{"title":"Dây Đàn Guitar Martin","description":"\u003cdiv style=\"font-family:Merriweather,Georgia,'Times New Roman',serif;font-size:18px;line-height:1.8;color:#000000;\"\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#f4efe4;border-top:4px solid #8a6d3b;border-radius:4px;padding:28px 28px 20px 28px;margin-bottom:36px;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-size:13px;font-weight:bold;text-transform:uppercase;letter-spacing:1.5px;color:#8a6d3b;margin:0 0 10px 0;\"\u003eDây Đàn \u0026amp; Phụ Kiện Guitar · Tân Nhạc Cụ\u003c\/p\u003e\n    \u003ch2 style=\"font-size:32px;font-weight:bold;color:#000000;margin:0 0 16px 0;line-height:1.3;\"\u003eDây Đàn Guitar Martin Chính Hãng\u003c\/h2\u003e\n    \u003cp style=\"font-size:18px;line-height:1.8;color:#000000;margin:0;\"\u003eMartin là hãng đàn guitar tự sản xuất dây đàn: bao bì ghi C.F. Martin \u0026amp; Co. (Nazareth, Pennsylvania, Mỹ), dây làm tại nhà máy của Martin ở Navojoa, Mexico. Mỗi dòng dây phục vụ một nhu cầu và màu tiếng khác nhau. Tại Tân Nhạc Cụ có 73 bộ dây Martin chính hãng: Authentic Acoustic SP, Lifespan 2.0, Marquis Silked, Flexible Core, Retro Monel, Luxe Kovar, Era, The Original, Darco và Clapton's Choice. Hướng dẫn bên dưới giúp bạn chọn đúng bộ.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003ch2 id=\"chat-am\" style=\"font-size:25px;font-weight:bold;color:#000000;border-bottom:2px solid #8a6d3b;padding-bottom:10px;margin-top:8px;\"\u003eChọn theo chất liệu \u0026amp; màu âm\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003eNhư đa số dây acoustic cao cấp, dây Martin chủ yếu dùng hai chất liệu quấn, cho hai màu âm khác nhau:\u003c\/p\u003e\n  \u003ctable width=\"100%\" cellpadding=\"12\" cellspacing=\"0\" border=\"0\" style=\"border-collapse:collapse;margin:0 0 24px 0;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003cth style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;font-size:16px;text-align:left;padding:12px 14px;border:1px solid #8a6d3b;width:34%;\"\u003eChất liệu\u003c\/th\u003e\n        \u003cth style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;font-size:16px;text-align:left;padding:12px 14px;border:1px solid #8a6d3b;\"\u003eMàu âm\u003c\/th\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fff;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003e80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eÂm sáng, vang vọng. Hợp người thích tiếng trong trẻo, nổi bật.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fbf9f3;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003e92\/8 Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eÂm ấm hơn, trầm hơn và mượt hơn. Hợp người thích tiếng dày, êm tai.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n  \u003c\/table\u003e\n\n  \u003ch2 id=\"cac-dong\" style=\"font-size:25px;font-weight:bold;color:#000000;border-bottom:2px solid #8a6d3b;padding-bottom:10px;margin-top:40px;\"\u003eCác dòng dây Martin tiêu biểu\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003eMartin có nhiều dòng, mỗi dòng hướng tới một nhu cầu khác nhau:\u003c\/p\u003e\n  \u003ctable width=\"100%\" cellpadding=\"12\" cellspacing=\"0\" border=\"0\" style=\"border-collapse:collapse;margin:0 0 24px 0;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003cth style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;font-size:15px;text-align:left;padding:10px 12px;border:1px solid #8a6d3b;width:30%;\"\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n        \u003cth style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;font-size:15px;text-align:left;padding:10px 12px;border:1px solid #8a6d3b;\"\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fff;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Superior Performance (SP)\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003eDòng \"ngon-bổ\" chủ lực, dùng hàng ngày. Lõi thép độ bền kéo cao mạ thiếc cho độ bền \u0026amp; ổn định tốt.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fbf9f3;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003eMarquis Silked\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003eCó lớp lụa (silk) ở đầu ball-end giúp bảo vệ ngựa đàn \u0026amp; mặt đàn khỏi mài mòn, lên dây ổn định — thêm một lớp bảo vệ cho cây đàn.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fff;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eLifespan 2.0\u003c\/strong\u003e (treated)\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003eDây được xử lý chống ăn mòn (treated) — bảo vệ cả lõi và dây quấn khỏi mồ hôi, dầu da, độ ẩm nên giữ tiếng lâu hơn; cảm giác mượt nhưng vẫn gần như dây thường, không dày tay như dây phủ.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fbf9f3;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003eFlexible Core\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003eLõi dây mềm hơn cho cảm giác chơi dễ chịu, dễ bấm — hợp người thích dây nhẹ tay. Có cả bản cho guitar 12 dây.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fff;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003eClapton's Choice\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003eDòng đặc biệt mang chữ ký Eric Clapton (phosphor bronze) — dành cho người yêu phong cách âm thanh của ông.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fbf9f3;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003eRetro Monel\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003eDây quấn hợp kim monel (niken – đồng), dòng Retro của Martin; có bộ 12 dây.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fff;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003eLuxe Kovar \/ Titanium Core\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003eDòng cao cấp: Luxe Kovar quấn hợp kim Kovar (bản lõi SP và Flexible Core); Luxe Titanium Core dùng lõi titan.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fbf9f3;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003eEra, The Original\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003eEra: phosphor bronze đã xử lý (treated), có bộ chữ ký Jason Isbell. The Original: 80\/20 bronze cơ bản.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fff;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003eDarco\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:10px 12px;font-size:16px;\"\u003eDây giá mềm của Martin, có 80\/20 và phosphor bronze, cả bộ 12 dây.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n  \u003c\/table\u003e\n  \u003cdiv style=\"background:#faf7f0;border-left:4px solid #8a6d3b;border-radius:0 4px 4px 0;padding:18px 22px;margin:0 0 22px 0;\"\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0 0 10px 0;font-size:16px;\"\u003eBa dòng Authentic Acoustic chính – Superior Performance, Marquis Silked và Lifespan 2.0 – đều có cả 80\/20 bronze và 92\/8 phosphor bronze, đủ các cỡ phổ thông. Trên trang sản phẩm từng mã có bảng cỡ dây và tổng lực căng Martin công bố.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n  \u003cp style=\"font-size:16px;color:#000000;\"\u003eMuốn đọc đánh giá \u0026amp; so sánh dây acoustic của nhiều hãng, xem bài\n    \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/blogs\/guitar-blogs\/top-12-day-dan-guitar-acoustic-tot-nhat\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;\"\u003e\u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eTop 12 dây đàn guitar acoustic\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e,\n    hoặc dùng bộ lọc dòng\/giá ngay trên trang.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch2 id=\"dien-bass\" style=\"font-size:25px;font-weight:bold;color:#000000;border-bottom:2px solid #8a6d3b;padding-bottom:10px;margin-top:40px;\"\u003eDây guitar điện \u0026amp; bass điện Martin Darco\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003eNgoài dây acoustic, Martin có dây guitar điện và bass điện thuộc dòng \u003cstrong\u003eDarco Nickel Wound\u003c\/strong\u003e (bao bì in Made in Mexico). Dây cho \u003cstrong\u003eguitar điện\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003ebass điện\u003c\/strong\u003e được bán trên \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003eGuitardien.vn\u003c\/a\u003e – website guitar điện của Tân Nhạc Cụ (cùng công ty, cùng cửa hàng Quận 3 TP.HCM và Ba Đình Hà Nội).\u003c\/p\u003e\n  \u003cdiv style=\"overflow-x:auto;\"\u003e\u003ctable width=\"100%\" cellpadding=\"12\" cellspacing=\"0\" border=\"0\" style=\"border-collapse:collapse;margin:0 0 24px 0;\"\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;font-size:16px;text-align:left;padding:12px 14px;border:1px solid #8a6d3b;;width:18%\"\u003eLoại\u003c\/th\u003e\n\u003cth style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;font-size:16px;text-align:left;padding:12px 14px;border:1px solid #8a6d3b;\"\u003eMã đang bán (cỡ dây)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;vertical-align:top;background:#fff;\"\u003eGuitar điện\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;vertical-align:top;background:#fff;\"\u003e\n\u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-martin-darco-d940-nickel-wound-8-38\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eD940\u003c\/a\u003e 8-38 (Super Light), \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-martin-darco-d930-nickel-wound-9-42\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eD930\u003c\/a\u003e 9-42 (Extra Light), \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-martin-darco-d920-nickel-wound-10-46\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eD920\u003c\/a\u003e 10-46 (Light), \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-martin-darco-d960-nickel-wound-10-52\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eD960\u003c\/a\u003e 10-52 (Light\/Heavy), \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-martin-darco-d915-nickel-wound-11-48\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eD915\u003c\/a\u003e 11-48 (Custom Light), \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-dien-martin-darco-d910-nickel-wound-12-56\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eD910\u003c\/a\u003e 12-56 (Heavy)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;vertical-align:top;background:#fbf9f3;\"\u003eBass điện\u003c\/td\u003e\n\u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;vertical-align:top;background:#fbf9f3;\"\u003e\n\u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-martin-darco-d9900-nickel-wound-40-95\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eD9900\u003c\/a\u003e 40-95 (Extra Light), \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-martin-darco-d9700-nickel-wound-45-100\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eD9700\u003c\/a\u003e 45-100 (Light), \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-martin-darco-d9500-nickel-wound-45-105\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eD9500\u003c\/a\u003e 45-105 (Medium), \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/products\/day-dan-guitar-bass-5-day-martin-darco-d9705-nickel-wound-45-130\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eD9705\u003c\/a\u003e 45-130 (5 dây, Light)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n  \u003cp\u003eXem tất cả: \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/collections\/day-dan-guitar-dien-martin\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003edây guitar điện Martin Darco\u003c\/a\u003e · \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/collections\/day-dan-guitar-bass-martin\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003edây bass Martin Darco\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003ch2 id=\"faq\" style=\"font-size:25px;font-weight:bold;color:#000000;border-bottom:2px solid #8a6d3b;padding-bottom:10px;margin-top:40px;\"\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin\u003c\/h2\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#faf7f0;border-radius:4px;padding:18px 22px;margin:0 0 14px 0;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-weight:bold;color:#8a6d3b;margin:0 0 8px 0;font-size:17px;\"\u003eDây Martin có tốt không?\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;font-size:17px;\"\u003eMartin là hãng đàn tự làm dây, dây Martin có từ dòng giá mềm Darco tới các dòng cao cấp Luxe. Dòng Authentic Acoustic SP là lựa chọn dùng hàng ngày phổ biến; muốn giữ tiếng lâu thì chọn Lifespan 2.0.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-radius:4px;padding:18px 22px;margin:0 0 14px 0;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-weight:bold;color:#8a6d3b;margin:0 0 8px 0;font-size:17px;\"\u003eNên chọn 80\/20 hay phosphor bronze?\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;font-size:17px;\"\u003eThích âm sáng, vang, trong trẻo thì chọn 80\/20 bronze. Thích âm ấm, trầm, mượt thì chọn 92\/8 phosphor bronze. Đây là khác biệt về gu âm, không phải hơn kém.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#faf7f0;border-radius:4px;padding:18px 22px;margin:0 0 14px 0;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-weight:bold;color:#8a6d3b;margin:0 0 8px 0;font-size:17px;\"\u003eDòng nào hợp người chơi biểu diễn nhiều?\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;font-size:17px;\"\u003eDòng Superior Performance (SP) là lựa chọn dùng hàng ngày, bền và ổn định. Nếu muốn dây giữ âm tươi lâu nhất, ít phải thay, chọn Lifespan 2.0 — dây được xử lý chống ăn mòn, chống mồ hôi và độ ẩm mà vẫn giữ cảm giác tự nhiên.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-radius:4px;padding:18px 22px;margin:0 0 14px 0;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-weight:bold;color:#8a6d3b;margin:0 0 8px 0;font-size:17px;\"\u003eDây Martin lắp cho đàn classic được không?\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;font-size:17px;\"\u003eDây Martin trong danh mục này là dây acoustic (dây sắt) cho đàn guitar acoustic. Đàn classic phải dùng\n      \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-classic\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;\"\u003e\u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003edây classic (nylon)\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e riêng.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#faf7f0;border-radius:4px;padding:18px 22px;margin:0 0 14px 0;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-weight:bold;color:#8a6d3b;margin:0 0 8px 0;font-size:17px;\"\u003eMartin có dây guitar điện không?\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;font-size:17px;\"\u003eCó. Martin có 6 bộ dây guitar điện Darco Nickel Wound (8-38 tới 12-56) và 4 bộ dây bass điện Darco (có bộ 5 dây D9705), bán trên Guitardien.vn – website guitar điện của Tân Nhạc Cụ. Xem \u003ca href=\"https:\/\/guitardien.vn\/collections\/day-dan-guitar-dien-martin\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;font-weight:bold;\"\u003edây điện Martin Darco\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n  \u003cdiv style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-radius:4px;padding:18px 22px;margin:0 0 14px 0;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-weight:bold;color:#8a6d3b;margin:0 0 8px 0;font-size:17px;\"\u003eMua dây Martin ở Tân Nhạc Cụ có được thay dây không?\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;font-size:17px;\"\u003eCó. Mọi bộ dây tại Tân Nhạc Cụ là hàng chính hãng, hoàn tiền 300% nếu không đúng chính hãng. Mua dây tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) hoặc Ba Đình (Hà Nội) được miễn công thay dây, và được tư vấn chọn dây miễn phí.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#f4efe4;border-top:4px solid #8a6d3b;border-radius:4px;padding:24px 28px;margin-top:36px;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-size:13px;font-weight:bold;text-transform:uppercase;letter-spacing:1.5px;color:#8a6d3b;margin:0 0 16px 0;\"\u003eCó thể bạn quan tâm\u003c\/p\u003e\n    \u003cul style=\"margin:0;padding-left:20px;font-size:17px;line-height:2.2;\"\u003e\n      \u003cli\u003e\n        \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003e\n          \u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eTất cả Dây Đàn Guitar\u003c\/span\u003e\n        \u003c\/a\u003e – xem mọi loại \u0026amp; mọi hãng\n      \u003c\/li\u003e\n      \u003cli\u003e\n        \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-acoustic\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003e\n          \u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eDây Guitar Acoustic (tất cả hãng)\u003c\/span\u003e\n        \u003c\/a\u003e\n      \u003c\/li\u003e\n      \u003cli\u003e\n        \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-ernie-ball\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003e\n          \u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eDây Ernie Ball\u003c\/span\u003e\n        \u003c\/a\u003e – hãng dây phổ biến khác\n      \u003c\/li\u003e\n      \u003cli\u003e\n        \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/blogs\/guitar-blogs\/top-12-day-dan-guitar-acoustic-tot-nhat\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003e\n          \u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eTop 12 dây acoustic\u003c\/span\u003e\n        \u003c\/a\u003e – review chi tiết\n      \u003c\/li\u003e\n      \u003cli\u003e\n        \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/dan-guitar-acoustic\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003e\n          \u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eĐàn Guitar Acoustic\u003c\/span\u003e\n        \u003c\/a\u003e – xem các cây đàn acoustic\n      \u003c\/li\u003e\n    \u003c\/ul\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n\u003c\/div\u003e","products":[{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA530 Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA530 – Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA530\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. So với bộ Custom Light MA535, MA530 mảnh hơn ở năm dây, chỉ riêng dây Sol .023 là giữ nguyên, nên cả bộ chỉ có tổng lực căng 137,0 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn dây Martin MA530 khi mới tập đàn và đầu ngón còn đau, khi đàn thùng nhỏ cần dây mềm để bấm nhẹ, hoặc khi bạn muốn bend nốt dễ dàng. Người đệm hát nhiều bài liền cũng đỡ mỏi tay hơn. Đổi lại, cỡ Extra Light cho tiếng trầm mỏng hơn các cỡ dày, nên đàn Dreadnought cần quạt chả thật chắc thì MA535 sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây của MA530: Mi cao .010, Si .014 (dây trơn); Sol .023, Rê .030, La .039, Mi trầm .047 (dây quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 137,0 lbs (khoảng 62,1 kg), nhẹ hơn bộ Custom Light MA535 khoảng 18 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi SP mạ thiếc, cường độ kéo cao, quấn phosphor bronze 92\/8; Martin cho biết lõi này giúp tiếng đầy và cân bằng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực kéo nhẹ lên cần và mặt đàn, nằm ở đầu dưới của khoảng Extra Light đến Medium mà Martin khuyên dùng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA530\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA530\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (92% đồng, 8% thiếc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs (≈ 62,1 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557849\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA530\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs (≈ 62,1 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 10-47, MA530 cho tiếng nhẹ và sáng hơn các cỡ dày, nốt cao rõ, phần trầm gọn chứ không ù. Phosphor bronze giữ lại chất ấm và dải trung đầy, nên dù dây mảnh, tiếng vẫn tròn chứ không bị khô. Mi cao .010 và Si .014 rất mềm, bend nửa cung hay bấm hợp âm chặn ở phím 1 đều nhẹ nhàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 137,0 lbs, ít hơn MA535 khoảng 18,1 lbs, nên dây chùng tay hơn và rung biên độ rộng hơn. Nếu đàn chỉnh action rất thấp mà bạn đánh pick mạnh, dây có thể chạm phím gây rè nhẹ. Cỡ này phát huy ưu điểm khi bạn chơi fingerstyle, đệm nhẹ hoặc thu âm cần tiếng gọn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA530 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón chưa chai, cần một bộ dây đàn guitar acoustic mềm tay để tập đều mỗi ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thùng nhỏ như parlor, 000, đàn du lịch, hoặc người có bàn tay nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle, đệm hát nhẹ nhàng, chơi lead có nhiều bend.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought cần quạt chả to, chắc: chọn MA535 (11-52) để có nền trầm dày hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, giòn cùng cỡ 10-47: chọn MA170 (80\/20 bronze); muốn dây chống ăn mòn: MA530T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA530 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA530 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e (11-52) dày hơn MA530 ở năm dây, tổng lực căng 155,1 lbs, tiếng trầm chắc hơn nhưng bấm nặng tay hơn. \u003cstrong\u003eMA170\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 10-47, lực căng 135,8 lbs, quấn 80\/20 bronze nên sáng và giòn hơn. Bản \u003cstrong\u003eMA530T\u003c\/strong\u003e cùng cỡ, thêm xử lý Lifespan 2.0 mà Martin cho biết chống bám bẩn và ăn mòn cho cả lõi lẫn dây quấn; \u003cstrong\u003eMA170T\u003c\/strong\u003e là bản tương tự của dòng 80\/20. \u003cstrong\u003eMA530S\u003c\/strong\u003e có đoạn đầu dây gần ball-end quấn tơ mềm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây mảnh như .010 và .014 rất dễ bị mồ hôi làm xỉn ở vùng phím hay bấm, vì vậy hãy lau dây sau khi chơi và cất đàn trong bao. Khi dây Mi cao hoặc Si có vết sậm màu, tiếng nghe đục, hay đàn khó giữ đúng cao độ ngay sau khi lên dây, bạn nên thay cả bộ MA530 thay vì thay lẻ từng sợi để tiếng đều giữa các dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA530\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557849\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA530\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA530 có hợp cho người mới tập đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Với dây Mi cao .010 và tổng lực căng 137,0 lbs, MA530 là cỡ nhẹ tay trong dòng SP Phosphor Bronze, giúp bấm hợp âm ít đau ngón. Khi tay đã quen và muốn tiếng trầm dày hơn, bạn có thể lên MA535.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA530 lắp cho đàn Dreadnought được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, MA530 dùng cho mọi đàn guitar acoustic dây sắt. Trên thùng Dreadnought, tiếng sẽ sáng và nhẹ, trầm không dày bằng các cỡ nặng hơn. Nếu bạn quạt chả nhiều để đệm hát, MA535 cỡ 11-52 cho nền trầm chắc hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA530 khác MA170 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47 và cùng lõi SP mạ thiếc. Khác biệt nằm ở hợp kim: phosphor bronze trên MA530 thiên về ấm và tròn, còn 80\/20 bronze trên MA170 cho tiếng sáng, giòn, lấp lánh. Lực căng gần như nhau: 137,0 so với 135,8 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây nhẹ như MA530 có làm đàn bị rè không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó thể, nếu đàn đang chỉnh action rất thấp. Dây 10-47 căng ít hơn nên rung rộng hơn khi bạn đánh mạnh. Thường chỉ cần chỉnh nhẹ ty cần đàn, nâng yên ngựa một chút hoặc đánh nhẹ tay hơn là hết rè.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây Martin MA530 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì: phải có mã MA530, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789557849, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. So khớp với thông tin trên trang này. Nếu không phải hàng chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923569344763,"sku":"MA530","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma530-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47-1.jpg?v=1791084822"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA535 Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA535 – Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA535\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Custom Light là nấc giữa Extra Light 10-47 và Light 12-54: dây Rê .032 và La .042 giống hệt cỡ Light, còn Mi cao, Si, Sol và Mi trầm mảnh hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA535 hợp với người đã qua giai đoạn mới tập nhưng chưa muốn chịu lực tay của cỡ Light, hoặc cần một bộ dây cho đàn Dreadnought vừa đủ trầm vừa dễ bấm hợp âm chặn. Nếu bạn đệm hát hằng ngày và muốn một cỡ dùng lâu dài, đây là điểm cân bằng đáng thử trước khi quyết định lên hay xuống cỡ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ dây MA535: Mi cao .011 và Si .015 là dây trơn; Sol .023, Rê .032, La .042, Mi trầm .052 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 155,1 lbs (khoảng 70,4 kg): nặng hơn MA530 khoảng 18 lbs, nhẹ hơn MA540 khoảng 13 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRê .032 và La .042 cùng cỡ với bộ Light MA540, nên dải trầm giữa vẫn chắc trên thùng đàn lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuấn phosphor bronze 92\/8 trên lõi thép SP mạ thiếc; theo Martin, lõi này cho phản hồi nhanh hơn và giữ tune ổn định hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA535\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA535\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (92% đồng, 8% thiếc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs (≈ 70,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557856\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA535\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs (≈ 70,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMA535 nghe ấm và tròn. Vì Rê .032 và La .042 giữ nguyên như cỡ Light, hợp âm mở vẫn có độ dày ở dải trung trầm, còn Mi trầm .052 mảnh hơn .054 một chút nên tiếng bass gọn, ít ù. Phía dây cao, Mi .011 và Si .015 mềm tay hơn hẳn, nốt cao sáng, bend lên nửa cung hay một cung đều nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 155,1 lbs là điểm giữa: nhiều hơn MA530 khoảng 18,1 lbs nên dây chắc tay, ít rè khi quạt chả; ít hơn MA540 khoảng 13,4 lbs nên đệm hát vài giờ liền ngón vẫn đỡ mỏi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA535 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen bấm hợp âm cơ bản, thấy cỡ 10-47 quá lỏng nhưng chưa sẵn sàng cho 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, OM, 000 dùng để đệm hát, quạt chả hằng ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle có bend, chơi lead hoặc slide nhẹ trên đàn acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu hoặc vừa nghỉ đàn lâu: xuống MA530; muốn tiếng trầm đầy hơn: lên MA540.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn bend sâu, đỡ mỏi ngón cùng cỡ: MA535FX lõi Flexible Core; thích tiếng sáng giòn: MA175.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA535 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA535 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA530\u003c\/strong\u003e (10-47, 137,0 lbs) nhẹ tay hơn nhưng trầm mỏng hơn; \u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e (12-54, 168,5 lbs) cho tiếng lớn hơn, bấm nặng hơn. \u003cstrong\u003eMA175\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-52, quấn 80\/20 bronze, 153,7 lbs, tiếng sáng và giòn. Cùng thông số với MA535 còn có \u003cstrong\u003eMA535T\u003c\/strong\u003e xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn, \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e lõi Flexible Core mà Martin cho biết giúp bend sâu, giảm mỏi ngón, và \u003cstrong\u003eMA535S\u003c\/strong\u003e quấn tơ mềm ở đầu dây gần ball-end.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNếu MA535 là bộ dây bạn chơi mỗi ngày, hãy rửa tay khô trước khi cầm đàn, lau từng dây sau buổi tập và tránh để đàn sát cửa sổ hay nơi ẩm. Khi dây quấn Rê, La sờ thấy gồ ghề ở vùng phím thường bấm, tiếng mất độ ngân hoặc hợp âm nghe lệch dù đã lên dây chuẩn, đó là dấu hiệu nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557856\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA535\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCustom Light 11-52 của MA535 khác Light 12-54 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA535 mảnh hơn ở dây Mi cao, Si, Sol và Mi trầm; Rê và La giữ nguyên .032 và .042. Tổng lực căng 155,1 lbs, thấp hơn MA540 khoảng 13,4 lbs, nên bấm dễ hơn mà tiếng trầm vẫn khá đầy.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA535 có hợp đàn Dreadnought không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Cỡ 11-52 đủ trầm để thùng Dreadnought mở tiếng khi quạt chả, đồng thời nhẹ tay hơn cỡ Light. Nếu bạn cần nền trầm dày hơn nữa khi chơi mộc không cắm điện, hãy thử MA540.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MA535 hay MA535FX?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 11-52 và cùng tổng lực căng 155,1 lbs. MA535 dùng lõi SP; MA535FX dùng lõi Flexible Core cỡ nhỏ hơn với dây quấn dày hơn, theo Martin giúp bend sâu và giảm mỏi ngón. Chơi lead, bend nhiều thì chọn bản FX.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA535 và MA175 khác nhau ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 11-52, cùng lõi SP, lực căng chỉ chênh khoảng 1,4 lbs nên cảm giác tay gần như giống nhau. Điểm khác là chất tiếng: MA535 nghiêng về ấm, cân bằng; MA175 sáng và giòn, nghe nổi hơn khi chơi chung các nhạc cụ khác.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA535 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau gói dây có in mã MA535, cỡ 11-52, mã vạch UPC 729789557856, chữ Made in Mexico cùng C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn đối chiếu với thông tin trên trang này. Nếu hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923569901819,"sku":"MA535","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52-1.jpg?v=1791084840"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA540 Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12-54 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA540 – Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12-54 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA540\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e – một dòng trong hệ Authentic Acoustic do Martin tự sản xuất. Dây quấn phosphor bronze 92\/8 trên lõi SP (Superior Performance) mạ thiếc, cường độ kéo cao ở cả sáu dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA540 hợp với người muốn một bộ cỡ Light đúng nghĩa: đủ dày để đàn thùng lớn mở tiếng trầm, nhưng vẫn bấm thoải mái khi đệm hát cả buổi. Nếu bạn chưa biết bắt đầu từ cỡ nào cho guitar acoustic dây sắt, MA540 là lựa chọn dễ bắt đầu trong dòng SP vì nằm giữa các cỡ Custom Light và Light\/Medium.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-54 Light: Mi cao .012, Si .016, Sol .025, Rê .032, La .042, Mi trầm .054 – hai dây trơn, bốn dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng cả bộ 168,5 lbs (khoảng 76,4 kg) theo bảng Martin công bố cho MA540.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn phosphor bronze 92\/8 (92% đồng, 8% thiếc) trên lõi SP mạ thiếc ở cả sáu dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, lõi SP cường độ kéo cao cho tiếng đầy và cân bằng hơn, phản hồi nhanh và giữ tune ổn định hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA540\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA540\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (92% đồng, 8% thiếc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557863\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA540\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhosphor bronze cho MA540 giọng ấm, trung dày, cao tròn chứ không chói. Với cỡ Light, dây Mi trầm .054 và La .042 đủ khối lượng để thân đàn Dreadnought rung hết, quạt chả nghe chắc nền mà không bị đục. Dây Sol .025 quấn giữ cho hợp âm đều tiếng giữa các dây, không có cảm giác hụt ở giữa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHai dây trơn .012 và .016 hơi cứng tay hơn bộ Custom Light MA535 (.011 và .015), bù lại nốt cao rõ và bền tiếng hơn khi đánh mạnh. Tổng lực căng 168,5 lbs nằm giữa MA535 (155,1 lbs) và MA545 (179,3 lbs), nên MA540 là mức cân bằng giữa độ to tiếng và độ dễ bấm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA540 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought, 000, OM cần một bộ dây \"chuẩn\" đủ tiếng trầm cho đệm hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen bấm hợp âm chặn, muốn dây chắc tay hơn cỡ 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi cả quạt chả lẫn fingerstyle nhẹ, thu âm mộc hoặc cắm pickup.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập hoàn toàn, tay còn đau: nên thử MA535 trước rồi lên MA540.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây giữ sáng lâu hơn trong khí hậu nóng ẩm: cân nhắc bản Lifespan 2.0 MA540T cùng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA540 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA540 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma545-authentic-sp-phosphor-bronze-12-5-55\"\u003eMA545\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12.5-55 Light\/Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e179,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e (11-52), MA540 dày hơn ở bốn dây, lực căng cao hơn khoảng 13 lbs nên tiếng lớn và chắc hơn. \u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 12-54 nhưng dùng 80\/20 bronze cho tiếng sáng, giòn hơn. \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e là cùng thông số, thêm xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn; \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core mềm tay hơn; \u003cstrong\u003eMA540S\u003c\/strong\u003e có thêm tơ quấn đầu dây để bảo vệ ngựa đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau dây bằng khăn khô sau mỗi lần chơi để bớt mồ hôi bám vào phần dây quấn. Khi dây xỉn màu, tiếng tắt nhanh, khó lên đúng cao độ ở các phím cao hoặc bấm thấy sần tay, đó là lúc thay bộ mới. Thay lần lượt từng dây để cần đàn không đổi lực đột ngột.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557863\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA540\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA540 khác MA140 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 12-54 Light và cùng lõi SP. MA540 quấn phosphor bronze cho tiếng ấm, trung dày; MA140 quấn 80\/20 bronze cho tiếng sáng, giòn hơn. Tổng lực căng gần như nhau (168,5 và 167,3 lbs).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng dây Martin MA540 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, nhưng nếu tay còn đau khi bấm hợp âm chặn, bạn nên bắt đầu với MA535 (11-52), nhẹ tay hơn ở cả sáu dây. Khi tay đã quen, lên MA540 để đàn có tiếng trầm đầy hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTổng lực căng 168,5 lbs có hại đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là mức của cỡ Light, phù hợp hầu hết guitar acoustic dây sắt. Martin khuyên dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng; MA540 nằm giữa khoảng đó.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Martin MA540 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã MA540, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789557863, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu với trang này; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923570721019,"sku":"MA540","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54-1.jpg?v=1791084842"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma545-authentic-sp-phosphor-bronze-12-5-55","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA545 Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12.5-55 Light\/Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA545 – Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12.5-55 Light\/Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA545\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12.5-55 Light\/Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Đây là nấc nửa cỡ giữa Light 12-54 và Medium 13-56: từng dây đều dày hơn bộ MA540 nhưng mảnh hơn bộ MA550, nên bạn sẽ gặp những cỡ lẻ như .0125, .0165 hay .0335.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA545 dành cho người thấy cỡ Light hơi thiếu lực khi quạt chả trên thùng đàn lớn, nhưng lên Medium thì tay mỏi và cần đàn chịu tải nhiều. Thay vì nhảy hẳn một cỡ, bạn tăng âm lượng và độ dày tiếng từng chút, giữ được cảm giác bấm gần với cỡ quen thuộc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMA545 dùng Mi cao .0125, Si .0165 là dây trơn, cùng bốn dây quấn Sol .0255, Rê .0335, La .0435 và Mi trầm .055.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 179,3 lbs (khoảng 81,3 kg), nhiều hơn MA540 10,8 lbs và ít hơn MA550 11,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMỗi dây đều nằm giữa cỡ tương ứng của bộ Light MA540 và bộ Medium MA550, đúng nghĩa nửa cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả sáu dây chung lõi thép SP mạ thiếc cường độ kéo cao; bốn dây quấn bọc phosphor bronze 92 phần đồng, 8 phần thiếc.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA545\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA545\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12.5-55 Light\/Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (92% đồng, 8% thiếc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e179,3 lbs (≈ 81,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557900\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA545\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0125\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0165\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0255\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,65\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0335\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,85\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0435\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,10\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.055\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,40\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e179,3 lbs (≈ 81,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với cỡ Light, MA545 thêm chút khối lượng ở cả sáu dây nên tiếng trầm có thân hơn, nốt Mi trầm .055 ngân dài và chắc khi bạn quạt mạnh. Rê .0335 và La .0435 là hai dây dày lên nhiều nhất so với MA540 (.032 và .042), giúp hợp âm mở nghe đầy ở dải trung. Chất phosphor bronze giữ cho phần cao mượt, không chói dù dây căng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLực căng 179,3 lbs làm dây cứng tay hơn MA540 một chút; bend vẫn được nhưng hẹp hơn. Đổi lại, dây ít bị đè tiếng khi đánh pick nặng. Nếu thấy vẫn chưa đủ lực, bước tiếp theo là MA550.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA545 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo hoặc thùng lớn cần nhiều lực đẩy hơn cỡ Light khi đệm hát mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi quạt chả, flatpicking mạnh tay, đã quen cỡ 12-54 và muốn tiếng đầy hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay hạ tông nửa cung, muốn dây không bị chùng quá.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy MA545 vẫn nặng tay hoặc bend nhiều: quay về MA540; muốn trầm dày hơn nữa trong giới hạn Martin khuyên dùng: MA550.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn bản cỡ Light có xử lý Lifespan 2.0 hoặc quấn tơ đầu dây: xem MA540T, MA540S.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA545 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA545 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12.5-55 Light\/Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e179,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e (12-54, 168,5 lbs) là nấc ngay dưới, dễ bend hơn nhưng trầm mỏng hơn. \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e (13-56, 190,9 lbs) là nấc ngay trên, tiếng lớn và dày hơn nhưng cũng nặng tay hơn. MA545 đứng giữa, cách hai bên lần lượt 10,8 và 11,6 lbs. Nếu cần dây chống ăn mòn với xử lý Lifespan 2.0, chọn \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e hoặc \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e; \u003cstrong\u003eMA540S\u003c\/strong\u003e là bản cỡ Light có đoạn đầu dây sát ball-end bọc tơ mềm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi chuyển từ cỡ Light lên MA545, cần đàn chịu thêm lực nên hãy để ý khe hở giữa dây và phím ở khoảng giữa cần sau vài ngày; nếu dây cao lên rõ, mang đàn đi chỉnh ty. Lau dây sau mỗi buổi chơi. Thay bộ mới khi tiếng trầm bớt ngân, dây quấn đổi màu hoặc nốt ở phím 12 lệch cao độ dù dây buông đã chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA545\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12.5-55\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557900\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA545\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLight\/Medium 12.5-55 nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLà cỡ trung gian giữa Light 12-54 và Medium 13-56. Mỗi dây của MA545 dày hơn MA540 và mảnh hơn MA550, ví dụ Mi cao .0125 nằm giữa .012 và .013. Tổng lực căng vì thế cũng ở giữa: 179,3 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐang dùng cỡ 12-54, đổi sang dây Martin MA545 có phải chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThường là không, vì tổng lực căng chỉ tăng khoảng 10,8 lbs so với MA540. Tuy vậy, bạn nên kiểm tra action sau vài ngày; nếu cần đàn cong thêm và dây cao lên rõ, chỉnh nhẹ ty cần đàn là ổn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA545 có dùng được cho đàn Martin không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Martin khuyên dùng dây từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng, và Light\/Medium nằm trong khoảng này. Chỉ những bộ nặng hơn Medium mới là mức Martin lưu ý có thể gây quá tải mặt đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng MA545?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên bắt đầu bằng cỡ này. Dây Mi cao .0125 và tổng lực căng 179,3 lbs khá nặng với ngón tay chưa chai. Bạn nên dùng MA540 trước, khi đã bấm hợp âm chặn thoải mái mới thử lên MA545.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Martin MA545 thật hay giả bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXem mặt sau bao bì: có mã MA545, cỡ 12.5-55, mã vạch UPC 729789557900, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu từng mục với trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923571736827,"sku":"MA545","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma545-authentic-sp-phosphor-bronze-12-5-55-1.jpg?v=1791084841"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA550 Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA550 – Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA550\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Medium là mức nặng nhất trong khoảng Extra Light đến Medium mà Martin khuyên dùng cho đàn của hãng, với dây Mi cao .013 và Mi trầm .056.