{"title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Strings","description":"\u003c!--\n  =====================================================================\n  FILE: collection-day-dan-guitar-acoustic-strings.html\n  URL:  https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-acoustic-strings\n  LOẠI: Danh mục CON (loại dây). Cha: \/collections\/day-dan-guitar-strings\n  VAI TRÒ: TRANG MUA (giọng thương mại) — KHÔNG viết sâu lý thuyết để tránh đụng\n           cụm blog acoustic (top-12, \"giá bao nhiêu\", \"cách chọn\", review).\n  =====================================================================\n  SEO META (dán vào ô Search engine listing trên Shopify):\n  -----------------------------------------------------------\n  Meta Title (55 ký tự):\n  Dây Đàn Guitar Acoustic Chính Hãng – Đủ Hãng, Giá Tốt\n\n  Meta Description (159 ký tự):\n  Dây đàn guitar acoustic (dây sắt) chính hãng: D'Addario, Elixir, Ernie Ball, Martin, Alice… đủ cỡ dây 11–13. Chọn bộ dây hợp cây đàn \u0026 mua giá tốt tại Tân Nhạc Cụ.\n\n  URL handle: day-dan-guitar-acoustic-strings (GIỮ NGUYÊN)\n  =====================================================================\n  ⚠️ GHI CHÚ CHO NGƯỜI ĐĂNG:\n  - Title cũ là \"Dây Đàn Guitar Acoustic Strings\" (lẫn tiếng Anh \"Strings\",\n    thiếu \"Chính Hãng\/giá tốt\") → đã đổi. Meta cũ lan man kiểu blog → đã đổi\n    sang giọng bán hàng.\n  - 5 hãng nêu dưới (D'Addario, Elixir, Ernie Ball, Martin, Alice) đều lấy từ\n    ĐÚNG nội dung\/sản phẩm có trên trang \u0026 blog của shop. Thêm hãng khác nếu shop\n    có; KHÔNG bịa hãng không bán.\n  - KHÔNG ghi giá cứng; để khách xem giá trên từng sản phẩm.\n  - Dán phần dưới vào ô MÔ TẢ collection; điền Title\/Meta vào \"Search engine listing\".\n  =====================================================================\n--\u003e\n\n\u003cdiv style=\"font-family:Merriweather,Georgia,'Times New Roman',serif;font-size:18px;line-height:1.8;color:#000000;\"\u003e\n\n  \u003c!-- ===== HERO ===== --\u003e\n  \u003cdiv style=\"background:#f4efe4;border-top:4px solid #8a6d3b;border-radius:4px;padding:28px 28px 20px 28px;margin-bottom:36px;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-size:13px;font-weight:bold;text-transform:uppercase;letter-spacing:1.5px;color:#8a6d3b;margin:0 0 10px 0;\"\u003eDây Đàn \u0026amp; Phụ Kiện Guitar · Tân Nhạc Cụ\u003c\/p\u003e\n    \u003ch1 style=\"font-size:32px;font-weight:bold;color:#000000;margin:0 0 16px 0;line-height:1.3;\"\u003eDây Đàn Guitar Acoustic Chính Hãng\u003c\/h1\u003e\n    \u003cp style=\"font-size:18px;line-height:1.8;color:#000000;margin:0;\"\u003eDây đàn guitar acoustic (dây sắt) cũ đi sẽ khiến cây đàn nghe đục, mất vang — thay bộ dây mới là cách nhanh nhất để cây đàn \"hát\" trở lại. Tại Tân Nhạc Cụ có đủ các hãng dây acoustic chính hãng — D'Addario, Elixir, Ernie Ball, Martin, Alice — với nhiều cỡ dây và chất liệu. Cuộn xuống để chọn nhanh bộ dây phù hợp, hoặc dùng bộ lọc để xem theo hãng và giá.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003c!-- ===== CHỌN NHANH ===== --\u003e\n  \u003ch2 id=\"chon-nhanh\" style=\"font-size:25px;font-weight:bold;color:#000000;border-bottom:2px solid #8a6d3b;padding-bottom:10px;margin-top:8px;\"\u003eChọn nhanh bộ dây phù hợp\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003eChưa biết chọn bộ nào? Xác định nhanh theo nhu cầu:\u003c\/p\u003e\n  \u003ctable width=\"100%\" cellpadding=\"12\" cellspacing=\"0\" border=\"0\" style=\"border-collapse:collapse;margin:0 0 24px 0;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003cth style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;font-size:16px;text-align:left;padding:12px 14px;border:1px solid #8a6d3b;width:42%;\"\u003eBạn cần gì\u003c\/th\u003e\n        \u003cth style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;font-size:16px;text-align:left;padding:12px 14px;border:1px solid #8a6d3b;\"\u003eNên chọn\u003c\/th\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fff;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eNgười mới, muốn dễ bấm, đỡ đau tay\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eDây \u003cstrong\u003ecỡ nhỏ (.011 – Custom Light)\u003c\/strong\u003e, mềm hơn\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fbf9f3;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eChơi phổ thông, cân bằng âm lượng \u0026amp; độ bền\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eDây \u003cstrong\u003ecỡ .012 (Light)\u003c\/strong\u003e — cỡ phổ biến nhất, đa số đàn dùng sẵn\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fff;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eMuốn dây bền lâu, ít phải thay, êm tay\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eDây \u003cstrong\u003ecó lớp phủ (coated)\u003c\/strong\u003e như Elixir, D'Addario XT\/XS\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fbf9f3;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eNgân sách thấp, đàn giá rẻ\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eDây phổ thông \u003cstrong\u003eAlice\u003c\/strong\u003e — giá tốt, chất lượng ổn trong tầm giá\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n  \u003c\/table\u003e\n\n  \u003c!-- ===== CÁC HÃNG ===== --\u003e\n  \u003ch2 id=\"cac-hang\" style=\"font-size:25px;font-weight:bold;color:#000000;border-bottom:2px solid #8a6d3b;padding-bottom:10px;margin-top:40px;\"\u003eCác thương hiệu dây acoustic tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003eCác hãng dây acoustic chính hãng đang có sẵn, mỗi hãng một thế mạnh:\u003c\/p\u003e\n  \u003ctable width=\"100%\" cellpadding=\"12\" cellspacing=\"0\" border=\"0\" style=\"border-collapse:collapse;margin:0 0 24px 0;\"\u003e\n    \u003cthead\u003e\n      \u003ctr\u003e\n        \u003cth style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;font-size:16px;text-align:left;padding:12px 14px;border:1px solid #8a6d3b;width:24%;\"\u003eHãng\u003c\/th\u003e\n        \u003cth style=\"background:#8a6d3b;color:#ffffff;font-weight:bold;font-size:16px;text-align:left;padding:12px 14px;border:1px solid #8a6d3b;\"\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/thead\u003e\n    \u003ctbody\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fff;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003e\n\u003cstrong\u003eD'Addario\u003c\/strong\u003e (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003ePhổ biến nhất, âm trung thực, bền. Nhiều dòng: phosphor bronze (EJ), Nickel Bronze, và dây phủ XT\/XS. Lựa chọn an toàn cho mọi cấp độ.