sau khi hạ tông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi thích tiếng resonator ấm, tròn, bớt “kim loại” – Polyweb nằm ở đầu ấm nhất thang Warm–Bright.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn acoustic thường lên chuẩn E không cần cỡ này – chọn 11100 (13-56) hoặc nhẹ hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 11125 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e11125 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16-56 Resonator\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e206 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11100-80-20-bronze-polyweb-13-56\"\u003e11100\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11102-80-20-bronze-nanoweb-13-56\"\u003e11102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16102-phosphor-bronze-nanoweb-13-56\"\u003e16102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với bộ Medium \u003cstrong\u003e11100\u003c\/strong\u003e cùng dòng Polyweb, 11125 giữ nguyên ba dây trầm nhưng tăng mạnh ba dây cao, tổng lực căng hơn 23 lbs (tính ở chuẩn E). \u003cstrong\u003e11102\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb 13-56) cũng thấp hơn 23 lbs, tiếng sáng và tập trung hơn. \u003cstrong\u003e16102\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb 13-56) thấp hơn 18 lbs, tiếng đầy, lấp lánh. Ba mã đó dành cho đàn acoustic thường; trong nhóm này, chỉ 11125 là dây guitar resonator chuyên dụng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThanh slide hay steel bar trượt liên tục trên dây, nên cuối buổi chơi bạn lau kỹ cả sáu dây bằng khăn khô để lấy mồ hôi, bụi và vết bẩn bám lại. Đừng bôi dầu hay dùng chất tẩy rửa cho dây, vì Elixir không khuyên làm vậy. Kiểm tra định kỳ hai dây trơn .016 và .018: khi thấy mòn rõ hoặc đàn khó giữ cao độ trong open tuning, nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e11125\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132111251\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 11125\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11125 có dùng cho đàn acoustic thường được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11125 là bộ dây guitar resonator, ba dây cao rất dày (.016, .018, .028). Lắp lên đàn acoustic thường ở chuẩn E, tổng lực căng theo bảng Elixir là 206 lbs, cao hơn bộ Medium 11100 tới 23 lbs, bấm nặng tay. Đàn thường nên dùng các cỡ 6 dây tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng 206 lbs có đúng khi lên open G không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông hẳn. Elixir tính bảng lực căng ở lên dây chuẩn E. Khi lên open G hoặc open D, một số dây được hạ hoặc kéo lên nên lực căng từng dây và tổng lực căng thực tế sẽ khác con số 206 lbs; hãy xem đây là mốc so sánh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 11125 thuộc dòng nào, tiếng ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e11125 thuộc dòng 80\/20 Bronze phủ Polyweb. Hợp kim 80\/20 vốn sáng, ngân như chuông; lớp Polyweb đưa tiếng về phía ấm kiểu played-in, bề mặt trơn và lướt nhanh. Trên thang Warm–Bright in ở bao bì, Polyweb nằm ở đầu ấm nhất.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 11125 khác bộ Medium 11100 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa dây trầm .035, .045, .056 giống nhau. Khác ở ba dây cao: 11125 dùng .016, .018 và Sol quấn .028, so với .013, .017, .026 của 11100. Ở chuẩn E, 11125 căng hơn 23 lbs; đây là bộ chuyên cho resonator chứ không thay cho dây đàn thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Elixir 11125 sao biết đúng hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa thông tin cần xem ở mặt sau bao bì: mã 11125, mã vạch UPC 733132111251 và nơi sản xuất Elkton, Maryland (Mỹ). Cả ba phải trùng với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% cho bộ dây resonator nào không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828170129659,"sku":"11125","price":440000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-11125-80-20-bronze-polyweb-1.jpg?v=1791047554"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21002-phosphor-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir Attune 21002 Phosphor Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir Attune 21002 – Attune Phosphor Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 21002\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e – dòng dây mới của Elixir, hiện chỉ có 4 cỡ và 21002 là cỡ nhẹ nhất, tổng lực căng 135 lbs. Trên thang Warm–Bright in sau bao bì, Attune nằm ở đầu sáng nhất, nhãn ghi “Crisp and clear tone • Natural feel”.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 21002 hợp với bạn cần dây nhẹ để tập, chơi ngón hoặc dùng đàn dáng nhỏ nhưng thích tiếng giòn, tách nốt rõ. Nhờ độ bám chắc mà Elixir mô tả, bend và vibrato trên dây Mi cao .010 dễ kiểm soát hơn, ngón tay ít bị trượt khỏi dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-47 Extra Light: Mi cao .010, Si .014, Sol .023, Rê .030, La .039 và Mi trầm .047.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 135 lbs (khoảng 61,2 kg), y hệt bảng lực căng của 16002 cùng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiếng giòn, rõ và cảm giác tự nhiên, êm ngón – đúng như nhãn “Crisp and clear tone • Natural feel”.