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA550 dành cho người cần âm lượng và độ dày tiếng: đệm hát mộc không cắm điện, chơi bluegrass, flatpicking trên đàn Dreadnought, hoặc muốn hạ tông mà dây vẫn đủ căng. Đây không phải bộ dây cho người mới tập; nếu tay bạn chưa quen dây nặng, hãy thử MA545 trước rồi mới lên MA550.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMA550 có Mi cao .013 và Si .017 là hai dây trơn; bốn dây quấn gồm Sol .026, Rê .035, La .045, Mi trầm .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin ghi tổng lực căng 190,9 lbs, xấp xỉ 86,6 kg, nhiều hơn bộ Light\/Medium MA545 thêm 11,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim quấn phosphor bronze 92\/8, đặt trên lõi thép SP mạ thiếc có cường độ kéo cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in biểu đồ của Martin so với dây thông thường: trầm mạnh hơn cho tiếng dày hơn, cao mạnh hơn cho tiếng vang xa hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA550\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA550\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (92% đồng, 8% thiếc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs (≈ 86,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557870\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA550\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs (≈ 86,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMA550 cho tiếng to, trầm dày và trung chắc. Mi trầm .056 và La .045 có khối lượng lớn nên đẩy thùng Dreadnought rung mạnh, hợp âm mở nghe như có thêm một lớp nền. Sol .026 quấn và Si .017 trơn cũng dày hơn MA545 một chút, giúp dải giữa và cao không bị lép khi bạn đánh pick mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 190,9 lbs khiến dây cứng tay rõ rệt: bấm hợp âm chặn tốn sức hơn, bend một cung khá khó. Bù lại, dây ít rè, ít bị đè tiếng và giữ cao độ chắc khi quạt nặng. Với tay đã quen, độ căng này giúp bạn kiểm soát lực đánh chắc hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA550 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo, thùng lớn chơi mộc cần âm lượng lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBluegrass, flatpicking, quạt chả mạnh tay hoặc chơi trong nhóm cần tiếng guitar nổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHạ tông nửa cung hoặc drop D mà vẫn muốn dây không bị chùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy MA550 quá nặng tay: lùi xuống MA545; muốn tiếng sáng, giòn hơn cùng cỡ 13-56: chọn MA150.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây Medium mà Martin cho biết bend sâu hơn, đỡ mỏi ngón: MA550FX lõi Flexible Core; muốn dây chống ăn mòn: MA550T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA550 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA550 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma545-authentic-sp-phosphor-bronze-12-5-55\"\u003eMA545\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12.5-55 Light\/Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e179,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA545\u003c\/strong\u003e (12.5-55, 179,3 lbs) nhẹ hơn khoảng 11,6 lbs, giữ phần lớn độ dày tiếng mà dễ bấm hơn. \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e giữ nguyên cỡ 13-56 (189,6 lbs) nhưng đổi sang 80\/20 bronze, tiếng sáng và giòn hơn. \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core, lực căng 190,4 lbs, theo Martin giúp bend sâu và giảm mỏi ngón. \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e là hai bản xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn của cỡ này; \u003cstrong\u003eMA550S\u003c\/strong\u003e quấn tơ ở đầu dây gần ball-end.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Medium đặt lực lớn lên ngựa và mặt đàn, vì vậy hãy quan sát vùng phía sau ngựa đàn xem mặt có phồng lên bất thường không, nhất là vào mùa nồm ẩm. Nếu không chơi trong nhiều ngày, có thể nới dây xuống một chút. Lau dây quấn sau mỗi buổi và thay bộ MA550 mới khi tiếng trầm hết ngân hoặc dây có vết gỉ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557870\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA550\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA550 có quá nặng cho đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ Medium nằm trong khoảng Extra Light đến Medium mà Martin khuyên dùng cho đàn của hãng, nên đàn Martin dùng được MA550. Với đàn cổ, đàn thùng nhỏ hoặc mặt đàn đã có dấu hiệu phồng, bạn nên nhờ thợ kiểm tra trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA550 khác MA550FX thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56, lực căng gần như nhau (190,9 và 190,4 lbs). MA550 dùng lõi SP, cảm giác căng tay rõ; MA550FX thu nhỏ lõi và tăng độ dày lớp quấn, theo Martin để bend sâu hơn và đỡ mỏi ngón.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ cỡ Light lên MA550 cần lưu ý gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLực căng tăng đáng kể nên cần đàn có thể cong thêm, dây cao hơn. Sau khi lên dây vài ngày, hãy kiểm tra action và chỉnh ty nếu cần. Ngón tay cũng cần thời gian làm quen với dây Mi cao .013 và Si .017.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MA550 hay MA150 cho đàn Dreadnought?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai cùng cỡ 13-56 và đều cho tiếng lớn. MA550 quấn phosphor bronze, ấm và trung đầy, hợp đệm hát, thu âm mộc; MA150 quấn 80\/20 bronze, sáng, giòn, vang rõ, hợp khi cần tiếng guitar nổi giữa nhiều nhạc cụ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA550 chính hãng có đặc điểm gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in đủ mã MA550, cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789557870, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Hãy so với thông tin ở trang này; nếu phát hiện không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923572556027,"sku":"MA550","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56-1.jpg?v=1791084860"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MA500 Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA500 – Authentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA500\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e cho đàn 12 dây, thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Bộ gồm đủ 12 sợi: sáu dây chính theo cỡ Extra Light, thêm hai dây đồng âm cho cặp Mi cao và Si, cùng bốn dây quãng tám cho các cặp Sol, Rê, La, Mi trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây chịu lực trên cần lớn hơn đàn 6 dây, nên dây guitar 12 dây cỡ Extra Light là lựa chọn hợp lý để bấm dễ và giảm tải cho đàn. Dây Martin MA500 hợp với người đệm hát cần tiếng ngân, dày như một dàn guitar nhỏ, hoặc người mới chuyển từ đàn 6 dây sang chưa quen bấm cặp dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ theo cặp (dây chính\/dây đồng âm hoặc quãng tám): Mi cao .010\/.010 trơn, Si .014\/.014 trơn, Sol .023 quấn\/.010 trơn, Rê .030 quấn\/.012 trơn, La .039 quấn\/.018 trơn, Mi trầm .047\/.027 đều quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng cả 12 sợi là 263,3 lbs, tức khoảng 119,4 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBốn dây quãng tám tạo lớp âm cao lấp lánh đặc trưng của dây guitar 12 dây; hai cặp Mi cao và Si là dây đồng âm cùng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, lõi SP mạ thiếc giúp giữ tune ổn định hơn, rất đáng giá khi phải chỉnh đủ 12 dây; lớp quấn là phosphor bronze 92\/8.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA500\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA500\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8 (92% đồng, 8% thiếc)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs (≈ 119,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557894\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA500\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs (≈ 119,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây vốn đã dày tiếng nhờ dây quãng tám, nên cỡ Extra Light của MA500 giúp tổng thể không bị nặng nề. Các dây quãng tám trơn .010, .012, .018 tạo lớp âm cao sáng, còn phosphor bronze trên năm dây quấn giữ phần trầm và trung ấm, tròn để cân lại. Cặp Mi trầm .047 và .027 đều là dây quấn nên nền trầm dày, chắc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 263,3 lbs, thấp hơn bộ Light 12-54 MA190 khoảng 60,7 lbs, nên bấm hợp âm chặn đỡ tốn sức hơn nhiều và cần đàn chịu ít lực hơn. Bend trên đàn 12 dây vẫn khó vì phải đẩy cả cặp, nên cỡ này hợp đệm hát, rải hợp âm hơn là solo.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA500 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn 12 dây đệm hát, rải hợp âm, cần tiếng ngân dày và lấp lánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMới chuyển từ đàn 6 dây sang 12 dây, chưa quen lực bấm cặp dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây cần giảm tải lên cần và mặt đàn; một số người còn hạ tông nửa cung để nhẹ hơn nữa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cùng cỡ nhưng tiếng sáng, giòn kiểu 80\/20: MA180; tay đã khỏe và muốn tiếng lớn hơn: MA190 cỡ 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn lõi Flexible Core mà Martin cho biết giúp đỡ mỏi ngón: MA500FX; muốn dây chống ăn mòn: MA500T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA500 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA500 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma190-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA190\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54\"\u003eMA500FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA180\u003c\/strong\u003e là bản 80\/20 bronze cùng cỡ 10-47 cho đàn 12 dây (261,7 lbs), tiếng sáng và giòn hơn MA500. \u003cstrong\u003eMA190\u003c\/strong\u003e cỡ Light 12-54, 324,0 lbs, cho tiếng lớn hơn nhưng nặng tay và tải cần đàn nhiều hơn. \u003cstrong\u003eMA500FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core với bốn dây chính quấn dày hơn (.025 đến .054), tổng 282,6 lbs. Bản \u003cstrong\u003eMA500T\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA180T\u003c\/strong\u003e được xử lý Lifespan 2.0 để chống ăn mòn; \u003cstrong\u003eMA500S\u003c\/strong\u003e quấn tơ ở đầu dây gần ball-end.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây quãng tám .010 và .012 rất mảnh, dễ đứt khi lên dây, vì vậy hãy vặn khóa chậm và kiểm tra đúng quãng tám bằng máy lên dây. Đàn 12 dây cần chỉnh lại tông thường xuyên hơn đàn 6 dây, nên lên dây trước mỗi buổi chơi. Khi các cặp nghe phô dù đã chỉnh, hoặc dây quấn xỉn màu, hãy thay cả bộ MA500.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA500\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557894\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA500\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA500 có đủ 12 dây trong một bộ không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Bộ dây guitar 12 dây MA500 gồm sáu dây chính cỡ 10-47, hai dây đồng âm .010 và .014 cho cặp Mi cao, Si, cùng bốn dây quãng tám .010, .012, .018, .027 cho các cặp Sol, Rê, La, Mi trầm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây quãng tám của MA500 lắp ở phía nào trong cặp?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên đa số đàn 12 dây acoustic, dây quãng tám nằm phía trên dây chính, tức phía dây trầm, để khi quạt xuống pick chạm dây quãng tám trước. Nếu không chắc, hãy nhìn cách lắp của bộ dây cũ trước khi tháo.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MA500 hay MA190 cho đàn 12 dây?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA500 cỡ 10-47 có tổng lực căng 263,3 lbs, nhẹ hơn MA190 cỡ 12-54 khoảng 60,7 lbs. Chọn MA500 nếu ưu tiên dễ bấm và giảm tải cho đàn; chọn MA190 nếu đàn khỏe, tay quen và muốn tiếng lớn, sáng kiểu 80\/20.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA500 khác MA180 ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ từng sợi và cùng lõi SP. Điểm khác nằm ở hợp kim quấn: MA500 dùng phosphor bronze 92\/8 nên nền tiếng ấm, tròn; MA180 dùng 80\/20 bronze cho độ sáng, giòn rõ hơn. Lực căng chỉ chênh 1,6 lbs nên cảm giác bấm như nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA500 chính hãng kiểm tra ở đâu trên bao bì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỞ mặt sau bao bì: mã MA500, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789557894, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu với trang này trước khi mở gói. Mua tại Tân Nhạc Cụ mà gặp dây không chính hãng, bạn được hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923572588795,"sku":"MA500","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma500-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47-12-day-1.jpg?v=1791084821"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170-authentic-sp-80-20-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA170 Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA170 – Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA170\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Bốn dây quấn dùng hợp kim 80% đồng, 20% kẽm, hai dây trơn Mi cao .010 và Si .014 rất mềm, cả bộ chỉ có tổng lực căng 135,8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA170 dành cho người muốn hai thứ cùng lúc: dây mềm tay của cỡ Extra Light và chất tiếng sáng, rõ nét của 80\/20 bronze. Bộ dây hợp với người mới tập, với đàn có tiếng hơi tối hoặc đục cần thêm độ sáng, và với bản thu cần tiếng guitar tách bạch giữa nhiều nhạc cụ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTheo thứ tự từ Mi cao đến Mi trầm, MA170 gồm .010, .014 (dây trơn) và .023, .030, .039, .047 (dây quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả bộ chỉ kéo 135,8 lbs tổng lực căng (khoảng 61,6 kg), ít hơn bộ MA175 cỡ 11-52 khoảng 17,9 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim 80\/20 bronze, theo Martin cho tiếng sáng, giòn, lấp lánh và vang rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi thép SP mạ thiếc, cường độ kéo cao ở cả sáu dây, cùng loại lõi với bộ phosphor bronze MA530.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin tự làm dây tại nhà máy Navojoa (Mexico), còn khâu nghiên cứu phát triển đặt ở Nazareth, Pennsylvania.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA170\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA170\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs (≈ 61,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557771\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA170\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs (≈ 61,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 10-47, 80\/20 bronze cho MA170 tiếng sáng, nhiều độ lấp lánh, nốt cao vang rõ ngay khi gảy. Dây mảnh nên phần trầm không dày, nhưng nhờ hợp kim sáng, tiếng vẫn nổi và tách bạch, nhất là trên đàn có mặt gỗ cho tiếng ấm sẵn hoặc đàn thùng nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 135,8 lbs, nhẹ hơn MA175 khoảng 17,9 lbs và gần bằng MA530 (137,0 lbs). Si .014 và Mi cao .010 rất dễ bend, bấm hợp âm chặn nhẹ nhàng. Đổi lại, nếu bạn quạt mạnh trên đàn có action thấp, dây mảnh dễ chạm phím gây rè, nên cỡ này hợp đánh ngón và đệm nhẹ hơn là quạt chả nặng tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA170 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập muốn dây nhẹ tay mà tiếng vẫn sáng, rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn parlor, 000, đàn du lịch hoặc đàn có tiếng hơi tối cần thêm độ sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm, chơi cùng ban nhạc khi cần tiếng guitar acoustic nổi trên các nhạc cụ khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, tròn cùng cỡ: chọn MA530 phosphor bronze; muốn dây chắc tay hơn: lên MA175.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay hay ra mồ hôi, muốn dây chống ăn mòn: cân nhắc MA170T có xử lý Lifespan 2.0.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA170 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA170 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA530\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 10-47 và cùng lõi SP nhưng quấn phosphor bronze, tiếng ấm và trung đầy hơn, lực căng 137,0 lbs. \u003cstrong\u003eMA175\u003c\/strong\u003e là nấc kế tiếp 11-52 trong dòng 80\/20, 153,7 lbs, chắc tay và trầm hơn. \u003cstrong\u003eMA170T\u003c\/strong\u003e là MA170 được xử lý Lifespan 2.0, bảo vệ cả lõi lẫn dây quấn khỏi ăn mòn; \u003cstrong\u003eMA170S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn ở đoạn đầu dây gần ball-end.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐể giữ độ sáng của MA170 lâu hơn, bạn nên rửa và lau khô tay trước khi chơi, lau dây bằng khăn mềm sau đó và cất đàn ở nơi khô ráo. Khi tiếng mất độ lấp lánh, nốt cao nghe đục, dây quấn chuyển màu sậm hoặc sờ thấy nhám, đó là lúc thay bộ dây mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA170\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557771\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA170\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MA170 hay MA530?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 10-47, cảm giác bấm gần như nhau (135,8 và 137,0 lbs). Chọn MA170 nếu thích tiếng sáng, giòn, nổi trong bản phối; chọn MA530 nếu muốn tiếng ấm, tròn, trung đầy cho đệm hát mộc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA170 có hợp người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Cỡ Extra Light với Mi cao .010 và tổng lực căng 135,8 lbs giúp ngón tay đỡ đau khi bấm hợp âm. Khi đã bấm chắc tay và muốn tiếng trầm đầy hơn, bạn có thể chuyển sang MA175.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e80\/20 bronze trên MA170 là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLà hợp kim 80% đồng và 20% kẽm dùng để quấn bốn dây Sol, Rê, La, Mi trầm. Theo Martin, 80\/20 cho tiếng sáng, giòn, lấp lánh; còn phosphor bronze 92\/8 như ở MA530 cho tiếng ấm, cân bằng, trung đầy.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA170 có hợp đàn Dreadnought không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDùng được, nhưng cỡ 10-47 sẽ không khai thác hết tiếng trầm của thùng Dreadnought. Nếu bạn đệm hát quạt mạnh trên đàn thùng lớn, MA175 cỡ 11-52 cho nền chắc hơn mà vẫn giữ chất sáng của 80\/20.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách nhận biết dây Martin MA170 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKiểm tra mặt sau gói dây: mã MA170, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789557771, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Thông tin phải trùng với trang này. Hàng không chính hãng được Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923572621563,"sku":"MA170","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma170-authentic-sp-80-20-bronze-10-47-1.jpg?v=1791084801"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA175 Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA175 – Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA175\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Trong dòng 80\/20, MA175 nằm giữa MA170 cỡ 10-47 và MA140 cỡ 12-54, giữ chất tiếng sáng và rõ nét của hợp kim đồng kẽm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA175 hợp với người thích tiếng sáng, giòn của 80\/20 nhưng thấy cỡ 10-47 quá mềm và trầm mỏng trên đàn thùng lớn. Với Mi trầm .052 và tổng lực căng 153,7 lbs, bộ dây đủ chắc để quạt chả trên Dreadnought mà tay trái vẫn không mỏi nhanh khi đệm hát lâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây từ Mi cao đến Mi trầm: .011, .015 là dây trơn; .023, .032, .042, .052 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVới tổng lực căng 153,7 lbs (khoảng 69,7 kg), MA175 đứng giữa MA170 (thấp hơn 17,9 lbs) và MA140 (cao hơn 13,6 lbs).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin mô tả dây quấn 80\/20 bronze (80% đồng, 20% kẽm) là sáng, giòn, lấp lánh, tiếng vang rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây trùng với bộ phosphor bronze MA535, lực căng chỉ chênh 1,4 lbs, đổi qua lại hai chất tiếng gần như không phải chỉnh đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA175\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA175\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs (≈ 69,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557788\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA175\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs (≈ 69,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMA175 có độ sáng đặc trưng của 80\/20 nhưng dày hơn MA170 nhờ Rê .032, La .042 và Mi trầm .052. Kết quả là tiếng quạt chả vừa giòn vừa có nền trầm, hợp âm mở nghe rộng và vang ra xa. Hai dây trơn .011 và .015 vẫn đủ mềm để bend nhẹ và chơi lead.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLực căng 153,7 lbs thấp hơn MA140 khoảng 13,6 lbs nên đệm hát dài đỡ mỏi hơn bộ Light. Theo mô tả của Martin về hai hợp kim, so với MA535 cùng cỡ, MA175 bớt độ ấm ở dải trung nhưng sáng hơn ở dải cao, hợp khi bạn cần tiếng đàn tách khỏi giọng hát.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA175 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát quạt chả trên Dreadnought, OM khi muốn tiếng sáng, giòn mà vẫn có nền trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã qua giai đoạn mới tập, thấy cỡ 10-47 quá lỏng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi cùng ban nhạc, cajon hoặc thu âm cần tiếng guitar tách bạch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu: lùi về MA170; muốn tiếng lớn và trầm hơn: lên MA140 cỡ 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích chất ấm của phosphor bronze cùng cỡ: chọn MA535; muốn dây chống ăn mòn: MA175T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA175 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA175 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eLùi một nấc là \u003cstrong\u003eMA170\u003c\/strong\u003e (10-47, 135,8 lbs), mềm tay nhưng trầm mỏng; tiến một nấc là \u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e (12-54, 167,3 lbs), chắc tay và to tiếng hơn. \u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-52, 155,1 lbs, quấn phosphor bronze nên ấm và trung đầy hơn; bản \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e cùng cỡ dùng lõi Flexible Core. \u003cstrong\u003eMA175T\u003c\/strong\u003e là MA175 thêm xử lý Lifespan 2.0, theo Martin chống bám bẩn và ăn mòn mà không làm đổi tiếng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ dây sáng như MA175 cho bạn nhận ra rõ khi nào dây đã cũ: tiếng giòn biến mất, nốt cao nghe tù và ngắn. Để giữ độ sáng lâu hơn, tránh chơi khi tay còn ướt, lau sạch dây sau mỗi buổi, và nếu để đàn lâu không dùng, hãy cất vào hộp có gói hút ẩm. Dây quấn sậm màu hoặc nhám tay là lúc nên thay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA175\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557788\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA175\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA175 khác MA535 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 11-52 và cùng lõi SP, lực căng chênh khoảng 1,4 lbs. Khác ở hợp kim quấn: 80\/20 bronze cho MA175 độ sáng, giòn; phosphor bronze cho MA535 chất ấm và dải trung đầy hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA175 hợp với đàn nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp với hầu hết đàn guitar acoustic dây sắt, đặc biệt là Dreadnought và OM dùng để đệm hát. Nếu đàn của bạn vốn đã có tiếng sáng, MA175 có thể hơi gắt; khi đó MA535 cùng cỡ sẽ cho tiếng dịu hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên lên thẳng MA140 thay vì MA175?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu tay đã quen dây Light và đàn thùng lớn, MA140 cỡ 12-54 cho tiếng to hơn. Còn nếu bạn hay bend, chơi lâu hoặc tay nhỏ, MA175 nhẹ hơn khoảng 13,6 lbs sẽ dễ chịu hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA175 có làm cong cần đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông, nếu đàn đang ở tình trạng bình thường. Martin khuyên dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng, và cỡ 11-52 nằm ở nửa dưới khoảng đó. Nếu đổi từ cỡ nhẹ hơn, hãy kiểm tra action sau vài ngày.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Martin MA175 làm sao chắc là hàng thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì chính hãng in mã MA175, cỡ 11-52, mã vạch UPC 729789557788, cùng dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn đối chiếu với trang này. Trường hợp dây không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn lại 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923602145531,"sku":"MA175","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52-1.jpg?v=1791084802"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA140 Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12-54 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA140 – Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12-54 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA140\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e, do Martin tự sản xuất tại nhà máy Navojoa (Mexico). Bốn dây quấn dùng hợp kim 80\/20 (80% đồng, 20% kẽm), tất cả nằm trên lõi SP mạ thiếc có cường độ kéo cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA140 dành cho người thích tiếng đàn sáng, rõ nét nhưng vẫn muốn giữ cỡ Light quen tay. Bộ này đủ lực để thùng đàn lớn bật tiếng, đủ nhẹ để đệm hát cả buổi không mỏi. Nếu cây đàn của bạn nghe hơi tối khi thu âm hoặc khi chơi cùng nhóm, đổi sang MA140 là cách thay màu tiếng dễ nhất mà không phải làm quen lại cảm giác bấm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-54 Light gồm Mi cao .012, Si .016 (dây trơn) và Sol .025, Rê .032, La .042, Mi trầm .054 (dây quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng cả bộ MA140 là 167,3 lbs, tức khoảng 75,9 kg kéo lên cần và mặt đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 Bronze, theo Martin cho tiếng sáng, giòn, lấp lánh và vang rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi SP mạ thiếc ở cả sáu dây; Martin cho biết lõi này giúp tiếng đầy, cân bằng, phản hồi nhanh và giữ tune ổn định hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐứng giữa MA175 (153,7 lbs) và MA240 (179,8 lbs) trong cùng dòng SP 80\/20 Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA140\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA140\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs (≈ 75,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557795\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA140\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs (≈ 75,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 12-54, MA140 cho phần trầm đủ dày trên đàn Dreadnought, nhưng màu tiếng nghiêng hẳn về phía sáng: tiếng gảy tách bạch, quạt chả nghe rõ từng dây thay vì quyện thành một khối. Mi trầm .054 và La .042 giữ phần nền chắc, còn dây Sol .025 quấn giúp dải giữa không bị mỏng khi bạn đệm hát.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với MA175 (11-52, 153,7 lbs), MA140 dày hơn ở Mi cao, Si, Sol và Mi trầm, còn Rê và La giữ nguyên; tổng lực căng cao hơn 13,6 lbs nên bấm chắc tay hơn và đàn to tiếng hơn. Lên MA240 thì ba dây trầm dày thêm, lực căng tăng 12,5 lbs. MA140 là điểm giữa: đủ lực cho tiếng sáng có sức nặng, chưa tới mức làm tay mỏi khi bấm hợp âm chặn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA140 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought hoặc thùng lớn, người chơi thích tiếng sáng, tách nốt khi quạt chả và đệm hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCây đàn có tiếng hơi trầm đục, cần thêm độ sáng và độ rõ ở dải cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm hoặc chơi cùng nhóm, cần tiếng guitar nổi lên trên các nhạc cụ khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu hoặc mới chuyển từ đàn classic sang: thử MA175 (11-52) trước cho nhẹ lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích màu tiếng ấm, mượt ở cùng cỡ: chọn MA540 phosphor bronze; cần thêm xử lý chống ăn mòn: MA140T Lifespan 2.0.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA140 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA140 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma240-authentic-sp-80-20-bronze-12-56\"\u003eMA240\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Bluegrass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e179,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 12-54, cùng lõi SP nhưng quấn phosphor bronze, theo Martin cho tiếng ấm và mượt hơn, lực căng chỉ chênh 1,2 lbs. \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e giữ nguyên thông số của MA140, thêm xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn. \u003cstrong\u003eMA175\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn một nấc (11-52), còn \u003cstrong\u003eMA240\u003c\/strong\u003e nặng hơn ở ba dây trầm. Nếu muốn phosphor bronze cỡ 12-54 với biến thể khác, có \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e lõi Flexible Core, \u003cstrong\u003eMA540S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn đầu dây và \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e bản Lifespan 2.0.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây đồng nào cũng xỉn dần khi gặp mồ hôi và độ ẩm cao như ở Việt Nam. Sau khi chơi, kẹp khăn mềm vuốt dọc từng dây, rồi cất đàn trong bao hoặc hộp. Khi tiếng mất độ lấp lánh, hợp âm nghe đục, dây Sol và Rê bắt đầu khó chỉnh đúng tông ở phím cao, bạn nên thay cả bộ MA140 cùng lúc để sáu dây đồng đều tiếng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557795\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA140\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MA140 hay MA175?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA175 cỡ 11-52 nhẹ hơn 13,6 lbs, hợp người mới tập hoặc tay còn đau. MA140 cỡ 12-54 dày hơn ở bốn dây, tiếng to và phần trầm chắc hơn, hợp người đã quen bấm hợp âm chặn. Cả hai cùng dòng SP 80\/20 Bronze nên màu tiếng giống nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTổng lực căng 167,3 lbs của dây Martin MA140 có an toàn cho đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Martin khuyên chỉ dùng dây từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin, và MA140 là cỡ Light, nằm giữa khoảng đó. Hầu hết guitar acoustic dây sắt còn tốt đều chịu được mức lực căng này.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA140 và MA140T khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 12-54, cùng 80\/20 Bronze, cùng tổng lực căng 167,3 lbs. MA140T có thêm xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn. Theo Martin, đây là dây được xử lý chứ không phủ lớp dày như dây coated.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA140 có hợp để đệm hát không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRất hợp. Cỡ Light cho đủ tiếng trầm để giữ nhịp khi quạt chả, còn 80\/20 Bronze làm hợp âm sáng và rõ, giọng hát dễ nổi trên nền đàn. Nếu thích nền đàn ấm, dày hơn, bạn có thể so với MA540.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra MA140 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì MA140 in mã sản phẩm, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789557795, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn so các thông tin này với trang sản phẩm. Nếu hàng mua tại Tân Nhạc Cụ không chính hãng, cửa hàng hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923602178299,"sku":"MA140","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54-1.jpg?v=1791084801"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma240-authentic-sp-80-20-bronze-12-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA240 Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12-56 Bluegrass","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA240 – Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12-56 Bluegrass\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA240\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-56 Bluegrass\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Đây là cỡ lai: Mi cao .012, Si .016 và Sol .025 giống bộ Light, còn Rê .035, La .045, Mi trầm .056 giống bộ Medium.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách phối này khớp với lối chơi bluegrass và flatpick: bass chạy nốt cần dày, đanh, trong khi phía trên vẫn đủ mềm để chơi lead và luyến láy. Dây Martin MA240 hợp với người thấy cỡ Light thiếu lực ở phần trầm nhưng chưa muốn chịu độ cứng tay của cỡ Medium trên cả sáu dây. Bạn có tiếng bass của đàn nặng dây mà tay phải và tay trái vẫn thoải mái ở dải cao.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-56 Bluegrass: Mi cao .012, Si .016 trơn; Sol .025, Rê .035, La .045, Mi trầm .056 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 179,8 lbs (khoảng 81,6 kg) theo bảng Martin, cao hơn MA140 12,5 lbs và thấp hơn MA150 9,8 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai dây trơn và dây Sol giữ cỡ của bộ Light MA140; Rê, La, Mi trầm lấy cỡ của bộ Medium MA150.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim 80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm) được Martin mô tả là sáng, giòn, lấp lánh, vang rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin dùng lõi thép SP mạ thiếc cường độ kéo cao để tiếng đầy hơn và giữ tune ổn định hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA240\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA240\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Bluegrass\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e179,8 lbs (≈ 81,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557801\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA240\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e179,8 lbs (≈ 81,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm đặc trưng của MA240 nằm ở ba dây trầm. Rê .035, La .045 và Mi trầm .056 nặng hơn bộ Light, nên khi bạn đánh bass chạy hay G-run bằng pick, nốt trầm bật ra to, chắc và có lực đẩy rõ. Phía trên, Mi cao .012 và Si .016 vẫn mảnh như cỡ Light, chạy đơn nốt nhanh và dễ luyến.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 179,8 lbs nằm giữa MA140 (167,3 lbs) và MA150 (189,6 lbs). Vì phần tăng thêm dồn hết vào ba dây trầm, cảm giác bấm ở Mi cao, Si, Sol giữ nguyên như cỡ Light. Cộng với độ sáng của 80\/20 Bronze, tiếng đàn có phần trầm dày đi cùng phần cao trong, rõ, nghe rất hợp với Dreadnought chơi bằng pick.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA240 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi bluegrass, flatpick, cần bass chạy nốt to và đanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought muốn phần trầm đầy hơn khi đệm bằng pick mà dây trơn vẫn dễ chơi lead.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen MA140, thấy phần trầm thiếu lực khi chơi cùng nhóm hoặc không cắm điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cả sáu dây đều nặng, tiếng to hơn nữa trong giới hạn Martin khuyên: chọn MA150 (13-56 Medium).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm hơn hoặc muốn thử hợp kim khác cho bluegrass: xem MA550 hoặc MTR13.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA240 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA240 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Bluegrass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e179,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mtr13-retro-monel-13-56\"\u003eMTR13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Bluegrass (Tony Rice's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e184,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e (12-54) có cùng dây trơn và dây Sol nhưng ba dây trầm mảnh hơn, lực căng thấp hơn 12,5 lbs. \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e (13-56) dày hơn ở Mi cao, Si, Sol, tổng lực căng cao hơn 9,8 lbs. \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e là cỡ Medium bản phosphor bronze, theo Martin tiếng ấm và trung đầy hơn. \u003cstrong\u003eMTR13\u003c\/strong\u003e cũng mang tên Bluegrass nhưng dùng Monel, hợp kim nickel-đồng độc quyền của Martin, cỡ 13-56, lực căng 184,8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây trầm cỡ lớn như .056 và .045 dễ đọng mồ hôi trong rãnh quấn, nhất là khi bạn đánh pick mạnh và lâu. Lau khô dây trước khi cất đàn, để đàn nơi thoáng, tránh phòng ẩm. Khi bass mất độ đanh, nốt chạy nghe bẹt và tắt sớm, hoặc thấy vệt xỉn trên dây quấn, hãy thay bộ MA240 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA240\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557801\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA240\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao MA240 được gọi là cỡ Bluegrass?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMartin đặt tên cỡ 12-56 này là Bluegrass. Cách phối của nó hợp với lối chơi đó: dây trơn và dây Sol giống bộ Light, ba dây trầm giống bộ Medium. Bluegrass dùng nhiều bass chạy nốt bằng pick nên cần dây trầm nặng, còn phần cao vẫn cần nhẹ để chơi nhanh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA240 có nặng tay hơn MA140 nhiều không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỞ Mi cao, Si, Sol thì không, vì cỡ dây giữ nguyên. Khác biệt nằm ở Rê, La, Mi trầm: bạn sẽ thấy cứng hơn khi bấm hợp âm chặn ở các dây này. Tổng lực căng MA240 cao hơn MA140 12,5 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA240 có dùng được cho đàn Martin không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Martin khuyên chỉ dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng. MA240 có tổng lực căng 179,8 lbs, vẫn thấp hơn bộ Medium MA150 (189,6 lbs), nên nằm trong khoảng khuyến nghị.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChơi bluegrass nên chọn MA240 hay MTR13?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA240 quấn 80\/20 Bronze, tiếng sáng, giòn. MTR13 dùng Monel, hợp kim nickel-đồng độc quyền của Martin, cỡ 13-56, lực căng 184,8 lbs. MA240 nhẹ hơn 5,0 lbs; Mi cao và Sol của MA240 mảnh hơn, còn Rê và La lại dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Martin MA240 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì, bạn sẽ thấy mã MA240, cỡ 12-56, mã vạch UPC 729789557801 cùng hai dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Thông tin phải khớp với trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923602211067,"sku":"MA240","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma240-authentic-sp-80-20-bronze-12-56-1.jpg?v=1791084821"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA150 Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA150 – Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA150\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Cả sáu dây đều dày hơn cỡ Light một bậc, dây quấn bằng 80\/20 Bronze trên lõi SP mạ thiếc. Theo Martin, Medium cũng là giới hạn trên của khoảng cỡ dây hãng khuyên dùng cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA150 dành cho người muốn đàn mộc phát ra tiếng to và dày: đệm hát quạt chả mạnh, chơi cùng nhóm acoustic, hoặc đàn thùng Dreadnought cần được kéo căng để mở hết phần trầm. Nếu bạn đã quen tay với dây nặng và ưu tiên âm lượng hơn độ dễ bấm, đây là cỡ đáng thử trong dòng SP 80\/20.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 13-56 Medium: Mi cao .013, Si .017 là dây trơn; Sol .026, Rê .035, La .045, Mi trầm .056 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 189,6 lbs, quy đổi khoảng 86,0 kg, cao hơn bộ Bluegrass MA240 9,8 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, Medium là cỡ nặng nhất nên dùng cho đàn Martin; dây nặng hơn có thể gây quá tải mặt đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim 80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm), được Martin mô tả là sáng, giòn, lấp lánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao; hãng cho biết lõi này giúp phản hồi nhanh và giữ tune ổn định hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA150\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA150\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs (≈ 86,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557818\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA150\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs (≈ 86,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Mi cao .013 và Si .017 làm phần cao của MA150 dày nốt hơn hẳn, đánh mạnh vẫn không bị mỏng tiếng. Ba dây trầm .035, .045, .056 kéo thân đàn rung mạnh, tiếng trầm to và tròn. Với 80\/20 Bronze, độ dày này đi kèm độ sáng, nên quạt chả nghe vừa to vừa rõ, không bị ù.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐổi lại, tổng lực căng 189,6 lbs buộc tay trái bấm mạnh hơn, nhất là hợp âm chặn ở các phím thấp. So với MA240 (179,8 lbs), MA150 chỉ thêm độ dày ở Mi cao, Si và Sol, nhưng chính ba dây này quyết định cảm giác khi bạn chơi giai điệu. Bend sâu trên dây Si .017 khá nặng, nên MA150 thiên về đệm hát hơn là chơi lead.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA150 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought hoặc Jumbo cần dây nặng để mở hết tiếng trầm và âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát quạt chả mạnh, chơi acoustic không cắm điện trong phòng lớn hoặc cùng nhóm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tay đã khỏe, quen bấm dây cứng, ưu tiên độ to và độ dày tiếng hơn độ dễ bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn giữ phần cao nhẹ tay để chơi lead nhưng vẫn có bass nặng: chọn MA240 (12-56 Bluegrass).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm hơn ở cùng cỡ: MA550 phosphor bronze; cần chống ăn mòn: MA150T Lifespan 2.0.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA150 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA150 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma240-authentic-sp-80-20-bronze-12-56\"\u003eMA240\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Bluegrass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e179,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA240\u003c\/strong\u003e giữ ba dây trầm như MA150 nhưng Mi cao, Si, Sol mảnh hơn, tổng lực căng thấp hơn 9,8 lbs. \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e là MA150 thêm xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn. \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 13-56 nhưng quấn phosphor bronze, theo Martin cho tiếng ấm, trung đầy, lực căng 190,9 lbs. Các biến thể của MA550 gồm \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e (Lifespan 2.0), \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e (lõi Flexible Core) và \u003cstrong\u003eMA550S\u003c\/strong\u003e (tơ quấn đầu dây).