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fbf9f3;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003eElixir\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eNổi tiếng về dây có lớp phủ (Nanoweb\/Polyweb) — êm tay, bền lâu hơn nhiều lần dây thường. Giá cao hơn nhưng đỡ phải thay.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fff;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eCó dòng Paradigm (phosphor bronze \u0026amp; 80\/20) bền bỉ, âm sáng. Thương hiệu dây quen thuộc, dễ chọn.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fbf9f3;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003eMartin\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eDây acoustic gắn với thương hiệu guitar Mỹ huyền thoại, âm ấm cân bằng.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n      \u003ctr style=\"background:#fff;\"\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003e\u003cstrong\u003eAlice\u003c\/strong\u003e\u003c\/td\u003e\n        \u003ctd style=\"border:1px solid #d8cdb8;padding:12px 14px;font-size:16px;\"\u003eDây phổ thông giá tốt, hợp người mới và đàn tầm giá thấp.\u003c\/td\u003e\n      \u003c\/tr\u003e\n    \u003c\/tbody\u003e\n  \u003c\/table\u003e\n  \u003cp style=\"font-size:16px;color:#000000;\"\u003eBạn có thể xem riêng từng hãng có collection riêng, ví dụ\n    \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-martin\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;\"\u003e\u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003edây Martin\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e,\n    \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-ernie-ball\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;\"\u003e\u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003edây Ernie Ball\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e,\n    \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-alice\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;\"\u003e\u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003edây Alice\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e, hoặc dùng bộ lọc hãng\/giá ngay trên trang.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003c!-- ===== CỠ DÂY \u0026 CHẤT LIỆU ===== --\u003e\n  \u003ch2 id=\"co-day\" style=\"font-size:25px;font-weight:bold;color:#000000;border-bottom:2px solid #8a6d3b;padding-bottom:10px;margin-top:40px;\"\u003eHiểu nhanh về cỡ dây \u0026amp; chất liệu\u003c\/h2\u003e\n  \u003cp\u003eHai yếu tố ảnh hưởng nhất đến cảm giác chơi và âm thanh của dây acoustic:\u003c\/p\u003e\n  \u003cdiv style=\"background:#faf7f0;border-left:4px solid #8a6d3b;border-radius:0 4px 4px 0;padding:20px 22px;margin:0 0 20px 0;\"\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0 0 10px 0;\"\u003e\u003cstrong\u003eCỡ dây (gauge):\u003c\/strong\u003e cỡ .011 (Custom Light) mềm, dễ bấm — hợp người mới. Cỡ .012 (Light) là phổ biến nhất, cân bằng. Cỡ lớn hơn cho âm lượng đầy hơn nhưng cứng tay hơn.\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0 0 10px 0;\"\u003e\u003cstrong\u003eChất liệu quấn:\u003c\/strong\u003e phổ biến nhất là phosphor bronze (đồng phốt-pho, âm ấm cân bằng) và 80\/20 bronze (sáng hơn).\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;\"\u003e\u003cstrong\u003eCó phủ hay không phủ (coated\/uncoated):\u003c\/strong\u003e dây phủ (Elixir, D'Addario XT\/XS) bền lâu, êm tay, giá cao hơn; dây không phủ âm trong\/tươi hơn nhưng nhanh xuống.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n  \u003cp\u003eMuốn xem đánh giá chi tiết từng bộ dây và bảng giá tham khảo, đọc các bài:\n    \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/blogs\/guitar-blogs\/top-12-day-dan-guitar-acoustic-tot-nhat\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;\"\u003e\u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eTop 12 dây acoustic tốt nhất\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e\n    và\n    \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/blogs\/guitar-blogs\/day-dan-guitar-acoustic-gia-bao-nhieu-tien-cach-phan-biet-chinh-hang\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;\"\u003e\u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eDây acoustic giá bao nhiêu \u0026amp; cách phân biệt chính hãng\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n\n  \u003c!-- ===== FAQ ===== --\u003e\n  \u003ch2 id=\"faq\" style=\"font-size:25px;font-weight:bold;color:#000000;border-bottom:2px solid #8a6d3b;padding-bottom:10px;margin-top:40px;\"\u003eCâu hỏi thường gặp khi mua dây acoustic\u003c\/h2\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#faf7f0;border-radius:4px;padding:18px 22px;margin:0 0 14px 0;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-weight:bold;color:#8a6d3b;margin:0 0 8px 0;font-size:17px;\"\u003eNgười mới nên chọn cỡ dây nào?\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;font-size:17px;\"\u003eNgười mới nên chọn cỡ nhỏ (.011 – Custom Light) cho mềm và đỡ đau tay. Khi đã quen, chuyển lên .012 (Light) để âm đầy hơn — đây cũng là cỡ đa số đàn được trang bị sẵn.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-radius:4px;padding:18px 22px;margin:0 0 14px 0;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-weight:bold;color:#8a6d3b;margin:0 0 8px 0;font-size:17px;\"\u003eDây phủ (coated) có đáng tiền hơn không?\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;font-size:17px;\"\u003eTùy nhu cầu. Dây phủ như Elixir đắt hơn nhưng bền lâu hơn nhiều lần và êm tay, ít phải thay — về lâu dài có thể tiết kiệm. Nếu thích âm trong\/tươi và thay dây thường xuyên, dây không phủ vẫn rất tốt.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#faf7f0;border-radius:4px;padding:18px 22px;margin:0 0 14px 0;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-weight:bold;color:#8a6d3b;margin:0 0 8px 0;font-size:17px;\"\u003eDây acoustic lắp cho đàn classic được không?\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;font-size:17px;\"\u003eKhông. Dây acoustic là dây sắt, lực căng lớn; lắp cho đàn classic (vốn dùng dây nylon) lâu ngày sẽ làm bung ngựa, hỏng đàn. Đàn classic phải dùng\n      \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-classic-strings\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;\"\u003e\u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003edây classic (nylon)\u003c\/span\u003e\u003c\/a\u003e.