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn hợp kim phosphor bronze, dây trơn mạ chống gỉ Anti-Rust, đóng trong túi chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Elixir, lớp phủ siêu mỏng bảo vệ toàn bộ dây, kể cả khe giữa các vòng dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir Attune 21002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e21002\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eATTUNE Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (hợp kim đồng, khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCông nghệ ATTUNE – tiếng giòn, rõ, cảm giác tự nhiên\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs (≈ 61,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132210022\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 21002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e61,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVì 21002 có bảng lực căng trùng với 16002 – Mi cao .010 16 lbs, Si .014 18 lbs, Sol .023 28 lbs, Rê .030 27 lbs, La .039 25 lbs, Mi trầm .047 21 lbs – độ nặng tay của hai bộ là như nhau. Thứ thay đổi là chất tiếng và bề mặt dây. Attune cho nốt bật ra giòn, tách bạch, nên dù cỡ nhẹ, hợp âm rải và giai điệu fingerstyle vẫn nghe rõ ràng chứ không bị nhoè. Bề mặt dây cho cảm giác tự nhiên và bám tay, khác kiểu trơn mượt của Nanoweb, giúp bạn chủ động khi bend nửa cung hay rung vibrato trên dây Mi cao, Si.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 21002 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập muốn dây nhẹ nhưng thích tiếng sáng, giòn hơn PB Nanoweb.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, hay bend và vibrato, cần dây bám tay để kiểm soát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn parlor, travel hoặc đàn thân nhỏ cần lực căng nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng cỡ nhẹ nhưng đánh tay khá mạnh – Attune được Elixir mô tả là chịu được lối đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng to, bass dày hơn: lên 21027 (11-52); thích tiếng ấm, trơn tay: chọn 16002.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 21002 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e21002 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21027-phosphor-bronze-11-52\"\u003e21027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16002-phosphor-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e16002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11002-80-20-bronze-nanoweb-10-47\"\u003e11002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11000-80-20-bronze-polyweb-10-47\"\u003e11000\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e16002\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) có cùng cỡ và cùng bảng lực căng 135 lbs với 21002: chọn 16002 nếu muốn tiếng ấm, đầy và bề mặt trơn mượt, chọn 21002 nếu thích tiếng giòn, rõ và bám tay. \u003cstrong\u003e21027 (11-52)\u003c\/strong\u003e là nấc kế tiếp của Attune, căng hơn 15 lbs. Cùng cỡ 10-47, \u003cstrong\u003e11002\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) và \u003cstrong\u003e11000\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) nhẹ hơn 21002 khoảng 4 lbs; 11000 cho tiếng ấm nhất trong nhóm này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTheo Elixir, Attune được phát triển để cải thiện cả chất tiếng lẫn độ bền, nhưng mồ hôi và bụi vẫn nên được lau đi: dùng khăn khô vuốt dọc dây sau mỗi buổi chơi, không dùng chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn. Với cỡ 10-47, khi hai dây trơn .010 và .014 mòn rõ ở phím hay bấm là lúc thay, đừng đợi tiếng xỉn đi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e21002\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132210022\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir Attune 21002\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir Attune 21002 là dây gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLà bộ dây đàn guitar acoustic Attune Phosphor Bronze cỡ 10-47 Extra Light, thuộc dòng dây mới của Elixir. Bao bì ghi tiếng giòn, rõ và cảm giác tự nhiên; trong 4 cỡ Attune hiện có, 21002 là cỡ nhẹ tay nhất.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 21002 hay 16002?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 10-47 và cùng tổng lực căng 135 lbs nên độ nặng tay như nhau. 16002 (Nanoweb) tiếng ấm, đầy, trơn mượt; 21002 (Attune) tiếng giòn, rõ hơn, cảm giác tự nhiên và bám tay khi bend.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eAttune cỡ 10-47 có chịu được đánh mạnh không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eElixir mô tả Attune là dòng dây bền nhất của hãng, chịu được cả lối đánh mạnh. Tuy vậy, cỡ 10-47 vẫn cho âm lượng và phần trầm mỏng hơn cỡ nặng; nếu thường xuyên quạt chả mạnh, bạn nên cân nhắc 21027.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e21002 khác 11002 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47. 