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cỡ Medium kéo mạnh lên ngựa và mặt đàn, nên thỉnh thoảng hãy nhìn ngang mặt đàn phía sau ngựa: nếu thấy phồng lên rõ hoặc ngựa bị bong mép, mang đàn đi kiểm tra. Lau dây sau khi chơi. Thay bộ MA150 mới khi tiếng giảm độ sáng, nốt tắt nhanh hoặc dây Sol, Rê khó giữ đúng tông.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557818\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA150\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA150 có quá nặng cho đàn Martin không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông vượt khuyến nghị. Martin khuyên dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng, và MA150 chính là cỡ Medium. Đây là mức trên cùng, nên không nên lên cỡ nặng hơn nữa trên đàn Martin.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên chọn MA150 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên bắt đầu bằng cỡ này. Tổng lực căng 189,6 lbs khá nặng với ngón tay chưa chai. Nếu muốn bass dày mà dây trơn nhẹ hơn, MA240 là bước đệm hợp lý trước khi lên MA150.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA150 và MA550 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56 Medium, cùng lõi SP. MA150 quấn 80\/20 Bronze cho tiếng sáng, giòn; MA550 quấn phosphor bronze cho tiếng ấm, trung đầy. Lực căng chênh 1,3 lbs (189,6 và 190,9 lbs), cảm giác tay gần như nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKhi nào nên đổi từ MA150 sang MA150T?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhi tay bạn ra nhiều mồ hôi hoặc đàn để trong phòng ẩm, dây thường xỉn nhanh. MA150T có cùng cỡ và cùng lực căng, thêm xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn; theo Martin đây là xử lý, không phải lớp phủ dày.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Martin MA150 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXem mặt sau gói dây: phải có mã MA150, cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789557818, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. So khớp với trang này là được. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu phát hiện hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923602276603,"sku":"MA150","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56-1.jpg?v=1791084801"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MA180 Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA180 – Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA180\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Bộ gồm sáu cặp: hai cặp trên là dây đồng âm, bốn cặp dưới ghép dây chính với dây quãng tám. Các dây quấn dùng 80\/20 Bronze trên lõi SP mạ thiếc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây vốn chịu lực căng lớn và khó bấm hơn đàn 6 dây, nên cỡ Extra Light là điểm khởi đầu hợp lý cho đa số người chơi. Dây Martin MA180 giữ phần bấm nhẹ nhàng, còn 80\/20 Bronze giữ tiếng ngân lấp lánh đặc trưng của dây guitar 12 dây. Nếu bạn mới có đàn 12 dây hoặc hay đệm hát lâu, nên bắt đầu từ bộ này.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cặp (dây chính\/dây đôi): Mi cao .010\/.010 trơn, Si .014\/.014 trơn, Sol .023 quấn\/.010 trơn, Rê .030 quấn\/.012 trơn, La .039 quấn\/.018 trơn, Mi trầm .047 quấn\/.027 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 261,7 lbs (khoảng 118,7 kg) theo Martin, thấp hơn bộ dây guitar 12 dây cỡ Light MA190 tới 62,3 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai cặp Mi cao và Si là dây đồng âm; bốn cặp Sol, Rê, La, Mi trầm có dây quãng tám vang cao hơn dây chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 Bronze trên lõi SP mạ thiếc; theo Martin, 80\/20 cho tiếng sáng, giòn, lấp lánh, vang rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA180\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA180\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs (≈ 118,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557825\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA180\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs (≈ 118,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrên đàn 12 dây, mỗi lần gảy là hai dây cùng rung, nên tiếng vốn đã dày và ngân. MA180 dùng cỡ mảnh: Mi cao .010, Si .014, dây quãng tám của cặp Sol chỉ .010 và của cặp Rê .012. Nhờ vậy từng cặp dễ bấm xuống cùng lúc, hợp âm chặn đỡ mệt, và hiệu ứng ngân đôi nghe trong, sáng chứ không nặng nề.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 261,7 lbs thấp hơn MA190 (324,0 lbs) 62,3 lbs, một khoảng chênh lớn đối với cần và mặt đàn 12 dây. Phần trầm từ Mi trầm .047 và La .039 không dày bằng bộ Light, nhưng dây quãng tám .027 quấn ở cặp Mi trầm vẫn giữ cho nền tiếng đủ đầy khi quạt chả.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA180 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chuyển sang đàn 12 dây, cần bộ nhẹ tay để làm quen với việc bấm cặp dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát pop, folk, ballad cần tiếng ngân dày, sáng mà không mỏi tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây đời cũ hoặc thùng mỏng, cần giảm tải cho mặt đàn và cần đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng to, trầm chắc hơn và đàn chịu được lực: lên MA190 (12-54 Light).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm hơn: MA500 phosphor bronze cùng cỡ; cần chống ăn mòn: MA180T Lifespan 2.0.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA180 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA180 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma190-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA190\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54\"\u003eMA500FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA190\u003c\/strong\u003e là bản cỡ Light 12-54 của cùng dòng, dày hơn ở mọi dây trừ dây Sol quãng tám .010, lực căng 324,0 lbs. \u003cstrong\u003eMA500\u003c\/strong\u003e giữ nguyên cỡ 10-47 nhưng quấn phosphor bronze, tiếng ấm hơn, lực căng 263,3 lbs. \u003cstrong\u003eMA180T\u003c\/strong\u003e là MA180 thêm xử lý Lifespan 2.0. \u003cstrong\u003eMA500FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core với Mi trầm tới .054, tổng 282,6 lbs; \u003cstrong\u003eMA500T\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA500S\u003c\/strong\u003e là bản Lifespan 2.0 và bản tơ quấn đầu dây của MA500.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThay dây đàn 12 dây mất thời gian hơn, nên làm theo từng cặp để cần đàn không đổi lực đột ngột. Các dây trơn mảnh như .010 dễ đứt nếu lên dây quá nhanh; vặn từ từ và kiểm tra cao độ bằng máy lên dây. Khi tiếng ngân mất độ trong, hai dây trong một cặp lệch tông dù vừa chỉnh, đã đến lúc thay bộ MA180 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA180\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557825\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA180\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA180 có dễ bấm hơn MA190 nhiều không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Tổng lực căng MA180 là 261,7 lbs, thấp hơn MA190 62,3 lbs, và gần như mọi dây đều mảnh hơn. Trên đàn 12 dây, khác biệt này thấy rõ khi bấm hợp âm chặn hoặc chơi lâu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTrong bộ dây guitar 12 dây MA180, cặp nào là dây quãng tám?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBốn cặp Sol, Rê, La, Mi trầm. Dây quãng tám lần lượt là .010, .012, .018 trơn và .027 quấn, đi cùng dây chính .023, .030, .039, .047 quấn. Hai cặp Mi cao và Si là dây đồng âm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn 12 dây nên chọn MA180 hay MA500?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 10-47 và gần như cùng lực căng (261,7 và 263,3 lbs). MA180 dùng 80\/20 Bronze nên sáng, giòn; MA500 dùng phosphor bronze nên ấm, cân bằng hơn theo mô tả của Martin. Chọn theo màu tiếng bạn thích.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ cỡ Light sang MA180 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó thể cần. Khi giảm xuống Extra Light, lực kéo lên cần đàn giảm đáng kể, cần có thể thẳng lại làm dây thấp hơn, đôi khi bị rè. Nếu gặp tình trạng đó, nhờ thợ chỉnh lại ty chỉnh cần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết MA180 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì MA180 ghi ở mặt sau mã sản phẩm, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789557825, Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Hãy đối chiếu từng mục với trang này. Mua tại Tân Nhạc Cụ, nếu không chính hãng bạn được hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923602309371,"sku":"MA180","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47-12-day-1.jpg?v=1791084821"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma190-authentic-sp-80-20-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MA190 Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12-54 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA190 – Authentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây 12-54 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA190\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Sáu dây chính có cỡ giống một bộ Light sáu dây, từ .012 đến .054, cộng thêm hai dây đồng âm và bốn dây quãng tám, tất cả trên lõi SP mạ thiếc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐây là bộ nặng tay của dòng SP 80\/20 dành cho đàn 12 dây, tổng lực căng 324,0 lbs. Dây Martin MA190 cho tiếng to, trầm dày và ngân dài, hợp người cần đàn 12 dây vang mạnh khi đệm hát không cắm điện. Trước khi lắp, bạn nên chắc cây đàn của mình được thiết kế cho cỡ Light 12 dây, vì lực kéo lên cần và mặt đàn lớn hơn nhiều so với cỡ Extra Light.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCặp dây theo thứ tự dây chính\/dây đôi: Mi cao .012\/.012 trơn, Si .016\/.016 trơn, Sol .025 quấn\/.010 trơn, Rê .032 quấn\/.014 trơn, La .042 quấn\/.020 trơn, Mi trầm .054 quấn\/.030 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 324,0 lbs (khoảng 147,0 kg), mức cao nhất trong các bộ dây guitar 12 dây Martin ở bảng so sánh bên dưới.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNặng hơn MA180 (10-47) 62,3 lbs và hơn MA500FX (10-54) 41,4 lbs theo số liệu Martin công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm) trên lõi SP mạ thiếc; Martin mô tả màu tiếng là sáng, giòn, vang rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA190\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA190\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP (Superior Performance) – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao, trên cả 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs (≈ 147,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557832\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA190\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs (≈ 147,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây chính .054 và .042 cùng dây quãng tám quấn .030 ở cặp Mi trầm tạo phần nền rất dày, quạt chả nghe đầy như có hai cây đàn chơi cùng lúc. Ở phía trên, cặp Mi cao .012 và cặp Si .016 cho nốt giai điệu chắc, rõ, ít bị chìm giữa tiếng ngân của các cặp quãng tám.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCái giá là lực tay. Với 324,0 lbs, bấm cặp dây ở phím thấp cần lực hơn hẳn MA180 (261,7 lbs), và chơi hợp âm chặn lâu sẽ mỏi nhanh. Dây Sol quãng tám .010 phải lên tới cao độ G4 nên rất căng, dễ đứt nếu vặn vội. Nếu ưu tiên âm lượng và độ dày tiếng hơn sự nhẹ tay, MA190 là lựa chọn hợp lý.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA190 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây thùng lớn, được nhà sản xuất cho phép dùng cỡ Light, cần mở hết tiếng trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát không cắm điện, chơi cùng nhóm, cần tiếng 12 dây vang mạnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen bấm đàn 12 dây, tay khỏe, chấp nhận dây cứng để đổi lấy âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây đời cũ, mặt đàn đã phồng hoặc ngựa có dấu hiệu bong: chọn MA180 (10-47) để giảm tải.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm hơn, hoặc muốn dây trầm nặng mà tổng lực căng thấp hơn: xem MA500 hoặc MA500FX.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA190 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA190 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54\"\u003eMA500FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA180\u003c\/strong\u003e cùng dòng 80\/20 nhưng cỡ 10-47 Extra Light, lực căng thấp hơn 62,3 lbs, dễ bấm hơn rõ rệt. \u003cstrong\u003eMA500FX\u003c\/strong\u003e có bốn dây chính quấn .025, .032, .042, .054 giống MA190 nhưng Mi cao, Si và các dây quãng tám mảnh hơn, lõi Flexible Core, tổng 282,6 lbs. \u003cstrong\u003eMA500\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA500T\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA500S\u003c\/strong\u003e là các bộ phosphor bronze 10-47 (263,3 lbs) ở bản thường, Lifespan 2.0 và tơ quấn đầu dây. \u003cstrong\u003eMA180T\u003c\/strong\u003e là MA180 thêm xử lý chống ăn mòn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới lực căng cao, hãy theo dõi đàn trong vài tuần đầu sau khi lắp: ngựa có bị nhấc mép không, mặt đàn sau ngựa có phồng không, dây có cao dần ở các phím cao không. Nếu có, đổi về cỡ nhẹ và mang đàn đi kiểm tra. Khi không chơi lâu ngày, có thể nới dây nhẹ. Thay bộ MA190 mới khi tiếng ngân xỉn hoặc các cặp dây khó giữ cùng tông.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA190\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557832\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA190\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn 12 dây nào dùng được dây Martin MA190?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn được nhà sản xuất cho phép dùng cỡ Light 12 dây và còn ở tình trạng tốt: ngựa bám chắc, mặt đàn phẳng, cần thẳng. Tổng lực căng 324,0 lbs khá lớn, nên nếu không chắc, hãy nhờ thợ xem đàn trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA190 nặng hơn MA180 bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo số liệu Martin, MA190 là 324,0 lbs còn MA180 là 261,7 lbs, chênh 62,3 lbs. Mọi dây trừ Sol quãng tám .010 của MA190 đều dày hơn, nên bấm cứng tay hơn rõ, đổi lại tiếng to và trầm dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên hạ tông khi dùng dây guitar 12 dây MA190 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhiều người chơi đàn 12 dây hạ thấp nửa cung hoặc một cung để giảm lực kéo lên đàn, nhất là với cỡ Light. Khi hạ tông, lực căng thực tế giảm so với lúc lên đúng tông chuẩn; bạn dùng capo để về lại tông gốc khi cần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA190 khác MA500FX ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBốn dây chính quấn giống nhau (.025, .032, .042, .054), nhưng MA500FX có Mi cao, Si và dây quãng tám mảnh hơn, quấn phosphor bronze trên lõi Flexible Core, tổng 282,6 lbs. MA190 nặng hơn 41,4 lbs và quấn 80\/20 Bronze, màu tiếng Martin mô tả là sáng, giòn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách kiểm tra MA190 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau gói MA190 in mã sản phẩm, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789557832, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn chỉ cần so với thông tin trên trang này. Nếu hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923602342139,"sku":"MA190","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma190-authentic-sp-80-20-bronze-12-54-12-day-1.jpg?v=1791084821"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130-authentic-sp-silk-steel-11-5-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA130 Authentic Acoustic SP Silk \u0026 Steel 11.5-47 Custom","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA130 – Authentic Acoustic SP Silk \u0026amp; Steel 11.5-47 Custom\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA130\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11.5-47 Custom\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic SP Silk \u0026amp; Steel\u003c\/strong\u003e. Khác với các bộ phosphor bronze hay 80\/20, mỗi dây quấn của MA130 có một lớp sợi mềm (silk) nằm giữa lõi thép SP mạ thiếc và lớp dây quấn bên ngoài.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Martin, Silk \u0026amp; Steel có lực căng thấp, cảm giác mềm và tiếng ấm dịu, hợp fingerstyle, đàn cổ hoặc vintage và người cần bấm nhẹ. Với tổng lực căng chỉ 122,2 lbs, dây Martin MA130 là lựa chọn khi bạn muốn cây đàn dây sắt dễ chơi hơn hẳn, hoặc cần giảm tải cho một cây đàn đời cũ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11.5-47 Custom: Mi cao .0115, Si .014 trơn; Sol .023, Rê .028, La .038, Mi trầm .047 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 122,2 lbs (khoảng 55,4 kg), thấp hơn bộ Custom Light MA535 tới 32,9 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp sợi mềm (silk) nằm giữa lõi và dây quấn, đặc trưng của dòng Silk \u0026amp; Steel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao; Martin cho biết lõi SP giúp tiếng đầy, cân bằng và giữ tune ổn định hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA130\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA130\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Steel – lớp sợi mềm (silk) giữa lõi và dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs (≈ 55,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789557993\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA130\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0115\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs (≈ 55,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây trầm của MA130 khá mảnh: Rê .028, La .038, Mi trầm .047, trong khi bộ Custom Light MA535 dùng .032, .042, .052. Cộng thêm lớp sợi mềm bên trong, tiếng đàn tròn, dịu, ít gắt khi gảy mạnh. Âm lượng và độ đanh của phần trầm không bằng dây đồng cỡ lớn; đổi lại, từng nốt fingerstyle nghe mềm và tách bạch, hợp chơi trong phòng nhỏ hoặc thu âm gần.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 122,2 lbs thấp hơn MA535 (155,1 lbs) 32,9 lbs, nên bấm hợp âm chặn nhẹ tay hơn hẳn. So với MA130FX (128,0 lbs), MA130 có Mi cao .0115 và Si .014 dày hơn một chút nhưng tổng lực căng lại thấp hơn 5,8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA130 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, gảy ngón nhẹ, thích tiếng ấm và dịu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dây sắt đời cũ, đàn vintage hoặc mặt đàn mỏng cần lực căng thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, tay mau đau, hoặc người lớn tuổi cần bấm nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn đã mòn lỗ chốt ngựa, chốt hay bật lên: chọn MA130S có tơ quấn đầu dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn dây quấn phosphor bronze trên lõi Flexible Core: MA130FX; cần tiếng to, đầy hơn: MA535.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA130 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA130 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Steel, lực căng thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130s-authentic-marquis-silked-silk-steel-11-5-47\"\u003eMA130S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Steel + tơ quấn đầu dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130fx-authentic-flexible-core-silk-phosphor-11-47\"\u003eMA130FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Silk \u0026amp; Phosphor\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e128,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Phosphor + Flexible Core\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA130S\u003c\/strong\u003e có cùng cỡ 11.5-47 và cùng 122,2 lbs, thêm tơ quấn ở đoạn đầu dây gần ball-end để bảo vệ lỗ ngựa. \u003cstrong\u003eMA130FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core, dây quấn phosphor bronze có lớp sợi mềm, cỡ 11-47 với Si .013, tổng 128,0 lbs. \u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e (11-52) là phosphor bronze thông thường, lực căng 155,1 lbs, tiếng to và đầy hơn; \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e cùng cỡ đó nhưng dùng lõi Flexible Core.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi lắp, dây cần thời gian giãn và ổn định, nên lên lại tông vài lần trong ngày đầu. Lau khô dây sau khi chơi, không xịt dung dịch trực tiếp lên dây. Khi tiếng mất độ ấm, nghe xỉn và tắt nhanh, dây quấn chuyển màu, hoặc khó lên đúng tông ở phím cao, bạn nên thay bộ MA130 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA130\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11.5-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789557993\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA130\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSilk \u0026amp; Steel của MA130 có phải dây tơ như đàn classic không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. MA130 vẫn là dây thép cho guitar acoustic dây sắt, lõi SP mạ thiếc. Phần silk chỉ là lớp sợi mềm nằm giữa lõi và dây quấn, theo Martin giúp lực căng thấp và tiếng ấm dịu. Không lắp bộ này lên đàn classic.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA130 có hợp với người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRất hợp nếu tay bạn mau đau. Tổng lực căng 122,2 lbs thấp hơn MA535 (155,1 lbs) 32,9 lbs, bấm nhẹ hơn rõ. Đổi lại, tiếng nhỏ và mềm hơn, không hợp nếu bạn chủ yếu quạt chả mạnh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MA130 hay MA130FX?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA130 dùng lõi SP, cỡ 11.5-47, Si .014, tổng 122,2 lbs. MA130FX dùng lõi Flexible Core, dây quấn phosphor bronze có lớp sợi, cỡ 11-47, Si .013, tổng 128,0 lbs. Theo Martin, Flexible Core được thiết kế để giảm mỏi ngón và cho bend lớn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn vintage có dùng dây Martin MA130 được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Martin nêu đàn cổ và vintage là đối tượng hợp với Silk \u0026amp; Steel nhờ lực căng thấp. Nếu lỗ ngựa đã mòn và chốt hay bật, bạn nên chọn MA130S để có thêm tơ quấn đầu dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết MA130 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì có mã MA130, cỡ 11.5-47, mã vạch UPC 729789557993, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu các mục này với trang sản phẩm. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu hàng không phải chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923602374907,"sku":"MA130","price":210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma130-authentic-sp-silk-steel-11-5-47-1.jpg?v=1791084777"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA530T Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA530T – Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA530T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Trong bốn cỡ dây sáu của dòng này tại Tân Nhạc Cụ, đây là cỡ mỏng nhất: dây quấn phosphor bronze 92\/8 trên lõi SP mạ thiếc, cả lõi lẫn dây quấn đều qua xử lý chống ăn mòn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA530T dành cho người cần bấm nhẹ: mới tập, đầu ngón còn đau, hoặc ôm đàn vài tiếng mỗi ngày. Mồ hôi tay cộng với không khí nóng ẩm ở Việt Nam làm dây thường nhanh xỉn và rít tay. Nếu bạn ít có dịp thay dây, hãy cân nhắc bản Lifespan 2.0 cỡ 10-47 này thay cho MA530.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ dây MA530T từ cao xuống trầm: .010 và .014 trơn cho Mi cao, Si; .023, .030, .039, .047 quấn cho Sol, Rê, La, Mi trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng cả bộ 137,0 lbs (khoảng 62,1 kg) theo Martin, thấp hơn MA535T 18,1 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi Lifespan 2.0 là xử lý chống ăn mòn mới, được cấp bằng sáng chế, chỉ Martin có, bảo vệ cả lõi lẫn dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn phosphor bronze 92\/8 trên lõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao – cùng cấu trúc với bản MA530 không xử lý.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA530T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA530T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 – xử lý chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn (treated, không phủ lớp dày)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs (≈ 62,1 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558228\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA530T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs (≈ 62,1 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 10-47, Mi trầm .047 và La .039 mảnh hơn hẳn các bộ Light, nên MA530T không cho tiếng trầm dày; đổi lại nốt bật ra nhanh, hợp âm thoáng và tách nốt rõ khi chơi fingerstyle. Chất phosphor bronze giữ dải trung đầy và tiếng cao mượt, vì vậy cỡ mỏng này nghe vẫn ấm chứ không mỏng hay chói như nhiều người lo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới 137,0 lbs, ít hơn MA535T (155,1 lbs) khoảng 18 lbs, bạn bấm hợp âm chặn và bend nhẹ ở Si .014, Mi cao .010 đỡ mỏi tay hơn rõ rệt. Điểm cần biết: quạt chả thật mạnh trên đàn Dreadnought có action thấp thì dây mỏng dễ rè phím, và tiếng nền không dày bằng cỡ 11-52.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA530T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón còn đau: lực căng thấp giúp bạn giữ hợp âm chặn lâu hơn trước khi mỏi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn parlor, 000, đàn travel hoặc đàn thân nhỏ cho học sinh, mặt đàn nhỏ hợp với dây nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi fingerstyle, đệm hát nhẹ, tập nhiều giờ liền trong phòng không máy lạnh, tay hay ra mồ hôi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, giòn hơn ở cùng cỡ và cùng xử lý: chọn MA170T (80\/20 Bronze).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả mạnh trên Dreadnought, cần tiếng trầm dày hơn: chuyển lên MA535T cỡ 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA530T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA530T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA530\u003c\/strong\u003e giống MA530T về cỡ 10-47 và lực căng 137,0 lbs, chỉ không có lớp Lifespan 2.0 – hợp nếu bạn vẫn thay dây đều đặn. \u003cstrong\u003eMA170T\u003c\/strong\u003e giữ nguyên cỡ và xử lý nhưng quấn 80\/20 Bronze, lực căng 135,8 lbs, tiếng sáng và giòn hơn; \u003cstrong\u003eMA170\u003c\/strong\u003e là bản 80\/20 không xử lý. \u003cstrong\u003eMA535T\u003c\/strong\u003e dày hơn ở năm dây, căng hơn 18,1 lbs. \u003cstrong\u003eMA530S\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA170S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn ở đầu dây gần ball-end, không có Lifespan.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây .010 và .014 mảnh nên dễ đứt nếu vặn khóa quá tay; hãy lên dây chậm và dùng máy chỉnh dây. Lớp xử lý không thay được thói quen sạch sẽ: rửa tay trước khi chơi, lau dây bằng khăn khô sau buổi tập. Khi dây Mi trầm .047 chuyển màu sẫm, tiếng ngân ngắn lại hoặc hợp âm ở phím cao nghe phô, đã đến lúc thay cả bộ MA530T.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA530T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558228\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA530T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên chọn dây Martin MA530T không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên, nhất là khi đầu ngón còn đau. Tổng lực căng 137,0 lbs là mức nhẹ tay của cỡ Extra Light, thấp hơn MA535T 18,1 lbs, giúp bạn tập hợp âm chặn đỡ mỏi. Khi tay đã chai, thử MA535T để có tiếng trầm dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA530T khác gì bản MA530?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47, cùng lõi SP, cùng 137,0 lbs. Điểm khác là MA530T có xử lý Lifespan 2.0; Martin nói rõ mục tiêu của lớp này: chặn cặn bẩn và ăn mòn tích tụ qua những buổi chơi hằng ngày, nhưng giữ nguyên tiếng đàn và cảm giác bấm. Nếu bạn ít thay dây, chọn MA530T.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp MA530T cho đàn Dreadnought có bị nhỏ tiếng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn vẫn đủ tiếng để đệm hát, nhưng phần trầm mỏng hơn so với cỡ 11-52 của MA535T. Nếu cây Dreadnought của bạn chủ yếu dùng để quạt chả mạnh, MA535T là điểm cân bằng tốt hơn giữa độ to và độ dễ bấm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Martin MA530T là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXem mặt sau bao bì: có mã MA530T, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789558228, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu từng mục với trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923603882235,"sku":"MA530T","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma530t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47-1.jpg?v=1791084841"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA535T Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA535T – Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA535T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, nằm giữa cỡ Extra Light và Light. Bộ dây dùng phosphor bronze 92\/8 quấn trên lõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao, có thêm lớp xử lý Lifespan 2.0.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Martin MA535T khi bạn thấy cỡ 10-47 hơi mỏng tiếng nhưng cỡ 12-54 lại nặng tay. Đây là cỡ dây hợp cho người đệm hát mỗi tối, chơi ở quán hoặc phòng tập không máy lạnh, tay ra nhiều mồ hôi và không muốn thay dây quá thường xuyên.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMA535T gồm hai dây trơn .011 (Mi cao), .015 (Si) và bốn dây quấn .023 (Sol), .032 (Rê), .042 (La), .052 (Mi trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng 155,1 lbs (khoảng 70,4 kg), nằm giữa MA530T (137,0 lbs) và MA540T (168,5 lbs).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVới Lifespan 2.0, Martin hướng tới giữ dây sạch, ít ăn mòn qua các buổi chơi hằng ngày mà không hy sinh âm sắc hay độ êm tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRê .032 và La .042 dày bằng bộ Light, còn Sol .023 giữ như bộ Extra Light – nét riêng của cỡ Custom Light này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim 92\/8 (92% đồng, 8% thiếc) quấn trên lõi SP mạ thiếc; bản không xử lý cùng cỡ là MA535.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA535T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA535T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 – xử lý chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn (treated, không phủ lớp dày)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs (≈ 70,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558235\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA535T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs (≈ 70,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ Custom Light của MA535T có cấu trúc khá đặc biệt: Rê .032 và La .042 dày bằng bộ Light nên tiếng trầm và trung vẫn chắc khi quạt chả; còn Sol .023 cùng hai dây trơn .011, .015 mảnh hơn nên tay trái bấm nhẹ hơn hẳn. Phosphor bronze cho tiếng ấm, cân bằng, nên bộ dây không bị hụt ở dải giữa như nhiều người lo khi xuống cỡ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 155,1 lbs cao hơn MA530T 18,1 lbs, thấp hơn MA540T 13,4 lbs. Nói gọn: đủ lực để đàn Dreadnought mở tiếng khi đệm hát, đủ mềm để bend nửa cung ở dây Si .015 mà không phải gồng tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA535T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã qua giai đoạn mới tập, muốn tiếng đầy hơn cỡ 10-47 mà chưa muốn lên 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, OM, 000 dùng để đệm hát hằng ngày, có xen fingerstyle và lead đơn giản.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi ở quán cà phê, phòng trà, sân khấu nhỏ – đổ mồ hôi tay, chơi liền vài tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần bend sâu hơn, mỏi tay ít hơn ở cùng cỡ: xem MA535FX lõi Flexible Core.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, giòn kiểu 80\/20 Bronze: chọn MA175T, cũng có Lifespan 2.0.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA535T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA535T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e là bản cùng cỡ 11-52, cùng 155,1 lbs nhưng không có Lifespan 2.0. \u003cstrong\u003eMA175T\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA175\u003c\/strong\u003e dùng 80\/20 Bronze, lực căng 153,7 lbs, tiếng sáng hơn. Xuống \u003cstrong\u003eMA530T\u003c\/strong\u003e (10-47) thì nhẹ tay hơn, lên \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e (12-54) thì trầm dày hơn. \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core nhỏ hơn với dây quấn dày hơn; \u003cstrong\u003eMA535S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn ở đầu dây gần ball-end.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi buổi đệm hát, kẹp khăn khô quanh dây và kéo dọc từ ngựa lên đầu cần để lau mồ hôi khỏi phần dây quấn. Cất đàn trong bao, tránh để cạnh cửa sổ hay góc phòng ẩm. Khi dây Sol .023 và Rê .032 sờ thấy gợn, tiếng đục đi hoặc khó giữ tune, hãy thay cả bộ MA535T.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA535T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558235\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA535T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA535T có phủ lớp như dây coated không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Martin phân biệt rõ: Lifespan là dây treated, tức được xử lý chứ không mang lớp phủ dày như dây coated. MA535T vẫn là dây phosphor bronze 92\/8 trên lõi SP, chỉ thêm xử lý ở cả lõi và dây quấn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA535T có hợp với đàn Dreadnought không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Rê .032 và La .042 dày bằng cỡ Light nên đàn Dreadnought vẫn ra tiếng trầm chắc, trong khi hai dây trơn .011, .015 giúp bấm nhẹ hơn. Đây là cỡ đáng thử khi bộ 12-54 làm bạn mỏi tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTừ MA530T lên MA535T, tay có thấy khác nhiều không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó, nhưng không gắt. Lực căng tăng 18,1 lbs, chủ yếu do Rê, La, Mi trầm dày lên (.030 lên .032, .039 lên .042, .047 lên .052). Vài buổi đầu bạn sẽ thấy nặng tay hơn ở hợp âm chặn, đổi lại tiếng trầm khi quạt chả dày hơn rõ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra MA535T chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì chính hãng in mã MA535T, cỡ 11-52, mã vạch UPC 729789558235, cùng hai dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Hãy so với thông tin trên trang này; nếu phát hiện hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923609813243,"sku":"MA535T","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52-1.jpg?v=1791084841"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA540T Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12-54 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA540T – Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12-54 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA540T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, tức bộ MA540 quen thuộc được thêm lớp xử lý chống ăn mòn. Bao bì ghi đây là cách xử lý mới, đã được cấp bằng sáng chế và chỉ Martin có, bảo vệ cả lõi SP lẫn dây quấn phosphor bronze 92\/8.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA540T hợp với người chơi nhiều: đi diễn hằng tuần, dạy đàn, hoặc để đàn ngoài giá trong căn phòng ẩm. Cỡ 12-54 đủ dày để đàn thùng lớn ra hết tiếng trầm khi quạt chả, và nếu đang phân vân giữa các cỡ, 12-54 là mốc tham chiếu: thử cỡ này trước rồi mới tăng hoặc giảm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây của MA540T: Mi cao .012, Si .016 để trơn; Sol .025, Rê .032, La .042, Mi trầm .054 quấn phosphor bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 168,5 lbs (khoảng 76,4 kg) theo Martin – bằng đúng bản MA540 không xử lý.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin cho biết Lifespan 2.0 hạn chế cặn bẩn và ăn mòn do chơi hằng ngày mà không đánh đổi chất tiếng hay cảm giác bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn phosphor bronze 92\/8 trên lõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao, giữ chất tiếng ấm, trung đầy của dòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA540T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA540T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 – xử lý chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn (treated, không phủ lớp dày)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558242\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA540T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 12-54 là điểm mà đàn thùng lớn bắt đầu thở đúng nghĩa: Mi trầm .054 kéo phần trầm xuống sâu, La .042 và Rê .032 làm nền quạt chả dày, tròn trên Dreadnought hay Jumbo. Dây Sol .025 quấn dày hơn bộ Custom Light (.023), nên hợp âm mở nghe liền mạch giữa dải trầm và dải cao. Phosphor bronze giữ tiếng cao tròn và mượt thay vì chói.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với MA535T, tổng lực căng tăng 13,4 lbs: dây cứng tay hơn chút ở hợp âm chặn nhưng ít rè hơn khi đánh mạnh. MA550T còn căng hơn MA540T tới 22,4 lbs, nên với phần lớn nhu cầu đệm hát, 168,5 lbs là mức cân bằng giữa âm lượng và sức tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA540T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đi diễn, dạy đàn, chơi nhiều giờ mỗi ngày – dây tiếp xúc mồ hôi liên tục.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo, 000, OM cần cỡ Light chuẩn cho đệm hát quạt chả và móc dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn để ngoài giá, sống trong khí hậu nóng ẩm Sài Gòn hay mùa nồm Hà Nội.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu, hay mỏi ở hợp âm chặn: xuống MA535T cỡ 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần bend dễ hơn ở cùng cỡ 12-54: thử MA540FX lõi Flexible Core (Tommy's Choice).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA540T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA540T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e và MA540T trùng thông số, trùng lực căng; khác biệt duy nhất là lớp Lifespan 2.0. Đổi hợp kim sang 80\/20 Bronze ta có \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e (167,3 lbs, cùng Lifespan 2.0) với tiếng sáng, giòn hơn; \u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e là bản 80\/20 không xử lý. Cần nhẹ tay hơn có \u003cstrong\u003eMA535T\u003c\/strong\u003e, cần to tiếng hơn có \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e. \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e (168,7 lbs) dùng lõi Flexible Core, \u003cstrong\u003eMA540S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn đầu dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ xứ nóng ẩm, một nguyên nhân lớn làm dây xuống cấp là mồ hôi đọng lại sau buổi chơi. Lau từng dây bằng khăn microfiber, nhất là đoạn trên phím đàn nơi tay trái bấm nhiều. Đi diễn về, để đàn khô ráo rồi mới cất bao. Thay MA540T khi tiếng mất độ ngân, dây quấn đổi màu sẫm hoặc lên dây mãi không chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558242\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA540T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA540T và MA540 nên chọn bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu bạn thay dây đều mỗi khi tiếng bắt đầu tối đi, MA540 là đủ. Nếu tay ra mồ hôi, chơi nhiều hoặc để lâu mới thay, chọn MA540T: cùng cỡ 12-54, cùng 168,5 lbs, chỉ thêm lớp Lifespan 2.0 bảo vệ lõi và dây quấn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA540T có hợp đàn đi diễn cắm pickup không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Cỡ 12-54 cho tiếng đủ dày khi cắm pickup ra loa, dải trung đầy của phosphor bronze giúp tiếng đàn không mỏng trên sân khấu. Chơi dưới đèn diễn, tay ra mồ hôi nhiều, đúng là tình huống bản Lifespan 2.0 đáng dùng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn Martin dùng dây MA540T có ổn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỔn. Với đàn Martin, hãng khuyên chỉ lắp dây trong khoảng Extra Light đến Medium; cỡ Light 12-54 của MA540T nằm gọn trong khoảng đó. Đàn parlor hoặc đàn cũ mặt mỏng có thể dùng MA535T để giảm lực căng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePhân biệt dây Martin MA540T chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì chính hãng in ở mặt sau mã MA540T, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789558242, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Hãy đối chiếu với trang sản phẩm này; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% cho bất kỳ bộ dây nào không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923609846011,"sku":"MA540T","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54-1.jpg?v=1791084840"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA550T Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA550T – Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA550T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, cỡ dày nhất trong nhóm dây sáu của dòng này tại Tân Nhạc Cụ. Phosphor bronze 92\/8 quấn trên lõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao, mỗi dây đều nặng hơn bộ Light tương ứng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA550T dành cho người tay đã khỏe, đánh pick mạnh và muốn đàn thùng lớn phát hết âm lượng, kể cả khi chơi mộc không micro. Nếu cỡ 12-54 vẫn chưa đủ lực với cây Dreadnought hay Jumbo của bạn, đây là bước tiếp theo trong dòng Lifespan 2.0 Phosphor Bronze.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTừ Mi cao đến Mi trầm, MA550T dùng .013, .017 (trơn) rồi .026, .035, .045, .056 (quấn) – đúng bộ Medium 13-56.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 190,9 lbs (khoảng 86,6 kg) theo bảng của Martin, cao hơn MA540T 22,4 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, Lifespan 2.0 giảm tích tụ cặn bẩn và ăn mòn do chơi thường xuyên; âm sắc lẫn cảm giác tay vẫn như bản không xử lý.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin khuyên chỉ dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin – MA550T nằm đúng ở mức trên cùng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA550T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA550T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 – xử lý chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn (treated, không phủ lớp dày)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs (≈ 86,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558259\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA550T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs (≈ 86,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLên cỡ 13-56, Mi trầm .056, La .045 và Rê .035 nặng hơn bộ Light, mặt đàn bị đẩy mạnh hơn nên tiếng trầm sâu, tiếng nổ to và ngân dài khi đánh pick. Hai dây trơn .013 và .017 cho nốt cao dày, ít bị lép khi lead đơn trên dây Mi và Si. Phosphor bronze giữ tổng thể ấm, nên dù to tiếng, MA550T vẫn không bị chói.