{"title":"Dây Đàn Guitar Savarez","description":"\u003cdiv style=\"font-family:Merriweather,Georgia,'Times New Roman',serif;color:#000000;line-height:1.8;font-size:18px;\"\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"border:1px solid #d8cdb8;border-top:4px solid #8a6d3b;background:#faf7f0;padding:32px 30px;margin:0 0 34px;\"\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0 0 6px;font-family:Merriweather,Georgia,serif;letter-spacing:2px;text-transform:uppercase;font-size:12px;color:#c8a86a;font-weight:bold;\"\u003eThương hiệu Pháp · từ năm 1770\u003c\/p\u003e\n    \u003ch2 style=\"margin:0 0 16px;font-size:32px;line-height:1.25;color:#000000;font-weight:bold;\"\u003eDây Đàn Guitar Savarez Chính Hãng\u003c\/h2\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0 0 14px;\"\u003eSavarez là thương hiệu dây đàn đến từ Pháp, ra đời từ năm 1770 và được nhiều người chơi guitar classic tin dùng. Hãng nổi tiếng với hệ thống dòng dây đa dạng – khác nhau ở \u003cstrong\u003eđộ căng\u003c\/strong\u003e (lực căng) và \u003cstrong\u003echất liệu\u003c\/strong\u003e dây treble. Bài viết này giúp bạn hiểu nhanh từng dòng Savarez phổ biến, cách đọc tên bộ dây, và chọn đúng bộ phù hợp với cây đàn của mình.\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;\"\u003eTại Tân Nhạc Cụ có \u003cstrong\u003edây Savarez chính hãng\u003c\/strong\u003e cho guitar classic (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, Alliance, HT Classic…), cùng dây acoustic A130\/A140 và dây gypsy jazz Argentine. Dây guitar điện và bass điện Savarez (Nickel Explosion, Hexagonal Explosion, Focus) có tại \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003eGuitardien.vn\u003c\/a\u003e – xem \u003ca href=\"#sav-dien\" style=\"color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003ephần dây điện\u003c\/a\u003e bên dưới. Nếu bạn đã biết mã cần mua (ví dụ 500CJ, 510AR, 510ARJ, 520R…), hãy xem danh sách sản phẩm và bộ lọc trên trang.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#f4efe4;border:1px solid #d8cdb8;color:#000000;padding:26px 30px;margin:0 0 38px;\"\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0 0 16px;font-family:Merriweather,Georgia,serif;letter-spacing:2px;text-transform:uppercase;font-size:13px;color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003eNội dung bài viết\u003c\/p\u003e\n    \u003ctable role=\"presentation\" width=\"100%\" cellpadding=\"0\" cellspacing=\"0\" style=\"border-collapse:collapse;font-family:Merriweather,Georgia,serif;font-size:16px;\"\u003e\n      \u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n        \u003ctd valign=\"top\" width=\"50%\" style=\"padding:6px 12px 6px 0;\"\u003e› \u003ca href=\"#sav-gioi-thieu\" style=\"color:#000000;text-decoration:none;\"\u003eDây Savarez là gì \u0026amp; vì sao được ưa chuộng\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd valign=\"top\" width=\"50%\" style=\"padding:6px 0;\"\u003e› \u003ca href=\"#sav-ten\" style=\"color:#000000;text-decoration:none;\"\u003eCách đọc tên bộ dây (A, C, R, J, H)\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd valign=\"top\" style=\"padding:6px 12px 6px 0;\"\u003e› \u003ca href=\"#sav-dong\" style=\"color:#000000;text-decoration:none;\"\u003eCác dòng chính: Corum 500 · Cantiga 510 · Classic 540\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd valign=\"top\" style=\"padding:6px 0;\"\u003e› \u003ca href=\"#sav-do-cang\" style=\"color:#000000;text-decoration:none;\"\u003eChọn độ căng: Normal \/ High \/ Mixed\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003ctd valign=\"top\" style=\"padding:6px 12px 6px 0;\"\u003e› \u003ca href=\"#sav-ma\" style=\"color:#000000;text-decoration:none;\"\u003eMã được tìm nhiều: 500CJ, 510, 520R\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd valign=\"top\" style=\"padding:6px 0;\"\u003e› \u003ca href=\"#sav-faq\" style=\"color:#000000;text-decoration:none;\"\u003eCâu hỏi thường gặp (FAQ)\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n        \u003ctd valign=\"top\" colspan=\"2\" style=\"padding:6px 0;\"\u003e› \u003ca href=\"#sav-dien\" style=\"color:#000000;text-decoration:none;\"\u003eDây guitar điện \u0026amp; bass điện Savarez\u003c\/a\u003e\n\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003ch2 id=\"sav-gioi-thieu\" style=\"font-size:25px;color:#000000;font-weight:bold;margin:0 0 6px;padding:0 0 10px;border-bottom:2px solid #8a6d3b;\"\u003eDây Savarez là gì? Vì sao được ưa chuộng\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp style=\"margin:18px 0 14px;\"\u003eSavarez có nhiều cải tiến riêng cho dây classic như dây trầm Corum, Cantiga và dây cao Alliance. Các nghệ sĩ guitar – cả nghiệp dư lẫn chuyên nghiệp – thường thử qua nhiều nhãn dây classic trước khi chốt một, hai bộ yêu thích, và Savarez thường nằm trong danh sách đó. Thương hiệu này cũng thường được lắp sẵn trên các cây guitar classic cao cấp như Cordoba.\u003c\/p\u003e\n  \u003cp style=\"margin:0 0 18px;\"\u003eĐiểm cốt lõi cần nhớ: mọi biến thể của Savarez đều là sự \u003cstrong\u003ekết hợp giữa dây bass và dây treble\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ctable role=\"presentation\" width=\"100%\" cellpadding=\"0\" cellspacing=\"0\" style=\"border-collapse:collapse;margin:0 0 26px;font-family:Merriweather,Georgia,serif;font-size:15px;\"\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" width=\"50%\" style=\"background:#f4efe4;border:1px solid #d8cdb8;padding:18px 20px;\"\u003e\n        \u003cp style=\"margin:0 0 6px;font-weight:bold;color:#000000;letter-spacing:1px;text-transform:uppercase;font-size:12px;\"\u003eDây Bass\u003c\/p\u003e\n        \u003cp style=\"margin:0;color:#000000;line-height:1.6;\"\u003eCorum · Cantiga · Classic\u003c\/p\u003e\n      \u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" width=\"50%\" style=\"background:#f4efe4;border:1px solid #d8cdb8;border-left:0;padding:18px 20px;\"\u003e\n        \u003cp style=\"margin:0 0 6px;font-weight:bold;color:#000000;letter-spacing:1px;text-transform:uppercase;font-size:12px;\"\u003eDây Treble\u003c\/p\u003e\n        \u003cp style=\"margin:0;color:#000000;line-height:1.6;\"\u003eNew Cristal (nylon) · Alliance (carbon)\u003c\/p\u003e\n      \u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n  \u003cp style=\"margin:0 0 30px;\"\u003eKhi ghép một loại bass với một loại treble, bạn có một biến thể. Mỗi biến thể có các mức độ căng Normal Tension (R), High Tension (J) và bản phối Mixed (dây cao R + dây trầm J). Hãng cũng bán dưới dạng bộ đầy đủ, ‘bán bộ’ (chỉ bass hoặc chỉ treble) hoặc dây đơn.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch2 id=\"sav-ten\" style=\"font-size:25px;color:#000000;font-weight:bold;margin:0 0 6px;padding:0 0 10px;border-bottom:2px solid #8a6d3b;\"\u003eCách đọc tên bộ dây Savarez\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp style=\"margin:18px 0 20px;\"\u003eLà thương hiệu Pháp, Savarez đặt tên theo quy ước riêng. Quen vài ký hiệu sau là bạn tra mã rất nhanh:\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ctable role=\"presentation\" width=\"100%\" cellpadding=\"0\" cellspacing=\"0\" style=\"border-collapse:collapse;margin:0 0 22px;font-family:Merriweather,Georgia,serif;font-size:15px;\"\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n      \u003ctd width=\"70\" valign=\"middle\" style=\"background:#8a6d3b;color:#fff;text-align:center;font-size:22px;font-weight:bold;padding:14px 0;border:1px solid #8a6d3b;\"\u003eA\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#fbf9f3;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;padding:14px 20px;\"\u003eAlliance – dây treble làm từ \u003cstrong\u003ecarbon\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#a98b54;color:#fff;text-align:center;font-size:22px;font-weight:bold;padding:14px 0;border:1px solid #a98b54;border-top:0;\"\u003eC\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:14px 20px;\"\u003eCristal – dây treble \u003cstrong\u003enylon\u003c\/strong\u003e thông thường\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#8a6d3b;color:#fff;text-align:center;font-size:22px;font-weight:bold;padding:14px 0;border:1px solid #8a6d3b;border-top:0;\"\u003eR\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#fbf9f3;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:14px 20px;\"\u003eNormal Tension – lực căng \u003cstrong\u003ebình thường\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#a98b54;color:#fff;text-align:center;font-size:22px;font-weight:bold;padding:14px 0;border:1px solid #a98b54;border-top:0;\"\u003eJ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:14px 20px;\"\u003eHigh Tension – lực căng \u003cstrong\u003ecao\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#8a6d3b;color:#fff;text-align:center;font-size:22px;font-weight:bold;padding:14px 0;border:1px solid #8a6d3b;border-top:0;\"\u003eH\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#fbf9f3;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:14px 20px;\"\u003eDây bass được \u003cstrong\u003eđánh bóng\u003c\/strong\u003e\n\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#f4efe4;border-left:4px solid #8a6d3b;padding:16px 22px;margin:0 0 30px;font-size:17px;\"\u003e\n    \u003cstrong\u003eVí dụ:\u003c\/strong\u003e \u003cem\u003e500ARJ Corum\u003c\/em\u003e = dây treble Alliance lực căng bình thường + dây bass Corum lực căng cao. Nếu thấy cả R và J trong tên, đó là bộ phối: treble normal tension + bass high tension.\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003ch2 id=\"sav-dong\" style=\"font-size:25px;color:#000000;font-weight:bold;margin:0 0 6px;padding:0 0 10px;border-bottom:2px solid #8a6d3b;\"\u003eCác dòng dây Savarez phổ biến\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp style=\"margin:18px 0 18px;\"\u003ePhân loại tổng quát các bộ dây Savarez. Ba dòng đầu đã có từ lâu, hai dòng sau mới hơn – tất cả đều là lựa chọn tốt cho đàn guitar classic:\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ctable role=\"presentation\" width=\"100%\" cellpadding=\"0\" cellspacing=\"0\" style=\"border-collapse:collapse;margin:0 0 30px;font-family:Merriweather,Georgia,serif;font-size:15px;\"\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" width=\"120\" style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;text-align:center;padding:13px 0;border:1px solid #8a6d3b;font-size:18px;\"\u003e500\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#fbf9f3;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;padding:13px 20px;\"\u003eCorum Series\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;text-align:center;padding:13px 0;border:1px solid #8a6d3b;border-top:0;font-size:18px;\"\u003e510\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:13px 20px;\"\u003eCantiga Series\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;text-align:center;padding:13px 0;border:1px solid #8a6d3b;border-top:0;font-size:18px;\"\u003e540\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#fbf9f3;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:13px 20px;\"\u003eHT Classic Series\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;text-align:center;padding:13px 0;border:1px solid #8a6d3b;border-top:0;font-size:18px;\"\u003e510\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:13px 20px;\"\u003eCantiga Premium Series\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;text-align:center;padding:13px 0;border:1px solid #8a6d3b;border-top:0;font-size:18px;\"\u003e510\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"middle\" style=\"background:#fbf9f3;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:13px 20px;\"\u003eCreation Series\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n  \u003ch3 style=\"font-size:20px;color:#000000;font-weight:bold;margin:0 0 8px;\"\u003eDòng Corum (500)\u003c\/h3\u003e\n  \u003cp style=\"margin:0 0 24px;\"\u003eDòng Corum 500 kết hợp dây bass Corum với dây treble Traditional, Alliance, hoặc New Cristal. Dây bass Corum \u003cstrong\u003elinh hoạt hơn, âm thanh phong phú và ấm áp hơn\u003c\/strong\u003e so với các dòng khác.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch3 style=\"font-size:20px;color:#000000;font-weight:bold;margin:0 0 8px;\"\u003eDây bass Cantiga và Corum – chọn loại nào?\u003c\/h3\u003e\n  \u003cp style=\"margin:0 0 14px;\"\u003eĐây là một trong những quyết định đầu tiên khi chọn bộ Savarez:\u003c\/p\u003e\n  \u003ctable role=\"presentation\" width=\"100%\" cellpadding=\"0\" cellspacing=\"0\" style=\"border-collapse:collapse;margin:0 0 18px;font-family:Merriweather,Georgia,serif;font-size:15px;\"\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" width=\"50%\" style=\"background:#faf3e8;border:1px solid #e0d6c2;padding:18px 20px;\"\u003e\n        \u003cp style=\"margin:0 0 6px;font-weight:bold;color:#000000;\"\u003eBass Corum\u003c\/p\u003e\n        \u003cp style=\"margin:0;line-height:1.6;\"\u003eTheo Savarez: “flexible strings”, nhiều sắc thái, phản hồi nhanh như dây cứng hơn.\u003c\/p\u003e\n      \u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" width=\"50%\" style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;padding:18px 20px;\"\u003e\n        \u003cp style=\"margin:0 0 6px;font-weight:bold;color:#000000;\"\u003eBass Cantiga\u003c\/p\u003e\n        \u003cp style=\"margin:0;line-height:1.6;\"\u003eTheo Savarez: lõi multifilament mới, chơi dễ, thoải mái.\u003c\/p\u003e\n      \u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n  \u003cp style=\"margin:0 0 24px;\"\u003eNgoài hai loại trên còn có Cantiga Premium (510…P), Cantiga Polished (510…H, dây trầm mài nhẵn) và HT Classic (540). Mỗi loại có bản Normal Tension, High Tension hoặc Mixed.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch3 style=\"font-size:20px;color:#000000;font-weight:bold;margin:0 0 8px;\"\u003eCác bộ thông dụng\u003c\/h3\u003e\n  \u003cp style=\"margin:0 0 12px;\"\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 500AJ (Alliance\/Corum) và 500AR.\u003c\/strong\u003e 500AJ có dây bass Corum + dây treble Alliance (fluorocarbon), ở bộ High Tension. Biến thể 500AR là cùng cấu hình nhưng ở độ căng bình thường. Nhiều cây guitar classic được lắp dây treble Alliance để có chất “hát” sáng – có người rất thích, có người thấy hơi chói.\u003c\/p\u003e\n  \u003cp style=\"margin:0 0 30px;\"\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 500ARJ (Alliance NT \/ Corum HT).\u003c\/strong\u003e Bộ phối độ căng: dây bass Corum high tension + dây treble carbon Alliance KF normal tension. Có sẵn dạng bộ đầy đủ, chỉ bass, chỉ treble, hoặc dây đơn.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch2 id=\"sav-do-cang\" style=\"font-size:25px;color:#000000;font-weight:bold;margin:0 0 6px;padding:0 0 10px;border-bottom:2px solid #8a6d3b;\"\u003eChọn độ căng dây: Normal, High hay Mixed Tension?\u003c\/h2\u003e\n  \u003cdiv style=\"margin:22px 0 18px;\"\u003e\n    \u003cdiv style=\"border:1px solid #e0d6c2;border-left:4px solid #c8a86a;padding:16px 22px;margin:0 0 12px;background:#fbf9f3;\"\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0 0 4px;font-weight:bold;color:#000000;font-size:17px;\"\u003eNormal Tension (R)\u003c\/p\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0;\"\u003eLực bấm nhẹ hơn, cảm giác mềm mại, dễ chơi – hợp người mới hoặc ai thích sự thoải mái.\u003c\/p\u003e\n    \u003c\/div\u003e\n    \u003cdiv style=\"border:1px solid #e0d6c2;border-left:4px solid #8a6d3b;padding:16px 22px;margin:0 0 12px;background:#fff;\"\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0 0 4px;font-weight:bold;color:#000000;font-size:17px;\"\u003eHigh Tension (J)\u003c\/p\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0;\"\u003eÂm thanh vang và khỏe hơn, kiểm soát tốt ở các đoạn kỹ thuật mạnh – nhiều người chơi lâu năm ưa dùng.\u003c\/p\u003e\n    \u003c\/div\u003e\n    \u003cdiv style=\"border:1px solid #e0d6c2;border-left:4px solid #c8a86a;padding:16px 22px;margin:0;background:#fbf9f3;\"\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0 0 4px;font-weight:bold;color:#000000;font-size:17px;\"\u003eMixed Tension\u003c\/p\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0;\"\u003ePhối treble và bass ở hai độ căng khác nhau để cân bằng theo sở thích.\u003c\/p\u003e\n    \u003c\/div\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n  \u003cp style=\"margin:0 0 30px;font-style:italic;color:#000000;\"\u003eNếu chưa chắc, người mới có thể bắt đầu với Normal Tension rồi thử lên High Tension ở lần thay sau để cảm nhận khác biệt.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch2 id=\"sav-ma\" style=\"font-size:25px;color:#000000;font-weight:bold;margin:0 0 6px;padding:0 0 10px;border-bottom:2px solid #8a6d3b;\"\u003eMã dây Savarez được tìm nhiều\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp style=\"margin:18px 0 18px;\"\u003eTại Tân Nhạc Cụ, một số mã được khách hỏi mua nhiều. Bấm vào từng sản phẩm trong danh sách bên dưới để xem giá và thông số chi tiết của đúng mã bạn cần:\u003c\/p\u003e\n  \u003ctable role=\"presentation\" width=\"100%\" cellpadding=\"0\" cellspacing=\"0\" style=\"border-collapse:collapse;margin:0 0 30px;font-family:Merriweather,Georgia,serif;font-size:15px;\"\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" width=\"130\" style=\"background:#8a6d3b;color:#fff;font-weight:bold;padding:16px 18px;border:1px solid #8a6d3b;font-size:17px;\"\u003e500CJ\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" style=\"background:#fbf9f3;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;padding:16px 18px;\"\u003eBộ High Tension, dây bass Corum + treble Cristal. \u003cem style=\"color:#000000;\"\u003eMã có lượng tìm kiếm cao nhất trong nhóm Savarez.\u003c\/em\u003e\n\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" style=\"background:#a98b54;color:#fff;font-weight:bold;padding:16px 18px;border:1px solid #a98b54;border-top:0;font-size:17px;\"\u003e510\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:16px 18px;\"\u003eCantiga Series – nhiều biến thể độ căng và chất liệu.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" style=\"background:#8a6d3b;color:#fff;font-weight:bold;padding:16px 18px;border:1px solid #8a6d3b;border-top:0;font-size:17px;\"\u003e520R\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" style=\"background:#fbf9f3;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:16px 18px;\"\u003eNormal Tension, phổ biến trên nhiều dòng classic tiêu chuẩn.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n\n  \u003ch2 id=\"sav-dien\" style=\"font-size:25px;color:#000000;font-weight:bold;margin:0 0 6px;padding:0 0 10px;border-bottom:2px solid #8a6d3b;\"\u003eDây guitar điện \u0026amp; bass điện Savarez\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp style=\"margin:18px 0 18px;\"\u003eSavarez không chỉ làm dây classic. Hãng có 3 dòng dây guitar điện và 2 dòng dây bass điện. Dây cho \u003cstrong\u003eguitar điện\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003ebass điện\u003c\/strong\u003e được bán trên \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003eGuitardien.vn\u003c\/a\u003e – website guitar điện của Tân Nhạc Cụ (cùng công ty, cùng cửa hàng Quận 3 TP.HCM và Ba Đình Hà Nội).\u003c\/p\u003e\n  \u003ctable role=\"presentation\" width=\"100%\" cellpadding=\"0\" cellspacing=\"0\" style=\"border-collapse:collapse;margin:0 0 18px;font-family:Merriweather,Georgia,serif;font-size:15px;\"\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" width=\"170\" style=\"background:#8a6d3b;color:#fff;font-weight:bold;padding:16px 18px;border:1px solid #8a6d3b;font-size:16px;\"\u003eNickel Explosion X50\u003cbr\u003e\u003cspan style=\"font-weight:normal;font-size:14px;\"\u003eguitar điện\u003c\/span\u003e\n\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" style=\"background:#fbf9f3;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;padding:16px 18px;\"\u003e7 bộ, cỡ 9-42 tới 12-52: \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-savarez-x50xl-nickel-explosion-9-42\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eX50XL\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-savarez-x50xll-nickel-explosion-9-46\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eX50XLL\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-savarez-x50l-nickel-explosion-10-46\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eX50L\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-savarez-x50lm-nickel-explosion-10-52\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eX50LM\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-savarez-x50m-nickel-explosion-12-52\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eX50M\u003c\/a\u003e; hai bộ dây Sol quấn \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-savarez-x50lw-nickel-explosion-10-46\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eX50LW\u003c\/a\u003e, \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-savarez-x50lmw-nickel-explosion-10-52\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eX50LMW\u003c\/a\u003e.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" width=\"170\" style=\"background:#a98b54;color:#fff;font-weight:bold;padding:16px 18px;border:1px solid #a98b54;border-top:0;font-size:16px;\"\u003eHexagonal Explosion H50\u003cbr\u003e\u003cspan style=\"font-weight:normal;font-size:14px;\"\u003eguitar điện\u003c\/span\u003e\n\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:16px 18px;\"\u003e8 bộ, cỡ 9-42 tới 13-56, ví dụ \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-savarez-h50l-hexagonal-explosion-10-46\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eH50L\u003c\/a\u003e 10-46, \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-savarez-h50b-hexagonal-explosion-11-49\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eH50B\u003c\/a\u003e 11-49. Savarez công bố lực căng từng dây.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" width=\"170\" style=\"background:#8a6d3b;color:#fff;font-weight:bold;padding:16px 18px;border:1px solid #8a6d3b;border-top:0;font-size:16px;\"\u003eFocus F50\u003cbr\u003e\u003cspan style=\"font-weight:normal;font-size:14px;\"\u003eguitar điện\u003c\/span\u003e\n\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" style=\"background:#fbf9f3;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:16px 18px;\"\u003e8 bộ, cỡ 9-42 tới 13-56, ví dụ \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-savarez-f50l-focus-10-46\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eF50L\u003c\/a\u003e 10-46, \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-savarez-f50m-focus-12-52\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eF50M\u003c\/a\u003e 12-52. Savarez công bố lực căng từng dây.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" width=\"170\" style=\"background:#a98b54;color:#fff;font-weight:bold;padding:16px 18px;border:1px solid #a98b54;border-top:0;font-size:16px;\"\u003eHexagonal Explosion B70\u003cbr\u003e\u003cspan style=\"font-weight:normal;font-size:14px;\"\u003ebass điện\u003c\/span\u003e\n\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:16px 18px;\"\u003e9 bộ 4 và 5 dây, ví dụ \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-savarez-b70m4-hexagonal-explosion-45-105\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eB70M4\u003c\/a\u003e 45-105, \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-5-day-savarez-b70m5-hexagonal-explosion-45-135\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eB70M5\u003c\/a\u003e 5 dây; có bộ signature Rossano Riccobono \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-savarez-b70r4-hexagonal-explosion-43-107\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eB70R4\u003c\/a\u003e.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n    \u003ctr\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" width=\"170\" style=\"background:#8a6d3b;color:#fff;font-weight:bold;padding:16px 18px;border:1px solid #8a6d3b;border-top:0;font-size:16px;\"\u003eFocus F70\u003cbr\u003e\u003cspan style=\"font-weight:normal;font-size:14px;\"\u003ebass điện\u003c\/span\u003e\n\u003c\/td\u003e\n      \u003ctd valign=\"top\" style=\"background:#fbf9f3;border:1px solid #e0d6c2;border-left:0;border-top:0;padding:16px 18px;\"\u003e8 bộ 4 và 5 dây, ví dụ \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-savarez-f70m4-focus-45-105\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eF70M4\u003c\/a\u003e 45-105, \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-5-day-savarez-f70m5-focus-45-135\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eF70M5\u003c\/a\u003e 5 dây; có bộ signature Pascal Mulot \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-savarez-f70pm4-focus-32-90\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eF70PM4\u003c\/a\u003e.\u003c\/td\u003e\n    \u003c\/tr\u003e\n  \u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\n  \u003cp style=\"margin:0 0 30px;\"\u003eXem tất cả: \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/collections\/day-dan-guitar-dien-savarez\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003edây guitar điện Savarez\u003c\/a\u003e · \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/collections\/day-dan-guitar-bass-savarez\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003edây bass điện Savarez\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch2 id=\"sav-faq\" style=\"font-size:25px;color:#000000;font-weight:bold;margin:0 0 6px;padding:0 0 10px;border-bottom:2px solid #8a6d3b;\"\u003eCâu hỏi thường gặp\u003c\/h2\u003e\n  \u003cdiv style=\"margin:22px 0 30px;\"\u003e\n    \u003cdiv style=\"border:1px solid #e0d6c2;padding:18px 22px;margin:0 0 10px;background:#fbf9f3;\"\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0 0 6px;font-weight:bold;color:#000000;font-size:16px;\"\u003eDây Savarez có xuất xứ từ đâu?\u003c\/p\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0;\"\u003eSavarez là thương hiệu của Pháp, sản xuất dây đàn từ năm 1770.\u003c\/p\u003e\n    \u003c\/div\u003e\n    \u003cdiv style=\"border:1px solid #e0d6c2;padding:18px 22px;margin:0 0 10px;background:#fff;\"\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0 0 6px;font-weight:bold;color:#000000;font-size:16px;\"\u003e500CJ và 510 khác nhau thế nào?\u003c\/p\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0;\"\u003eKhác nhau ở dòng bass và treble: 500 dùng bass Corum, còn 510 thuộc dòng Cantiga. Cảm giác và âm sắc vì thế khác nhau – Savarez mô tả Corum nhiều sắc thái, phản hồi nhanh; Cantiga chơi dễ, êm tay.\u003c\/p\u003e\n    \u003c\/div\u003e\n    \u003cdiv style=\"border:1px solid #e0d6c2;padding:18px 22px;margin:0 0 10px;background:#fbf9f3;\"\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0 0 6px;font-weight:bold;color:#000000;font-size:16px;\"\u003eNgười mới nên chọn độ căng nào?\u003c\/p\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0;\"\u003eThường nên bắt đầu với Normal Tension (ký hiệu R) vì lực bấm nhẹ, dễ chơi hơn.\u003c\/p\u003e\n    \u003c\/div\u003e\n    \u003cdiv style=\"border:1px solid #e0d6c2;padding:18px 22px;margin:0 0 10px;background:#fff;\"\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0 0 6px;font-weight:bold;color:#000000;font-size:16px;\"\u003eDây Savarez dùng cho guitar acoustic được không?\u003c\/p\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0;\"\u003eDây classic (nylon) thì không – đàn acoustic dùng dây sắt. Savarez có dây acoustic riêng: Acoustic Bronze \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130l-co-12-53\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eA130\u003c\/a\u003e, Acoustic Phosphore Bronze \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eA140\u003c\/a\u003e, bộ 12 dây \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a230xl-size-10-47\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eA230\u003c\/a\u003e\/\u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240xl-size-10-47\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eA240\u003c\/a\u003e và dây gypsy jazz Argentine \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1610-ball-end-10-45\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003e1510\/1610\u003c\/a\u003e – đều có tại Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\n    \u003c\/div\u003e\n    \u003cdiv style=\"border:1px solid #e0d6c2;padding:18px 22px;margin:0 0 10px;background:#fbf9f3;\"\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0 0 6px;font-weight:bold;color:#000000;font-size:16px;\"\u003eSavarez có dây guitar điện và bass điện không?\u003c\/p\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0;\"\u003eCó: dây guitar điện Nickel Explosion X50, Hexagonal Explosion H50, Focus F50 và dây bass điện Hexagonal Explosion B70, Focus F70. Các bộ này bán trên Guitardien.vn – website guitar điện của Tân Nhạc Cụ. Xem \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/collections\/day-dan-guitar-dien-savarez\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003edây điện Savarez\u003c\/a\u003e và \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/collections\/day-dan-guitar-bass-savarez\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003edây bass Savarez\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n    \u003c\/div\u003e\n    \u003cdiv style=\"border:1px solid #e0d6c2;padding:18px 22px;margin:0;background:#fff;\"\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0 0 6px;font-weight:bold;color:#000000;font-size:16px;\"\u003eMua dây Savarez chính hãng ở đâu?\u003c\/p\u003e\n      \u003cp style=\"margin:0;\"\u003eTại Tân Nhạc Cụ, giao toàn quốc. Mọi bộ dây tại Tân Nhạc Cụ là hàng chính hãng, hoàn tiền 300% nếu không đúng chính hãng. Mua dây tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) hoặc Ba Đình (Hà Nội) được miễn công thay dây, và được tư vấn chọn dây miễn phí.\u003c\/p\u003e\n    \u003c\/div\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#f4efe4;border:1px solid #d8cdb8;color:#000000;padding:26px 30px;margin:0 0 10px;\"\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0 0 14px;font-family:Merriweather,Georgia,serif;letter-spacing:2px;text-transform:uppercase;font-size:13px;color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003eCó thể bạn quan tâm\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0 0 10px;font-family:Merriweather,Georgia,serif;font-size:16px;\"\u003e› \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/dan-guitar-classic\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003eĐàn Guitar Classic\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0 0 10px;font-family:Merriweather,Georgia,serif;font-size:16px;\"\u003e› \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/dan-guitar-cordoba\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003eĐàn Guitar Cordoba\u003c\/a\u003e – thường được lắp sẵn dây Savarez\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;font-family:Merriweather,Georgia,serif;font-size:16px;\"\u003e› \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/blogs\/guitar-blogs\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003eKinh nghiệm chọn guitar thùng\u003c\/a\u003e\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n\u003c\/div\u003e","products":[{"product_id":"day-dan-guitar-savarez-acoustic-bronze-a130cl","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A130CL Acoustic Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A130CL – Acoustic Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A130CL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Bronze\u003c\/strong\u003e, nấc nằm giữa A130XL (10-47) và A130L (12-53). Chi tiết đáng chú ý là dây La: Savarez dùng cỡ .0415, lẻ nửa bậc, trong khi bản Phosphore Bronze A140CL cùng dãy 11-52 dùng La .042.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A130CL dành cho người thấy 10-47 hơi lỏng tay, tiếng mỏng, nhưng chưa muốn lên hẳn cỡ Light. Về chất âm, Savarez mô tả dây Bronze là tiếng tròn hơn, có hồn và ấm hơn (tùy đàn). Hãng cũng cho biết chất âm, độ vang và độ cân bằng của dòng này được phát triển cùng các guitarist chuyên nghiệp chơi thử trong nhiều tháng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDãy cỡ 11-52 Custom Light của A130CL: Mi cao .011, Si .015, Sol .022, Rê .032, La .0415, Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng ghi trên bảng Savarez: Mi cao 19,9, Si 19,9, Sol 27,8, Rê 30,5, La 29,6, Mi trầm 24,5 lbs; tổng cộng khoảng 152,2 lbs (68,9 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol .022 của A130CL còn mảnh hơn Sol .023 của A130XL, nên chỉ căng 27,8 lbs, thấp hơn mức 28,7 lbs ở bộ 10-47.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A130CL: Nazca, Anouck André, Jean-Michel Panunzio.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A130CL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA130CL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze (Savarez không công bố tỉ lệ hợp kim)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 152,2 lbs (≈ 68,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621412\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A130CL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0415\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e68,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e152,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 11-52 dồn thêm lực vào nửa trầm của bộ. So với A130XL, dây Rê căng hơn 3,3 lbs, La hơn 4,2 lbs và Mi trầm hơn 3,5 lbs, trong khi hai dây trơn chỉ tăng 1,4 và 1,1 lbs. Bạn sẽ nghe tiếng bass và nền hợp âm khi quạt chả dày lên rõ, còn cảm giác ở dây cao vẫn gần cỡ Extra Light, bend vẫn nhẹ nhàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rê .032 và La .0415 là hai dây căng nhất bộ. Lên A130L, dây Rê giữ nguyên .032 với 30,5 lbs; phần nặng thêm 10,6 lbs chủ yếu nằm ở Mi cao, Si và Sol. Vì vậy A130CL là nấc trung gian hợp lý khi bạn muốn trầm chắc mà dây cao chưa cứng tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A130CL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã qua giai đoạn đau tay, thấy 10-47 tiếng mỏng và muốn dây trầm dày hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng OM, 000 hoặc Dreadnought dùng đệm hát hằng ngày, cần bộ dây cân giữa dễ bấm và đủ tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle muốn bass rõ mà dây cao vẫn mềm khi luyến láy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay vẫn nhanh mỏi sau buổi tập dài: lùi về A130XL (10-47). Muốn nền chắc và tiếng to thêm: lên A130L (12-53).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần dãy 11-52 với dây La .042 và chất tiếng Savarez mô tả là sáng, rõ nét hơn: chọn A140CL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A130CL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA130CL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 152,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130xl-co-10-47\"\u003eA130XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 139,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130l-co-12-53\"\u003eA130L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 162,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-phosphore-bronze-a140cl-co-11-52\"\u003eA140CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130m-co-13-55\"\u003eA130M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-55 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a230xl-size-10-47\"\u003eA230XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 261,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA140CL\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-52 nhưng thuộc dòng Phosphore Bronze và dùng dây La .042 thay vì .0415; tổng lực căng của A140CL là 150,3 lbs, thấp hơn A130CL chừng 1,9 lbs (cộng từ bảng Savarez). Trong dòng Bronze, \u003cstrong\u003eA130XL\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn một nấc (139,6 lbs), \u003cstrong\u003eA130L\u003c\/strong\u003e nặng hơn một nấc (162,8 lbs), còn \u003cstrong\u003eA130M\u003c\/strong\u003e (13-55) dành cho tay đã khỏe. Bộ 12 dây Bronze gần nhất là \u003cstrong\u003eA230XL\u003c\/strong\u003e (10-47).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChơi fingerstyle thì ngón tay chạm dây quấn nhiều, nên lau kỹ cả mặt dưới dây Rê, La và Mi trầm sau mỗi buổi. Khi thay bộ A130CL, tháo và lắp từng dây một để lực kéo lên cần đàn thay đổi từ từ. Dấu hiệu nên thay: dây quấn sờ thấy sần, có đốm sẫm, hoặc nốt bấm ở phím 12 lệch cao độ so với bồi âm cùng vị trí.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA130CL\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621412\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A130CL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây La .0415 trên Savarez A130CL là cỡ gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐó là cỡ lẻ nửa bậc, mảnh hơn .042 một chút. Theo bảng Savarez, dây La .0415 của A130CL căng 29,6 lbs. Bộ A140CL cùng dãy 11-52 dùng La .042, nên nếu so dãy cỡ, hai mã chỉ lệch nhau ở đúng dây này.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn dây Savarez A130CL hay A130XL?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu tay còn yếu hoặc hay bend nhiều, A130XL (10-47, khoảng 139,6 lbs) nhẹ hơn. Nếu đã bấm hợp âm chặn ổn và muốn tiếng trầm dày hơn, A130CL (khoảng 152,2 lbs) thêm lực chủ yếu ở dây Rê, La, Mi trầm mà dây cao gần như giữ nguyên.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eA130CL có hợp chơi fingerstyle không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhá hợp nếu bạn muốn bass rõ mà dây cao vẫn mềm: theo bảng Savarez, Mi cao và Si cùng 19,9 lbs, còn Rê, La quấn căng 30,5 và 29,6 lbs. Nếu chơi fingerstyle mạnh tay trên đàn thùng lớn, bạn có thể thử A130L.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Savarez A130CL chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn xem mặt sau bao bì: mã vạch phải là 698502621412, kèm mã A130CL, bảng cỡ dây, bảng lực căng và chữ Made by Savarez. So từng mục với trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây mua tại cửa hàng không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45098472997115,"sku":"A130CL","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a130cl-acoustic-bronze-11-52-1.jpg?v=1791089671"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130xl-co-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A130XL Acoustic Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A130XL – Acoustic Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A130XL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Bronze\u003c\/strong\u003e. Savarez là hãng dây Pháp, ra đời ở Paris năm 1770 và đến nay đã hơn 245 năm làm dây đàn. Đây là cỡ mảnh nhất trong bốn cỡ A130: hai dây cao .010 và .014 là dây trơn, bốn dây Sol, Rê, La, Mi trầm quấn Bronze.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A130XL hợp với người cần bấm thật nhẹ tay: mới tập, đầu ngón chưa chai, hoặc hay chơi lead với nhiều bend ở dây cao. Lớp quấn Bronze, theo Savarez, cho tiếng tròn hơn, có hồn và ấm hơn tùy từng cây đàn. Cỡ mảnh dĩ nhiên cho tiếng nhỏ và mỏng hơn cỡ Light, nên A130XL phát huy tốt trên đàn thùng vừa và nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ dây của A130XL: Mi cao .010, Si .014, Sol .023, Rê .029, La .039 và Mi trầm .047 (dãy 10-47 Extra Light).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng lực căng Savarez, Mi cao chỉ 18,5 lbs và Si 18,8 lbs; cộng cả bộ khoảng 139,6 lbs (63,2 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi trầm .047 căng 21,0 lbs, nhẹ nhất trong bốn dây quấn, nên bấm hợp âm chặn ở dây trầm đỡ mỏi tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A130XL: Sébastien Lunghi, Gilles Laval, Olivier-Roman Garcia.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A130XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA130XL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze (Savarez không công bố tỉ lệ hợp kim)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 139,6 lbs (≈ 63,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621405\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A130XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e63,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e139,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 10-47, dây căng nhất là Sol .023 với 28,7 lbs, còn Mi cao và Si đều dưới 19 lbs. Tay trái vì thế bấm rất nhẹ: bend nửa cung ở dây Si hay Mi cao không tốn sức, chuyển hợp âm nhanh mà ít mỏi. Đổi lại, dây mảnh truyền ít năng lượng vào mặt đàn, nên tiếng nhỏ và phần trầm mỏng so với các cỡ dày, nhất là khi quạt chả mạnh trên đàn Dreadnought.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhi cần thêm thân tiếng, bước kế tiếp là A130CL: cả bộ nặng thêm 12,6 lbs, phần lớn rơi vào Rê, La và Mi trầm, còn hai dây trơn gần như không đổi cảm giác. Nếu chỗ bạn thấy đau tay vẫn là dây cao, ở lại A130XL sẽ dễ chịu hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A130XL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón tay chưa chai, cần bộ dây quấn Bronze bấm nhẹ để tập hợp âm mỗi ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng parlor, 000 hoặc đàn du lịch thân nhỏ, vốn không cần nhiều lực dây để mặt đàn rung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lead, hay bend và luyến láy ở dây Si, Mi cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã quen tay, muốn tiếng dày hơn mà vẫn nhẹ: lên A130CL (11-52); đàn Dreadnought cần tiếng to thì cân nhắc A130L (12-53).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây: chọn A230XL, cùng dòng Bronze và cùng cỡ dây chính 10-47.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A130XL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA130XL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 139,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-savarez-acoustic-bronze-a130cl\"\u003eA130CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 152,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130l-co-12-53\"\u003eA130L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 162,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130m-co-13-55\"\u003eA130M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-55 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a230xl-size-10-47\"\u003eA230XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 261,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e giữ nguyên sáu cỡ dây 10-47 nhưng chuyển sang Phosphore Bronze, dòng mà Savarez nói cho tiếng sáng và rõ nét hơn. Cộng từ bảng Savarez, A140XL chỉ 135,5 lbs, nhẹ hơn bản Bronze khoảng 4,1 lbs. Trong dòng Bronze, \u003cstrong\u003eA130CL\u003c\/strong\u003e (11-52) và \u003cstrong\u003eA130L\u003c\/strong\u003e (12-53) là hai nấc dày hơn, \u003cstrong\u003eA130M\u003c\/strong\u003e (13-55) nặng nhất với khoảng 185,3 lbs. \u003cstrong\u003eA230XL\u003c\/strong\u003e là phiên bản 12 dây của cỡ này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây trơn .010 và .014 rất mảnh, nên khi thay bộ A130XL hãy lên dây chậm và để ý chỗ dây vắt qua lược và ngựa đàn, tránh dây bị gập góc. Sau mỗi buổi chơi, lau sáu dây bằng khăn khô. Khi dây quấn sẫm màu, tiếng nghe đục và tắt sớm, hoặc dây Mi cao khó giữ đúng cao độ, đó là lúc nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA130XL\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621405\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A130XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez A130XL có dễ bấm cho người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó, đây là cỡ nhẹ tay trong dòng A130. Theo bảng Savarez, Mi cao chỉ căng 18,5 lbs và Si 18,8 lbs, nên đầu ngón đỡ đau trong những tuần đầu tập. Khi đã bấm hợp âm chặn ổn và muốn tiếng dày hơn, bạn có thể chuyển lên A130CL.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez A130XL lắp cho đàn Dreadnought được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, dây lắp và lên dây chuẩn như bình thường. Có điều tổng lực căng chỉ khoảng 139,6 lbs nên thân đàn lớn không rung hết mức như khi dùng cỡ 12-53, tiếng sẽ nhỏ và mỏng. Nếu ưu tiên tiếng to, hãy cân nhắc A130L.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Mi cao .010 của A130XL bị đứt, có phải thay cả bộ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông bắt buộc. Savarez có dây lẻ bán riêng từng sợi, nên bạn có thể thay đúng dây bị đứt. Nhưng nếu bộ dây đã dùng lâu và các dây quấn đã xỉn, thay cả bộ sẽ giúp sáu dây đều tiếng với nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCầm bộ dây Savarez A130XL trên tay, kiểm tra chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHãy lật hộp ra sau và tìm đủ năm thứ: mã A130XL, bảng cỡ dây, bảng lực căng, mã vạch 698502621405, dòng chữ Made by Savarez. Đối chiếu các thông tin đó với trang này; nếu dây mua tại Tân Nhạc Cụ không chính hãng, cửa hàng hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45099161125115,"sku":"A130XL","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a130xl-acoustic-bronze-10-47-1.jpg?v=1791089686"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140ba-co-15-63","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Baritone Savarez A140BA Phosphore Bronze 15-63","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A140BA – Acoustic Phosphore Bronze Baryton 15-63\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A140BA\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic baritone cỡ \u003cstrong\u003e15-63\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze Baryton\u003c\/strong\u003e, được Savarez thiết kế riêng cho lên dây Si–Fa#–Rê–La–Mi–Si (B F# D A E B). Cách lên dây này thấp hơn lên dây chuẩn Mi–Si–Sol–Rê–La–Mi một quãng bốn, nên cỡ dây phải to hơn hẳn: dây Si trầm tới .063.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A140BA chỉ dành cho đàn baritone, loại có dây rung dài hơn guitar thường. Đừng lắp bộ này lên đàn acoustic thường để hạ tông: dây sẽ chùng, dây to có thể không vừa khe lược đàn và cảm giác tay khác hẳn thiết kế. Nếu chỉ cần dây to cho đàn lên dây chuẩn, xem A140M hoặc A140CH.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 15-63 theo lên dây baritone: Si (B3) .015, Fa# (F#3) .022, Rê (D3) .029, La (A2) .035, Mi (E2) .047, Si trầm (B1) .063.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ dây Si cao .015 là dây trơn; dây Fa# .022 đã là dây quấn, cùng bốn dây trầm phía dưới.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả sáu dây cộng lại khoảng 129,8 lbs (58,8 kg) theo bảng Savarez; dây Rê .029 căng nhất với 26,9 lbs, dây Mi .047 nhẹ nhất với 19,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bao bì, hộp A140BA làm từ carton có chứng nhận PEFC, tái chế được 100% và chỉ in bằng mực thực vật.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn đồng phốt pho cùng dòng Phosphore Bronze với A140M, A140L, dòng mà Savarez gắn với chất tiếng sáng, rõ nét hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A140BA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA140BA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze Baryton\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e15-63\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBaritone: Si – Fa# – Rê – La – Mi – Si (B F# D A E B)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 129,8 lbs (≈ 58,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic baritone (dây rung dài), lên dây B F# D A E B\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A140BA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFa# (F#3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi trầm (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.063\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e58,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e129,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây baritone B F# D A E B. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng lực căng của A140BA khá đều: năm trong sáu dây nằm trong khoảng 19,6 đến 22,1 lbs, chỉ dây Rê .029 nhích lên 26,9 lbs. Nhờ vậy khi gảy fingerstyle hay quạt chả, không có dây nào quá cứng hay quá chùng so với phần còn lại, tay phải giữ lực đều dễ hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới Si trầm .063 và Mi .047, đàn baritone cho dải trầm sâu, nốt bass đủ dày để tự đệm cho giọng hát trầm hoặc chơi fingerstyle có đường bass riêng. Dây Si cao .015 trơn giữ phần giai điệu đủ rõ ở tông thấp. Các con số này tương ứng với lên dây B F# D A E B; nếu hạ hoặc nâng sang tông khác thiết kế, lực căng và cảm giác tay sẽ đổi theo.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A140BA phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn guitar baritone acoustic, dây rung dài, lên dây Si–Fa#–Rê–La–Mi–Si.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hát giọng trầm muốn đệm ở tông thấp mà vẫn giữ nguyên các thế bấm hợp âm quen thuộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, thu âm hoặc hòa tấu cần một lớp guitar trầm dày bên dưới guitar thường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitar acoustic thường lên dây chuẩn thì không dùng bộ này; cần dây to hãy chọn A140M (13-56) hoặc A140CH (13-60).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng dày nhiều lớp chứ không phải tông thấp: đó là việc của đàn 12 dây với A240L.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A140BA với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA140BA (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze Baryton\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15-63\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 129,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBaritone B F# D A E B\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140m-co-13-56\"\u003eA140M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 181,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-christie-lenee-a140ch-co-13-60\"\u003eA140CH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChristie Lenée Signature (Phosphore Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChưa công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature Christie Lenée – La, Mi trầm to\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\"\u003eA140L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130m-co-13-55\"\u003eA130M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-55 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53\"\u003eA240L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA140BA\u003c\/strong\u003e không đổi qua lại được với các bộ dây thường của Savarez, vì cả bộ được tính cho lên dây baritone. \u003cstrong\u003eA140M\u003c\/strong\u003e (13-56) và \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e (12-53) cùng lớp quấn Phosphore Bronze nhưng dành cho lên dây chuẩn, dây to nhất chỉ .056 và .053. \u003cstrong\u003eA140CH\u003c\/strong\u003e (13-60) có Mi trầm .060, gần với Si trầm .063 của A140BA, nhưng vẫn là bộ cho đàn thường. \u003cstrong\u003eA130M\u003c\/strong\u003e là cỡ Medium dòng Bronze, còn \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e là bộ 12 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi thay A140BA, kiểm tra khe lược đàn với dây Si trầm .063: khe quá chật làm dây kẹt, lên dây nghe tiếng “tách” và khó giữ tông. Dây đàn baritone dài, nên quấn đủ vài vòng quanh trục rồi mới cắt phần thừa. Gói dây chưa dùng cất nơi khô ráo; khi nốt Si trầm nghe bùng, thiếu độ ngân, nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA140BA\u003c\/strong\u003e, cỡ .015\/.063 và chữ \"Baryton\"; mặt sau có bảng \"Ref BA\" ghi cỡ và lực căng từng dây (A140\/15 … A140\/63) – đối chiếu với bảng trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau có dòng thông tin hộp carton chứng nhận PEFC, in mực thực vật.