21002 là Attune Phosphor Bronze, nằm ở đầu sáng nhất trên thang Warm–Bright, tiếng giòn, rõ; 11002 là 80\/20 Bronze phủ Nanoweb, sáng, tập trung, bề mặt trơn mượt và nhẹ hơn khoảng 4 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Elixir Attune 21002 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKiểm tra mặt sau bao bì: mã 21002 và mã vạch UPC 733132210022 phải khớp với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828170195195,"sku":"21002","price":580000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-21002-attune-phosphor-bronze-1.jpg?v=1791047578"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21027-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir Attune 21027 Phosphor Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir Attune 21027 – Attune Phosphor Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 21027\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Cỡ này giữ ba dây cao mảnh (.011, .015, .022) để bấm nhẹ, trong khi Rê .032, La .042 và Mi trầm .052 đủ dày cho tiếng bass chắc; tổng lực căng 150 lbs. Theo Elixir, Attune là loại dây mới được phát triển để nâng chất tiếng, độ bền và cảm giác chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 21027 hợp với người chơi cả đệm hát lẫn lead acoustic: ba dây cao nhẹ cộng độ bám chắc của Attune giúp bend và vibrato chính xác, còn khi quạt chả, từng nốt vẫn giòn và rõ. Đây là điểm cân bằng giữa 21002 (10-47) và 21052 (12-53).\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 Custom Light: Mi cao .011, Si .015, Sol .022, Rê .032, La .042 và Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 150 lbs (khoảng 68 kg), trùng khớp bảng lực căng của 16027 Phosphor Bronze Nanoweb.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol .022 chỉ căng 25 lbs, thấp hơn Rê và La (30 lbs) – ba dây cao nhẹ, dễ bend.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir cho biết độ bám chắc của Attune giúp bạn làm chủ các nốt bend và vibrato.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn mạ Anti-Rust chống gỉ; bộ dây do W. L. Gore \u0026amp; Associates sản xuất tại Elkton, Maryland (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir Attune 21027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e21027\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eATTUNE Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (hợp kim đồng, khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCông nghệ ATTUNE – tiếng giòn, rõ, cảm giác tự nhiên\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs (≈ 68,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132210275\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 21027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e68,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ 21027, Mi cao .011 và Si .015 cùng căng 20 lbs, Sol .022 khoảng 25 lbs; hai dây Rê .032 và La .042 gánh nhiều lực nhất với 30 lbs mỗi dây, Mi trầm .052 về 25 lbs. Phân bố này làm dải trung trầm chắc, còn dải cao mềm tay. Ghép với chất tiếng Attune – giòn, rõ, nằm ở đầu sáng của thang Warm–Bright – hợp âm quạt ra tách bạch từng dây, nốt lead nổi rõ trên nền đệm. Cảm giác dây tự nhiên, có độ bám, nên khi bend dây Si hay rung vibrato ở Mi cao, ngón tay giữ cao độ ổn định hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 21027 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười vừa đệm hát vừa chơi lead, cần dây cao nhẹ để bend trên acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thấy 12-53 cứng tay nhưng 10-47 lại thiếu lực ở dây trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi thích tiếng sáng, giòn, rõ nét cho thu âm hoặc chơi cùng ban nhạc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đánh mạnh tay, cần một bộ dây đàn guitar acoustic chịu được lối chơi “dập”.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm, trơn tay hơn với cùng lực căng: chọn 16027 Phosphor Bronze Nanoweb.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 21027 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e21027 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21002-phosphor-bronze-10-47\"\u003e21002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21052-phosphor-bronze-12-53\"\u003e21052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16027-phosphor-bronze-nanoweb-11-52\"\u003e16027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11027-80-20-bronze-nanoweb-11-52\"\u003e11027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11025-80-20-bronze-polyweb-11-52\"\u003e11025\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e147 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e16027\u003c\/strong\u003e dùng đúng bảng lực căng 150 lbs của 21027, nên khi đổi qua lại giữa hai bộ, tay trái không thấy khác về độ nặng; khác ở chỗ 16027 ấm, đầy, trơn mượt, còn 21027 giòn, rõ và bám tay. Trong dòng Attune, \u003cstrong\u003e21002 (10-47)\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 15 lbs, \u003cstrong\u003e21052 (12-53)\u003c\/strong\u003e căng hơn 12 lbs. \u003cstrong\u003e11027\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) và \u003cstrong\u003e11025\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) cùng cỡ 11-52, nhẹ hơn khoảng 3 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eElixir xem Attune là dòng dây bền nhất của hãng từ trước đến nay, nhưng bạn vẫn nên giữ thói quen lau dây. Sau khi chơi, vuốt khăn khô dọc từng dây và đừng dùng chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn. Khi dây Mi cao .011 hoặc Si .015 mòn rõ dưới các phím quen bấm, hoặc khó giữ tông, hãy thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e21027\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132210275\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir Attune 21027\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 21027 khác 16027 ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐộ nặng tay như nhau vì hai bộ có chung bảng lực căng 150 lbs. Khác biệt nằm ở chất tiếng và bề mặt: 21027 (Attune) giòn, rõ, bám tay khi bend; 16027 (Nanoweb) ấm, đầy và trơn mượt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 21027 có hợp chơi lead acoustic không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Ba dây cao .011, .015, .022 nhẹ tay, cộng độ bám chắc mà Elixir mô tả giúp bend và vibrato chính xác. Tiếng giòn, rõ của Attune cũng giúp nốt lead nổi trên nền đệm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 21027 hay 21052?