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003cdiv style=\"background:#fff;border:1px solid #e0d6c2;border-radius:4px;padding:18px 22px;margin:0 0 36px 0;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-weight:bold;color:#8a6d3b;margin:0 0 8px 0;font-size:17px;\"\u003eBao lâu nên thay dây acoustic?\u003c\/p\u003e\n    \u003cp style=\"margin:0;font-size:17px;\"\u003eKhi dây xỉn màu, kêu đục, khó lên dây chuẩn hoặc bắt đầu rỉ sét là nên thay. Chơi càng nhiều (và mồ hôi tay nhiều) thì thay càng thường xuyên để giữ âm thanh tốt nhất.\u003c\/p\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n  \u003c!-- ===== INTERNAL LINKS ===== --\u003e\n  \u003cdiv style=\"background:#f4efe4;border-top:4px solid #8a6d3b;border-radius:4px;padding:24px 28px;margin-top:36px;\"\u003e\n    \u003cp style=\"font-size:13px;font-weight:bold;text-transform:uppercase;letter-spacing:1.5px;color:#8a6d3b;margin:0 0 16px 0;\"\u003eCó thể bạn quan tâm\u003c\/p\u003e\n    \u003cul style=\"margin:0;padding-left:20px;font-size:17px;line-height:2.2;\"\u003e\n      \u003cli\u003e\n        \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-strings\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003e\n          \u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eTất cả Dây Đàn Guitar\u003c\/span\u003e\n        \u003c\/a\u003e – xem mọi loại dây (classic, acoustic, điện)\n      \u003c\/li\u003e\n      \u003cli\u003e\n        \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-classic-strings\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003e\n          \u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eDây Guitar Classic (nylon)\u003c\/span\u003e\n        \u003c\/a\u003e – nếu bạn chơi đàn cổ điển\n      \u003c\/li\u003e\n      \u003cli\u003e\n        \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/blogs\/guitar-blogs\/top-12-day-dan-guitar-acoustic-tot-nhat\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003e\n          \u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eTop 12 dây đàn guitar acoustic tốt nhất\u003c\/span\u003e\n        \u003c\/a\u003e – review chi tiết để chọn\n      \u003c\/li\u003e\n      \u003cli\u003e\n        \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/dan-guitar-acoustic\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003e\n          \u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eĐàn Guitar Acoustic\u003c\/span\u003e\n        \u003c\/a\u003e – xem các cây đàn acoustic\n      \u003c\/li\u003e\n      \u003cli\u003e\n        \u003ca href=\"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/capo-guitar\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\" style=\"color:#8a6d3b;text-decoration:none;font-weight:bold;\"\u003e\n          \u003cspan style=\"color:#8a6d3b;\"\u003eCapo Guitar\u003c\/span\u003e\n        \u003c\/a\u003e – phụ kiện đệm hát\n      \u003c\/li\u003e\n    \u003c\/ul\u003e\n  \u003c\/div\u003e\n\n\u003c\/div\u003e\n\u003c!-- END CONTENT --\u003e","products":[{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-harmony-phosphor-bronze","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Harmony Phosphor Bronze","description":"\u003cp\u003eDây Đàn Guitar Acoustic Harmony Phosphor Bronze sản xuất tại Mỹ bằng đồng Phosphor quấn chính xác quanh lõi thép, tạo nên dây đàn có tuổi thọ cao, chất âm acoustic cân bằng và âm điệu xuất sắc. Được người chơi ưa chuộng vì phẩm chất tươi và ấm, dây đàn chất liệu đồng Phosphor quấn phù hợp với nhiều thể loại và phong cách.\u003cbr data-mce-fragment=\"1\"\u003e\u003cbr data-mce-fragment=\"1\"\u003eDây đàn đi kèm với túi bên trong chống ăn mòn giúp tăng tuổi thọ dây.\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHA01: Kích cỡ Extra Light, 10\/47 có độ căng nhẹ để thao tác dễ dàng hơn và lý tưởng dành cho người mới tập chơi hoặc tay chơi thích lực chạm nhẹ hơn.\u003cbr\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eHA02: Kích cỡ Custom Light, 11\/52 là bộ dây lai dành cho người chơi muốn độ căng dễ chịu nhưng âm to hơn và sắc hơn nhờ vào trọng lượng dây nặng hơn.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eHA03: Kích cỡ Light, 12\/53 tuyệt vời đối với người chơi đang tìm kiếm chất âm đầy hơn và mạnh hơn.\u003c\/span\u003e\u003cbr\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Harmony","offers":[{"title":"Extra Light - HA01","offer_id":43854286586107,"sku":null,"price":160000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Custom Light - HA02","offer_id":43854286618875,"sku":null,"price":160000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Light - HA03","offer_id":43854286651643,"sku":null,"price":160000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/products\/HA01_ed5c28df-fddb-48fa-90eb-c4c71913c0d8.jpg?v=1671271637"},{"product_id":"day-dan-guitar-savarez-acoustic-bronze-a130cl","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A130CL Acoustic Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A130CL – Acoustic Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A130CL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Bronze\u003c\/strong\u003e, nấc nằm giữa A130XL (10-47) và A130L (12-53). Chi tiết đáng chú ý là dây La: Savarez dùng cỡ .0415, lẻ nửa bậc, trong khi bản Phosphore Bronze A140CL cùng dãy 11-52 dùng La .042.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A130CL dành cho người thấy 10-47 hơi lỏng tay, tiếng mỏng, nhưng chưa muốn lên hẳn cỡ Light. Về chất âm, Savarez mô tả dây Bronze là tiếng tròn hơn, có hồn và ấm hơn (tùy đàn). Hãng cũng cho biết chất âm, độ vang và độ cân bằng của dòng này được phát triển cùng các guitarist chuyên nghiệp chơi thử trong nhiều tháng.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDãy cỡ 11-52 Custom Light của A130CL: Mi cao .011, Si .015, Sol .022, Rê .032, La .0415, Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng ghi trên bảng Savarez: Mi cao 19,9, Si 19,9, Sol 27,8, Rê 30,5, La 29,6, Mi trầm 24,5 lbs; tổng cộng khoảng 152,2 lbs (68,9 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol .022 của A130CL còn mảnh hơn Sol .023 của A130XL, nên chỉ căng 27,8 lbs, thấp hơn mức 28,7 lbs ở bộ 10-47.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A130CL: Nazca, Anouck André, Jean-Michel Panunzio.