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A140BA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây Savarez A140BA cho đàn acoustic thường được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. A140BA được Savarez thiết kế cho đàn baritone lên dây Si–Fa#–Rê–La–Mi–Si, cần đàn dài hơn guitar thường. Trên đàn thường, dây sẽ chùng và dây .063 có thể không vừa khe lược. Muốn dây to cho đàn thường, bạn xem A140M hoặc A140CH.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLên dây Savarez A140BA theo những nốt nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTừ dây mảnh nhất đến dây to nhất: Si (B3), Fa# (F#3), Rê (D3), La (A2), Mi (E2), Si trầm (B1). Thế bấm hợp âm giữ nguyên như guitar thường nhưng mọi hợp âm phát ra thấp hơn một quãng bốn, ví dụ thế Mi trưởng sẽ thành Si trưởng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng từng dây của A140BA là bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLần lượt từ Si cao đến Si trầm, bảng Savarez ghi 19,9 – 22,1 – 26,9 – 20,3 – 19,6 – 21,0 lbs. Cộng cả bộ khoảng 129,8 lbs (58,8 kg); trừ dây Rê, các dây đều quanh 20 lbs nên cảm giác tay khá đều.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Savarez A140BA chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước hộp in mã A140BA, cỡ .015\/.063 và chữ Baryton; mặt sau có bảng Ref BA ghi cỡ và lực căng từng dây cùng dòng thông tin carton PEFC. Hãy so với trang này; nếu bộ dây mua tại Tân Nhạc Cụ không chính hãng, cửa hàng hoàn trả 300% khoản bạn đã thanh toán.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45101889093883,"sku":"A140BA","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a140ba-phosphore-bronze-baritone-15-63-1.jpg?v=1791089686"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A140L Acoustic Phosphore Bronze 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A140L – Acoustic Phosphore Bronze 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A140L\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/strong\u003e của Savarez – hãng dây Pháp có lịch sử từ năm 1770. Bốn dây trầm quấn phosphore bronze (đồng phốt pho), hai dây cao là dây trơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A140L dành cho người cần một bộ cỡ Light đúng chuẩn: đủ dày để đàn thùng lớn mở tiếng, vẫn bấm thoải mái khi đệm hát cả buổi. Theo Savarez, dòng Phosphore Bronze cho tiếng sáng và rõ nét hơn dòng Bronze A130, hợp với người muốn từng nốt trong hợp âm tách bạch.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-53 Light: Mi cao .012, Si .016, Sol .024, Rê .032, La .042, Mi trầm .053 – hai dây trơn, bốn dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng từng dây theo bảng Savarez từ 22,7 lbs (dây Si) đến 30,7 lbs (dây Sol); cộng cả bộ khoảng 160,6 lbs (72,7 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn phosphore bronze; theo Savarez, dòng này cho tiếng sáng và rõ nét hơn, tùy cây đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMỗi bộ được đóng trong túi chống oxy hóa để dây giữ như mới đến lúc bạn mở gói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrên trang sản phẩm A140L, Savarez giới thiệu các nghệ sĩ đang dùng: Xavier Michel, Judith Beckedorf, Masaaki Kishibe.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A140L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA140L\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 160,6 lbs (≈ 72,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621481\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A140L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e72,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ 12-53, dây Mi trầm .053 và La .042 đủ khối lượng để thân đàn Dreadnought hay Jumbo rung đều, quạt chả nghe chắc nền. Lớp quấn phosphore bronze, theo Savarez, cho tiếng sáng và rõ nét – các nốt trong hợp âm tách bạch, hợp cả đệm hát lẫn fingerstyle cần độ rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo bảng Savarez, dây Sol .024 quấn có lực căng cao nhất bộ (30,7 lbs), còn hai dây trơn .012 và .016 chỉ quanh 23 lbs nên bend nhẹ ở dây cao vẫn dễ. So với A140CL (150,3 lbs), A140L căng hơn khoảng 10 lbs: tiếng to và chắc hơn nhưng cần tay quen hơn. So với A140M (181,3 lbs) thì A140L nhẹ tay hơn hẳn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A140L phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought, Jumbo, OM, 000 cần một bộ dây chuẩn cho đệm hát và chơi nhóm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen bấm hợp âm chặn, muốn lên một bậc từ cỡ 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích tiếng sáng, rõ nét để thu âm mộc hoặc cắm pickup.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu hoặc hay bend: thử A140CL (11-52) hoặc A140XL (10-47) trước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chất tiếng mà Savarez mô tả là tròn, ấm hơn ở cùng cỡ 12-53: chọn A130L dòng Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A140L với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA140L (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-phosphore-bronze-a140cl-co-11-52\"\u003eA140CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140m-co-13-56\"\u003eA140M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 181,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130l-co-12-53\"\u003eA130L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 162,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53\"\u003eA240L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-christie-lenee-a140ch-co-13-60\"\u003eA140CH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChristie Lenée Signature (Phosphore Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChưa công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature Christie Lenée – La, Mi trầm to\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA130L\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 12-53 nhưng quấn Bronze; theo Savarez, tiếng tròn và ấm hơn, tổng lực căng gần bằng (162,8 lbs). \u003cstrong\u003eA140CL\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn một bậc (11-52), \u003cstrong\u003eA140M\u003c\/strong\u003e nặng hơn (13-56). \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e là bản 12 dây có cùng cỡ dây chính. Nếu muốn dây Mi trầm và La to hơn hẳn cho lối fingerstyle mạnh tay, xem bộ signature \u003cstrong\u003eA140CH\u003c\/strong\u003e (13-60).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau dây bằng khăn khô sau mỗi buổi chơi, nhất là phần dây quấn hay bám mồ hôi. Gói dây chưa dùng nên để nguyên trong túi chống oxy hóa đến khi thay. Khi dây xỉn màu, tiếng tắt nhanh hoặc khó lên đúng cao độ ở các phím cao, đã đến lúc thay bộ mới; thay lần lượt từng dây để cần đàn không đổi lực đột ngột.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-53\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621481\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A140L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez A140L khác A130L thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 12-53 Light. A140L quấn phosphore bronze, theo Savarez cho tiếng sáng, rõ nét; A130L quấn Bronze, được Savarez mô tả là tiếng tròn và ấm hơn. Tổng lực căng cộng từ bảng Savarez gần như nhau: 160,6 và 162,8 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng dây Savarez A140L không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược nếu tay đã quen bấm. Nếu còn đau tay khi bấm hợp âm chặn, bạn nên bắt đầu với A140CL (11-52) hoặc A140XL (10-47) có lực căng thấp hơn, rồi lên A140L khi tay đã chắc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng từng dây của Savarez A140L là bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo bảng Savarez: Mi cao 23,0 lbs, Si 22,7, Sol 30,7, Rê 30,5, La 28,3, Mi trầm 25,4 lbs. Cộng cả bộ khoảng 160,6 lbs (72,7 kg), mức thông thường của cỡ Light trên guitar acoustic dây sắt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Savarez A140L là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã A140L, bảng cỡ dây, bảng lực căng, mã vạch 698502621481 và dòng chữ Made by Savarez; bên trong dây nằm trong túi chống oxy hóa. Đối chiếu với trang này; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45101914685691,"sku":"A140L","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a140l-acoustic-phosphore-bronze-12-53-1.jpg?v=1791089686"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140m-co-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A140M Acoustic Phosphore Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A140M – Acoustic Phosphore Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A140M\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/strong\u003e, dành cho tay đã quen dây to. Theo bảng lực căng của hãng, đây là cỡ căng nhất trong bốn mã A140 6 dây lên dây chuẩn. Bộ dây đến từ hãng Pháp thành lập năm 1770 tại Paris, đã hơn 245 năm làm dây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A140M dành cho người đã chơi lâu, tay khỏe, muốn cây đàn thùng lớn phát hết tiếng: quạt chả to, nốt trầm dày, gảy mạnh vẫn ít rè. Đổi lại, bấm hợp âm chặn và bend sẽ nặng tay hơn hẳn cỡ Light, nên đừng chọn bộ này chỉ vì nghĩ dây to là tiếng hay.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 13-56 Medium chia thành hai dây trơn Mi cao .013, Si .017 và bốn dây quấn Sol .025, Rê .035, La .044, Mi trầm .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Savarez, dây Rê .035 căng 35,8 lbs, năm dây còn lại từ 27,2 đến 30,9 lbs; cộng cả bộ khoảng 181,3 lbs (82,1 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez cho biết hãng dùng nguyên liệu mới và máy móc chế tạo riêng có kiểm soát tự động, đúc kết từ hơn 70 năm làm dây Bronze, Phosphore Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A140M: Marcus Hugo, Jérémie Tepper, Bear's Towers.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A140M\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA140M\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 181,3 lbs (≈ 82,1 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621498\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A140M\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e181,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 13-56, không dây nào căng dưới 27 lbs theo bảng Savarez. Ba dây giữa Sol, Rê, La (30,9 – 35,8 – 30,9 lbs) làm nền hợp âm dày và chắc khi quạt chả trên thùng Dreadnought hay Jumbo. Mi trầm .056 nhiều khối lượng, gảy mạnh vẫn giữ tiếng ổn định, ít rè phím.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHai dây trơn .013 và .017 căng 27,6 và 28,9 lbs, nặng hơn hai dây cùng vị trí của A140L khoảng 4,6 và 6,2 lbs, nên bend ở dây cao cần lực ngón đáng kể. Nếu bạn chủ yếu chơi fingerstyle nhẹ, mức căng này có thể là dư. Còn về lớp quấn, Savarez mô tả đồng phốt pho cho tiếng sáng và rõ nét hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A140M phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát mạnh tay, quạt chả nhiều, cần đàn Dreadnought hoặc Jumbo vang to khi chơi mộc không cắm điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi bluegrass, flatpicking với pick dày, cần nốt đơn to và chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có cần và ngựa chắc chắn, đã được chỉnh cho dây cỡ Medium; đàn cũ hoặc đàn thùng nhỏ nên hỏi thợ trước khi lắp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay chưa quen lực căng cao: xuống A140L (12-53) hoặc A140CL (11-52).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích bass dày hơn nữa mà vẫn giữ hai dây trơn cỡ Medium: bộ signature A140CH (13-60).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A140M với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA140M (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 181,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\"\u003eA140L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130m-co-13-55\"\u003eA130M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-55 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-phosphore-bronze-a140cl-co-11-52\"\u003eA140CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53\"\u003eA240L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-christie-lenee-a140ch-co-13-60\"\u003eA140CH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChristie Lenée Signature (Phosphore Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChưa công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature Christie Lenée – La, Mi trầm to\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA130M\u003c\/strong\u003e là bản Bronze gần cùng cỡ (13-55, Mi trầm .055), tổng 185,3 lbs, căng hơn A140M khoảng 4,0 lbs. \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e (12-53) nhẹ hơn 20,7 lbs, \u003cstrong\u003eA140CL\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 31,0 lbs, \u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 45,8 lbs. \u003cstrong\u003eA140CH\u003c\/strong\u003e (13-60) giữ nguyên Mi cao .013 và Si .017 nhưng La .048, Mi trầm .060 to hơn. Cần bản 12 dây cỡ Light thì xem \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLần đầu chuyển từ cỡ 12-53 lên A140M, hãy theo dõi cần đàn và độ cao dây vài ngày: cả bộ căng thêm khoảng 20,7 lbs có thể làm cần cong thêm, action cao lên. Nếu thấy vậy, nhờ thợ chỉnh lại ty cần. Dây cỡ to vẫn bám mồ hôi như mọi bộ khác; khi tiếng trầm đục và mất độ vang, nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA140M\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621498\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A140M\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng dây Savarez A140M không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐa số người mới không nên. Cả bộ khoảng 181,3 lbs theo bảng Savarez, hai dây trơn đã quanh 28 lbs, bấm hợp âm chặn sẽ đau và mỏi tay nhanh. Bạn nên tập với A140CL hoặc A140L trước, lên A140M khi tay đã chắc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez A140M khác A130M ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhác ở hai điểm. Lớp quấn: A140M dùng Phosphore Bronze, loại Savarez cho là sáng và rõ nét hơn; A130M là Bronze, theo hãng thì tròn và ấm hơn. Cỡ dây: A130M dùng Mi trầm .055 thay vì .056, cả bộ 185,3 lbs, nhỉnh hơn A140M khoảng 4,0 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn nào hợp với dây Savarez A140M?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn thùng lớn như Dreadnought, Jumbo có cần và ngựa khỏe, đã được chỉnh cho cỡ Medium. Với đàn parlor, đàn cũ hoặc đàn chưa rõ chịu lực đến đâu, bạn nên hỏi thợ trước, hoặc chọn A140L cho nhẹ nhàng hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách nhận biết Savarez A140M chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐầu tiên xem mã vạch: hộp A140M chính hãng mang số 698502621498. Mặt sau còn in mã A140M, bảng cỡ dây, bảng lực căng và chữ Made by Savarez, các số liệu phải trùng với trang này. Mỗi hộp A140M bán ra tại Tân Nhạc Cụ đi kèm cam kết: không chính hãng, hoàn 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45101917307131,"sku":"A140M","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a140m-acoustic-phosphore-bronze-13-56-1.jpg?v=1791089686"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A140XL Acoustic Phosphore Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A140XL – Acoustic Phosphore Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A140XL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/strong\u003e, cỡ nhẹ nhất trong bốn bộ 6 dây chuẩn Savarez làm cho dòng này (A140XL, A140CL, A140L, A140M). Hai dây cao .010 và .014 là dây trơn, bốn dây từ Sol .023 đến Mi trầm .047 quấn đồng phốt pho.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn dây Savarez A140XL khi tay còn mới tập, khi chơi đàn thùng nhỏ, hoặc khi cần bend và luyến láy nhẹ nhàng ở dây cao. Lực căng thấp giúp đầu ngón đỡ đau trong những tuần đầu tập hợp âm chặn; đổi lại, tiếng sẽ gọn và mỏng so với các cỡ dày.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMi cao .010 và Si .014 là hai dây trơn; Sol .023, Rê .029, La .039, Mi trầm .047 là bốn dây quấn của bộ 10-47 Extra Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Savarez, lực căng từng dây từ 18,5 lbs (Mi cao) đến 27,6 lbs (Sol); cộng cả bộ khoảng 135,5 lbs (61,4 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp quấn Phosphore Bronze (đồng phốt pho), theo Savarez cho tiếng sáng và rõ nét hơn, tùy từng cây đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez nêu ba ưu điểm cho dây của hãng: cao độ chuẩn khi bấm (intonation), độ bền và cảm giác tay mượt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A140XL: Mat Ninat, Edouard Dornier, JL Toro.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A140XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA140XL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 135,5 lbs (≈ 61,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621467\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A140XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e61,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 10-47 nổi bật ở độ mềm tay. Hai dây trơn .010 và .014 chỉ chịu 18,5 và 18,8 lbs trong bảng Savarez, nên bend nửa cung hay rung ngón (vibrato) ở dây cao rất nhẹ. Dây Sol .023 là dây quấn, vì vậy tiếng dây Sol cùng chất với ba dây trầm, chạy từ nốt trầm lên nốt cao nghe liền mạch.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐổi lại, dây mảnh mang ít năng lượng: trên thùng Dreadnought hay Jumbo, quạt chả mạnh tay sẽ nghe gọn và nhỏ so với cỡ 12-53. Mi trầm .047 chỉ khoảng 19,6 lbs, dễ rè nếu action thấp mà bạn gảy quá mạnh. A140XL vì thế hợp lối chơi nhẹ, fingerstyle, đệm hát vừa phải; muốn dày tiếng mà chưa nặng tay, A140CL chỉ thêm khoảng 14,8 lbs cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A140XL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMới học đàn, ngón tay trái còn đau sau mỗi buổi tập hợp âm chặn, cần bộ dây nhẹ nhất có thể để không bỏ cuộc giữa chừng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thùng nhỏ như parlor, OM, 000 hoặc đàn du lịch, chơi fingerstyle và các bài nhạc nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi guitar điện chuyển sang acoustic, đã quen dây mảnh và hay bend, luyến láy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng to, dày cho đệm hát trên đàn Dreadnought: lên A140CL (11-52) hoặc A140L (12-53).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng dãy cỡ 10-47 nhưng quấn Bronze là A130XL, bộ Savarez xếp vào hướng tiếng tròn, ấm; bản 12 dây cỡ nhẹ là A240XL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A140XL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA140XL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-phosphore-bronze-a140cl-co-11-52\"\u003eA140CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130xl-co-10-47\"\u003eA130XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 139,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\"\u003eA140L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140m-co-13-56\"\u003eA140M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 181,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240xl-size-10-47\"\u003eA240XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 257,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA130XL\u003c\/strong\u003e có đúng dãy cỡ .010–.047 nhưng quấn Bronze; theo bảng Savarez, tổng lực căng 139,6 lbs, nhỉnh hơn A140XL khoảng 4,1 lbs và toàn bộ phần chênh nằm ở bốn dây quấn. \u003cstrong\u003eA140CL\u003c\/strong\u003e (11-52) là bậc kế tiếp, căng hơn khoảng 14,8 lbs; \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e (12-53) và \u003cstrong\u003eA140M\u003c\/strong\u003e (13-56) dành cho tay đã quen. Cần đàn 12 dây, \u003cstrong\u003eA240XL\u003c\/strong\u003e dùng cùng cỡ cho sáu dây chính và thêm dây quãng tám ở Sol, Rê, La, Mi trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ 10-47, hai dây trơn .010 và .014 thường là hai sợi đứt trước, hay gặp ở chỗ dây tì lên yên ngựa. Nếu bộ dây còn mới mà chỉ đứt một sợi, bạn có thể thay riêng sợi đó vì Savarez có bán dây lẻ từng sợi. Trước khi cất đàn, đưa khăn khô qua từng dây một lượt. Khi dây quấn sẫm màu, hoặc lên dây đúng mà bấm phím cao vẫn lệch tông, nên thay cả bộ A140XL.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621467\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A140XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez A140XL có hợp với người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Dây Mi cao chỉ .010 và cả bộ khoảng 135,5 lbs theo bảng Savarez, nên bấm hợp âm chặn đỡ đau tay so với các cỡ dày. Khi tay đã chai và bạn muốn tiếng dày hơn, chuyển lên A140CL (11-52) là bước kế tiếp hợp lý.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eA140XL và A130XL khác nhau ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ dùng chung dãy cỡ 10-47, chỉ khác chất liệu quấn. Savarez cho rằng Phosphore Bronze (A140XL) sáng và rõ nét hơn, còn Bronze (A130XL) tròn và ấm hơn. Bảng của hãng cũng cho thấy A130XL căng hơn khoảng 4,1 lbs cả bộ, dồn ở bốn dây quấn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây Savarez A140XL cho đàn Dreadnought được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, đây là dây đầu tròn (ball end) cho guitar acoustic dây sắt, lắp như mọi bộ khác. Có điều trên thùng Dreadnought lớn, cỡ 10-47 cho tiếng gọn và nhỏ so với cỡ 12-53; nếu bạn đệm hát mạnh tay, A140CL hoặc A140L sẽ đầy tiếng hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây Savarez A140XL là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhìn mặt sau hộp: mã A140XL đi kèm bảng cỡ dây và bảng lực căng (số phải khớp với trang này), mã vạch 698502621467 và dòng chữ Made by Savarez. Thiếu hoặc lệch điểm nào là đáng ngờ; bộ nào mua ở Tân Nhạc Cụ mà không chính hãng, cửa hàng trả lại bạn 300% số tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45101918224635,"sku":"A140XL","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a140xl-acoustic-phosphore-bronze-10-47-1.jpg?v=1791089702"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a230xl-size-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Savarez A230XL Acoustic Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A230XL – Acoustic Bronze 12 dây 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A230XL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Bronze\u003c\/strong\u003e của Savarez, hãng dây Pháp thành lập tại Paris năm 1770. Bộ có 6 cặp: Mi cao và Si là hai cặp đồng âm, còn Sol, Rê, La, Mi trầm mỗi cặp ghép dây chính với một dây quãng tám.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A230XL là bộ nhẹ tay của dòng Bronze 12 dây. Vì đàn 12 dây chịu lực căng cả bộ lớn hơn đàn 6 dây rất nhiều, cỡ 10-47 giúp bấm hợp âm đỡ mỏi và giảm tải cho cần, ngựa đàn. Theo Savarez, dây Bronze cho tiếng tròn, có hồn và ấm hơn, tùy cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-47 theo cặp: Mi cao .010 + .010, Si .014 + .014, Sol .023 + .009, Rê .029 + .012, La .039 + .017, Mi trầm .047 + .025.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Savarez, dây Sol .023 căng nhất bộ (28,7 lbs), dây quãng tám .012 của cặp Rê nhẹ nhất (18,1 lbs); cộng 12 sợi khoảng 261,2 lbs (118,3 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNăm sợi quấn Bronze gồm dây chính Sol, Rê, La, Mi trầm và dây quãng tám .025; bảy sợi còn lại là dây trơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây chính của bộ dây guitar 12 dây này trùng cỡ bộ 6 dây A130XL; phần thêm vào là bốn dây quãng tám .009, .012, .017, .025.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrên trang sản phẩm của mã này, Savarez giới thiệu nghệ sĩ dùng A230XL: Greg June.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A230XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA230XL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze (Savarez không công bố tỉ lệ hợp kim)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 261,2 lbs (≈ 118,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621443\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A230XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,6*\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e118,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. (*) Dây Mi quãng tám .025: bảng Savarez ghi 10,7 kg nhưng cột lbs ghi 30,9 – hai số không khớp nhau; trang này dùng số quy đổi từ kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây vốn nặng tay vì mỗi lần bấm là đè cùng lúc hai sợi. Ở A230XL, dây chính chỉ từ .010 đến .047 nên hợp âm chặn đỡ mỏi hơn bộ 12-53, nhất là khi đệm hát lâu. Cặp Sol đáng chú ý nhất: dây chính .023 căng 28,7 lbs đi cùng dây quãng tám .009, sợi mảnh nhất bộ, tạo lớp tiếng cao lấp lánh khi quạt chả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCộng từ bảng Savarez, cả bộ thấp hơn A230L 61,7 lbs – tay trái cảm nhận rõ. Tiếng dày, ngân kiểu chorus của dây guitar 12 dây vẫn còn, chỉ phần trầm gọn hơn vì dây Mi trầm .047 chỉ căng 21,0 lbs. Theo Savarez, lớp quấn Bronze thiên về tiếng tròn, có hồn và ấm hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A230XL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chuyển từ đàn 6 dây sang đàn 12 dây, cần bộ nhẹ tay để quen bấm hai sợi một lúc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, quạt chả hợp âm mở trên đàn 12 dây dáng Dreadnought, Jumbo hay OM mà không muốn mỏi tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây đời cũ, bạn muốn giảm bớt tải lên cần và ngựa đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay đã chắc, cần nền trầm đầy và tiếng to hơn: lên A230L (12-53).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chất tiếng Savarez mô tả là sáng, rõ nét hơn ở cùng cỡ 10-47: chọn A240XL dòng Phosphore Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A230XL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA230XL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 261,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-savarez-bronze-a230l-co-12-53\"\u003eA230L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 322,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240xl-size-10-47\"\u003eA240XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 257,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130xl-co-10-47\"\u003eA130XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 139,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53\"\u003eA240L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA240XL\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 10-47, cùng cách ghép cặp nhưng quấn Phosphore Bronze; theo Savarez, tiếng sáng và rõ nét hơn, tổng lực căng thấp hơn A230XL khoảng 4,1 lbs. \u003cstrong\u003eA230L\u003c\/strong\u003e (322,9 lbs) và \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e (320,7 lbs) là hai bộ 12-53 nặng tay hơn. \u003cstrong\u003eA130XL\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e là bộ 6 dây có cùng cỡ dây chính, không có dây quãng tám, chỉ dùng cho đàn 6 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMười hai sợi bám mồ hôi nhiều hơn bộ 6 dây; sau mỗi buổi chơi, luồn khăn khô vào giữa từng cặp để lau. Dây quãng tám .009 và .012 rất mảnh, nên lên dây chậm, vặn từng chút. Chưa lắp thì đừng xé túi chống oxy hóa. Khi dây quấn xỉn màu, tiếng ngân tắt nhanh hoặc khó giữ đúng cao độ, đã đến lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA230XL\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621443\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A230XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây Savarez A230XL cho đàn 6 dây được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. Bộ này có dây quãng tám và lực căng tính cho đàn 12 dây. Với đàn 6 dây, bạn chọn A130XL: cùng dòng Bronze, cùng cỡ dây chính 10-47, cộng cả bộ khoảng 139,6 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMới chơi đàn 12 dây nên chọn A230XL hay A230L?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên bắt đầu với A230XL. Cộng từ bảng Savarez, bộ này nhẹ hơn A230L khoảng 61,7 lbs, bấm hợp âm chặn trên hai sợi đỡ đau tay. Khi đã quen tay, bạn có thể lên A230L để có tiếng to và phần trầm dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng từng cặp của Savarez A230XL là bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo bảng Savarez, tính bằng lbs (dây chính + dây đi kèm): Mi cao 18,5 + 18,5; Si 18,8 + 18,8; Sol 28,7 + 19,6; Rê 27,2 + 18,1; La 25,4 + 23,0; Mi trầm 21,0 + 23,6. Cộng cả bộ khoảng 261,2 lbs (118,3 kg).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez A230XL có đủ tiếng cho đàn 12 dây thùng lớn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ 10-47 vẫn cho tiếng dày, ngân kiểu chorus nhờ bốn dây quãng tám, nhưng âm lượng và phần trầm nhỏ hơn cỡ nặng. Nếu bạn chơi mạnh tay trên đàn Jumbo và cần nền trầm đầy, A230L (12-53) sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Savarez A230XL chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì: phải có mã A230XL, bảng cỡ dây, bảng lực căng, mã vạch 698502621443 và dòng chữ Made by Savarez. So khớp từng mục với trang này; nếu bộ dây mua tại Tân Nhạc Cụ không chính hãng, bạn được hoàn 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45103120154875,"sku":"A230XL","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a230xl-acoustic-bronze-12-day-10-47-1.jpg?v=1791089702"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Savarez A240L Acoustic Phosphore Bronze 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A240L – Acoustic Phosphore Bronze 12 dây 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A240L\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/strong\u003e của Savarez, hãng Pháp hơn 245 năm làm dây đàn. Mười hai sợi chia 6 cặp; dây chính cùng cỡ với bộ 6 dây A140L, các cặp Sol, Rê, La, Mi trầm có thêm dây quãng tám .010, .014, .020, .029.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A240L hợp với đàn 12 dây thùng lớn cần tiếng to, dày mà các nốt vẫn tách bạch. Theo Savarez, lớp quấn đồng phốt pho thiên về tiếng sáng và rõ nét hơn; mức khác biệt còn phụ thuộc cây đàn. Vì lực căng cả bộ cao, bộ này chỉ dành cho đàn thiết kế sẵn cho 12 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-53 gồm Mi trầm .053 + .029, La .042 + .020, Rê .032 + .014, Sol .024 + .010, Si .016 + .016, Mi cao .012 + .012.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỞ cặp La, dây chính .042 và dây quãng tám .020 cùng căng 28,3 lbs theo bảng Savarez; cộng cả bộ khoảng 320,7 lbs (145,2 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai cặp đồng âm Mi cao .012 (23,0 lbs mỗi sợi) và Si .016 (22,7 lbs) có lực căng thấp nhất bộ, bấm nhẹ hơn hẳn các cặp trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, bộ dây guitar 12 dây này có intonation chính xác, dây bền và cảm giác tay mượt khi bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A240L: Phil JL Robert, Ludovic Briand, Laurent Guillet.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A240L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA240L\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 320,7 lbs (≈ 145,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621511\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A240L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e145,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e320,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 12-53 cho đàn 12 dây phần trầm dày và độ vang lớn: dây chính ở ba cặp giữa (Sol .024, Rê .032, La .042) căng từ 28,3 đến 30,7 lbs, còn sợi quãng tám .029 (dây quấn) của cặp Mi trầm lên tới 33,1 lbs. Khi quạt chả, dây quãng tám chồng lên dây chính tạo tiếng ngân dày kiểu chorus, đặc trưng của dây guitar 12 dây cỡ Light.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐổi lại là độ nặng tay: cộng từ bảng Savarez, A240L hơn A240XL 63,6 lbs, nên nhiều người hạ tông nửa cung hoặc một cung với cỡ này. Savarez mô tả lớp quấn Phosphore Bronze là sáng và rõ nét hơn so với Bronze của A230. Đặt cạnh A230L, hai bộ gần như cùng lực căng, chỉ chênh 2,2 lbs ở dây La .042.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A240L phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây thùng lớn chơi mộc trong nhóm hoặc đệm hát, cần âm lượng mà vẫn nghe rõ từng nốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đã quen tay với 12 dây, thích quạt chả hợp âm mở với lớp tiếng quãng tám nổi rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay hạ tông trên đàn 12 dây, cần bộ đủ nặng để dây không bị chùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu bạn nghiêng về chất âm tròn, ấm hơn mà Savarez gán cho lớp quấn Bronze, A230L là bản cùng cỡ 12-53.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay hoặc đàn không chịu được tải lớn: dùng A240XL (10-47); đàn 6 dây thì chọn A140L.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A240L với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA240L (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240xl-size-10-47\"\u003eA240XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 257,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-savarez-bronze-a230l-co-12-53\"\u003eA230L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 322,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\"\u003eA140L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130l-co-12-53\"\u003eA130L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 162,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a230xl-size-10-47\"\u003eA230XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 261,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA230L\u003c\/strong\u003e là bản Bronze cùng cỡ 12-53; Savarez mô tả Bronze có tiếng tròn, ấm hơn, tổng lực căng 322,9 lbs so với 320,7 lbs của A240L. \u003cstrong\u003eA240XL\u003c\/strong\u003e giữ lớp quấn Phosphore Bronze nhưng nhẹ hơn một bậc (10-47, 257,1 lbs), còn \u003cstrong\u003eA230XL\u003c\/strong\u003e là bản 10-47 quấn Bronze. Còn đàn 6 dây thì dùng \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e (160,6 lbs) hoặc \u003cstrong\u003eA130L\u003c\/strong\u003e (162,8 lbs), cỡ y như sáu dây chính của bộ này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi buổi chơi, lau dây bằng khăn khô để mồ hôi không đọng trên các dây quấn đồng phốt pho. Dấu hiệu cần thay: dây xỉn màu, tiếng chorus đục đi, hai sợi trong cùng một cặp khó lên đúng nhau ở phím cao. Với bộ căng như 12-53, nên thay từng cặp một thay vì tháo hết dây cùng lúc, để cần đàn không bị đổi tải quá nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-53\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621511\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A240L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 12 dây A240L khác A230L ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ dùng chung cỡ 12-53 và cách ghép cặp. Khác biệt nằm ở lớp quấn: Phosphore Bronze trên A240L được Savarez mô tả là sáng, rõ nét; Bronze trên A230L thì tròn, ấm hơn theo lời hãng. Lực căng chỉ lệch ở dây La .042: 28,3 so với 30,5 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn nào hợp với Savarez A240L?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn 12 dây thùng lớn được làm để chịu bộ cỡ Light, dùng đệm hát hay chơi mộc. Cộng từ bảng Savarez, cả bộ khoảng 320,7 lbs (145,2 kg); nếu đàn đã cũ hoặc bạn thấy nặng tay, chọn A240XL nhẹ hơn 63,6 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao dây quãng tám cặp Sol của A240L dễ đứt?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSợi .010 ở cặp Sol phải lên tới nốt G4, cao hơn cả dây Mi cao, và căng 26,5 lbs theo bảng Savarez. Sợi mảnh chịu căng lớn nên dễ đứt khi lên dây quá tay; hãy vặn chậm và dùng máy lên dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng từng sợi của Savarez A240L?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo bảng Savarez, mỗi cặp tính bằng lbs: Mi cao 23,0\/23,0; Si 22,7\/22,7; Sol 30,7\/26,5; Rê 30,5\/26,5; La 28,3\/28,3; Mi trầm 25,4\/33,1 (dây quãng tám quấn). Cộng 12 sợi khoảng 320,7 lbs (145,2 kg).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBao bì dây Savarez A240L chính hãng có gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau hộp in mã A240L, bảng cỡ dây, bảng lực căng, mã vạch 698502621511 và dòng chữ Made by Savarez. Bạn đối chiếu các mục này với trang sản phẩm; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% cho bất kỳ bộ nào không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45103324528891,"sku":"A240L","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a240l-acoustic-phosphore-bronze-12-day-12-53-1.jpg?v=1791089701"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240xl-size-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Savarez A240XL Acoustic Phosphore Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A240XL – Acoustic Phosphore Bronze 12 dây 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A240XL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/strong\u003e, dây quấn bằng đồng phốt pho. Theo Savarez, dòng Bronze và Phosphore Bronze đã có hơn 70 năm phát triển. Sáu cặp dây gồm hai cặp đồng âm Mi cao, Si và bốn cặp Sol, Rê, La, Mi trầm có dây quãng tám.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A240XL dành cho người muốn chơi đàn 12 dây nhẹ tay mà từng nốt vẫn tách bạch. Savarez mô tả Phosphore Bronze là dòng cho tiếng sáng và rõ nét hơn, mức độ tùy cây đàn. Cộng từ bảng lực căng của hãng, bộ này còn nhẹ hơn A230XL cùng cỡ khoảng 4,1 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTừ trầm lên cao: Mi trầm .047 + .025, La .039 + .017, Rê .029 + .012, Sol .023 + .009, Si .014 + .014, Mi cao .010 + .010.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng từng sợi theo Savarez nằm trong khoảng 18,1 lbs (dây quãng tám .012) đến 27,6 lbs (dây Sol .023); cộng lại cả bộ khoảng 257,1 lbs (116,5 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỞ cặp Mi trầm, dây chính .047 chỉ căng 19,6 lbs, nhẹ hơn dây quãng tám quấn .025 đi kèm (23,6 lbs).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBốn dây quãng tám .009, .012, .017, .025 tạo lớp tiếng cao ngân chồng lên dây chính – chất tiếng riêng của dây guitar 12 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrên trang sản phẩm, Savarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A240XL: Georges Cocq, Olivier Lataste, Phil JL Robert.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A240XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA240XL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 257,1 lbs (≈ 116,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621504\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A240XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,6*\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e116,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e257,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. (*) Dây Mi quãng tám .025: bảng Savarez ghi 10,7 kg nhưng cột lbs ghi 30,9 – hai số không khớp nhau; trang này dùng số quy đổi từ kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ 10-47, đàn 12 dây bớt hẳn cái nặng tay quen thuộc: dây chính căng nhất là Sol .023 cũng chỉ 27,6 lbs, còn Mi trầm .047 xuống 19,6 lbs. Bấm hợp âm chặn, chuyển hợp âm nhanh hay chơi fingerstyle nhẹ nhàng trên 12 dây vì vậy dễ thở hơn. Bốn dây quãng tám vẫn giữ tiếng ngân chồng lớp kiểu chorus, chỉ phần trầm mỏng hơn bộ 12-53.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Savarez, Phosphore Bronze cho tiếng sáng và rõ nét hơn Bronze, nên khi rải hợp âm, từng cặp dây nghe tách bạch. So với A230XL cùng cỡ, các dây chính quấn của A240XL căng thấp hơn một chút, ví dụ dây La .039 là 24,1 so với 25,4 lbs. So với A240L (320,7 lbs), bộ này nhẹ hơn 63,6 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A240XL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chơi đàn 12 dây hoặc vừa chuyển từ 6 dây, cần tổng lực căng thấp để tập bấm hai sợi một lúc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle, rải hợp âm: bạn cần một bộ dây guitar 12 dây vừa nhẹ tay vừa rõ nốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm hoặc cắm pickup phần đệm 12 dây, muốn lớp tiếng quãng tám nổi rõ trong bản phối.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng tròn, ấm hơn – điều Savarez nói về dòng Bronze: thử A230XL cùng cỡ 10-47.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay đã khỏe và cần nền trầm dày: lên A240L (12-53); nếu là đàn 6 dây, dùng A140XL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A240XL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA240XL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 257,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53\"\u003eA240L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a230xl-size-10-47\"\u003eA230XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 261,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130xl-co-10-47\"\u003eA130XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 139,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-savarez-bronze-a230l-co-12-53\"\u003eA230L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 322,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003eA230XL\u003c\/strong\u003e, bộ này giữ nguyên cỡ 10-47 và cách ghép cặp, chỉ đổi lớp quấn từ Bronze sang Phosphore Bronze; Savarez mô tả Bronze tròn, ấm hơn còn Phosphore Bronze sáng, rõ nét hơn. \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eA230L\u003c\/strong\u003e là hai bản 12-53 nặng tay hơn, cộng cả bộ 320,7 và 322,9 lbs. Với đàn 6 dây, \u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e (135,5 lbs) và \u003cstrong\u003eA130XL\u003c\/strong\u003e (139,6 lbs) có cùng cỡ dây chính nhưng không kèm dây quãng tám.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây quãng tám .009 ở cặp Sol mảnh nhất bộ và dễ đứt nếu lên dây vội; hãy vặn khóa từ từ, lên xong cặp này rồi mới sang cặp khác. Lau dây sau mỗi buổi chơi, nhất là năm sợi dây quấn. Bộ dự phòng để nguyên trong hộp, nơi khô ráo; hộp carton của Savarez là loại tái chế được 100%, in mực thực vật. Khi dây quấn xỉn màu hoặc nốt tắt nhanh, nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA240XL\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621504\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A240XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez A240XL khác A230XL ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ dây và cách ghép 6 cặp giống hệt nhau (10-47). Điểm khác là lớp quấn: Savarez xếp Phosphore Bronze của A240XL vào nhóm tiếng sáng, rõ nét, còn Bronze của A230XL được hãng mô tả là tròn, ấm hơn. Cộng từ bảng Savarez, A240XL nhẹ hơn khoảng 4,1 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới chơi đàn 12 dây dùng dây Savarez A240XL được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, đây là lựa chọn hợp lý để bắt đầu. Cộng từ bảng Savarez, cả bộ khoảng 257,1 lbs (116,5 kg), thấp hơn A240L 63,6 lbs, nên bấm hai sợi một lúc đỡ đau tay. Khi tay đã quen, bạn có thể lên A240L.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng từng cặp dây của A240XL là bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo bảng Savarez (lbs): Mi cao 2 × 18,5; Si 2 × 18,8; Sol 27,6 và 19,6; Rê 26,9 và 18,1; La 24,1 và 23,0; Mi trầm 19,6 và 23,6 (số đầu là dây chính, số sau là dây quãng tám).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eThay bộ A240XL có gì khác so với thay dây đàn 6 dây?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn phải lắp 12 sợi và chỉnh từng cặp cho khớp nhau, nên mất thời gian hơn. Dây quãng tám và dây chính cần lắp đúng vị trí cũ trên ngựa và khóa đàn; lên dây từ từ để sợi .009 không bị đứt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Savarez A240XL, kiểm tra hàng thật bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXem mặt sau bao bì: có in mã A240XL, bảng cỡ dây, bảng lực căng, mã vạch 698502621504 và dòng Made by Savarez. Đối chiếu từng mục với thông tin trên trang này. Nếu đó là hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn lại 300% số tiền bạn đã trả.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45103380300027,"sku":"A240XL","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a240xl-acoustic-phosphore-bronze-12-day-10-47-1.jpg?v=1791089702"},{"product_id":"day-dan-savarez-mandoline-premium-mandolin-set-normal-tension-110r","title":"Dây Đàn Savarez Mandoline Premium Mandolin Set Normal Tension - 110R","description":"\u003cp\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eĐược thiết kế bởi nghệ sĩ mandolinist nổi tiếng thế giới Julien Martineau, dây Savarez Premium mới dành cho đàn mandolin được lấy cảm hứng từ các dây đàn của thế kỷ 18.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan\u003eCấu trúc dây đặc biệt nhờ độ bền dây rất mỏng kết hợp với các gai bass mạ bạc trên lõi đa sợi nylon.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e \u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: left;\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/mandoline-recto_1_1_480x480.jpg?v=1703735358\" alt=\"Dây Đàn Savarez Mandoline Premium Mandolin Set Normal Tension - 110R\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eDây E1 và A2 được làm bằng thép không gỉ trần, giúp chúng có tuổi thọ cao hơn bằng cách tránh bị oxy hóa.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eDây D3 và G4 được làm bằng đồng mạ bạc quay trên lõi tổng hợp (đa sợi của một loại polymer được chế tạo đặc biệt,\u003c\/span\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003e để tạo độ căng, độ đàn hồi và độ cứng, các đặc tính phù hợp với đàn mandolin). Sự kết hợp giữa lõi tổng hợp và đồng mạ bạc mang lại sự đồng nhất giữa các dây.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eKích Cỡ.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp style=\"text-align: left;\"\u003e\u003cimg src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/tensions110r_3_480x480.jpg?v=1703735611\" alt=\"Dây Đàn Savarez Mandoline Premium Mandolin Set Normal Tension - 110R\" style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\"\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45122876244219,"sku":"","price":580000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/mandoline-recto_1_1_41663249-9b94-48a7-9ecb-a54ba18e7b9f.jpg?v=1703735924"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-evolution-cantiga-premium-high-tension-510ejp","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510EJP Evolution Cantiga Premium High Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510EJP Evolution Cantiga Premium High Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510EJP\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic lực căng cao thuộc dòng \u003cstrong\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e. Ở bộ này, Mi cao nylon New Cristal 0,75 mm đứng cạnh hai dây Si, Sol Alliance fluorocarbon, phía dưới là ba dây trầm Cantiga Premium.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSavarez làm dòng Evolution cho người chơi gắn bó với Alliance nhưng muốn dây Mi nylon. Bản High này có tổng 41,9 kg, nhắm tới người cần đàn bật tiếng mạnh trên sân khấu hay khi hòa tấu. Bao bì Savarez 510EJP in mã vạch cùng dòng chữ Made in France; dây trầm, theo bao bì, bền hơn rõ và chơi rất dễ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCấu hình dây cao của 510EJP: một dây nylon New Cristal (Mi) và hai dây Alliance (Si, Sol); dây trầm là Cantiga Premium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng toàn bộ 510EJP khoảng 92,49 lbs (41,9 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố – chỉ kém bộ 510AJP.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Si Alliance 0,71 mm căng 6,3 kg – căng hơn cả dây Sol 6,1 kg nằm ngay bên cạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm Rê 7,6 kg, La 7,1 kg, Mi trầm 7,0 kg; ba dây cao cộng lại 20,2 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eWilliam Kanengiser, Olivier Pelmoine và Francesco Buzzurro nằm trong danh sách nghệ sĩ chơi 510EJP mà Savarez công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510EJP\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510EJP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMi: New Cristal (nylon trong); Si, Sol: Alliance (fluorocarbon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 92,49 lbs (≈ 41,9 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502505019\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510EJP\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,75\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,22\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,90\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,47\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,78\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,67\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,45\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e41,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e92,49\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e510EJP cho cảm giác ba dây cao khá đồng đều: Mi nylon 7,8 kg, Si 6,3 kg, Sol 6,1 kg, chênh nhau chỉ 1,7 kg từ dây căng nhất tới dây nhẹ nhất. Dây Mi nylon 0,75 mm dày hơn hai dây fluorocarbon phía dưới, nên đầu ngón cảm nhận rõ bề mặt nylon ở giai điệu chính, còn Si, Sol Alliance giữ độ trong và độ rõ ở thế bấm cao mà Savarez mô tả. Dây trầm Cantiga Premium ở mức High cho bass đầy; bao bì nói phản hồi nhanh và chính xác.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e510AJP\u003c\/strong\u003e, bộ này nhẹ hơn 1,55 lbs; so với \u003cstrong\u003e510ERP\u003c\/strong\u003e, nặng hơn 5,99 lbs (2,7 kg).