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e21052 (12-53) căng hơn 12 lbs, tiếng to và chắc hơn khi quạt chả. Nếu bạn ưu tiên dễ bấm, hay bend hoặc tay chưa quen dây Mi cao cỡ 12, chọn 21027.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e21027 và 11027, bộ nào sáng hơn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên thang Warm–Bright in sau bao bì, Attune nằm ở đầu sáng nhất, còn 80\/20 Nanoweb lệch rõ về phía sáng. Cả hai đều sáng; 21027 thiên về giòn, rõ, còn 11027 sáng, tập trung và nhẹ hơn khoảng 3 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHộp dây Elixir 21027 thật có mã gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm 21027 và mã vạch UPC 733132210275; bạn đối chiếu với trang này trước khi lắp. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828176716027,"sku":"21027","price":580000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-21027-attune-phosphor-bronze-1.jpg?v=1791047578"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21052-phosphor-bronze-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir Attune 21052 Phosphor Bronze 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir Attune 21052 – Attune Phosphor Bronze 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 21052\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e – cỡ Light chuẩn trong 4 cỡ Attune hiện có. Bộ dây đi từ Mi cao .012 đến Mi trầm .053, tổng lực căng 162 lbs, trùng hoàn toàn với bảng lực căng của 16052 Phosphor Bronze Nanoweb. Điểm khác là chất tiếng: nhãn Attune ghi “Crisp and clear tone • Natural feel”.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Elixir 21052 nếu bạn đệm hát, quạt chả nhiều và muốn tiếng sáng, tách nốt rõ hơn kiểu ấm, đầy của Nanoweb. Elixir cho biết Attune chịu được cả lối đánh mạnh, hợp người dùng pick với lực tay lớn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-53 Light: Mi cao .012, Si .016, Sol .024, Rê .032, La .042 và Mi trầm .053.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 162 lbs (khoảng 73,5 kg), đúng bằng bộ 16052 Phosphor Bronze Nanoweb cùng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây quấn Sol .024, Rê .032, La .042 cùng căng 30 lbs, cho tiếng đều khi quạt chả.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Elixir, Attune là dòng dây bền nhất của hãng, chịu được cả những cú đánh mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trơn Mi cao và Si mạ chống gỉ Anti-Rust; bao bì có túi chống ăn mòn giữ dây luôn mới.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir Attune 21052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e21052\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eATTUNE Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (hợp kim đồng, khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCông nghệ ATTUNE – tiếng giòn, rõ, cảm giác tự nhiên\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs (≈ 73,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132210527\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 21052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e73,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng lực căng của 21052 rất gọn: Mi cao .012 và Si .016 cùng 23 lbs, ba dây quấn Sol, Rê, La giữ ở 30 lbs, Mi trầm .053 khoảng 26 lbs. Ba dây quấn cùng mức lực nên khi bạn quạt mạnh, phần trung và trầm không bị “ụ” lại ở một dây nào. Attune đẩy chất tiếng về phía giòn, rõ: hợp âm nghe sạch, từng nốt tách ra, dải cao sáng. Bề mặt dây cho cảm giác tự nhiên, có độ bám, giúp bạn chủ động hơn khi bend dây Si hay nhấn vibrato cuối câu hát.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 21052 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát, quạt chả nhiều, muốn tiếng sáng, rõ nét hơn dây phosphor bronze ấm thường gặp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đánh pick mạnh tay – theo Elixir, Attune chịu được lối đánh dập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, OM\/000 hay Grand Auditorium vốn hay dùng cỡ 12-53.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thu âm cần tiếng giòn, tách nốt khi mix cùng nhạc cụ khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay: xuống 21027 (11-52); muốn tiếng ấm, đầy với cùng lực căng: chọn 16052.