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A130CL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA130CL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze (Savarez không công bố tỉ lệ hợp kim)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 152,2 lbs (≈ 68,9 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621412\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A130CL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.0415\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,05\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e68,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e152,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 11-52 dồn thêm lực vào nửa trầm của bộ. So với A130XL, dây Rê căng hơn 3,3 lbs, La hơn 4,2 lbs và Mi trầm hơn 3,5 lbs, trong khi hai dây trơn chỉ tăng 1,4 và 1,1 lbs. Bạn sẽ nghe tiếng bass và nền hợp âm khi quạt chả dày lên rõ, còn cảm giác ở dây cao vẫn gần cỡ Extra Light, bend vẫn nhẹ nhàng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Rê .032 và La .0415 là hai dây căng nhất bộ. Lên A130L, dây Rê giữ nguyên .032 với 30,5 lbs; phần nặng thêm 10,6 lbs chủ yếu nằm ở Mi cao, Si và Sol. Vì vậy A130CL là nấc trung gian hợp lý khi bạn muốn trầm chắc mà dây cao chưa cứng tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A130CL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã qua giai đoạn đau tay, thấy 10-47 tiếng mỏng và muốn dây trầm dày hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng OM, 000 hoặc Dreadnought dùng đệm hát hằng ngày, cần bộ dây cân giữa dễ bấm và đủ tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle muốn bass rõ mà dây cao vẫn mềm khi luyến láy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay vẫn nhanh mỏi sau buổi tập dài: lùi về A130XL (10-47). Muốn nền chắc và tiếng to thêm: lên A130L (12-53).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần dãy 11-52 với dây La .042 và chất tiếng Savarez mô tả là sáng, rõ nét hơn: chọn A140CL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A130CL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA130CL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 152,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130xl-co-10-47\"\u003eA130XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 139,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130l-co-12-53\"\u003eA130L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 162,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-phosphore-bronze-a140cl-co-11-52\"\u003eA140CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130m-co-13-55\"\u003eA130M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-55 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a230xl-size-10-47\"\u003eA230XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 261,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA140CL\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 11-52 nhưng thuộc dòng Phosphore Bronze và dùng dây La .042 thay vì .0415; tổng lực căng của A140CL là 150,3 lbs, thấp hơn A130CL chừng 1,9 lbs (cộng từ bảng Savarez). Trong dòng Bronze, \u003cstrong\u003eA130XL\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn một nấc (139,6 lbs), \u003cstrong\u003eA130L\u003c\/strong\u003e nặng hơn một nấc (162,8 lbs), còn \u003cstrong\u003eA130M\u003c\/strong\u003e (13-55) dành cho tay đã khỏe. Bộ 12 dây Bronze gần nhất là \u003cstrong\u003eA230XL\u003c\/strong\u003e (10-47).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eChơi fingerstyle thì ngón tay chạm dây quấn nhiều, nên lau kỹ cả mặt dưới dây Rê, La và Mi trầm sau mỗi buổi. Khi thay bộ A130CL, tháo và lắp từng dây một để lực kéo lên cần đàn thay đổi từ từ. Dấu hiệu nên thay: dây quấn sờ thấy sần, có đốm sẫm, hoặc nốt bấm ở phím 12 lệch cao độ so với bồi âm cùng vị trí.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA130CL\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621412\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A130CL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây La .0415 trên Savarez A130CL là cỡ gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐó là cỡ lẻ nửa bậc, mảnh hơn .042 một chút. Theo bảng Savarez, dây La .0415 của A130CL căng 29,6 lbs. Bộ A140CL cùng dãy 11-52 dùng La .042, nên nếu so dãy cỡ, hai mã chỉ lệch nhau ở đúng dây này.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn dây Savarez A130CL hay A130XL?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu tay còn yếu hoặc hay bend nhiều, A130XL (10-47, khoảng 139,6 lbs) nhẹ hơn. Nếu đã bấm hợp âm chặn ổn và muốn tiếng trầm dày hơn, A130CL (khoảng 152,2 lbs) thêm lực chủ yếu ở dây Rê, La, Mi trầm mà dây cao gần như giữ nguyên.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eA130CL có hợp chơi fingerstyle không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhá hợp nếu bạn muốn bass rõ mà dây cao vẫn mềm: theo bảng Savarez, Mi cao và Si cùng 19,9 lbs, còn Rê, La quấn căng 30,5 và 29,6 lbs. Nếu chơi fingerstyle mạnh tay trên đàn thùng lớn, bạn có thể thử A130L.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Savarez A130CL chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn xem mặt sau bao bì: mã vạch phải là 698502621412, kèm mã A130CL, bảng cỡ dây, bảng lực căng và chữ Made by Savarez. So từng mục với trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây mua tại cửa hàng không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45098472997115,"sku":"A130CL","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a130cl-acoustic-bronze-11-52-1.jpg?v=1791089671"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130xl-co-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A130XL Acoustic Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A130XL – Acoustic Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A130XL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Bronze\u003c\/strong\u003e. Savarez là hãng dây Pháp, ra đời ở Paris năm 1770 và đến nay đã hơn 245 năm làm dây đàn. Đây là cỡ mảnh nhất trong bốn cỡ A130: hai dây cao .010 và .014 là dây trơn, bốn dây Sol, Rê, La, Mi trầm quấn Bronze.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A130XL hợp với người cần bấm thật nhẹ tay: mới tập, đầu ngón chưa chai, hoặc hay chơi lead với nhiều bend ở dây cao. Lớp quấn Bronze, theo Savarez, cho tiếng tròn hơn, có hồn và ấm hơn tùy từng cây đàn. Cỡ mảnh dĩ nhiên cho tiếng nhỏ và mỏng hơn cỡ Light, nên A130XL phát huy tốt trên đàn thùng vừa và nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ dây của A130XL: Mi cao .010, Si .014, Sol .023, Rê .029, La .039 và Mi trầm .047 (dãy 10-47 Extra Light).