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510EJP phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười biểu diễn quen Alliance, cần lực căng High nhưng muốn dây Mi cao là nylon New Cristal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic trong dàn hòa tấu, song tấu, cần dây Si, Sol chắc và đều tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có action thấp hoặc mặt đàn cứng cần lực kéo lớn để mở tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần nhẹ tay hơn: \u003cstrong\u003e510ERJP\u003c\/strong\u003e (dây cao Normal, bass High) hoặc \u003cstrong\u003e510ERP\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây Si nylon: \u003cstrong\u003e510MJP\u003c\/strong\u003e; muốn cả ba dây cao Alliance: \u003cstrong\u003e510AJP\u003c\/strong\u003e; thích cả ba dây cao nylon: \u003cstrong\u003e510CJP\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510EJP với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510EJP (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e92,49 lbs (41,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510erp-evolution-cantiga-premium-normal-tension\"\u003e510ERP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86,50 lbs (39,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-evolution-cantiga-premium-mixed-tension-510erjp\"\u003e510ERJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e89,59 lbs (40,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510mjp-creation-cantiga-premium-high-tension\"\u003e510MJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,39 lbs (41,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510ajp-alliance-cantiga-premium-high-tension\"\u003e510AJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94,04 lbs (42,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cjp-new-cristal-cantiga-premium-high-tension\"\u003e510CJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90,50 lbs (41,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eĐặt cạnh \u003cstrong\u003e510AJP\u003c\/strong\u003e, bộ 510EJP chỉ khác dây Mi cao – bên kia là Alliance 0,64 mm căng 8,5 kg – và nhẹ hơn 1,55 lbs. Nếu dây Si cũng chuyển sang nylon, bạn có \u003cstrong\u003e510MJP\u003c\/strong\u003e, tổng giảm 1,1 lbs; cả ba dây cao nylon là \u003cstrong\u003e510CJP\u003c\/strong\u003e, giảm 1,99 lbs. Muốn bớt căng ở dây cao mà giữ bass High thì xuống \u003cstrong\u003e510ERJP\u003c\/strong\u003e (ít hơn 2,9 lbs); cả bộ Normal là \u003cstrong\u003e510ERP\u003c\/strong\u003e (ít hơn 5,99 lbs).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 510EJP, mặt đàn chịu lực kéo cao, nên bạn thay lần lượt từng dây để đàn không bị mất lực đột ngột. Hai dây Si, Sol fluorocarbon trơn: buộc thêm một vòng ở ngựa và kéo chặt nút trước khi lên dây. Tuần đầu cao độ còn tụt, cứ chỉnh lại. Khi dây trầm sẫm màu, tiếng ngắn và đục, nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510EJP\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502505019\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510EJP\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 510EJP khác 510AJP thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ chung dây Si, Sol Alliance và bass Cantiga Premium High. Khác dây Mi cao: 510EJP dùng nylon New Cristal 0,75 mm căng 7,8 kg; 510AJP dùng Alliance 0,64 mm căng 8,5 kg. Tổng chênh 1,55 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 510EJP có nặng tay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐây là mức High Tension, tổng 41,9 kg, nặng hơn 510ERP 2,7 kg. Người quen dây Normal cần vài ngày để tay trái thích nghi. Nếu chỉ cần bass mạnh, 510ERJP giữ dây cao ở mức Normal.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao dây Si của 510EJP mảnh hơn dây Mi?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây Si là Alliance fluorocarbon, vật liệu mảnh hơn nylon ở cùng lực căng; dây Mi là nylon New Cristal. Vì vậy Si 0,71 mm mảnh hơn Mi 0,75 mm dù dây Si nằm ở vị trí trầm hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách nhận biết Savarez 510EJP chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên hộp 510EJP phải có chữ Evolution Cantiga Premium, High Tension, mã vạch UPC 698502505019 và Made in France; hộp chưa bị mở. Savarez không làm mã xác thực online, nên cam kết của Tân Nhạc Cụ là hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45122934702331,"sku":"510EJP","price":540000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510ejp-evolution-cantiga-premium-high-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-evolution-cantiga-premium-mixed-tension-510erjp","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510ERJP Evolution Cantiga Premium Mixed Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510ERJP Evolution Cantiga Premium Mixed Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510ERJP\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e. Ba dây cao ở lực căng Normal – Mi nylon New Cristal, Si và Sol Alliance fluorocarbon – đi với ba dây trầm Cantiga Premium ở lực căng High.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ này dành cho người thích phối Evolution của Savarez nhưng muốn bass dày, chắc hơn bản 510ERP. Savarez 510ERJP có tổng 40,6 kg; dây cao giữ y nguyên thông số bản Normal, phần thay đổi chỉ nằm ở dây Rê, La, Mi trầm. Bao bì in mã vạch và dòng chữ Made in France.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNửa trên là dây cao Evolution – Mi New Cristal, Si và Sol Alliance – để Normal; nửa dưới là dây trầm Cantiga Premium để High.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo cách cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố, 510ERJP đạt tổng khoảng 89,59 lbs (40,6 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Rê 7,6 kg là dây căng nhất bộ, dây Sol 5,8 kg là dây nhẹ nhất, chênh nhau 1,8 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm cộng 21,7 kg, nặng hơn ba dây cao (18,9 kg) – đúng tinh thần của phối Mixed.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez ghi Olivier Pelmoine và Francesco Buzzurro trong danh sách nghệ sĩ dùng 510ERJP.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510ERJP\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510ERJP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMi: New Cristal (nylon trong); Si, Sol: Alliance (fluorocarbon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 89,59 lbs (≈ 40,6 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502505026\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510ERJP\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,00\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,78\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,67\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,45\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e89,59\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhần trên của 510ERJP giống hệt 510ERP: Mi nylon 0,73 mm căng 7,2 kg, Si Alliance 0,69 mm căng 5,9 kg, Sol Alliance 0,84 mm căng 5,8 kg. Bạn có dây Mi mang cảm giác nylon, còn Si, Sol giữ tiếng trong, rõ ở thế bấm cao theo mô tả của Savarez. Phần dưới được nâng lên: dây Rê 0,76 mm căng 7,6 kg, La 7,1 kg, Mi trầm 1,12 mm căng 7,0 kg, nên ngón cái gảy bass gặp lực cản rõ, nốt trầm đứng chắc dưới giai điệu, nhất là khi bạn rải hợp âm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ này nặng hơn \u003cstrong\u003e510ERP\u003c\/strong\u003e 3,09 lbs (1,4 kg) và nhẹ hơn \u003cstrong\u003e510EJP\u003c\/strong\u003e 2,9 lbs (1,3 kg).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510ERJP phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng Evolution Normal thấy bass mỏng, muốn tăng lực ở dây 4–6 mà giữ nguyên dây cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic có nhiều bè trầm độc lập, hợp âm rải dày, cần nốt bass tách khỏi giai điệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có tiếng trầm yếu so với dây cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐổi chất liệu dây cao mà vẫn giữ phối Mixed: \u003cstrong\u003e510MRJP\u003c\/strong\u003e (Si nylon), \u003cstrong\u003e510ARJP\u003c\/strong\u003e (cả ba Alliance) hoặc \u003cstrong\u003e510CRJP\u003c\/strong\u003e (cả ba New Cristal).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cân bằng đều ở Normal: \u003cstrong\u003e510ERP\u003c\/strong\u003e; muốn High cả bộ: \u003cstrong\u003e510EJP\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510ERJP với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510ERJP (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e89,59 lbs (40,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510erp-evolution-cantiga-premium-normal-tension\"\u003e510ERP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86,50 lbs (39,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-evolution-cantiga-premium-high-tension-510ejp\"\u003e510EJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e92,49 lbs (41,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510mrjp-creation-cantiga-premium-mixed-tension\"\u003e510MRJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,73 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510arjp-alliance-cantiga-premium-mixed-tension\"\u003e510ARJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,16 lbs (41,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510crjp-new-cristal-cantiga-premium-mixed-tension\"\u003e510CRJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,29 lbs (40,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eLấy 510ERJP làm mốc: \u003cstrong\u003e510ARJP\u003c\/strong\u003e thay Mi cao nylon bằng Alliance 0,62 mm (7,9 kg) nên tổng tăng 1,57 lbs; \u003cstrong\u003e510MRJP\u003c\/strong\u003e trả dây Si về nylon 0,83 mm, tổng giảm 0,86 lbs; \u003cstrong\u003e510CRJP\u003c\/strong\u003e dùng nylon cho cả ba dây cao, giảm 1,3 lbs. Giữ dây cao Evolution nhưng hạ bass về Normal là \u003cstrong\u003e510ERP\u003c\/strong\u003e (bớt 3,09 lbs); đẩy cả bộ lên High là \u003cstrong\u003e510EJP\u003c\/strong\u003e (thêm 2,9 lbs).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi thay 510ERJP, nhớ ba dây cao có hai chất liệu: dây Mi nylon buộc như bình thường, hai dây Alliance nên quấn thêm vòng ở ngựa vì trơn. Dây trầm High căng hơn, hãy quấn trên trục gọn gàng, không đè chéo. Vài ngày đầu cần lên dây lại thường xuyên. Thay bộ khi tiếng trầm cụt, khó giữ cao độ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510ERJP\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502505026\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510ERJP\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 510ERJP phối lực căng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐây là Mixed Tension: ba dây cao Mi, Si, Sol ở mức Normal (7,2 kg, 5,9 kg, 5,8 kg), ba dây trầm Cantiga Premium ở mức High (7,6 kg, 7,1 kg, 7,0 kg). Tổng khoảng 89,59 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510ERJP khác 510ERP ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây cao giống nhau hoàn toàn. 510ERJP nâng ba dây trầm lên High: Rê căng thêm 0,4 kg, La thêm 0,6 kg, Mi trầm thêm 0,4 kg. Tổng nặng hơn 3,09 lbs, bass chắc và đầy hơn khi bạn gảy bằng ngón cái.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eAi nên chọn Evolution Mixed 510ERJP?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSavarez thiết kế Evolution cho những người chơi đã quen Alliance mà vẫn chuộng dây Mi nylon New Cristal. Bản 510ERJP hợp người như vậy và cần thêm lực ở dây trầm, ví dụ khi chơi song tấu hoặc dùng đàn có bass hơi yếu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 510ERJP chính hãng có dấu hiệu gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 510ERJP, Evolution Cantiga Premium, Mixed Tension, mã vạch UPC 698502505026 và dòng Made in France; hộp còn nguyên. Savarez không có mã xác thực online. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45123639836923,"sku":"510ERJP","price":540000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510erjp-evolution-cantiga-premium-mixed-tension-1.jpg?v=1791203822"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-high-tension-510mj","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510MJ Creation Cantiga High Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510MJ Creation Cantiga High Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510MJ\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eCreation Cantiga\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e. Dây Mi, Si là nylon New Cristal, dây Sol là Alliance fluorocarbon, ba dây trầm là Cantiga – cả sáu dây cùng ở mức căng cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐây là bản căng của dòng Creation Cantiga, tổng khoảng 91,39 lbs, nặng hơn 510MR 5,75 lbs. Savarez sản xuất tại Pháp. Savarez 510MJ hợp với người đã quen dây căng, thích cảm giác nylon ở hai dây Mi, Si nhưng muốn dây Sol mảnh, đều tiếng với cả bộ, và cần đàn đáp lại chắc khi biểu diễn hay chơi những bài đòi hỏi lực gảy mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMi, Si nylon New Cristal và Sol Alliance fluorocarbon ở dây cao, dây trầm Cantiga lõi multifilament – tất cả mức High Tension.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố, tổng lực căng 510MJ vào khoảng 91,39 lbs (41,4 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol Alliance 0,86 mm căng 6,1 kg – đường kính gần bằng dây Si 0,85 mm nhưng căng hơn Si 5,8 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao 0,75 mm căng 7,8 kg; ba dây trầm Rê 7,6 kg, La 7,1 kg, Mi trầm 7,0 kg cho cảm giác chắc tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Masao Tanibe, Salzburg Guitar Trio và Noa Drezner là những nghệ sĩ dùng 510MJ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510MJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510MJ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMi, Si: New Cristal (nylon trong); Sol: Alliance (fluorocarbon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga – lõi multifilament\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 91,39 lbs (≈ 41,4 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510MJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,75\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,22\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,85\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,47\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,78\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,67\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,45\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e41,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,39\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm hay của 510MJ là dây Sol: Alliance 0,86 mm, gần như cùng cỡ dây Si nylon 0,85 mm, nên khi chạy giai điệu từ Si sang Sol bạn không thấy dây dày lên bất thường dưới ngón. Theo Savarez, dây Sol Alliance tạo chuyển tiếp mượt từ Si xuống dây trầm. Mi cao 7,8 kg và ba dây trầm 7,0 – 7,6 kg cho cảm giác dây đanh, gảy mạnh vẫn giữ lực.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e (Sol nylon 1,05 mm), bộ này nặng hơn 0,89 lbs, toàn bộ nằm ở dây Sol. So với bản Normal \u003cstrong\u003e510MR\u003c\/strong\u003e, bạn cần tay trái khỏe hơn đáng kể.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510MJ phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic đã quen lực căng High, thích dây nylon ở Mi, Si.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi độc tấu cần dây Sol mảnh, đều tiếng khi chạy giai điệu trên dây 3.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có action thấp hoặc dễ rè khi dùng dây Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy dây cao High nặng tay thì xem \u003cstrong\u003e510MRJ\u003c\/strong\u003e (dây cao Normal, dây trầm High) hoặc \u003cstrong\u003e510MR\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả ba dây cao fluorocarbon thì xem \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e; muốn Sol nylon thì xem \u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510MJ với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510MJ (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,39 lbs (41,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-normal-tension-510mr\"\u003e510MR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,64 lbs (38,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-mixed-tension-510mrj\"\u003e510MRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,73 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510mjp-creation-cantiga-premium-high-tension\"\u003e510MJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,39 lbs (41,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cj-new-cristal-cantiga-high-tension\"\u003e510CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90,50 lbs (41,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510aj-alliance-cantiga-high-tension\"\u003e510AJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94,04 lbs (42,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510MJP\u003c\/strong\u003e có cùng dây cao Creation và cùng 91,39 lbs, khác ở dây trầm Cantiga Premium – theo Savarez có độ bền và phản hồi chính xác hơn. \u003cstrong\u003e510MR\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 5,75 lbs, \u003cstrong\u003e510MRJ\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 2,66 lbs vì dây cao Normal. \u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 0,89 lbs (Sol nylon), còn \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e nặng hơn 2,65 lbs với Mi, Si cũng là Alliance.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 510MJ căng cao, nên khi lắp hãy lên dây từ từ, tránh vặn vượt cao độ rồi mới hạ xuống. Vài ngày đầu dây nylon Mi, Si giãn nhiều, cần lên lại dây thường xuyên. Cất đàn nơi khô ráo, tránh máy lạnh thổi thẳng. Khi dây trầm xỉn, sờn hoặc tiếng mờ đi, đó là lúc thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510MJ\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eCreation Cantiga\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510MJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 510MJ khác 510CJ ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ khác dây Sol. 510MJ dùng Sol Alliance fluorocarbon 0,86 mm căng 6,1 kg, 510CJ dùng Sol nylon New Cristal 1,05 mm căng 5,7 kg. Các dây còn lại và mức High Tension giống nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510MJ có quá căng với người mới không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Với người mới tập, tổng 41,4 kg của 510MJ khá nặng tay. Bạn nên bắt đầu với 510MR cùng cấu tạo dây cao, rồi chuyển lên 510MJ khi đầu ngón đã chai và bấm chắc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510MJ và 510MJP nên chọn bản nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLực căng và dây cao giống nhau. 510MJP dùng dây trầm Cantiga Premium; theo bao bì Savarez, Premium có độ bền cải thiện, màu tiếng mới, phản hồi nhanh và chính xác. Nếu muốn bản cơ bản của dòng, 510MJ là đủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNhận biết dây Savarez 510MJ chính hãng ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 510MJ, dòng Creation Cantiga, mức High Tension và logo Savarez; hộp còn nguyên, chưa mở. Savarez không có mã xác thực online nên Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45123722805499,"sku":"510MJ","price":470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510mj-creation-cantiga-high-tension-1.jpg?v=1791203822"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-normal-tension-510mr","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510MR Creation Cantiga Normal Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510MR Creation Cantiga Normal Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510MR\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eCreation Cantiga\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e. Chữ M là dây cao Creation: Mi và Si bằng nylon New Cristal, riêng dây Sol bằng Alliance fluorocarbon; dây trầm là Cantiga lõi multifilament.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVì sao phối như vậy? Dây Sol nylon thường dày và dễ nghe đục so với hai dây cao còn lại; Savarez dùng Alliance mảnh hơn cho dây Sol để chuyển tiếp mượt từ Si xuống dây trầm, cả bộ đều tiếng. Savarez sản xuất tại Pháp. Savarez 510MR hợp với người thích dây nylon nhưng muốn dây Sol hòa với cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao Creation gồm Mi, Si New Cristal và Sol Alliance; dây trầm Cantiga quấn trên lõi multifilament, cả bộ mức Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 85,64 lbs (38,8 kg) – con số cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho 510MR.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol Alliance chỉ 0,84 mm, mảnh hơn dây Sol nylon của 510CR (1,03 mm) 0,19 mm, căng 5,8 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm Rê 7,2 kg, La 6,5 kg, Mi trầm 6,6 kg giữ cảm giác bấm nhẹ của bản Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Pablo Marquez, Andrea Vettoretti và Vladislav Blaha nằm trong danh sách nghệ sĩ dùng 510MR.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510MR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510MR\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMi, Si: New Cristal (nylon trong); Sol: Alliance (fluorocarbon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga – lõi multifilament\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 85,64 lbs (≈ 38,8 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510MR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,83\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,14\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,09\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.043\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,57\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e38,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,64\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChơi 510MR, bạn có Mi cao 0,73 mm và Si 0,83 mm bằng nylon – cảm giác dày dặn, quen tay – rồi đến dây Sol chỉ 0,84 mm, gần bằng đường kính dây Si. Ba dây cao vì thế gần đều cỡ khi rải dây hay chạy giai điệu qua dây 3. Theo Savarez, dây Sol Alliance giúp cả bộ đều tiếng, chuyển tiếp mượt sang dây trầm. Dây trầm Cantiga căng 6,5 – 7,2 kg cho phản hồi nhanh, chơi êm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e, bộ này chỉ nặng hơn 0,44 lbs – gần như cùng cảm giác bấm – nhưng dây Sol đã khác hẳn về chất liệu và đường kính.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510MR phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic thích dây nylon nhưng thấy dây Sol thường bị đục, lệch tiếng so với Si.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHọc viên và người chơi độc tấu cần lực căng Normal để tập lâu không mỏi tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi nhiều giai điệu trên dây Sol, tremolo, rải dây cần ba dây cao đều nhau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn bass căng hơn thì xem \u003cstrong\u003e510MRJ\u003c\/strong\u003e; muốn cả bộ High thì xem \u003cstrong\u003e510MJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả ba dây cao là fluorocarbon thì xem \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e; muốn dây Sol nylon truyền thống thì xem \u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510MR với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510MR (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,64 lbs (38,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-high-tension-510mj\"\u003e510MJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,39 lbs (41,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-mixed-tension-510mrj\"\u003e510MRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,73 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-premium-510mrp-normal-tension\"\u003e510MRP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,64 lbs (38,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cr-new-cristal-cantiga-normal-tension\"\u003e510CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,20 lbs (38,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510ar-alliance-cantiga-normal-tension\"\u003e510AR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,07 lbs (39,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510MRP\u003c\/strong\u003e cùng dây cao Creation và cùng 85,64 lbs, đổi dây trầm sang Cantiga Premium mà bao bì ghi độ bền cải thiện, phản hồi chính xác. \u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e chỉ khác ở dây Sol nylon 1,03 mm, nhẹ hơn 0,44 lbs. \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e dùng thêm Mi, Si Alliance, nặng hơn 2,43 lbs. \u003cstrong\u003e510MRJ\u003c\/strong\u003e nặng hơn 3,09 lbs ở dây trầm, \u003cstrong\u003e510MJ\u003c\/strong\u003e nặng hơn 5,75 lbs cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Sol Alliance của 510MR mảnh, bề mặt thường trơn, nên khi buộc ở ngựa đàn bạn nên thắt thêm một vòng để dây không tuột. Mấy ngày đầu dây nylon giãn nhiều, cứ lên lại dây vài lần mỗi buổi. Lau dây trầm sau khi chơi; dây trầm ngả màu, sần hoặc tiếng tắt nhanh là lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510MR\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eCreation Cantiga\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510MR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChữ M trong Savarez 510MR là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eM là dây cao Creation: dây Mi và Si bằng nylon New Cristal, dây Sol bằng Alliance fluorocarbon. R là Normal Tension, còn 510 là hệ dây trầm Cantiga. Theo Savarez, cách phối này giúp dây Sol chuyển tiếp mượt và cả bộ đều tiếng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 510MR hay 510CR?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ gần như cùng lực căng, chỉ chênh 0,44 lbs. Nếu dây Sol trên đàn bạn nghe đục hoặc lạc tiếng so với Si, chọn 510MR. Nếu bạn thích dây Sol nylon truyền thống, 510CR là đủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510MR khác 510MRP thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây cao Creation và lực căng từng dây giống nhau. 510MRP dùng dây trầm Cantiga Premium, vật liệu mới sản xuất trên máy điều khiển máy tính; theo bao bì, Premium có độ bền cải thiện và phản hồi chính xác.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Savarez 510MR là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp in mã 510MR, tên Creation Cantiga, mức Normal Tension và logo Savarez; khi nhận, hộp phải còn nguyên. Savarez không có mã xác thực online, nên Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45123769630971,"sku":"510MR","price":470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510mr-creation-cantiga-normal-tension-1.jpg?v=1791203848"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-mixed-tension-510mrj","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510MRJ Creation Cantiga Mixed Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510MRJ Creation Cantiga Mixed Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510MRJ\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eCreation Cantiga\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e: dây cao Creation (Mi, Si New Cristal, Sol Alliance) ở mức Normal, dây trầm Cantiga ở mức High.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSavarez gọi Creation Cantiga Mixed Tension là bộ \"tùy biến nhất\" – cân bằng lực căng mới giữa dây cao và dây trầm giúp đàn dễ chơi, rung tự do. Hãng sản xuất bộ dây tại Pháp. Savarez 510MRJ dành cho người muốn tinh chỉnh từng phần của bộ dây: nylon ở Mi, Si cho cảm giác quen tay, fluorocarbon ở Sol cho dây 3 mảnh, còn bass căng để ngón cái có lực.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao Normal gồm Mi, Si nylon New Cristal và Sol Alliance; dây trầm Cantiga mức High – hai loại dây cao, hai mức lực căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 88,73 lbs (40,2 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho bộ 510MRJ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm cộng lại 21,7 kg, ba dây cao 18,5 kg – phần bass được Savarez cân lại theo kiểu Mixed.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol Alliance 0,84 mm căng 5,8 kg, mảnh gần bằng dây Si nylon 0,83 mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Roberto Margaritella và Flavio Cucchi là những nghệ sĩ dùng bộ 510MRJ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510MRJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510MRJ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMi, Si: New Cristal (nylon trong); Sol: Alliance (fluorocarbon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga – lõi multifilament\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 88,73 lbs (≈ 40,2 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510MRJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,83\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,14\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,78\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,67\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,45\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,73\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e510MRJ cho tay trái cảm giác của bản Normal: Mi cao 0,73 mm căng 7,2 kg, Si 5,5 kg, Sol Alliance 5,8 kg. Dây Sol mảnh 0,84 mm nên ba dây cao gần đều cỡ, chạy ngón từ Si sang Sol trơn tru. Bên tay phải, dây trầm Rê 0,76 mm, La 0,9 mm, Mi trầm 1,12 mm ở mức High cho cảm giác nảy, chắc khi gảy ngón cái; theo Savarez, Cantiga phản hồi rất nhanh và tập trung.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e510MR\u003c\/strong\u003e, bộ này nặng hơn 3,09 lbs, toàn bộ ở dây trầm. So với \u003cstrong\u003e510MJ\u003c\/strong\u003e, nhẹ hơn 2,66 lbs vì dây cao không lên High.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510MRJ phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic muốn tự chọn cân bằng: dây cao nhẹ tay, dây trầm căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi độc tấu có nhiều bè trầm, cần ngón cái gảy chắc mà tay trái không mỏi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thấy dây Sol nylon bị đục, muốn Sol Alliance mảnh nhưng vẫn giữ Mi, Si nylon.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả bộ nhẹ thì xem \u003cstrong\u003e510MR\u003c\/strong\u003e; muốn cả bộ căng thì xem \u003cstrong\u003e510MJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn Sol nylon truyền thống thì xem \u003cstrong\u003e510CRJ\u003c\/strong\u003e; muốn cả ba dây cao fluorocarbon thì xem \u003cstrong\u003e510ARJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510MRJ với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510MRJ (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,73 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-normal-tension-510mr\"\u003e510MR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,64 lbs (38,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-high-tension-510mj\"\u003e510MJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,39 lbs (41,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510mrjp-creation-cantiga-premium-mixed-tension\"\u003e510MRJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,73 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510crj-new-cristal-cantiga-mixed-tension\"\u003e510CRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,29 lbs (40,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510arj-alliance-cantiga-mixed-tension\"\u003e510ARJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,16 lbs (41,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510MRJP\u003c\/strong\u003e giữ nguyên cấu hình và 88,73 lbs của 510MRJ, chỉ đổi dây trầm sang Cantiga Premium – hãng nói độ bền và độ chính xác phản hồi được nâng lên. \u003cstrong\u003e510CRJ\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 0,44 lbs với dây Sol nylon 1,03 mm. \u003cstrong\u003e510ARJ\u003c\/strong\u003e nặng hơn 2,43 lbs vì Mi, Si cũng là Alliance. \u003cstrong\u003e510MR\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e510MJ\u003c\/strong\u003e là hai bản cùng một mức lực căng cho cả bộ (Normal và High).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ Mixed như 510MRJ có hai loại dây cao khác nhau, nên mỗi dây giãn theo tốc độ riêng trong mấy ngày đầu – dây nylon Mi, Si thường cần lên lại nhiều lần. Bảo quản đàn nơi khô, tránh nắng và máy lạnh thổi trực tiếp. Khi dây trầm Cantiga sần, xỉn màu hoặc lệch cao độ dù đã lên dây kỹ, hãy thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510MRJ\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eCreation Cantiga\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510MRJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao Savarez gọi 510MRJ là bộ tùy biến nhất?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSavarez gọi Creation Cantiga Mixed Tension là \"the most customised set\": phối Mi, Si nylon New Cristal, Sol Alliance fluorocarbon và dây trầm Cantiga, kèm hai mức lực căng – dây cao Normal, dây trầm High. Hãng nói cân bằng này giúp đàn dễ chơi, rung tự do.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510MRJ khác 510MRJP thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng dây cao Creation và cùng lực căng từng dây. 510MRJP dùng dây trầm Cantiga Premium sản xuất trên máy điều khiển máy tính; theo bao bì, độ bền được cải thiện và phản hồi chính xác. 510MRJ là bản Cantiga tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 510MRJ hay 510CRJ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng dây trầm High, chỉ khác dây Sol: 510MRJ dùng Sol Alliance 0,84 mm, 510CRJ dùng Sol nylon 1,03 mm. Nếu dây Sol trên đàn bạn nghe đục, 510MRJ đáng thử; chênh tổng lực căng chỉ 0,44 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 510MRJ chính hãng kiểm tra thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 510MRJ, tên Creation Cantiga, chữ Mixed Tension và logo Savarez; hộp nguyên, chưa mở. Savarez không có mã xác thực online. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu bộ dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45123806593275,"sku":"510MRJ","price":470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510mrj-creation-cantiga-mixed-tension-1.jpg?v=1791203848"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-low-tension-520-b","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 520B Traditional Low Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 520B Traditional 520 Low Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 520B\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eTraditional 520\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eLow Tension\u003c\/strong\u003e – bản thẻ trắng, nhẹ nhất trong ba mức của dòng. Dây cao là nylon trong rectified (mài), dây trầm quấn truyền thống Savarez.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng chỉ 34,4 kg, không dây nào vượt 6,5 kg. Vì vậy 520B dễ bấm, hợp người mới tập, người có ngón tay nhạy cảm hoặc đàn có action cao. Đổi lại, dây mềm nên bạn cần gảy có kiểm soát để tránh rè phím. Savarez là hãng dây Pháp từ 1770.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao nylon rectified Savarez cho Mi, Si, Sol, dây trầm quấn truyền thống cho Rê, La, Mi trầm – cùng cấu tạo với 520R, chỉ khác lực căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 76,01 lbs (34,4 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố – nhẹ hơn thẻ đỏ 520R 6,22 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao 0,67 mm căng 6,5 kg, Si 5,3 kg, Sol 5,2 kg: ba dây cao tổng 17,0 kg, mềm dưới ngón trái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm Rê 6,0 kg, La 5,8 kg, Mi trầm 1,04 mm chỉ 5,6 kg – chặn hợp âm ít mỏi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Luigi Attademo và Uwe Kropinski có trong danh sách nghệ sĩ dùng 520B.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 520B\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e520B\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified Savarez\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional – dây trầm quấn truyền thống Savarez\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLow Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 76,01 lbs (≈ 34,4 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 520B\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,67\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.031\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,70\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,48\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,33\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,75\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,04\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,40\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e76,01\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e520B là bộ dây thả tay của dòng 520. Với Mi trầm chỉ 5,6 kg và Rê 6,0 kg, dây trầm nhún rõ dưới ngón, rung ngón (vibrato) dễ, bấm ở các phím đầu không cần ấn mạnh. Ba dây cao mảnh hơn bản Normal – Mi 0,67 mm so với 0,70 mm của \u003cstrong\u003e520R\u003c\/strong\u003e – nên tay trái di chuyển nhẹ nhàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLực căng thấp cũng có mặt trái: gảy quá mạnh hoặc đàn có action quá thấp có thể gây rè phím. So với \u003cstrong\u003e520J\u003c\/strong\u003e thẻ vàng, 520B nhẹ hơn 12,35 lbs (5,6 kg) – dưới tay gần như hai bộ dây khác hẳn nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 520B phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập dây đàn guitar classic, ngón tay còn đau, cần bộ dây nhẹ để tập đều mỗi ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười lớn tuổi hoặc có ngón tay nhạy cảm, muốn giảm lực bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có action cao hoặc cần đàn yếu, chưa muốn tăng tải lên ngựa đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhi tay đã quen và muốn dây chắc hơn, chuyển lên \u003cstrong\u003e520R\u003c\/strong\u003e thẻ đỏ (Normal).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần bass chắc, chơi mạnh, biểu diễn: xem \u003cstrong\u003e520J\u003c\/strong\u003e thẻ vàng (High).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 520B với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e520B (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified \/ Traditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLow Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e76,01 lbs (34,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-normal-tension-520r\"\u003e520R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified \/ Traditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,23 lbs (37,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-high-tension-520j\"\u003e520J\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified \/ Traditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,36 lbs (40,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eBa bản Traditional 520 dùng chung kiểu dây và khác nhau ở lực căng. \u003cstrong\u003e520R\u003c\/strong\u003e thẻ đỏ nặng hơn 520B 6,22 lbs (2,8 kg): Mi cao 6,9 kg so với 6,5 kg, Mi trầm 6,3 kg so với 5,6 kg. \u003cstrong\u003e520J\u003c\/strong\u003e thẻ vàng nặng hơn 12,35 lbs, dây Rê lên 7,5 kg so với 6,0 kg của 520B. Nếu bạn đang phân vân, 520B là điểm bắt đầu an toàn cho ngón tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây 520B mới lắp cũng cần vài ngày để giãn ổn định, bạn chịu khó lên dây lại trong những buổi đầu. Nếu thấy rè phím sau khi thay, kiểm tra lại lực gảy hoặc nhờ thợ chỉnh action trước khi kết luận dây lỗi. Thay bộ mới khi dây trầm xỉn, mòn ở phím hoặc khó lên đúng cao độ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e520B\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eTraditional 520\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eLow Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 520B\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 520B có quá lỏng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e520B nhẹ hơn 520R khoảng 2,8 kg nên dây mềm rõ. Với người mới tập hoặc đàn action cao, đó là điểm cộng. Nếu bạn gảy mạnh và nghe rè phím, hãy cân nhắc lên 520R.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eThẻ trắng của dây Savarez 520B nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSavarez đánh dấu ba mức lực căng của dòng 520 bằng màu thẻ: trắng là Low (520B), đỏ là Normal (520R), vàng là High (520J). Cả ba dùng chung kiểu dây cao rectified và dây trầm truyền thống.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e520B có hợp người lớn mới học đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRất hợp. Tổng 34,4 kg, Mi trầm chỉ 5,6 kg, ngón tay đỡ đau trong giai đoạn đầu. Khi chuyển lên 520R, bạn giữ nguyên kiểu dây, chỉ tăng lực căng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết Savarez 520B chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp dây in mã 520B, chữ Traditional, Low Tension, kèm thẻ trắng của dòng 520; bao bì nguyên khi bạn nhận. Savarez không có mã xác thực online, nên Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45126644924667,"sku":"520B","price":400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-520b-traditional-low-tension-1.jpg?v=1791203848"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-high-tension-520j","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 520J Traditional High Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 520J Traditional 520 High Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 520J\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eTraditional 520\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e – bản thẻ vàng. Cấu tạo giữ nguyên tinh thần 520: dây cao nylon trong rectified (mài), dây trầm quấn truyền thống của Savarez.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm khác nằm ở lực: tổng 40,0 kg, nhiều hơn bản thẻ đỏ 520R khoảng 2,8 kg, và phần lớn mức tăng dồn vào dây trầm. Bộ 520J hợp với người muốn bass chắc, đàn đáp lại khi gảy mạnh, mà vẫn dùng kiểu dây cao rectified quen thuộc. Savarez là hãng dây Pháp, có lịch sử từ 1770.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao nylon rectified Savarez (Mi, Si, Sol) và dây trầm quấn truyền thống (Rê, La, Mi trầm) – bản High của dòng 520.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 88,36 lbs (40 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho 520J.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm tổng 21,3 kg: Rê 7,5 kg, La 0,90 mm căng 6,9 kg, Mi trầm 1,11 mm căng 6,9 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSo với thẻ đỏ 520R, mỗi dây trầm của 520J căng thêm 0,6 kg, còn dây cao chỉ thêm 0,3 – 0,4 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSebastian Pecznik, Xavier Derouin và Heike Matthiesen được Savarez nêu tên là người dùng bộ thẻ vàng 520J.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 520J\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e520J\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified Savarez\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional – dây trầm quấn truyền thống Savarez\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 88,36 lbs (≈ 40,0 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 520J\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,11\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,70\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,58\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,04\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,70\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,58\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,75\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,56\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,23\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,30\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,36\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChuyển từ 520R lên 520J, bạn thấy rõ nhất ở phần bass. Dây La tăng từ 0,85 lên 0,90 mm và từ 6,3 lên 6,9 kg; Mi trầm 1,11 mm cũng căng 6,9 kg. Dây trầm chắc dưới ngón cái khi gảy apoyando, hợp đoạn bass dẫn giai điệu. Mi cao 0,73 mm căng 7,3 kg, tay trái cần lực hơn bản Normal một chút.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e570CS\u003c\/strong\u003e – cũng mức High – 520J nặng hơn 0,51 lbs, còn ba dây trầm có cùng đường kính và cùng lực căng tính theo kg; khác ở dây cao rectified so với Cristal không mài. Bản \u003cstrong\u003e520B\u003c\/strong\u003e thẻ trắng nhẹ hơn tới 12,35 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 520J phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic đã vững tay, muốn bass chắc và đàn đáp lại khi gảy mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi hòa tấu, đệm hát cần dây trầm rõ trong phòng rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng 520R thấy dây hơi lỏng dưới tay phải khi chơi mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy 520J nặng tay: quay về \u003cstrong\u003e520R\u003c\/strong\u003e thẻ đỏ, hoặc nhẹ hẳn với \u003cstrong\u003e520B\u003c\/strong\u003e thẻ trắng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trầm Corum hoặc HT Classic ở mức High: xem \u003cstrong\u003e500CJ\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003e540CJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 520J với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e520J (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified \/ Traditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,36 lbs (40,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-normal-tension-520r\"\u003e520R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified \/ Traditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,23 lbs (37,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-low-tension-520-b\"\u003e520B\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified \/ Traditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLow Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e76,01 lbs (34,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-570cs-cristal-soliste-high-tension\"\u003e570CS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCristal Soliste 570\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCristal \/ Soliste\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e87,85 lbs (39,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-540cj-new-cristal-ht-classic-high-tension\"\u003e540CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e89,59 lbs (40,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/bo-6-day-dan-guitar-classic-savarez-500cj\"\u003e500CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,72 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e520R\u003c\/strong\u003e thẻ đỏ nhẹ hơn 6,13 lbs, \u003cstrong\u003e520B\u003c\/strong\u003e thẻ trắng nhẹ hơn 12,35 lbs. \u003cstrong\u003e570CS\u003c\/strong\u003e gần như cùng lực căng (nhẹ hơn 0,51 lbs) nhưng dây cao là Cristal không mài và dây trầm Soliste. Với dây cao New Cristal High: \u003cstrong\u003e500CJ\u003c\/strong\u003e dùng Corum, nặng hơn 0,36 lbs; \u003cstrong\u003e540CJ\u003c\/strong\u003e dùng HT Classic, nặng hơn 1,23 lbs. Đổi qua lại giữa ba thẻ màu của dòng 520, bạn chỉ thay đổi lực tay chứ không đổi kiểu dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLực căng High kéo mạnh lên ngựa đàn, vì vậy khi thay dây 520J bạn tháo và lắp từng dây một để cần đàn không đổi tải đột ngột. Dây mới cần vài ngày để giãn, cao độ sẽ tụt nhẹ trong tuần đầu. Thay dây khi dây trầm mòn ở phím, xỉn màu hoặc tiếng ngắn lại.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e520J\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eTraditional 520\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 520J\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eThẻ vàng Savarez 520J là mức lực căng gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThẻ vàng là High Tension của dòng Traditional 520. Thẻ đỏ 520R là Normal, thẻ trắng 520B là Low. 520J có tổng 40,0 kg, nặng nhất trong ba bản.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 520J khác 570CS thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng lực căng gần nhau: 520J 88,36 lbs, 570CS 87,85 lbs. Ba dây trầm cùng đường kính và cùng lực căng theo kg. Khác ở dây cao: 520J là nylon rectified (mài), 570CS là Cristal tròn đều, không mài.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 520J có hợp người mới học?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông phải lựa chọn đầu tiên. Tổng 40,0 kg nặng hơn 520R khoảng 2,8 kg, ngón tay mới tập sẽ mau đau. Bạn nên bắt đầu với 520R hoặc 520B, khi tay đã quen mới lên 520J.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNhận biết dây 520J chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 520J, chữ Traditional và High Tension, kèm thẻ vàng của dòng 520; hộp nguyên, chưa bóc. Savarez không có mã xác thực online, vì thế Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45126657245435,"sku":"520J","price":400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-520j-traditional-high-tension-1.jpg?v=1791203847"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-normal-tension-520r","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 520R Traditional Normal Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 520R Traditional 520 Normal Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 520R\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eTraditional 520\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e – bản thẻ đỏ. Ba dây cao là nylon trong rectified (mài) của Savarez, ba dây trầm quấn kiểu truyền thống.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Savarez, chính bộ 520R với thẻ đỏ, vàng, trắng đã làm nên tên tuổi hãng: khi ra mắt, nó lần đầu cho người chơi chọn ba mức lực căng theo màu thẻ. Đến nay 520R vẫn là bộ Normal cân đối, tổng 37,2 kg, dùng được cho cả tập luyện lẫn biểu diễn. Savarez là hãng dây Pháp từ năm 1770.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao nylon trong rectified Savarez cho Mi, Si, Sol; dây trầm quấn truyền thống cho Rê, La, Mi trầm – công thức gốc của dòng 520.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 82,23 lbs (37,2 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho 520R.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThẻ đỏ là Normal; cùng dòng có thẻ vàng 520J (High) và thẻ trắng 520B (Low), mỗi nấc cách nhau khoảng 6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSi và Sol cùng căng 5,4 kg (0,82 mm và 1,02 mm), Mi cao 6,9 kg – ba dây cao đều tay khi rải hợp âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMario Reyes, Yamandu Costa và Pedro Sierra có trong danh sách nghệ sĩ Savarez công bố cho 520R.