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 21052 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e21052 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21027-phosphor-bronze-11-52\"\u003e21027\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21102-phosphor-bronze-13-56\"\u003e21102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16052-phosphor-bronze-nanoweb-12-53\"\u003e16052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11052-80-20-bronze-nanoweb-12-53\"\u003e11052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11050-80-20-bronze-polyweb-12-53\"\u003e11050\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e158 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e16052\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze Nanoweb) là “anh em sinh đôi” về lực căng của 21052: cùng cỡ 12-53, cùng 162 lbs, chỉ khác ở tiếng ấm, đầy và cảm giác trơn mượt. Trong dòng Attune, \u003cstrong\u003e21027 (11-52)\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 12 lbs, còn \u003cstrong\u003e21102 (13-56)\u003c\/strong\u003e căng hơn 26 lbs. Cùng cỡ 12-53, \u003cstrong\u003e11052\u003c\/strong\u003e (80\/20 Nanoweb) sáng, tập trung, \u003cstrong\u003e11050\u003c\/strong\u003e (80\/20 Polyweb) ấm và trơn tay; cả hai nhẹ hơn 21052 khoảng 4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDù Attune hướng tới độ bền cao, bạn vẫn nên lau dây bằng khăn khô ngay sau khi chơi, nhất là những hôm quạt chả nhiều, tay ra mồ hôi; đừng dùng chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn vì Elixir không khuyến nghị. Với 21052, hai dây trơn .012 và .016 mòn rõ ở các phím hay bấm, hoặc dây khó giữ tông, là tín hiệu nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e21052\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132210527\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir Attune 21052\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 21052 khác 16052 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ dây đàn guitar acoustic có chung cỡ 12-53 và chung tổng lực căng 162 lbs, nên bấm nặng như nhau. 21052 (Attune) cho tiếng giòn, rõ, cảm giác tự nhiên; 16052 (Nanoweb) cho tiếng ấm, đầy, lấp lánh và bề mặt trơn mượt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 21052 có hợp quạt chả mạnh không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Ba dây quấn cùng 30 lbs cho tiếng đều khi quạt, và Elixir cho biết Attune chịu được cả lối đánh mạnh. Tiếng giòn, rõ giúp hợp âm không bị nhoè khi bạn đánh dày.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 21052 hay 21102?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e21102 (13-56) căng hơn 26 lbs, tiếng to, trầm dày nhưng bấm nặng hơn rõ. Nếu bạn dùng đàn phổ thông và đã quen cỡ Light, 21052 là lựa chọn an toàn hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e21052 khác 11050 Polyweb ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 12-53 nhưng ở hai đầu của thang Warm–Bright: 11050 (80\/20 Polyweb) ấm, trơn và lướt nhanh; 21052 (Attune) sáng, giòn, rõ và bám tay. 11050 nhẹ hơn khoảng 4 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách kiểm tra Elixir Attune 21052 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì có mã 21052 và mã vạch UPC 733132210527; bạn so khớp với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828203520251,"sku":"21052","price":580000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-21052-attune-phosphor-bronze-1.jpg?v=1791047578"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21102-phosphor-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Elixir Attune 21102 Phosphor Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir Attune 21102 – Attune Phosphor Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 21102\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e – cỡ nặng nhất trong 4 cỡ Attune, tổng lực căng 188 lbs. Bảng lực căng giống hệt 16102 Phosphor Bronze Nanoweb, từ Mi cao .013 đến Mi trầm .056; khác biệt nằm ở chất tiếng giòn, rõ và cảm giác tự nhiên của Attune.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Elixir 21102 dành cho người chơi lực tay mạnh: flatpicking, bluegrass, đệm hát mộc không micro. Lực căng lớn cho âm lượng và độ vang, còn Attune giữ từng nốt sạch, rõ ngay cả khi bạn đánh dồn dập. Nếu tay chưa quen cỡ nặng, hãy bắt đầu với 21052.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 13-56 Medium: Mi cao .013, Si .017, Sol .026, Rê .035, La .045 và Mi trầm .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 188 lbs (khoảng 85,3 kg), bằng đúng bộ 16102 Phosphor Bronze Nanoweb cùng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Rê .035 căng tới 37 lbs, Sol .026 35 lbs – phần giữa của bộ dây rất chắc tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir gọi Attune là dòng dây bền nhất từ trước tới nay của hãng, chịu được cả lối đánh mạnh nhất.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐộ bám chắc giúp kiểm soát bend và vibrato, dù dây Mi cao đã dày tới .013.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir Attune 21102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e21102\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eATTUNE Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (hợp kim đồng, khoảng 8% thiếc và một ít phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ \/ công nghệ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCông nghệ ATTUNE – tiếng giòn, rõ, cảm giác tự nhiên\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMạ chống gỉ Anti-Rust\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs (≈ 85,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132211029\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn giữ dây luôn mới\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của 21102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng Elixir công bố, làm tròn đến 1 lbs, tính ở lên dây chuẩn E. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ Medium, 21102 căng khá đều và cao: Mi cao .013 khoảng 27 lbs, Si .017 26 lbs, Sol .026 35 lbs, Rê .035 37 lbs, La .045 34 lbs, Mi trầm .056 29 lbs. Mức căng này kéo mặt đàn mạnh, cho tiếng to, phần trầm sâu và có lực đẩy khi bạn chạy bass hay quạt chả. Attune đặt chất tiếng ở đầu sáng của thang Warm–Bright, nên dù dây dày, âm thanh không bị “đặc” mà vẫn giòn, tách nốt. Bề mặt bám tay giúp các nốt bend ngắn và vibrato trên dây cao vẫn kiểm soát được, dù độ nặng tay rõ ràng lớn hơn cỡ Light.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 21102 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười flatpicking, bluegrass, đánh pick mạnh và nhanh cần tiếng to, rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo thân lớn cần dây nặng để phát huy âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm, tay khoẻ, muốn dây Medium nhưng không thích tiếng quá ấm, tròn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi hay đệm hát mộc trong không gian rộng, không dùng micro hay pickup.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay chưa quen cỡ nặng: chọn 21052 (12-53); thích tiếng ấm, đầy với cùng lực căng: chọn 16102.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 21102 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất âm (theo bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e21102 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-attune-21052-phosphor-bronze-12-53\"\u003e21052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAttune Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrisp and clear tone • Natural feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-16102-phosphor-bronze-nanoweb-13-56\"\u003e16102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRich and full tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e188 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11102-80-20-bronze-nanoweb-13-56\"\u003e11102\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBright and focused tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-elixir-11100-80-20-bronze-polyweb-13-56\"\u003e11100\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Polyweb\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eWarm tone • Slick and fast feel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e183 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e16102\u003c\/strong\u003e là bản Phosphor Bronze Nanoweb cùng cỡ 13-56 và cùng 188 lbs: độ nặng tay như nhau, nhưng tiếng ấm, đầy và bề mặt trơn mượt hơn. Trong dòng Attune, \u003cstrong\u003e21052 (12-53)\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 21102 tới 26 lbs, dễ bấm hơn hẳn. Với cỡ Medium dòng 80\/20, \u003cstrong\u003e11102\u003c\/strong\u003e (Nanoweb) sáng, tập trung, còn \u003cstrong\u003e11100\u003c\/strong\u003e (Polyweb) ấm và trơn tay; cả hai nhẹ hơn 21102 khoảng 5 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cỡ Medium tạo lực kéo lớn, nên sau khi lắp 21102 bạn hãy để ý độ cong cần và độ cao dây trong vài ngày đầu. Lau dây bằng khăn khô sau khi chơi; Elixir không khuyến khích chất tẩy rửa hay dầu bôi trơn. Khi dây trơn Mi cao .013 và Si .017 mòn rõ ở các phím hay bấm, hãy thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì in mã sản phẩm \u003cstrong\u003e21102\u003c\/strong\u003e và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132211029\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: W. L. Gore \u0026amp; Associates, Inc., Elkton, MD 21921, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây được đóng trong bao bì chống ăn mòn (anti-corrosion package) – bao bì phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, lớp phủ Nanoweb, Polyweb hay Attune…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir Attune 21102\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eElixir 21102 khác 16102 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông khác về độ nặng tay: cả hai cùng cỡ 13-56, cùng 188 lbs. Khác ở chất tiếng – 21102 sáng, giòn, tách nốt; 16102 ấm, đầy, lấp lánh – và ở bề mặt: Attune bám tay, Nanoweb trơn mượt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 21102 có quá nặng tay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐây là bộ dây đàn guitar acoustic nặng nhất của dòng Attune, Mi cao .013 căng khoảng 27 lbs, tổng 188 lbs. Người quen cỡ Light sẽ thấy cứng hơn rõ khi bấm chặn và bend; nếu tay chưa khoẻ, hãy thử 21052 trước.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eAttune 21102 có hợp bluegrass, flatpicking không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Cỡ Medium cho âm lượng lớn, tiếng Attune giòn, rõ giúp từng nốt flatpicking nổi bật, và theo Elixir dòng này chịu được cả những cú đánh mạnh tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e21102 khác 11102 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56. 