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCái giá là lực căng 190,9 lbs: bấm hợp âm chặn tốn sức, bend khó hơn hẳn so với MA540T (168,5 lbs). Một cách quen thuộc của người dùng dây Medium là hạ cả đàn xuống nửa cung để giảm lực căng mà vẫn giữ độ dày của dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA550T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi flatpicking, bluegrass, đệm hát bằng pick nặng tay trên đàn Dreadnought hoặc Jumbo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDiễn mộc ở không gian rộng, không có micro hay pickup, cần đàn tự vang to.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay khỏe, đã quen dây nặng, chơi nhiều giờ dưới đèn sân khấu, mồ hôi nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn parlor, đàn cũ hoặc mặt mỏng: chọn MA540T để nhẹ tải cho mặt đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng, giòn hơn ở cùng cỡ: MA150T 80\/20 Bronze có Lifespan 2.0.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA550T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA550T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e trùng cỡ 13-56 và 190,9 lbs, chỉ thiếu lớp Lifespan 2.0. \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e giữ cỡ và xử lý nhưng đổi sang 80\/20 Bronze (189,6 lbs) cho tiếng sáng, vang rõ; \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e là bản 80\/20 không xử lý. \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e có lực căng 190,4 lbs, lõi Flexible Core mà theo Martin giúp bớt mỏi ngón, còn \u003cstrong\u003eMA550S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn ở đầu ball-end. Cần nhẹ tay hơn, xuống \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Medium tạo lực kéo lớn lên ngựa và cần đàn, nên mỗi lần thay hãy xem mép ngựa có bị hở keo và cần đàn có cong thêm không. Lau dây sau mỗi buổi chơi; khi không dùng đàn lâu, có thể hạ dây xuống nửa cung. Thay MA550T khi tiếng mất độ vang, dây Mi trầm .056 xỉn màu hoặc khó lên tông chuẩn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558259\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA550T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA550T có làm hại đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông, nếu đàn của bạn chịu được dây Medium. Martin khuyên dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng, và MA550T thuộc cỡ Medium, tức mức trên cùng của khoảng đó. Với đàn cũ, đàn parlor hoặc ngựa có dấu hiệu bong, hãy dùng MA540T.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA550T có khó bấm hơn MA540T nhiều không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó, khá rõ. Lực căng tăng 22,4 lbs và cả sáu dây đều dày hơn, nhất là Rê .035 so với .032. Người mới tập không nên bắt đầu với MA550T; người đã quen cỡ 12-54 thường cần vài buổi để tay thích nghi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBao bì MA550T ghi gì về Lifespan 2.0?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì ghi đây là xử lý chống ăn mòn mới, đã được cấp bằng sáng chế, chỉ Martin có, bảo vệ cả lõi và dây quấn. Cỡ Medium thường dùng để đánh mạnh, ra nhiều mồ hôi, nên đây là lý do chính để chọn MA550T thay vì MA550.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách nhận biết dây Martin MA550T chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau gói dây in mã MA550T, cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789558259, kèm dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. So từng chi tiết với trang này. Nếu hàng mua tại Tân Nhạc Cụ không chính hãng, bạn được hoàn 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923619610875,"sku":"MA550T","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56-1.jpg?v=1791084859"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MA500T Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA500T – Authentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA500T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Sáu cặp dây gồm dây chính đi kèm dây đồng âm hoặc dây quãng tám, quấn phosphor bronze 92\/8 trên lõi SP mạ thiếc, có thêm xử lý Lifespan 2.0.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA500T hợp với người dùng đàn 12 dây để đệm hát, chơi ballad, folk hoặc thu âm lớp tiếng dày. Thay một bộ dây guitar 12 dây tốn công hơn nhiều so với đàn sáu dây, nên bản có xử lý chống ăn mòn rất đáng cân nhắc nếu bạn ở nơi nóng ẩm và không muốn thay dây thường xuyên.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cặp theo thứ tự: Mi cao .010\/.010 trơn, Si .014\/.014 trơn, Sol .023 quấn\/.010 trơn, Rê .030 quấn\/.012 trơn, La .039 quấn\/.018 trơn, Mi trầm .047\/.027 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng cả bộ dây guitar 12 dây là 263,3 lbs (khoảng 119,4 kg) theo Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi Lifespan 2.0 bảo vệ cả lõi và dây quấn, là xử lý chống ăn mòn mới đã được cấp bằng sáng chế, chỉ Martin có.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ dây và lực căng với bản MA500 không xử lý; dây quấn phosphor bronze 92\/8 trên lõi SP mạ thiếc.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA500T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA500T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 – xử lý chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn (treated, không phủ lớp dày)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs (≈ 119,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558273\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA500T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs (≈ 119,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrên đàn 12 dây, phần lớn độ lấp lánh đến từ bốn dây quãng tám mảnh: Sol .010, Rê .012, La .018 và Mi .027. Chúng vang cao hơn dây chính một quãng tám, chồng lên tiếng phosphor bronze ấm của Sol .023, Rê .030, La .039, Mi trầm .047, tạo cảm giác như hai cây đàn cùng chơi. Hai cặp Mi cao và Si là dây đồng âm, làm nốt cao dày và ngân hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ Extra Light, tổng lực căng 263,3 lbs vẫn cao hơn nhiều so với một bộ dây sáu, nhưng thấp hơn MA190 (324,0 lbs) tới 60,7 lbs. Nhờ đó MA500T dễ bấm hợp âm chặn hơn trên cần đàn 12 dây và nhẹ tải cho mặt đàn, ngựa đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA500T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn 12 dây để đệm hát folk, ballad, pop acoustic hoặc thu âm lớp tiếng nền.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây dáng Dreadnought, Jumbo hoặc thân nhỏ hơn cần lực căng vừa phải để giữ mặt đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười ngại thay dây: thay đủ mười hai sợi mất thời gian, nên muốn bộ dây được xử lý chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, giòn hơn: chọn MA180T, cùng cỡ 10-47 và cùng Lifespan 2.0 nhưng quấn 80\/20 Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần dây quấn dày hơn, bend thoải mái hơn theo Martin: xem MA500FX (10-54, lõi Flexible Core).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA500T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA500T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma190-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA190\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54\"\u003eMA500FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eBỏ lớp Lifespan 2.0 đi, bạn có \u003cstrong\u003eMA500\u003c\/strong\u003e: cùng cỡ 10-47, cùng 263,3 lbs. \u003cstrong\u003eMA180T\u003c\/strong\u003e (261,7 lbs) giữ xử lý nhưng đổi sang 80\/20 Bronze cho tiếng sáng hơn; \u003cstrong\u003eMA180\u003c\/strong\u003e là bản 80\/20 thường. \u003cstrong\u003eMA190\u003c\/strong\u003e cỡ 12-54, nặng hơn 60,7 lbs, chỉ hợp đàn chịu được lực căng lớn. \u003cstrong\u003eMA500FX\u003c\/strong\u003e (282,6 lbs) dày hơn ở bốn dây quấn chính với lõi Flexible Core, còn \u003cstrong\u003eMA500S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn đầu dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi thay, tháo và lắp từng cặp một để lực kéo trên cần đàn thay đổi từ từ, và nhớ dây quãng tám thường nằm phía trên dây chính ở các cặp Sol, Rê, La, Mi trầm. Dây Sol quãng tám .010 rất mảnh, lên dây chậm để tránh đứt. Thay MA500T khi tiếng đôi bị nhòe, khó lên tông chuẩn cả hai dây trong cặp hoặc dây quấn xỉn màu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA500T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558273\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA500T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA500T có hợp với mọi đàn guitar 12 dây không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHầu hết đàn acoustic dây sắt 12 dây dùng tốt dây guitar 12 dây cỡ 10-47. Tổng lực căng 263,3 lbs nhẹ hơn hẳn bộ 12-54 như MA190, nên nhẹ tải hơn cho mặt đàn và cần đàn. Nếu đàn đã cũ, nên mang đến cửa hàng kiểm tra trước.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao nên chọn bản Lifespan 2.0 cho đàn 12 dây?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMột bộ dây guitar 12 dây có mười hai sợi nên thay khá mất công. Martin thiết kế Lifespan 2.0 để chống cặn bẩn và ăn mòn từ việc chơi hằng ngày mà không làm thay đổi tiếng hay cảm giác bấm; với MA500T, điều này càng có ích vì mỗi lần thay là mười hai sợi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA500T khác MA180T thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChỉ khác hợp kim dây quấn. MA500T dùng phosphor bronze cho tiếng ấm, trung đầy, hợp đệm ballad; MA180T dùng 80\/20 Bronze nên sáng, giòn, lấp lánh hơn. Cỡ 10-47, lớp Lifespan 2.0 và lực căng (263,3 so với 261,7 lbs) gần như tương đương.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Martin MA500T chính hãng ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì MA500T chính hãng in mã sản phẩm, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789558273, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu với thông tin trên trang; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu bộ dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923675185403,"sku":"MA500T","price":497000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma500t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47-12-day-1.jpg?v=1791084821"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA170T Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA170T – Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA170T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Dây quấn 80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm) trên lõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao, và lớp xử lý Lifespan 2.0 được áp cho cả lõi lẫn dây quấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA170T dành cho người vừa cần dây nhẹ tay, vừa thích tiếng sáng, rõ nét. Bộ dây hợp với đàn thân nhỏ, đàn có tiếng hơi tối, hoặc người thu âm muốn tiếng guitar nổi trong bản phối. Nếu bạn sống ở nơi nóng ẩm, tay ra mồ hôi và thường để dây trên đàn khá lâu mới thay, đây là bản nên chọn thay cho MA170.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ MA170T cỡ 10-47 có hai dây trơn Mi cao .010, Si .014 và bốn dây quấn 80\/20: Sol .023, Rê .030, La .039, Mi trầm .047.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng 135,8 lbs (khoảng 61,6 kg), nhẹ hơn bản phosphor bronze MA530T 1,2 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin gọi Lifespan 2.0 là xử lý chống ăn mòn tiên tiến, ngăn cặn bẩn đọng lại khi chơi hằng ngày, tiếng và phản hồi vẫn tự nhiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim 80\/20 Bronze cho tiếng sáng, giòn, lấp lánh và vang rõ theo mô tả của Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao; cùng cỡ và cùng lực căng với bản MA170 không xử lý.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA170T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA170T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 – xử lý chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn (treated, không phủ lớp dày)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs (≈ 61,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558167\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA170T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs (≈ 61,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e80\/20 Bronze cộng với cỡ 10-47 cho MA170T chất tiếng rất thoáng: nốt cao lấp lánh, hợp âm rải nghe tách bạch, tiếng đánh pick giòn và rõ. Bù lại, Mi trầm .047 và La .039 mảnh nên phần trầm không dày; trên đàn Dreadnought, bạn sẽ nghe sáng và gọn hơn là ồ ồ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLực căng 135,8 lbs thấp hơn MA175T (153,7 lbs) 17,9 lbs, nên bấm rất nhẹ, hợp âm chặn ít đau ngón. Đặt cạnh MA530T cùng cỡ, MA170T sáng hơn ở dải cao, còn MA530T ấm và trung đầy hơn. Nếu đàn của bạn vốn đã sáng tiếng, hãy cân nhắc MA530T để cân lại.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA170T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thân nhỏ như parlor, 000, đàn travel cần dây nhẹ mà vẫn có tiếng rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có tiếng hơi tối, đục, muốn thêm độ sáng ở dải cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm, làm video cover, cần tiếng guitar trong và nổi trên nền giọng hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, tay ra mồ hôi nhiều, ít khi thay dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, mượt hơn ở cùng cỡ: chọn MA530T phosphor bronze, cũng có Lifespan 2.0.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA170T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA170T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA170\u003c\/strong\u003e là phiên bản không xử lý của MA170T, giữ nguyên cỡ 10-47 và 135,8 lbs. \u003cstrong\u003eMA530T\u003c\/strong\u003e giữ cỡ và xử lý, quấn phosphor bronze cho tiếng ấm hơn, lực căng 137,0 lbs; \u003cstrong\u003eMA530\u003c\/strong\u003e là bản phosphor bronze không xử lý. Lên \u003cstrong\u003eMA175T\u003c\/strong\u003e (11-52) để có trầm dày hơn. \u003cstrong\u003eMA170S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn đầu dây gần ball-end, theo Martin giúp giảm mài mòn lỗ ngựa; \u003cstrong\u003eMA530S\u003c\/strong\u003e là phiên bản phosphor bronze tương tự.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây 80\/20 có thành phần kẽm, để lâu trong không khí ẩm dễ xỉn màu, nên dù đã có lớp xử lý, thói quen lau dây vẫn quan trọng. Lau sau khi chơi, cất đàn trong bao, tránh để gần bếp hoặc nhà tắm. Thay MA170T khi nốt cao không còn trong, tiếng đục và dây sờ thấy nhám.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA170T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558167\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA170T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA170T có phải dây phủ (coated) không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Martin phân biệt dây treated như MA170T với dây coated: Lifespan 2.0 không tạo lớp phủ dày bên ngoài mà là xử lý chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn. Bạn vẫn chơi trên dây 80\/20 Bronze, không phải một lớp màng bọc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA170T hay MA530T, nên chọn bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai cùng cỡ 10-47, cùng Lifespan 2.0, lực căng gần nhau (135,8 và 137,0 lbs). MA170T hợp khi bạn cần tiếng guitar trong, giòn và nổi trong bản thu; MA530T hợp khi bạn thích tiếng ấm, trung đầy, cao mượt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập dùng MA170T được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Cỡ 10-47 với tổng lực căng 135,8 lbs rất nhẹ tay, giúp tập hợp âm chặn đỡ đau ngón. Nếu thấy tiếng hơi sáng so với cây đàn, chuyển qua MA530T; khi ngón đã quen, MA175T là bước kế tiếp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA170T chính hãng có dấu hiệu gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã MA170T, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789558167, dòng Made in Mexico và dòng C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn đối chiếu với trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923692421371,"sku":"MA170T","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma170t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47-1.jpg?v=1791084800"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA175T Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA175T – Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA175T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Bộ dây quấn 80\/20 Bronze trên lõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao, có lớp Lifespan 2.0 xử lý cho cả lõi và dây quấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA175T dành cho người đệm hát bằng pick hoặc chơi cùng ban nhạc, cần tiếng guitar sáng để không bị chìm giữa trống, bass và giọng hát. Cỡ Custom Light nhẹ hơn 12-54 nhưng vẫn đủ lực cho đàn thùng lớn, hợp với người tối nào cũng diễn ở quán, tay ướt mồ hôi dưới đèn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ dây MA175T: Mi cao .011, Si .015 là dây trơn; Sol .023, Rê .032, La .042, Mi trầm .052 quấn 80\/20 Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 153,7 lbs, tương đương khoảng 69,7 kg, theo số liệu Martin công bố cho MA175T.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim 80\/20 Bronze gồm 80% đồng và 20% kẽm, được Martin mô tả là sáng, giòn, lấp lánh và vang rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMA175T chính là MA175 cộng thêm lớp Lifespan 2.0, thông số cỡ dây và lực căng không đổi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA175T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA175T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 – xử lý chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn (treated, không phủ lớp dày)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs (≈ 69,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558174\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA175T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs (≈ 69,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMA175T giữ được độ sắc nét của 80\/20 Bronze mà không nặng tay: Rê .032 và La .042 dày như bộ Light nên tiếng nền khi quạt chả vẫn chắc, còn Sol .023 và hai dây trơn .011, .015 giúp bấm thoải mái. Âm sắc thiên về sáng, nốt cao lanh lảnh, đánh pick nghe giòn – dễ nghe rõ khi đứng giữa ban nhạc.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVề lực căng, MA175T đứng giữa: thêm 17,9 lbs so với MA170T, bớt 13,6 lbs so với MA140T. So với MA535T cùng cỡ (155,1 lbs), cảm giác tay gần như nhau; khác biệt nằm ở màu tiếng: MA175T sáng và tươi, MA535T ấm và tròn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA175T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi acoustic trong ban nhạc, quán cà phê, cần tiếng đàn nổi giữa các nhạc cụ khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought hoặc Jumbo có tiếng trầm hơi dư, muốn cân lại bằng dây sáng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát quạt chả là chính, có xen lead đơn và bend nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChưa quen cỡ 11-52, tay còn đau: xuống MA170T cỡ 10-47.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn bend dễ hơn ở cùng cỡ: MA535FX lõi Flexible Core (phosphor bronze, không xử lý Lifespan).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA175T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA175T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA175\u003c\/strong\u003e là MA175T khi bỏ lớp xử lý: cùng cỡ, cùng 153,7 lbs. \u003cstrong\u003eMA535T\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e quấn phosphor bronze, lực căng 155,1 lbs, tiếng ấm, tròn hơn. Đi xuống \u003cstrong\u003eMA170T\u003c\/strong\u003e để nhẹ tay, đi lên \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e để có cỡ Light 12-54. \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e đổi sang lõi Flexible Core, theo Martin giúp giảm mỏi ngón khi bend; \u003cstrong\u003eMA535S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn đầu dây gần ball-end.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNgười đi diễn nên để sẵn khăn lau dây trong hộp đàn và lau ngay khi xuống sân khấu, trước khi mồ hôi kịp khô trên dây quấn. Đừng để đàn trong cốp xe nóng. Khi tiếng 80\/20 mất độ lấp lánh, nghe phẳng và thiếu ngân, hoặc dây khó giữ tune giữa các bài, hãy thay bộ MA175T mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA175T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558174\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA175T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA175T khác MA175 ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ 11-52 và lực căng 153,7 lbs giống nhau. MA175T có thêm Lifespan 2.0, lớp mà Martin cho biết giúp dây bền bỉ trước cặn bẩn và ăn mòn từ việc chơi hằng ngày, vẫn giữ phản hồi tự nhiên. Hợp nếu bạn chơi nhiều hoặc tay ra mồ hôi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn dây Martin MA175T hay MA535T?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 11-52, cùng xử lý, lực căng chênh 1,4 lbs nên cảm giác tay gần như nhau. Chọn MA175T nếu cần tiếng sáng, giòn, nổi trong ban nhạc; chọn MA535T nếu thích tiếng ấm, cân bằng, cao mượt cho đệm hát mộc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA175T có hợp đàn thân nhỏ không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDùng được, nhưng nếu cây parlor hoặc 000 của bạn vốn đã sáng tiếng, 80\/20 có thể nghe hơi gắt. Khi đó thử MA535T để tiếng tròn hơn, hoặc MA170T nếu muốn nhẹ tay hơn nữa.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Martin MA175T chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau gói dây: in mã MA175T, cỡ 11-52, mã vạch UPC 729789558174, cùng hai dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu với trang này; nếu không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923709952251,"sku":"MA175T","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52-1.jpg?v=1791084820"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA140T Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12-54 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA140T – Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12-54 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA140T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Về cấu trúc, đây là MA140 với dây quấn 80\/20 Bronze trên lõi SP mạ thiếc, được bổ sung lớp xử lý Lifespan 2.0.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA140T hợp với người thích tiếng guitar acoustic sáng, giòn, đánh pick nghe rộn ràng và cần một cỡ Light phổ thông cho đàn Dreadnought. Nếu bạn đệm hát mỗi ngày trong phòng không điều hòa hay mang đàn đi chơi cà phê acoustic, đó đúng là hoàn cảnh Martin nhắm tới khi làm lớp chống ăn mòn Lifespan 2.0.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMA140T cỡ 12-54 Light: dây trơn .012 (Mi cao), .016 (Si); dây quấn 80\/20 .025 (Sol), .032 (Rê), .042 (La), .054 (Mi trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng cả bộ theo Martin là 167,3 lbs (khoảng 75,9 kg); bản phosphor bronze cùng cỡ MA540T nặng hơn 1,2 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eXử lý Lifespan 2.0 đi vào cả lõi lẫn dây quấn; Martin cho biết nó chống cặn bẩn, ăn mòn mà không đổi tiếng hay cảm giác tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin mô tả 80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm) là hợp kim cho tiếng sáng, giòn và vang rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA140T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA140T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 – xử lý chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn (treated, không phủ lớp dày)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs (≈ 75,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558181\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA140T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs (≈ 75,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 12-54 cho MA140T một nền trầm đủ dày: Mi trầm .054 và La .042 đẩy mặt đàn Dreadnought rung khỏe, còn 80\/20 Bronze phủ lên đó lớp tiếng cao lấp lánh. Kết quả là tiếng quạt chả rộn, sáng và vang xa, hợp đệm hát sôi động hoặc thu phần guitar nhịp nằm giữa bản phối.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTừ MA175T lên MA140T, lực căng thêm 13,6 lbs: hợp âm chặn đòi lực bấm lớn hơn, đổi lại dây chịu được nhát pick mạnh mà ít rè phím. MA150T cao hơn MA140T 22,3 lbs nên nặng tay hơn nhiều. Còn MA540T gần như cùng lực căng; hai bộ khác nhau chủ yếu ở màu tiếng – 80\/20 sáng hơn, phosphor bronze ấm hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA140T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo dùng đệm hát sôi động, quạt chả bằng pick là chính.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitar nhịp trong ban nhạc acoustic hoặc phòng thu, cần tiếng sáng để tách khỏi giọng hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSống ở Sài Gòn, miền Tây hay vùng biển – độ ẩm cao quanh năm, dây thường dễ xỉn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, trung đầy hơn ở cùng cỡ: chọn MA540T phosphor bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay mỏi khi bấm hợp âm chặn với cỡ 12-54: xuống MA175T cỡ 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA140T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA140T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e có thông số giống hệt (12-54, 167,3 lbs) nhưng là dây không xử lý. \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e cùng cỡ, cùng xử lý nhưng quấn phosphor bronze, 168,5 lbs; \u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e là bản phosphor bronze thường. \u003cstrong\u003eMA175T\u003c\/strong\u003e nhẹ tay hơn, \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e to và nặng tay hơn. Nếu cần bend sâu, theo Martin lõi Flexible Core của \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e giúp giảm mỏi ngón; \u003cstrong\u003eMA540S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn đầu dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây 80\/20 sáng rõ nhất lúc mới thay, nên nếu sắp thu âm hay đi diễn, hãy thay trước vài ngày để dây giãn ổn định và tiếng bớt gắt. Hằng ngày, lau dây bằng khăn khô và giữ đàn trong bao ở nơi thoáng. Bộ MA140T cần thay khi nhát pick không còn giòn, màu dây quấn chuyển sẫm hoặc nốt ở phím cao lệch cao độ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558181\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA140T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA140T và MA540T khác nhau ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhác ở hợp kim dây quấn, còn cỡ 12-54, lõi SP, lớp Lifespan 2.0 và lực căng (167,3 so với 168,5 lbs) gần như trùng nhau. Đàn có tiếng tối, trầm dư nên chọn MA140T để sáng ra; đàn vốn sáng, hoặc bạn thích tiếng ấm, trung đầy thì chọn MA540T.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên dùng MA140T cho đàn thân nhỏ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, nhưng đàn parlor hoặc 000 thường hợp cỡ nhẹ hơn. Với thân nhỏ, MA175T cỡ 11-52 giúp bấm nhẹ tay hơn mà vẫn giữ tiếng 80\/20. MA140T hợp hơn với đàn thùng lớn như Dreadnought, Jumbo.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng 167,3 lbs của MA140T có an toàn cho đàn Martin?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eAn toàn. Martin khuyên dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng, và MA140T thuộc cỡ Light. Nếu muốn mức Medium cùng hợp kim 80\/20 và cùng xử lý, có MA150T với lực căng 189,6 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách kiểm tra dây Martin MA140T thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì MA140T chính hãng in ở mặt sau: mã MA140T, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789558181, Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu với trang này; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu phát hiện không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923732693243,"sku":"MA140T","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54-1.jpg?v=1791084801"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA150T Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA150T – Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA150T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Dây quấn 80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm) trên lõi SP mạ thiếc cường độ kéo cao; cả sáu dây đều dày hơn bộ Light 12-54 cùng dòng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA150T dành cho người cần âm lượng và độ sáng ở mức cao: đánh pick mạnh, chơi nhịp kiểu bluegrass, diễn mộc ngoài trời hay trong quán đông người không có hệ thống âm thanh. Tay bạn cần đủ khỏe, và đàn nên là dáng thùng lớn chịu được lực căng của cỡ Medium.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ Medium của MA150T: Mi cao .013 và Si .017 trơn, bốn dây quấn 80\/20 Bronze là Sol .026, Rê .035, La .045, Mi trầm .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin ghi tổng lực căng 189,6 lbs, khoảng 86,0 kg – nặng hơn MA140T 22,3 lbs, nhẹ hơn MA550T 1,3 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin cho biết dây treated như Lifespan 2.0 không mang lớp phủ dày như dây coated; xử lý áp cho cả lõi và dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMA150T thuộc cỡ Medium – mức nặng nhất trong khoảng Extra Light đến Medium mà Martin khuyên dùng cho đàn của hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA150T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA150T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 – xử lý chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn (treated, không phủ lớp dày)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs (≈ 86,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558198\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA150T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs (≈ 86,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMA150T cho tiếng đàn bật ra phía trước rất mạnh: Mi trầm .056 và La .045 tạo nền trầm chắc, sâu; Rê .035 và Sol .026 làm dải giữa đầy; trên đó 80\/20 Bronze thêm độ giòn, lấp lánh khiến từng nhát pick vang xa. Nốt lead trên Mi cao .013 dày và rõ, không bị lép khi chơi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐổi lại, 189,6 lbs là mức nặng tay: bấm hợp âm chặn lâu sẽ mỏi, bend cũng khó. MA550T cùng cỡ chỉ căng hơn 1,3 lbs nên tay khó phân biệt; khác biệt nằm ở âm sắc: MA150T sáng và sắc, MA550T ấm và tròn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA150T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChơi nhịp bằng pick nặng tay, bluegrass, country, folk sôi động trên đàn Dreadnought.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDiễn mộc không micro, chơi ngoài trời hoặc ở quán đông, cần đàn tự vang to và sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tay khỏe đã quen cỡ 12-54, muốn thêm âm lượng và lực đánh mà vẫn giữ tiếng sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn bớt nặng tay mà vẫn giữ 80\/20 và Lifespan 2.0: chọn MA140T cỡ 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm hơn ở cùng cỡ Medium: MA550T phosphor bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA150T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA150T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e có cùng cỡ 13-56 và 189,6 lbs nhưng không xử lý Lifespan 2.0. \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e giữ cỡ và xử lý, quấn phosphor bronze, căng hơn 1,3 lbs; \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e là bản phosphor bronze thường. \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e (190,4 lbs) dùng lõi Flexible Core, theo Martin giúp giảm mỏi ngón khi bend; \u003cstrong\u003eMA550S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn ở đầu dây. Cần nhẹ tay hơn, chọn \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi đánh pick mạnh ở cỡ Medium, mồ hôi tay phải bám nhiều ở đoạn dây trên lỗ thoát âm; lau kỹ đoạn này sau buổi chơi. Nếu cất đàn lâu, hạ dây xuống thấp hơn tông chuẩn để giảm tải cho ngựa đàn. Thay MA150T khi tiếng mất sáng, nghe đục, dây quấn xỉn màu hoặc khó lên tông.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558198\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA150T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA150T có quá nặng cho người mới?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Với 189,6 lbs và dây Mi trầm .056, MA150T không hợp người mới tập vì bấm hợp âm chặn tốn sức. Người mới nên bắt đầu ở cỡ nhẹ hơn; trong nhóm 80\/20 Lifespan 2.0, MA140T cỡ 12-54 là bước gần nhất.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLifespan 2.0 trên dây Martin MA150T có tác dụng gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNó hạn chế cặn bẩn và ăn mòn hình thành sau mỗi buổi chơi, và theo Martin là không ảnh hưởng tới âm sắc hay độ êm tay. Người đánh pick mạnh, tay đổ mồ hôi nhiều sẽ thấy rõ lý do chọn MA150T thay cho bản MA150.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA150T và MA550T nên chọn bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai cùng cỡ 13-56, cùng Lifespan 2.0, lực căng chỉ chênh 1,3 lbs. MA150T sáng, giòn, cắt rõ trong không gian ồn; MA550T ấm, trung đầy, cao mượt. Đàn Dreadnought tiếng tối thường hợp MA150T hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA150T chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì MA150T in mã sản phẩm, cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789558198, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. So với thông tin trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu dây bán ra không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923749929211,"sku":"MA150T","price":410000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56-1.jpg?v=1791084801"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MA180T Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA180T – Authentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12 dây 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA180T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Mười hai sợi chia thành sáu cặp; phần dây quấn dùng 80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm) trên lõi SP mạ thiếc, cả lõi và dây quấn đều được xử lý Lifespan 2.0.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA180T dành cho người muốn đàn 12 dây phát huy đúng chất lấp lánh vốn có: rải hợp âm trong, quạt chả rộn ràng như tiếng chuông. Đây là bộ dây guitar 12 dây hợp với folk, pop rock acoustic và thu âm, nhất là khi bạn chơi trong khí hậu nóng ẩm và ngại thay mười hai sợi dây thường xuyên.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cặp: Mi cao .010 ×2, Si .014 ×2 (trơn); Sol .023+.010, Rê .030+.012, La .039+.018 (quấn + trơn); Mi trầm .047+.027 (đều quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố 261,7 lbs (khoảng 118,7 kg) cho cả bộ dây guitar 12 dây này – mức của cỡ Extra Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin cho biết Lifespan 2.0 hạn chế cặn bẩn, ăn mòn khi chơi thường ngày mà không làm mất phản hồi tự nhiên của dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e80\/20 Bronze được Martin mô tả là sáng, giòn, lấp lánh – hợp với tiếng ngân rộn đặc trưng của đàn 12 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMA180 là bản không xử lý của MA180T, cùng cỡ 10-47 và cùng lực căng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA180T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA180T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 – xử lý chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn (treated, không phủ lớp dày)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs (≈ 118,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789561310\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA180T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs (≈ 118,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây vốn đã sáng nhờ bốn dây quãng tám Sol .010, Rê .012, La .018 và Mi .027; với 80\/20 Bronze, MA180T đẩy độ sáng đó lên thêm một nấc. Rải hợp âm nghe lấp lánh, quạt chả có hiệu ứng chorus tự nhiên rất rõ, còn cặp Mi trầm .047\/.027 giữ cho tiếng nền không bị mỏng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 261,7 lbs nhẹ hơn MA190 cỡ 12-54 (324,0 lbs) tới 62,3 lbs, nên bấm dễ hơn hẳn trên cần đàn 12 dây vốn rộng. Đổi qua MA500T cùng cỡ (263,3 lbs) thì tay gần như không thấy khác, chỉ màu tiếng thay đổi: MA180T sáng, giòn, MA500T ấm và tròn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA180T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi folk, pop rock acoustic cần tiếng 12 dây sáng, rộn như chuông khi quạt chả.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm phần guitar 12 dây làm lớp nền lấp lánh phía sau giọng hát hoặc guitar sáu dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây chơi hằng ngày ở nơi nóng ẩm, tay ra mồ hôi, ít thay dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây có tiếng đã sáng hoặc hơi chói: chọn MA500T phosphor bronze để ấm hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn đời cũ hoặc cần đàn đã có dấu hiệu cong: giữ cỡ 10-47, tránh lên MA190.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA180T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA180T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma190-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA190\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54\"\u003eMA500FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA180\u003c\/strong\u003e giữ nguyên cỡ 10-47 và 261,7 lbs của MA180T, chỉ thiếu lớp xử lý chống ăn mòn. Muốn tiếng ấm hơn, chọn \u003cstrong\u003eMA500T\u003c\/strong\u003e hoặc bản thường \u003cstrong\u003eMA500\u003c\/strong\u003e (phosphor bronze, 263,3 lbs). \u003cstrong\u003eMA190\u003c\/strong\u003e cỡ 12-54 nặng hơn 62,3 lbs. \u003cstrong\u003eMA500FX\u003c\/strong\u003e cỡ 10-54 (282,6 lbs) có dây quấn dày hơn với lõi Flexible Core, theo Martin giúp giảm mỏi ngón; \u003cstrong\u003eMA500S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn đầu dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau cả mười hai dây sau khi chơi, chú ý khe giữa hai dây trong cùng cặp – chỗ mồ hôi và bụi hay đọng lại. Dây Sol quãng tám .010 rất mảnh mà phải lên tông cao, nên khi lên dây hãy vặn chậm. Thay MA180T khi hai dây trong cặp nghe lệch nhau dù đã chỉnh, hoặc tiếng mất độ lấp lánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA180T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789561310\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA180T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA180T hợp với kiểu chơi nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp với đệm hát quạt chả và rải hợp âm, nơi tiếng sáng của 80\/20 Bronze cộng với dây quãng tám tạo độ lấp lánh rõ. Fingerstyle trên đàn 12 dây vẫn chơi được, nhưng tay cần quen với việc bấm cùng lúc hai dây trong mỗi cặp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA180T và MA500T khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều là dây guitar 12 dây cỡ 10-47 có Lifespan 2.0, lực căng chênh 1,6 lbs. MA180T quấn 80\/20 Bronze, tiếng sáng, giòn; MA500T quấn phosphor bronze, tiếng ấm, cân bằng. Đàn 12 dây tiếng tối hợp MA180T, đàn vốn đã sáng hợp MA500T.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên hạ tông khi dùng MA180T?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông bắt buộc. Cỡ 10-47 với 261,7 lbs là mức nhẹ cho đàn 12 dây. Một số người vẫn hạ cả đàn xuống nửa cung hoặc một cung để giảm tải cho mặt đàn, nhất là đàn cũ; khi đó dùng capo để về đúng tông bài.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA180T chính hãng nhìn vào đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhìn mặt sau bao bì: phải có mã MA180T, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789561310, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu tất cả với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu bộ dây không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923769819387,"sku":"MA180T","price":497000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma180t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47-12-day-1.jpg?v=1791084820"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA535FX Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA535FX – Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA535FX\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Martin làm dòng này bằng cách thu nhỏ lõi SP và quấn lớp phosphor bronze 92\/8 dày hơn, để dây dẻo dưới ngón tay mà tiếng không bị mỏng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn MA535FX khi bạn cần một bộ nhẹ hơn MA540FX một bậc: Mi cao .011 và Si .015 dễ bấm cho người mới tập, cho người chơi lâu hay mỏi tay, hoặc cho ai thích bend nốt kiểu blues trên đàn thùng. Dây Martin MA535FX cũng là cách giảm sức bấm trên những cây đàn có action hơi cao mà không phải xuống cỡ Extra Light.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 Custom Light gồm hai dây trơn Mi cao .011, Si .015 và bốn dây quấn Sol .023, Rê .032, La .042, Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 155,1 lbs (khoảng 70,4 kg), Martin công bố bằng đúng bộ MA535 lõi SP cùng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi SP được làm mảnh lại, phần quấn phosphor bronze 92\/8 dày thêm: đó là kết cấu Flexible Core của Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBiểu đồ của Martin: bend dây Flexible Core cần khoảng 2,4 lbs lực, trong khi lõi thông thường cần 2,7 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin cho biết dòng này giúp giảm mỏi ngón, bend được rất sâu mà tiếng vẫn đầy và cân bằng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA535FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA535FX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core – lõi SP cỡ nhỏ hơn, dây quấn dày hơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs (≈ 70,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558006\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA535FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs (≈ 70,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhosphor bronze cho MA535FX giọng ấm, trung đầy, tiếng cao mượt. Ở cỡ Custom Light, Mi cao .011 và Si .015 mảnh hơn cỡ Light một bậc, nốt cao bật nhanh, hợp gảy ngón nhẹ và đệm hát tông cao. Sol .023 quấn mảnh hơn .025 của MA540FX, nên hợp âm chặn ở mấy phím đầu bớt đau tay hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eRê .032 và La .042 giữ nguyên như cỡ Light, chỉ Mi trầm xuống .052, vì vậy tiếng bass vẫn có nền nhưng gọn hơn khi quạt chả mạnh trên thân Dreadnought. Tổng lực căng 155,1 lbs thấp hơn MA540FX 13,6 lbs, đàn bớt “gồng”, dây ở các phím cao dễ đẩy khi bend. Đây là cỡ ưu tiên cảm giác tay hơn độ lớn tiếng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA535FX phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập hoặc tay chưa chai, cần cỡ dễ bấm nhưng không muốn xuống Extra Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, lead acoustic hay bend và luyến nốt ở dây Mi cao, Si.