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng lực căng Savarez, Mi cao chỉ 18,5 lbs và Si 18,8 lbs; cộng cả bộ khoảng 139,6 lbs (63,2 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi trầm .047 căng 21,0 lbs, nhẹ nhất trong bốn dây quấn, nên bấm hợp âm chặn ở dây trầm đỡ mỏi tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A130XL: Sébastien Lunghi, Gilles Laval, Olivier-Roman Garcia.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A130XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA130XL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze (Savarez không công bố tỉ lệ hợp kim)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 139,6 lbs (≈ 63,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621405\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A130XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e63,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e139,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 10-47, dây căng nhất là Sol .023 với 28,7 lbs, còn Mi cao và Si đều dưới 19 lbs. Tay trái vì thế bấm rất nhẹ: bend nửa cung ở dây Si hay Mi cao không tốn sức, chuyển hợp âm nhanh mà ít mỏi. Đổi lại, dây mảnh truyền ít năng lượng vào mặt đàn, nên tiếng nhỏ và phần trầm mỏng so với các cỡ dày, nhất là khi quạt chả mạnh trên đàn Dreadnought.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhi cần thêm thân tiếng, bước kế tiếp là A130CL: cả bộ nặng thêm 12,6 lbs, phần lớn rơi vào Rê, La và Mi trầm, còn hai dây trơn gần như không đổi cảm giác. Nếu chỗ bạn thấy đau tay vẫn là dây cao, ở lại A130XL sẽ dễ chịu hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A130XL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón tay chưa chai, cần bộ dây quấn Bronze bấm nhẹ để tập hợp âm mỗi ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng parlor, 000 hoặc đàn du lịch thân nhỏ, vốn không cần nhiều lực dây để mặt đàn rung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lead, hay bend và luyến láy ở dây Si, Mi cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã quen tay, muốn tiếng dày hơn mà vẫn nhẹ: lên A130CL (11-52); đàn Dreadnought cần tiếng to thì cân nhắc A130L (12-53).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây: chọn A230XL, cùng dòng Bronze và cùng cỡ dây chính 10-47.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A130XL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA130XL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 139,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-savarez-acoustic-bronze-a130cl\"\u003eA130CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 152,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130l-co-12-53\"\u003eA130L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 162,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130m-co-13-55\"\u003eA130M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-55 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a230xl-size-10-47\"\u003eA230XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 261,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e giữ nguyên sáu cỡ dây 10-47 nhưng chuyển sang Phosphore Bronze, dòng mà Savarez nói cho tiếng sáng và rõ nét hơn. Cộng từ bảng Savarez, A140XL chỉ 135,5 lbs, nhẹ hơn bản Bronze khoảng 4,1 lbs. Trong dòng Bronze, \u003cstrong\u003eA130CL\u003c\/strong\u003e (11-52) và \u003cstrong\u003eA130L\u003c\/strong\u003e (12-53) là hai nấc dày hơn, \u003cstrong\u003eA130M\u003c\/strong\u003e (13-55) nặng nhất với khoảng 185,3 lbs. \u003cstrong\u003eA230XL\u003c\/strong\u003e là phiên bản 12 dây của cỡ này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây trơn .010 và .014 rất mảnh, nên khi thay bộ A130XL hãy lên dây chậm và để ý chỗ dây vắt qua lược và ngựa đàn, tránh dây bị gập góc. Sau mỗi buổi chơi, lau sáu dây bằng khăn khô. Khi dây quấn sẫm màu, tiếng nghe đục và tắt sớm, hoặc dây Mi cao khó giữ đúng cao độ, đó là lúc nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA130XL\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621405\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A130XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez A130XL có dễ bấm cho người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó, đây là cỡ nhẹ tay trong dòng A130. Theo bảng Savarez, Mi cao chỉ căng 18,5 lbs và Si 18,8 lbs, nên đầu ngón đỡ đau trong những tuần đầu tập. Khi đã bấm hợp âm chặn ổn và muốn tiếng dày hơn, bạn có thể chuyển lên A130CL.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez A130XL lắp cho đàn Dreadnought được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, dây lắp và lên dây chuẩn như bình thường. Có điều tổng lực căng chỉ khoảng 139,6 lbs nên thân đàn lớn không rung hết mức như khi dùng cỡ 12-53, tiếng sẽ nhỏ và mỏng. Nếu ưu tiên tiếng to, hãy cân nhắc A130L.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Mi cao .010 của A130XL bị đứt, có phải thay cả bộ?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông bắt buộc. Savarez có dây lẻ bán riêng từng sợi, nên bạn có thể thay đúng dây bị đứt. Nhưng nếu bộ dây đã dùng lâu và các dây quấn đã xỉn, thay cả bộ sẽ giúp sáu dây đều tiếng với nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCầm bộ dây Savarez A130XL trên tay, kiểm tra chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHãy lật hộp ra sau và tìm đủ năm thứ: mã A130XL, bảng cỡ dây, bảng lực căng, mã vạch 698502621405, dòng chữ Made by Savarez. Đối chiếu các thông tin đó với trang này; nếu dây mua tại Tân Nhạc Cụ không chính hãng, cửa hàng hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45099161125115,"sku":"A130XL","price":250000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a130xl-acoustic-bronze-10-47-1.jpg?v=1791089686"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140ba-co-15-63","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Baritone Savarez A140BA Phosphore Bronze 15-63","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A140BA – Acoustic Phosphore Bronze Baryton 15-63\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A140BA\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic baritone cỡ \u003cstrong\u003e15-63\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze Baryton\u003c\/strong\u003e, được Savarez thiết kế riêng cho lên dây Si–Fa#–Rê–La–Mi–Si (B F# D A E B). Cách lên dây này thấp hơn lên dây chuẩn Mi–Si–Sol–Rê–La–Mi một quãng bốn, nên cỡ dây phải to hơn hẳn: dây Si trầm tới .063.