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 520R\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e520R\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified Savarez\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional – dây trầm quấn truyền thống Savarez\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 82,23 lbs (≈ 37,2 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 520R\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,70\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,23\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,82\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,92\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,92\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,30\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,85\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,95\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,91\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e37,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,23\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e520R mang cảm giác chuẩn mực của một bộ dây classic Normal: Mi cao 0,70 mm căng 6,9 kg, ba dây trầm 6,3 – 6,9 kg. Ngón trái bấm thoải mái, tay phải có đủ lực đỡ để chơi rải dây, tremolo hay chặn hợp âm dài. Dây Rê 0,74 mm căng 6,9 kg là dây căng nhất trong ba dây trầm, còn La và Mi trầm cùng 6,3 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e570CR\u003c\/strong\u003e, tổng lực căng gần như bằng nhau (chênh 0,11 lbs); điểm khác nằm ở dây cao – 520R dùng nylon rectified, 570CR dùng Cristal tròn đều, không mài. So với \u003cstrong\u003e520J\u003c\/strong\u003e thẻ vàng, 520R nhẹ hơn 6,13 lbs, hợp hơn cho người tập nhiều giờ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 520R phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic muốn bộ Normal truyền thống, cân đối giữa dây cao và dây trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHọc viên, giáo viên dạy đàn cần một bộ dây chuẩn để tập hằng ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có action cao hoặc thấy dây hơi nặng tay: nhẹ hơn nữa có \u003cstrong\u003e520B\u003c\/strong\u003e (thẻ trắng, Low).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn bass chắc và lực căng cao hơn: xem \u003cstrong\u003e520J\u003c\/strong\u003e (thẻ vàng, High).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích dây trầm phản hồi nhanh của Corum hoặc HT Classic: xem \u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003e540CR\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 520R với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e520R (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified \/ Traditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,23 lbs (37,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-high-tension-520j\"\u003e520J\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified \/ Traditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,36 lbs (40,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-low-tension-520-b\"\u003e520B\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified \/ Traditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLow Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e76,01 lbs (34,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-570cr-cristal-normal-tension\"\u003e570CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCristal Soliste 570\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCristal \/ Traditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,34 lbs (37,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-540cr-new-cristal-ht-classic-normal-tension\"\u003e540CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e84,86 lbs (38,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500cr-new-cristal-corum-normal-tension\"\u003e500CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,91 lbs (37,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e520J\u003c\/strong\u003e (thẻ vàng) nặng hơn 520R 6,13 lbs, \u003cstrong\u003e520B\u003c\/strong\u003e (thẻ trắng) nhẹ hơn 6,22 lbs. \u003cstrong\u003e570CR\u003c\/strong\u003e có lực căng gần như bằng 520R nhưng dây cao là Cristal không mài. Đổi hệ dây trầm, kèm dây cao New Cristal: \u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e dùng Corum, nặng hơn 0,68 lbs; \u003cstrong\u003e540CR\u003c\/strong\u003e dùng HT Classic, nặng hơn 2,63 lbs – theo Savarez, HT Classic cứng hơn, tiếng sáng, mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây nylon rectified mới lắp giãn nhanh trong mấy ngày đầu, bạn nên lên dây lại trước mỗi buổi tập trong tuần đầu tiên. Dây trầm quấn truyền thống dễ xỉn nếu tay ra mồ hôi, nên lau khô sau khi chơi. Khi dây trầm 520R mất độ ngân, lớp quấn mòn ở phím hoặc cao độ chập chờn, hãy thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e520R\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eTraditional 520\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 520R\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eThẻ đỏ, vàng, trắng của Savarez 520 nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐó là cách Savarez đánh dấu mức lực căng của dòng Traditional 520: đỏ là Normal (520R), vàng là High (520J), trắng là Low (520B). Theo Savarez, bộ 520 là bộ đầu tiên cho người chơi chọn ba mức này.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 520R có hợp người mới học không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Tổng 37,2 kg là mức Normal vừa phải, dây cao nylon rectified dễ bấm. Nếu ngón tay còn đau nhiều ở những buổi đầu, bạn có thể dùng 520B nhẹ hơn 6,22 lbs rồi chuyển lên 520R.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 520R khác 570CR thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng lực căng gần như nhau: 82,23 và 82,34 lbs. Khác ở dây cao: 520R là nylon rectified (mài), 570CR là Cristal tròn đều, không mài, theo Savarez cỡ dây được kiểm soát chặt khi sản xuất.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây 520R chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp dây in mã 520R, chữ Traditional, Normal Tension, kèm thẻ đỏ của dòng 520; bao bì còn nguyên khi bạn nhận. Savarez không có mã xác thực online, Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45126670614779,"sku":"520R","price":400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-520r-traditional-normal-tension-1.jpg?v=1791203847"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-prodige-540asw","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 540ASW Prodige Alliance 58 cm Sol Quấn","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 540ASW Prodige Alliance – đàn dây rung 58 cm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 540ASW\u003c\/strong\u003e là bộ dây cho đàn guitar classic nhỏ có dây rung 58 cm, thuộc dòng \u003cstrong\u003eProdige Alliance\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e, với điểm riêng là dây Sol quấn. So với 540AS, dây Mi và Si vẫn là Alliance fluorocarbon, nhưng dây Sol trơn được thay bằng dây quấn mã 527XS, chỉ dày 0,66 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 3\/4 thường có dây rung khoảng 58 cm, nên đây là bộ dây đàn guitar classic dành cho các bé đang dùng cỡ đàn này. Savarez ghi rõ trên trang Prodige: với đàn 58 cm, bộ dây có thêm phiên bản dây Sol quấn. Ba dây trầm HT Classic Prodige của dây Savarez 540ASW giữ nguyên như 540AS.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao gồm Mi 0,64 mm và Si 0,71 mm Alliance fluorocarbon cùng dây Sol quấn 0,66 mm; dây trầm là ba dây quấn HT Classic Prodige.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol quấn 527XS mảnh hơn dây Sol Alliance trơn của 540AS đúng 0,20 mm (0,66 so với 0,86 mm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez làm bản Sol quấn riêng cho đàn 58 cm – cỡ thường gặp ở đàn 3\/4 – theo ghi chú trên trang sản phẩm Prodige.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiống các bộ Prodige khác, 540ASW chỉ có mã dây lẻ và đường kính do Savarez công bố, không kèm số lực căng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 540ASW\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e540ASW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Alliance\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance – fluorocarbon (Savarez gọi là \"Carbon\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic Prodige\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChiều dài dây rung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e58 cm – dây Sol quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTension normale (theo brochure Savarez 2025)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez không công bố bảng lực căng cho mã này\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐàn guitar classic nhỏ, chiều dài dây rung 58 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502503503\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eMã dây lẻ và đường kính của Savarez 540ASW\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã dây lẻ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e541AS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e542AS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e527XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e544S\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e545S\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e546S\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMã dây lẻ và đường kính theo bảng Savarez in trên bao bì; Savarez không công bố lực căng cho dòng Prodige. Cột inch do mình quy đổi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCầm vào 540ASW, khác biệt nằm ở dây số 3. Dây Sol quấn có lớp sợi quấn bên ngoài như ba dây trầm, nên dưới đầu ngón sẽ thấy mặt dây có rãnh thay vì trơn láng như Mi, Si; khi trượt ngón trên dây này có thể nghe tiếng rít nhẹ. Đường kính dây Sol chỉ 0,66 mm, gần bằng dây Mi cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMi 0,64 mm và Si 0,71 mm vẫn là Alliance – theo Savarez, fluorocarbon cho tiếng trong, nhiều sắc thái và rõ ở thế bấm cao. Dây trầm Rê 0,76 mm, La 0,91 mm, Mi trầm 1,12 mm giống hệt 540AS. Nếu dây Sol trơn trên đàn 58 cm của bé nghe lỏng hoặc đục, bản Sol quấn là hướng nên thử.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 540ASW phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBé đang chơi đàn 3\/4 có dây rung khoảng 58 cm, phụ huynh muốn dây cao Alliance cho Mi và Si.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiáo viên thấy dây Sol trơn trên đàn 58 cm của học trò nghe lỏng, thiếu rõ và muốn thử dây Sol quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dài hơn 58 cm (tới 64 cm, thường là đàn 7\/8): chọn \u003cstrong\u003e540AS\u003c\/strong\u003e với dây Sol Alliance trơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn Mi, Si nylon trong cùng kiểu Sol quấn: xem \u003cstrong\u003e540CSW\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn nhỏ hơn, dây rung 38–55 cm: dùng \u003cstrong\u003e500AXS\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 540ASW với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e540ASW (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Alliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 58 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500axs-prodige-alliance-38-55-cm\"\u003e500AXS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Alliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 38-55 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-540as-prodige-alliance-58-64-cm\"\u003e540AS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Alliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 58-64 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-prodige-540csw\"\u003e540CSW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 58 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e540AS\u003c\/strong\u003e là bản gốc: cùng Mi, Si Alliance và dây trầm HT Classic Prodige, nhưng dây Sol là Alliance trơn 0,86 mm và dùng được cho đàn 58–64 cm. \u003cstrong\u003e540CSW\u003c\/strong\u003e cũng có dây Sol quấn 0,66 mm cho đàn 58 cm, khác ở Mi, Si nylon trong dày hơn (Mi 0,73 mm, Si 0,84 mm). \u003cstrong\u003e500AXS\u003c\/strong\u003e là bộ Alliance cho đàn 38–55 cm, dây Sol trơn 0,91 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Sol quấn có lớp sợi bên ngoài nên dễ bám mồ hôi giống dây trầm: lau cả bốn dây quấn bằng khăn khô sau mỗi buổi tập. Dây mới lắp cần vài ngày để giãn ổn định. Khi dây Sol hoặc dây trầm xỉn màu, sần ở chỗ phím, hoặc đàn khó lên đúng cao độ, hãy thay cả bộ 540ASW thay vì thay lẻ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e540ASW\u003c\/strong\u003e, chữ \u003cstrong\u003ePRODIGE\u003c\/strong\u003e và chiều dài dây rung \u003cstrong\u003e58 cm\u003c\/strong\u003e; mặt sau in bảng mã dây lẻ và đường kính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502503503\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn đúng bộ Prodige theo chiều dài dây rung của cây đàn (38\/55 cm hay 58\/64 cm), dây cao Alliance hay nylon.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 540ASW\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 540ASW khác 540AS ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ khác dây số 3. 540ASW dùng dây Sol quấn 527XS dày 0,66 mm; 540AS dùng dây Sol Alliance trơn 0,86 mm. Mi, Si và ba dây trầm giống nhau. 540ASW dành cho đàn 58 cm, còn 540AS cho đàn 58–64 cm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn 7\/8 có dùng được 540ASW không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSavarez ghi 540ASW cho đàn 58 cm. Đàn 7\/8 thường có dây rung khoảng 62–64 cm, nên bạn nên chọn 540AS. Nếu không chắc số đo, hãy đo từ lược đàn đến ngựa đàn hoặc mang đàn đến Tân Nhạc Cụ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Sol quấn cần lưu ý gì khi bé tập?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt dây quấn có rãnh nên khi trượt ngón có thể phát tiếng rít nhẹ, giống dây trầm. Bé nên nhấc ngón gọn khi chuyển thế bấm, và dây quấn cũng cần được lau sau buổi tập để giữ mặt dây sạch.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Savarez 540ASW chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eGói 540ASW chính hãng có mã sản phẩm, chữ Prodige Alliance 58, dòng ghi dây rung 58 cm kèm \"Sol filé\" (Sol quấn), logo Savarez và mã vạch UPC 698502503503, còn nguyên khi tới tay bạn. Hãng không cung cấp mã xác thực online, nên Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45126791233787,"sku":"540ASW","price":630000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-540asw-prodige-alliance-58-cm-sol-quan-1.jpg?v=1791203847"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-prodige-540cs","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 540CS Prodige Nylon 58-64 cm","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 540CS Prodige Nylon – đàn dây rung 58-64 cm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 540CS\u003c\/strong\u003e là bộ dây cho đàn guitar classic nhỏ có dây rung 58–64 cm, thuộc dòng \u003cstrong\u003eProdige Nylon\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e. Bộ dây theo cấu hình quen thuộc: ba dây cao nylon trong, ba dây trầm quấn HT Classic Prodige.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 3\/4 thường có dây rung khoảng 58 cm, đàn 7\/8 thường khoảng 62–64 cm – cả hai đều nằm trong vùng Savarez thiết kế cho 540CS. Với phụ huynh muốn thay dây cho con mà vẫn giữ dây cao nylon, dây Savarez 540CS là lựa chọn đơn giản: đúng cỡ đàn, và theo Savarez là chất lượng tốt ngay từ những bước học đầu tiên.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBa dây cao nylon trong (Mi, Si, Sol) cùng ba dây trầm quấn HT Classic Prodige – bộ Prodige nylon cho đàn 58–64 cm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐường kính dây cao Mi 0,73 mm, Si 0,84 mm, Sol 1,04 mm – dày hơn bản Alliance 540AS cùng cỡ đàn từ 0,09 đến 0,18 mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trầm Rê 0,76 mm, La 0,91 mm, Mi trầm 1,12 mm, cùng đường kính với bộ nhỏ 540CXS.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, nghệ sĩ Anne-Sophie Llorens có tên trong danh sách người dùng bộ Savarez 540CS.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHãng không đưa ra số lực căng cho Prodige, chỉ có mã dây lẻ và đường kính; tài liệu Savarez xếp 540CS ở mức Tension normale.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 540CS\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e540CS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon – nylon trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic Prodige\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChiều dài dây rung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e58-64 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTension normale (theo brochure Savarez 2025)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez không công bố bảng lực căng cho mã này\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐàn guitar classic nhỏ, chiều dài dây rung 58-64 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502503527\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eMã dây lẻ và đường kính của Savarez 540CS\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã dây lẻ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e521CS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e522CS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e523CS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,04\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e544XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e545XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e546XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMã dây lẻ và đường kính theo bảng Savarez in trên bao bì; Savarez không công bố lực căng cho dòng Prodige. Cột inch do mình quy đổi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cao nylon của 540CS có cỡ dày quen thuộc: Mi 0,73 mm, Si 0,84 mm và Sol 1,04 mm. Đặt cạnh 540AS cùng cỡ đàn, dây Sol nylon dày hơn dây Sol Alliance tới 0,18 mm – khác biệt mà bé có thể cảm nhận khi bấm. Theo Savarez, dòng Prodige được cân bằng lại giữa lực căng, độ giãn và độ chắc để tiếng đẹp, cao độ đúng và tay chơi thoải mái.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với 540CXS cho đàn nhỏ hơn, dây cao 540CS mảnh hơn 0,01 – 0,03 mm, còn dây trầm giữ nguyên. Với ba dây trầm, Savarez mô tả hệ HT Classic có lực giữ dưới ngón đều, dễ kiểm soát – hữu ích khi bé tập đánh bass bằng ngón cái.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 540CS phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ePhụ huynh thay dây đàn guitar classic cho con đang dùng đàn 3\/4 hoặc 7\/8 (thường có dây rung 58–64 cm) và muốn giữ dây nylon.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiáo viên, trung tâm cần một bộ dây nylon đúng cỡ cho đàn học sinh, dễ mua lại cùng mã mỗi lần thay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn đúng 58 cm, muốn dây Sol quấn: chọn \u003cstrong\u003e540CSW\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn nhỏ hơn với dây rung 38–55 cm: dùng \u003cstrong\u003e540CXS\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây cao Alliance fluorocarbon mảnh hơn cho cùng cỡ đàn: xem \u003cstrong\u003e540AS\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 540CS với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e540CS (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 58-64 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-prodige-540cxs\"\u003e540CXS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 38-55 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-prodige-540csw\"\u003e540CSW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 58 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-540as-prodige-alliance-58-64-cm\"\u003e540AS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Alliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 58-64 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e540AS\u003c\/strong\u003e cùng cỡ đàn 58–64 cm, cùng đường kính dây trầm, nhưng dây cao là Alliance fluorocarbon: Mi 0,64 mm, Sol 0,86 mm, mảnh hơn rõ so với bộ nylon. \u003cstrong\u003e540CSW\u003c\/strong\u003e dùng lại Mi, Si nylon của 540CS, đổi dây Sol trơn 1,04 mm sang dây Sol quấn 0,66 mm và chỉ dành cho đàn 58 cm. \u003cstrong\u003e540CXS\u003c\/strong\u003e là bản nylon cho đàn 38–55 cm, dây cao dày nhỉnh hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNylon là chất liệu mềm, dây mới lắp sẽ giãn trong vài ngày đầu – bạn cứ lên dây lại cho con trước mỗi buổi học, sau đó dây sẽ ổn định. Nhắc bé lau dây bằng khăn khô sau khi tập và không để đàn ngay trước luồng gió điều hòa hay cửa sổ nắng. Dây trầm 540CS xỉn màu, có vết sần ở phím, tiếng đục là lúc nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e540CS\u003c\/strong\u003e, chữ \u003cstrong\u003ePRODIGE\u003c\/strong\u003e và chiều dài dây rung \u003cstrong\u003e58-64 cm\u003c\/strong\u003e; mặt sau in bảng mã dây lẻ và đường kính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502503527\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn đúng bộ Prodige theo chiều dài dây rung của cây đàn (38\/55 cm hay 58\/64 cm), dây cao Alliance hay nylon.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 540CS\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 540CS khác 540CSW thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây Mi, Si nylon và ba dây trầm của hai bộ giống nhau. 540CS dùng dây Sol nylon trơn 1,04 mm, cho đàn 58–64 cm; 540CSW dùng dây Sol quấn 0,66 mm, phiên bản Savarez làm riêng cho đàn 58 cm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTại sao 540CS không có thông số lực căng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSavarez chỉ công bố mã dây lẻ và đường kính cho dòng Prodige, không công bố lực căng. Vì vậy Tân Nhạc Cụ chỉ đưa đường kính từng dây theo tài liệu hãng, không tự đoán con số lực căng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKhi nào bé chuyển từ 540CXS lên 540CS?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhi bé đổi sang đàn lớn hơn, thường là đàn 3\/4 với dây rung khoảng 58 cm. Bộ dây cho đàn 38–55 cm không còn đúng cỡ; hãy đo đàn mới hoặc mang đến Tân Nhạc Cụ để chọn bộ phù hợp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Savarez 540CS sao cho đúng hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKiểm tra bao bì in mã 540CS, chữ Prodige 58, chiều dài dây rung 58–64 cm, logo Savarez và mã vạch UPC 698502503527; gói dây phải kín, chưa mở. Do Savarez không có mã xác thực online, Tân Nhạc Cụ đưa ra cam kết rõ ràng: dây không chính hãng, hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45126807683323,"sku":"540CS","price":480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-540cs-prodige-nylon-58-64-cm-1.jpg?v=1791203848"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-prodige-540csw","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 540CSW Prodige Nylon 58 cm Sol Quấn","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 540CSW Prodige Nylon – đàn dây rung 58 cm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 540CSW\u003c\/strong\u003e là bộ dây cho đàn guitar classic nhỏ có dây rung 58 cm, thuộc dòng \u003cstrong\u003eProdige Nylon\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e, dùng dây Sol quấn thay cho dây Sol nylon trơn. Đây chính là mã Savarez nhắc tới trong ghi chú sản phẩm Prodige: với đàn 58 cm, bộ dây có thêm bản dây Sol quấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHai dây Mi, Si là nylon trong giống 540CS, ba dây trầm quấn HT Classic Prodige. Đàn 3\/4 thường có dây rung khoảng 58 cm, nên dây Savarez 540CSW hợp với phụ huynh có con đang học trên cỡ đàn này và muốn giữ cảm giác dây nylon cho Mi, Si.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây gồm Mi 0,73 mm, Si 0,84 mm nylon trong và Sol quấn 0,66 mm ở phần dây cao, cộng ba dây trầm quấn HT Classic Prodige.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSo với dây Sol nylon trơn 1,04 mm của 540CS, dây Sol quấn 527XS trong bộ này chỉ còn 0,66 mm – mảnh hơn 0,38 mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBrochure Savarez 2025 xếp 540CSW vào nhóm đàn 58 cm, dây trầm Prodige kèm dây Sol quấn (Sol filé).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez không đưa số lực căng cho 540CSW, chỉ công bố mã từng dây và đường kính; bộ dây thuộc mức Tension normale.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 540CSW\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e540CSW\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon – nylon trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic Prodige\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChiều dài dây rung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e58 cm – dây Sol quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTension normale (theo brochure Savarez 2025)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez không công bố bảng lực căng cho mã này\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐàn guitar classic nhỏ, chiều dài dây rung 58 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502503534\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eMã dây lẻ và đường kính của Savarez 540CSW\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã dây lẻ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e521CS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e522CS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e527XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol quấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e544XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e545XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e546XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMã dây lẻ và đường kính theo bảng Savarez in trên bao bì; Savarez không công bố lực căng cho dòng Prodige. Cột inch do mình quy đổi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ 540CSW, chênh lệch đường kính giữa dây Si nylon (0,84 mm) và dây Sol quấn (0,66 mm) khá lớn: dây số 3 mảnh hẳn so với dây số 2, và mặt dây có rãnh quấn như dây trầm. Bé mới chơi có thể cần vài buổi để quen cảm giác này, nhất là khi trượt ngón, vì dây quấn có thể kêu rít nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Mi 0,73 mm và Si 0,84 mm giữ chất nylon trong giống 540CS. Savarez giới thiệu Prodige là dây cho chất lượng tốt ngay từ những bước học đầu: tiếng đẹp, cao độ đúng, chơi thoải mái mà vẫn đủ sắc thái. Ba dây trầm 0,76 – 0,91 – 1,12 mm cũng trùng khớp với bộ 540CS.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 540CSW phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBé chơi đàn 3\/4 có dây rung khoảng 58 cm, phụ huynh muốn bộ dây đàn guitar classic với Mi, Si nylon quen thuộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol nylon trơn trên đàn 58 cm của con nghe lỏng hoặc khó rõ tiếng – lúc đó bản Sol quấn đáng để thử.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dài hơn 58 cm (tới 64 cm): chọn \u003cstrong\u003e540CS\u003c\/strong\u003e với dây Sol nylon trơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn Mi, Si fluorocarbon Alliance cùng kiểu Sol quấn: xem \u003cstrong\u003e540ASW\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 1\/4 – 1\/2 có dây rung 38–55 cm: dùng \u003cstrong\u003e540CXS\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 540CSW với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e540CSW (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 58 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-prodige-540cxs\"\u003e540CXS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 38-55 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-prodige-540cs\"\u003e540CS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 58-64 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-prodige-540asw\"\u003e540ASW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Alliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 58 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e540CS\u003c\/strong\u003e có cùng Mi, Si nylon và ba dây trầm với 540CSW, khác ở dây Sol nylon trơn 1,04 mm và dùng được cho đàn 58–64 cm. \u003cstrong\u003e540ASW\u003c\/strong\u003e cũng là bản Sol quấn 0,66 mm cho đàn 58 cm nhưng Mi, Si là Alliance fluorocarbon, mảnh hơn: Mi 0,64 mm, Si 0,71 mm. Còn \u003cstrong\u003e540CXS\u003c\/strong\u003e dành cho đàn nhỏ 38–55 cm, dây Sol nylon trơn dày 1,07 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBốn dây quấn của 540CSW (Sol và ba dây trầm) là chỗ dễ bám mồ hôi, bụi tay – nên vuốt khăn khô dọc từng dây sau mỗi buổi tập. Dây nylon và dây quấn mới lắp cần vài ngày để giãn; hãy lên dây lại cho bé trước giờ học. Khi dây Sol hay dây trầm sần, xỉn ở chỗ phím hoặc khó giữ cao độ, nên thay trọn bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e540CSW\u003c\/strong\u003e, chữ \u003cstrong\u003ePRODIGE\u003c\/strong\u003e và chiều dài dây rung \u003cstrong\u003e58 cm\u003c\/strong\u003e; mặt sau in bảng mã dây lẻ và đường kính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502503534\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn đúng bộ Prodige theo chiều dài dây rung của cây đàn (38\/55 cm hay 58\/64 cm), dây cao Alliance hay nylon.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 540CSW\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 540CSW dùng cho đàn cỡ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSavarez ghi 540CSW cho đàn có dây rung 58 cm. Đàn 3\/4 thường có số đo này, nhưng bạn vẫn nên đo từ lược đàn đến ngựa đàn, hoặc đo đến phím 12 rồi nhân đôi để chắc chắn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 540CSW hay 540CS?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu đàn dài đúng khoảng 58 cm và bạn muốn dây Sol quấn, chọn 540CSW. Nếu đàn dài hơn, tới 64 cm, hoặc bé đã quen dây Sol nylon trơn, chọn 540CS. Mi, Si và dây trầm của hai bộ giống nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e540CSW và 540ASW khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều có dây Sol quấn 0,66 mm và dành cho đàn 58 cm. 540CSW dùng Mi, Si nylon trong; 540ASW dùng Mi, Si Alliance fluorocarbon, loại theo bao bì Savarez cho cao độ chính xác và tuổi thọ dài.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 540CSW chính hãng có đặc điểm gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn hãy xem mã vạch UPC 698502503534, mã 540CSW, chữ Prodige 58, dòng ghi dây rung 58 cm kèm \"Sol filé\" và logo Savarez trên bao bì; gói dây phải chưa bị mở. Savarez không có hệ thống xác thực qua mạng, vì thế Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu phát hiện dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45126811189499,"sku":"540CSW","price":480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-540csw-prodige-nylon-58-cm-sol-quan-1.jpg?v=1791203848"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-prodige-540cxs","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 540CXS Prodige Nylon 38-55 cm","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 540CXS Prodige Nylon – đàn dây rung 38-55 cm\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 540CXS\u003c\/strong\u003e là bộ dây cho đàn guitar classic nhỏ có dây rung 38–55 cm, thuộc dòng \u003cstrong\u003eProdige Nylon\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e. Ba dây cao là nylon trong, ba dây trầm quấn theo hệ HT Classic Prodige; trên bao bì, bộ này mang tên Prodige 38.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNếu con bạn đang tập trên đàn 1\/2 hoặc 1\/4, loại thường có chiều dài dây rung trong khoảng 38–55 cm, Savarez 540CXS là bộ dây đàn guitar classic dùng dây cao nylon cho đúng cỡ đàn ấy. Savarez nói Prodige được làm để người mới học có ngay tiếng đẹp, cao độ đúng và cảm giác chơi thoải mái mà không thiếu sắc thái.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCấu tạo: ba dây cao nylon trong (Mi, Si, Sol) và ba dây trầm quấn HT Classic Prodige, gói trong một bộ Normal Tension cho đàn nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây cao dày 0,74 mm (Mi), 0,86 mm (Si) và 1,07 mm (Sol) – dày hơn dây Alliance của 500AXS ở cùng vị trí.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm Rê 0,76 mm, La 0,91 mm, Mi trầm 1,12 mm, cùng đường kính với dây trầm của 540CS dành cho đàn 58–64 cm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez không đưa số lực căng cho dòng Prodige; tài liệu của hãng chỉ ghi 540CXS thuộc mức Tension normale.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Prodige được cân bằng lại giữa lực căng, độ giãn và độ chắc để người mới học vẫn có tiếng đẹp, đúng cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 540CXS\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e540CXS\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon – nylon trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic Prodige\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChiều dài dây rung\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e38-55 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTension normale (theo brochure Savarez 2025)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez không công bố bảng lực căng cho mã này\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐàn guitar classic nhỏ, chiều dài dây rung 38-55 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502503510\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eMã dây lẻ và đường kính của Savarez 540CXS\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMã dây lẻ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e521CXS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e522CXS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e523CXS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e544XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e545XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e546XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMã dây lẻ và đường kính theo bảng Savarez in trên bao bì; Savarez không công bố lực căng cho dòng Prodige. Cột inch do mình quy đổi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm khác dễ thấy nhất giữa 540CXS và 500AXS nằm ở dây cao: nylon trong dày hơn fluorocarbon – Mi 0,74 so với 0,66 mm, Si 0,86 so với 0,77 mm, Sol 1,07 so với 0,91 mm. Dưới đầu ngón, dây Sol nylon có cảm giác dày dặn, đúng kiểu dây nylon truyền thống mà bé sẽ còn gặp lại khi lên đàn lớn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với 540CS cho đàn 58–64 cm, dây cao của 540CXS dày nhỉnh hơn một chút (dây Sol dày hơn 0,03 mm), còn ba dây trầm HT Classic Prodige giữ nguyên cỡ 0,76 – 0,91 – 1,12 mm. Theo Savarez, dòng Prodige mang lại tiếng đẹp, đúng cao độ và chơi thoải mái mà vẫn đủ sắc thái cho các bài tập đầu tiên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 540CXS phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003ePhụ huynh tìm dây đàn guitar classic dây nylon cho con đang học trên đàn 1\/4 – 1\/2, loại thường có dây rung 38–55 cm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiáo viên muốn học trò nhỏ làm quen với cảm giác dây cao nylon ngay từ cây đàn đầu tiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn thử dây cao fluorocarbon mảnh hơn cho cùng cỡ đàn: xem \u003cstrong\u003e500AXS\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBé đã lên đàn 3\/4 (thường khoảng 58 cm): chọn \u003cstrong\u003e540CS\u003c\/strong\u003e, hoặc \u003cstrong\u003e540CSW\u003c\/strong\u003e nếu muốn dây Sol quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSố đo đàn nằm ngoài 38–55 cm hoặc bạn chưa đo được: mang đàn tới Tân Nhạc Cụ để nhân viên đo và chọn giúp.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 540CXS với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e540CXS (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 38-55 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-prodige-540cs\"\u003e540CS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 58-64 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-prodige-540csw\"\u003e540CSW\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Nylon\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCrystal Nylon \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 58 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500axs-prodige-alliance-38-55-cm\"\u003e500AXS\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eProdige Alliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal – dây rung 38-55 cm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e500AXS\u003c\/strong\u003e là bản Alliance cho cùng cỡ đàn 38–55 cm: dây cao fluorocarbon mảnh hơn 540CXS từ 0,08 mm (Mi) đến 0,16 mm (Sol), dây trầm gần như cùng cỡ. \u003cstrong\u003e540CS\u003c\/strong\u003e giữ dây cao nylon trong và ba dây trầm y hệt về đường kính, nhưng làm cho đàn 58–64 cm nên dây cao mảnh hơn đôi chút. \u003cstrong\u003e540CSW\u003c\/strong\u003e dành riêng cho đàn 58 cm, thay dây Sol trơn bằng dây Sol quấn 0,66 mm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrẻ nhỏ hay cầm vào dây khi tay chưa sạch – tập cho con rửa tay trước giờ đàn và lau dây bằng khăn khô sau khi tập. Dây nylon mới cần vài ngày để giãn ổn định, nên lên dây lại nhiều lần trong những ngày đầu. Khi dây trầm xỉn, sần chỗ phím hoặc đàn chỉnh mãi không đúng cao độ, hãy thay cả bộ 540CXS.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e540CXS\u003c\/strong\u003e, chữ \u003cstrong\u003ePRODIGE\u003c\/strong\u003e và chiều dài dây rung \u003cstrong\u003e38-55 cm\u003c\/strong\u003e; mặt sau in bảng mã dây lẻ và đường kính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502503510\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn đúng bộ Prodige theo chiều dài dây rung của cây đàn (38\/55 cm hay 58\/64 cm), dây cao Alliance hay nylon.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 540CXS\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 540CXS có lắp được cho đàn 3\/4 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn 3\/4 thường có chiều dài dây rung khoảng 58 cm, nằm ngoài khoảng 38–55 cm mà Savarez ghi cho 540CXS. Với đàn 3\/4, bạn nên chọn 540CS hoặc 540CSW cùng dòng Prodige Nylon.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 540CXS hay 500AXS cho bé mới học?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ đàn và cùng loại dây trầm. 540CXS có dây cao nylon trong, dày hơn, cảm giác quen thuộc của dây nylon; 500AXS có dây cao Alliance, theo bao bì Savarez đúng cao độ và tuổi thọ dài. Nếu giáo viên không yêu cầu riêng, bộ nylon là điểm khởi đầu dễ chọn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao trang không có bảng lực căng của 540CXS?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVới dòng Prodige, Savarez chỉ công bố mã dây lẻ và đường kính từng dây, không công bố lực căng. Tân Nhạc Cụ ghi đúng những gì hãng đưa ra thay vì tự ước tính con số.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách kiểm tra dây Savarez 540CXS thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eGói dây in mã 540CXS, chữ Prodige 38, chiều dài dây rung 38–55 cm, logo Savarez và mã vạch UPC 698502503510, bao bì phải nguyên vẹn. Savarez không có mã xác thực online; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu dây bạn nhận không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45126829375739,"sku":"540CXS","price":480000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-540cxs-prodige-nylon-38-55-cm-1.jpg?v=1791203848"},{"product_id":"bo-6-day-dan-guitar-classic-savarez-500cj","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 500CJ New Cristal Corum High Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 500CJ New Cristal Corum High Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 500CJ\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Corum\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e. Mã này đọc rất dễ: số 500 là dây trầm Corum quấn trên lõi nylon, chữ C là dây cao New Cristal – nylon cải tiến, trong suốt – còn chữ J là lực căng High.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrong ba bản New Cristal Corum, 500CJ là bản căng nhất: tổng 40,2 kg, dây Rê lên 7,5 kg. Bạn có dây cao nylon cỡ quen thuộc, dễ làm quen, cộng với phần bass chắc tay khi gảy mạnh. Nếu đang dùng bản Normal và muốn đàn đáp lại chắc hơn, Savarez 500CJ là bước lên tự nhiên trong cùng dòng. Bộ dây được Savarez sản xuất tại Pháp, mặt sau bao bì Corum in \"since 1770\".\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao New Cristal nylon trong cho Mi, Si, Sol; dây trầm Corum \"flexible strings\" quấn lõi nylon cho Rê, La, Mi trầm – đúng tên dòng New Cristal Corum.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 88,72 lbs (40,2 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho 500CJ – cao nhất trong ba bản New Cristal Corum.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao 0,75 mm căng 7,8 kg, Si 0,85 mm, Sol 1,05 mm: dây cao nylon đầy tay, mỗi dây đều căng hơn bản Normal 500CR.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm tổng 20,9 kg (Rê 7,5 kg, La 6,5 kg, Mi trầm 6,9 kg), nặng hơn nhóm dây cao 19,3 kg – bass của 500CJ chắc tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Antonio Malinconico, Alberta Khoury và Angelo Barricelli nằm trong danh sách nghệ sĩ dùng 500CJ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 500CJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e500CJ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal – nylon trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCorum – \"flexible strings\" quấn trên lõi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 88,72 lbs (≈ 40,2 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502500076\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 500CJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,75\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,22\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,85\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,70\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,58\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,75\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,57\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,37\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,18\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,72\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLắp 500CJ lên, khác biệt rõ nhất so với bản Normal nằm ở dây Rê: 7,5 kg so với 6,4 kg của \u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e, đường kính cũng tăng từ 0,70 lên 0,75 mm. Mi trầm lên 6,9 kg, Mi cao lên 7,8 kg. Dây chắc dưới ngón nên khi gảy mạnh, đánh rasgueado hay chơi apoyando, bạn có cảm giác dây đỡ được lực tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Savarez, dây cao New Cristal giữ cỡ dây truyền thống và tiếng trong; Corum phản hồi nhanh như một dây cứng hơn mà vẫn nhiều sắc thái. Cái giá là tay trái làm việc nhiều hơn – chặn hợp âm ở các phím đầu sẽ mỏi sớm hơn khi dùng bộ 500CR.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 500CJ phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic đã quen bản Normal, muốn đàn đáp lại chắc tay hơn mà vẫn giữ dây cao nylon quen thuộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi độc tấu, hòa tấu cần bass rõ khi đánh cùng nhạc cụ khác hoặc chơi trong phòng rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tay phải gảy mạnh, thấy bộ Normal quá mềm và dễ rè phím.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây cao nhẹ hơn mà giữ bass High: xem \u003cstrong\u003e500CRJ\u003c\/strong\u003e; muốn cả bộ nhẹ: xem \u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích dây cao fluorocarbon mảnh, tách nốt ở cùng mức High: xem \u003cstrong\u003e500AJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 500CJ với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e500CJ (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,72 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500cr-new-cristal-corum-normal-tension\"\u003e500CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,91 lbs (37,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500crj-new-cristal-corum-mixed-tension\"\u003e500CRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86,51 lbs (39,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500aj-alliance-corum-high-tension\"\u003e500AJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e92,26 lbs (41,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cj-new-cristal-cantiga-high-tension\"\u003e510CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90,50 lbs (41,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-540cj-new-cristal-ht-classic-high-tension\"\u003e540CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e89,59 lbs (40,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e là bản Normal cùng dòng, nhẹ hơn 5,81 lbs (2,6 kg). \u003cstrong\u003e500CRJ\u003c\/strong\u003e dùng đúng ba dây trầm High như 500CJ nhưng dây cao Normal, nhẹ hơn 2,21 lbs. \u003cstrong\u003e500AJ\u003c\/strong\u003e đổi dây cao sang Alliance fluorocarbon, nặng hơn 3,54 lbs. Giữ dây cao New Cristal High mà đổi dây trầm thì có \u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e (Cantiga, hơn 1,78 lbs) và \u003cstrong\u003e540CJ\u003c\/strong\u003e (HT Classic, hơn 0,87 lbs).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 500CJ mới lắp cần vài ngày để nylon giãn hết; trong thời gian này dây tụt cao độ nhanh, bạn cứ lên lại. Vì là High Tension, hãy lên đều cả sáu dây, không để một dây căng lệch quá lâu. Lau dây trầm Corum sau khi chơi. Dây trầm sần, đổi màu ở phím hay bấm, tiếng hết sáng là lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e500CJ\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Corum\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502500076\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 500CJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 500CJ thuộc dòng nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e500CJ thuộc dòng New Cristal Corum của Savarez: dây cao New Cristal nylon trong, dây trầm Corum quấn lõi nylon. Chữ J là High Tension. Cùng dòng còn có 500CR (Normal) và 500CRJ (Mixed).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 500CJ có cứng tay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng 40,2 kg là mức High, nặng hơn 500CR khoảng 2,6 kg. Người đã chơi vững sẽ quen sau vài buổi; nếu bạn mới học hoặc ngón tay còn đau, nên bắt đầu với 500CR rồi lên 500CJ sau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e500CJ và 500CRJ khác nhau ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa dây trầm Corum High giống hệt nhau. Khác ở dây cao: 500CJ dùng bản High (Mi 7,8 kg), 500CRJ dùng bản Normal (Mi 7,2 kg). Tổng lực căng 500CJ nặng hơn 2,21 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn Savarez 500CJ hay 510CJ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây cao New Cristal High giống nhau. 500CJ dùng dây trầm Corum, theo Savarez linh hoạt và phản hồi nhanh; 510CJ dùng Cantiga lõi multifilament, Rê 7,6 kg, La 7,1 kg, tổng nặng hơn 1,78 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Savarez 500CJ chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp 500CJ in chữ New Cristal Corum, High Tension và mã vạch UPC 698502500076; khi nhận, hộp còn nguyên, chưa mở. Savarez không có mã xác thực online, vì vậy Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":47224884592891,"sku":"500CJ","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-500cj-new-cristal-corum-high-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"bo-day-dan-guitar-classic-savarez-540crj","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 540CRJ New Cristal HT Classic Mixed Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 540CRJ New Cristal HT Classic Mixed Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 540CRJ\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal HT Classic\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e. Đọc mã từ trái sang: 540 là dây trầm HT Classic lõi nylon, C là dây cao nylon trong New Cristal, R là dây cao ở mức Normal, J là dây trầm ở mức High.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết quả là bộ dây đàn guitar classic có dây cao mềm tay của 540CR và phần bass căng của 540CJ. Dây Savarez 540CRJ hợp với người chơi nylon truyền thống muốn bass có lực mà không phải bấm dây cao nặng. Savarez sản xuất bộ dây tại Pháp.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao nylon New Cristal (Mi, Si, Sol) ở mức Normal, dây trầm HT Classic quấn lõi nylon ở mức High – cấu hình Mixed của 540CRJ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng của 540CRJ khoảng 87,38 lbs (39,6 kg), Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCộng riêng từng nhóm: dây trầm 21,3 kg, dây cao 18,3 kg – chênh khoảng 3 kg, nghiêng hẳn về bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao 0,73 mm\/7,2 kg và Si 0,83 mm\/5,5 kg giữ cảm giác bấm nhẹ; Rê 0,75 mm căng 7,5 kg là dây chịu lực lớn nhất bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, HT Classic là dây trầm cứng, tiếng sáng, mạnh, lực giữ dưới ngón đều cho phản hồi nhanh và dễ kiểm soát.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 540CRJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e540CRJ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal – nylon trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic – quấn trên lõi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 87,38 lbs (≈ 39,6 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 540CRJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,83\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,14\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,03\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,36\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,75\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,46\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,30\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,23\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e39,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e87,38\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChơi thử 540CRJ, tay trái gần như không khác 540CR: dây cao New Cristal 0,73 – 1,03 mm, căng 5,5 – 7,2 kg, mềm và quen tay. Thay đổi nằm ở ngón cái tay phải. Rê 7,5 kg, La 6,9 kg, Mi trầm 6,9 kg (0,75 – 1,11 mm) bật lại chắc, bass đứng rõ khi bạn vừa giữ giai điệu ở dây cao vừa đi bè trầm. Theo Savarez, New Cristal cho tiếng trong, sạch, còn HT Classic cho tiếng sáng, mạnh, dải bồi âm rộng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e540CJ\u003c\/strong\u003e, bộ 540CRJ nhẹ hơn 2,21 lbs và phần chênh nằm hết ở ba dây cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 540CRJ phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây nylon truyền thống thấy bass của bộ Normal hơi lỏng nhưng không muốn dây cao nặng thêm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi kiểu vừa giai điệu vừa bè trầm, đệm hát có bass đi riêng, cần ngón cái có lực bật.