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thân 000, OM, parlor, hoặc đàn có action hơi cao cần bớt sức bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay đã quen, muốn tiếng trầm dày hơn: lên MA540FX (12-54) cùng dòng Flexible Core.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích lõi SP truyền thống cùng cỡ: chọn MA535; cần chống ăn mòn trong khí hậu ẩm: xem MA535T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA535FX với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA535FX (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-52, cùng phosphor bronze và cùng tổng lực căng 155,1 lbs, chỉ khác lõi: MA535 dùng lõi SP tiêu chuẩn, còn MA535FX dùng lõi mảnh hơn với dây quấn dày hơn để dẻo tay khi bend. \u003cstrong\u003eMA175\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA175T\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20 bronze, tiếng sáng và giòn hơn, lực căng 153,7 lbs. \u003cstrong\u003eMA535T\u003c\/strong\u003e thêm xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn; \u003cstrong\u003eMA535S\u003c\/strong\u003e quấn tơ ở đầu dây gần ball-end. Cần dày hơn một bậc thì xem \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ mảnh .011 và .015 dễ xỉn ở đoạn tiếp xúc phím đàn nếu tay ra mồ hôi, vì vậy lau dây sau khi chơi và cất đàn trong bao. Khi bend thấy dây rít, nốt không còn ngân hoặc chỉnh khóa nhiều lần vẫn lệch tông, bộ MA535FX đã tới lúc thay. Người hay bend sâu nên có sẵn một bộ dự phòng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558006\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA535FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA535FX khác MA535 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 11-52 Custom Light, cùng phosphor bronze 92\/8 và cùng tổng lực căng 155,1 lbs. Khác ở lõi: MA535FX dùng lõi SP mảnh hơn kèm dây quấn dày hơn; theo biểu đồ của Martin, lực bend chỉ 2,4 lbs thay vì 2,7 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng bằng MA535, vậy MA535FX mềm tay hơn ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng lực căng là lực kéo khi dây đã lên đúng tông, nên hai bộ gần như ngang nhau. Khác biệt nằm ở độ dẻo khi bạn bend hoặc rung ngón: lõi mảnh hơn uốn dễ hơn. Martin cho biết dòng Flexible Core giúp giảm mỏi ngón và bend rất sâu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên chọn dây Martin MA535FX?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên. Cỡ 11-52 nhẹ tay hơn bộ Light, lõi Flexible Core lại dẻo, nên tay đỡ mỏi trong những tuần đầu tập hợp âm chặn. Khi tay đã quen và muốn tiếng trầm dày hơn, bạn có thể lên MA540FX cùng dòng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây MA535FX có dùng được cho đàn Martin không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Martin khuyên chỉ dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng, dây nặng hơn có thể gây quá tải mặt đàn. Custom Light 11-52 nằm trong khoảng này và nhẹ hơn cỡ Light, hợp cả những cây đàn thân nhỏ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây Martin MA535FX chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì: phải có mã MA535FX, cỡ 11-52, mã vạch UPC 729789558006, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu với thông tin trên trang này. Nếu phát hiện hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923771719931,"sku":"MA535FX","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52-1.jpg?v=1791084840"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA540FX Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12-54 Light (Tommy's Choice)","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA540FX – Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA540FX\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, mang tên phụ “Tommy's Choice” – cái tên gắn với Tommy Emmanuel trên website Martin. Cỡ dây vẫn là bộ Light quen thuộc, phần thay đổi nằm bên trong: lõi SP thu nhỏ, lớp quấn phosphor bronze dày hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMA540FX dành cho người cần đủ tiếng của cỡ 12-54 trên đàn thùng lớn nhưng muốn tay bấm nhẹ nhàng hơn khi chơi lâu. Nếu bạn vừa đệm hát vừa chơi solo fingerstyle, hay bend và vibrato, dây Martin MA540FX là điểm cân bằng giữa độ dày tiếng và độ dẻo của dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-54 Light (Tommy's Choice): Mi cao .012 và Si .016 trơn; Sol .025, Rê .032, La .042, Mi trầm .054 quấn phosphor bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng MA540FX là 168,7 lbs (khoảng 76,5 kg), chỉ nhỉnh 0,2 lbs so với bản lõi SP MA540.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, phiên bản lõi SP cỡ nhỏ hơn đi cùng dây quấn dày hơn giúp dây dẻo hơn mà tiếng vẫn đầy, cân bằng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrên biểu đồ Martin đưa ra, lực để bend dây Flexible Core là 2,4 lbs, còn dây lõi thông thường là 2,7 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin tự sản xuất dây tại nhà máy Navojoa (Mexico), nghiên cứu phát triển tại Nazareth, Pennsylvania.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA540FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA540FX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core – lõi SP cỡ nhỏ hơn, dây quấn dày hơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs (≈ 76,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558013\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA540FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs (≈ 76,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới tổng lực căng 168,7 lbs, MA540FX kéo mặt đàn ở mức của một bộ Light chuẩn, nên Dreadnought hay OM vẫn mở được dải trầm. Mi trầm .054 và La .042 làm nền chắc khi quạt chả; Sol .025 quấn giữ hợp âm đều, không hụt ở giữa. Phosphor bronze cho chất ấm, cao mượt, trung đầy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhác biệt nằm ở cảm giác tay. So với MA535FX, Mi cao .012 và Si .016 cứng hơn một chút và tổng lực căng cao hơn 13,6 lbs, đổi lại tiếng to và dày hơn. So với MA540 lõi SP, hai bộ gần như bằng lực căng, nhưng theo biểu đồ của Martin, dây lõi Flexible Core cần ít lực hơn khi bend, nên luyến nốt ở các phím 7–12 nhẹ nhàng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA540FX phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, percussive, solo acoustic cần bend và vibrato nhiều trên cỡ Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, 000, OM muốn giữ tiếng trầm của cỡ 12-54 mà bớt mỏi tay khi tập lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang dùng MA540 lõi SP và thấy cứng tay ở phím cao: MA540FX giữ nguyên cỡ, chỉ đổi lõi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu hoặc mới tập: thử MA535FX (11-52) trước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng to, dày hơn cho bluegrass hay đệm hát nhóm: lên MA550FX (13-56).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA540FX với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA540FX (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 12-54, \u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e dùng lõi SP tiêu chuẩn (168,5 lbs), \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e thêm xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn, \u003cstrong\u003eMA540S\u003c\/strong\u003e có tơ quấn đầu dây; cả ba không dùng Flexible Core. \u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20 bronze, tiếng sáng và giòn hơn, lực căng 167,3 lbs. Trong cùng dòng, \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn MA540FX 13,6 lbs, còn \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e nặng hơn 21,7 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ MA540FX không có lớp xử lý chống ăn mòn như các bản T, nên rửa tay trước khi chơi và lau dọc từng dây sau buổi tập. Nếu phần dây quấn ở mấy phím đầu bắt đầu sậm màu, có vết lõm do phím đàn đè, hoặc Mi trầm .054 nghe đục, đó là dấu hiệu nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558013\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA540FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTommy's Choice trên MA540FX nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐây là tên phụ Martin đặt cho cỡ 12-54 Light của dòng Flexible Core, gắn với tay guitar Tommy Emmanuel trên website của hãng. Thông số không đổi: phosphor bronze 92\/8, sáu cỡ dây từ .012 đến .054, tổng lực căng 168,7 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA540FX và MA540 cùng cỡ, khác nhau ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ từng dây giống hệt, lực căng gần bằng nhau (168,7 và 168,5 lbs). MA540FX dùng lõi SP mảnh hơn với dây quấn dày hơn; theo Martin, lực cần để bend chỉ 2,4 lbs so với 2,7 lbs ở lõi thông thường, nên dẻo tay hơn khi luyến nốt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA540FX có hợp đàn thân nhỏ không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Đàn 000, OM hay parlor dây sắt đều dùng được cỡ 12-54 Light. Với đàn đời cũ, mặt mỏng, bạn nên nhờ thợ kiểm tra trước; Martin khuyên chỉ dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MA540FX hay MA550FX?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChọn MA540FX nếu ưu tiên dễ bấm, dễ bend. Chọn MA550FX (13-56, 190,4 lbs) khi đàn thân lớn, bạn đánh mạnh và cần tiếng to, dày hơn; bộ Medium kéo mặt đàn nhiều hơn 21,7 lbs nên cũng nặng tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Martin MA540FX là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn xem mặt sau bao bì: mã MA540FX, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789558013, dòng Made in Mexico và dòng C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA phải khớp với trang này. Phát hiện hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn lại 300% số tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923782762747,"sku":"MA540FX","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54-1.jpg?v=1791084840"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA550FX Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA550FX – Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA550FX\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Đây là cỡ dày hơn MA540FX một bậc, vẫn theo công thức của dòng: lõi SP thu nhỏ, dây quấn phosphor bronze 92\/8 dày hơn, để dây Medium bớt cứng dưới ngón tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn MA550FX khi đàn của bạn là Dreadnought hoặc thân lớn, bạn đánh mạnh tay, đệm hát cho nhóm hay chơi bluegrass và cần tiếng vang xa. Cỡ Medium vốn nặng tay; theo Martin, lõi Flexible Core giúp giảm mỏi ngón, nên dây Martin MA550FX giữ độ to tiếng đó mà bớt mỏi khi bend và bấm lâu. Trước khi lắp, hãy chắc đàn của bạn chịu được cỡ 13-56.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 13-56 Medium: Mi cao .013, Si .017 là dây trơn; Sol .026, Rê .035, La .045, Mi trầm .056 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 190,4 lbs, khoảng 86,4 kg – thấp hơn bộ MA550 lõi SP cùng cỡ 0,5 lbs theo số liệu Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin làm lõi SP mảnh hơn và tăng độ dày dây quấn, giúp cỡ Medium dẻo hơn mà tiếng vẫn đầy, cân bằng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin ghi lực bend dây Flexible Core là 2,4 lbs trên biểu đồ của hãng, còn lõi thông thường là 2,7 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin khuyên dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng; MA550FX nằm ở mức trên cùng của khoảng đó.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA550FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA550FX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core – lõi SP cỡ nhỏ hơn, dây quấn dày hơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs (≈ 86,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558020\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA550FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs (≈ 86,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ Medium đẩy mặt đàn mạnh hơn: tổng lực căng 190,4 lbs, cao hơn MA540FX 21,7 lbs. Mi trầm .056, La .045 và Rê .035 cho dải trầm dày, có lực, quạt chả mạnh tiếng không bị bẹp; Sol .026 quấn đủ dày để hợp âm tròn đều. Phosphor bronze giữ chất ấm và trung đầy, nên dù to tiếng, âm sắc không gắt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVề cảm giác tay, Mi cao .013 và Si .017 cứng hơn rõ so với cỡ Light, bend một cung ở dây Si tốn sức hơn. Theo biểu đồ lực bend của Martin, lõi Flexible Core làm việc này nhẹ hơn bản lõi SP MA550. Nếu bạn chủ yếu đệm hát nhẹ hoặc dùng đàn thân nhỏ, cỡ này có thể thừa lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA550FX phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo hoặc thân lớn cần tiếng trầm dày, vang xa khi chơi mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đánh mạnh tay: bluegrass, flatpicking, đệm hát nhóm, quạt chả nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã quen cỡ Medium nhưng muốn bớt mỏi tay sau những buổi diễn dài.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thân nhỏ, mặt mỏng hoặc tay chưa khỏe: quay về MA540FX (12-54).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần dây chống ăn mòn cùng cỡ 13-56: xem MA550T có xử lý Lifespan 2.0.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA550FX với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA550FX (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 13-56, cùng phosphor bronze nhưng dùng lõi SP tiêu chuẩn, lực căng 190,9 lbs. \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e là MA550 thêm xử lý Lifespan 2.0; \u003cstrong\u003eMA550S\u003c\/strong\u003e thêm tơ quấn đầu dây gần ball-end. \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20 bronze cho tiếng sáng, giòn, lực căng 189,6 lbs. Muốn xuống cỡ mà vẫn giữ lõi Flexible Core, chọn \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e, nhẹ hơn 21,7 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLực căng cao của cỡ Medium dồn nhiều tải lên ngựa đàn và mặt đàn, nên thỉnh thoảng nhìn ngang mặt đàn phía sau ngựa xem có phồng bất thường không. Lau dây sau khi chơi, giữ đàn nơi khô ráo. Khi dây quấn sậm màu, khó giữ tông hoặc Mi trầm .056 nghe đục đi, hãy thay bộ MA550FX mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558020\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA550FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn nào chịu được dây Martin MA550FX 13-56?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ePhần lớn guitar acoustic dây sắt thân lớn dùng được cỡ Medium. Martin khuyên dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng, và 13-56 là mức trên cùng. Đàn đời cũ, mặt mỏng hoặc thân parlor nên hỏi thợ trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA550FX có nhẹ tay hơn MA550 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng lực căng gần như bằng nhau (190,4 so với 190,9 lbs). Phần nhẹ hơn nằm ở lúc bend và rung ngón: biểu đồ của Martin cho thấy dây Flexible Core cần 2,4 lbs lực bend, lõi thông thường cần 2,7 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐang dùng MA540FX, có nên lên MA550FX?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên, nếu bạn thấy tiếng trầm còn mỏng khi đánh mạnh hoặc cần đàn vang to hơn. Lực căng tăng 21,7 lbs nên vài buổi đầu tay sẽ mỏi hơn, và có thể cần chỉnh lại cần đàn nếu action thay đổi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra MA550FX chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXem mặt sau bao bì: mã MA550FX, cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789558020, dòng chữ Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA phải trùng với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923782795515,"sku":"MA550FX","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56-1.jpg?v=1791084859"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MA500FX Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 10-54 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA500FX – Authentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây 10-54 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA500FX\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-54 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, dành cho đàn 12 dây. Martin ghi tên cỡ là Extra Light, nhưng dây Mi trầm chính dày .054 và tổng lực căng cả bộ là 282,6 lbs – hai con số bạn nên xem trước khi chọn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBộ dây guitar 12 dây này hợp với người muốn tiếng 12 dây dày, ngân, mà vẫn giữ cặp Mi cao và Si mảnh như cỡ Extra Light. Theo Martin, lõi SP thu nhỏ của Flexible Core giúp giảm mỏi ngón, điều đáng giá khi phải bấm hợp âm trên sáu cặp dây suốt buổi đệm hát.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTheo cặp: Mi cao .010\/.010 trơn; Si .014\/.014 trơn; Sol .025 quấn + .010 trơn; Rê .032 quấn + .012 trơn; La .042 quấn + .018 trơn; Mi trầm .054 quấn + .027 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng của bộ dây guitar 12 dây MA500FX là 282,6 lbs, tương đương khoảng 128,2 kg.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCặp Mi cao và Si là hai dây đồng âm; bốn cặp Sol, Rê, La, Mi trầm gồm dây chính và một dây quãng tám.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin xếp MA500FX vào cỡ Extra Light dù dây quấn chính dày nhất là .054, dày hơn .047 của MA500.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin cho biết lõi Flexible Core giúp giảm mỏi ngón, bend được rất sâu mà vẫn cho tiếng đầy và cân bằng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA500FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA500FX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core – lõi SP cỡ nhỏ hơn, dây quấn dày hơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs (≈ 128,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558037\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA500FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs (≈ 128,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMỗi cặp dây trên đàn 12 dây được gảy cùng lúc, nên tiếng ra dày và lấp lánh hơn đàn 6 dây; các dây quãng tám .010, .012, .018 và .027 phủ thêm một lớp âm cao lên nốt trầm. Ở MA500FX, các dây quấn chính Sol .025, Rê .032, La .042 và Mi trầm .054 dày hơn bộ MA500 (.023, .030, .039, .047), nên phần trầm và trung chắc, đầy hơn khi quạt chả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐổi lại, tổng lực căng 282,6 lbs cao hơn MA500 khoảng 19,3 lbs. Cặp Mi cao .010 và Si .014 vẫn mảnh như cỡ Extra Light quen thuộc, nên nốt cao không nặng tay thêm. So với MA190 cỡ 12-54 Light, MA500FX nhẹ hơn khoảng 41 lbs; cặp Mi, Si và ba dây quãng tám Rê, La, Mi trầm đều mảnh hơn. Phosphor bronze giữ tiếng ấm, trung đầy cho cả mười hai dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA500FX phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn 12 dây muốn phần trầm dày hơn bộ 10-47 nhưng vẫn giữ cặp dây cao mảnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát folk, rock acoustic, ballad cần tiếng 12 dây vang, lấp lánh mà tay bớt mỏi khi chơi cả buổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây thân lớn, khỏe; với đàn đời cũ, nên nhờ thợ xem trước vì tổng lực căng 282,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn lực căng thấp hơn: chọn MA500 hoặc MA500T cỡ 10-47 (263,3 lbs).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, giòn kiểu 80\/20 bronze: xem MA180 cỡ 10-47 hoặc MA190 cỡ 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA500FX với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA500FX (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma190-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA190\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA500\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA500T\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA500S\u003c\/strong\u003e cũng là phosphor bronze cho đàn 12 dây nhưng cỡ 10-47, lõi SP, tổng lực căng 263,3 lbs – thấp hơn MA500FX 19,3 lbs; bản T thêm Lifespan 2.0, bản S thêm tơ quấn đầu dây. \u003cstrong\u003eMA180\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA180T\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 10-47 nhưng quấn 80\/20 bronze, tiếng sáng hơn. \u003cstrong\u003eMA190\u003c\/strong\u003e là 80\/20 cỡ 12-54 Light, lực căng 324,0 lbs, nặng tay hơn rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTrên đàn 12 dây, dây quãng tám .010 ở cặp Sol thường là dây dễ đứt khi lên tông, nên vặn chậm và kiểm tra cao độ từng dây. Lau kỹ cả sáu cặp sau khi chơi vì mồ hôi hay đọng giữa hai dây trong một cặp. Khi các cặp lệch tông nhau dù vừa chỉnh, hoặc tiếng ngân ngắn lại, đó là lúc thay bộ MA500FX mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA500FX\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558037\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA500FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA500FX ghi Extra Light nhưng cỡ 10-54, hiểu thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThông số Martin công bố cho MA500FX là tên cỡ Extra Light đi kèm cỡ 10-54: cặp Mi cao .010 và Si .014 mảnh như bộ Extra Light, còn bốn dây quấn chính dày từ .025 đến .054. Vì vậy hãy nhìn tổng lực căng 282,6 lbs khi so với bộ đang dùng, thay vì chỉ nhìn tên cỡ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây guitar 12 dây MA500FX khác MA500 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều phosphor bronze và cùng cặp Mi .010, Si .014. MA500FX dùng lõi Flexible Core, các dây quấn chính dày hơn (Mi trầm .054 so với .047) và tổng lực căng cao hơn 19,3 lbs. MA500 cỡ 10-47, lõi SP tiêu chuẩn, nhẹ tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn 12 dây của tôi có chịu được 282,6 lbs không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn 12 dây được làm để chịu lực căng cao hơn đàn 6 dây, và MA500FX vẫn nhẹ hơn bộ Light MA190 khoảng 41 lbs. Nếu đàn đời cũ, cần đã hơi võng hoặc ngựa có dấu hiệu bong, hãy nhờ thợ kiểm tra trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Martin MA500FX chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì có mã MA500FX, cỡ 10-54, mã vạch UPC 729789558037, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn đối chiếu từng chi tiết với trang này; với hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923782828283,"sku":"MA500FX","price":220000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54-12-day-1.jpg?v=1791084819"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130fx-authentic-flexible-core-silk-phosphor-11-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA130FX Authentic Acoustic Flexible Core Silk \u0026 Phosphor 11-47 Custom","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA130FX – Authentic Acoustic Flexible Core Silk \u0026amp; Phosphor 11-47 Custom\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA130FX\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-47 Custom\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Silk \u0026amp; Phosphor\u003c\/strong\u003e. Bộ này kết hợp hai ý tưởng: lõi Flexible Core, tức lõi SP cỡ nhỏ hơn, và dây quấn phosphor bronze có lớp sợi mềm (silk).\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMartin cho biết dòng Flexible Core được thiết kế để giảm mỏi ngón và cho phép bend rất sâu, nhờ lõi mảnh đi cùng dây quấn nặng hơn, vẫn giữ tiếng đầy và cân bằng. Dây Martin MA130FX hợp với người muốn cảm giác mềm tay gần như Silk \u0026amp; Steel nhưng thích màu tiếng phosphor bronze, hoặc người chơi lead acoustic hay bend dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-47 Custom: Mi cao .011 và Si .013 trơn; Sol .023, Rê .028, La .038, Mi trầm .047 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 128,0 lbs (khoảng 58,1 kg), cao hơn MA130 và MA130S 5,8 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi Flexible Core là lõi SP cỡ nhỏ hơn; theo Martin giúp giảm mỏi ngón và cho bend lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn là phosphor bronze có lớp sợi mềm (Silk \u0026amp; Phosphor), thay cho Silk \u0026amp; Steel ở MA130 và MA130S.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA130FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA130FX\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Silk \u0026amp; Phosphor\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Phosphor – dây quấn phosphor bronze có lớp sợi mềm (silk)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core – lõi SP cỡ nhỏ hơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e128,0 lbs (≈ 58,1 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789580533\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA130FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e128,0 lbs (≈ 58,1 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với MA130, MA130FX mảnh hơn ở hai dây trơn: Mi cao .011 thay vì .0115, Si .013 thay vì .014. Bốn dây quấn giữ nguyên .023, .028, .038, .047. Dây Si .013 khá mảnh cho một bộ acoustic, nên bend nốt ở dây Si và Mi cao dễ hơn hẳn, hợp những câu lead có luyến láy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiều đáng chú ý: dù dây trơn mảnh hơn, tổng lực căng 128,0 lbs lại cao hơn MA130 5,8 lbs theo bảng Martin. Đây là số tính cho cả bộ; khi bấm, hai dây trơn mảnh vẫn cho cảm giác nhẹ ở phần cao. Phosphor bronze, theo Martin, mang màu tiếng ấm, cân bằng, còn hãng mô tả lõi Flexible Core cho tiếng đầy. Với MA535FX (155,1 lbs), MA130FX nhẹ hơn 27,1 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA130FX phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lead acoustic, hay bend ở dây Mi cao và Si.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle thích dây mềm tay nhưng muốn màu tiếng phosphor bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tay mau mỏi khi chơi lâu, cần bộ dây nhẹ và dẻo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần lực căng thấp hơn nữa cho đàn cũ, hoặc muốn tơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa: chọn MA130 hoặc MA130S.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn giữ lõi Flexible Core nhưng cần tiếng to, dày hơn: MA535FX (11-52) hoặc MA540FX (12-54).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA130FX với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA130FX (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Silk \u0026amp; Phosphor\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e128,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Phosphor + Flexible Core\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130-authentic-sp-silk-steel-11-5-47\"\u003eMA130\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Steel, lực căng thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130s-authentic-marquis-silked-silk-steel-11-5-47\"\u003eMA130S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Steel + tơ quấn đầu dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA130\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA130S\u003c\/strong\u003e dùng cấu trúc Silk \u0026amp; Steel, cỡ 11.5-47 với Mi cao .0115 và Si .014, tổng 122,2 lbs; MA130S có thêm tơ quấn đầu dây. MA130FX là mã duy nhất trong ba mã dùng lõi Flexible Core và dây quấn phosphor bronze. Lên \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e (11-52, 155,1 lbs) hoặc \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e (12-54, 168,7 lbs), bạn giữ lõi Flexible Core nhưng bỏ lớp sợi mềm, đổi lấy âm lượng lớn hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây trơn .011 và .013 mảnh, nên khi lắp hãy quấn đủ vòng trên trục khóa để dây không trượt, và lên tông từ từ. Sau mỗi buổi chơi, nhất là khi bend nhiều, lau dây bằng khăn khô. Thay bộ MA130FX mới khi dây Si hay Mi cao khó giữ tông sau bend, tiếng mất độ ấm hoặc dây quấn bắt đầu đổi màu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA130FX\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789580533\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA130FX\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSilk \u0026amp; Phosphor của MA130FX khác Silk \u0026amp; Steel thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA130FX dùng dây quấn phosphor bronze có lớp sợi mềm, trên lõi Flexible Core, cỡ 11-47. MA130 và MA130S là Silk \u0026amp; Steel, cỡ 11.5-47. Cả ba đều có lớp sợi mềm, nhưng chỉ MA130FX dùng phosphor bronze và lõi Flexible Core.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA130FX có bend dễ không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Martin thiết kế dòng Flexible Core để giảm mỏi ngón và cho bend lớn. Thêm vào đó, Mi cao .011 và Si .013 của MA130FX mảnh hơn MA130, nên bend nửa cung hay một cung ở dây Si nhẹ hơn rõ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao MA130FX mảnh hơn MA130 mà tổng lực căng lại cao hơn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo bảng Martin, MA130FX là 128,0 lbs, MA130 là 122,2 lbs. Hai bộ có bốn dây quấn cùng cỡ nhưng khác cấu tạo (phosphor bronze trên lõi Flexible Core so với Silk \u0026amp; Steel), nên lực căng không chỉ phụ thuộc cỡ dây. Khi bấm, hai dây trơn mảnh của MA130FX vẫn nhẹ ở phần cao.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên dùng MA130FX cho đàn vintage không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, vì 128,0 lbs vẫn là mức lực căng thấp. Nhưng nếu ưu tiên giảm tải nhiều nhất có thể hoặc lỗ ngựa đã mòn, MA130 (122,2 lbs) hay MA130S có tơ quấn đầu dây sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết MA130FX là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên mặt sau bao bì MA130FX có cỡ 11-47, mã vạch UPC 729789580533, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn đối chiếu với trang này để chắc chắn. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% cho sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923782861051,"sku":"MA130FX","price":200000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma130fx-authentic-flexible-core-silk-phosphor-11-47-1.jpg?v=1791084776"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA530S Authentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA530S – Authentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA530S\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Các dây Sol, Rê, La, Mi trầm quấn phosphor bronze 92\/8 trên lõi SP mạ thiếc; ở chân mỗi dây, đoạn gần ball-end có thêm lớp tơ mềm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Martin MA530S khi bạn cần một bộ nhẹ tay, tiếng ấm cho cây đàn cần nâng niu: đàn vintage, đàn gỗ thịt đã chơi nhiều năm, hoặc đàn có lỗ ngựa đã rộng. Với 137,0 lbs, đây là mức lực căng thấp, ít kéo mặt đàn, trong khi dải trung đầy của phosphor bronze giúp tiếng đàn không bị mỏng dù dây mảnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ dây của MA530S: Mi cao .010 và Si .014 (dây trơn), Sol .023, Rê .030, La .039, Mi trầm .047 (dây quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng 137,0 lbs, tương đương khoảng 62,1 kg cho cả bộ 10-47.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim phosphor bronze 92\/8 gồm 92% đồng và 8% thiếc; theo Martin, tiếng ấm, cân bằng, cao mượt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, lớp tơ quấn quanh chân dây tăng độ dày ở chỗ tiếp xúc chốt, giúp chốt ngựa bám chắc dù lỗ ngựa đã mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA530S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA530S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây gần ball-end quấn tơ (silk) mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs (≈ 62,1 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558105\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA530S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs (≈ 62,1 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 10-47, phosphor bronze cho MA530S chất tiếng mềm và ấm, nốt cao tròn chứ không gắt. Dây Mi cao .010 và Si .014 rất nhẹ ngón, hợp chơi fingerstyle, rải hợp âm, luyến láy nhẹ. Mi trầm .047 không tạo khối trầm lớn, nhưng dải trung đầy của phosphor bronze bù lại, nên đàn thùng nhỏ nghe vẫn tròn tiếng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNếu đặt cạnh MA535S (11-52, 155,1 lbs), MA530S nhẹ hơn 18,1 lbs. Bạn sẽ thấy bấm hợp âm chặn dễ hơn rõ rệt, đổi lại tiếng nhỏ và mỏng hơn khi quạt chả mạnh trên đàn thùng lớn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA530S phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn vintage hoặc đàn quý cần dây nhẹ, có tơ đệm cho lỗ ngựa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, đệm hát nhẹ, thích tiếng ấm hơn tiếng sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng parlor, 000, OM thùng nhỏ, cần tiếng tròn ở dải trung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, giòn hơn ở cùng cỡ 10-47 có tơ: chọn MA170S.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần trầm dày hơn khi quạt chả: lên MA535S; đàn không cần tơ thì MA530 hoặc MA530T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA530S với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA530S (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA530\u003c\/strong\u003e giống MA530S về cỡ dây và lực căng 137,0 lbs, chỉ thiếu phần tơ ở chân dây. \u003cstrong\u003eMA530T\u003c\/strong\u003e cùng thông số, có thêm xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn. \u003cstrong\u003eMA170S\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA170\u003c\/strong\u003e cùng cỡ nhưng quấn 80\/20 bronze, nhẹ hơn 1,2 lbs, tiếng sáng hơn. \u003cstrong\u003eMA535S\u003c\/strong\u003e nặng hơn 18,1 lbs, cho tiếng to và chắc hơn nhưng bấm nặng tay hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMồ hôi tay làm dây phosphor bronze sẫm màu dần, nên lau dây sau mỗi buổi chơi và cất đàn trong bao. Lúc lắp MA530S, kiểm tra để đoạn tơ nằm trong lỗ ngựa và ball-end bám vào bridge plate trước khi lên dây. Thay bộ mới khi tiếng đục, mất độ ngân.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA530S\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558105\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA530S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA530S khác MA530 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47, cùng phosphor bronze 92\/8 và cùng tổng lực căng 137,0 lbs. MA530S có thêm tơ mềm quấn ở chân dây gần ball-end, dùng cho đàn cần bảo vệ lỗ ngựa hoặc đàn có lỗ ngựa đã mòn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA530S có hợp với đàn vintage không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Cỡ Extra Light nằm ở đầu nhẹ của khoảng Extra Light đến Medium mà Martin khuyên dùng cho đàn của hãng, lực căng thấp nên ít kéo mặt đàn. Phần tơ ở chân dây thêm lớp đệm cho lỗ ngựa đã cũ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên chọn MA530S?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Mi cao .010 và Si .014 nhẹ tay, bấm hợp âm chặn đỡ đau ngón. Nếu đàn của bạn còn mới, ngựa tốt, MA530 cùng cỡ là đủ; MA530S hợp hơn khi đàn đã cũ hoặc là đàn quý.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTiếng MA530S khác MA170S ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA530S và MA170S là hai bản có tơ của cỡ 10-47, chỉ khác hợp kim dây quấn. MA530S dùng phosphor bronze nên ấm, trung đầy; MA170S dùng 80\/20 bronze nên sáng, giòn hơn. Lực căng chỉ chênh 1,2 lbs, tay gần như không cảm nhận được.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Martin MA530S chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì: in mã MA530S, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789558105, Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Nếu khớp với thông tin trang này là đúng hàng. Mua tại Tân Nhạc Cụ, hàng không chính hãng được hoàn 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923788071163,"sku":"MA530S","price":210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma530s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47-1.jpg?v=1791084840"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA535S Authentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA535S – Authentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA535S\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Lõi SP mạ thiếc, dây quấn phosphor bronze 92\/8, và một lớp tơ mềm bọc phần dây sát ball-end.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA535S dành cho người muốn tiếng ấm, tròn mà tay không phải chịu lực căng của cỡ Light. Với đàn đã qua nhiều năm sử dụng, mức 155,1 lbs vừa đủ cho tiếng trầm có thân, không kéo mặt đàn quá mạnh. Nếu bạn đang dùng MA535 và lỗ ngựa bắt đầu rộng ra, chuyển sang bản có tơ này sẽ giữ nguyên cỡ dây lẫn cảm giác bấm quen thuộc.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMA535S dùng cỡ Mi cao .011, Si .015 (trơn) cùng Sol .023, Rê .032, La .042 và Mi trầm .052 (quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 155,1 lbs (khoảng 70,4 kg) cho cả bộ sáu dây, số liệu do Martin công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhosphor bronze 92\/8 cho tiếng ấm, cân bằng, dải cao mượt và trung đầy, theo mô tả của Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTơ mềm bọc đầu dây là điểm riêng của dòng Marquis Silked; theo Martin, lớp tơ giúp lỗ ngựa và bridge plate ít bị mài mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA535S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA535S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây gần ball-end quấn tơ (silk) mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs (≈ 70,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789561327\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA535S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs (≈ 70,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 11-52 bằng phosphor bronze cho MA535S giọng ấm, dày ở dải trung, nốt cao mượt. Dây Sol .023 quấn và Rê .032 giữ hợp âm đầy đặn, Mi trầm .052 tạo nền đủ chắc cho đệm hát mà không bị ù. Mi cao .011 và Si .015 vẫn mềm, lướt ngón khi chơi giai điệu thoải mái.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với MA530S, bộ này căng hơn 18,1 lbs nên tiếng to và có thân hơn hẳn; so với MA540S thì nhẹ hơn 13,4 lbs, bấm hợp âm chặn lâu ít mỏi tay hơn. Đây là cỡ dung hòa cho đàn cũ cần tiếng ấm mà vẫn đủ lực.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA535S phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn vintage, đàn quý cần lực căng vừa phải và lớp tơ đệm cho lỗ ngựa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, fingerstyle, thích tiếng ấm và tròn của phosphor bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn OM, 000 hoặc Dreadnought đã chơi lâu năm, lỗ ngựa bắt đầu rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu: lùi về MA530S; muốn trầm dày hơn: lên MA540S.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng hơn cùng cỡ: MA175 hoặc MA175T; cần giảm mỏi ngón khi bend: MA535FX.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA535S với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA535S (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-52 và cùng 155,1 lbs nhưng chân dây không bọc tơ. \u003cstrong\u003eMA535T\u003c\/strong\u003e giữ nguyên thông số, thêm xử lý Lifespan 2.0; \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core cỡ nhỏ hơn, dây quấn dày hơn. Ở cùng cỡ, \u003cstrong\u003eMA175\u003c\/strong\u003e đổi sang 80\/20 bronze cho tiếng sáng hơn, lực căng thấp hơn 1,4 lbs. Trong dòng có tơ, \u003cstrong\u003eMA530S\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn và \u003cstrong\u003eMA540S\u003c\/strong\u003e nặng hơn MA535S, lần lượt chênh 18,1 và 13,4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐộ ẩm cao làm phosphor bronze xỉn nhanh, nên lau sạch dây và mặt phím sau khi chơi. Khi thay MA535S, thay từng dây một, ấn chốt chắc tay và kiểm tra ball-end đã tựa vào bridge plate. Dây khó giữ tông, tiếng đục hoặc sần tay là lúc nên thay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA535S\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789561327\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA535S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA535S và MA535 khác gì nhau?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ trùng nhau về cỡ 11-52, hợp kim phosphor bronze và tổng lực căng 155,1 lbs. Riêng MA535S có đoạn tơ mềm quấn ở đầu dây phía ball-end, hợp với đàn có lỗ ngựa đã mòn hoặc đàn cần giữ gìn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn cũ lỗ ngựa đã rộng có nên dùng dây Martin MA535S?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên. Martin cho biết độ dày thêm của lớp tơ ở chân dây giúp chốt ngựa giữ chặt, kể cả trên ngựa cũ đã mòn lỗ. Cỡ 11-52 với 155,1 lbs cũng là mức lực căng vừa phải cho đàn đã có tuổi, nhẹ hơn bộ Light MA540S 13,4 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MA535S hay MA540S?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA540S cỡ 12-54, căng hơn 13,4 lbs, cho tiếng trầm dày và to hơn nhưng nặng tay hơn. MA535S dễ bấm hơn, hợp đệm hát lâu và fingerstyle. Đàn thùng nhỏ hoặc đàn đã yếu kết cấu nên chọn MA535S.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA535S dùng cho đàn thùng nhỏ được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Đàn parlor, 000 thường hợp các cỡ nhẹ đến vừa, và 11-52 là lựa chọn an toàn. Phosphor bronze bù lại phần trầm cho thùng nhỏ bằng dải trung đầy, tiếng đàn không bị mỏng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Martin MA535S là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên mặt sau bao bì có mã MA535S, cỡ 11-52, mã vạch UPC 729789561327, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn đối chiếu với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% cho mọi sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923788497147,"sku":"MA535S","price":210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma535s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-11-52-1.jpg?v=1791084840"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA540S Authentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12-54 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA540S – Authentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12-54 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA540S\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Về cỡ và hợp kim, bộ này giống MA540 quen thuộc: phosphor bronze 92\/8 trên lõi SP mạ thiếc. Khác biệt nằm ở lớp tơ mềm quấn tại đầu dây gần ball-end.