21102 là Attune Phosphor Bronze, giòn, rõ, bám tay; 11102 là 80\/20 Bronze phủ Nanoweb, sáng, tập trung, bề mặt trơn mượt và tổng lực căng thấp hơn khoảng 5 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao xác minh dây Elixir 21102 là hàng thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn xem mặt sau bao bì có mã 21102 và mã vạch UPC 733132211029, rồi đối chiếu với thông tin trên trang này. Nếu phát hiện dây không chính hãng, bạn được Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67828223017211,"sku":"21102","price":580000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-elixir-21102-attune-phosphor-bronze-1.jpg?v=1791047578"},{"product_id":"day-dan-guitar-bass-acoustic-elixir-14502-80-20-bronze-nanoweb-45-100","title":"Dây Đàn Guitar Bass Acoustic Elixir 14502 80\/20 Bronze Nanoweb 45-100 Light Long Scale","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Elixir 14502 80\/20 Bronze Nanoweb 45-100 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eElixir 14502\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar bass acoustic 4 dây cỡ \u003cstrong\u003e45-100 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003e80\/20 Bronze Nanoweb Acoustic Bass\u003c\/strong\u003e: dây quấn tròn bằng hợp kim 80% đồng, 20% kẽm, phủ NANOWEB làm riêng cho bass, lực căng tính cho đàn 34\" Long Scale.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBass acoustic tạo tiếng chủ yếu qua thùng đàn, vì vậy dây dành cho nó dùng vỏ quấn hợp kim đồng, khác vỏ thép của dây bass điện. Dây Elixir 14502 hợp với bạn nếu cần tiếng sáng, nốt rõ khi đệm mộc, và muốn dây không nhanh xỉn tiếng khi chơi ở nơi nóng ẩm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây của Elixir 14502: Sol .045, Rê .065, La .080, Mi .100, cả bốn là dây quấn tròn vỏ 80\/20.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCộng lực căng từng dây Elixir ước tính ở scale 34\", tổng của bộ khoảng 191 lbs (≈ 86,6 kg) khi lên dây chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElixir cho biết tên 80\/20 Bronze là cách gọi quen của ngành: hợp kim 80% đồng, 20% kẽm về kỹ thuật là đồng thau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp NANOWEB làm riêng cho bass giúp tay bám dây và giảm tiếng rít khi trượt ngón – Elixir ghi rõ điểm này cho dòng bass acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn của 14502 ghi nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ), giữ dây đồng mới đến lúc mở.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Elixir 14502\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e14502\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElixir Strings (W. L. Gore \u0026amp; Associates, Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb Acoustic Bass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e45-100 – Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e4 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNANOWEB làm riêng cho bass – phủ toàn bộ dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRoundwound (quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChiều dài dây (scale)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLong Scale (34\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNhãn tone trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright tone • Smooth feel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBass acoustic 4 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 191 lbs (≈ 86,6 kg) – Elixir ước tính ở scale 34\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eBao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống ăn mòn (Anti-Corrosion Package)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ – W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e733132145027\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của Elixir 14502\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e48\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.065\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,65\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.080\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,03\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e47\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.100\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e2,54\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e191\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLực căng là số Elixir ước tính, làm tròn đến 1 lbs, ở scale 34\" và lên dây chuẩn. Cột mm do mình quy đổi, 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDù cùng cỡ 45-100 với dây bass điện, 14502 căng hơn rõ: Sol .045 khoảng 48 lbs, Rê .065 khoảng 56 lbs, La .080 khoảng 47 lbs, Mi .100 khoảng 40 lbs. Tổng cao hơn \u003cstrong\u003e14052\u003c\/strong\u003e khoảng 18 lbs và hơn \u003cstrong\u003e14652\u003c\/strong\u003e khoảng 28 lbs. Trên bass thùng, bạn sẽ thấy dây chắc tay, nốt trầm gọn khi đệm mộc; bù lại, ấn dây cần lực hơn một chút so với bộ bass điện cùng cỡ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Elixir, vỏ 80\/20 cho tiếng sáng, tập trung, không gắt mà phần trầm vẫn sâu; nhãn bao bì ghi \"Bright tone • Smooth feel\". Lớp NANOWEB còn giảm tiếng rít khi bạn chuyển thế bấm dọc cần, điều dễ lộ trên đàn thùng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Elixir 14502 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi guitar bass acoustic 4 dây scale 34\" (Long Scale): đệm mộc, cafe acoustic, nhà thờ, phòng tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi cần bộ dây đàn guitar bass acoustic tiếng sáng, rõ nốt, ít rít ngón khi trượt tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi ở nơi nóng ẩm hoặc tay ra mồ hôi, muốn dây vỏ hợp kim đồng không nhanh xỉn tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBass điện dùng pickup từ thì không chọn bộ này: dùng \u003cstrong\u003e14052\u003c\/strong\u003e (thép mạ niken) hoặc \u003cstrong\u003e14652\u003c\/strong\u003e (thép không gỉ) cùng cỡ 45-100.