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có dây cao ổn nhưng phần trầm thiếu lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả bộ Normal có \u003cstrong\u003e540CR\u003c\/strong\u003e, cả bộ High có \u003cstrong\u003e540CJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích dây cao Alliance fluorocarbon theo cùng kiểu Mixed thì xem \u003cstrong\u003e540ARJ\u003c\/strong\u003e; muốn dây trầm Corum thì xem \u003cstrong\u003e500CRJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 540CRJ với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e540CRJ (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e87,38 lbs (39,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-540cr-new-cristal-ht-classic-normal-tension\"\u003e540CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e84,86 lbs (38,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-540cj-new-cristal-ht-classic-high-tension\"\u003e540CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e89,59 lbs (40,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-540arj-alliance-ht-classic-mixed-tension\"\u003e540ARJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90,25 lbs (40,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500crj-new-cristal-corum-mixed-tension\"\u003e500CRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86,51 lbs (39,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e540CR\u003c\/strong\u003e giữ nguyên dây cao nhưng hạ dây trầm về Normal, nhẹ hơn 2,52 lbs. \u003cstrong\u003e540CJ\u003c\/strong\u003e đưa thêm ba dây cao New Cristal lên mức High, tổng nặng hơn 2,21 lbs. \u003cstrong\u003e540ARJ\u003c\/strong\u003e cùng cách phối Mixed, đổi dây cao sang Alliance fluorocarbon (Mi 0,62 mm, 7,9 kg), nặng hơn 2,87 lbs. \u003cstrong\u003e500CRJ\u003c\/strong\u003e dùng dây trầm Corum với La 6,5 kg, tổng nhẹ hơn 0,87 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi lắp 540CRJ, ba dây cao nylon thường phải lên lại nhiều lần trong vài ngày đầu mới giữ được cao độ. Giữ đàn ở nơi khô ráo, lau dây trầm sau khi chơi. Khi bass mất độ bật, tiếng đục, dây cao lõm ở phím hoặc nốt ở thế cao bị phô, bạn nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e540CRJ\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal HT Classic\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 540CRJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 540CRJ là Mixed Tension, dây nào căng, dây nào nhẹ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa dây cao New Cristal ở mức Normal, giống 540CR (Mi 7,2 kg, Si 5,5 kg, Sol 5,6 kg). Ba dây trầm HT Classic ở mức High, giống 540CJ (Rê 7,5 kg, La và Mi trầm 6,9 kg).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 540CRJ hay 540ARJ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng dây trầm HT Classic High. Chọn 540CRJ nếu thích dây cao nylon New Cristal cỡ quen thuộc, nhẹ hơn 2,87 lbs; chọn 540ARJ nếu muốn dây cao Alliance fluorocarbon mảnh, rõ nốt ở thế bấm cao.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e540CRJ khác 500CRJ thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây cao New Cristal giống nhau. Dây trầm 540CRJ là HT Classic, theo Savarez cứng, tiếng sáng, mạnh; 500CRJ dùng Corum (flexible), dây La căng 6,5 kg thay vì 6,9 kg, tổng nhẹ hơn 0,87 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNhận biết dây Savarez 540CRJ chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 540CRJ, tên New Cristal HT Classic, mức Mixed Tension và logo Savarez; hộp phải nguyên vẹn, chưa mở. Savarez không có mã xác thực online; nếu dây không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":48915348455675,"sku":"540CRJ","price":400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-540crj-new-cristal-ht-classic-mixed-tension-1.jpg?v=1791203848"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-premium-510mrp-normal-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510MRP Creation Cantiga Premium Normal Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510MRP Creation Cantiga Premium Normal Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510MRP\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic phối hai chất liệu dây cao, thuộc dòng \u003cstrong\u003eCreation Cantiga Premium\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e. Dây Mi và Si là nylon New Cristal, riêng dây Sol là Alliance fluorocarbon; ba dây trầm là Cantiga Premium.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSavarez giới thiệu đây là bộ dây được người chơi yêu cầu nhiều: giữ cảm giác nylon ở hai dây trên cùng, chỉ thay dây Sol bằng fluorocarbon để nối liền dây Si với phần trầm. Savarez 510MRP có lực căng thường, tổng 38,8 kg, dùng được cho cả tập luyện hằng ngày lẫn biểu diễn. Dây trầm Premium làm từ vật liệu mới, theo bao bì bền hơn rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao gồm Mi, Si nylon New Cristal và Sol Alliance fluorocarbon; dây trầm là Cantiga Premium – cấu hình Creation của 510MRP.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVới 85,64 lbs (38,8 kg) cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố, 510MRP nằm ở nhóm nhẹ tay của dòng Cantiga Premium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol Alliance chỉ 0,84 mm, gần bằng dây Si nylon 0,83 mm, nên ba dây cao có cỡ liền mạch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì Savarez ghi dây trầm Cantiga Premium bền hơn rõ, mang màu tiếng mới, phản hồi nhanh và chính xác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLuigi Attademo, Juan Carlos Laguna và Miguel Ángel Cortés có trong danh sách nghệ sĩ dùng 510MRP mà Savarez giới thiệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510MRP\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510MRP\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMi, Si: New Cristal (nylon trong); Sol: Alliance (fluorocarbon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 85,64 lbs (≈ 38,8 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510MRP\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,83\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,14\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,09\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.043\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,57\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e38,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,64\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm tinh tế của 510MRP nằm ở dây Sol. Mi cao 0,73 mm (7,2 kg) và Si 0,83 mm (5,5 kg) là nylon New Cristal – tiếng trong, cỡ dây quen thuộc theo Savarez. Dây Sol Alliance 0,84 mm căng 5,8 kg, nên khi bạn chạy giai điệu qua lại giữa Si và Sol, cảm giác dưới ngón đồng đều; hãng nói dây Sol này giúp chuyển tiếp mượt sang dây trầm và cả bộ đều tiếng. Phần trầm Rê 7,2 kg, La 6,5 kg, Mi trầm 6,6 kg cho ngón cái lực cản vừa phải.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e510ARP\u003c\/strong\u003e, bộ này nhẹ hơn 2,43 lbs; so với \u003cstrong\u003e510ERP\u003c\/strong\u003e, nhẹ hơn 0,86 lbs vì dây Si là nylon.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510MRP phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích tiếng dây Mi, Si nylon nhưng thấy dây Sol nylon trên đàn hơi đục, lạc màu so với hai dây kia.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic hay đi giai điệu trên dây Si, Sol như các bài trữ tình, nhạc lãng mạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn lực căng Normal, tổng 38,8 kg, để tập lâu mà tay không mỏi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần bass dày hơn: \u003cstrong\u003e510MRJP\u003c\/strong\u003e; cần cả bộ căng High: \u003cstrong\u003e510MJP\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn thêm dây Si fluorocarbon: \u003cstrong\u003e510ERP\u003c\/strong\u003e; muốn cả ba dây cao Alliance: \u003cstrong\u003e510ARP\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510MRP với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510MRP (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,64 lbs (38,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510mjp-creation-cantiga-premium-high-tension\"\u003e510MJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,39 lbs (41,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510mrjp-creation-cantiga-premium-mixed-tension\"\u003e510MRJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,73 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-normal-tension-510mr\"\u003e510MR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,64 lbs (38,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510erp-evolution-cantiga-premium-normal-tension\"\u003e510ERP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEvolution \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86,50 lbs (39,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510arp-alliance-cantiga-premium-normal-tension\"\u003e510ARP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,07 lbs (39,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510MR\u003c\/strong\u003e là bản Cantiga thường, cùng 85,64 lbs và cùng thông số từng dây với 510MRP; bản P đổi sang dây trầm Cantiga Premium mà Savarez công bố bền hơn, chính xác hơn. \u003cstrong\u003e510ERP\u003c\/strong\u003e đổi thêm dây Si sang Alliance 0,69 mm, nặng hơn 0,86 lbs. \u003cstrong\u003e510ARP\u003c\/strong\u003e dùng cả ba dây cao fluorocarbon, nặng hơn 2,43 lbs. \u003cstrong\u003e510MRJP\u003c\/strong\u003e nặng hơn 3,09 lbs, \u003cstrong\u003e510MJP\u003c\/strong\u003e nặng hơn 5,75 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLắp xong 510MRP, đừng vội cắt đuôi dây: nylon và fluorocarbon đều cần vài ngày để giãn, nên việc lên lại cao độ nhiều lần là bình thường. Dây Sol Alliance trơn, quấn thêm một vòng khi buộc ở ngựa. Cất đàn trong bao, tránh nắng. Khi dây trầm sạm, mất ngân hoặc khó lên đúng cao độ, thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510MRP\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eCreation Cantiga Premium\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510MRP\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCreation trong Savarez 510MRP là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCreation là cách Savarez phối dây cao: Mi và Si nylon New Cristal, Sol là Alliance fluorocarbon. Chữ M trong mã 510MRP chỉ phối này, R là Normal Tension, P là dây trầm Cantiga Premium.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510MRP khác 510MR thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVề lực căng thì không khác: hai bộ cùng 85,64 lbs, cùng đường kính từng dây và cùng dây cao Creation. 510MRP dùng ba dây trầm Cantiga Premium làm từ vật liệu mới; theo bao bì Savarez, độ bền cải thiện rõ, phản hồi nhanh, chính xác.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao bộ 510MRP chỉ có dây Sol là fluorocarbon?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eAlliance mảnh hơn nylon ở cùng lực căng, nên dây Sol 0,84 mm của 510MRP gần bằng dây Si 0,83 mm thay vì to hẳn như Sol nylon. Theo Savarez, cách phối này giúp chuyển tiếp mượt sang dây trầm và cả bộ đều tiếng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 510MRP có hợp người đang học không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp, vì lực căng Normal, tổng 38,8 kg, dây Mi và Si là nylon cỡ quen thuộc. Người học từ trung cấp sẽ nghe dây Sol trong và đều với dây Si. Khi thay dây lần đầu, bạn có thể nhờ Tân Nhạc Cụ lắp và chỉnh giúp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 510MRP chính hãng có đặc điểm gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp 510MRP chính hãng in tên Creation Cantiga Premium, mức Normal Tension và logo Savarez, còn nguyên niêm khi tới tay bạn. Savarez không có mã xác thực online. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% cho bất kỳ bộ dây nào không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":48915525501179,"sku":"510MRP","price":510000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510mrp-creation-cantiga-premium-normal-tension-1.jpg?v=1791203848"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130l-co-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A130L Acoustic Bronze 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A130L – Acoustic Bronze 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A130L\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Bronze\u003c\/strong\u003e, cỡ phổ biến trên đàn acoustic dây sắt. Savarez cho biết dòng Bronze và Phosphore Bronze của hãng đã qua hơn 70 năm phát triển, với nguyên liệu mới và máy móc chế tạo riêng có kiểm soát tự động.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A130L hợp với người đã bấm chắc tay, muốn đàn thùng lớn phát đủ tiếng khi đệm hát hay chơi cùng nhóm. Theo Savarez, dây Bronze cho tiếng tròn hơn, có hồn và ấm hơn, nên đây là bản dành cho người thích chất tiếng đó ở cỡ Light thay vì độ sáng của A140L cùng cỡ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây Savarez A130L xếp cỡ từ Mi cao .012, Si .016, Sol .024 đến Rê .032, La .042 và Mi trầm .053; bốn dây từ Sol trở xuống quấn Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Savarez, Sol căng 30,7 lbs, Rê và La cùng 30,5 lbs; cả bộ cộng lại khoảng 162,8 lbs (73,7 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai dây trơn .012 và .016 căng 23,0 và 22,7 lbs, cao hơn dây trơn của A130CL khoảng 3 lbs mỗi dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez dùng hộp carton tái chế được 100% và in bao bì bằng mực thực vật.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A130L: LeanWolf, Akihiro Tanaka, Xavier Derouin.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A130L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA130L\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze (Savarez không công bố tỉ lệ hợp kim)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 162,8 lbs (≈ 73,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621429\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A130L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e73,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm riêng của A130L nằm ở ba dây quấn giữa: Sol, Rê và La gần như cân lực nhau (30,7 – 30,5 – 30,5 lbs). Khi quạt chả hay chạy bass qua lại giữa ba dây này, cảm giác dưới tay khá đồng đều, không có dây nào cứng hẳn lên. Mi trầm .053 nhẹ hơn, 25,4 lbs, nhưng vẫn đủ khối lượng để thân đàn Dreadnought hay Jumbo cho nền trầm đầy, tiếng mộc đủ lớn khi đệm hát.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBước lên A130M nặng hơn hẳn: cả bộ thêm 22,5 lbs, trong đó Si tăng 6,2 lbs, Rê tăng 5,3 lbs, Mi cao tăng 4,6 lbs. Lùi xuống A130CL thì nhẹ đi 10,6 lbs, phần lớn ở ba dây cao. Nhờ vậy A130L là điểm cân bằng giữa độ to tiếng và độ dễ bấm trong dòng A130.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A130L phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo hoặc OM dùng hằng ngày cho đệm hát, cần một cỡ dây chuẩn không quá nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã chơi vững, bấm hợp âm chặn không còn đau tay, muốn một bộ dùng thường xuyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thu âm mộc thích chất tiếng mà Savarez mô tả là tròn, có hồn và ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy 12-53 nặng tay, hay mỏi khi tập lâu: A130CL (11-52) nhẹ hơn một nấc, A130XL (10-47) nhẹ hơn nữa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay khỏe, muốn nền dày hơn nữa: thử A130M (13-55); chơi đàn 12 dây thì chọn A230L.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A130L với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA130L (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 162,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-savarez-acoustic-bronze-a130cl\"\u003eA130CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 152,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130m-co-13-55\"\u003eA130M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-55 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\"\u003eA140L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130xl-co-10-47\"\u003eA130XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 139,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-savarez-bronze-a230l-co-12-53\"\u003eA230L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 322,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e dùng đúng dãy cỡ 12-53 nhưng quấn Phosphore Bronze, được Savarez mô tả là tiếng sáng và rõ nét hơn; tổng lực căng 160,6 lbs so với 162,8 lbs của A130L. \u003cstrong\u003eA130CL\u003c\/strong\u003e (11-52) và \u003cstrong\u003eA130XL\u003c\/strong\u003e (10-47) nhẹ tay hơn, \u003cstrong\u003eA130M\u003c\/strong\u003e (13-55) nặng hơn hẳn. \u003cstrong\u003eA230L\u003c\/strong\u003e là bản 12 dây cùng dòng Bronze, sáu dây chính cùng cỡ với A130L.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi buổi chơi, lau khô dây Savarez A130L, nhất là khi phòng tập ẩm. Đàn nên để xa cửa sổ và luồng máy lạnh thổi thẳng để mặt đàn ổn định. Khi bồi âm ở phím 12 nghe đục, dây quấn mất độ ngân hoặc khó giữ cao độ trong một buổi chơi, đó là dấu hiệu bộ dây đã đến lúc thay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA130L\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-53\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621429\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A130L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez A130L hay A140L, nên chọn bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai mã dùng chung dãy 12-53 và chỉ chênh 2,2 lbs tổng lực căng (162,8 so với 160,6 lbs, cộng từ bảng Savarez). Khác nhau ở lớp quấn: A130L Bronze, theo Savarez tiếng tròn, có hồn và ấm hơn; A140L Phosphore Bronze, theo Savarez sáng và rõ nét hơn. Bạn chọn theo chất tiếng mình thích.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez A130L có phải cỡ chuẩn cho đàn Dreadnought?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e12-53 là cỡ phổ biến trên đàn Dreadnought và Jumbo dây sắt. Với tổng lực căng khoảng 162,8 lbs (73,7 kg), A130L đủ làm thùng đàn lớn rung đều, trong khi người đã quen bấm vẫn chơi thoải mái suốt buổi đệm hát.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBảng lực căng của dây Savarez A130L ghi những gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBảng của Savarez ghi: Sol 30,7 lbs, Rê 30,5, La 30,5, Mi trầm 25,4; hai dây trơn Mi cao 23,0 và Si 22,7 lbs. Ba dây quấn giữa gần như bằng nhau, nên cảm giác bấm đều khi chuyển qua lại giữa Sol, Rê và La.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBản 12 dây tương ứng với A130L là mã nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLà A230L: cùng dòng Bronze, sáu dây chính cùng cỡ 12-53, thêm dây đồng âm cho Mi cao và Si, dây quãng tám cho Sol, Rê, La, Mi trầm. Cộng cả bộ khoảng 322,9 lbs, chỉ dùng cho đàn 12 dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez A130L chính hãng có gì trên bao bì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp A130L thật có dòng Made by Savarez ở mặt sau, cùng mã A130L, bảng cỡ dây và bảng lực căng; mã vạch in trên hộp là 698502621429. Bạn so các chi tiết này với trang sản phẩm; mua tại Tân Nhạc Cụ mà phát hiện không chính hãng, bạn được hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67936805617915,"sku":"A130L","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a130l-acoustic-bronze-12-53-1.jpg?v=1791089671"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130m-co-13-55","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A130M Acoustic Bronze 13-55 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A130M – Acoustic Bronze 13-55 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A130M\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-55 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Bronze\u003c\/strong\u003e, cỡ dày nhất trong bốn cỡ A130 6 dây. Bộ gồm hai dây trơn .013 và .017, cùng bốn dây quấn Bronze từ Sol .025 đến Mi trầm .055.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A130M dành cho người tay đã khỏe, chơi đàn thùng lớn và cần tiếng mộc to, nền trầm dày khi đệm hát không micro hoặc chơi cùng nhóm. Savarez nói dây Bronze cho tiếng tròn hơn, có hồn và ấm hơn, dù mức khác biệt còn tùy cây đàn. Với lực căng cao ở cả sáu dây, đây không phải bộ dây cho người mới tập hay cho đàn thùng nhỏ, đàn parlor.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eA130M dùng dãy 13-55 Medium, từ dây trơn .013 (Mi cao) và .017 (Si) đến dây quấn .025 (Sol), .035 (Rê), .044 (La), .055 (Mi trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng lực căng Savarez, từng dây nằm trong khoảng 27,2 lbs (Mi trầm) đến 35,8 lbs (Rê); cộng lại cả bộ được khoảng 185,3 lbs (83,9 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, dòng dây này có intonation chính xác, dây bền và cảm giác tay mượt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây nằm trong túi chống oxy hóa bằng nhựa tái chế được, giữ như mới cho tới khi bạn bóc ra thay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A130M: Chuei Yoshikawa, Stéphane Sansévérino, Sébastien Lunghi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A130M\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA130M\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-55 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze (Savarez không công bố tỉ lệ hợp kim)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 185,3 lbs (≈ 83,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621436\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A130M\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.055\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e83,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e185,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ 13-55, ngay cả hai dây trơn cũng căng 27,6 lbs (Mi cao) và 28,9 lbs (Si), căng hơn cả dây Mi trầm của A130L (25,4 lbs). Dây Rê .035 căng nhất bộ với 35,8 lbs, Sol .025 đứng sau với 34,2 lbs. Lực lớn đòi hỏi tay bấm chắc, nhưng dây dày truyền nhiều năng lượng vào mặt đàn: tiếng mộc to, ngân dài, nền trầm dày, quạt chả mạnh tay vẫn giữ được độ chắc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCộng từ bảng Savarez, A130M nặng hơn A130L 22,5 lbs, bước nhảy lớn nhất giữa hai cỡ kề nhau trong dòng A130. Vì thế bend ở cỡ này khá nặng tay; A130M hợp đệm hát, chơi hợp âm và fingerstyle đánh mạnh hơn là lead nhiều luyến láy.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A130M phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought hoặc Jumbo thân lớn, đủ chắc để chịu lực căng cỡ Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát quạt chả mạnh tay, hay chơi mộc không cắm điện cùng nhóm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm, tay khỏe, quen cảm giác dây căng và muốn nền trầm dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn parlor, thùng nhỏ hoặc tay còn yếu: chọn A130L (12-53) hay A130CL (11-52) cho nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích cỡ Medium nhưng muốn chất tiếng mà Savarez gọi là sáng, rõ nét hơn: A140M (13-56).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A130M với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA130M (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-55 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130l-co-12-53\"\u003eA130L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 162,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140m-co-13-56\"\u003eA140M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 181,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130xl-co-10-47\"\u003eA130XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 139,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-savarez-acoustic-bronze-a130cl\"\u003eA130CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 152,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-savarez-bronze-a230l-co-12-53\"\u003eA230L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 322,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA140M\u003c\/strong\u003e là bản Phosphore Bronze gần nhất của cỡ này, tổng 181,3 lbs cộng từ bảng Savarez; hãng mô tả chất tiếng của dòng đó là sáng và rõ nét hơn. \u003cstrong\u003eA130L\u003c\/strong\u003e (12-53, 162,8 lbs) nhẹ hơn một nấc và hợp cả đàn thùng vừa, còn \u003cstrong\u003eA130CL\u003c\/strong\u003e (152,2 lbs) và \u003cstrong\u003eA130XL\u003c\/strong\u003e (139,6 lbs) nhẹ tay hơn nữa. Đàn 12 dây thì dòng Bronze có \u003cstrong\u003eA230L\u003c\/strong\u003e (12-53) là cỡ sát nhất.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLực căng cả bộ A130M cao, nên sau khi thay hãy để ý mặt đàn phía sau ngựa: nếu thấy phồng lên rõ hoặc ngựa có dấu hiệu bong, nên mang đàn đến thợ kiểm tra. Lau dây bằng khăn khô sau mỗi buổi. Thay bộ mới khi dây quấn xỉn màu, tiếng bớt ngân, hoặc bấm ở các phím cao bị phô.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA130M\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-55\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621436\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A130M\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ cỡ 12-53 lên dây Savarez A130M có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên kiểm tra. Cộng từ bảng Savarez, A130M căng hơn A130L khoảng 22,5 lbs, lực kéo lên cần và mặt đàn tăng đáng kể. Sau khi thay, nếu dây cao lên hoặc cần đàn cong nhiều, hãy nhờ thợ chỉnh ty chỉnh cần và độ cao dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez A130M khác A140M thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eA130M cỡ 13-55, A140M cỡ 13-56: năm dây đầu trùng cỡ, chỉ khác Mi trầm .055 và .056. Về chất tiếng, Savarez mô tả Bronze của A130M là tròn, có hồn và ấm hơn, còn Phosphore Bronze của A140M sáng, rõ nét hơn. Tổng lực căng cộng từ bảng Savarez: 185,3 và 181,3 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMới tập đàn có nên chọn ngay dây Savarez A130M?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. Theo bảng Savarez, hai dây trơn của A130M đã căng 27,6 và 28,9 lbs, bấm hợp âm chặn sẽ rất nặng tay với người chưa quen. Người mới nên bắt đầu từ A130XL hoặc A130CL rồi lên dần khi tay đã khỏe.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePhân biệt dây Savarez A130M chính hãng ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVới A130M chính hãng, mặt sau bao bì có bảng cỡ dây và bảng lực căng của chính mã này, dòng Made by Savarez, mã A130M và mã vạch 698502621436. Hãy so với trang sản phẩm; nếu phát hiện hàng mua ở Tân Nhạc Cụ không chính hãng, bạn nhận lại 300% số tiền đã trả.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67936805650683,"sku":"A130M","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a130m-acoustic-bronze-13-55-1.jpg?v=1791089671"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-phosphore-bronze-a140cl-co-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A140CL Acoustic Phosphore Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A140CL – Acoustic Phosphore Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A140CL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/strong\u003e, đứng giữa A140XL (10-47) và A140L (12-53). Điểm đáng chú ý: dây Rê .032 và La .042 trùng cỡ với A140L, còn Mi cao .011, Si .015 và Sol .022 mảnh hơn một bậc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A140CL hợp với người muốn phần trầm đủ dày để đệm hát nhưng tay trái vẫn nhẹ ở các dây cao, nơi bạn bend và chạy giai điệu nhiều. Nếu đang dùng 10-47 thấy tiếng mỏng, hoặc dùng 12-53 thấy mỏi tay sau buổi tập dài, đây là bậc trung gian đáng thử. Savarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A140CL: Fred Fages, Kim Melville, Jean Fontanille.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDãy cỡ 11-52 Custom Light từ Mi cao đến Mi trầm: .011 – .015 – .022 – .032 – .042 – .052, chỉ hai dây đầu là dây trơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảng Savarez ghi Mi cao và Si cùng 19,9 lbs, dây Rê căng nhất bộ với 30,5 lbs; cộng lại khoảng 150,3 lbs (68,0 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez xếp A140CL vào dòng Phosphore Bronze, dòng mà hãng mô tả là cho tiếng sáng và rõ nét hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez kể rằng các guitarist chuyên nghiệp đã chơi thử nhiều tháng để cùng hãng hoàn thiện chất âm, độ vang, độ lớn và độ cân bằng của dòng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A140CL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA140CL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 150,3 lbs (≈ 68,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621474\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A140CL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e68,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e150,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 11-52 cho cảm giác hai nửa khác nhau. Theo bảng Savarez, ba dây cao .011, .015, .022 căng từ 19,9 đến 27,2 lbs, nhẹ hơn ba dây cùng vị trí của A140L từ 2,8 đến 3,5 lbs mỗi dây, nên bend, hammer-on và chạy câu giai điệu đỡ tốn lực. Ba dây trầm thì gần như không đổi: Rê và La giữ nguyên 30,5 và 28,3 lbs, Mi trầm .052 căng 24,5 lbs so với 25,4 lbs của cỡ Light.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKết quả là quạt chả và nốt bass khi đệm hát vẫn chắc nền, trong khi tay trái không phải gồng ở các thế bấm hợp âm. So với A140XL, A140CL dày tiếng rõ rệt, nhất là trên thân Dreadnought; so với A140L, khác biệt chủ yếu nằm ở độ nhẹ tay của ba dây cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A140CL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát cần phần trầm chắc, nhưng muốn dây cao nhẹ tay để chen câu solo ngắn hoặc bend.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thùng vừa và lớn như OM, 000, Dreadnought dùng hằng ngày cho cả đệm hát lẫn fingerstyle.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay cắm pickup chơi sân khấu nhỏ, không cần dây quá to để lấy âm lượng mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay mới tập hoàn toàn: bắt đầu từ A140XL (10-47) sẽ dễ hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần đàn 12 dây mà vẫn muốn nhẹ tay: A240XL (10-47) cùng dòng Phosphore Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A140CL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA140CL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\"\u003eA140L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-savarez-acoustic-bronze-a130cl\"\u003eA130CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 152,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140m-co-13-56\"\u003eA140M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 181,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240xl-size-10-47\"\u003eA240XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 257,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA130CL\u003c\/strong\u003e là bản Bronze cùng cỡ 11-52, chỉ khác dây La .0415 và tổng lực căng 152,2 lbs, nhỉnh hơn A140CL 1,9 lbs; lớp Bronze thiên về tiếng tròn, ấm hơn theo lời Savarez. \u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn khoảng 14,8 lbs, \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e căng hơn khoảng 10,3 lbs, \u003cstrong\u003eA140M\u003c\/strong\u003e căng hơn khoảng 31,0 lbs. Với đàn 12 dây, dòng Phosphore Bronze có \u003cstrong\u003eA240XL\u003c\/strong\u003e cỡ 10-47.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐể nguyên bộ A140CL trong túi chống oxy hóa của Savarez đến hôm thay, đừng bóc sẵn rồi để ngoài không khí ẩm. Khi đã lên đàn, rửa tay trước khi chơi và lau dây sau khi chơi giúp lớp quấn giữ màu lâu. Dây Rê và La sờ thấy sần, tiếng ngân ngắn lại là lúc nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA140CL\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621474\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A140CL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCustom Light trên dây Savarez A140CL nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐó là tên Savarez đặt cho cỡ 11-52, nằm giữa Extra Light 10-47 và Light 12-53. Ở A140CL, dây Rê và La trùng cỡ với A140L, còn ba dây cao mảnh hơn, nên tay trái nhẹ mà phần trầm vẫn dày.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eA140CL khác A130CL thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ khác một cỡ dây: La .042 ở A140CL, .0415 ở A130CL; năm dây còn lại trùng nhau. Điểm khác lớn hơn là lớp quấn: theo mô tả của Savarez, Phosphore Bronze sáng và rõ nét hơn, Bronze tròn và ấm hơn. Tổng lực căng 150,3 so với 152,2 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez A140CL có hợp để đệm hát không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Rê và La có lực căng bằng cỡ 12-53 nên quạt chả vẫn chắc nền, còn ba dây cao nhẹ hơn giúp chuyển hợp âm và bấm chặn ít mỏi tay. Nếu bạn đánh rất mạnh trên thùng Jumbo và cần âm lượng lớn, A140L hoặc A140M sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Savarez A140CL, làm sao chắc là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên hộp A140CL chính hãng, mặt sau có đủ bảng cỡ dây 11-52, bảng lực căng từng dây, dòng Made by Savarez và mã vạch 698502621474. Hãy so các con số đó với bảng trên trang này. Cam kết của Tân Nhạc Cụ: hàng không chính hãng thì hoàn 300% số tiền bạn đã trả.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67936805683451,"sku":"A140CL","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a140cl-acoustic-phosphore-bronze-11-52-1.jpg?v=1791089686"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-christie-lenee-a140ch-co-13-60","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A140CH Christie Lenée Signature Phosphore Bronze 13-60","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A140CH – Christie Lenée Signature (Phosphore Bronze) 13-60\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A140CH\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-60\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eChristie Lenée Signature\u003c\/strong\u003e, quấn Phosphore Bronze, do Savarez thiết kế cùng Christie Lenée – nghệ sĩ fingerstyle người Mỹ mà hãng giới thiệu là guitarist acoustic của năm 2019.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Christie Lenée, bộ này có dây Mi trầm và La to hơn để hợp lối chơi của cô. So với bộ Medium A140M, hai dây trơn giữ nguyên, Sol và Rê gần như tương đương, còn La .048 và Mi trầm .060 to hẳn lên. Dây Savarez A140CH vì thế dành cho người chơi fingerstyle muốn nền trầm thật dày và đã quen tay với dây cỡ lớn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ signature cỡ 13-60: dây trơn .013 (Mi cao) và .017 (Si); dây quấn .026 (Sol), .034 (Rê), .048 (La), .060 (Mi trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSo với A140M (13-56), La tăng từ .044 lên .048, Mi trầm từ .056 lên .060, còn Sol .026 và Rê .034 chỉ chênh rất ít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChristie Lenée được Savarez trích lời: dây Phosphore Bronze Savarez cho cảm giác tay tốt, tiếng sáng tự nhiên và “làm cây đàn sống động”.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu dây dạng ball end, dùng cho guitar acoustic dây sắt; không lắp cho đàn classic dây nylon.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A140CH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA140CH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eChristie Lenée Signature (Phosphore Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-60\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez chưa công bố bảng lực căng cho mã này\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của A140CH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.048\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.060\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,52\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì và brochure Savarez (1 inch = 25,4 mm). Savarez chưa công bố bảng lực căng cho bộ A140CH.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhác biệt của A140CH nằm ở hai dây trầm. La .048 và Mi trầm .060 to hơn rõ so với .044 và .056 của bộ Medium, nên ở cùng lên dây chuẩn, hai dây này mang nhiều khối lượng hơn và bấm cứng tay hơn: nốt bass dày, chắc, đứng vững bên dưới phần giai điệu ở dây cao. Đó đúng là phần Christie Lenée muốn tăng cỡ cho lối chơi của cô.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBốn dây phía trên gần với cỡ Medium: Mi cao .013 và Si .017 y hệt A140M, Sol .026 nhỉnh hơn một chút, Rê .034 mảnh hơn một chút. Vì vậy cảm giác bend và bấm ở dây cao không khác bộ 13-56 là mấy, chỉ hai dây trầm đòi lực bấm nhiều hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A140CH phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle độc tấu muốn dây Mi trầm và La to, nền bass dày dưới giai điệu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay hạ dây Mi trầm xuống Rê (drop D) hoặc chơi lên dây mở: dây .060 to nên khi hạ tông ít bị chùng so với dây mảnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCây đàn đã từng chạy dây 13-56 ổn định, không cong cần hay bung ngựa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu tay vẫn quen cỡ 11-52 hay 12-53, cứ giữ A140CL hoặc A140L, đừng nhảy thẳng lên 13-60.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn baritone lên dây B F# D A E B thì không dùng A140CH; chọn A140BA (15-63).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A140CH với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA140CH (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChristie Lenée Signature (Phosphore Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChưa công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature Christie Lenée – La, Mi trầm to\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140m-co-13-56\"\u003eA140M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 181,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\"\u003eA140L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130m-co-13-55\"\u003eA130M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-55 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140ba-co-15-63\"\u003eA140BA\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze Baryton\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15-63\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 129,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBaritone B F# D A E B\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-phosphore-bronze-a140cl-co-11-52\"\u003eA140CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA140M\u003c\/strong\u003e (13-56) chung hai dây trơn với A140CH nhưng La .044 và Mi trầm .056 mảnh hơn; đây là bộ nên thử nếu bạn thích cỡ Medium mà không cần bass quá dày. \u003cstrong\u003eA130M\u003c\/strong\u003e (13-55) đi theo hướng khác: cỡ Medium nhưng quấn Bronze, loại Savarez gắn với tiếng tròn, ấm hơn. Muốn nhẹ tay hẳn thì lùi về \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e (12-53) hoặc \u003cstrong\u003eA140CL\u003c\/strong\u003e (11-52). \u003cstrong\u003eA140BA\u003c\/strong\u003e có Si trầm .063 nhưng chỉ dành cho đàn baritone, không thay được A140CH trên đàn lên dây chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNếu đứt dây, Mi cao .013 và Si .017 trùng cỡ bộ Medium nên thay lẻ cùng cỡ là được; riêng La và Mi trầm, hãy giữ đúng .048 và .060, đừng lấy dây bộ 13-56 thay tạm. Lối chơi fingerstyle khiến đầu ngón tiếp xúc dây suốt buổi, vì vậy hãy lau dây ngay khi chơi xong. Muốn biết dây đã cũ chưa, chạm nhẹ lấy hòa âm (harmonic) ở phím 12 của dây trầm: tiếng mờ, tắt nhanh là lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước hộp in tên và chữ ký Christie Lenée, logo Acoustic Savarez, chữ \"Phosphore Bronze\" và ô ghi cỡ .013\/.060 cạnh mã \u003cstrong\u003eA140CH\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A140CH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez A140CH khác A140M thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ chung Mi cao .013 và Si .017. A140CH có Sol .026, Rê .034, La .048, Mi trầm .060; A140M là .025, .035, .044, .056. Khác biệt lớn nằm ở La và Mi trầm, đúng với ý Christie Lenée muốn hai dây này to hơn cho lối chơi của cô.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng của dây Savarez A140CH là bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSavarez chưa công bố bảng lực căng cho A140CH như với các bộ A140 khác, nên trang này chỉ ghi cỡ từng dây. Ở cùng lên dây chuẩn, dây to hơn thường căng hơn, vì vậy La .048 và Mi trầm .060 sẽ cứng tay hơn hai dây cùng vị trí của bộ Medium A140M.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên chọn dây Savarez A140CH không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. Hai dây trơn đã ở cỡ Medium .013 và .017, hai dây trầm còn to hơn bộ Medium, nên bấm hợp âm chặn rất nặng tay với người mới. Hãy bắt đầu với A140CL hoặc A140L, khi tay đã chắc và chơi fingerstyle nhiều thì thử A140CH.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Savarez A140CH là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước hộp A140CH có tên và chữ ký Christie Lenée, logo Acoustic Savarez, chữ Phosphore Bronze và ô ghi cỡ .013\/.060 cạnh mã A140CH. Bạn đối chiếu các chi tiết đó với trang này trước khi lắp. Tân Nhạc Cụ hoàn 300% tiền cho bất kỳ bộ A140CH nào cửa hàng bán ra mà không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67936805716219,"sku":"A140CH","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a140ch-christie-lenee-phosphore-bronze-13-60-1.jpg?v=1791089686"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-savarez-bronze-a230l-co-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Savarez A230L Acoustic Bronze 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A230L – Acoustic Bronze 12 dây 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A230L\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Bronze\u003c\/strong\u003e. Sáu dây chính có cỡ y như bộ 6 dây A130L; đi kèm là hai dây đồng âm cho cặp Mi cao, Si và bốn dây quãng tám cho cặp Sol, Rê, La, Mi trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A230L hợp với người muốn đàn 12 dây vang to, phần trầm đầy khi đệm hát hay chơi mộc. Đổi lại, lực căng cả bộ cao, nên chỉ lắp cho đàn được làm để chơi 12 dây. Theo Savarez, lớp quấn Bronze cho tiếng tròn hơn, có hồn và ấm hơn, mức độ tùy từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTừng cặp cỡ 12-53: Mi cao .012 + .012, Si .016 + .016, Sol .024 + .010, Rê .032 + .014, La .042 + .020, Mi trầm .053 + .029.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảng Savarez cho thấy dây quãng tám quấn .029 ở cặp Mi trầm căng nhất bộ (33,1 lbs); cộng cả 12 sợi khoảng 322,9 lbs (146,2 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây chính Sol .024, Rê .032, La .042 đều căng trên 30 lbs – lý do bộ dây guitar 12 dây này nặng tay hơn hẳn A230XL.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez cho biết chất âm, độ vang và độ cân bằng của dây được phát triển cùng các guitarist chuyên nghiệp chơi thử trong nhiều tháng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu nghệ sĩ dùng A230L trên trang sản phẩm chính thức của mã này: Gianluca Martino.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A230L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA230L\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze (Savarez không công bố tỉ lệ hợp kim)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 322,9 lbs (≈ 146,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621450\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A230L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e146,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e322,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 12-53 cho đàn 12 dây phần trầm dày: dây Mi trầm .053 đi cùng dây quãng tám quấn .029, dây La .042 đi cùng .020, nên mỗi nhát quạt chả có cả nền trầm lẫn lớp tiếng cao ngân chồng lên. Đàn thùng lớn được đẩy đủ lực để vang to khi chơi mộc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCái giá là lực bấm: cộng từ bảng Savarez, A230L hơn A230XL 61,7 lbs, và các dây quãng tám ở đây căng từ 26,5 đến 33,1 lbs. Vì thế nhiều người chơi dây guitar 12 dây cỡ này hạ tông nửa cung hoặc một cung. Theo Savarez, dây Bronze cho tiếng tròn, ấm hơn; so với A240L cùng cỡ, lực căng chỉ khác ở dây La .042 (30,5 so với 28,3 lbs).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A230L phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây dáng Dreadnought hoặc Jumbo dùng đệm hát, chơi nhóm, cần tiếng to và nền trầm đầy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen tay với đàn 12 dây, chấp nhận bấm nặng hơn để đổi lấy độ vang.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay hạ tông nửa cung hoặc một cung: cỡ 12-53 giữ dây đủ căng, ít bị rè khi lên dây thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu hoặc đàn đời cũ: chọn A230XL (10-47) cho nhẹ tải.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng sáng, rõ nét hơn như Savarez mô tả dòng Phosphore Bronze: đổi sang A240L, vẫn cỡ 12-53.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A230L với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA230L (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 322,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a230xl-size-10-47\"\u003eA230XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 261,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53\"\u003eA240L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130l-co-12-53\"\u003eA130L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 162,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\"\u003eA140L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240xl-size-10-47\"\u003eA240XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 257,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 12-53 nhưng đổi sang lớp quấn Phosphore Bronze là \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e, được Savarez mô tả là sáng và rõ nét hơn; hai bộ chỉ chênh 2,2 lbs tổng lực căng. \u003cstrong\u003eA230XL\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn một bậc (10-47, 261,2 lbs), còn \u003cstrong\u003eA240XL\u003c\/strong\u003e là bản 10-47 Phosphore Bronze. Nếu đàn của bạn là đàn 6 dây, dùng \u003cstrong\u003eA130L\u003c\/strong\u003e (Bronze) hoặc \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e (Phosphore Bronze): cùng cỡ dây chính, cộng cả bộ khoảng 162,8 và 160,6 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 12-53 đặt lên cần đàn một tải lớn, nên khi cất đàn lâu không chơi, bạn có thể nới dây bớt. Lau dây sau khi chơi, chú ý các dây quấn ở bốn cặp trầm. Dây quãng tám mảnh dễ đứt hơn cả; Savarez có bán dây lẻ từng sợi nên không phải bỏ cả bộ. Khi tiếng mất độ ngân và dây quấn ngả màu tối, hãy thay toàn bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA230L\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-53\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621450\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A230L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn của tôi có chịu được lực căng của Savarez A230L không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCộng từ bảng Savarez, A230L khoảng 322,9 lbs (146,2 kg), cao hơn hẳn bộ 6 dây A130L (162,8 lbs), nên chỉ lắp cho đàn 12 dây. Nếu đàn đã cũ hoặc cần có dấu hiệu cong, hãy dùng A230XL nhẹ hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên hạ tông khi dùng dây Savarez A230L?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTùy đàn và tay bạn. Nhiều người chơi đàn 12 dây hạ nửa cung hoặc một cung để giảm tải cho cần và đỡ tay. Cỡ 12-53 vẫn đủ căng khi hạ tông nên ít rè hơn bộ nhẹ; sau khi đổi cách lên dây, nên kiểm tra lại độ cong cần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBảng lực căng từng sợi của A230L ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Savarez (lbs, dây chính rồi dây đi kèm): Mi cao 23,0 và 23,0; Si 22,7 và 22,7; Sol 30,7 và 26,5; Rê 30,5 và 26,5; La 30,5 và 28,3; Mi trầm 25,4 và 33,1. Cả bộ cộng lại khoảng 322,9 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSao không dùng bộ 6 dây A130L cho đàn 12 dây?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eA130L chỉ có sáu dây chính, thiếu các dây đồng âm và dây quãng tám .010, .014, .020, .029. A230L đóng đủ 12 sợi, dây chính cùng cỡ và cùng lớp quấn Bronze với A130L, nên bạn không phải mua lẻ rồi tự ghép.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez A230L chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì thật in ở mặt sau mã A230L, bảng cỡ dây, bảng lực căng, mã vạch 698502621450 cùng dòng Made by Savarez. Bạn so từng mục với trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67936805748987,"sku":"A230L","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a230l-acoustic-bronze-12-day-12-53-1.jpg?v=1791089702"},{"product_id":"day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1510-loop-end-10-45","title":"Dây Đàn Guitar Gypsy Jazz Savarez Argentine 1510 Loop End 10-45 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez Argentine 1510 – Loop End 10-45 Extra Light (gypsy jazz)\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez Argentine 1510\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar gypsy jazz (jazz manouche) cỡ \u003cstrong\u003e10-45 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eArgentine\u003c\/strong\u003e của Savarez, bản đầu vòng \u003cstrong\u003eloop end\u003c\/strong\u003e. Mi cao và Si là dây trơn; Sol, Rê, La, Mi trầm quấn kim loại mạ bạc trên lõi thép. Savarez cho biết dòng dây này được thiết kế cho Django Reinhardt từ năm 1935.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Savarez Argentine 1510 khi tailpiece trên đàn của bạn có móc hoặc chốt để treo vòng dây, và bạn muốn cỡ nhẹ hơn bản 11-46 (1510MF). Lực căng thấp giúp tay trái chạy nốt nhanh, luyến và rung ngón thoải mái trong những đoạn solo dài, hợp với người đang làm quen lối chơi jazz manouche.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-45 Extra Light: Mi cao .010 và Si .014 là dây trơn; Sol .022, Rê .028, La .036, Mi trầm .045 là dây quấn mạ bạc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Savarez (dây rung 67 cm), lực căng đi từ 16,3 lbs ở Mi cao đến 25,8 lbs ở Sol; cộng cả bộ khoảng 123,1 lbs (55,8 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu loop end: cuối mỗi dây là một vòng khuyên nhỏ, treo thẳng vào móc hoặc chốt trên tailpiece của đàn gypsy jazz.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, dây Argentine cho tiếng trong, sáng, lực tiếng mạnh và âm sắc giàu, đúng tinh thần jazz manouche.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng 1510: Adrien Marco, Julien Cattiaux, Christophe Astolfi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez Argentine 1510\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1510\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-45 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn kim loại mạ bạc trên lõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLoop end (đầu vòng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 123,1 lbs (≈ 55,8 kg) – tính trên dây rung 67 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar gypsy jazz \/ jazz manouche kiểu Selmer-Maccaferri (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Argentine 1510\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e55,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e123,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, tính trên chiều dài dây rung 67 cm (đàn kiểu Selmer-Maccaferri) – đàn có dây rung khác thì lực căng thực tế khác. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 10-45, hai dây trơn chỉ chịu 16,3 lbs (Mi cao .010) và 17,9 lbs (Si .014) theo bảng Savarez, nên câu chạy nhanh, nốt luyến và kiểu rung ngón rộng thường nghe trong jazz manouche đều nhẹ tay. Dây Sol .022 là dây căng nhất bộ với 25,8 lbs, còn ba dây quấn phía dưới giảm dần về 18,5 lbs ở Mi trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với 1510MF cỡ 11-46, tổng lực căng của 1510 thấp hơn khoảng 11,7 lbs, riêng dây Mi cao nhẹ hơn 4,0 lbs. Đổi lại, cỡ nhẹ cho tiếng đệm la pompe mỏng hơn một chút khi cả ban nhạc cùng chơi. Nếu bạn thiên về solo và cần tay trái thoải mái, đó là đánh đổi hợp lý.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Argentine 1510 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn kiểu Selmer-Maccaferri có tailpiece giữ dây bằng móc hoặc chốt nhỏ, cần dây loop end.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi solo nhiều, cần dây nhẹ để chạy nốt nhanh và rung ngón rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chuyển sang gypsy jazz, tay trái chưa quen dây sắt căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTailpiece chỉ nhận đầu tròn: chọn 1610, cùng cỡ 10-45 nhưng ball end.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng đệm la pompe dày hơn mà vẫn loop end: lên 1510MF (11-46).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Argentine 1510 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e1510 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-45 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 123,1 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, loop end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1610-ball-end-10-45\"\u003e1610\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-45 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 123,1 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1510mf-loop-end-11-46\"\u003e1510MF\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 134,8 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, loop end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1610mf-ball-end-11-46\"\u003e1610MF\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 134,8 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e1610\u003c\/strong\u003e có cùng sáu cỡ dây và cùng bảng lực căng với 1510, chỉ khác đầu dây: khoen tròn (ball end) thay cho vòng khuyên. \u003cstrong\u003e1510MF\u003c\/strong\u003e (loop end) và \u003cstrong\u003e1610MF\u003c\/strong\u003e (ball end) lên cỡ 11-46 Light, cộng cả bộ khoảng 134,8 lbs. \u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic Phosphore Bronze 10-47 cho đàn thường, đầu tròn, với La .039 và Mi trầm .047 dày hơn 1510. Bảng Argentine tính trên dây rung 67 cm nên không so trực tiếp số lực căng giữa hai dòng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi thay bộ 1510, tháo và lắp lần lượt từng dây, vì đàn gypsy jazz thường dùng ngựa rời, chỉ đứng yên nhờ lực căng của dây. Móc vòng dây vào tailpiece, giữ dây hơi căng bằng tay trong lúc vặn khóa để vòng không trượt khỏi móc. Lau dây sau mỗi buổi chơi; khi lớp mạ bạc xỉn màu, tiếng ngân ngắn hoặc khó giữ đúng cao độ, nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước hộp in \"Guitare Manouche \/ Gypsy Guitar\", logo ARGENTINE, mã \u003cstrong\u003e1510\u003c\/strong\u003e ở ô JEU\/SET, chữ \"Loop end\" và dãy cỡ dây \u003cstrong\u003e010-014-022-028-036-045\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez Argentine 1510\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez Argentine 1510 và 1610 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai mã cùng cỡ 10-45 Extra Light và cùng bảng lực căng, cộng lại khoảng 123,1 lbs. 1510 có đầu vòng (loop end) để treo vào móc của tailpiece; 1610 có đầu tròn (ball end) để chặn trong lỗ tailpiece. Bạn chọn theo kiểu tailpiece đàn đang có.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết đàn của tôi cần dây loop end như 1510?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhìn tailpiece ở đuôi đàn: nếu mỗi dây được treo vào một móc hoặc chốt nhỏ, vòng dây của 1510 sẽ móc vừa. Nếu tailpiece có lỗ hoặc rãnh để chặn đầu tròn, bạn cần 1610. Chưa chắc thì mang đàn đến cửa hàng để xem trực tiếp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez Argentine 1510 có dùng cho đàn acoustic thường được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông phù hợp. Đàn acoustic thường giữ dây bằng chốt ngựa và cần đầu tròn, còn 1510 là dây loop end làm cho đàn gypsy jazz. Với đàn thường, bạn xem A140XL, bộ Phosphore Bronze cỡ 10-47.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ 10-45 của 1510 có đủ cho đệm la pompe không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐủ để đệm, nhưng tiếng nền sẽ mỏng hơn cỡ 11-46. Nếu vai trò chính của bạn là giữ nhịp cho ban nhạc, 1510MF hợp hơn; nếu bạn chủ yếu solo và cần tay trái nhẹ, cứ giữ 1510.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Savarez Argentine 1510 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì dòng Argentine in rõ mã 1510 và dãy cỡ dây 10-45. Khi nhận hàng, bạn đối chiếu hai thông tin này với trang sản phẩm. Nếu dây mua tại Tân Nhạc Cụ không phải hàng chính hãng, cửa hàng hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67936864239867,"sku":"1510","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1510-loop-end-10-45-1.jpg?v=1791089670"},{"product_id":"day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1510mf-loop-end-11-46","title":"Dây Đàn Guitar Gypsy Jazz Savarez Argentine 1510MF Loop End 11-46 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez Argentine 1510MF – Loop End 11-46 Light (gypsy jazz)\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez Argentine 1510MF\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar gypsy jazz (jazz manouche) cỡ \u003cstrong\u003e11-46 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eArgentine\u003c\/strong\u003e, đầu vòng \u003cstrong\u003eloop end\u003c\/strong\u003e để treo vào tailpiece. Cỡ này dày hơn bản 10-45 (1510): hai dây trơn .011 và .015, bốn dây quấn kim loại mạ bạc quanh lõi thép.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez Argentine 1510MF hợp với người đã quen tay, cần tiếng đệm la pompe đầy và chắc cho ban nhạc trên cây đàn dùng tailpiece kiểu móc. Savarez mô tả tiếng Argentine là trong và sáng, có lực, giàu âm sắc; cỡ 11-46 thêm lực căng cho từng dây, hợp khi bạn gảy mạnh tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-46 Light gồm Mi cao .011, Si .015 (trơn) và Sol .025, Rê .029, La .037, Mi trầm .046 (quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảng Savarez trên dây rung 67 cm: Sol căng nhất với 27,6 lbs (12,5 kg), Mi trầm thấp nhất 19,4 lbs; cộng cả bộ khoảng 134,8 lbs (61,1 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản loop end cho đàn có tailpiece kiểu móc; nếu tailpiece cần đầu tròn, mã cùng cỡ là 1610MF.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez là hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris bởi gia đình Savaresse đến từ Ý.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng 1510MF: Les Doigts de l'Homme, Laurent Chicoisne, Gaby Vegh.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez Argentine 1510MF\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1510MF\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn kim loại mạ bạc trên lõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLoop end (đầu vòng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 134,8 lbs (≈ 61,1 kg) – tính trên dây rung 67 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar gypsy jazz \/ jazz manouche kiểu Selmer-Maccaferri (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Argentine 1510MF\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.037\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,94\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e61,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e134,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, tính trên chiều dài dây rung 67 cm (đàn kiểu Selmer-Maccaferri) – đàn có dây rung khác thì lực căng thực tế khác. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 11-46 giữ hai dây trơn gần như cân nhau: Mi cao .011 căng 20,3 lbs, Si .015 căng 20,1 lbs theo bảng Savarez. Khi quét hợp âm, hai dây cao vì thế cho cảm giác gảy đều tay. Dây Sol quấn .025 căng nhất bộ, tạo phần giữa chắc cho tiếng đệm, rồi lực căng giảm dần qua Rê, La xuống Mi trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTừ 1510 (10-45) lên 1510MF, cả bộ căng thêm chừng 11,7 lbs; dây Sol thêm 1,8 lbs, dây Rê thêm 1,3 lbs. Dây căng hơn giúp mặt đàn rung khỏe khi đánh la pompe và tiếng nền to hơn; đổi lại, tay trái cần thêm lực ở những câu chạy dài và khi rung ngón.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Argentine 1510MF phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm la pompe trong ban nhạc, cần tiếng nền to và chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCây đàn có tailpiece kiểu móc, nơi vòng dây được treo vào từng chốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã chơi quen cỡ 10-45 và muốn thêm lực tiếng khi chơi mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu hoặc chủ yếu chơi solo nhanh: chọn 1510 (10-45), vẫn loop end.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu tailpiece giữ dây bằng đầu tròn, 1610MF là bản tương ứng cùng cỡ 11-46.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Argentine 1510MF với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e1510MF (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 134,8 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, loop end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1610mf-ball-end-11-46\"\u003e1610MF\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 134,8 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1510-loop-end-10-45\"\u003e1510\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-45 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 123,1 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, loop end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1610-ball-end-10-45\"\u003e1610\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-45 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 123,1 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-phosphore-bronze-a140cl-co-11-52\"\u003eA140CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e1610MF\u003c\/strong\u003e trùng 1510MF ở cỡ dây và lực căng từng dây, chỉ đổi sang đầu tròn (ball end). Muốn nhẹ tay hơn thì xuống cỡ 10-45 với \u003cstrong\u003e1510\u003c\/strong\u003e (vẫn loop end) hoặc \u003cstrong\u003e1610\u003c\/strong\u003e (ball end), tổng chỉ khoảng 123,1 lbs. Còn \u003cstrong\u003eA140CL\u003c\/strong\u003e thuộc nhóm dây đàn guitar acoustic dòng Phosphore Bronze, cỡ 11-52 Custom Light: hai dây trơn .011, .015 trùng cỡ, nhưng La .042 và Mi trầm .052 dày hơn hẳn. Số lbs của Argentine dựa trên dây rung 67 cm, nên không đem so thẳng với A140CL.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi buổi chơi, dùng khăn khô vuốt dọc từng dây, chú ý đoạn dây quấn nằm dưới tay phải. Sau khi lên dây, kiểm tra từng vòng loop end còn nằm đúng trên móc tailpiece. Nếu chỉ đứt một sợi, Savarez có làm dây lẻ bán riêng từng sợi để thay. Khi dây quấn sần, tiếng đục và tắt nhanh, nên thay cả bộ 1510MF, lần lượt từng dây để ngựa rời không xê dịch.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước hộp in \"Guitare Manouche \/ Gypsy Guitar\", logo ARGENTINE, mã \u003cstrong\u003e1510MF\u003c\/strong\u003e ở ô JEU\/SET, chữ \"Loop end\" và dãy cỡ dây \u003cstrong\u003e011-015-025-029-037-046\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez Argentine 1510MF\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e1510MF và 1510 khác nhau ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều là dây Argentine loop end. 1510MF cỡ 11-46 Light, cộng cả bộ khoảng 134,8 lbs; 1510 cỡ 10-45 Extra Light, khoảng 123,1 lbs. 1510MF cho tiếng đệm dày hơn, còn 1510 nhẹ tay hơn cho người chơi solo nhiều.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChơi la pompe có nên dùng dây Savarez Argentine 1510MF?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ePhù hợp. Ở cỡ 11-46, mỗi dây căng hơn bản 10-45 từ 0,9 đến 4,0 lbs, giúp đàn rung khỏe khi bạn gảy nhịp đệm. Nếu tay trái còn mỏi sau buổi chơi dài, bạn có thể bắt đầu với 1510 rồi lên 1510MF sau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn dùng tailpiece kiểu nào thì mua 1510MF?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMua 1510MF khi tailpiece có móc hoặc chốt để treo vòng khuyên ở cuối dây. Nếu tailpiece có lỗ để đầu tròn chặn lại, bạn chọn 1610MF cùng cỡ. Nếu chưa rõ, bạn mang đàn qua cửa hàng ở Q.3 hoặc Ba Đình để kiểm tra tailpiece.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ 11-46 của 1510MF có thay được A140CL không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên đổi qua lại. Hai bộ chỉ trùng cỡ hai dây trơn .011 và .015. A140CL là dây Phosphore Bronze 11-52 đầu tròn cho đàn acoustic thường, dây Rê, La, Mi trầm dày hơn; 1510MF là dây gypsy jazz loop end, quấn kim loại mạ bạc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez Argentine 1510MF chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHãy xem bao bì: dây Argentine chính hãng in mã 1510MF kèm dãy cỡ 11-46. Khi nhận dây, bạn đối chiếu mã và cỡ với trang này. Nếu không phải hàng chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn lại 300% số tiền bạn đã trả.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67936874004731,"sku":"1510MF","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1510mf-loop-end-11-46-1.jpg?v=1791089670"},{"product_id":"day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1610-ball-end-10-45","title":"Dây Đàn Guitar Gypsy Jazz Savarez Argentine 1610 Ball End 10-45 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez Argentine 1610 – Ball End 10-45 Extra Light (gypsy jazz)\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez Argentine 1610\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar gypsy jazz (jazz manouche) cỡ \u003cstrong\u003e10-45 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eArgentine\u003c\/strong\u003e, phiên bản đầu tròn \u003cstrong\u003eball end\u003c\/strong\u003e. Savarez cho biết Argentine ra đời cho Django Reinhardt năm 1935 và gắn với dòng đàn Selmer-Maccaferri; dây quấn là kim loại mạ bạc trên lõi thép.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez Argentine 1610 dành cho đàn gypsy có tailpiece giữ dây bằng đầu tròn. Ball end lắp nhanh: luồn dây qua lỗ tailpiece, khoen tròn tự chặn lại, không phải căn vòng dây vào móc. Cỡ dây và lực căng trùng với bản loop end 1510, nên điều bạn cần xác định chỉ là kiểu tailpiece; còn lại là một bộ Extra Light nhẹ tay cho lối chơi nhiều nốt.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ dây: .010 (Mi cao) và .014 (Si) là dây trơn; .022 (Sol), .028 (Rê), .036 (La), .045 (Mi trầm) là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảng Savarez (dây rung 67 cm) ghi: Mi cao 16,3 lbs, Si 17,9, Sol 25,8, Rê 23,6, La 21,0, Mi trầm 18,5 lbs; cả bộ khoảng 123,1 lbs (55,8 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu ball end: khoen tròn nhỏ ở cuối dây chặn lại trong lỗ hoặc rãnh của tailpiece, không cần móc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez cho biết kỹ thuật quấn mới giúp sợi mạ bạc bám đều trên lõi thép, dây chịu được lối gảy mạnh và bền hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng 1610: Hugo Guezbar, Stéphane Sansévérino, Fabrice Vignati.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez Argentine 1610\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1610\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-45 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn kim loại mạ bạc trên lõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 123,1 lbs (≈ 55,8 kg) – tính trên dây rung 67 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar gypsy jazz \/ jazz manouche kiểu Selmer-Maccaferri (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Argentine 1610\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e55,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e123,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, tính trên chiều dài dây rung 67 cm (đàn kiểu Selmer-Maccaferri) – đàn có dây rung khác thì lực căng thực tế khác. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrong bảng Savarez của 1610, dây Mi trầm .045 chỉ căng 18,5 lbs, thấp nhất trong bốn dây quấn. Nốt bass trong câu chạy vì thế bấm nhẹ, dây trả về nhanh khi bạn luyến hay rung ngón. Hai dây trơn đều dưới 18 lbs nên bend nhẹ và vibrato rộng trên dây cao gần như không tốn sức.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐặt cạnh 1610MF (11-46), từng dây của 1610 nhẹ hơn từ 0,9 lbs (Mi trầm) đến 4,0 lbs (Mi cao). Cỡ nhẹ làm tiếng đệm la pompe bớt dày; bù lại, chất tiếng Savarez mô tả cho dòng Argentine là trong, sáng và có lực, nên khi gảy pick dứt khoát, 1610 vẫn rõ nét gypsy jazz.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Argentine 1610 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn gypsy jazz có tailpiece luồn dây qua lỗ hoặc rãnh, cần đầu tròn để chặn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay luyến, bend nhẹ và rung ngón rộng trên hai dây cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tập jazz manouche nhiều giờ mỗi ngày, cần cỡ 10-45 để tay trái đỡ mỏi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dùng tailpiece kiểu móc thì 1510 mới lắp được – cùng cỡ, khác đầu dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng đệm dày và chắc hơn: lên 1610MF (11-46), vẫn ball end.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Argentine 1610 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e1610 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-45 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 123,1 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1510-loop-end-10-45\"\u003e1510\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-45 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 123,1 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, loop end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1610mf-ball-end-11-46\"\u003e1610MF\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 134,8 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1510mf-loop-end-11-46\"\u003e1510MF\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 134,8 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, loop end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e1510\u003c\/strong\u003e là bản loop end của 1610: cùng sáu cỡ dây, cùng lực căng từng dây, chỉ khác cách gắn vào tailpiece. \u003cstrong\u003e1610MF\u003c\/strong\u003e giữ đầu tròn nhưng lên cỡ 11-46 Light, tổng khoảng 134,8 lbs; \u003cstrong\u003e1510MF\u003c\/strong\u003e là bản loop end của cỡ đó. \u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e thuộc dòng Phosphore Bronze cho đàn acoustic thường, cỡ 10-47, dây Sol .023 và Rê .029 nhỉnh hơn của 1610. Vì Argentine tính lực căng trên dây rung 67 cm, đừng đặt hai bảng cạnh nhau để so số.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBall end giúp thay dây nhanh, nhưng đừng tháo cả sáu dây cùng lúc: ngựa đàn gypsy là ngựa rời, dây chùng hết thì ngựa dễ xê dịch và lệch cân phím. Thay từng sợi, lau khô dây quấn mạ bạc sau mỗi buổi tập. Khi tiếng tắt sớm, dây đổi màu hoặc lên dây mãi không đúng ở phím cao, đã đến lúc thay bộ 1610 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước hộp in \"Guitare Manouche \/ Gypsy Guitar\", logo ARGENTINE, mã \u003cstrong\u003e1610\u003c\/strong\u003e ở ô JEU\/SET, chữ \"Ball end\" và dãy cỡ dây \u003cstrong\u003e010-014-022-028-036-045\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez Argentine 1610\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây ball end 1610 có khác tiếng so với loop end 1510 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai mã có cùng cỡ 10-45, cùng bảng lực căng Savarez cho từng dây và cùng kiểu quấn kim loại mạ bạc trên lõi thép. Khác biệt chính nằm ở cách gắn dây vào tailpiece, nên bạn chọn theo đàn chứ không cần chọn theo tiếng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTailpiece nào thì dùng được dây Savarez Argentine 1610?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLoại tailpiece có lỗ hoặc rãnh để luồn dây, khoen tròn chặn lại phía sau. Nếu tailpiece chỉ có móc nhỏ để treo vòng dây, bạn cần 1510. Bạn có thể mang đàn đến Tân Nhạc Cụ để nhân viên xem kiểu tailpiece và chọn đúng mã.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới chơi jazz manouche nên chọn 1610 hay 1610MF?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThường nên bắt đầu với 1610: cỡ 10-45 cộng cả bộ khoảng 123,1 lbs, thấp hơn 1610MF khoảng 11,7 lbs. Khi tay trái đã quen và bạn cần tiếng đệm dày hơn, hãy chuyển lên 1610MF.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez Argentine 1610 có lắp cho đàn acoustic thường được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e1610 có đầu tròn nhưng được Savarez làm cho dòng đàn Selmer-Maccaferri và lối chơi gypsy jazz. Nếu bạn cần dây đàn guitar acoustic cho đàn thường, A140XL cỡ 10-47 dòng Phosphore Bronze là lựa chọn đúng hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Savarez 1610 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhìn bao bì Argentine: mã 1610 và dãy cỡ dây 10-45 phải được in rõ, khớp với thông tin ở trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây bạn mua tại cửa hàng không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67936893501691,"sku":"1610","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1610-ball-end-10-45-1.jpg?v=1791089670"},{"product_id":"day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1610mf-ball-end-11-46","title":"Dây Đàn Guitar Gypsy Jazz Savarez Argentine 1610MF Ball End 11-46 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez Argentine 1610MF – Ball End 11-46 Light (gypsy jazz)\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez Argentine 1610MF\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar gypsy jazz (jazz manouche) cỡ \u003cstrong\u003e11-46 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eArgentine\u003c\/strong\u003e, đầu tròn \u003cstrong\u003eball end\u003c\/strong\u003e. Khác bộ dây đàn guitar acoustic Phosphore Bronze thông thường, Argentine quấn kim loại mạ bạc trên lõi thép, và Savarez cho biết dòng này gắn với đàn Selmer-Maccaferri.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez Argentine 1610MF dành cho người cần tiếng đệm dày ở cỡ 11-46 trên cây đàn có tailpiece nhận đầu tròn. Cộng từ bảng Savarez, cả bộ căng khoảng 134,8 lbs, đủ để đàn rung khỏe khi đánh la pompe mà vẫn chơi solo thoải mái nếu tay đã quen.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDãy cỡ 11-46: .011 (Mi cao), .015 (Si), .025 (Sol), .029 (Rê), .037 (La), .046 (Mi trầm); hai dây đầu trơn, bốn dây sau quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBảng Savarez tính bằng kg, Mi cao đến Mi trầm: 9,2 \/ 9,1 \/ 12,5 \/ 11,3 \/ 10,2 \/ 8,8; cộng cả bộ 61,1 kg (134,8 lbs).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBản đầu tròn của cỡ 11-46, dùng cho tailpiece có lỗ hoặc rãnh; đàn có tailpiece kiểu móc thì chọn 1510MF.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez là hãng dây Pháp với hơn 245 năm làm dây đàn; theo hãng, Argentine được thiết kế cho Django Reinhardt năm 1935.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng 1610MF: Yamamoto Yoshifumi, Giovanni Riccobono, Angelo Debarre.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez Argentine 1610MF\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e1610MF\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eDây quấn kim loại mạ bạc trên lõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 134,8 lbs (≈ 61,1 kg) – tính trên dây rung 67 cm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar gypsy jazz \/ jazz manouche kiểu Selmer-Maccaferri (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của Argentine 1610MF\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.037\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,94\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e61,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e134,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, tính trên chiều dài dây rung 67 cm (đàn kiểu Selmer-Maccaferri) – đàn có dây rung khác thì lực căng thực tế khác. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng Savarez của 1610MF cho thấy lực căng dồn vào giữa bộ: Sol .025 căng 12,5 kg, Rê .029 căng 11,3 kg, rồi giảm dần xuống Mi trầm .046 chỉ 8,8 kg. Dây trầm vì thế không cứng tay, nốt bass trong câu chạy vẫn bấm gọn, còn các dây giữa giữ nhịp đệm chắc. Về chất tiếng, Savarez nói Argentine hợp lối chơi jazz manouche nhờ độ trong, sáng, lực tiếng mạnh và âm sắc giàu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLên từ 1610 (10-45), dây Mi cao của 1610MF căng thêm 4,0 lbs và dây Si thêm 2,2 lbs, trong khi Mi trầm chỉ thêm 0,9 lbs. Phần tăng dồn ở hai dây trơn, nên nốt cao nghe đầm tay hơn khi gảy pick, đổi lại bend trên dây cao cần thêm chút lực.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Argentine 1610MF phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đệm trong ban gypsy jazz chơi mộc, cần cây đàn vang to.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTailpiece có lỗ xỏ dây, phía sau chặn bằng khoen tròn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích cảm giác dây chắc dưới pick, nhất là ở hai dây cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nhẹ tay cho câu solo nhanh: chuyển về 1610 (10-45), vẫn ball end.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có tailpiece kiểu móc cần bản loop end 1510MF, cùng cỡ 11-46.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Argentine 1610MF với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e1610MF (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 134,8 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1510mf-loop-end-11-46\"\u003e1510MF\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 134,8 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, loop end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1610-ball-end-10-45\"\u003e1610\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-45 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 123,1 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, ball end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1510-loop-end-10-45\"\u003e1510\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eArgentine (gypsy jazz \/ jazz manouche)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-45 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 123,1 lbs (dây rung 67 cm)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eGypsy jazz, dây mạ bạc, loop end\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-phosphore-bronze-a140cl-co-11-52\"\u003eA140CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e1510MF\u003c\/strong\u003e là bản loop end của 1610MF, giống từng cỡ dây và từng con số lực căng. \u003cstrong\u003e1610\u003c\/strong\u003e giữ đầu tròn nhưng xuống cỡ 10-45 Extra Light; \u003cstrong\u003e1510\u003c\/strong\u003e là bản loop end của cỡ nhẹ đó. \u003cstrong\u003eA140CL\u003c\/strong\u003e cũng đầu tròn và cùng hai dây trơn .011, .015, nhưng thuộc dòng Phosphore Bronze 11-52 cho đàn acoustic thường, với Rê .032 và La .042. Vì bảng Argentine lấy mốc dây rung 67 cm, số lbs của nó chỉ nên đặt cạnh các mã Argentine khác.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrước khi thay, đánh dấu vị trí ngựa đàn bằng bút chì hoặc băng dính giấy, vì ngựa rời trên đàn gypsy dễ lệch khi dây chùng. Thay từng sợi, kéo khoen tròn ngồi sát tailpiece rồi mới vặn khóa lên dây. Khi nốt ngân ngắn, dây quấn đổi màu hoặc bám bẩn khó lau, hãy thay bộ 1610MF mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước hộp in \"Guitare Manouche \/ Gypsy Guitar\", logo ARGENTINE, mã \u003cstrong\u003e1610MF\u003c\/strong\u003e ở ô JEU\/SET, chữ \"Ball end\" và dãy cỡ dây \u003cstrong\u003e011-015-025-029-037-046\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez Argentine 1610MF\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e1610MF và 1510MF có gì khác nhau?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVề dây, hai mã giống nhau ở cỡ 11-46 Light, bảng lực căng và kiểu quấn kim loại mạ bạc trên lõi thép. Điểm khác là đầu dây: 1610MF kết thúc bằng khoen tròn (ball end), 1510MF bằng vòng khuyên (loop end). Chọn mã nào tùy tailpiece trên đàn của bạn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez Argentine 1610MF có hợp đàn kiểu Selmer-Maccaferri không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSavarez cho biết dòng Argentine gắn với đàn Selmer-Maccaferri, nên về loại dây là phù hợp. Điều cần kiểm tra là tailpiece: nhận đầu tròn thì dùng 1610MF, kiểu móc thì dùng 1510MF. Bạn có thể mang đàn đến cửa hàng để xem.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 1610MF hay 1610?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChọn 1610MF nếu bạn đệm la pompe nhiều và tay đã quen: cả bộ căng khoảng 61,1 kg, so với 55,8 kg của 1610. Chọn 1610 nếu bạn ưu tiên câu solo nhanh và muốn tay trái nhẹ nhàng hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao bảng lực căng 1610MF ghi theo dây rung 67 cm?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSavarez lập bảng lực căng Argentine trên chiều dài dây rung 67 cm. Nếu đàn của bạn có dây rung ngắn hơn, lực căng thực tế khi lên dây chuẩn sẽ thấp hơn bảng một chút, dài hơn thì ngược lại. Bảng vẫn dùng tốt để so các cỡ Argentine với nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm thế nào kiểm tra dây Savarez 1610MF là hàng thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMã 1610MF và dãy cỡ 11-46 được in trên bao bì Argentine của bộ dây. So khớp hai thông tin đó với trang này là bước kiểm tra đầu tiên. Trường hợp dây không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn 300% giá trị bạn đã thanh toán.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67936919486715,"sku":"1610MF","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-gypsy-jazz-savarez-argentine-1610mf-ball-end-11-46-1.jpg?v=1791089670"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-500ar-alliance-corum-normal-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 500AR Alliance Corum Normal Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 500AR Alliance Corum Normal Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 500AR\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eAlliance Corum\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e. Số 500 cho biết dây trầm là Corum – loại \"flexible strings\" quấn trên lõi nylon mà Savarez giới thiệu là cải tiến riêng của hãng. Chữ A là ba dây cao Alliance fluorocarbon, chữ R là lực căng Normal.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm riêng của 500AR nằm ở phần bass: dây Rê chỉ căng 6,4 kg, nhẹ tay hơn bản Cantiga hay HT Classic cùng mức Normal. Bạn có tiếng dây cao trong, tách nốt của fluorocarbon, trong khi dây trầm vẫn mềm và dễ bấm. Savarez sản xuất bộ dây này tại Pháp, mặt sau bao bì Corum in \"since 1770\".\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBa dây cao Alliance fluorocarbon (Mi, Si, Sol) đi cùng ba dây trầm Corum quấn trên lõi nylon – đúng công thức chữ A và số 500 trong mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 85,78 lbs (38,9 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho bộ 500AR.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trầm Rê 6,4 kg, La 6,4 kg, Mi trầm 6,5 kg: phần bass của 500AR gần như đều lực và nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao 0,62 mm mà căng 7,9 kg – fluorocarbon mảnh nhưng vẫn giữ lực, theo Savarez tiếng vẫn rõ khi bấm ở thế cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGérard Abiton, Quartet Amanecer và Alessio Nebiolo là những cái tên Savarez liệt kê trong mục nghệ sĩ dùng 500AR.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 500AR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e500AR\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance – fluorocarbon (Savarez gọi là \"Carbon\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCorum – \"flexible strings\" quấn trên lõi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 85,78 lbs (≈ 38,9 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502500021\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 500AR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,62\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,44\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,02\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,70\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,02\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,13\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,09\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.043\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,37\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e38,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,78\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCầm bộ 500AR lên, bạn sẽ thấy tay trái nhẹ ở cả hai nửa cần đàn. Ba dây cao Alliance tổng 19,6 kg, ba dây trầm Corum tổng 19,3 kg – hai nhóm gần cân nhau. Mi cao 0,62 mm, Si 0,69 mm, Sol 0,84 mm đều mảnh so với dây nylon cùng vị trí, nên nốt gọn và tách; theo Savarez, dây Sol Alliance nối mượt từ dây Si xuống dây trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây trầm Corum được Savarez mô tả là linh hoạt nhưng phản hồi nhanh như một dây cứng hơn, nhiều sắc thái. So với \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e, bộ 500AR nhẹ hơn 2,29 lbs, và phần lớn mức chênh nằm ở dây Rê: 6,4 kg so với 7,2 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 500AR phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic muốn dây cao fluorocarbon trong, tách nốt nhưng thích dây trầm mềm tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tập nhiều giờ, chơi luyến láy và rải dây nhanh, cần bass phản hồi nhanh mà không cứng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có action hơi cao – lực căng Normal giảm tải cho ngón trái và cần đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần dây trầm căng hơn (Rê 7,5 kg) mà giữ nguyên dây cao: xem \u003cstrong\u003e500ARJ\u003c\/strong\u003e; muốn cả bộ chắc tay: xem \u003cstrong\u003e500AJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích dây cao nylon cỡ quen thuộc (Mi 0,73 mm) thì chọn \u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e – cùng dây trầm Corum, cùng mức Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 500AR với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e500AR (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,78 lbs (38,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500aj-alliance-corum-high-tension\"\u003e500AJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e92,26 lbs (41,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500arj-alliance-corum-mixed-tension\"\u003e500ARJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e89,38 lbs (40,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500cr-new-cristal-corum-normal-tension\"\u003e500CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,91 lbs (37,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510ar-alliance-cantiga-normal-tension\"\u003e510AR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,07 lbs (39,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-540r-alliance-ht-classic-normal-tension\"\u003e540R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e87,73 lbs (39,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e500ARJ\u003c\/strong\u003e giữ nguyên ba dây cao của 500AR, chỉ đưa dây trầm Corum lên High, nặng hơn 3,6 lbs. \u003cstrong\u003e500AJ\u003c\/strong\u003e căng cả bộ, hơn 6,48 lbs (2,9 kg). \u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e đổi dây cao sang nylon New Cristal, nhẹ hơn 2,87 lbs. Muốn đổi hệ dây trầm mà vẫn giữ Alliance Normal: \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e dùng Cantiga (hơn 2,29 lbs), \u003cstrong\u003e540R\u003c\/strong\u003e dùng HT Classic (hơn 1,95 lbs) – theo Savarez, HT Classic cứng và cho tiếng sáng, mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cao fluorocarbon và dây trầm Corum mới lắp đều cần vài ngày để giãn, nên tuần đầu bạn sẽ phải lên dây lại thường xuyên. Khi buộc dây ở ngựa đàn, quấn thêm một vòng cho dây Mi cao và Si vì dây trơn dễ tuột. Sau buổi tập, lau dây trầm bằng khăn khô. Dây trầm xỉn, sần ở chỗ phím hoặc khó lên đúng cao độ là lúc thay bộ 500AR mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e500AR\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eAlliance Corum\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502500021\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 500AR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 500AR khác 510AR ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa dây cao Alliance giống nhau về đường kính và lực căng. Khác ở dây trầm: 500AR dùng Corum quấn trên lõi nylon, dây Rê 6,4 kg; 510AR dùng Cantiga lõi multifilament, dây Rê 7,2 kg, tổng nặng hơn 2,29 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 500AR có hợp người mới học không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp nếu bạn đã quen bấm và muốn dây cao rõ nốt. Tổng 38,9 kg là mức Normal, dây trầm Corum mềm tay. Nếu muốn dây cao nylon cỡ quen thuộc, 500CR cùng dòng Corum và nhẹ hơn 2,87 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChữ R trong 500AR và chữ RJ trong 500ARJ khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eR là Normal Tension cho cả bộ. RJ là Mixed: dây cao giữ mức Normal, dây trầm lên High. Vì vậy 500ARJ có dây Rê 7,5 kg, còn 500AR chỉ 6,4 kg; ba dây cao hai bộ giống nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Savarez 500AR chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 500AR, chữ Alliance Corum, Normal Tension và mã vạch UPC 698502500021; hộp còn nguyên, chưa mở khi bạn nhận. Savarez không có mã xác thực online, nên Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68233937355003,"sku":"500AR","price":520000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-500ar-alliance-corum-normal-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-500aj-alliance-corum-high-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 500AJ Alliance Corum High Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 500AJ Alliance Corum High Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 500AJ\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eAlliance Corum\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e – bản căng nhất trong ba lựa chọn lực căng của dòng này. Chữ A chỉ ba dây cao Alliance fluorocarbon, chữ J là High, còn số 500 là hệ dây trầm Corum quấn trên lõi nylon.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới tổng 41,8 kg, 500AJ dành cho người đã có lực tay ổn và muốn đàn đáp lại mạnh khi gảy dứt khoát. Dây cao vẫn mảnh nhờ fluorocarbon: Mi cao căng 8,5 kg mà chỉ 0,64 mm. Savarez sản xuất bộ dây này tại Pháp.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao Alliance fluorocarbon cho Mi, Si, Sol; dây trầm Corum \"flexible strings\" quấn trên lõi nylon cho Rê, La, Mi trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 92,26 lbs (41,8 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho 500AJ – cao nhất trong ba bản Alliance Corum.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây cao tổng 20,9 kg, ba dây trầm cũng 20,9 kg: lực của 500AJ chia đều cho hai nửa cần đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Rê 0,75 mm căng 7,5 kg, nặng hơn 1,1 kg so với dây Rê của 500AR, nên phần bass chắc dưới ngón cái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez nêu Luis Gárate, Igor Miagtchenkov và Concordis Guitar Quartet trong danh sách người dùng bộ 500AJ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 500AJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e500AJ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance – fluorocarbon (Savarez gọi là \"Carbon\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCorum – \"flexible strings\" quấn trên lõi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 92,26 lbs (≈ 41,8 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502500007\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 500AJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,76\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,91\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,47\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,75\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,57\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,37\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,18\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e41,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e92,26\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLên bộ 500AJ, bạn cảm nhận ngay dây chặt dưới ngón: Mi cao 8,5 kg, Si 6,3 kg, Sol 6,1 kg. Nhờ fluorocarbon, Mi cao chỉ 0,64 mm, mảnh hơn Mi 0,75 mm của \u003cstrong\u003e500CJ\u003c\/strong\u003e dù căng hơn 0,7 kg. Theo Savarez, dây cao Alliance giữ tiếng trong ở thế bấm cao và dây Sol chuyển tiếp mượt sang phần bass.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhần Corum High (Rê 7,5 kg, La 6,5 kg, Mi trầm 6,9 kg) cho dây trầm đáp lại nhanh – Savarez ví như một dây cứng hơn – mà vẫn nhiều màu tiếng. Bù lại, ngón trái cần khỏe khi chặn hợp âm lâu, nhất là ở các phím đầu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 500AJ phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic trình độ khá, muốn đàn đáp lại mạnh khi gảy dứt khoát hoặc đánh rasgueado.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười biểu diễn trong phòng rộng, hòa tấu, cần dây cao fluorocarbon rõ nét ở mức High.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã dùng 500AR và thấy dây hơi lỏng dưới tay phải.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây cao nhẹ hơn mà giữ bass High: xem \u003cstrong\u003e500ARJ\u003c\/strong\u003e; muốn dây cao nylon New Cristal: xem \u003cstrong\u003e500CJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích dây trầm Cantiga hoặc HT Classic ở cùng mức High: xem \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003e540J\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 500AJ với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e500AJ (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e92,26 lbs (41,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500ar-alliance-corum-normal-tension\"\u003e500AR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,78 lbs (38,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500arj-alliance-corum-mixed-tension\"\u003e500ARJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e89,38 lbs (40,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/bo-6-day-dan-guitar-classic-savarez-500cj\"\u003e500CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,72 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510aj-alliance-cantiga-high-tension\"\u003e510AJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94,04 lbs (42,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-540j-alliance-ht-classic-high-tension\"\u003e540J\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e93,13 lbs (42,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e500AR\u003c\/strong\u003e là bản Normal cùng dòng, nhẹ hơn 6,48 lbs (2,9 kg). \u003cstrong\u003e500ARJ\u003c\/strong\u003e giữ bass Corum High như 500AJ nhưng hạ dây cao về Normal, nhẹ hơn 2,88 lbs. \u003cstrong\u003e500CJ\u003c\/strong\u003e thay dây cao bằng nylon New Cristal, nhẹ hơn 3,54 lbs. Vẫn dây cao Alliance ở mức High: \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e với dây trầm Cantiga nặng hơn 1,78 lbs, \u003cstrong\u003e540J\u003c\/strong\u003e với HT Classic nặng hơn 0,87 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ High Tension kéo ngựa đàn và cần đàn mạnh hơn, nên khi cất đàn lâu ngày bạn có thể hạ dây xuống một chút. Dây 500AJ mới lắp sẽ giãn trong vài ngày đầu, chịu khó chỉnh lại cao độ trước mỗi buổi chơi. Dây trầm Corum nên lau khô sau khi tập; khi dây sần ở chỗ phím, tiếng đục hoặc khó giữ cao độ thì thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e500AJ\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eAlliance Corum\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502500007\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 500AJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 500AJ có nặng tay quá không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng 41,8 kg là mức High, Mi cao căng 8,5 kg. Người đã quen bấm sẽ thích độ chắc này; nếu tay trái mỏi khi chặn hợp âm, hãy thử 500ARJ (dây cao Normal) hoặc 500AR (cả bộ Normal).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 500AJ khác 500CJ thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ dùng cùng dây trầm Corum High: Rê 7,5 kg, La 6,5 kg, Mi trầm 6,9 kg. Khác ở dây cao: 500AJ là Alliance fluorocarbon mảnh, 500CJ là nylon New Cristal; 500AJ nặng hơn 3,54 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChữ J trong mã 500AJ nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eJ là High Tension. Trong mã Savarez, R là Normal, J là High, RJ là Mixed (dây cao Normal, dây trầm High). Vì vậy 500AJ căng cả sáu dây ở mức High.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết Savarez 500AJ chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 500AJ, Alliance Corum, High Tension và mã vạch UPC 698502500007; hộp nguyên, chưa bóc. Savarez không có mã xác thực online, vì vậy Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68233937387771,"sku":"500AJ","price":520000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-500aj-alliance-corum-high-tension-1.jpg?v=1791203820"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-500arj-alliance-corum-mixed-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 500ARJ Alliance Corum Mixed Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 500ARJ Alliance Corum Mixed Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 500ARJ\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eAlliance Corum\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e: ba dây cao Alliance fluorocarbon ở lực căng Normal, ba dây trầm Corum ở lực căng High. Chữ RJ trong mã nói đúng điều đó – R cho dây cao, J cho dây trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách phối này hợp với người muốn dây trầm chắc tay hơn bản Normal nhưng không muốn dây Mi cao căng như bản High. 500ARJ giữ Mi cao 7,9 kg, còn dây Rê lên 7,5 kg. Savarez sản xuất bộ dây tại Pháp; Corum được hãng giới thiệu là \"flexible strings\" quấn trên lõi nylon.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCấu hình Mixed: dây cao Alliance fluorocarbon (Mi, Si, Sol) mức Normal, dây trầm Corum quấn lõi nylon (Rê, La, Mi trầm) mức High.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 89,38 lbs (40,5 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho 500ARJ – nằm giữa 500AR và 500AJ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây cao giữ đúng thông số của bản Normal: Mi 0,62 mm căng 7,9 kg, Si 0,69 mm căng 5,9 kg, Sol 0,84 mm căng 5,8 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trầm lấy từ bản High: Rê 0,75 mm căng 7,5 kg, La 6,5 kg, Mi trầm 1,11 mm căng 6,9 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Quartet Amanecer, Sandrine Luigi và Jérémy Jouve chơi bộ 500ARJ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 500ARJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e500ARJ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance – fluorocarbon (Savarez gọi là \"Carbon\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCorum – \"flexible strings\" quấn trên lõi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 89,38 lbs (≈ 40,5 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 500ARJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,62\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,44\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,02\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,75\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,57\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,37\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,18\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e89,38\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ 500ARJ, hai tay nhận hai cảm giác khác nhau. Tay trái bấm dây cao Alliance nhẹ như bản Normal – ba dây cao tổng 19,6 kg – nên chạy nốt ở thế cao vẫn thoải mái. Ba dây trầm Corum tổng 20,9 kg, chắc rõ dưới ngón cái tay phải, hợp đoạn bass đi giai điệu hoặc khi bạn gảy apoyando.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Savarez, Corum phản hồi nhanh như dây cứng hơn mà vẫn nhiều sắc thái. So với \u003cstrong\u003e500AR\u003c\/strong\u003e, mức chênh 3,6 lbs nằm trọn ở ba dây trầm, nhiều nhất ở dây Rê (7,5 kg so với 6,4 kg) và Mi trầm (6,9 kg so với 6,5 kg).