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA540S là lựa chọn khi bạn muốn giữ chất tiếng ấm của cỡ Light cho một cây đàn quý hoặc đàn vintage. Lực căng 168,5 lbs đủ để thùng Dreadnought mở tiếng trầm, trong khi phần chân dây có tơ làm lớp đệm giữa dây và lỗ ngựa.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ dây MA540S: dây trơn Mi cao .012, Si .016; dây quấn Sol .025, Rê .032, La .042, Mi trầm .054.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng 168,5 lbs (khoảng 76,4 kg), ngang bộ MA540 không có tơ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn phosphor bronze 92\/8; Martin mô tả chất tiếng của hợp kim này là ấm, cân bằng, có dải trung đầy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin thêm lớp tơ ở chân dây để bảo vệ lỗ ngựa, bridge plate và giữ chốt ngựa không bị lỏng trên đàn cũ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA540S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA540S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây gần ball-end quấn tơ (silk) mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558129\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA540S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMA540S cho giọng ấm, dải trung dày, nốt cao tròn, đúng chất phosphor bronze ở cỡ Light. Mi trầm .054 và La .042 tạo khối trầm đủ nặng khi đệm hát trên thùng đàn lớn, dây Sol .025 quấn giúp hợp âm liền mạch từ trầm lên cao. Hai dây trơn .012 và .016 cần bấm chắc tay hơn cỡ Custom Light, bù lại nốt cao rõ ràng khi đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới 168,5 lbs, MA540S căng hơn MA535S 13,4 lbs và nhẹ hơn MA550S 22,4 lbs. Nếu đàn của bạn đang dùng cỡ 12-54, chuyển sang bộ này thường không cần chỉnh lại cần đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA540S phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn vintage, đàn gỗ thịt quý cần cỡ Light chuẩn và lớp tơ bảo vệ lỗ ngựa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, quạt chả và fingerstyle trên đàn Dreadnought, 000, OM.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đang dùng MA540, muốn chuyển sang bản có tơ mà giữ nguyên cảm giác tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu: lùi về MA535S; muốn trầm và âm lượng lớn hơn: MA550S.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, giòn cùng cỡ: MA140 hoặc MA140T; muốn giảm mỏi ngón khi bend: MA540FX.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA540S với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA540S (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eBản thường \u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e có thông số y hệt (12-54, 168,5 lbs) nhưng đầu dây không bọc tơ; \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e thêm Lifespan 2.0 chống ăn mòn. \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e chỉ chênh 0,2 lbs nhưng dùng lõi Flexible Core cỡ nhỏ hơn, dây quấn dày hơn. \u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20 bronze, nhẹ hơn 1,2 lbs, tiếng sáng hơn. \u003cstrong\u003eMA535S\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA550S\u003c\/strong\u003e là hai cỡ kề cùng dòng tơ, lần lượt nhẹ hơn 13,4 lbs và nặng hơn 22,4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi chơi, lau dây MA540S bằng khăn mềm, nhất là đoạn dây quấn dưới tay phải. Khi lắp, nhét ball-end và phần tơ vào lỗ ngựa, kéo dây lên một chút trong lúc ấn chốt cho đến khi ball-end chạm bridge plate. Dây sần, xỉn màu, tiếng nhanh tắt thì nên thay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA540S\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558129\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA540S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA540S có gì khác MA540?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVề thông số, hai bộ không khác nhau: cỡ 12-54, phosphor bronze 92\/8, tổng lực căng 168,5 lbs. MA540S thêm đoạn tơ mềm quấn ở đầu dây gần ball-end, dành cho đàn quý, đàn vintage hoặc đàn có lỗ ngựa đã mòn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ MA540 sang dây Martin MA540S có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThường là không. Hai bộ cùng cỡ 12-54 và cùng tổng lực căng 168,5 lbs nên cần đàn chịu lực như cũ. Khác biệt chỉ ở đoạn tơ quấn chân dây, nằm trong lỗ ngựa.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eGiữa MA540S và MA140, nên chọn bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA140 cùng cỡ 12-54 nhưng quấn 80\/20 bronze, tiếng sáng, giòn và không có tơ. MA540S tiếng ấm, trung đầy, có tơ bảo vệ lỗ ngựa. Lực căng chênh 1,2 lbs nên cảm giác tay gần như giống nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn vintage dùng cỡ Light MA540S có ổn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVới đàn còn kết cấu tốt thì ổn, vì Light nằm giữa khoảng Extra Light đến Medium Martin khuyên dùng. Nếu đàn đã rất cũ, mặt đàn có dấu hiệu phồng, nên lùi về MA535S nhẹ hơn 13,4 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA540S chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì phải in mã MA540S, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789558129 cùng hai dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA, khớp với trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923789218043,"sku":"MA540S","price":210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma540s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-12-54-1.jpg?v=1791084840"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA550S Authentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA550S – Authentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA550S\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Dây quấn phosphor bronze 92\/8, lõi SP mạ thiếc, và phần đầu dây sát ball-end có lớp tơ mềm bao quanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA550S hướng tới người cần tiếng to, trầm dày nhưng vẫn ấm: đệm hát mộc, chơi trong nhóm, thu âm đàn Dreadnought. Cỡ Medium đồng nghĩa đàn phải gánh 190,9 lbs, nên một cây đàn có lỗ ngựa đã mòn sẽ được lợi từ lớp tơ ở chân dây. Đây là cỡ nặng nhất mà Martin khuyên dùng cho đàn của hãng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ dây MA550S theo thứ tự: Mi cao .013, Si .017 (trơn); Sol .026, Rê .035, La .045, Mi trầm .056 (quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng cả bộ 190,9 lbs, xấp xỉ 86,6 kg, theo công bố của Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhosphor bronze 92\/8, tức 92% đồng và 8% thiếc, được Martin mô tả là ấm, cân bằng, trung đầy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTơ mềm quấn ở đầu ball-end làm dày phần dây nằm trong lỗ ngựa, theo Martin giúp chốt giữ chặt cả khi ngựa đã cũ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA550S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA550S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây gần ball-end quấn tơ (silk) mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs (≈ 86,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558136\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA550S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs (≈ 86,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ Medium, phosphor bronze cho MA550S tiếng trầm dày, dải trung rất đầy và nốt cao mượt. Mi trầm .056, La .045 và Rê .035 nặng hơn cỡ Light rõ rệt, khiến thùng đàn rung mạnh, hợp âm nghe lớn ngay cả khi đánh vừa tay. Mi cao .013 và Si .017 cần bấm lực hơn, đổi lại nốt cao không bị mỏng khi đặt cạnh phần trầm dày.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với MA540S, bộ này căng hơn 22,4 lbs: tiếng lớn và nhiều thân hơn, nhưng tay trái phải làm việc nhiều hơn khi bấm hợp âm chặn. Hợp người đã chơi lâu, đầu ngón đã chai.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA550S phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, jumbo kết cấu chắc, cần âm lượng và tiếng trầm dày khi chơi mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, flatpicking, thu âm cần tiếng ấm nhưng đầy đặn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn đã dùng lâu năm, lỗ ngựa mòn, muốn giữ cỡ Medium quen thuộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay chưa quen cỡ nặng hoặc đàn vintage mặt mỏng: chọn MA540S.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng hơn: MA150 hoặc MA150T; muốn giảm mỏi ngón ở cỡ Medium: MA550FX.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA550S với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA550S (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 13-56, cùng 190,9 lbs, chỉ khác ở chỗ không có tơ; \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e giữ thông số đó và thêm xử lý Lifespan 2.0. \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 0,5 lbs, dùng lõi Flexible Core cỡ nhỏ hơn, dây quấn dày hơn. Nếu thích tiếng sáng, vang xa, \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 13-56 dùng 80\/20 bronze, lực căng 189,6 lbs. \u003cstrong\u003eMA540S\u003c\/strong\u003e là bản Light cùng dòng tơ, nhẹ hơn 22,4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCất đàn trong bao, tránh nơi nóng ẩm để phosphor bronze không sẫm màu sớm. Lúc thay MA550S, đặt đoạn tơ vào lỗ ngựa, ấn chốt và kéo dây cho ball-end tựa hẳn vào bridge plate. Tiếng mất ngân, dây sần hoặc lệch cao độ ở phím cao là dấu hiệu cần thay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA550S\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558136\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA550S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA550S với MA550 khác nhau chỗ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 13-56, cùng phosphor bronze 92\/8, cùng 190,9 lbs. Chỉ MA550S có tơ mềm quấn ở chân dây gần ball-end, giúp đàn có lỗ ngựa đã mòn vẫn giữ chốt chắc khi dùng cỡ Medium.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn Martin có dùng được dây Martin MA550S cỡ Medium không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Martin khuyên dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng, và MA550S nằm đúng mức Medium. Không nên lên cỡ nặng hơn vì có thể làm quá tải mặt đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MA550S hay MA540S?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA550S cỡ 13-56 cho tiếng to, trầm dày nhưng nặng tay hơn 22,4 lbs. MA540S cỡ 12-54 nhẹ tay hơn, chơi lâu ít mỏi, bấm hợp âm chặn thoải mái hơn. Đàn vintage hoặc tay chưa khỏe thì MA540S an toàn hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA550S có hợp đàn thùng nhỏ không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eÍt hợp. Đàn thùng nhỏ như parlor, 000 thường hợp cỡ nhẹ hơn, còn 190,9 lbs là mức kéo khá lớn lên mặt đàn. Với đàn nhỏ, MA540S hoặc cỡ nhẹ hơn là lựa chọn hợp lý.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách kiểm tra dây Martin MA550S chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhìn mặt sau bao bì: có mã MA550S, cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789558136, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Thông tin phải trùng với trang này; Tân Nhạc Cụ hoàn 300% giá trị nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923789840635,"sku":"MA550S","price":210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma550s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-13-56-1.jpg?v=1791084859"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MA500S Authentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA500S – Authentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12 dây 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA500S\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Bộ gồm 12 dây lõi SP mạ thiếc, dây quấn phosphor bronze 92\/8, phần đầu dây phía ball-end quấn tơ mềm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA500S là bản có tơ của MA500: cùng cỡ, cùng tổng lực căng 263,3 lbs. Nếu bạn có cây đàn 12 dây đã cũ, chốt ngựa lỏng hoặc lỗ ngựa đã rộng, đây là bộ dây guitar 12 dây đáng chọn để vừa giữ tiếng ấm, vừa đỡ cho ngựa đàn. Cỡ Extra Light cũng giúp cần đàn 12 dây không phải chịu tải quá lớn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ theo cặp của MA500S: Mi cao hai dây .010 trơn; Si hai dây .014 trơn; Sol .023 quấn với .010 trơn; Rê .030 quấn với .012 trơn; La .039 quấn với .018 trơn; Mi trầm .047 quấn với .027 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 263,3 lbs (khoảng 119,4 kg) cho cả 12 dây, theo số liệu Martin công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBốn cặp Sol, Rê, La, Mi trầm có dây quãng tám cao hơn dây chính một quãng tám; hai cặp Mi cao, Si là dây đồng âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhosphor bronze 92\/8 (92% đồng, 8% thiếc), theo Martin cho tiếng ấm, cân bằng, cao mượt và trung đầy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin cho biết phần tơ ở chân dây có độ dày thêm, giữ chốt ngựa không bị lỏng và hạn chế mòn lỗ ngựa, bridge plate.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA500S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA500S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze 92\/8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây gần ball-end quấn tơ (silk) mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs (≈ 119,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558143\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA500S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs (≈ 119,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhosphor bronze cho MA500S tiếng ấm, mượt, dải trung đầy, nên tiếng đàn 12 dây vẫn lung linh nhờ dây quãng tám mà không chói. Các dây quãng tám trơn .010, .012, .018 tạo lớp tiếng cao phía trên; Mi trầm .047 cặp với dây quãng tám .027 quấn giữ nền trầm chắc khi đệm hát.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới 263,3 lbs, MA500S thấp hơn MA190 (12-54) 60,7 lbs và thấp hơn MA500FX 19,3 lbs. Cỡ Extra Light vì vậy là lựa chọn an toàn cho cần và mặt đàn 12 dây, nhất là đàn đã có tuổi, đồng thời giúp bấm hợp âm trên sáu cặp dây nhẹ nhàng hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA500S phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây cũ, đàn vintage có lỗ ngựa rộng hoặc chốt ngựa hay bật.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát ballad, folk, fingerstyle trên 12 dây, thích tiếng ấm, tròn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm mộc cần tiếng 12 dây dày mà không gắt ở dải cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, giòn hơn: MA180 hoặc MA180T (80\/20, 261,7 lbs).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgựa còn tốt: MA500 hoặc MA500T; MA500FX lõi Flexible Core được Martin giới thiệu là giảm mỏi ngón khi bend.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA500S với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA500S (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma190-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA190\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54\"\u003eMA500FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA500\u003c\/strong\u003e chính là MA500S không có tơ: cùng cỡ 10-47, cùng 263,3 lbs. \u003cstrong\u003eMA500T\u003c\/strong\u003e giữ thông số đó và thêm Lifespan 2.0 chống ăn mòn cho cả lõi và dây quấn. \u003cstrong\u003eMA500FX\u003c\/strong\u003e lõi Flexible Core, cỡ 10-54, căng hơn 19,3 lbs. \u003cstrong\u003eMA180\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA180T\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20 bronze, nhẹ hơn 1,6 lbs, tiếng sáng hơn. \u003cstrong\u003eMA190\u003c\/strong\u003e cỡ 12-54 nặng hơn hẳn với 324,0 lbs, ít phù hợp cho đàn 12 dây đã cũ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi thay MA500S, nên thay từng cặp và lên tông dần cho cả 12 dây để cần đàn chịu lực đều. Ấn chốt sao cho đoạn tơ nằm gọn trong lỗ ngựa, kéo dây lên để ball-end ăn vào bridge plate. Khi cả bộ nghe đục, dây quãng tám khó giữ tông thì nên thay mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA500S\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558143\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA500S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA500S khác MA500 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ chung cỡ 10-47, chung phosphor bronze 92\/8 và tổng lực căng 263,3 lbs. MA500S có đoạn tơ mềm quấn ở chân dây gần ball-end, dành cho đàn 12 dây có lỗ ngựa đã mòn hoặc chốt ngựa hay lỏng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA500S có hợp đàn 12 dây cũ không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRất hợp. Cỡ Extra Light giữ tổng lực căng ở 263,3 lbs, nhẹ hơn cỡ 12-54 của MA190 tới 60,7 lbs, nên đỡ tải cho cần và mặt đàn đã có tuổi. Phần tơ ở chân dây giúp các chốt ngựa không bị lỏng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao dây guitar 12 dây thường dùng cỡ Extra Light như MA500S?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMỗi nốt trên đàn 12 dây có hai dây, nên tổng lực căng lên cần đàn cao hơn đàn 6 dây rất nhiều. Cỡ nhẹ như 10-47 giảm tải cho cần và mặt đàn, bấm hợp âm trên sáu cặp dây cũng đỡ mỏi tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA500S và MA180 khác nhau về tiếng ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA180 quấn 80\/20 bronze, tiếng sáng, giòn, lấp lánh; MA500S quấn phosphor bronze, tiếng ấm, trung đầy và mượt hơn. Lực căng chỉ chênh 1,6 lbs. MA180 không có tơ, còn MA500S có tơ bảo vệ lỗ ngựa.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBao bì dây Martin MA500S chính hãng trông thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì có mã MA500S, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789558143, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Hãy so khớp với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923792036091,"sku":"MA500S","price":290000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma500s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47-12-day-1.jpg?v=1791084818"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA170S Authentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA170S – Authentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA170S\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Bốn dây quấn Sol, Rê, La, Mi trầm dùng hợp kim 80\/20 (đồng pha kẽm) trên lõi SP mạ thiếc, còn đoạn đầu dây phía ball-end được bọc một lớp tơ mềm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eExtra Light là mức nhẹ nhất trong khoảng Extra Light đến Medium mà Martin khuyên dùng cho đàn của hãng. Vì vậy dây Martin MA170S hợp với cây đàn đã có tuổi, cần giảm tải cho mặt đàn và ngựa. Nếu chốt ngựa trên đàn bạn hay lỏng, bật lên mỗi lần thay dây, bộ có tơ này đáng để thử trước khi tính chuyện sửa ngựa.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-47 Extra Light: Mi cao .010 và Si .014 là dây trơn; Sol .023, Rê .030, La .039, Mi trầm .047 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng cả bộ MA170S là 135,8 lbs (khoảng 61,6 kg), theo số liệu Martin công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 bronze (80% đồng, 20% kẽm); Martin mô tả hợp kim này cho tiếng sáng, giòn và lấp lánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu dây phía ball-end quấn tơ mềm; Martin cho biết lớp tơ này hạn chế mòn lỗ ngựa và bridge plate trong lúc chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA170S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA170S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây gần ball-end quấn tơ (silk) mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs (≈ 61,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558044\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA170S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs (≈ 61,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eTheo Martin, 80\/20 bronze thiên về tiếng sáng, và ở cỡ 10-47 tính chất đó càng rõ: nốt tách bạch, rải hợp âm nghe lấp lánh. Hai dây trơn .010 và .014 mảnh nên bấm nhẹ, bend nốt dễ, ngón tay ít đau khi tập lâu. Đổi lại, Mi trầm .047 và La .039 không tạo nhiều khối trầm, đàn thùng lớn sẽ nghe gọn và thoáng chứ không dày.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐặt cạnh MA175S (11-52, 153,7 lbs), MA170S nhẹ hơn 17,9 lbs trên cả bộ. Mức chênh này đáng kể với đàn cũ: mặt đàn và ngựa bị kéo ít hơn, phù hợp khi bạn muốn giữ gìn một cây đàn lâu năm mà vẫn chơi đều đặn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA170S phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn vintage, đàn đã có tuổi cần lực căng thấp và cần thêm lớp đệm cho lỗ ngựa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, tay còn yếu, hoặc người chơi fingerstyle nhẹ, hay bend nốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng nhỏ như parlor, 000 cần tiếng sáng, rõ nốt khi đệm hát nhẹ nhàng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm, trung đầy hơn mà vẫn cỡ 10-47 có tơ: chọn MA530S.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgựa đàn còn tốt, không cần tơ: MA170 cùng thông số; cần xử lý chống ăn mòn Lifespan 2.0 thì chọn MA170T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA170S với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA170S (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA170\u003c\/strong\u003e có cùng cỡ 10-47 và cùng 135,8 lbs, chỉ khác là đầu dây không quấn tơ. \u003cstrong\u003eMA170T\u003c\/strong\u003e cũng cùng cỡ, thêm xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn. \u003cstrong\u003eMA530S\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA530\u003c\/strong\u003e quấn phosphor bronze, lực căng 137,0 lbs, tiếng ấm hơn. Lên \u003cstrong\u003eMA175S\u003c\/strong\u003e (11-52) thì lực căng tăng 17,9 lbs, tiếng trầm dày hơn nhưng bấm nặng tay hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi thay MA170S, đẩy ball-end vào lỗ ngựa rồi kéo nhẹ dây lên trong lúc ấn chốt, để đoạn tơ nằm gọn trong lỗ và ball-end tựa sát bridge plate. Lau dây bằng khăn khô sau khi chơi. Dây xỉn màu, tiếng tắt nhanh hoặc khó lên đúng tông là lúc nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA170S\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558044\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA170S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA170S và MA170 khác nhau ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 10-47, cùng tổng lực căng 135,8 lbs và cùng dây quấn 80\/20 bronze. Điểm khác nằm ở đoạn tơ mềm quấn sát ball-end của MA170S, hợp với đàn có lỗ ngựa đã mòn hoặc cây đàn bạn muốn giữ gìn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn guitar cũ có nên dùng dây Martin MA170S?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên cân nhắc. Cỡ Extra Light chỉ có tổng lực căng 135,8 lbs, nhẹ cho mặt đàn và ngựa. Thêm phần tơ ở chân dây, bộ này hợp với đàn cũ có lỗ ngựa đã rộng, chốt ngựa hay bị lỏng khi lên dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi sang cỡ 10-47 của MA170S có làm đàn rè phím không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó thể, nếu đàn đang được chỉnh cho cỡ dày hơn. Lực căng giảm khiến cần đàn bớt cong, dây nằm gần phím hơn. Khi đó chỉ cần nhờ thợ chỉnh lại ty chỉnh cần (truss rod) là đàn chơi êm trở lại.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA170S và MA530S nên chọn bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 10-47 và đều có tơ quấn đầu dây. MA170S quấn 80\/20 bronze, tiếng sáng và giòn; MA530S quấn phosphor bronze, tiếng ấm, trung đầy hơn. Lực căng gần như nhau: 135,8 và 137,0 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Martin MA170S chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXem mặt sau bao bì: phải có mã MA170S, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789558044, dòng chữ Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. So khớp với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923792593147,"sku":"MA170S","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma170s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-10-47-1.jpg?v=1791084801"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA175S Authentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA175S – Authentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA175S\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Dây quấn 80\/20 bronze, lõi SP mạ thiếc, phần chân dây gần ball-end bọc tơ mềm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCustom Light nằm giữa Extra Light và Light: dây Martin MA175S cho tiếng trầm có lực hơn cỡ 10-47 nhưng vẫn dễ bấm hơn cỡ 12-54. Đây là bộ đáng thử khi bạn có cây đàn cũ, muốn giữ tiếng sáng của 80\/20 mà không muốn đẩy lực căng lên mức Light. Người đang dùng MA175 cũng có thể chuyển sang bản có tơ này mà không thấy khác cảm giác tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 gồm Mi cao .011, Si .015 (dây trơn) và Sol .023, Rê .032, La .042, Mi trầm .052 (dây quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả bộ MA175S có tổng lực căng 153,7 lbs, khoảng 69,7 kg, theo bảng thông số Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, 80\/20 bronze (đồng pha kẽm) cho tiếng sáng, giòn, lấp lánh và vang rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin quấn một đoạn tơ mềm sát ball-end để chốt ngựa bám chắc hơn, kể cả trên ngựa cũ đã rộng lỗ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây do chính Martin sản xuất tại nhà máy Navojoa (Mexico), nghiên cứu phát triển ở Nazareth, Pennsylvania.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA175S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA175S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây gần ball-end quấn tơ (silk) mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs (≈ 69,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789561280\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA175S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs (≈ 69,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 80\/20 bronze, MA175S có tiếng sáng và giòn, nhưng nhờ cỡ 11-52 nên không mỏng như bộ Extra Light. Mi trầm .052 và La .042 cho nền trầm chắc hơn khi quạt chả, dây Rê .032 làm phần giữa hợp âm đầy đặn. Hai dây trơn .011 và .015 vẫn mềm tay, bend nhẹ ở dây Si và Mi cao không khó.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 153,7 lbs cao hơn MA170S 17,9 lbs và thấp hơn MA140S 13,6 lbs. Nói cách khác, MA175S là điểm giữa: đủ lực để đàn thùng lớn mở tiếng, đủ nhẹ để đàn cũ không phải gánh lực căng của cỡ Light.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA175S phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen cỡ 10-47, muốn tiếng trầm chắc hơn mà chưa muốn lên 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát quạt chả lẫn fingerstyle trên đàn Dreadnought, OM, 000.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn cũ có lỗ ngựa mòn, chốt ngựa hay lỏng sau mỗi lần thay dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần nhẹ tay hơn nữa: MA170S; cần tiếng trầm dày và to hơn: MA140S.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm ở cùng cỡ 11-52: MA535 hoặc MA535T; muốn giảm mỏi ngón khi bend, Martin có MA535FX lõi Flexible Core.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA175S với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA175S (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA175\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-52 và cùng 153,7 lbs, chỉ khác là không có tơ ở chân dây; \u003cstrong\u003eMA175T\u003c\/strong\u003e thêm xử lý Lifespan 2.0. \u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e cũng cỡ 11-52 nhưng quấn phosphor bronze, lực căng 155,1 lbs, tiếng ấm hơn; \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e cùng cỡ đó nhưng dùng lõi Flexible Core cỡ nhỏ hơn, dây quấn dày hơn. So với \u003cstrong\u003eMA170S\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA140S\u003c\/strong\u003e cùng dòng tơ, MA175S đứng giữa về cả cỡ dây lẫn lực căng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi lắp MA175S, đặt ball-end vào lỗ, giữ dây hơi căng rồi ấn chốt để đoạn tơ không bị kẹt lệch ra ngoài. Cắt phần dây thừa vừa phải ở trục lên dây. Khí hậu nóng ẩm làm dây quấn nhanh xỉn; khi dây đổi màu đậm, tiếng mất độ sáng hoặc khó giữ tông, hãy thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA175S\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789561280\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA175S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA175S khác MA175 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ giống nhau về cỡ 11-52, dây quấn 80\/20 bronze và tổng lực căng 153,7 lbs. MA175S có thêm đoạn tơ mềm quấn ở đầu dây gần ball-end, dành cho đàn cần bảo vệ lỗ ngựa hoặc đàn có chốt ngựa hay lỏng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ 11-52 của dây Martin MA175S có khó bấm không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông quá khó. Mi cao .011 và Si .015 chỉ dày hơn cỡ 10-47 một chút, tổng lực căng 153,7 lbs vẫn thấp hơn cỡ Light. Người đã bấm được hợp âm chặn sẽ quen tay nhanh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn Dreadnought có nên dùng MA175S?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. Thùng Dreadnought lớn cần đủ lực kéo để mặt đàn rung, và cỡ 11-52 cho tiếng trầm chắc hơn 10-47. Nếu tay đã khỏe và muốn trầm dày hơn nữa, MA140S cỡ 12-54 cùng dòng là bước tiếp theo.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChọn MA175S hay MA535?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA535 quấn phosphor bronze, tiếng ấm, lực căng 155,1 lbs và không có tơ ở đầu dây. MA175S tiếng sáng, giòn hơn và có tơ bảo vệ lỗ ngựa. Đàn cũ, ngựa đã mòn thì nên ưu tiên MA175S.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Martin MA175S chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã MA175S, cỡ 11-52, mã vạch UPC 729789561280 cùng hai dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn đối chiếu các thông tin đó với trang này; nếu không phải hàng chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923792953595,"sku":"MA175S","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma175s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-11-52-1.jpg?v=1791084800"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA140S Authentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze 12-54 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA140S – Authentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze 12-54 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA140S\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Bộ dây gồm lõi SP mạ thiếc, dây quấn 80\/20 bronze và một đoạn tơ mềm ở đầu ball-end của mỗi dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLight là cỡ quen thuộc của đàn dáng Dreadnought khi đệm hát. Dây Martin MA140S giữ đúng cỡ đó, thêm phần tơ ở chân dây cho những cây đàn đã dùng lâu năm, lỗ ngựa không còn khít. Bạn có tiếng sáng, vang rõ của 80\/20 cùng đủ lực căng để thùng đàn lớn phát huy hết âm lượng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ MA140S gồm hai dây trơn Mi cao .012, Si .016 và bốn dây quấn Sol .025, Rê .032, La .042, Mi trầm .054.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng MA140S là 167,3 lbs, tương đương khoảng 75,9 kg, theo con số Martin đưa ra.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 bronze; Martin mô tả hợp kim đồng – kẽm này cho tiếng sáng, giòn và vang xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, lớp tơ ở đầu dây vừa đỡ cho lỗ ngựa và bridge plate khỏi bị mài, vừa tăng độ dày để chốt không lỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA140S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA140S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây gần ball-end quấn tơ (silk) mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs (≈ 75,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558068\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA140S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs (≈ 75,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ Light, 80\/20 bronze của MA140S cho tiếng sáng nhưng có lực, từng nốt trong hợp âm đều rõ khi quạt chả mạnh. Mi trầm .054 và La .042 đủ khối lượng để thùng đàn lớn rung đầy, nên phần trầm chắc mà vẫn giữ độ giòn của 80\/20. Dây Si .016 và Mi cao .012 cứng tay hơn cỡ 11-52, đổi lại nốt cao không bị chìm khi bạn chơi cùng nhóm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng cộng 167,3 lbs, MA140S nặng hơn MA175S 13,6 lbs nhưng vẫn nhẹ hơn MA150S 22,3 lbs. Đây là mức lực căng phổ biến, phù hợp phần lớn đàn acoustic dây sắt còn kết cấu tốt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA140S phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, OM đã dùng lâu, lỗ ngựa mòn nhưng mặt đàn còn tốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát quạt chả, chơi bluegrass, cần tiếng sáng xuyên qua tiếng các nhạc cụ khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen bấm hợp âm chặn, muốn chuyển lên từ cỡ 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu hoặc đàn cũ cần giảm tải: MA175S nhẹ hơn 13,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm ở cùng cỡ: MA540 hoặc MA540T; cần âm lượng lớn hơn nữa: MA150S.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA140S với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA140S (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e và MA140S có chung cỡ 12-54 và 167,3 lbs, chỗ khác là MA140 không có tơ ở chân dây. \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e thêm xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn. \u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e quấn phosphor bronze, căng hơn 1,2 lbs, tiếng ấm hơn; \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core mà Martin cho biết giúp giảm mỏi ngón khi bend. \u003cstrong\u003eMA175S\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA150S\u003c\/strong\u003e là hai cỡ kề dưới và trên.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi thay MA140S, kéo nhẹ từng dây ra khỏi phím vài lần rồi lên lại tông, dây sẽ ổn định nhanh hơn. Lúc lắp, giữ dây hơi căng khi ấn chốt để ball-end và đoạn tơ ngồi đúng chỗ. Thay bộ mới khi tiếng mất độ sáng, dây sẫm màu hoặc cao độ lệch ở các phím cao.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA140S\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558068\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA140S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA140S và MA140 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 12-54 Light, cùng 80\/20 bronze, cùng tổng lực căng 167,3 lbs. MA140S thêm tơ mềm quấn ở đầu dây gần ball-end, phù hợp đàn có lỗ ngựa đã mòn; MA140 dành cho đàn có ngựa còn tốt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA140S hợp với kiểu chơi nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp nhất với đệm hát quạt chả, đánh pick, bluegrass trên đàn thùng lớn. Cỡ 12-54 đủ lực cho tiếng trầm chắc, còn 80\/20 bronze giữ tiếng sáng, rõ nốt. Fingerstyle vẫn chơi được nhưng tay sẽ thấy chắc hơn cỡ Custom Light.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChọn MA140S hay MA540?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA540 quấn phosphor bronze, tiếng ấm, trung đầy, lực căng 168,5 lbs và không có tơ. MA140S tiếng sáng, giòn hơn, nhẹ hơn 1,2 lbs và có tơ ở chân dây. Đàn có lỗ ngựa đã mòn thì MA140S hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn cũ có chịu được lực căng 167,3 lbs của MA140S không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ePhần lớn đàn acoustic dây sắt còn kết cấu tốt dùng được cỡ Light, vốn nằm trong khoảng Extra Light đến Medium Martin khuyên dùng. Nếu mặt đàn đã phồng hoặc ngựa có dấu hiệu bong, nên chọn MA175S nhẹ hơn 13,6 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA140S chính hãng có đặc điểm gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì chính hãng có mặt sau in mã MA140S, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789558068, chữ Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Hãy so với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu phát hiện hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923792986363,"sku":"MA140S","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma140s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-12-54-1.jpg?v=1791084798"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA150S Authentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA150S – Authentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA150S\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Bộ dây kết hợp lõi SP mạ thiếc với dây quấn 80\/20 bronze; đầu mỗi dây phía ball-end có đoạn tơ mềm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MA150S dành cho người cần âm lượng và tiếng trầm mạnh: đệm hát quạt chả trên Dreadnought, chơi bluegrass, flatpicking. Ở cỡ Medium, ball-end tì vào bridge plate với lực lớn hơn các cỡ nhẹ, vì thế lớp tơ ở chân dây càng có ý nghĩa với cây đàn đã dùng nhiều năm. Trước khi lắp cỡ Medium, bạn nên chắc rằng mặt đàn và ngựa vẫn còn chắc chắn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMA150S cỡ 13-56 Medium gồm hai dây trơn .013 (Mi cao), .017 (Si) và bốn dây quấn .026 (Sol), .035 (Rê), .045 (La), .056 (Mi trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 189,6 lbs, quy đổi khoảng 86,0 kg, theo bảng thông số của Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin cho biết 80\/20 bronze (80% đồng, 20% kẽm) cho tiếng sáng, giòn, lấp lánh và vang xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐoạn tơ mềm quấn ở chân dây, theo Martin, giúp giảm mài mòn lên lỗ ngựa và bridge plate trong quá trình chơi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin khuyên chỉ dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin; dây nặng hơn có thể gây quá tải mặt đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA150S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA150S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây gần ball-end quấn tơ (silk) mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs (≈ 86,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558075\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA150S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs (≈ 86,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 13-56 cho MA150S âm lượng lớn và tiếng trầm có lực. Mi trầm .056 và La .045 dày, đẩy thùng Dreadnought rung mạnh khi quạt chả, còn 80\/20 bronze giữ cho phần trầm sáng, vang xa chứ không đục. Mi cao .013 và Si .017 cứng tay, cần ngón bấm khỏe, bù lại nốt cao rất chắc, ít bị lấn khi đánh to.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với MA140S (167,3 lbs), MA150S căng hơn 22,3 lbs. Mức chênh này bạn sẽ cảm nhận rõ ở tay trái khi bấm hợp âm chặn, và ở độ nặng, độ dày của tiếng khi đánh pick.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA150S phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, jumbo cần âm lượng lớn cho đệm hát quạt chả hoặc flatpicking.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đánh pick mạnh, chơi bluegrass, chơi mộc không cắm điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn kết cấu tốt nhưng lỗ ngựa đã mòn, chốt hay bật khi lên dây cỡ nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn vintage, đàn mặt mỏng hoặc tay chưa khỏe: chọn MA140S nhẹ hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm ở cỡ Medium: MA550 hoặc MA550T; ngón dễ mỏi khi bend: MA550FX.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA150S với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA150S (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 13-56 và cùng 189,6 lbs nhưng không có tơ ở chân dây; \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e giữ thông số đó, thêm xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn. \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e quấn phosphor bronze, căng hơn 1,3 lbs, tiếng ấm, trung đầy hơn. \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core cỡ nhỏ hơn với dây quấn dày hơn, lực căng 190,4 lbs. Muốn giảm tải cho đàn cũ: \u003cstrong\u003eMA140S\u003c\/strong\u003e cỡ 12-54 cùng dòng tơ, nhẹ hơn 22,3 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cỡ Medium kéo mạnh lên ngựa và mặt đàn, nên thỉnh thoảng nhìn ngang mặt đàn phía sau ngựa xem có phồng bất thường không. Khi lắp MA150S, ấn chốt chắc và kéo dây để ball-end ngồi sát bridge plate. Thay dây khi tiếng mất sáng, nghe đục hoặc khó lên đúng tông.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA150S\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558075\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA150S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA150S có gì khác bản MA150 thường?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ 13-56, dây quấn 80\/20 bronze và tổng lực căng 189,6 lbs của hai bộ là như nhau. MA150S có thêm đoạn tơ mềm quấn ở đầu dây gần ball-end, dùng khi lỗ ngựa đã mòn hoặc bạn muốn bảo vệ ngựa đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MA150S có quá nặng cho đàn của tôi không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMedium là mức nặng nhất trong khoảng Martin khuyên dùng cho đàn của hãng. Đàn Dreadnought kết cấu tốt dùng được; đàn vintage, đàn nhỏ hoặc mặt đàn đã phồng nên chọn MA140S để giảm 22,3 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng MA150S?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. Mi cao .013 và Si .017 khá cứng, tổng 189,6 lbs khiến bấm hợp âm chặn nhanh mỏi tay. Người mới nên bắt đầu với cỡ nhẹ hơn như MA140S, khi ngón tay đã khỏe mới lên Medium.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA150S hay MA550, bộ nào hợp đệm hát?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều cỡ 13-56, lực căng chênh 1,3 lbs. MA150S tiếng sáng, vang xa, nổi khi chơi trong nhóm; MA550 tiếng ấm, trung đầy, hợp hát mộc. MA550 không có tơ, nên đàn có lỗ ngựa mòn thì MA150S phù hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePhân biệt dây Martin MA150S chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKiểm tra mặt sau bao bì: mã MA150S, cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789558075, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Mọi thông tin phải trùng với trang này. Nếu không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn lại 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923793215739,"sku":"MA150S","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma150s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-13-56-1.jpg?v=1791084799"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Martin MA180S Authentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA180S – Authentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze 12 dây 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA180S\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Mười hai dây dùng lõi SP mạ thiếc, các dây quấn bằng 80\/20 bronze, đoạn gần ball-end có tơ mềm bao quanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới dây guitar 12 dây, tổng lực căng luôn cao vì mỗi nốt có hai dây; cỡ Extra Light giữ MA180S ở mức 261,7 lbs, nhẹ hơn nhiều so với cỡ Light của MA190. Dây Martin MA180S hợp với đàn 12 dây đã có tuổi, nơi cả mười hai chốt ngựa cần bám chắc trong lỗ, và với người thích tiếng sáng, rộn ràng của 80\/20.