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A140BA chỉ dành cho đàn baritone, loại có dây rung dài hơn guitar thường. Đừng lắp bộ này lên đàn acoustic thường để hạ tông: dây sẽ chùng, dây to có thể không vừa khe lược đàn và cảm giác tay khác hẳn thiết kế. Nếu chỉ cần dây to cho đàn lên dây chuẩn, xem A140M hoặc A140CH.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 15-63 theo lên dây baritone: Si (B3) .015, Fa# (F#3) .022, Rê (D3) .029, La (A2) .035, Mi (E2) .047, Si trầm (B1) .063.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChỉ dây Si cao .015 là dây trơn; dây Fa# .022 đã là dây quấn, cùng bốn dây trầm phía dưới.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả sáu dây cộng lại khoảng 129,8 lbs (58,8 kg) theo bảng Savarez; dây Rê .029 căng nhất với 26,9 lbs, dây Mi .047 nhẹ nhất với 19,6 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bao bì, hộp A140BA làm từ carton có chứng nhận PEFC, tái chế được 100% và chỉ in bằng mực thực vật.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn đồng phốt pho cùng dòng Phosphore Bronze với A140M, A140L, dòng mà Savarez gắn với chất tiếng sáng, rõ nét hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A140BA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA140BA\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze Baryton\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e15-63\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLên dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBaritone: Si – Fa# – Rê – La – Mi – Si (B F# D A E B)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 129,8 lbs (≈ 58,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic baritone (dây rung dài), lên dây B F# D A E B\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A140BA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eFa# (F#3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi trầm (B1)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.063\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e58,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e129,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây baritone B F# D A E B. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng lực căng của A140BA khá đều: năm trong sáu dây nằm trong khoảng 19,6 đến 22,1 lbs, chỉ dây Rê .029 nhích lên 26,9 lbs. Nhờ vậy khi gảy fingerstyle hay quạt chả, không có dây nào quá cứng hay quá chùng so với phần còn lại, tay phải giữ lực đều dễ hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới Si trầm .063 và Mi .047, đàn baritone cho dải trầm sâu, nốt bass đủ dày để tự đệm cho giọng hát trầm hoặc chơi fingerstyle có đường bass riêng. Dây Si cao .015 trơn giữ phần giai điệu đủ rõ ở tông thấp. Các con số này tương ứng với lên dây B F# D A E B; nếu hạ hoặc nâng sang tông khác thiết kế, lực căng và cảm giác tay sẽ đổi theo.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A140BA phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn guitar baritone acoustic, dây rung dài, lên dây Si–Fa#–Rê–La–Mi–Si.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hát giọng trầm muốn đệm ở tông thấp mà vẫn giữ nguyên các thế bấm hợp âm quen thuộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, thu âm hoặc hòa tấu cần một lớp guitar trầm dày bên dưới guitar thường.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGuitar acoustic thường lên dây chuẩn thì không dùng bộ này; cần dây to hãy chọn A140M (13-56) hoặc A140CH (13-60).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng dày nhiều lớp chứ không phải tông thấp: đó là việc của đàn 12 dây với A240L.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A140BA với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA140BA (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze Baryton\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15-63\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 129,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBaritone B F# D A E B\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140m-co-13-56\"\u003eA140M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 181,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-christie-lenee-a140ch-co-13-60\"\u003eA140CH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChristie Lenée Signature (Phosphore Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChưa công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature Christie Lenée – La, Mi trầm to\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\"\u003eA140L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130m-co-13-55\"\u003eA130M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-55 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53\"\u003eA240L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA140BA\u003c\/strong\u003e không đổi qua lại được với các bộ dây thường của Savarez, vì cả bộ được tính cho lên dây baritone. \u003cstrong\u003eA140M\u003c\/strong\u003e (13-56) và \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e (12-53) cùng lớp quấn Phosphore Bronze nhưng dành cho lên dây chuẩn, dây to nhất chỉ .056 và .053. \u003cstrong\u003eA140CH\u003c\/strong\u003e (13-60) có Mi trầm .060, gần với Si trầm .063 của A140BA, nhưng vẫn là bộ cho đàn thường. \u003cstrong\u003eA130M\u003c\/strong\u003e là cỡ Medium dòng Bronze, còn \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e là bộ 12 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eKhi thay A140BA, kiểm tra khe lược đàn với dây Si trầm .063: khe quá chật làm dây kẹt, lên dây nghe tiếng “tách” và khó giữ tông. Dây đàn baritone dài, nên quấn đủ vài vòng quanh trục rồi mới cắt phần thừa. Gói dây chưa dùng cất nơi khô ráo; khi nốt Si trầm nghe bùng, thiếu độ ngân, nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA140BA\u003c\/strong\u003e, cỡ .015\/.063 và chữ \"Baryton\"; mặt sau có bảng \"Ref BA\" ghi cỡ và lực căng từng dây (A140\/15 … A140\/63) – đối chiếu với bảng trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau có dòng thông tin hộp carton chứng nhận PEFC, in mực thực vật.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A140BA\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây Savarez A140BA cho đàn acoustic thường được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. A140BA được Savarez thiết kế cho đàn baritone lên dây Si–Fa#–Rê–La–Mi–Si, cần đàn dài hơn guitar thường. Trên đàn thường, dây sẽ chùng và dây .063 có thể không vừa khe lược. Muốn dây to cho đàn thường, bạn xem A140M hoặc A140CH.