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Elixir 14502 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng \/ lớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (ước tính)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e14502 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze Nanoweb Acoustic Bass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-100 Light – Long Scale\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e191 lbs (34\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-elixir-14052-nanoweb-45-100\"\u003e14052\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Steel Nanoweb Bass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-100 Light – Long Scale\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e173 lbs (34\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-elixir-14652-stainless-steel-nanoweb-45-100\"\u003e14652\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eStainless Steel Nanoweb Bass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e45-100 Light – Long Scale\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e163 lbs (34\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e14052\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e14652\u003c\/strong\u003e có cùng cỡ 45-100 nhưng là dây bass điện: vỏ quấn thép mạ niken hoặc thép không gỉ, loại kim loại để pickup từ của bass điện thu tiếng. Vỏ 80\/20 của 14502 là đồng – kẽm, làm cho bass thùng. Cộng lực căng từng dây theo Elixir, 14502 khoảng 191 lbs, cao hơn 14052 khoảng 18 lbs và hơn 14652 khoảng 28 lbs, chênh ở cả bốn dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVỏ hợp kim đồng dễ đổi màu khi gặp mồ hôi, nên sau mỗi lần chơi hãy lau bốn dây bằng khăn khô, sạch, và cất bass acoustic trong bao ở nơi khô ráo. Không xịt dầu lên lớp phủ. Khi lắp 14502, chỉnh lại độ cong cần nếu trước đó đàn dùng bộ nhẹ hơn. Nên thay khi tiếng mất độ sáng, nốt trầm đục hoặc lớp phủ sờn ở phím hay bấm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Elixir\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Elixir chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in cỡ dây \u003cstrong\u003e45|100\u003c\/strong\u003e – Light và lớp phủ \u003cstrong\u003eNANOWEB\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC \u003cstrong\u003e733132145027\u003c\/strong\u003e (chứa mã sản phẩm \u003cstrong\u003e14502\u003c\/strong\u003e) và dòng chữ nơi sản xuất \u003cstrong\u003eW. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, MD, USA\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì chống ăn mòn còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eElixir không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cho bass acoustic theo cây đàn của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Elixir 14502\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Elixir 14502 có lắp được cho bass điện không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. 14502 là dây vỏ 80\/20 đồng – kẽm làm cho bass acoustic. Pickup từ của bass điện cần dây vỏ thép như 14052 (thép mạ niken) hoặc 14652 (thép không gỉ) cùng cỡ 45-100 để thu tiếng đầy đủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e80\/20 Bronze trên dây Elixir 14502 nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Elixir, vỏ quấn gồm 80% đồng và 20% kẽm; về kỹ thuật đây là đồng thau, vì đồng thiếc (bronze) là hợp kim của đồng với thiếc. 80\/20 Bronze là cách gọi quen trong ngành. Hãng mô tả chất tiếng là sáng và tập trung.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao 14502 căng hơn bộ bass điện cùng cỡ 45-100?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo số ước tính từng dây của Elixir ở scale 34\", 14502 tổng khoảng 191 lbs, còn 14052 khoảng 173 lbs và 14652 khoảng 163 lbs. Vật liệu vỏ quấn khác nhau nên cùng cỡ dây vẫn cho lực căng khác; với 14502, cả bốn dây đều căng hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây đàn guitar bass acoustic 14502 có bị rít ngón khi trượt tay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eElixir cho biết lớp NANOWEB làm riêng cho bass giúp giảm tiếng rít ngón và tăng độ bám. Bạn vẫn nên nhấc nhẹ ngón khi chuyển thế bấm xa trên cần để tiếng sạch, nhất là khi đàn cắm loa.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết Elixir 14502 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in cỡ Light, Long Scale, 45-100. Mặt sau in mã 14502 trên mã vạch UPC 733132145027 và nơi sản xuất W. L. Gore \u0026amp; Associates, Elkton, Maryland (Mỹ). Bao bì chống ăn mòn còn nguyên khi nhận hàng. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Elixir","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68194293973243,"sku":"14502","price":1180000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-bass-acoustic-elixir-14502-80-20-bronze-nanoweb-45-100-1.jpg?v=1791188851"}],"url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/elixir.oembed?page=2","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}