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cặp dây: Mi cao .010 + .010 trơn; Si .014 + .014 trơn; Sol .023 quấn + .010 trơn; Rê .030 quấn + .012 trơn; La .039 quấn + .018 trơn; Mi trầm .047 quấn + .027 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng cả bộ dây guitar 12 dây MA180S là 261,7 lbs (khoảng 118,7 kg), theo Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao và Si là cặp đồng âm; bốn cặp còn lại gồm dây chính và dây quãng tám, riêng dây quãng tám Mi .027 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, tơ mềm quấn ở đầu ball-end giảm mài mòn lỗ ngựa, bridge plate và giúp các chốt ngựa giữ chặt trên ngựa cũ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp dây quấn 80\/20 bronze được Martin mô tả là sáng, giòn, lấp lánh và vang rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA180S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA180S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây gần ball-end quấn tơ (silk) mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs (≈ 118,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558082\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA180S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.027\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,69\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs (≈ 118,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây vốn sáng và dày tiếng nhờ các dây quãng tám; 80\/20 bronze trên MA180S càng làm phần cao lấp lánh, rải hợp âm nghe như có lớp chorus tự nhiên. Các dây quãng tám mảnh như Sol .010 và Rê .012 tạo lớp tiếng cao phía trên, còn Mi trầm .047 đi cùng dây quãng tám .027 quấn giữ nền trầm cho cả hợp âm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCỡ Extra Light rất quan trọng với đàn 12 dây: 261,7 lbs thấp hơn MA190 (12-54) tới 62,3 lbs, giúp cần đàn và mặt đàn chịu tải nhẹ hơn, bấm hợp âm chặn trên sáu cặp dây đỡ mỏi tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA180S phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây vintage hoặc đã dùng lâu, lỗ ngựa mòn, chốt khó giữ chặt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, rải hợp âm folk, pop cần tiếng sáng, lấp lánh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chuyển sang đàn 12 dây, cần cỡ nhẹ để quen tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm hơn: MA500 hoặc MA500T (phosphor bronze, 263,3 lbs).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgựa đàn còn tốt: MA180 cùng thông số không tơ, hoặc MA180T có Lifespan 2.0; đàn kết cấu khỏe cần trầm dày hơn: MA190.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA180S với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA180S (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma190-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA190\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e324,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma180t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA180T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-10-54\"\u003eMA500FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-54 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e282,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-martin-ma500s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA500S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e263,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eBỏ phần tơ đi thì bạn có \u003cstrong\u003eMA180\u003c\/strong\u003e: cùng cỡ 10-47, cùng 261,7 lbs; \u003cstrong\u003eMA180T\u003c\/strong\u003e là phiên bản Lifespan 2.0, xử lý chống ăn mòn cho cả lõi lẫn dây quấn. \u003cstrong\u003eMA500\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA500T\u003c\/strong\u003e quấn phosphor bronze, căng hơn 1,6 lbs, tiếng ấm hơn. \u003cstrong\u003eMA500FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core cỡ 10-54, lực căng 282,6 lbs. \u003cstrong\u003eMA190\u003c\/strong\u003e cỡ 12-54, 324,0 lbs, hợp đàn 12 dây kết cấu khỏe và người cần tiếng trầm dày hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eThay dây guitar 12 dây tốn công hơn đàn thường, nên thay từng cặp để cần đàn không bị đổi lực đột ngột. Với MA180S, kiểm tra từng chốt: đoạn tơ phải nằm trong lỗ, ball-end tựa vào bridge plate. Dây quãng tám mảnh dễ đứt khi lên tông, hãy vặn chậm và so tông cẩn thận.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA180S\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558082\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA180S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA180S khác MA180 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMA180 và MA180S giống nhau ở cỡ 10-47, hợp kim 80\/20 bronze và tổng lực căng 261,7 lbs. MA180S có thêm tơ mềm quấn ở đầu dây gần ball-end, dùng cho đàn 12 dây có lỗ ngựa đã mòn hoặc đàn cần bảo vệ ngựa.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao dây guitar 12 dây MA180S chọn cỡ 10-47?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn 12 dây có sáu cặp dây nên tổng lực căng cao hơn đàn 6 dây rất nhiều. Cỡ 10-47 giữ MA180S ở 261,7 lbs, thấp hơn cỡ 12-54 của MA190 tới 62,3 lbs, nhẹ cho cần đàn và dễ bấm hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCặp dây Sol của MA180S gồm những cỡ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCặp Sol gồm dây chính .023 quấn và dây quãng tám .010 trơn, lên cao hơn dây chính một quãng tám. Dây .010 này mảnh, nên khi lên tông cần vặn chậm để tránh đứt dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn dây Martin MA180S hay MA500?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhác biệt chính là hợp kim: MA500 dùng phosphor bronze cho tiếng ấm, căng 263,3 lbs, và không có tơ ở chân dây. MA180S tiếng sáng, lấp lánh hơn, có tơ bảo vệ lỗ ngựa. Đàn 12 dây cũ có chốt ngựa hay lỏng thì MA180S hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Martin MA180S, làm sao chắc là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã MA180S, cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789558082, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Hãy đối chiếu với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923794428155,"sku":"MA180S","price":290000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma180s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-10-47-12-day-1.jpg?v=1791084819"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130s-authentic-marquis-silked-silk-steel-11-5-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MA130S Authentic Acoustic Marquis Silked Silk \u0026 Steel 11.5-47 Custom","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MA130S – Authentic Acoustic Marquis Silked Silk \u0026amp; Steel 11.5-47 Custom\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MA130S\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11.5-47 Custom\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Silk \u0026amp; Steel\u003c\/strong\u003e. Bộ dây có hai lớp sợi mềm ở hai vị trí khác nhau: lớp silk bên trong dây quấn của Silk \u0026amp; Steel, và lớp tơ quấn bên ngoài ở đoạn đầu dây gần ball-end, đặc trưng của Marquis Silked.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Martin, lớp tơ ở đầu dây giảm mài mòn lỗ ngựa và miếng lót dưới ngựa (bridge plate) trong lúc chơi; độ dày thêm còn giúp chốt ngựa giữ chặt, kể cả trên ngựa cũ đã mòn lỗ. Vì vậy dây Martin MA130S hợp với những cây đàn đời cũ cần cả lực căng thấp lẫn sự bảo vệ cho phần ngựa.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11.5-47 Custom giống MA130: Mi cao .0115, Si .014 (trơn), Sol .023, Rê .028, La .038, Mi trầm .047 (quấn).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 122,2 lbs (khoảng 55,4 kg), bằng MA130 và thấp hơn MA130FX 5,8 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐoạn đầu dây gần ball-end quấn tơ mềm; Martin cho biết lớp này giảm mài mòn lỗ ngựa và bridge plate.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBên trong mỗi dây quấn có lớp sợi mềm nằm giữa lõi thép và dây quấn, đúng cấu trúc Silk \u0026amp; Steel.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MA130S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMA130S\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Steel – lớp sợi mềm (silk) giữa lõi và dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu dây gần ball-end quấn tơ (silk) mềm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs (≈ 55,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789558150\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MA130S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0115\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,29\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs (≈ 55,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVề cỡ và lực căng, MA130S trùng với MA130, nên cảm giác bấm gần như nhau: dây trơn .0115 và .014 mềm, ba dây trầm .028, .038, .047 mảnh so với dây đồng cỡ Custom Light. Tiếng đàn tròn, ấm, nhẹ nhàng, hợp chơi ngón và đệm hát nhỏ trong phòng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLớp tơ ở đoạn gần ball-end không làm đổi cỡ dây hay lực căng; nó chỉ nằm ở phần dây đi vào lỗ ngựa. Với tổng lực căng 122,2 lbs, thấp hơn MA535S (155,1 lbs) 32,9 lbs và MA175S (153,7 lbs) 31,5 lbs, MA130S nhẹ tải hơn hẳn các bản Marquis Silked cỡ Custom Light. Đây là điểm quan trọng với đàn cũ: vừa bớt lực kéo lên mặt đàn, vừa bớt mài mòn ở chỗ dây đi qua ngựa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MA130S phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dây sắt đời cũ, lỗ chốt ngựa đã mòn, chốt hay bị đẩy lên khi lên dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn vintage cần lực căng thấp và muốn hạn chế mài mòn bridge plate.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, đệm hát nhẹ, thích tiếng ấm và mềm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgựa đàn còn tốt, không cần lớp tơ: MA130 cùng cỡ là đủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng to hơn mà vẫn giữ tơ quấn đầu dây: MA535S (phosphor bronze) hoặc MA175S (80\/20), cỡ 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MA130S với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMA130S (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Steel + tơ quấn đầu dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130-authentic-sp-silk-steel-11-5-47\"\u003eMA130\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e122,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Steel, lực căng thấp\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma130fx-authentic-flexible-core-silk-phosphor-11-47\"\u003eMA130FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Silk \u0026amp; Phosphor\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-47 Custom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e128,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilk \u0026amp; Phosphor + Flexible Core\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175s-authentic-marquis-silked-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, 80\/20\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA130\u003c\/strong\u003e là bản không có tơ quấn đầu dây, cỡ và lực căng giữ nguyên. \u003cstrong\u003eMA130FX\u003c\/strong\u003e chuyển sang lõi Flexible Core và dây quấn phosphor bronze có lớp sợi, cỡ 11-47, tổng 128,0 lbs, không có tơ ở đầu dây. Nếu cần tơ quấn đầu dây nhưng muốn dây đồng cỡ 11-52, chọn \u003cstrong\u003eMA535S\u003c\/strong\u003e (phosphor bronze, 155,1 lbs) hoặc \u003cstrong\u003eMA175S\u003c\/strong\u003e (80\/20 Bronze, 153,7 lbs).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi thay dây, luồn phần tơ quấn vào lỗ ngựa rồi ấn chốt xuống, kéo nhẹ dây lên để ball-end bám vào bridge plate trước khi lên tông. Lau dây khô sau khi chơi. Nếu lớp tơ bị sờn, tiếng đàn xỉn đi, nốt tắt sớm hoặc dây khó giữ tông, hãy thay bộ MA130S mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMA130S\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11.5-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789558150\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MA130S\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTơ quấn đầu dây của MA130S có tác dụng gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Martin, lớp tơ mềm ở đoạn gần ball-end giảm mài mòn lỗ ngựa và bridge plate trong lúc chơi. Độ dày thêm còn giúp chốt ngựa giữ chặt, kể cả trên những cây đàn cũ có lỗ ngựa đã mòn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA130S và MA130 có khác tiếng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ dây 11.5-47 và tổng lực căng 122,2 lbs giống nhau, cả hai đều là Silk \u0026amp; Steel nên màu tiếng ấm dịu tương tự. Điểm khác chính là lớp tơ quấn đầu dây của MA130S, dùng để bảo vệ ngựa đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn mới có cần dùng dây Martin MA130S không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông bắt buộc. Lớp tơ hữu ích nhất trên đàn cũ có lỗ ngựa mòn. Đàn mới vẫn dùng được nếu bạn muốn hạn chế mài mòn ngay từ đầu; còn không, MA130 cùng cỡ là đủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMA130S có nhẹ tay hơn MA130FX không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng lực căng MA130S là 122,2 lbs, thấp hơn MA130FX (128,0 lbs) 5,8 lbs. Tuy vậy MA130FX có Mi cao .011 và Si .013 mảnh hơn, cùng lõi Flexible Core mà Martin thiết kế để giảm mỏi ngón, nên cảm giác bấm còn tùy người.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra MA130S chính hãng như thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHãy xem mặt sau bao bì: mã MA130S, cỡ 11.5-47, mã vạch UPC 729789558150, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Mọi thông tin phải trùng với trang này. Nếu không phải hàng chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923796033787,"sku":"MA130S","price":261000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-ma130s-authentic-marquis-silked-silk-steel-11-5-47-1.jpg?v=1791084776"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mp535t-era-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin Era MP535T Treated Phosphor Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin Era MP535T – Martin Era Treated Phosphor Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin Era MP535T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Martin gọi Era là bộ dây phosphor bronze gom các công nghệ tốt nhất trong dòng dây của hãng: xử lý chống ăn mòn Lifespan đã được cấp bằng sáng chế, lõi Flexible Core và đầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMP535T là cách có trọn bộ công nghệ Era ở cỡ nhẹ tay. Mi cao .011 và Si .015 dễ bấm; theo Martin, lõi Flexible Core giúp êm tay, còn lớp Lifespan chống mồ hôi và độ ẩm của khí hậu nóng ẩm. Dây Martin Era MP535T hợp người chơi nhiều giờ mỗi ngày, tay hay ra mồ hôi, hoặc dùng đàn thân nhỏ, đàn đời cũ cần lực căng vừa phải.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ của bộ 11-52 Custom Light: Mi cao .011, Si .015 (trơn); Sol .023, Rê .032, La .042, Mi trầm .052 (quấn phosphor bronze 92\/8).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng MP535T là 155,1 lbs (khoảng 70,4 kg), thấp hơn MP540T 13,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, Lifespan là xử lý chống ăn mòn có bằng sáng chế, giúp dây chống bụi bẩn, mồ hôi và độ ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis được Martin thiết kế để bảo vệ ngựa đàn, có tính đến các cây đàn đời cũ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin cho biết dây treated như Era không có lớp phủ dày như dây coated.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin Era MP535T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMP535T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92\/8)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core – lõi thép mạ thiếc, cường độ cao, cỡ lõi nhỏ hơn để mềm tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan (xử lý chống ăn mòn đã được cấp bằng sáng chế)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs (≈ 70,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789708074\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MP535T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs (≈ 70,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMartin mô tả tông Era là “Martin đặc trưng”: trầm ấm, cao rõ, trung cân bằng. Ở cỡ 11-52, chất đó nghiêng về sự gọn gàng: Mi cao .011 và Si .015 cho nốt cao trong, bật nhanh khi gảy ngón; Sol .023 quấn mảnh giúp hợp âm chặn dễ bấm; Mi trầm .052 cho bass vừa đủ, không ù trên đàn thân nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 155,1 lbs thấp hơn MJI12T (168,5 lbs) khoảng 13,4 lbs, nên bấm và bend đều nhẹ tay hơn. Thêm lõi Flexible Core, đây là cỡ Era dịu tay cho người mới tập hoặc người chơi lâu hay mỏi. Bù lại, khi quạt chả mạnh trên Dreadnought, tiếng trầm không dày bằng cỡ 12-54.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MP535T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập hoặc tay hay mỏi, muốn bộ dây cao cấp mà vẫn nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 000, OM, parlor hoặc đàn đời cũ cần lực căng vừa phải và đầu dây quấn tơ bảo vệ ngựa đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi ở nơi nóng ẩm, tay ra nhiều mồ hôi, cần dây chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng trầm dày hơn: lên MP540T (12-54) cùng dòng Era.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ cần cỡ 11-52 chống ăn mòn trên lõi SP, không cần đầu tơ: xem MA535T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MP535T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMP535T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mji12t-era-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMJI12T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Artist Light (Jason Isbell)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + lõi SP + đầu tơ (Jason Isbell)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mp540t-era-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMP540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-52, cùng 155,1 lbs nhưng không có xử lý chống ăn mòn; MA535FX dùng Flexible Core như Era, MA535 dùng lõi SP. \u003cstrong\u003eMA535T\u003c\/strong\u003e có Lifespan 2.0 trên lõi SP, không quấn tơ đầu dây. \u003cstrong\u003eMA175\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA175T\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20 bronze, tiếng sáng hơn. Trong dòng Era, \u003cstrong\u003eMP540T\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMJI12T\u003c\/strong\u003e lên cỡ 12-54, nặng tay hơn MP535T khoảng 13–14 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLifespan giúp dây chống ăn mòn nhưng không thay được thói quen lau dây: dùng khăn khô vuốt dọc từng dây sau khi chơi. Khi lắp, đưa phần tơ đỏ vào lỗ chốt ngựa đàn và ấn chốt chặt để ball-end tì đúng vị trí. Dây Martin Era MP535T cần thay khi tiếng tắt nhanh, khó giữ tông hoặc phần quấn bị mòn lõm ở phím.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMP535T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789708074\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin Era MP535T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eEra MP535T khác MA535T thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 11-52, cùng tổng lực căng 155,1 lbs và đều chống ăn mòn. MA535T dùng Lifespan 2.0 trên lõi SP. MP535T dùng Lifespan kết hợp lõi Flexible Core mềm tay hơn và có đầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây treated của Era có phải dây phủ coated không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Theo Martin, dây treated như Lifespan không có lớp phủ dày như dây coated. Lớp xử lý này giúp dây chống bụi bẩn, mồ hôi và độ ẩm, phù hợp người chơi ở nơi nóng ẩm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐầu tơ đỏ trên dây Martin Era MP535T để làm gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐây là đầu ball-end quấn tơ kiểu Marquis. Martin thiết kế phần tơ để bảo vệ ngựa đàn, có tính đến các cây đàn đời cũ, đồng thời là nét gợi lại lịch sử làm dây thủ công của hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MP535T hay MJI12T?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMP535T cỡ 11-52, lõi Flexible Core, 155,1 lbs: nhẹ tay, dễ bend. MJI12T cỡ 12-54 Artist Light, lõi SP truyền thống, 168,5 lbs: tiếng trầm dày hơn, cảm giác dây chắc hơn. Tay còn yếu thì chọn MP535T.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết MP535T chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã MP535T, cỡ 11-52, mã vạch UPC 729789708074 cùng hai dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Hãy đối chiếu với trang này; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% cho bất kỳ bộ dây nào không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923796820219,"sku":"MP535T","price":471000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mp535t-era-phosphor-bronze-11-52-1.jpg?v=1791084880"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mji12t-era-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin Era MJI12T Treated Phosphor Bronze 12-54 Artist Light (Jason Isbell)","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin Era MJI12T – Martin Era Treated Phosphor Bronze 12-54 Artist Light (Jason Isbell)\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin Era MJI12T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Artist Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, được Martin phát triển cùng Jason Isbell, nghệ sĩ sáu lần đoạt GRAMMY. Khác các bộ Era dùng Flexible Core, bản Artist Light dùng lõi SP truyền thống; theo Martin, đó là để khớp với chất tiếng guitar đặc trưng của anh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMJI12T vẫn giữ xử lý chống ăn mòn Lifespan và đầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis của Era. Chọn dây Martin Era MJI12T khi bạn quen cảm giác dây lõi thường ở cỡ Light, không cần độ dẻo của Flexible Core, nhưng muốn dây chống bụi bẩn, mồ hôi và có đầu tơ bảo vệ ngựa đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-54 Artist Light: Mi cao .012 và Si .016 là dây trơn, bốn dây quấn gồm Sol .025, Rê .032, La .042, Mi trầm .054.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 168,5 lbs (khoảng 76,4 kg) theo Martin, ít hơn MP540T cùng cỡ 0,2 lbs và bằng MA540.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, bản Artist Light dùng lõi SP truyền thống thay vì Flexible Core để khớp chất tiếng của Jason Isbell.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVẫn có xử lý Lifespan đã được cấp bằng sáng chế và đầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis như các bộ Era khác.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin Era MJI12T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMJI12T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Artist Light (Jason Isbell)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92\/8)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSP – lõi thép mạ thiếc, cường độ kéo cao (lõi truyền thống, không dùng Flexible Core)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan (xử lý chống ăn mòn đã được cấp bằng sáng chế)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789707848\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MJI12T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs (≈ 76,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 12-54 cho MJI12T đủ khối lượng để đàn thùng lớn mở tiếng: Mi trầm .054 và La .042 làm nền trầm ấm, Rê .032 và Sol .025 giữ phần trung cân bằng, đúng tông “Martin đặc trưng” hãng mô tả cho dòng Era. Mi cao .012 và Si .016 cho nốt cao rõ, đủ chắc khi đệm hát bằng pick.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhác biệt so với MP540T không nằm ở cỡ hay lực căng (168,5 so với 168,7 lbs) mà ở lõi. Lõi SP truyền thống không được làm mảnh để dẻo như Flexible Core, nên khi bend bạn sẽ thấy dây cứng cáp hơn một chút. Ai đang quen dây lõi SP như MA540 sẽ thấy MJI12T rất quen tay, chỉ thêm lớp chống ăn mòn và đầu tơ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MJI12T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích cảm giác dây lõi SP truyền thống ở cỡ Light nhưng muốn dây chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát bằng pick, chơi americana, country, folk rock trên Dreadnought hoặc đàn thân lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn đời cũ hoặc ngựa đàn cần bảo vệ nhờ đầu ball-end quấn tơ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng cỡ nhưng muốn dẻo tay hơn khi bend: chọn MP540T dùng Flexible Core.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu: xuống MP535T cỡ 11-52 cùng dòng Era.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MJI12T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMJI12T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Artist Light (Jason Isbell)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + lõi SP + đầu tơ (Jason Isbell)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mp535t-era-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMP535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mp540t-era-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMP540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMP540T\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 12-54 và cùng công nghệ Era nhưng dùng lõi Flexible Core, lực căng 168,7 lbs. \u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e có lõi SP và lực căng 168,5 lbs y như MJI12T, nhưng không có Lifespan và đầu tơ; \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e thêm Lifespan 2.0. \u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20 bronze, sáng hơn. \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e là Flexible Core không xử lý. \u003cstrong\u003eMP535T\u003c\/strong\u003e là Era cỡ 11-52, nhẹ hơn 13,4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMỗi lần thay dây, xem lỗ chốt trên ngựa đàn có vết cắt ở mép không; theo Martin, phần tơ đỏ ở đầu dây MJI12T giúp bảo vệ ngựa đàn. Lau dây sau buổi chơi, nhất là những ngày nồm ẩm. Thay bộ mới khi dây khó lên đúng tông ở phím cao hoặc tiếng ngân ngắn hẳn đi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMJI12T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789707848\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin Era MJI12T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMJI12T và MP540T cùng cỡ 12-54, khác gì nhau?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ từng dây giống nhau. MJI12T dùng lõi SP truyền thống, tổng lực căng 168,5 lbs; MP540T dùng lõi Flexible Core, 168,7 lbs. Cả hai đều có xử lý Lifespan và đầu ball-end quấn tơ đỏ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eJason Isbell liên quan gì đến dây Martin Era MJI12T?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Martin, bản Artist Light được phát triển cùng Jason Isbell, nghệ sĩ sáu lần đoạt GRAMMY, và dùng lõi SP truyền thống để khớp chất tiếng đặc trưng của anh. Các phần còn lại giữ nguyên công nghệ Era.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMJI12T có mềm tay như dây Flexible Core không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông bằng. Theo biểu đồ của Martin, dây Flexible Core cần 2,4 lbs lực để bend, lõi thông thường cần 2,7 lbs. MJI12T dùng lõi SP truyền thống nên không có ưu điểm này; nếu ưu tiên bend nhẹ, chọn MP540T.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra MJI12T chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì để thấy mã MJI12T, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789707848, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. So từng mục với trang này; nếu không đúng hàng chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923797180667,"sku":"MJI12T","price":471000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mji12t-era-phosphor-bronze-12-54-1.jpg?v=1791084860"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mp540t-era-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin Era MP540T Treated Phosphor Bronze 12-54 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin Era MP540T – Martin Era Treated Phosphor Bronze 12-54 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin Era MP540T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Đây là cỡ Light tiêu chuẩn của Era, có đủ ba điểm của dòng: xử lý Lifespan đã được cấp bằng sáng chế, lõi Flexible Core và đầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới nhiều người chơi, 12-54 là mức cân bằng giữa độ to tiếng và độ dễ bấm. Theo mô tả của Martin, MP540T thêm vào đó lõi dẻo tay và lớp chống mồ hôi, độ ẩm, nên hợp người chơi thường xuyên, không muốn dây xỉn nhanh. Dây Martin Era MP540T dùng được cho đa số đàn acoustic dây sắt, từ Dreadnought đến 000 và OM.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-54 Light chia ra: dây trơn Mi cao .012, Si .016; dây quấn Sol .025, Rê .032, La .042, Mi trầm .054.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, tổng lực căng MP540T là 168,7 lbs (khoảng 76,5 kg), nhỉnh hơn MJI12T cùng cỡ 0,2 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin xem Era là sự kết hợp các công nghệ tốt nhất của hãng: Lifespan, Flexible Core và đầu tơ đỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFlexible Core của Era dùng lõi thép mạ thiếc cường độ cao, cỡ lõi nhỏ hơn; Martin cho biết giúp êm tay, giảm mỏi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, tông Era trầm ấm, cao rõ, trung cân bằng – kiểu tông hãng gọi là “Martin đặc trưng”.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin Era MP540T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMP540T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92\/8)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core – lõi thép mạ thiếc, cường độ cao, cỡ lõi nhỏ hơn để mềm tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan (xử lý chống ăn mòn đã được cấp bằng sáng chế)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs (≈ 76,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789707817\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MP540T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs (≈ 76,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 12-54 thể hiện khá trọn tông Era: Mi trầm .054 và La .042 đủ nặng để thân Dreadnought rung đầy, Rê .032 và Sol .025 giữ hợp âm đều, còn Mi cao .012 và Si .016 cho nốt cao sáng rõ, không mỏng. Quạt chả hay gảy ngón đều có đủ độ to và độ ấm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với MP550T (190,4 lbs), MP540T nhẹ hơn 21,7 lbs, bấm hợp âm chặn và chơi lâu thoải mái hơn nhiều. So với MJI12T cùng cỡ, lực căng gần như bằng, nhưng lõi Flexible Core cho cảm giác dẻo hơn khi bend và rung ngón; theo biểu đồ của Martin, lực bend của Flexible Core là 2,4 lbs so với 2,7 lbs ở lõi thông thường.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MP540T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đa năng: đệm hát, quạt chả, fingerstyle trên cùng một cây đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi hằng ngày, tay ra mồ hôi, sống ở nơi nóng ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, 000, OM cần cỡ Light chuẩn, có đầu tơ bảo vệ ngựa đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích lõi SP truyền thống cùng cỡ: chọn MJI12T Artist Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng to, dày hơn cho đàn thân lớn: lên MP550T cỡ 13-56.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MP540T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMP540T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mji12t-era-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMJI12T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Artist Light (Jason Isbell)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + lõi SP + đầu tơ (Jason Isbell)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mp550t-era-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMP550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMJI12T\u003c\/strong\u003e cùng cỡ, cùng dòng Era nhưng dùng lõi SP truyền thống (168,5 lbs). \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e cũng là Flexible Core 12-54 với 168,7 lbs như MP540T, nhưng không có Lifespan và đầu tơ. \u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e lõi SP, không xử lý; \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e có Lifespan 2.0 trên lõi SP. \u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e dùng 80\/20 bronze cho tiếng sáng hơn. \u003cstrong\u003eMP550T\u003c\/strong\u003e là Era cỡ Medium, nặng hơn 21,7 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLifespan chống ăn mòn chứ không làm dây không bao giờ cũ. Cất đàn trong bao, thêm gói hút ẩm vào mùa mưa, lau dây sau khi chơi. Khi MP540T khó giữ tông, nốt ở phím cao lệch cao độ hoặc Mi trầm .054 mất độ ngân, đã đến lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMP540T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789707817\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin Era MP540T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMP540T khác MA540FX thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 12-54, cùng lõi Flexible Core và cùng tổng lực căng 168,7 lbs. MP540T có thêm xử lý chống ăn mòn Lifespan đã được cấp bằng sáng chế và đầu ball-end quấn tơ đỏ; MA540FX là phosphor bronze không xử lý, không có đầu tơ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn dây Martin Era MP540T hay MJI12T?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eChọn MP540T nếu bạn muốn dây dẻo tay, bend nhẹ nhờ lõi Flexible Core. Chọn MJI12T Artist Light, bản Martin phát triển cùng Jason Isbell, nếu bạn thích cảm giác lõi SP truyền thống. Hai bộ cùng cỡ, lực căng chỉ lệch 0,2 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Lifespan của MP540T có cần thay thường xuyên không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Martin, Lifespan giúp dây chống bụi bẩn, mồ hôi và độ ẩm. Thời điểm thay vẫn tùy mồ hôi tay và tần suất chơi của bạn; khi tiếng tắt nhanh, khó giữ tông hoặc dây sần tay thì nên thay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePhân biệt MP540T chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì chính hãng có ở mặt sau: mã MP540T, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789707817, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu với thông tin trên trang; nếu là hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923798360315,"sku":"MP540T","price":471000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mp540t-era-phosphor-bronze-12-54-1.jpg?v=1791084879"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mp550t-era-phosphor-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin Era MP550T Treated Phosphor Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin Era MP550T – Martin Era Treated Phosphor Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin Era MP550T\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Đây là cỡ nặng của Era, dành cho đàn thân lớn cần tiếng to và đầy, kèm đủ ba điểm của dòng: Lifespan chống ăn mòn, lõi Flexible Core và đầu ball-end quấn tơ đỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCỡ Medium vốn nặng tay, nên lõi Flexible Core có ý nghĩa nhiều ở mã này: theo Martin, kết cấu này tăng độ êm tay và giảm mỏi. Dây Martin Era MP550T hợp người chơi bluegrass, flatpicking hoặc đệm hát mạnh tay, cần đàn vang xa khi chơi mộc không cắm điện.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ dây của bộ 13-56 Medium: .013 (Mi cao) và .017 (Si) trơn; .026 (Sol), .035 (Rê), .045 (La), .056 (Mi trầm) quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 190,4 lbs, quy đổi khoảng 86,4 kg, bằng đúng bộ MA550FX cùng cỡ theo số liệu Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLifespan là xử lý đã được cấp bằng sáng chế, theo Martin giúp dây chống bụi bẩn, mồ hôi và độ ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin quấn tơ đỏ kiểu Marquis ở đầu ball-end để bảo vệ ngựa đàn, thiết kế có tính đến đàn đời cũ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin khuyên chỉ dùng tối đa tới cỡ Medium cho đàn của hãng; MP550T nằm đúng ở mức trần đó.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin Era MP550T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMP550T\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92\/8)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core – lõi thép mạ thiếc, cường độ cao, cỡ lõi nhỏ hơn để mềm tay\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan (xử lý chống ăn mòn đã được cấp bằng sáng chế)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐặc điểm thêm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs (≈ 86,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789707824\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MP550T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs (≈ 86,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLực căng 190,4 lbs, nhiều hơn MP540T 21,7 lbs, giúp mặt đàn rung mạnh hơn: tiếng trầm từ Mi .056 và La .045 dày, có độ “đấm”, Rê .035 và Sol .026 cho hợp âm tròn, khỏe. Martin mô tả tông Era trầm ấm, cao rõ, trung cân bằng, nên dù to tiếng, cỡ Medium này không bị chói.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCái giá là tay bấm: Mi cao .013 và Si .017 cứng rõ, bend một cung tốn sức hơn cỡ Light. Lõi Flexible Core giảm bớt phần này nhưng không biến Medium thành Light. Nếu đàn thân nhỏ hoặc bạn chủ yếu gảy ngón nhẹ, lực căng của MP550T có thể là thừa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MP550T phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, Jumbo hoặc thân lớn cần tiếng trầm dày, vang xa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBluegrass, flatpicking, đệm hát mạnh tay, chơi mộc trong không gian rộng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười quen cỡ Medium, muốn thêm chống ăn mòn và đầu tơ bảo vệ ngựa đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay hoặc đàn thân nhỏ: xuống MP540T 12-54 cùng dòng Era.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng, giòn kiểu 80\/20 cùng cỡ mà vẫn chống ăn mòn: xem MA150T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MP550T với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMP550T (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mp540t-era-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMP540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMartin Era Treated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan + Flexible Core + đầu tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e cùng cỡ, cùng Flexible Core và cùng 190,4 lbs nhưng không xử lý chống ăn mòn và không có đầu tơ. \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e dùng lõi SP, 190,9 lbs; \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e là bản MA550 có Lifespan 2.0. \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20 bronze, tiếng sáng giòn hơn, 189,6 lbs. \u003cstrong\u003eMP540T\u003c\/strong\u003e là Era cỡ Light, nhẹ hơn 21,7 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau vài tuần đầu lắp MP550T, nhìn lại độ cong cần và mặt đàn phía sau ngựa; nếu action cao lên rõ, mang đàn đi chỉnh cần. Dù dây đã được xử lý chống ăn mòn, vẫn nên lau dây sau mỗi buổi chơi. Thay bộ mới khi Mi trầm .056 mất ngân, dây khó giữ tông hoặc phần quấn mòn lõm ở phím.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMP550T\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789707824\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin Era MP550T\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn của tôi có hợp dây Martin Era MP550T không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp nếu đàn thân lớn như Dreadnought, Jumbo và đang chịu tốt cỡ Medium. Martin khuyên chỉ dùng từ Extra Light đến Medium cho đàn của hãng, dây nặng hơn có thể gây quá tải mặt đàn. Đàn thân nhỏ, đàn đời cũ nên hỏi thợ trước.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMP550T khác MA550FX ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56, cùng lõi Flexible Core, cùng tổng lực căng 190,4 lbs. MP550T có thêm xử lý chống ăn mòn Lifespan và đầu ball-end quấn tơ đỏ kiểu Marquis; MA550FX là phosphor bronze không xử lý.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTừ MP540T lên MP550T cần lưu ý gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng lực căng tăng 21,7 lbs, cả sáu dây đều dày hơn, nên vài buổi đầu tay sẽ mỏi hơn. Cần đàn có thể cong thêm do lực kéo lớn hơn; nếu action cao lên, hãy mang đàn đi chỉnh lại.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết MP550T là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhìn mặt sau bao bì: phải có mã MP550T, cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789707824, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. So khớp với trang này; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu bộ dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923799507195,"sku":"MP550T","price":471000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mp550t-era-phosphor-bronze-13-56-1.jpg?v=1791084880"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mm10-retro-monel-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MM10 Retro Monel 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MM10 – Retro Monel 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MM10\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eRetro Monel\u003c\/strong\u003e: hai dây trơn bằng thép và bốn dây quấn Monel – hợp kim nickel-đồng độc quyền của Martin – trên lõi thép. Trong bảng Retro 6 dây Martin công bố, MM10 là cỡ mảnh nhất, tổng lực căng chỉ 131,6 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MM10 dành cho người muốn bấm thật nhẹ: mới tập, đầu ngón chưa chai, hoặc chơi đàn thùng nhỏ ở nhà. Dây cỡ mảnh thường dễ nghe mỏng và sáng. Đó là lý do nên cân nhắc bản Retro: Martin cho biết Monel giảm tiếng gắt khi gảy và cho tiếng ấm tự nhiên, để tiếng gỗ của đàn được nghe rõ hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMM10 dùng hai dây trơn Mi cao .010, Si .013 và bốn dây quấn Monel: Sol .023 – Rê .029 – La .038 – Mi trầm .047.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 131,6 lbs (khoảng 59,7 kg), thấp hơn bộ Custom Light MM11 17,9 lbs theo số Martin công bố.