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLên dây Savarez A140BA theo những nốt nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTừ dây mảnh nhất đến dây to nhất: Si (B3), Fa# (F#3), Rê (D3), La (A2), Mi (E2), Si trầm (B1). Thế bấm hợp âm giữ nguyên như guitar thường nhưng mọi hợp âm phát ra thấp hơn một quãng bốn, ví dụ thế Mi trưởng sẽ thành Si trưởng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng từng dây của A140BA là bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLần lượt từ Si cao đến Si trầm, bảng Savarez ghi 19,9 – 22,1 – 26,9 – 20,3 – 19,6 – 21,0 lbs. Cộng cả bộ khoảng 129,8 lbs (58,8 kg); trừ dây Rê, các dây đều quanh 20 lbs nên cảm giác tay khá đều.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Savarez A140BA chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước hộp in mã A140BA, cỡ .015\/.063 và chữ Baryton; mặt sau có bảng Ref BA ghi cỡ và lực căng từng dây cùng dòng thông tin carton PEFC. Hãy so với trang này; nếu bộ dây mua tại Tân Nhạc Cụ không chính hãng, cửa hàng hoàn trả 300% khoản bạn đã thanh toán.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45101889093883,"sku":"A140BA","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a140ba-phosphore-bronze-baritone-15-63-1.jpg?v=1791089686"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A140L Acoustic Phosphore Bronze 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A140L – Acoustic Phosphore Bronze 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A140L\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/strong\u003e của Savarez – hãng dây Pháp có lịch sử từ năm 1770. Bốn dây trầm quấn phosphore bronze (đồng phốt pho), hai dây cao là dây trơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A140L dành cho người cần một bộ cỡ Light đúng chuẩn: đủ dày để đàn thùng lớn mở tiếng, vẫn bấm thoải mái khi đệm hát cả buổi. Theo Savarez, dòng Phosphore Bronze cho tiếng sáng và rõ nét hơn dòng Bronze A130, hợp với người muốn từng nốt trong hợp âm tách bạch.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-53 Light: Mi cao .012, Si .016, Sol .024, Rê .032, La .042, Mi trầm .053 – hai dây trơn, bốn dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng từng dây theo bảng Savarez từ 22,7 lbs (dây Si) đến 30,7 lbs (dây Sol); cộng cả bộ khoảng 160,6 lbs (72,7 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn phosphore bronze; theo Savarez, dòng này cho tiếng sáng và rõ nét hơn, tùy cây đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMỗi bộ được đóng trong túi chống oxy hóa để dây giữ như mới đến lúc bạn mở gói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrên trang sản phẩm A140L, Savarez giới thiệu các nghệ sĩ đang dùng: Xavier Michel, Judith Beckedorf, Masaaki Kishibe.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A140L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA140L\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 160,6 lbs (≈ 72,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621481\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A140L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e72,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ 12-53, dây Mi trầm .053 và La .042 đủ khối lượng để thân đàn Dreadnought hay Jumbo rung đều, quạt chả nghe chắc nền. Lớp quấn phosphore bronze, theo Savarez, cho tiếng sáng và rõ nét – các nốt trong hợp âm tách bạch, hợp cả đệm hát lẫn fingerstyle cần độ rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo bảng Savarez, dây Sol .024 quấn có lực căng cao nhất bộ (30,7 lbs), còn hai dây trơn .012 và .016 chỉ quanh 23 lbs nên bend nhẹ ở dây cao vẫn dễ. So với A140CL (150,3 lbs), A140L căng hơn khoảng 10 lbs: tiếng to và chắc hơn nhưng cần tay quen hơn. So với A140M (181,3 lbs) thì A140L nhẹ tay hơn hẳn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A140L phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought, Jumbo, OM, 000 cần một bộ dây chuẩn cho đệm hát và chơi nhóm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen bấm hợp âm chặn, muốn lên một bậc từ cỡ 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích tiếng sáng, rõ nét để thu âm mộc hoặc cắm pickup.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu hoặc hay bend: thử A140CL (11-52) hoặc A140XL (10-47) trước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chất tiếng mà Savarez mô tả là tròn, ấm hơn ở cùng cỡ 12-53: chọn A130L dòng Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A140L với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA140L (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-phosphore-bronze-a140cl-co-11-52\"\u003eA140CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140m-co-13-56\"\u003eA140M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 181,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130l-co-12-53\"\u003eA130L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 162,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53\"\u003eA240L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-christie-lenee-a140ch-co-13-60\"\u003eA140CH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChristie Lenée Signature (Phosphore Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChưa công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature Christie Lenée – La, Mi trầm to\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA130L\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 12-53 nhưng quấn Bronze; theo Savarez, tiếng tròn và ấm hơn, tổng lực căng gần bằng (162,8 lbs). \u003cstrong\u003eA140CL\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn một bậc (11-52), \u003cstrong\u003eA140M\u003c\/strong\u003e nặng hơn (13-56). \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e là bản 12 dây có cùng cỡ dây chính. Nếu muốn dây Mi trầm và La to hơn hẳn cho lối fingerstyle mạnh tay, xem bộ signature \u003cstrong\u003eA140CH\u003c\/strong\u003e (13-60).\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau dây bằng khăn khô sau mỗi buổi chơi, nhất là phần dây quấn hay bám mồ hôi. Gói dây chưa dùng nên để nguyên trong túi chống oxy hóa đến khi thay. Khi dây xỉn màu, tiếng tắt nhanh hoặc khó lên đúng cao độ ở các phím cao, đã đến lúc thay bộ mới; thay lần lượt từng dây để cần đàn không đổi lực đột ngột.