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 500ARJ phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic muốn bass chắc tay nhưng giữ dây cao nhẹ, dễ bấm ở thế cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi độc tấu có nhiều đoạn bass dẫn giai điệu, cần dây trầm phản hồi nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn cho cảm giác dây trầm hơi lỏng với bản Normal – Mixed giúp cân lại mà không tăng lực ở dây Mi cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả bộ căng đều: xem \u003cstrong\u003e500AJ\u003c\/strong\u003e; muốn cả bộ nhẹ: xem \u003cstrong\u003e500AR\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích dây cao nylon New Cristal trong cùng kiểu Mixed: xem \u003cstrong\u003e500CRJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 500ARJ với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e500ARJ (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e89,38 lbs (40,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500ar-alliance-corum-normal-tension\"\u003e500AR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,78 lbs (38,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500aj-alliance-corum-high-tension\"\u003e500AJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e92,26 lbs (41,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500crj-new-cristal-corum-mixed-tension\"\u003e500CRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86,51 lbs (39,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510arj-alliance-cantiga-mixed-tension\"\u003e510ARJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,16 lbs (41,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-540arj-alliance-ht-classic-mixed-tension\"\u003e540ARJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90,25 lbs (40,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e500AR\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 3,6 lbs vì dùng dây trầm Normal. \u003cstrong\u003e500AJ\u003c\/strong\u003e nặng hơn 2,88 lbs do cả dây cao cũng lên High (Mi 8,5 kg). \u003cstrong\u003e500CRJ\u003c\/strong\u003e cùng kiểu Mixed nhưng dây cao là nylon New Cristal, nhẹ hơn 2,87 lbs. Muốn đổi hệ dây trầm: \u003cstrong\u003e510ARJ\u003c\/strong\u003e dùng Cantiga, nặng hơn 1,78 lbs; \u003cstrong\u003e540ARJ\u003c\/strong\u003e dùng HT Classic, nặng hơn 0,87 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây trầm High của 500ARJ kéo ngựa đàn mạnh hơn bản Normal, vì vậy khi lắp, bạn lên dần từng dây cho đều, tránh lên căng hẳn một bên trước. Dây mới sẽ tụt cao độ vài ngày đầu – đó là nylon và fluorocarbon đang giãn. Lau dây trầm sau buổi chơi; khi thấy dây trầm xỉn, mòn ở phím 5–7 hoặc tiếng không còn rõ, thay mới cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e500ARJ\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eAlliance Corum\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 500ARJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMixed Tension của Savarez 500ARJ là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMixed nghĩa là dây cao và dây trầm khác mức lực căng. Ở 500ARJ, ba dây cao Alliance giữ Normal, ba dây trầm Corum dùng High. Dòng Alliance Corum có ba lựa chọn: Normal, High và Mixed.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 500ARJ hay 500AJ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu bạn thích bass chắc mà ngại dây Mi cao căng, chọn 500ARJ (Mi 7,9 kg). Nếu muốn cả bộ chắc tay, chọn 500AJ (Mi 8,5 kg). Dây trầm của hai bộ giống nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 500ARJ có gì khác 510ARJ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây cao Alliance Normal giống nhau. Dây trầm 500ARJ là Corum quấn lõi nylon; 510ARJ là Cantiga lõi multifilament với Rê 7,6 kg, La 7,1 kg, nên nặng hơn 1,78 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Savarez 500ARJ thế nào để chắc chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp dây in mã 500ARJ, chữ Alliance Corum và Mixed Tension, còn nguyên niêm khi tới tay bạn. Savarez không có mã xác thực online; Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68233937420539,"sku":"500ARJ","price":520000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-500arj-alliance-corum-mixed-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-500cr-new-cristal-corum-normal-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 500CR New Cristal Corum Normal Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 500CR New Cristal Corum Normal Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 500CR\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Corum\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e và là bản nhẹ nhất trong ba mức của dòng. Ba dây cao New Cristal là nylon cải tiến, trong suốt, giữ cỡ dây quen thuộc; ba dây trầm Corum quấn trên lõi nylon.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 37,6 kg, dây Mi cao 7,2 kg – thấp hơn Mi của 500CJ và 500AR. Vì vậy 500CR dễ bấm, hợp học viên và người tập nhiều giờ. Savarez sản xuất bộ dây tại Pháp; theo bao bì, New Cristal cho tiếng trong, sạch, tập trung.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao New Cristal (nylon trong, dây trơn) cho Mi, Si, Sol; dây trầm Corum quấn trên lõi nylon cho Rê, La, Mi trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 82,91 lbs (37,6 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố – nhẹ nhất trong ba bản New Cristal Corum.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao 0,73 mm căng 7,2 kg, Sol 1,03 mm căng 5,6 kg: cỡ nylon truyền thống, tay quen dây classic sẽ thấy ngay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trầm Rê 6,4 kg, La 6,4 kg, Mi trầm 6,5 kg – phần bass 500CR mềm, theo Savarez vẫn phản hồi nhanh như dây cứng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDanh sách nghệ sĩ dùng 500CR trên trang Savarez có Gabriel Guillen, Antonio Segura và Bruno Dandrimont.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 500CR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e500CR\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal – nylon trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCorum – \"flexible strings\" quấn trên lõi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 82,91 lbs (≈ 37,6 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502500083\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 500CR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,83\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,14\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,03\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,36\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,70\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,02\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,13\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,09\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.043\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,37\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e37,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,91\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e500CR cho cảm giác thả lỏng dưới tay: Mi cao 7,2 kg, Si 5,5 kg, Sol 5,6 kg, ba dây trầm chỉ 6,4 – 6,5 kg. Ngón trái chặn hợp âm ít mỏi, dây cũng dễ rung ngón (vibrato) khi bạn muốn nốt ngân có hồn. Theo bao bì Savarez, New Cristal cho tiếng trong, sạch, tập trung và nhiều sắc thái.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e500CJ\u003c\/strong\u003e, bộ 500CR nhẹ hơn 5,81 lbs (2,6 kg); chênh lớn nhất ở dây Rê, 6,4 kg so với 7,5 kg. Bạn đổi một phần độ chắc của bass để lấy sự dễ chịu khi tập lâu, chơi rải dây và luyện tremolo.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 500CR phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eHọc viên dây đàn guitar classic từ cơ bản đến trung cấp cần bộ dây dễ bấm, dây cao nylon quen tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tập nhiều giờ mỗi ngày, ngón tay dễ đau khi dùng dây căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có action cao hoặc cần đàn mềm – tổng 37,6 kg giảm tải cho cần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn bass chắc hơn mà giữ dây cao nhẹ: xem \u003cstrong\u003e500CRJ\u003c\/strong\u003e; muốn cả bộ chắc: xem \u003cstrong\u003e500CJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích dây cao fluorocarbon mảnh, tách nốt: xem \u003cstrong\u003e500AR\u003c\/strong\u003e, cùng dây trầm Corum Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 500CR với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e500CR (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,91 lbs (37,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/bo-6-day-dan-guitar-classic-savarez-500cj\"\u003e500CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,72 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500crj-new-cristal-corum-mixed-tension\"\u003e500CRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86,51 lbs (39,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500ar-alliance-corum-normal-tension\"\u003e500AR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,78 lbs (38,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cr-new-cristal-cantiga-normal-tension\"\u003e510CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,20 lbs (38,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-540cr-new-cristal-ht-classic-normal-tension\"\u003e540CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e84,86 lbs (38,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e500CRJ\u003c\/strong\u003e giữ ba dây cao của 500CR, đổi dây trầm Corum sang High, nặng hơn 3,6 lbs. \u003cstrong\u003e500CJ\u003c\/strong\u003e căng cả bộ, hơn 5,81 lbs. \u003cstrong\u003e500AR\u003c\/strong\u003e thay dây cao bằng Alliance fluorocarbon (Mi 0,62 mm), nặng hơn 2,87 lbs. Cùng dây cao New Cristal Normal, \u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e dùng dây trầm Cantiga, hơn 2,29 lbs; \u003cstrong\u003e540CR\u003c\/strong\u003e dùng HT Classic, hơn 1,95 lbs. Nếu chưa chắc tay mình hợp mức nào, cứ bắt đầu từ 500CR rồi nâng dần.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây nylon New Cristal mới lắp giãn khá nhiều trong vài ngày đầu, nên bạn kéo nhẹ từng dây dọc cần đàn rồi lên lại cao độ để dây vào nếp sớm. Giữ đàn nơi khô ráo, tránh gần cửa sổ nắng. Khi dây trầm Corum xỉn màu, lớp quấn mòn ở phím hay bấm, hoặc cao độ khó giữ, thay bộ 500CR mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Corum\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502500083\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 500CR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 500CR và 500CJ khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng dòng New Cristal Corum. 500CR là Normal, tổng 37,6 kg; 500CJ là High, tổng 40,2 kg. Dây Rê chênh nhiều nhất: 6,4 kg ở 500CR và 7,5 kg ở 500CJ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 500CR có hợp người mới học đàn classic?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Đây là bản nhẹ nhất của New Cristal Corum, Mi cao 7,2 kg, dây trầm 6,4 – 6,5 kg. Ngón tay ít đau khi tập lâu, trong khi dây cao New Cristal vẫn giữ cỡ dây quen thuộc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 500CR hay 510CR?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây cao hai bộ giống nhau. 500CR dùng dây trầm Corum quấn lõi nylon, dây Rê 6,4 kg; 510CR dùng Cantiga lõi multifilament, Rê 7,2 kg, tổng nặng hơn 2,29 lbs. Muốn bass mềm tay, chọn 500CR.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách nhận biết Savarez 500CR chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp in mã 500CR, chữ New Cristal Corum, Normal Tension và mã vạch UPC 698502500083; bao bì nguyên, chưa mở. Savarez không có mã xác thực online, nên Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68233937453307,"sku":"500CR","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-500cr-new-cristal-corum-normal-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-500crj-new-cristal-corum-mixed-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 500CRJ New Cristal Corum Mixed Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 500CRJ New Cristal Corum Mixed Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 500CRJ\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Corum\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e. Ba dây cao New Cristal – nylon trong, cỡ dây truyền thống – ở lực căng Normal; ba dây trầm Corum quấn lõi nylon ở lực căng High. Hai chữ R và J trong mã chỉ đúng hai mức này.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ 500CRJ có độ chênh giữa hai nhóm dây lớn nhất trong dòng: dây cao tổng 18,3 kg, dây trầm 20,9 kg. Tay trái bấm dây cao nhẹ, còn bass chắc tay khi gảy. Savarez sản xuất bộ dây tại Pháp.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMixed đúng nghĩa: dây cao New Cristal (Mi, Si, Sol) giữ Normal, dây trầm Corum quấn lõi nylon (Rê, La, Mi trầm) lên High.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 86,51 lbs (39,2 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho 500CRJ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao 0,73 mm chỉ căng 7,2 kg – nhẹ hơn 0,6 kg so với Mi của 500CJ, đỡ mỏi khi bấm thế cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Rê 0,75 mm căng 7,5 kg, Mi trầm 1,11 mm căng 6,9 kg – bằng đúng phần bass của 500CJ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAnouck André là nghệ sĩ được Savarez ghi tên trong mục người dùng bộ 500CRJ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 500CRJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e500CRJ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal – nylon trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCorum – \"flexible strings\" quấn trên lõi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 86,51 lbs (≈ 39,2 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502500090\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 500CRJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,83\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,14\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,03\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,36\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,75\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,57\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,37\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,11\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,18\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e39,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86,51\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChơi 500CRJ, bạn sẽ thấy hai nửa cần đàn như hai bộ dây khác nhau. Dây cao New Cristal Normal (Si 5,5 kg, Sol 5,6 kg) mềm, dễ rung ngón và luyến; theo bao bì Savarez, New Cristal cho tiếng trong, sạch, tập trung. Phía dưới, dây trầm Corum High căng 6,5 – 7,5 kg, đỡ ngón cái tay phải chắc chắn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e, bạn chỉ thêm 3,6 lbs và toàn bộ phần thêm nằm ở ba dây trầm. So với \u003cstrong\u003e500CJ\u003c\/strong\u003e, bạn bớt 2,21 lbs, tất cả ở ba dây cao. Đây là cách tách riêng cảm giác tay trái và tay phải mà không phải đổi sang dòng khác.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 500CRJ phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic thích dây cao nylon nhẹ, quen tay nhưng muốn bass chắc, rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi bản nhạc có bass đi giai điệu, cần dây trầm phản hồi nhanh dưới ngón cái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng 500CR thấy bass hơi mềm, hoặc dùng 500CJ thấy dây Mi cao nặng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích dây cao fluorocarbon trong kiểu Mixed: xem \u003cstrong\u003e500ARJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trầm Cantiga hoặc HT Classic cùng kiểu phối: xem \u003cstrong\u003e510CRJ\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003e540CRJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 500CRJ với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e500CRJ (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e86,51 lbs (39,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500cr-new-cristal-corum-normal-tension\"\u003e500CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,91 lbs (37,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/bo-6-day-dan-guitar-classic-savarez-500cj\"\u003e500CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,72 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500arj-alliance-corum-mixed-tension\"\u003e500ARJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e89,38 lbs (40,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510crj-new-cristal-cantiga-mixed-tension\"\u003e510CRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,29 lbs (40,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/bo-day-dan-guitar-classic-savarez-540crj\"\u003e540CRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ HT Classic\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e87,38 lbs (39,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eTrong dòng New Cristal Corum, \u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 500CRJ 3,6 lbs, còn \u003cstrong\u003e500CJ\u003c\/strong\u003e nặng hơn 2,21 lbs. \u003cstrong\u003e500ARJ\u003c\/strong\u003e cùng kiểu Mixed nhưng dây cao là Alliance fluorocarbon (Mi 0,62 mm, 7,9 kg), nặng hơn 2,87 lbs. Đổi dây trầm: \u003cstrong\u003e510CRJ\u003c\/strong\u003e với Cantiga nặng hơn 1,78 lbs, \u003cstrong\u003e540CRJ\u003c\/strong\u003e với HT Classic nặng hơn 0,87 lbs. Ba bộ New Cristal Corum dùng chung loại dây cao và dây trầm, chỉ khác cách phối mức lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây mới của 500CRJ giãn dần trong vài ngày đầu, bạn chỉnh cao độ nhiều lần mỗi buổi là bình thường. Đặt đàn trong bao khi không chơi, tránh để điều hòa thổi thẳng vào đàn. Thay dây khi lớp quấn dây trầm mòn, đổi màu, hoặc dây cao có vết lõm sâu ở phím hay bấm làm lệch cao độ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e500CRJ\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Corum\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502500090\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 500CRJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 500CRJ khác 500CR thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây cao giống hệt 500CR: Mi 7,2 kg, Si 5,5 kg, Sol 5,6 kg. Dây trầm của 500CRJ là Corum High: Rê 7,5 kg, La 6,5 kg, Mi trầm 6,9 kg. Tổng nặng hơn 3,6 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMixed Tension có làm đàn mất cân bằng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMixed là lựa chọn có chủ ý: dây cao nhẹ tay, dây trầm chắc. Với 500CRJ, ba dây trầm tổng 20,9 kg, ba dây cao 18,3 kg. Nếu đàn bạn có bass hơi yếu, kiểu phối này thường giúp cân lại.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 500CRJ hay 500ARJ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng dây trầm Corum High. 500CRJ dùng dây cao nylon New Cristal cỡ quen thuộc; 500ARJ dùng Alliance fluorocarbon mảnh và căng hơn, theo Savarez vẫn rõ ở thế bấm cao. 500ARJ nặng hơn 2,87 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 500CRJ chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 500CRJ, New Cristal Corum, Mixed Tension và mã vạch UPC 698502500090; hộp nguyên khi bạn nhận. Savarez không có mã xác thực online; Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68233937486075,"sku":"500CRJ","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-500crj-new-cristal-corum-mixed-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-500pr-corum-rectified-normal-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 500PR Corum Rectified Normal Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 500PR Corum 500PR Normal Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 500PR\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eCorum\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e, với ba dây cao nylon trong rectified (mài). Ba dây trầm là Corum \"flexible strings\" quấn trên lõi nylon – cùng hệ dây trầm Corum như 500CR.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCó thể hiểu 500PR là cách phối giữa hai dòng: dây cao nylon rectified như bộ 520R, dây trầm Corum mà Savarez mô tả là linh hoạt, phản hồi nhanh. Hãng không công bố bảng lực căng từng dây cho mã này, nên Tân Nhạc Cụ chỉ so sánh theo cấu tạo và mức lực căng ghi trên bao bì. Savarez là hãng dây Pháp, hoạt động từ năm 1770.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao nylon trong rectified (mài) cho Mi, Si, Sol; dây trầm Corum quấn lõi nylon cho Rê, La, Mi trầm – theo brochure Savarez 2025.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMức Normal Tension, cùng mức với 500CR và 520R – hợp người cần bộ dây dễ bấm cho luyện tập hằng ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez không công bố bảng lực căng riêng cho 500PR; Tân Nhạc Cụ không tự đặt con số để bạn khỏi so sai.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, dây trầm Corum cho nhiều sắc thái, phản hồi nhanh như một dây cứng hơn mà vẫn giàu biểu cảm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTiêu đề trang savarez.com ghi 500PR là Alliance Corum, nhưng brochure 2025 của hãng xếp dây cao là nylon trong rectified.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 500PR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e500PR\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCorum 500PR\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNylon trong rectified (mài)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCorum – \"flexible strings\" quấn trên lõi nylon\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez không công bố bảng lực căng cho mã này\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng của Savarez 500PR\u003c\/h3\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez chưa công bố bảng đường kính và lực căng riêng cho 500PR.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVì Savarez không in bảng lực căng cho 500PR, cảm giác tay ở đây được mô tả theo cấu tạo và mức Normal. Dây cao là nylon trong rectified – cùng kiểu dây cao mài mà Savarez dùng cho dòng 520 – nên người đã quen 520R sẽ thấy tay trái gần như không phải làm quen lại. Mức Normal giữ cho việc chặn hợp âm, rải dây và luyện tremolo nhẹ nhàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003ePhía dưới, dây trầm Corum theo Savarez linh hoạt nhưng phản hồi nhanh, nhiều màu tiếng. So với \u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e, khác biệt nằm ở dây cao: New Cristal là nylon cải tiến, trong suốt, còn 500PR dùng nylon trong rectified. So với \u003cstrong\u003e520R\u003c\/strong\u003e, hai bộ cùng có dây cao rectified nhưng 520R dùng dây trầm quấn truyền thống.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 500PR phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic thích dây cao nylon rectified kiểu 520 nhưng muốn thử dây trầm Corum.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHọc viên, người tập hằng ngày cần bộ Normal Tension dễ bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen 500CR, muốn đổi kiểu dây cao mà giữ nguyên hệ dây trầm Corum.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần so sánh bằng số lực căng từng dây: chọn \u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003e520R\u003c\/strong\u003e, hai mã có bảng Savarez công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 500PR với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e500PR (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCorum 500PR\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon trong rectified (mài) \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-500cr-new-cristal-corum-normal-tension\"\u003e500CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Corum\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,91 lbs (37,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-normal-tension-520r\"\u003e520R\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTraditional 520\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNylon rectified \/ Traditional\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,23 lbs (37,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e500CR\u003c\/strong\u003e dùng cùng hệ dây trầm Corum, cùng mức Normal, nhưng dây cao là New Cristal – nylon cải tiến, trong suốt, cỡ dây quen thuộc theo Savarez. \u003cstrong\u003e520R\u003c\/strong\u003e có dây cao nylon rectified như 500PR nhưng dây trầm quấn truyền thống; Savarez nói chính bộ 520R đã làm nên tên tuổi hãng. Hai mã này có bảng lực căng công bố, 500PR thì không, nên ba bộ chỉ so được bằng cấu tạo, không so bằng số.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây nylon rectified và dây trầm Corum mới lắp đều giãn trong vài ngày đầu; bạn lên lại cao độ vài lần mỗi buổi là bình thường. Lau tay khô trước khi chơi, lau dây trầm sau khi chơi để lớp quấn giữ màu lâu. Khi dây trầm 500PR sần, đổi màu hoặc tiếng đục, khó giữ cao độ, nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e500PR\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eCorum 500PR\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 500PR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 500PR có phải dây Alliance không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Theo brochure Savarez 2025, 500PR dùng dây cao nylon trong rectified và dây trầm Corum, mức Normal. Tiêu đề trên trang savarez.com ghi Alliance Corum là chưa khớp với brochure; bạn có thể hỏi Tân Nhạc Cụ để xem bao bì thực tế.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng của dây Savarez 500PR là bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSavarez chỉ ghi 500PR là Normal Tension, không công bố lực căng từng dây. Nếu bạn cần con số để so, 500CR và 520R là hai bộ Normal có cấu tạo gần với 500PR và có bảng lực căng đầy đủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 500PR khác 500CR ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng dây trầm Corum, cùng mức Normal. 500CR dùng dây cao New Cristal nylon cải tiến, trong suốt; 500PR dùng dây cao nylon trong rectified (mài). Nếu bạn thích dây cao kiểu 520, hãy thử 500PR.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua 500PR thế nào để chắc chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 500PR, chữ Corum và Normal Tension, còn nguyên khi bạn nhận. Savarez không có mã xác thực online; Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68233937518843,"sku":"500PR","price":400000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-500pr-corum-rectified-normal-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-510ar-alliance-cantiga-normal-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510AR Alliance Cantiga Normal Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510AR Alliance Cantiga Normal Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510AR\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eAlliance Cantiga\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e (chữ R trong mã). Ba dây cao là Alliance fluorocarbon – loại dây Savarez gọi là \"Carbon\" từ năm 1990 – còn ba dây trầm là Cantiga với lõi multifilament mới của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSavarez sản xuất tại Pháp và 510AR là bộ lực căng vừa của dòng: bấm không nặng tay nhưng dây cao vẫn sáng, rõ. Dây Savarez 510AR hợp với người muốn tiếng trong, tách nốt của fluorocarbon mà chưa cần lên bản High Tension 510AJ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao Alliance fluorocarbon (Mi, Si, Sol) kết hợp dây trầm Cantiga quấn trên lõi multifilament – cấu hình 510 của Savarez.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 88,07 lbs (39,9 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho 510AR.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Mi cao chỉ 0,62 mm nhưng căng 7,9 kg – fluorocarbon mảnh hơn nylon ở cùng lực căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm Rê 7,2 kg, La 6,5 kg, Mi trầm 6,6 kg: phần bass đều tay, không có dây nào nặng hẳn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu Gaëlle Solal, Eric Franceries, Eleftheria Kotzia trong danh sách nghệ sĩ dùng 510AR.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510AR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510AR\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance – fluorocarbon (Savarez gọi là \"Carbon\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga – lõi multifilament\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 88,07 lbs (≈ 39,9 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510AR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,62\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,44\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,02\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,09\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.043\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,57\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e39,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,07\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 510AR, điểm dễ nhận ra nhất nằm ở ba dây cao. Mi cao 0,62 mm, Si 0,69 mm, Sol 0,84 mm – đều mảnh hơn dây nylon cùng vị trí – nên tiếng gọn, sáng và nốt ở thế bấm cao vẫn rõ; theo Savarez, dây Sol Alliance giúp chuyển tiếp mượt từ dây Si xuống dây trầm. Dây trầm Cantiga căng 6,5 – 7,2 kg cho cảm giác bấm êm, phản hồi nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e, bộ 510AR nhẹ hơn khoảng 5,97 lbs, hợp khi bạn tập lâu, chơi rải dây nhiều hoặc đàn có action hơi cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510AR phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic muốn tiếng dây cao trong, tách nốt của Alliance fluorocarbon ở mức lực căng vừa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHọc viên trung cấp trở lên, người chơi độc tấu, rải dây, tremolo cần dây trầm phản hồi nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có cần đàn mềm hoặc action cao – lực căng Normal đỡ mỏi tay hơn bản High.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn bass chắc, âm lượng lớn hơn thì xem \u003cstrong\u003e510ARJ\u003c\/strong\u003e (dây trầm High) hoặc \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e (cả bộ High).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích dây cao nylon New Cristal (Mi 0,73 mm) thì xem \u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e – cùng dây trầm Cantiga, cùng mức Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510AR với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510AR (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,07 lbs (39,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510aj-alliance-cantiga-high-tension\"\u003e510AJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94,04 lbs (42,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510arj-alliance-cantiga-mixed-tension\"\u003e510ARJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,16 lbs (41,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cr-new-cristal-cantiga-normal-tension\"\u003e510CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,20 lbs (38,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510arp-alliance-cantiga-premium-normal-tension\"\u003e510ARP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,07 lbs (39,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-normal-tension-510mr\"\u003e510MR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,64 lbs (38,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510ARP\u003c\/strong\u003e có cùng bảng lực căng với 510AR nhưng dùng dây trầm Cantiga Premium – Savarez nói bền hơn và phản hồi chính xác hơn. \u003cstrong\u003e510ARJ\u003c\/strong\u003e giữ dây cao Alliance Normal, đổi dây trầm sang High, nặng hơn 3,09 lbs. \u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e thay dây cao bằng nylon New Cristal (Mi 0,73 mm), nhẹ hơn 2,87 lbs. \u003cstrong\u003e510MR\u003c\/strong\u003e chỉ giữ dây Sol Alliance, nhẹ hơn 2,43 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây nylon và fluorocarbon mới lắp cần vài ngày để giãn ổn định – lên dây lại nhiều lần trong tuần đầu là bình thường. Lau dây trầm bằng khăn khô sau khi chơi, rửa tay trước khi cầm đàn. Khi dây trầm xỉn màu, sần ở chỗ phím hoặc tiếng đục, khó lên đúng cao độ thì nên thay cả bộ 510AR.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eAlliance Cantiga\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510AR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChữ A và R trong mã Savarez 510AR nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSố 510 là hệ dây trầm Cantiga, chữ A là dây cao Alliance fluorocarbon, chữ R là Normal Tension. Cùng dòng còn có 510AJ (High Tension) và 510ARJ (dây cao Normal, dây trầm High).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 510AR khác 510ARP thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa dây cao Alliance và bảng lực căng giống nhau. Khác ở dây trầm: 510ARP dùng Cantiga Premium với vật liệu mới, theo Savarez bền hơn và phản hồi chính xác hơn Cantiga thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510AR có hợp với người mới tập guitar classic không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, vì Normal Tension không nặng tay. Tuy vậy dây cao fluorocarbon cho tiếng sáng, rõ từng lỗi bấm; nếu muốn tiếng tròn, dễ nghe hơn khi mới tập, bạn có thể bắt đầu với 510CR.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Savarez 510AR chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 510AR, chữ Alliance Cantiga, mức Normal Tension và logo Savarez; hộp phải còn nguyên khi nhận. Savarez không có mã xác thực online, nên Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68233937551611,"sku":"510AR","price":560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510ar-alliance-cantiga-normal-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-510aj-alliance-cantiga-high-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510AJ Alliance Cantiga High Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510AJ Alliance Cantiga High Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510AJ\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eAlliance Cantiga\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e (chữ J trong mã). Trong ba mã Alliance Cantiga gồm 510AR, 510ARJ và 510AJ, đây là bản có tổng lực căng cao nhất: cả ba dây cao Alliance fluorocarbon lẫn ba dây trầm Cantiga đều ở mức High.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Savarez, dây cao Alliance giữ tiếng trong cả ở thế bấm cao, còn dây trầm Cantiga lõi multifilament mới cho phản hồi nhanh, tập trung. Savarez sản xuất tại Pháp. Dây Savarez 510AJ dành cho người đã quen tay, thích cảm giác dây căng, bấm chắc và cần đàn đáp lại có lực khi chơi ở phòng rộng hoặc trên sân khấu.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBa dây cao Mi, Si, Sol là Alliance fluorocarbon; ba dây trầm Rê, La, Mi trầm là Cantiga lõi multifilament, tất cả cùng mức High Tension.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 94,04 lbs (42,6 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho 510AJ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Mi cao chỉ 0,64 mm nhưng căng 8,5 kg – sợi nặng tay nhất của bộ, nhỉnh hơn bản 510AR 0,6 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm cộng lại 21,7 kg, ba dây cao 20,9 kg: hai nửa bộ dây gần cân nhau về lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Carlo Marchione, Hugues Navez và Cecilio Perera nằm trong danh sách nghệ sĩ dùng 510AJ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510AJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510AJ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance – fluorocarbon (Savarez gọi là \"Carbon\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga – lõi multifilament\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 94,04 lbs (≈ 42,6 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510AJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,76\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,91\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,47\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,78\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,67\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,45\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e42,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94,04\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCầm 510AJ, bạn sẽ thấy ngay dây cao cứng tay: Mi cao 8,5 kg, Si 6,3 kg, Sol 6,1 kg, mỗi dây căng hơn bản 510AR từ 0,3 đến 0,6 kg. Đường kính vẫn mảnh – Mi 0,64 mm, Si 0,71 mm, Sol 0,86 mm – nên nốt ra gọn khi chạy ngón nhanh; theo Savarez, Alliance cho nhiều sắc thái và vẫn rõ ở thế bấm cao. Dây trầm Rê 7,6 kg, La 7,1 kg, Mi trầm 7,0 kg nảy chắc dưới ngón cái.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLực căng High thường cho tiếng đầy, chịu được lực gảy mạnh, đổi lại tay trái phải khỏe. Nếu đàn của bạn có action thấp và hay rè với dây Normal, 510AJ là bộ đáng thử.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510AJ phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic đã quen lực tay, muốn dây cao Alliance trong, rõ cùng cảm giác căng chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi độc tấu, hòa tấu cần tiếng có lực khi chặn hợp âm, rasgueado mạnh tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có action thấp, hay rè dây ở mức Normal – lực căng High thường giảm hiện tượng này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy dây cao High quá nặng thì xem \u003cstrong\u003e510ARJ\u003c\/strong\u003e: giữ dây trầm High, dây cao về Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn Mi, Si nylon New Cristal mà vẫn giữ Sol Alliance thì xem \u003cstrong\u003e510MJ\u003c\/strong\u003e; muốn cả ba dây cao nylon thì xem \u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510AJ với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510AJ (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94,04 lbs (42,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510ar-alliance-cantiga-normal-tension\"\u003e510AR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,07 lbs (39,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510arj-alliance-cantiga-mixed-tension\"\u003e510ARJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,16 lbs (41,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cj-new-cristal-cantiga-high-tension\"\u003e510CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90,50 lbs (41,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510ajp-alliance-cantiga-premium-high-tension\"\u003e510AJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94,04 lbs (42,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-high-tension-510mj\"\u003e510MJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,39 lbs (41,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510AJP\u003c\/strong\u003e có đúng bảng lực căng của 510AJ, chỉ đổi dây trầm sang Cantiga Premium – loại theo Savarez bền và phản hồi chính xác hơn. \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 5,97 lbs vì cả bộ về Normal. \u003cstrong\u003e510ARJ\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 2,88 lbs, phần chênh nằm hết ở ba dây cao. \u003cstrong\u003e510MJ\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 2,65 lbs với Mi, Si nylon New Cristal; \u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 3,54 lbs vì cả ba dây cao là New Cristal.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ căng như 510AJ kéo ngựa đàn và cần đàn mạnh, nên nếu cất đàn lâu không chơi, bạn có thể hạ dây xuống nửa cung. Dây mới lắp cần vài ngày để giãn ổn định, phải lên lại dây nhiều lần là bình thường. Lau dây sau mỗi buổi tập; thấy dây trầm xỉn màu, tiếng đục hoặc khó giữ đúng cao độ thì thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eAlliance Cantiga\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510AJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChữ J trong mã Savarez 510AJ có nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eJ là High Tension. Số 510 chỉ hệ dây trầm Cantiga, chữ A là dây cao Alliance fluorocarbon. Như vậy 510AJ là bộ Alliance Cantiga căng cả dây cao lẫn dây trầm, khác 510AR (cả bộ Normal) và 510ARJ (chỉ dây trầm High).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510AJ và 510AJP khác nhau ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai mã có cùng dây cao Alliance và cùng tổng lực căng 94,04 lbs. 510AJP dùng dây trầm Cantiga Premium làm từ vật liệu mới, sản xuất trên máy điều khiển máy tính; theo bao bì, Premium bền hơn và phản hồi chính xác.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng 510AJ không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên bắt đầu bằng 510AJ. Mi cao căng 8,5 kg, cả bộ 42,6 kg sẽ làm đầu ngón tay mỏi nhanh khi chưa quen. Bạn nên tập với bản Normal 510AR trước, khi đã bấm chắc tay rồi hãy chuyển lên High.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Savarez 510AJ chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKiểm tra bao bì in mã 510AJ, tên dòng Alliance Cantiga, mức High Tension và logo Savarez; hộp phải còn nguyên, chưa mở. Savarez không có mã xác thực online, vì vậy Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68233937584379,"sku":"510AJ","price":540000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510aj-alliance-cantiga-high-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-510arj-alliance-cantiga-mixed-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510ARJ Alliance Cantiga Mixed Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510ARJ Alliance Cantiga Mixed Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510ARJ\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eAlliance Cantiga\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e – chữ R ứng với dây cao Normal, chữ J ứng với dây trầm High. Ba dây cao là Alliance fluorocarbon, ba dây trầm là Cantiga lõi multifilament mới.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách phối này giữ dây cao dễ bấm như bản 510AR nhưng cho phần bass căng như 510AJ. Savarez sản xuất bộ dây tại Pháp. Savarez 510ARJ hợp với người thấy dây trầm Normal hơi mềm, lỏng dưới ngón cái mà chưa muốn tăng lực bấm ở tay trái cho dây Mi, Si, Sol. Đây cũng là lựa chọn hay cho đàn có tiếng bass hơi mỏng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao Alliance fluorocarbon giữ mức Normal, dây trầm Cantiga lên mức High – đó chính là ý nghĩa của cụm RJ trong mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố, 510ARJ có tổng lực căng khoảng 91,16 lbs (41,3 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây trầm cộng lại 21,7 kg, trong khi ba dây cao chỉ 19,6 kg – lực được dồn về phía bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao 0,62 mm căng 7,9 kg; Rê 7,6 kg, La 7,1 kg, Mi trầm 7,0 kg đều nặng hơn hẳn Si 5,9 kg và Sol 5,8 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Berta Rojas, Benjamin Valette và Sönke Meinen là những nghệ sĩ dùng 510ARJ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510ARJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510ARJ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance – fluorocarbon (Savarez gọi là \"Carbon\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga – lõi multifilament\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 91,16 lbs (≈ 41,3 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510ARJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,62\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,44\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,02\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,78\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,67\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,45\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e41,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,16\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm khác của 510ARJ nằm ở tay phải. Dây Rê 7,6 kg, La 7,1 kg, Mi trầm 7,0 kg – mỗi dây căng hơn bản 510AR 0,4 – 0,6 kg, đường kính nhỉnh hơn (Mi trầm 1,12 mm so với 1,09 mm) – nên khi gảy ngón cái, dây trầm nảy lại chắc, ít bị lỏng. Theo Savarez, dây trầm Cantiga phản hồi rất nhanh và tập trung.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây cao vẫn là Alliance mức Normal: Mi 0,62 mm, Si 0,69 mm, Sol 0,84 mm, bấm nhẹ như 510AR. Kết quả là bass có lực, đường giai điệu ở dây cao vẫn trong, còn tay trái không phải gồng thêm khi chơi bài dài.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510ARJ phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic thích dây cao Alliance nhưng thấy bass của bản Normal chưa đủ chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát, chơi nhiều bè trầm, cần dây trầm phản hồi nhanh khi gảy ngón cái liên tục.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có tiếng bass hơi mỏng, muốn tăng lực căng phần trầm mà giữ cảm giác bấm dây cao quen thuộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả bộ căng đều thì chọn \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e; muốn cả bộ nhẹ tay thì quay về \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích Mi, Si nylon New Cristal với cùng kiểu phối Mixed thì xem \u003cstrong\u003e510MRJ\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003e510CRJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510ARJ với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510ARJ (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,16 lbs (41,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510ar-alliance-cantiga-normal-tension\"\u003e510AR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,07 lbs (39,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510aj-alliance-cantiga-high-tension\"\u003e510AJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94,04 lbs (42,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510crj-new-cristal-cantiga-mixed-tension\"\u003e510CRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,29 lbs (40,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510arjp-alliance-cantiga-premium-mixed-tension\"\u003e510ARJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,16 lbs (41,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-mixed-tension-510mrj\"\u003e510MRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,73 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e, bộ này nặng hơn 3,09 lbs và toàn bộ phần chênh nằm ở ba dây trầm. So với \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e, nhẹ hơn 2,88 lbs vì dây cao chỉ ở mức Normal. \u003cstrong\u003e510ARJP\u003c\/strong\u003e giữ nguyên bảng lực căng nhưng đổi sang dây trầm Cantiga Premium, loại Savarez nói bền và chính xác hơn. \u003cstrong\u003e510MRJ\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 2,43 lbs (Mi, Si New Cristal), \u003cstrong\u003e510CRJ\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 2,87 lbs (cả ba dây cao New Cristal).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi lắp 510ARJ, buộc nút ở ngựa đàn thật chặt và quấn 2 – 3 vòng gọn trên trục để dây Alliance không tuột. Vài ngày đầu cả dây cao lẫn dây trầm còn giãn, cứ lên lại dây trước mỗi buổi chơi. Khi dây trầm đổi màu, sần ở chỗ phím đàn hoặc tiếng tắt nhanh thì nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510ARJ\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eAlliance Cantiga\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510ARJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMixed Tension của Savarez 510ARJ là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMixed nghĩa là dây cao và dây trầm ở hai mức lực căng khác nhau. Với 510ARJ, ba dây cao Alliance giữ mức Normal giống 510AR, còn ba dây trầm Cantiga dùng mức High giống 510AJ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 510ARJ hay 510AJ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu tay trái bạn đã quen dây căng và muốn cả bộ chắc, chọn 510AJ. Nếu chỉ cần bass có lực mà vẫn muốn dây cao dễ bấm, 510ARJ hợp hơn, tổng lực căng nhẹ hơn 2,88 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510ARJ khác 510ARJP chỗ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây cao Alliance và lực căng từng dây giống nhau. 510ARJP dùng dây trầm Cantiga Premium – vật liệu mới, sản xuất trên máy điều khiển máy tính; theo bao bì, độ bền được cải thiện và phản hồi chính xác.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Savarez 510ARJ thế nào để chắc là hàng thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì chính hãng in mã 510ARJ, chữ Alliance Cantiga, Mixed Tension và logo Savarez; hộp còn nguyên, chưa mở. Savarez không có mã xác thực online, vì vậy Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu bạn nhận dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68233937617147,"sku":"510ARJ","price":560000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510arj-alliance-cantiga-mixed-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-510cr-new-cristal-cantiga-normal-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510CR New Cristal Cantiga Normal Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510CR New Cristal Cantiga Normal Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510CR\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e. Chữ C trong mã là dây cao New Cristal – nylon cải tiến, trong suốt – còn số 510 là dây trầm Cantiga với lõi multifilament mới của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng của 510CR khoảng 85,2 lbs, nhẹ hơn 510AR, 510CRJ và 510CJ. Cỡ dây cao theo kiểu nylon truyền thống, nên ai đã quen dây nylon sẽ thấy cảm giác bấm thân thuộc. Savarez sản xuất tại Pháp. Dây Savarez 510CR là bộ dễ làm quen cho người muốn thử dây trầm Cantiga mà không phải đổi thói quen ở dây cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao New Cristal là nylon trong, dây trơn, cỡ quen thuộc; dây trầm Cantiga quấn trên lõi multifilament mới của Savarez.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 85,2 lbs (38,6 kg) – số cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho 510CR.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSi 5,5 kg và Sol 5,6 kg khá nhẹ tay, còn Mi cao 0,73 mm căng 7,2 kg, bằng đúng dây Rê.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trầm La 6,5 kg, Mi trầm 6,6 kg giữ mức Normal, hợp tập luyện nhiều giờ mỗi ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Duo NIHZ, Leon Koudelak và Andrea Dieci có tên trong danh sách nghệ sĩ dùng 510CR.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510CR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510CR\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal – nylon trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga – lõi multifilament\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 85,20 lbs (≈ 38,6 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510CR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,83\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,14\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,03\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,36\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,35\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,09\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.043\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,57\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e38,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cao nylon New Cristal của 510CR dày hơn Alliance ở cùng vị trí: Mi 0,73 mm, Si 0,83 mm, Sol 1,03 mm. Cảm giác dưới ngón vì thế đầy đặn, quen tay; theo bao bì Savarez, New Cristal cho tiếng trong, sạch, tập trung và nhiều sắc thái. Ba dây trầm Rê 7,2 kg, La 6,5 kg, Mi trầm 6,6 kg giữ mức Normal, chặn hợp âm lâu không mỏi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e, bộ này nhẹ hơn 2,87 lbs và dây Mi cao giảm từ 7,9 xuống 7,2 kg, tay trái đỡ hẳn khi chơi bài dài. Với người chuyển từ dây nylon phổ thông, 510CR là bước nâng cấp nhẹ nhàng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510CR phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic muốn cảm giác dây nylon quen tay, tiếng trong và lực căng vừa phải.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHọc viên tập nhiều giờ mỗi ngày, người mới nâng cấp từ dây phổ thông lên Savarez.