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng nhãn 10-47 nhưng Si, Rê, La của MM10 mảnh hơn MA530 một bậc: .013\/.029\/.038 so với .014\/.030\/.039.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, dây quấn Monel tự nhiên chống ăn mòn, bền tiếng và cắm pickup vẫn nghe tốt.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MM10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMM10\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMonel – hợp kim nickel-đồng (nickel-copper) độc quyền của Martin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e131,6 lbs (≈ 59,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789552912\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MM10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.038\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,97\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131,6 lbs (≈ 59,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiều bạn thấy ngay với MM10 là độ nhẹ tay. Mi cao .010 và Si .013 cho phép bấm hợp âm chặn ở phím 1 mà không phải ghì mạnh, bend dây Si nửa cung cũng dễ. Sol .023 giữ nguyên như MM11, còn Rê .029, La .038 và Mi trầm .047 đều mảnh hơn, nên phần trầm gọn và tắt nhanh hơn, không dày và ngân dài như cỡ lớn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTổng lực căng 131,6 lbs nghĩa là mặt đàn bị kéo ít, đàn dễ rung khi gảy nhẹ, hợp fingerstyle và đệm hát nhỏ tiếng. Khi quạt chả thật mạnh trên đàn Dreadnought, MM10 sẽ chạm trần độ to sớm hơn MM11 – đánh đổi quen thuộc của mọi bộ Extra Light.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MM10 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón còn đau, cần dây mềm để luyện hợp âm chặn và chuyển hợp âm nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thùng nhỏ như parlor, 000, hoặc đàn cũ mà bạn muốn giảm lực kéo lên mặt đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle nhẹ, đệm hát ở nhà, cắm pickup chơi quán nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy tiếng trầm còn mỏng hoặc dây dễ rè khi đánh mạnh: lên MM11 (11-52) cùng dòng Retro.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng, giòn hơn: thử MA170 (80\/20 Bronze) cùng nhãn 10-47; đàn cổ cần bảo vệ ngựa đàn: MA530S có tơ quấn đầu dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MM10 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMM10 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mm11-retro-monel-11-52\"\u003eMM11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e149,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530-authentic-sp-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170-authentic-sp-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma170t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-10-47\"\u003eMA170T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma530s-authentic-marquis-silked-phosphor-bronze-10-47\"\u003eMA530S\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Marquis Silked Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e137,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTơ quấn đầu dây bảo vệ ngựa, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMM11\u003c\/strong\u003e dày hơn MM10 ở năm dây (trừ Sol .023), tổng 149,5 lbs, tiếng trầm đầy hơn nhưng nặng tay hơn 17,9 lbs. \u003cstrong\u003eMA530\u003c\/strong\u003e (phosphor bronze, 137,0 lbs) và \u003cstrong\u003eMA170\u003c\/strong\u003e (80\/20 Bronze, 135,8 lbs) cùng nhãn 10-47 nhưng dùng lõi SP mạ thiếc với Si .014, Rê .030, La .039, căng hơn MM10 lần lượt 5,4 và 4,2 lbs. Hai bản \u003cstrong\u003eMA530T\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA170T\u003c\/strong\u003e được xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn; \u003cstrong\u003eMA530S\u003c\/strong\u003e quấn tơ ở đầu dây gần ball-end.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Mi cao .010 rất mảnh, khi thay nên lên dây chậm và quấn đủ vài vòng trên trục để dây không tuột hay đứt sớm. Sau buổi tập, vuốt khăn khô dọc từng dây để lấy mồ hôi. Khi dây hết độ ngân, khó giữ đúng tông hoặc sờ thấy sần ở những phím hay bấm, đã đến lúc thay bộ MM10 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMM10\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789552912\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MM10\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MM10 có hợp cho người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. MM10 là cỡ 10-47 Extra Light, tổng lực căng 131,6 lbs, nhẹ tay nhất trong các bộ Retro 6 dây theo bảng Martin. Bạn bấm hợp âm chặn đỡ đau tay; khi đã quen và muốn tiếng trầm dày hơn, có thể chuyển lên MM11.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMM10 khác MA530 thế nào khi cùng cỡ 10-47?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMM10 quấn Monel trên lõi thép, Si .013, Rê .029, La .038, tổng 131,6 lbs. MA530 quấn phosphor bronze trên lõi SP mạ thiếc, Si .014, Rê .030, La .039, tổng 137,0 lbs. MM10 nhẹ tay hơn một chút và mang giọng Monel của dòng Retro.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Extra Light như MM10 có dễ bị rè phím không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây mảnh, lực căng thấp thì biên độ rung lớn hơn khi đánh mạnh, nên đàn chỉnh dây quá sát phím có thể rè ở vài vị trí. Gặp tình trạng này, bạn nhờ chỉnh lại đàn hoặc chuyển sang cỡ 11-52 MM11.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao phân biệt MM10 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì MM10: có cỡ 10-47, mã vạch UPC 729789552912, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Đối chiếu từng mục với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923852132603,"sku":"MM10","price":260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mm10-retro-monel-10-47-1.jpg?v=1791084879"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mm11-retro-monel-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MM11 Retro Monel 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MM11 – Retro Monel 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MM11\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eRetro Monel\u003c\/strong\u003e của Martin. Hai dây cao là dây trơn .011 và .014, bốn dây trầm quấn Monel trên lõi thép; tổng lực căng 149,5 lbs, đứng giữa MM10 và MM12 trong cùng dòng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MM11 hợp với người đã qua giai đoạn đau tay nhưng chưa muốn lên cỡ Light: vẫn mềm khi bấm hợp âm chặn, còn tiếng trầm thì có thân hơn hẳn bộ 10-47. Martin cho biết dây Retro có tiếng ấm tự nhiên và nghe tốt khi cắm điện, nên MM11 đáng cân nhắc nếu bạn hay diễn quán với đàn có pickup.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây: Mi cao .011, Si .014 (trơn); Sol .023, Rê .031, La .041, Mi trầm .052 (quấn Monel trên lõi thép).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin công bố tổng lực căng 149,5 lbs, tức khoảng 67,8 kg – cao hơn MM10 17,9 lbs, thấp hơn MM12 13,4 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRê .031 và La .041 trùng cỡ với MM12; khác biệt giữa hai bộ nằm ở Mi cao, Si, Sol và Mi trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, Monel giảm tiếng gắt khi gảy để tiếng gỗ của đàn nổi lên, đồng thời tự nhiên chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MM11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMM11\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMonel – hợp kim nickel-đồng (nickel-copper) độc quyền của Martin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e149,5 lbs (≈ 67,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789552929\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MM11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.031\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,79\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,04\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e149,5 lbs (≈ 67,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMM11 giống một bước đệm giữa hai cỡ. Mi trầm .052 dày hơn rõ so với .047 của MM10, nên tiếng bass có thân và quạt chả trên Dreadnought đã nghe chắc nền. Trong khi đó dây Si .014 vẫn mảnh hơn .015 của MM12, giúp bend và rung tiếng (vibrato) ở dây cao nhẹ nhàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới 149,5 lbs, đàn được kéo đủ để mở tiếng mà tay trái không phải gồng như cỡ Light. Điểm thú vị: Rê và La của MM11 trùng cỡ với MM12, nên khi đổi qua lại giữa hai bộ, cảm giác ở vùng giữa cần đàn gần như không đổi; khác biệt rõ nhất nằm ở hai dây ngoài cùng và Sol .023 so với .025.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MM11 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã tập quen, muốn tiếng dày hơn cỡ Extra Light nhưng chưa sẵn sàng lên Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eVừa đệm hát vừa chơi ngón trên các dáng đàn OM, 000, Dreadnought.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDiễn quán, phòng trà với guitar có pickup, cần tiếng ấm khi cắm điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu, bấm vẫn đau: lùi về MM10 (10-47); cần tiếng to hơn: lên MM12 (12-54).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích phosphor bronze trên lõi SP: MA535; muốn thử lõi Flexible Core ở cùng cỡ: MA535FX.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MM11 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMM11 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e149,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mm10-retro-monel-10-47\"\u003eMM10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e131,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mm12-retro-monel-12-54\"\u003eMM12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535-authentic-sp-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175-authentic-sp-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma175t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-11-52\"\u003eMA175T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e153,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma535fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-11-52\"\u003eMA535FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003eMM10\u003c\/strong\u003e (131,6 lbs), MM11 căng hơn 17,9 lbs và dày hơn ở mọi dây trừ Sol. \u003cstrong\u003eMM12\u003c\/strong\u003e (162,9 lbs) thêm 13,4 lbs nhưng giữ nguyên Rê .031, La .041. \u003cstrong\u003eMA535\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA175\u003c\/strong\u003e cùng nhãn 11-52 nhưng dùng Si .015, Rê .032, La .042 trên lõi SP mạ thiếc, lực căng 155,1 và 153,7 lbs, quấn phosphor bronze hoặc 80\/20. \u003cstrong\u003eMA535T\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA175T\u003c\/strong\u003e có xử lý Lifespan 2.0; \u003cstrong\u003eMA535FX\u003c\/strong\u003e dùng lõi Flexible Core.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNếu đàn có pickup, hãy lau dây ngay sau buổi diễn, nhất là đoạn dây quấn từ phím 5 đến phím 12 nơi tay trượt nhiều. Cất đàn trong bao, tránh để luồng gió máy lạnh hay quạt thổi thẳng vào. Đến lúc thay bộ MM11 khi tiếng không còn trong như lúc đầu, bấm phím cao bị sai cao độ hoặc thấy vệt xỉn trên dây quấn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMM11\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789552929\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MM11\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn MM10 hay MM11?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo bảng Martin, MM10 (10-47, 131,6 lbs) là bộ nhẹ nhất dòng Retro 6 dây, hợp tay còn đau. MM11 (11-52, 149,5 lbs) căng hơn 17,9 lbs, bấm vẫn dễ nhưng tiếng trầm có thân hơn. Đã chơi quen thì chọn MM11.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MM11 cắm pickup nghe thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMartin cho biết dây Retro có tiếng ấm tự nhiên và nghe tốt khi cắm điện. Ở cỡ 11-52, MM11 cho tiếng trầm có thân hơn bộ 10-47 mà vẫn nhẹ tay, phù hợp đàn có pickup dùng diễn quán hoặc phòng trà nhiều giờ liền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMM11 khác MA535 ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhãn giống nhau (11-52 Custom Light) nhưng cấu tạo khác. MA535 có Si, Rê, La dày hơn MM11 một bậc (.015, .032, .042 so với .014, .031, .041), lõi SP mạ thiếc và dây quấn phosphor bronze, tổng 155,1 lbs. MM11 vì vậy nhẹ tay hơn 5,6 lbs, mang giọng Monel.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Martin MM11 chính hãng trên bao bì như thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau gói dây in mã MM11, cỡ 11-52, mã vạch UPC 729789552929 cùng hai dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn so với thông tin đăng ở trang này. Nếu phát hiện hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn lại 300% số tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923865141499,"sku":"MM11","price":260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mm11-retro-monel-11-52-1.jpg?v=1791084879"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mm12-retro-monel-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MM12 Retro Monel 12-54 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MM12 – Retro Monel 12-54 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MM12\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eRetro Monel\u003c\/strong\u003e, bốn dây trầm quấn Monel (hợp kim nickel-đồng độc quyền của Martin) trên lõi thép. Dù cùng nhãn 12-54, MM12 không đi theo bảng cỡ của các bộ Light phosphor bronze: Si .015, Rê .031, La .041, tổng lực căng 162,9 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Martin MM12 khi bạn cần một bộ Light đúng nghĩa cho đàn Dreadnought hay OM nhưng muốn tiếng bớt gắt. Theo Martin, Monel làm dịu phần tiếng gắt lúc phím gảy chạm dây để tiếng gỗ của đàn nổi lên thay vì bị át, và vì tự nhiên chống ăn mòn nên dây giữ tiếng bền.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMM12 xếp cỡ như sau – dây trơn: Mi cao .012, Si .015; dây quấn Monel: Sol .025, Rê .031, La .041, Mi trầm .054.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 162,9 lbs (khoảng 73,9 kg) – thấp hơn MA540 cùng nhãn 12-54 Light 5,6 lbs theo bảng Martin.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSi, Rê, La mảnh hơn bộ Light phosphor bronze một bậc (.016\/.032\/.042 ở MA540), nên tay trái nhẹ hơn chút.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrong dòng Retro, MM12 căng hơn bộ Custom Light MM11 13,4 lbs và nhẹ hơn bộ Medium\/Light MLJ13 (13-56) 12,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MM12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMM12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMonel – hợp kim nickel-đồng (nickel-copper) độc quyền của Martin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e162,9 lbs (≈ 73,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789552936\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MM12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.031\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,79\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.041\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,04\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162,9 lbs (≈ 73,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMM12 cho tiếng ấm, tròn ở cả sáu dây. Mi trầm .054 và Sol .025 trùng cỡ với các bộ Light thông thường, nên phần bass và phần giữa vẫn dày khi quạt chả. Riêng Si .015, Rê .031 và La .041 nhỏ hơn một bậc, kéo tổng lực căng xuống 162,9 lbs – bấm hợp âm chặn dễ hơn một chút so với bộ Light 168,5 lbs như MA540.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với MM11, bạn được thêm 13,4 lbs: Mi cao .012 giữ nốt chắc khi đánh mạnh, tiếng trầm có độ nén rõ hơn. Nếu muốn hai dây trơn dày hơn nữa mà các dây quấn giữa gần như không dày thêm, MLJ13 là nấc tiếp theo trong dòng Retro.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MM12 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought, OM, 000 cần một bộ Light để đệm hát và quạt chả có nền trầm chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thấy dây phosphor bronze hơi chói, muốn tiếng gỗ của đàn rõ hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDiễn với đàn có pickup, chơi nhiều giờ liền mà không muốn dây quá cứng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy MM12 vẫn nặng tay: lùi về MM11 (11-52); muốn hai dây trơn dày hơn và Mi trầm .056: thử MLJ13.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích phosphor bronze 92\/8 trên lõi SP: MA540, hoặc MA540T nếu cần xử lý Lifespan 2.0 chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MM12 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMM12 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mm11-retro-monel-11-52\"\u003eMM11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e149,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mlj13-retro-monel-13-56\"\u003eMLJ13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\/Light (LJ's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e175,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540-authentic-sp-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140-authentic-sp-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma140t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-12-54\"\u003eMA140T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e167,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma540fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-12-54\"\u003eMA540FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light (Tommy's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e168,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA540\u003c\/strong\u003e (phosphor bronze, 168,5 lbs) và \u003cstrong\u003eMA140\u003c\/strong\u003e (80\/20 Bronze, 167,3 lbs) cùng 12-54 nhưng dùng Si .016, Rê .032, La .042 trên lõi SP mạ thiếc, căng hơn MM12 lần lượt 5,6 và 4,4 lbs. \u003cstrong\u003eMA540T\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA140T\u003c\/strong\u003e là bản Lifespan 2.0; \u003cstrong\u003eMA540FX\u003c\/strong\u003e (168,7 lbs) dùng lõi Flexible Core. Trong dòng Retro, \u003cstrong\u003eMM11\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 13,4 lbs, còn \u003cstrong\u003eMLJ13\u003c\/strong\u003e (13-56) nặng hơn 12,6 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi buổi chơi, kẹp khăn mềm quanh từng dây rồi vuốt từ ngựa đàn lên đầu cần để lấy mồ hôi. Cất đàn vài ngày thì không cần chùng dây, chỉ cần để trong bao, nơi khô ráo. Thay bộ MM12 mới khi Mi trầm .054 bắt đầu nghe đục, nốt ở phím cao lệch tông hoặc dây quấn có vệt xỉn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMM12\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789552936\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MM12\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTại sao MM12 cũng là 12-54 mà lực căng thấp hơn MA540?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVì bảng cỡ khác nhau. MM12 dùng Si .015, Rê .031, La .041, còn MA540 dùng .016, .032, .042. Ba dây này mảnh hơn và Martin công bố tổng lực căng MM12 là 162,9 lbs, thấp hơn MA540 5,6 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MM12 hợp với đàn nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp hầu hết guitar acoustic dây sắt thân vừa và lớn như Dreadnought, OM, 000. Cỡ Light nằm trong khoảng Extra Light đến Medium mà Martin khuyên dùng cho đàn của hãng, nên bạn yên tâm về mặt đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMM12 hay MLJ13, chọn bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMM12 nhẹ hơn: 12-54, tổng 162,9 lbs. MLJ13 là 13-56 với Mi cao .013, Si .017 dày hơn và Mi trầm .056, tổng 175,5 lbs, nhưng Sol .024 lại mảnh hơn Sol .025 của MM12. Chọn MLJ13 nếu bạn muốn hai dây cao chắc tay, nốt cao dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao chắc MM12 mua ở đây là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXem mặt sau bao bì: mã MM12, cỡ 12-54, mã vạch UPC 729789552936, chữ Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Mọi thông tin phải khớp với trang này. Nếu là hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923872547067,"sku":"MM12","price":260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mm12-retro-monel-12-54-1.jpg?v=1791084879"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mlj13-retro-monel-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MLJ13 Retro Monel 13-56 Medium\/Light (LJ's Choice)","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MLJ13 – Retro Monel 13-56 Medium\/Light (LJ's Choice)\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MLJ13\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\/Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eRetro Monel\u003c\/strong\u003e, tên trên bảng cỡ của Martin là “LJ's Choice” – LJ là Laurence Juber. Bộ dây phối hai kiểu cỡ: dây trơn .013, .017 và Mi trầm .056 như cỡ Medium, còn Sol .024, Rê .032, La .042 chỉ ngang cỡ Light, riêng Sol còn mảnh hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNhờ cách phối đó, tổng lực căng còn 175,5 lbs, thấp hơn cỡ Medium mà hai dây cao vẫn dày, chắc. Dây Martin MLJ13 hợp fingerstyle, chơi giai điệu nhiều ở dây cao, cần nốt cao tròn nhưng không muốn các dây quấn giữa quá cứng tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eHai dây trơn Mi cao .013, Si .017 đi cùng ba dây quấn Monel khá mảnh Sol .024, Rê .032, La .042 và Mi trầm .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 175,5 lbs (khoảng 79,6 kg), thấp hơn MTR13 9,3 lbs và cao hơn MM12 12,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSol .024 của MLJ13 còn mảnh hơn Sol .025 của bộ Light MM12, dù Mi trầm lên tới .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, Monel cho tiếng ấm tự nhiên, cắm pickup nghe tốt và giảm tiếng gắt khi gảy.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MLJ13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMLJ13\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\/Light (LJ's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMonel – hợp kim nickel-đồng (nickel-copper) độc quyền của Martin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e175,5 lbs (≈ 79,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789552950\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MLJ13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e175,5 lbs (≈ 79,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm riêng của MLJ13 là độ chênh giữa dây trơn và dây quấn. Mi cao .013 và Si .017 dày như cỡ Medium nên nốt cao tròn, có thân, không bị mỏng khi gảy bằng ngón. Ngược lại, Sol .024, Rê .032, La .042 mảnh, giúp các thế bấm ở giữa cần đàn nhẹ nhàng, hợp âm mở rộng hay nốt luyến không tốn sức.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMi trầm .056 giữ phần bass sâu cho đàn. Tổng 175,5 lbs nằm giữa MM12 (162,9 lbs) và MTR13 (184,8 lbs): nốt cao chắc hơn MM12 mà tay trái không phải chịu lực như bộ Bluegrass, vốn dày hơn ở cả Sol, Rê và La.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MLJ13 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle, solo guitar, chơi giai điệu nhiều trên dây Mi cao và Si.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng cỡ Light thấy nốt cao mỏng, muốn dây trơn dày hơn mà không tăng nhiều lực bấm ở dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn OM, 000 hoặc Dreadnought cắm pickup để biểu diễn độc tấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn nhẹ hơn ở cả bộ: MM12 (12-54); cần dây quấn dày và lực căng lớn hơn khi đánh pick: MTR13.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích phosphor bronze cỡ Medium đầy đủ: MA550, hoặc MA550FX dùng lõi Flexible Core.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MLJ13 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMLJ13 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\/Light (LJ's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e175,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mm12-retro-monel-12-54\"\u003eMM12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e162,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mtr13-retro-monel-13-56\"\u003eMTR13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Bluegrass (Tony Rice's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e184,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mm13-retro-monel-13-56\"\u003eMM13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMTR13\u003c\/strong\u003e cùng 13-56 nhưng Si .016 mảnh hơn, còn Sol .026, Rê .034, La .044 dày hơn, tổng 184,8 lbs – thiên về đánh pick. \u003cstrong\u003eMM12\u003c\/strong\u003e là cỡ 12-54, nhẹ hơn 12,6 lbs. Các bộ Medium lõi SP như \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e (190,9 lbs), \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e (189,6 lbs), \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e (190,4 lbs) đều dày hơn MLJ13 ở Sol, Rê, La và căng hơn từ 14,1 đến 15,4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChơi ngón khiến da tiếp xúc trực tiếp với dây nhiều hơn, nên mồ hôi và dầu da bám nhanh, nhất là trên Sol .024 và Rê .032. Rửa tay trước khi chơi và lau dây sau đó giúp giữ tiếng lâu hơn. Khi nốt cao trên hai dây trơn không còn trong hoặc dây quấn xỉn màu, đó là lúc thay bộ MLJ13 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMLJ13\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789552950\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MLJ13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e“LJ's Choice” ở mã MLJ13 nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMartin đặt tên cỡ Medium\/Light của dòng Retro là LJ's Choice, và bảng cỡ của hãng ghi rõ LJ là Laurence Juber. Bộ dây gồm Mi cao .013, Si .017, Sol .024, Rê .032, La .042, Mi trầm .056.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMedium\/Light khác Medium ở chỗ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỞ các dây quấn giữa. Cỡ Medium chuẩn như MA550 dùng Sol .026, Rê .035, La .045, tổng 190,9 lbs. MLJ13 dùng .024, .032, .042, tổng 175,5 lbs, nhẹ hơn 15,4 lbs, trong khi hai dây trơn và Mi trầm .056 vẫn như Medium.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MLJ13 có hợp quạt chả mạnh không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDùng được nhưng không phải thế mạnh. Dây quấn giữa mảnh nên khi quạt thật mạnh, phần giữa không dày bằng MTR13. Nếu bạn chủ yếu đệm bằng pick, MTR13 (184,8 lbs) sẽ cho nền chắc hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra MLJ13 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì MLJ13 in cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789552950, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA; hãy so từng chi tiết với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu bạn nhận phải hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923875823867,"sku":"MLJ13","price":260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mlj13-retro-monel-13-56-1.jpg?v=1791084879"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mtr13-retro-monel-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MTR13 Retro Monel 13-56 Bluegrass (Tony Rice's Choice)","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MTR13 – Retro Monel 13-56 Bluegrass (Tony Rice's Choice)\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MTR13\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Bluegrass\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eRetro Monel\u003c\/strong\u003e, được Martin đặt tên “Tony Rice's Choice”. Hai đầu bộ dây giống cỡ Medium (Mi cao .013, Mi trầm .056), nhưng Si .016, Rê .034 và La .044 được hạ một bậc, đưa tổng lực căng về 184,8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MTR13 dành cho người chơi flatpicking, đệm bluegrass, đánh pick dứt khoát trên đàn Dreadnought và cần tiếng trầm lớn mà không muốn chịu đủ lực căng của cỡ Medium. Theo Martin, dây quấn Monel giảm tiếng gắt khi gảy để tiếng gỗ nổi lên – điều có ích với lối chơi dùng pick mạnh tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ Bluegrass của MTR13: Mi cao .013, Si .016 là dây trơn; Sol .026, Rê .034, La .044, Mi trầm .056 là dây quấn Monel.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 184,8 lbs (khoảng 83,8 kg), nhẹ hơn MM13 cùng nhãn 13-56 Medium 6,1 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhác MM13 ở đúng ba dây: Si .016 thay .017, Rê .034 thay .035, La .044 thay .045; Mi cao, Sol và Mi trầm giữ nguyên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMartin gọi bộ này là Tony Rice's Choice – cỡ Bluegrass của dòng Retro, dây quấn Monel trên lõi thép.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MTR13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMTR13\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Bluegrass (Tony Rice's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMonel – hợp kim nickel-đồng (nickel-copper) độc quyền của Martin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e184,8 lbs (≈ 83,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789552967\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MTR13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e184,8 lbs (≈ 83,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới MTR13, bạn giữ gần trọn độ dày của cỡ Medium: Mi trầm .056 và Sol .026 y như MM13, nên tiếng bass khi chạy bass bằng pick hay quạt chả trên Dreadnought vẫn nặng, chắc và to. Chỗ khác nằm ở Si .016, Rê .034, La .044 – mảnh hơn MM13 một bậc, đủ để tổng lực căng giảm từ 190,9 xuống 184,8 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTrên tay, mức chênh 6,1 lbs dễ nhận ra nhất khi bend dây Si hoặc chơi lead trên dây Rê, La: dây nhả nhanh hơn, ít phải gồng. So với MLJ13 (175,5 lbs), MTR13 căng hơn 9,3 lbs và dày hơn ở Sol, Rê, La, nên đanh và to tiếng hơn khi gảy mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MTR13 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐệm bluegrass, flatpicking, chạy bass bằng pick trên đàn Dreadnought.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen cỡ Medium nhưng muốn dây Si, Rê, La bớt căng để lead và bend dễ hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi mộc trong nhóm nhạc, cần tiếng trầm đủ lớn để không bị lấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn đủ 190,9 lbs của cỡ Medium chuẩn: chọn MM13; muốn các dây quấn giữa nhẹ hơn nữa: MLJ13.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần phosphor bronze 92\/8 lõi SP ở đúng cỡ Medium: MA550; muốn thêm lớp xử lý Lifespan 2.0: MA550T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MTR13 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMTR13 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Bluegrass (Tony Rice's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e184,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mlj13-retro-monel-13-56\"\u003eMLJ13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\/Light (LJ's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e175,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mm13-retro-monel-13-56\"\u003eMM13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMM13\u003c\/strong\u003e giữ đúng bảng Medium (Si .017, Rê .035, La .045), tổng 190,9 lbs, căng hơn MTR13 6,1 lbs. \u003cstrong\u003eMLJ13\u003c\/strong\u003e đi hướng ngược lại: Si .017 dày hơn nhưng Sol .024, Rê .032, La .042 mảnh hơn, tổng 175,5 lbs. Ngoài dòng Retro, \u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e (phosphor bronze) và \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e (80\/20, 189,6 lbs) là cỡ Medium trên lõi SP mạ thiếc; hai bản \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e có xử lý chống ăn mòn Lifespan 2.0, còn \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e đổi sang lõi Flexible Core với 190,4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐánh pick mạnh làm dây quấn mòn nhanh ở chỗ tì lên phím đàn, nhất là Rê .034 và La .044. Sau mỗi buổi jam, lau sạch dây và sờ thử xem lớp quấn có bị dẹt hay sờn không. Khi tiếng trầm bắt đầu đục, hòa âm ở phím 12 khó vang hoặc dây lên tông lâu ổn định, hãy thay cả bộ MTR13.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMTR13\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789552967\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MTR13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e“Tony Rice's Choice” trên mã MTR13 nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐây là tên Martin đặt cho cỡ Bluegrass trong dòng Retro, mã MTR13. Bảng cỡ của Martin ghi: Mi cao .013, Si .016, Sol .026, Rê .034, La .044, Mi trầm .056, tổng lực căng 184,8 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMTR13 khác MM13 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều 13-56 và quấn Monel. MTR13 dùng Si .016, Rê .034, La .044, tổng lực căng 184,8 lbs; MM13 dùng .017, .035, .045, tổng 190,9 lbs. MTR13 bend và lead dễ hơn một chút, MM13 cho đủ lực căng của cỡ Medium.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MTR13 có dùng cho đàn thân nhỏ như 000 được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, vì MTR13 nhẹ hơn cỡ Medium, vẫn nằm trong khoảng Extra Light đến Medium mà Martin khuyên dùng cho đàn của hãng. Tuy vậy, nếu thân đàn nhỏ và bạn chơi ngón nhẹ tay, MLJ13 (175,5 lbs) sẽ dễ chịu hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNhận biết MTR13 chính hãng qua bao bì thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eGói MTR13 chính hãng có mặt sau in mã MTR13, cỡ 13-56, UPC 729789552967, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn đối chiếu với trang này; nếu không phải hàng chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn 300% số tiền đã trả.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923908296955,"sku":"MTR13","price":260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mtr13-retro-monel-13-56-1.jpg?v=1791084879"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-martin-mm13-retro-monel-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Martin MM13 Retro Monel 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Martin MM13 – Retro Monel 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMartin MM13\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eRetro Monel\u003c\/strong\u003e, bộ có lực căng cao nhất trong các bộ Retro 6 dây theo bảng Martin: 190,9 lbs. Sáu dây đi theo bảng Medium quen thuộc .013, .017, .026, .035, .045, .056; bốn dây trầm quấn Monel trên lõi thép.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Martin MM13 dành cho người cần đàn thùng lớn phát tiếng to, vang khi chơi mộc, tay đã khỏe và quen cỡ dày. Medium cũng là mức nặng nhất Martin khuyên dùng cho đàn Martin – theo hãng, dây nặng hơn có thể gây quá tải mặt đàn – nên MM13 nằm đúng ở mức trần đó.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMM13 theo bảng Medium: dây trơn .013 (Mi cao) và .017 (Si); dây quấn Monel .026 (Sol), .035 (Rê), .045 (La), .056 (Mi trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 190,9 lbs (khoảng 86,6 kg), trùng con số Martin công bố cho MA550 cỡ Medium phosphor bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCăng hơn MTR13 6,1 lbs vì Si, Rê, La dày hơn một bậc; Mi cao, Sol và Mi trầm hai bộ như nhau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Martin, Monel tự nhiên chống ăn mòn và bền tiếng – điểm cộng cho bộ dây cỡ lớn bạn muốn giữ trên đàn lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Martin MM13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMM13\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMartin (C.F. Martin \u0026amp; Co., Mỹ – thành lập 1833)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMonel – hợp kim nickel-đồng (nickel-copper) độc quyền của Martin\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng cả bộ (Martin công bố)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs (≈ 86,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e729789552943\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và tổng lực căng của MM13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,14\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs (≈ 86,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây và tổng lực căng theo bảng Martin công bố (1 inch = 25,4 mm; 1 lbs ≈ 0,454 kg), tính ở lên dây chuẩn. Martin không công bố lực căng riêng từng dây. Martin khuyên chỉ dùng cỡ từ Extra Light đến Medium cho đàn Martin.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLực kéo 190,9 lbs giúp đàn Dreadnought hay thân Jumbo phát tiếng trầm sâu, to và có độ nén khi quạt chả. Mi trầm .056 và La .045 làm nền bass dày; Rê .035 lấp đầy phần trung; hai dây trơn .013 và .017 cho nốt cao chắc, ít bị mỏng khi gảy mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐổi lại, tay trái cần lực: hợp âm chặn ở phím 1 và bend dây Si .017 khó hơn rõ rệt so với cỡ Light. Nếu bạn chủ yếu chơi pick và thấy MM13 quá nặng, MTR13 giữ nguyên Mi trầm .056 và Sol .026 nhưng bớt 6,1 lbs nhờ Si, Rê, La mảnh hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây MM13 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought hoặc thân lớn cần tiếng to, vang khi chơi mộc không micro.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười tay đã khỏe, quen cỡ Medium, đệm hát quạt chả mạnh hoặc flatpicking.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm khi cắm điện mà vẫn giữ lực của cỡ dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy Medium nặng tay ở Si, Rê, La: chuyển sang MTR13 (Bluegrass, 184,8 lbs).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích phosphor bronze cùng cỡ: MA550; tiếng sáng hơn: MA150 (80\/20); cần xử lý Lifespan 2.0: MA550T.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh MM13 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eMM13 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mtr13-retro-monel-13-56\"\u003eMTR13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Bluegrass (Tony Rice's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e184,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550-authentic-sp-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150-authentic-sp-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic SP 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, lõi SP mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550t-authentic-lifespan-2-0-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma150t-authentic-lifespan-2-0-80-20-bronze-13-56\"\u003eMA150T\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Lifespan 2.0 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e189,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLifespan 2.0 chống ăn mòn, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-ma550fx-authentic-flexible-core-phosphor-bronze-13-56\"\u003eMA550FX\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAuthentic Acoustic Flexible Core Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e190,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFlexible Core, mềm tay, dễ bend\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-martin-mlj13-retro-monel-13-56\"\u003eMLJ13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRetro Monel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\/Light (LJ's Choice)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e175,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMonel nickel-đồng, tiếng ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eMA550\u003c\/strong\u003e có cùng bảng cỡ và cùng 190,9 lbs, khác ở dây quấn phosphor bronze 92\/8 và lõi SP mạ thiếc; \u003cstrong\u003eMA150\u003c\/strong\u003e dùng 80\/20 Bronze, 189,6 lbs. \u003cstrong\u003eMA550T\u003c\/strong\u003e, \u003cstrong\u003eMA150T\u003c\/strong\u003e thêm xử lý Lifespan 2.0, còn \u003cstrong\u003eMA550FX\u003c\/strong\u003e (190,4 lbs) dùng lõi Flexible Core. Trong dòng Retro, \u003cstrong\u003eMTR13\u003c\/strong\u003e là phương án nhẹ tay hơn 6,1 lbs mà vẫn giữ Mi cao .013 và Mi trầm .056 của MM13.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ dây cỡ lớn càng đáng được giữ sạch: lau dây bằng khăn khô ngay khi chơi xong, thỉnh thoảng lau cả mặt phím để bụi và dầu da không bám ngược lên dây. Không treo đàn gần cửa sổ nắng. Khi Mi trầm .056 nghe đục, hòa âm ở phím 12 khó vang hoặc dây quấn đổi màu, hãy thay bộ MM13 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Martin\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Martin chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in mã \u003cstrong\u003eMM13\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ từng dây, tổng lực căng và mã vạch UPC \u003cstrong\u003e729789552943\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì ghi: Made in Mexico – C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eMartin không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Lifespan, Flexible Core, Marquis Silked, Retro Monel, Kovar, Era…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Martin MM13\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn nào không nên lắp MM13?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn mặt mỏng, đàn cổ hoặc đàn thiết kế cho cỡ nhẹ nên cân nhắc. Khuyến cáo của Martin là chỉ lắp từ Extra Light đến Medium lên đàn Martin; MM13 đã chạm mức Medium, nên với đàn yếu mặt bạn chọn MTR13 hoặc một cỡ nhẹ hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMM13 và MA550 cùng 190,9 lbs, khác gì nhau?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBảng cỡ và tổng lực căng giống nhau. Khác ở hợp kim và lõi: MM13 quấn Monel trên lõi thép, theo Martin giảm tiếng gắt khi gảy và cho tiếng ấm; MA550 quấn phosphor bronze 92\/8 trên lõi SP mạ thiếc, tiếng ấm, trung đầy, cao mượt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MM13 có nặng tay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó, nếu so với cỡ Light. Tổng 190,9 lbs, Si .017 và Rê .035 khá cứng khi bend. Nếu mới chuyển từ cỡ nhẹ hơn, bạn nên dành thời gian làm quen, hoặc bắt đầu bằng MTR13 (184,8 lbs) cùng dòng Retro.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Martin MM13 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì có mã MM13, cỡ 13-56, mã vạch UPC 729789552943, dòng Made in Mexico và C.F. Martin \u0026amp; Co., Inc., Nazareth, PA, USA. Bạn đối chiếu các chi tiết đó với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn 300% tiền hàng nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Martin","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":67923937722619,"sku":"MM13","price":260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-martin-mm13-retro-monel-13-56-1.jpg?v=1791084879"}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/collections\/day_dan_guitar_martin.jpg?v=1791260761","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-martin.oembed?page=4","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}