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn cũ hoặc đàn mặt gỗ mỏng, thường không nên chịu lực căng cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn bass chắc hơn mà giữ dây cao này thì xem \u003cstrong\u003e510CRJ\u003c\/strong\u003e; muốn cả bộ căng thì xem \u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây Sol mảnh 0,84 mm bằng Alliance thì xem \u003cstrong\u003e510MR\u003c\/strong\u003e; muốn cả ba dây cao fluorocarbon thì xem \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510CR với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510CR (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,20 lbs (38,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cj-new-cristal-cantiga-high-tension\"\u003e510CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90,50 lbs (41,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510crj-new-cristal-cantiga-mixed-tension\"\u003e510CRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,29 lbs (40,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510ar-alliance-cantiga-normal-tension\"\u003e510AR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,07 lbs (39,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510crp-new-cristal-cantiga-premium-normal-tension\"\u003e510CRP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,20 lbs (38,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-normal-tension-510mr\"\u003e510MR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,64 lbs (38,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510CRP\u003c\/strong\u003e có cùng dây cao và cùng tổng 85,2 lbs, nhưng dây trầm là Cantiga Premium – bao bì ghi độ bền cải thiện, phản hồi chính xác. \u003cstrong\u003e510MR\u003c\/strong\u003e chỉ đổi dây Sol sang Alliance, nặng hơn 0,44 lbs. \u003cstrong\u003e510CRJ\u003c\/strong\u003e nâng dây trầm lên High, nặng hơn 3,09 lbs; \u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e lên High cả bộ, nặng hơn 5,3 lbs. \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e dùng ba dây cao Alliance, nặng hơn 2,87 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây New Cristal mới lắp giãn khá nhiều trong mấy ngày đầu – bạn có thể kéo nhẹ từng dây dọc cần đàn rồi lên lại dây để nhanh ổn định. Rửa tay, lau khô trước khi chơi và lau dây trầm sau buổi tập. Dây trầm 510CR ngả màu, có vết lõm ở chỗ phím hoặc khó lên đúng cao độ là dấu hiệu cần thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510CR\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 510CR khác 510AR thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng dây trầm Cantiga và cùng mức Normal, khác ở ba dây cao. 510CR dùng nylon New Cristal (Mi 0,73 mm), 510AR dùng Alliance fluorocarbon mảnh hơn (Mi 0,62 mm). Tổng lực căng của 510CR nhẹ hơn 2,87 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510CR có hợp với người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Lực căng Normal, dây cao nylon cỡ quen thuộc, Mi cao chỉ 7,2 kg nên bấm không đau tay. Đây là bộ dây đàn guitar classic phù hợp khi học viên muốn nâng cấp từ dây phổ thông lên Savarez.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 510CR hay 510CRJ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu tiếng bass của đàn đã đủ chắc, giữ 510CR cho nhẹ tay. Nếu dây trầm Normal có cảm giác lỏng hoặc rè khi gảy mạnh, 510CRJ tăng riêng ba dây trầm lên High mà dây cao không đổi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 510CR chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên bao bì có mã 510CR, tên dòng New Cristal Cantiga, chữ Normal Tension và logo Savarez; hộp còn nguyên, chưa bóc. Do Savarez không có mã xác thực online, Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68234015506683,"sku":"510CR","price":420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510cr-new-cristal-cantiga-normal-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-510cj-new-cristal-cantiga-high-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510CJ New Cristal Cantiga High Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510CJ New Cristal Cantiga High Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510CJ\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e. Dây cao là nylon New Cristal trong suốt, dây trầm là Cantiga với lõi multifilament – và cả sáu dây đều ở mức căng cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới tổng lực căng khoảng 90,5 lbs, 510CJ đứng giữa bản Mixed 510CRJ và bộ Alliance 510AJ. Savarez sản xuất tại Pháp. Dây Savarez 510CJ dành cho người thích cảm giác dây nylon truyền thống ở Mi, Si, Sol nhưng muốn cả bộ đanh tay, đàn đáp lại chắc khi gảy mạnh, chặn hợp âm hay chơi rasgueado.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCấu tạo: dây cao New Cristal (nylon cải tiến, dây trơn, trong suốt) đi cùng dây trầm Cantiga lõi multifilament, cả hai ở mức High.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 510CJ khoảng 90,5 lbs (41,0 kg) – con số cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao 0,75 mm căng 7,8 kg, nhỉnh hơn bản 510CR 0,6 kg; Si 5,8 kg và Sol 5,7 kg cũng tăng nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trầm Rê 7,6 kg, La 7,1 kg, Mi trầm 7,0 kg – ba dây quấn căng gần đều nhau, bass chắc tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Irina Kulikova, Jean Marie Ecay và Masao Tanibe là những nghệ sĩ dùng 510CJ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510CJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510CJ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal – nylon trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga – lõi multifilament\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 90,50 lbs (≈ 41,0 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510CJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,75\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,22\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,85\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,70\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,58\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,78\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,67\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,45\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e41,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90,50\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ 510CJ, dây cao nylon dày đúng kiểu truyền thống – Mi 0,75 mm, Si 0,85 mm, Sol 1,05 mm – nhưng căng hơn bản Normal, nên khi bấm bạn thấy dây đanh lại, ít chùng dưới ngón. Theo Savarez, New Cristal cho tiếng trong, tập trung và linh hoạt. Dây trầm Cantiga mức High (Rê 0,76 mm, La 0,9 mm, Mi trầm 1,12 mm) phản hồi nhanh khi gảy ngón cái.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây căng thường cho tiếng dày và ít rè khi bạn gảy mạnh tay. Cái giá phải trả là tay trái làm việc nhiều hơn so với \u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e, vì cả bộ nặng thêm 5,3 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510CJ phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic quen dây nylon, muốn cả bộ căng để gảy mạnh, chặn hợp âm chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười biểu diễn không micro trong phòng vừa, cần đàn đáp lại có lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có action thấp hoặc hay rè khi dùng dây Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy dây cao High quá cứng thì xem \u003cstrong\u003e510CRJ\u003c\/strong\u003e: dây trầm vẫn High, dây cao về Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây Sol Alliance 0,86 mm thì xem \u003cstrong\u003e510MJ\u003c\/strong\u003e; muốn cả ba dây cao fluorocarbon thì xem \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510CJ với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510CJ (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90,50 lbs (41,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cr-new-cristal-cantiga-normal-tension\"\u003e510CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,20 lbs (38,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510crj-new-cristal-cantiga-mixed-tension\"\u003e510CRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,29 lbs (40,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510aj-alliance-cantiga-high-tension\"\u003e510AJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94,04 lbs (42,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cjp-new-cristal-cantiga-premium-high-tension\"\u003e510CJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90,50 lbs (41,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-high-tension-510mj\"\u003e510MJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,39 lbs (41,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510CJP\u003c\/strong\u003e trùng bảng lực căng với 510CJ, khác ở dây trầm Cantiga Premium mà hãng nói bền và chính xác hơn. \u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 5,3 lbs, còn \u003cstrong\u003e510CRJ\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 2,21 lbs vì dây cao ở mức Normal. \u003cstrong\u003e510MJ\u003c\/strong\u003e nặng hơn 0,89 lbs do dây Sol Alliance căng 6,1 kg. \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e nặng hơn 3,54 lbs, cả ba dây cao là fluorocarbon.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới bộ căng như 510CJ, hãy kiểm tra ngựa đàn và trục lên dây trước khi lắp – dây căng cao kéo mạnh lên các điểm buộc. Dây nylon mới cần vài ngày để giãn ổn định, trong thời gian đó cứ lên lại dây trước mỗi buổi chơi. Lau dây sau khi chơi; dây trầm xỉn, sờn ở chỗ phím là lúc thay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510CJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChữ C và J trong Savarez 510CJ nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eC là dây cao New Cristal – nylon cải tiến, trong suốt. J là High Tension. Số 510 chỉ hệ dây trầm Cantiga. Cùng dòng còn có 510CR (cả bộ Normal) và 510CRJ (dây cao Normal, dây trầm High).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510CJ và 510CJP khác gì nhau?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eGiống nhau ở dây cao New Cristal và lực căng từng dây. 510CJP dùng dây trầm Cantiga Premium, vật liệu mới sản xuất trên máy điều khiển máy tính; theo bao bì Savarez, Premium có độ bền cải thiện và màu tiếng mới.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây 510CJ có làm đàn khó bấm không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó nặng tay hơn bản Normal: Mi cao 7,8 kg so với 7,2 kg ở 510CR, cả bộ nặng thêm 5,3 lbs. Nếu bạn đã chơi lâu thì sẽ quen nhanh; nếu thay dây cho người mới tập, nên chọn 510CR.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách kiểm tra dây Savarez 510CJ chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXem bao bì có in mã 510CJ, tên New Cristal Cantiga, mức High Tension và logo Savarez, hộp chưa mở. Savarez không có mã xác thực online; Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% cho bất kỳ bộ dây nào không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68234028515579,"sku":"510CJ","price":420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510cj-new-cristal-cantiga-high-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-510crj-new-cristal-cantiga-mixed-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510CRJ New Cristal Cantiga Mixed Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510CRJ New Cristal Cantiga Mixed Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510CRJ\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e: ba dây cao nylon New Cristal ở mức Normal, ba dây trầm Cantiga ở mức High.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNói đơn giản, 510CRJ lấy dây cao của 510CR ghép với dây trầm của 510CJ. Tay trái vẫn bấm nhẹ như bản Normal, còn ngón cái tay phải có phần bass căng, nảy. Savarez sản xuất tại Pháp. Dây Savarez 510CRJ hợp với người chơi dây nylon truyền thống muốn phần trầm căng tay mà không phải thay đổi cảm giác ở ba dây Mi, Si, Sol, nhất là khi đệm hát hoặc chơi nhiều bè trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao New Cristal nylon trong giữ mức Normal; dây trầm Cantiga lõi multifilament lên mức High – hai mức lực căng trong một bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng của 510CRJ là khoảng 88,29 lbs (40,0 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBa dây cao cộng lại 18,3 kg, ba dây trầm 21,7 kg – phần trầm nặng hơn rõ, đúng tinh thần Mixed.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao 0,73 mm căng 7,2 kg, Si 5,5 kg, Sol 5,6 kg – tay trái bấm nhẹ y như bộ 510CR.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, nghệ sĩ Brice Colombier có tên trong danh sách người dùng bộ 510CRJ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510CRJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510CRJ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal – nylon trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga – lõi multifilament\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 88,29 lbs (≈ 40,0 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510CRJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,83\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,14\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,03\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,36\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,78\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,67\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,45\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e40,00\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,29\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 510CRJ, khác biệt lộ ra ngay ở dây trầm. Rê 0,76 mm căng 7,6 kg, La 0,9 mm 7,1 kg, Mi trầm 1,12 mm 7,0 kg – mỗi dây căng hơn bản 510CR từ 0,4 đến 0,6 kg, nên khi gảy ngón cái dây bật lại nhanh, không bị bủng. Theo Savarez, Cantiga cho phản hồi rất nhanh và tập trung.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eỞ dây cao, nylon New Cristal (Mi 0,73 mm, Si 0,83 mm, Sol 1,03 mm) vẫn ở mức Normal, cho tiếng trong và cảm giác dày dặn quen thuộc. Bộ này hợp khi bạn đệm hát, chơi bè trầm nhiều, hoặc đàn có tiếng bass hơi mờ ở mức Normal.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510CRJ phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic quen dây nylon, muốn tăng lực căng riêng phần dây trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát, chơi bossa nova hay bolero cần bass chắc dưới ngón cái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có dây trầm hay rè hoặc lỏng khi dùng bộ Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả sáu dây đều căng thì chọn \u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e; muốn nhẹ tay cả bộ thì về \u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây Sol mảnh 0,84 mm thì xem \u003cstrong\u003e510MRJ\u003c\/strong\u003e (Sol Alliance); muốn ba dây cao fluorocarbon thì xem \u003cstrong\u003e510ARJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510CRJ với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510CRJ (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,29 lbs (40,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cr-new-cristal-cantiga-normal-tension\"\u003e510CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,20 lbs (38,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cj-new-cristal-cantiga-high-tension\"\u003e510CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90,50 lbs (41,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510arj-alliance-cantiga-mixed-tension\"\u003e510ARJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e91,16 lbs (41,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510crjp-new-cristal-cantiga-premium-mixed-tension\"\u003e510CRJP\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga Premium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,29 lbs (40,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-creation-cantiga-mixed-tension-510mrj\"\u003e510MRJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCreation \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMixed Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,73 lbs (40,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510CRJP\u003c\/strong\u003e giống hệt bảng lực căng, chỉ khác dây trầm Cantiga Premium – theo Savarez bền và phản hồi chính xác hơn. Lên \u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e thì nặng thêm 2,21 lbs ở dây cao; về \u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e thì nhẹ đi 3,09 lbs ở dây trầm. \u003cstrong\u003e510MRJ\u003c\/strong\u003e nặng hơn 0,44 lbs vì dây Sol Alliance, \u003cstrong\u003e510ARJ\u003c\/strong\u003e nặng hơn 2,87 lbs vì cả ba dây cao Alliance.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cao New Cristal và dây trầm Cantiga của 510CRJ đều cần vài ngày để giãn ổn định sau khi lắp, nên lên lại dây nhiều lần trong tuần đầu. Buộc nút ở ngựa đàn chặt, quấn dây gọn trên trục. Khi dây trầm mất độ ngân, đổi màu hoặc khó lên đúng cao độ, bạn nên thay cả bộ thay vì từng dây lẻ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510CRJ\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eMixed Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510CRJ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 510CRJ là Normal hay High Tension?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai. 510CRJ là Mixed Tension: chữ R áp cho ba dây cao New Cristal ở mức Normal, chữ J áp cho ba dây trầm Cantiga ở mức High. Tổng lực căng nằm giữa 510CR và 510CJ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510CRJ khác 510ARJ ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng kiểu phối Mixed và cùng dây trầm Cantiga High. 510CRJ dùng dây cao nylon New Cristal (Mi 0,73 mm), còn 510ARJ dùng Alliance fluorocarbon mảnh hơn (Mi 0,62 mm) và nặng hơn 2,87 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên dùng 510CRJ cho đàn của học viên?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược nếu học viên đã bấm quen. Dây cao Normal không làm đau tay, còn dây trầm High giúp bass chắc. Với người mới cầm đàn, 510CR vẫn dễ chịu hơn vì cả bộ nhẹ hơn 3,09 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 510CRJ chính hãng có dấu hiệu gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì ghi mã 510CRJ, dòng New Cristal Cantiga, mức Mixed Tension cùng logo Savarez, hộp phải chưa mở. Savarez không có mã xác thực online. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68234041524475,"sku":"510CRJ","price":420000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510crj-new-cristal-cantiga-mixed-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-510crh-new-cristal-cantiga-polished-normal-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510CRH New Cristal Cantiga Polished Normal Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510CRH New Cristal Cantiga Polished Normal Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510CRH\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Cantiga Polished\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e. Chữ H đánh dấu dây trầm Cantiga Polished: dây trầm Cantiga được mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường. Ba dây cao là nylon New Cristal trong suốt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Savarez, dây trầm Polished cho dải bồi âm rất rộng, nhiều sắc thái, phản hồi chính xác và có tuổi thọ rất dài. Mặt sau bao bì in \"Made in France\". Savarez 510CRH dành cho người chơi nghiêm túc muốn mặt dây trầm nhẵn mà vẫn giữ dây cao nylon quen thuộc ở lực căng vừa.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao New Cristal nylon trong, dây trơn; dây trầm Cantiga Polished mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 84,96 lbs (38,52 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố cho 510CRH.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMỗi dây trầm mảnh hơn bản 510CR 0,02 mm: Rê 0,72 mm, La 0,84 mm, Mi trầm 1,07 mm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, dây trầm Polished so được với dây quấn tròn mạ bạc nhưng có mặt dây nhẵn; bao bì kèm túi chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Russ Hewitt, Michael Partington và Morel Dempsey nằm trong danh sách nghệ sĩ dùng 510CRH.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510CRH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510CRH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal – nylon trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished – mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 84,96 lbs (≈ 38,5 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510CRH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,73\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,89\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,83\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,14\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,03\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,36\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,72\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,54\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,33\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,67\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,70\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e38,52\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e84,96\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ 510CRH, tay trái gần như không thấy khác bản 510CR: dây cao vẫn là nylon New Cristal, Mi 0,73 mm căng 7,2 kg, Si 5,5 kg, Sol 5,6 kg. Khác biệt nằm dưới ngón khi bạn trượt trên dây trầm – mặt dây mài nhẵn, và dây trầm mặt nhẵn thường giảm tiếng xoẹt khi chuyển thế bấm. Rê 7,05 kg, La 6,5 kg, Mi trầm 6,67 kg giữ mức Normal dễ bấm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHãng mô tả dây Polished là biểu cảm, phản hồi chính xác. Kết hợp với dây cao nylon trong, bộ dây hợp lối chơi nhiều sắc thái, nhạc thính phòng; nếu bạn hay thu âm, mặt dây nhẵn là điểm đáng cân nhắc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510CRH phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic nghiêm túc, tập nhiều, muốn dây trầm mặt nhẵn mà Savarez nói có tuổi thọ rất dài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay thu âm hoặc chơi trong phòng yên tĩnh, để ý tiếng xoẹt khi trượt ngón trên dây trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười quen dây cao nylon New Cristal, muốn lực căng Normal dễ bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả bộ căng hơn thì xem \u003cstrong\u003e510CJH\u003c\/strong\u003e; muốn dây cao Alliance fluorocarbon thì xem \u003cstrong\u003e510ARH\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trầm Cantiga thường, không mài nhẵn, thì xem \u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510CRH với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510CRH (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e84,96 lbs (38,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cjh-new-cristal-cantiga-polished-high-tension\"\u003e510CJH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e92,09 lbs (41,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cr-new-cristal-cantiga-normal-tension\"\u003e510CR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e85,20 lbs (38,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510arh-alliance-cantiga-polished-normal-tension\"\u003e510ARH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e87,83 lbs (39,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510CR\u003c\/strong\u003e có cùng dây cao New Cristal, tổng lực căng gần như bằng (510CRH nhẹ hơn 0,24 lbs); khác ở dây trầm Cantiga thường thay cho Cantiga Polished mài nhẵn quấn bạc. \u003cstrong\u003e510CJH\u003c\/strong\u003e là bản High Tension của cùng dòng, nặng hơn 7,13 lbs, dây Rê căng 8,2 kg so với 7,05 kg. \u003cstrong\u003e510ARH\u003c\/strong\u003e giữ dây trầm Polished nhưng dùng dây cao Alliance fluorocarbon, nặng hơn 2,87 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Cantiga Polished đựng trong túi chống ăn mòn – cứ để nguyên túi đến lúc lắp. Sau khi lắp, dây cao nylon cần vài ngày để giãn ổn định. Mặt dây trầm nhẵn, lau bằng khăn khô sau mỗi buổi chơi là đủ. Khi dây trầm 510CRH xỉn màu, tiếng mất độ ngân hoặc khó lên đúng cao độ, bạn nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510CRH\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Cantiga Polished\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510CRH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChữ H trong mã Savarez 510CRH nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eH là dây trầm Cantiga Polished – dây trầm Cantiga mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường. C là dây cao New Cristal, R là Normal Tension. Không có chữ H, 510CR là bản dùng dây trầm Cantiga thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây trầm mài nhẵn có lợi gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt dây nhẵn nên khi trượt ngón chuyển thế bấm, tiếng xoẹt thường ít hơn dây quấn tròn. Theo Savarez, Cantiga Polished vẫn giữ dải bồi âm rất rộng, phản hồi chính xác và có tuổi thọ rất dài.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510CRH có nặng tay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là mức Normal, tổng khoảng 38,52 kg, dây Mi cao 7,2 kg như 510CR. Nếu muốn căng hơn, cùng dòng có 510CJH High Tension, nặng hơn 7,13 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết Savarez 510CRH chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 510CRH, tên New Cristal Cantiga Polished, mức Normal Tension; mặt sau có bảng lực căng, chữ Since 1770 và Made in France, dây trầm đựng trong túi chống ăn mòn. Savarez không có mã xác thực online; Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68234061021435,"sku":"510CRH","price":1310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510crh-new-cristal-cantiga-polished-normal-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-510cjh-new-cristal-cantiga-polished-high-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510CJH New Cristal Cantiga Polished High Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510CJH New Cristal Cantiga Polished High Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510CJH\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Cantiga Polished\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e. Ba dây cao là nylon New Cristal, ba dây trầm là Cantiga Polished – mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường – và cả bộ ở mức căng cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm đáng chú ý: dây Rê của 510CJH căng tới 8,2 kg, nặng nhất trong sáu dây. Savarez nói dây trầm Polished có tuổi thọ rất dài, nhiều sắc thái và phản hồi chính xác; bao bì ghi Made in France. Savarez 510CJH dành cho người chơi lâu năm, cần bass chắc và mặt dây trầm nhẵn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCấu tạo 510CJH: dây cao nylon New Cristal trong suốt, dây trầm Cantiga Polished mài nhẵn quấn bạc nguyên chất gia cường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 92,09 lbs (41,75 kg) – cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố, trong đó phần dây trầm chiếm 22,45 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Rê 0,76 mm căng 8,2 kg, hơn dây Rê của 510CJ 0,6 kg; La 7,05 kg, Mi trầm 1,14 mm căng 7,2 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây cao giữ nguyên thông số của 510CJ: Mi 0,75 mm 7,8 kg, Si 0,85 mm 5,8 kg, Sol 1,05 mm 5,7 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Carlos Barbosa Lima, Emmanuel Rossfelder và Valérie Duchâteau là những nghệ sĩ dùng 510CJH.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510CJH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510CJH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal – nylon trong\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished – mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 92,09 lbs (≈ 41,8 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510CJH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,75\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,22\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,85\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,70\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,58\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,08\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,54\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,87\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e41,75\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e92,09\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 510CJH, lực dồn về dây trầm: Rê 8,2 kg, La 7,05 kg, Mi trầm 7,2 kg, cộng lại nhiều hơn ba dây cao. Khi gảy ngón cái, dây trầm căng và nảy chắc; theo Savarez, Cantiga Polished có dải bồi âm rất rộng, biểu cảm. Mặt dây nhẵn thường giảm tiếng xoẹt khi bạn trượt ngón đổi thế trên dây 4, 5, 6.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây cao nylon New Cristal mức High (Mi 7,8 kg) bấm đanh tay hơn bản \u003cstrong\u003e510CRH\u003c\/strong\u003e; cả bộ nặng hơn 7,13 lbs. Bạn nên có tay trái khỏe và đàn chắc chắn trước khi chọn bộ này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510CJH phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic lâu năm, quen lực căng High, muốn dây cao nylon truyền thống.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười biểu diễn cần phần bass có lực, mặt dây trầm nhẵn khi đổi thế bấm nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có action thấp, dễ rè dây trầm ở lực căng Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy quá căng thì xem \u003cstrong\u003e510CRH\u003c\/strong\u003e cùng dòng mức Normal; muốn dây trầm Cantiga thường thì xem \u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây cao Alliance fluorocarbon với cùng dây trầm Polished thì xem \u003cstrong\u003e510AJH\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510CJH với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510CJH (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e92,09 lbs (41,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510crh-new-cristal-cantiga-polished-normal-tension\"\u003e510CRH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e84,96 lbs (38,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cj-new-cristal-cantiga-high-tension\"\u003e510CJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e90,50 lbs (41,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510ajh-alliance-cantiga-polished-high-tension\"\u003e510AJH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95,63 lbs (43,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510CJ\u003c\/strong\u003e dùng cùng dây cao nhưng dây trầm Cantiga thường không mài nhẵn, nhẹ hơn 1,59 lbs; dây Rê của nó chỉ 7,6 kg. \u003cstrong\u003e510CRH\u003c\/strong\u003e là bản Normal của dòng New Cristal Cantiga Polished, nhẹ hơn 7,13 lbs, đáng chọn nếu bạn muốn giữ mặt dây nhẵn mà bấm đỡ nặng tay. \u003cstrong\u003e510AJH\u003c\/strong\u003e giữ dây trầm Polished, đổi dây cao sang Alliance fluorocarbon mảnh hơn (Mi 0,64 mm), nặng hơn 3,54 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ căng như 510CJH đặt nhiều lực lên ngựa đàn, nên trước khi lắp hãy kiểm tra ngựa và lỗ buộc dây còn chắc. Giữ dây trong túi chống ăn mòn đến lúc dùng. Dây nylon cần vài ngày để giãn ổn định. Dây trầm bắt đầu xỉn, tiếng tắt nhanh hoặc khó lên đúng cao độ thì đã đến lúc thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510CJH\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eNew Cristal Cantiga Polished\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510CJH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 510CJH khác 510CJ ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây cao New Cristal giống nhau. 510CJH dùng dây trầm Cantiga Polished mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường, dây Rê căng 8,2 kg so với 7,6 kg ở 510CJ. Tổng lực căng nặng hơn 1,59 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây nào căng nhất trong bộ 510CJH?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo bảng Savarez công bố, dây Rê căng 8,2 kg, nhỉnh hơn cả Mi cao 7,8 kg. Vì vậy dây 4 cho cảm giác rất chắc dưới ngón cái; nếu chuyển từ bộ Normal sang, bạn cần vài ngày để quen tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510CJH có cần thay thường xuyên không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Savarez, dây trầm Cantiga Polished có tuổi thọ rất dài. Tuy vậy thời điểm thay còn tùy mồ hôi tay và số giờ chơi; khi dây trầm xỉn màu, mất độ ngân hoặc khó lên đúng cao độ thì nên thay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 510CJH chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp in mã 510CJH, dòng New Cristal Cantiga Polished, mức High Tension; mặt sau có bảng lực căng và Made in France, dây trầm đựng trong túi chống ăn mòn. Savarez không có mã xác thực online, Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68234080518395,"sku":"510CJH","price":1310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510cjh-new-cristal-cantiga-polished-high-tension-1.jpg?v=1791203820"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-510arh-alliance-cantiga-polished-normal-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510ARH Alliance Cantiga Polished Normal Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510ARH Alliance Cantiga Polished Normal Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510ARH\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eAlliance Cantiga Polished\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e. Dây cao là Alliance fluorocarbon – dòng dây Savarez gọi là \"Carbon\" kể từ khi ra đời năm 1990 – còn dây trầm là Cantiga Polished, mài nhẵn và quấn bạc nguyên chất gia cường.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với 510AR, bộ dây này gần như cùng lực căng nhưng khác hẳn ở bề mặt dây trầm. Theo Savarez, dây trầm Polished có tuổi thọ rất dài, dải bồi âm rộng và phản hồi chính xác. Bao bì in Made in France. Savarez 510ARH dành cho người chơi nghiêm túc thích tiếng trong của fluorocarbon.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao Alliance fluorocarbon mảnh (Mi 0,62 mm), dây trầm Cantiga Polished mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 87,83 lbs (39,82 kg), tính bằng cách cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây trầm Rê 0,72 mm 7,05 kg, La 0,84 mm 6,5 kg, Mi trầm 1,07 mm 6,67 kg – mức Normal, dễ bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì đựng dây trầm trong túi chống ăn mòn; Savarez nói dây Polished có tuổi thọ rất dài và so được với dây quấn tròn mạ bạc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRuss Hewitt có tên trong danh sách nghệ sĩ dùng 510ARH mà Savarez giới thiệu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510ARH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510ARH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance – fluorocarbon (Savarez gọi là \"Carbon\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished – mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 87,83 lbs (≈ 39,8 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502504821\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510ARH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,62\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,44\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,90\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,02\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e5,80\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,80\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,72\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,54\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,84\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.033\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,33\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,67\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,70\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e39,82\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e87,83\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây cao của 510ARH giống 510AR: Mi 0,62 mm căng 7,9 kg, Si 0,69 mm, Sol 0,84 mm – mảnh hơn nylon nên tiếng gọn; theo Savarez, Alliance vẫn rõ ở thế bấm cao. Thú vị là dây Sol Alliance và dây La quấn có cùng đường kính 0,84 mm. Phần khác nằm ở dây trầm: mặt mài nhẵn, mỗi dây mảnh hơn bản Cantiga thường 0,02 mm, và dây trầm mặt nhẵn thường giảm tiếng xoẹt khi trượt ngón.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng chỉ chênh 0,24 lbs so với \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e, nên cảm giác bấm gần như không đổi. Savarez mô tả Polished có dải bồi âm rất rộng, nhiều sắc thái.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510ARH phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic nghiêm túc đang dùng 510AR, muốn thử dây trầm mặt nhẵn mà giữ nguyên cảm giác bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay thu âm, chơi thính phòng, để ý tiếng ngón trượt trên dây trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi độc tấu cần dây cao fluorocarbon rõ ở thế bấm cao, lực căng vừa phải.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả bộ căng hơn thì xem \u003cstrong\u003e510AJH\u003c\/strong\u003e; muốn dây cao nylon New Cristal thì xem \u003cstrong\u003e510CRH\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trầm Cantiga thường, không mài nhẵn, thì xem \u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510ARH với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510ARH (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e87,83 lbs (39,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510ajh-alliance-cantiga-polished-high-tension\"\u003e510AJH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95,63 lbs (43,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510ar-alliance-cantiga-normal-tension\"\u003e510AR\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e88,07 lbs (39,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510crh-new-cristal-cantiga-polished-normal-tension\"\u003e510CRH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e84,96 lbs (38,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510AR\u003c\/strong\u003e dùng cùng dây cao Alliance, tổng lực căng gần như bằng (510ARH nhẹ hơn 0,24 lbs); khác ở chỗ dây trầm là Cantiga thường, không mài nhẵn. \u003cstrong\u003e510AJH\u003c\/strong\u003e là bản High của dòng Polished, nặng hơn 7,8 lbs, dây Rê lên 8,2 kg. \u003cstrong\u003e510CRH\u003c\/strong\u003e giữ dây trầm Polished nhưng dây cao là nylon New Cristal, nhẹ hơn 2,87 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiữ dây trầm 510ARH trong túi chống ăn mòn cho đến khi lắp. Dây Alliance bề mặt thường trơn, nên thắt nút ở ngựa đàn kỹ và quấn đủ vòng trên trục. Dây mới cần vài ngày để giãn ổn định. Lau dây sau buổi chơi; thấy dây trầm xỉn, tiếng tắt nhanh hoặc lên dây không giữ được cao độ thì nên thay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510ARH\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eAlliance Cantiga Polished\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eNormal Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502504821\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510ARH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 510ARH khác 510AR thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây cao Alliance và cảm giác bấm gần như giống nhau, tổng lực căng chỉ chênh 0,24 lbs. Khác ở dây trầm: 510ARH dùng Cantiga Polished mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường; 510AR dùng Cantiga thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây trầm Cantiga Polished bền đến đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSavarez ghi tuổi thọ rất dài nhưng không công bố thời gian cụ thể. Độ bền thực tế còn tùy mồ hôi tay và số giờ chơi; túi chống ăn mòn trong bao bì giúp giữ tuổi thọ dây trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510ARH có hợp với người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLực căng Normal không nặng tay, nhưng 510ARH là dòng dây trầm Polished hướng tới người chơi nghiêm túc. Người mới tập thường chưa tận dụng hết điểm khác biệt, có thể bắt đầu với 510AR rồi nâng cấp sau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Savarez 510ARH chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 510ARH, dòng Alliance Cantiga Polished, mức Normal Tension, mã vạch UPC 698502504821; mặt sau có Made in France. Hộp phải còn nguyên. Savarez không có mã xác thực online, nên Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68234087071995,"sku":"510ARH","price":1470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510arh-alliance-cantiga-polished-normal-tension-1.jpg?v=1791203821"},{"product_id":"day-dan-guitar-classic-savarez-510ajh-alliance-cantiga-polished-high-tension","title":"Dây Đàn Guitar Classic Savarez 510AJH Alliance Cantiga Polished High Tension","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez 510AJH Alliance Cantiga Polished High Tension\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez 510AJH\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar classic thuộc dòng \u003cstrong\u003eAlliance Cantiga Polished\u003c\/strong\u003e, mức \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e. Ba dây cao Alliance fluorocarbon và ba dây trầm Cantiga Polished – mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường – đều ở mức căng cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng khoảng 95,63 lbs, đây là bộ có lực căng cao nhất khi đặt cạnh 510ARH, 510AJ và 510CJH. Savarez nói dây trầm Polished có dải bồi âm rất rộng, phản hồi chính xác, tuổi thọ rất dài; bao bì in Made in France. Savarez 510AJH dành cho người chơi lâu năm, cần cả bộ căng và dây trầm mặt nhẵn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDây cao Alliance fluorocarbon (Mi 0,64 mm) đi cùng dây trầm Cantiga Polished mài nhẵn quấn bạc nguyên chất gia cường, toàn bộ High Tension.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng của 510AJH khoảng 95,63 lbs (43,35 kg), cộng từ bảng lực căng từng dây Savarez công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao 8,5 kg và Rê 8,2 kg là hai dây căng nhất; La 7,05 kg, Mi trầm 1,14 mm căng 7,2 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhần dây trầm cộng lại 22,45 kg, phần dây cao 20,9 kg – bass được đẩy lên chắc tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, Quatuor Oxycord có tên trong danh sách nghệ sĩ dùng 510AJH.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez 510AJH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e510AJH\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez – hãng dây đàn Pháp, từ năm 1770\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây cao (trebles)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance – fluorocarbon (Savarez gọi là \"Carbon\")\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trầm (basses)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished – mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 95,63 lbs (≈ 43,4 kg) – cộng từ lực căng từng dây Savarez công bố\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar classic (dây nylon)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez sản xuất tại Pháp (brochure 2025 in \"Made in France\"); bao bì in \"Made in France\"\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch (UPC)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502504814\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eĐường kính và lực căng từng dây của Savarez 510AJH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTên dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐường kính (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eInch (quy đổi)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,50\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,76\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,91\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e6,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,47\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,08\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,54\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eCantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,20\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,87\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eTổng lực căng cả bộ (cộng từng dây)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e43,35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95,63\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eĐường kính (mm) và lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố cho mã này; Savarez không ghi chiều dài dây rung dùng để tính. Cột inch và dòng tổng do mình quy đổi\/cộng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCầm 510AJH, bạn thấy cả hai tay đều phải làm việc. Dây cao Alliance mảnh – Mi 0,64 mm, Si 0,71 mm, Sol 0,86 mm – nhưng căng 6,1 – 8,5 kg; theo Savarez, Alliance vẫn rõ ở thế bấm cao và dây Sol chuyển tiếp mượt sang dây trầm. Dây Rê 8,2 kg cho bass nảy chắc dưới ngón cái; mặt dây mài nhẵn thường giảm tiếng xoẹt khi đổi thế.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e, bộ này nặng hơn 1,59 lbs; phần chênh đến từ dây Rê (thêm 0,6 kg) và Mi trầm (thêm 0,2 kg), còn ba dây cao giữ nguyên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây Savarez 510AJH phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi dây đàn guitar classic lâu năm, tay trái khỏe, muốn cả bộ High với dây cao fluorocarbon.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười biểu diễn cần bass có lực và mặt dây trầm nhẵn khi chuyển thế bấm nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có action thấp hoặc hay rè dây ở mức Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy quá căng thì xem \u003cstrong\u003e510ARH\u003c\/strong\u003e, cùng dòng Polished ở mức Normal.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây trầm Cantiga thường thì xem \u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e; muốn dây cao nylon New Cristal thì xem \u003cstrong\u003e510CJH\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh Savarez 510AJH với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây cao \/ dây trầm\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eMức lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng (theo bảng Savarez)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e510AJH (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e95,63 lbs (43,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510arh-alliance-cantiga-polished-normal-tension\"\u003e510ARH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNormal Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e87,83 lbs (39,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510aj-alliance-cantiga-high-tension\"\u003e510AJ\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAlliance \/ Cantiga\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e94,04 lbs (42,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-classic-savarez-510cjh-new-cristal-cantiga-polished-high-tension\"\u003e510CJH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNew Cristal \/ Cantiga Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eHigh Tension\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e92,09 lbs (41,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e510AJ\u003c\/strong\u003e dùng cùng ba dây cao Alliance High nhưng dây trầm Cantiga thường, nhẹ hơn 1,59 lbs. \u003cstrong\u003e510ARH\u003c\/strong\u003e là bản Normal của dòng Alliance Cantiga Polished, nhẹ hơn 7,8 lbs (khoảng 3,53 kg) – lối thoát hợp lý khi tay trái chưa theo kịp bộ High. \u003cstrong\u003e510CJH\u003c\/strong\u003e giữ dây trầm Polished, thay dây cao bằng nylon New Cristal có đường kính lớn hơn (Mi 0,75 mm), nhẹ hơn 3,54 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 510AJH có tổng lực căng lớn, nên với đàn cũ hoặc mặt đàn mỏng bạn nên nhờ thợ xem trước khi lắp. Dây trầm để trong túi chống ăn mòn tới lúc dùng. Fluorocarbon và nylon mới lắp đều cần vài ngày để giãn ổn định. Khi dây trầm đổi màu, tiếng đục hoặc khó giữ cao độ, nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003e510AJH\u003c\/strong\u003e, tên dòng \u003cstrong\u003eAlliance Cantiga Polished\u003c\/strong\u003e và mức lực căng \u003cstrong\u003eHigh Tension\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMã vạch UPC trên bao bì: \u003cstrong\u003e698502504814\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in dòng chữ \u003cstrong\u003eMade in France\u003c\/strong\u003e.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online cho dây đàn. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn dây cao (Alliance fluorocarbon hay nylon New Cristal), hệ dây trầm (Corum, Cantiga, Cantiga Premium, HT Classic, Traditional) và mức lực căng (Normal, High, Mixed) theo cây đàn và cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez 510AJH\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez 510AJH khác 510AJ thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây cao Alliance High giống nhau. 510AJH dùng dây trầm Cantiga Polished mài nhẵn, quấn bạc nguyên chất gia cường; dây Rê căng 8,2 kg so với 7,6 kg ở 510AJ. Tổng lực căng nặng hơn 1,59 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e510AJH có quá căng cho đàn của tôi không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVới tổng khoảng 43,35 kg, 510AJH là bộ nặng tay. Đàn có cần và mặt chắc thường chịu được; đàn cũ, mặt mỏng hoặc bạn mới chơi thì nên chọn 510ARH. Bạn có thể mang đàn đến Tân Nhạc Cụ để được xem trước.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMặt dây nhẵn có làm bass kém sắc thái không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Savarez thì không: Cantiga Polished có dải bồi âm rất rộng, biểu cảm, nhiều sắc thái và so được với dây quấn tròn mạ bạc, chỉ khác là mặt dây nhẵn. Hãng cũng ghi tuổi thọ rất dài.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Savarez 510AJH chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì in mã 510AJH, dòng Alliance Cantiga Polished, mức High Tension và mã vạch UPC 698502504814; mặt sau có Made in France. Hộp phải còn nguyên. Savarez không có mã xác thực online; Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":68234096869627,"sku":"510AJH","price":1470000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-classic-savarez-510ajh-alliance-cantiga-polished-high-tension-1.jpg?v=1791203820"}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/collections\/day-dan-guitar-savarez-string.jpg?v=1735405159","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-savarez.oembed?page=4","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}