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-53\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621481\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A140L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez A140L khác A130L thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 12-53 Light. A140L quấn phosphore bronze, theo Savarez cho tiếng sáng, rõ nét; A130L quấn Bronze, được Savarez mô tả là tiếng tròn và ấm hơn. Tổng lực căng cộng từ bảng Savarez gần như nhau: 160,6 và 162,8 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng dây Savarez A140L không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược nếu tay đã quen bấm. Nếu còn đau tay khi bấm hợp âm chặn, bạn nên bắt đầu với A140CL (11-52) hoặc A140XL (10-47) có lực căng thấp hơn, rồi lên A140L khi tay đã chắc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng từng dây của Savarez A140L là bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo bảng Savarez: Mi cao 23,0 lbs, Si 22,7, Sol 30,7, Rê 30,5, La 28,3, Mi trầm 25,4 lbs. Cộng cả bộ khoảng 160,6 lbs (72,7 kg), mức thông thường của cỡ Light trên guitar acoustic dây sắt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Savarez A140L là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã A140L, bảng cỡ dây, bảng lực căng, mã vạch 698502621481 và dòng chữ Made by Savarez; bên trong dây nằm trong túi chống oxy hóa. Đối chiếu với trang này; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45101914685691,"sku":"A140L","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a140l-acoustic-phosphore-bronze-12-53-1.jpg?v=1791089686"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140m-co-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A140M Acoustic Phosphore Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A140M – Acoustic Phosphore Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A140M\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/strong\u003e, dành cho tay đã quen dây to. Theo bảng lực căng của hãng, đây là cỡ căng nhất trong bốn mã A140 6 dây lên dây chuẩn. Bộ dây đến từ hãng Pháp thành lập năm 1770 tại Paris, đã hơn 245 năm làm dây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A140M dành cho người đã chơi lâu, tay khỏe, muốn cây đàn thùng lớn phát hết tiếng: quạt chả to, nốt trầm dày, gảy mạnh vẫn ít rè. Đổi lại, bấm hợp âm chặn và bend sẽ nặng tay hơn hẳn cỡ Light, nên đừng chọn bộ này chỉ vì nghĩ dây to là tiếng hay.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 13-56 Medium chia thành hai dây trơn Mi cao .013, Si .017 và bốn dây quấn Sol .025, Rê .035, La .044, Mi trầm .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Savarez, dây Rê .035 căng 35,8 lbs, năm dây còn lại từ 27,2 đến 30,9 lbs; cộng cả bộ khoảng 181,3 lbs (82,1 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez cho biết hãng dùng nguyên liệu mới và máy móc chế tạo riêng có kiểm soát tự động, đúc kết từ hơn 70 năm làm dây Bronze, Phosphore Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A140M: Marcus Hugo, Jérémie Tepper, Bear's Towers.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A140M\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA140M\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 181,3 lbs (≈ 82,1 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621498\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A140M\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,89\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e82,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e181,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 13-56, không dây nào căng dưới 27 lbs theo bảng Savarez. Ba dây giữa Sol, Rê, La (30,9 – 35,8 – 30,9 lbs) làm nền hợp âm dày và chắc khi quạt chả trên thùng Dreadnought hay Jumbo. Mi trầm .056 nhiều khối lượng, gảy mạnh vẫn giữ tiếng ổn định, ít rè phím.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHai dây trơn .013 và .017 căng 27,6 và 28,9 lbs, nặng hơn hai dây cùng vị trí của A140L khoảng 4,6 và 6,2 lbs, nên bend ở dây cao cần lực ngón đáng kể. Nếu bạn chủ yếu chơi fingerstyle nhẹ, mức căng này có thể là dư. Còn về lớp quấn, Savarez mô tả đồng phốt pho cho tiếng sáng và rõ nét hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A140M phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát mạnh tay, quạt chả nhiều, cần đàn Dreadnought hoặc Jumbo vang to khi chơi mộc không cắm điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi bluegrass, flatpicking với pick dày, cần nốt đơn to và chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có cần và ngựa chắc chắn, đã được chỉnh cho dây cỡ Medium; đàn cũ hoặc đàn thùng nhỏ nên hỏi thợ trước khi lắp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay chưa quen lực căng cao: xuống A140L (12-53) hoặc A140CL (11-52).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích bass dày hơn nữa mà vẫn giữ hai dây trơn cỡ Medium: bộ signature A140CH (13-60).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A140M với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA140M (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 181,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\"\u003eA140L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130m-co-13-55\"\u003eA130M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-55 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-phosphore-bronze-a140cl-co-11-52\"\u003eA140CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53\"\u003eA240L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-christie-lenee-a140ch-co-13-60\"\u003eA140CH\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChristie Lenée Signature (Phosphore Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-60\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eChưa công bố\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSignature Christie Lenée – La, Mi trầm to\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA130M\u003c\/strong\u003e là bản Bronze gần cùng cỡ (13-55, Mi trầm .055), tổng 185,3 lbs, căng hơn A140M khoảng 4,0 lbs. \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e (12-53) nhẹ hơn 20,7 lbs, \u003cstrong\u003eA140CL\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 31,0 lbs, \u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 45,8 lbs. \u003cstrong\u003eA140CH\u003c\/strong\u003e (13-60) giữ nguyên Mi cao .013 và Si .017 nhưng La .048, Mi trầm .060 to hơn. Cần bản 12 dây cỡ Light thì xem \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLần đầu chuyển từ cỡ 12-53 lên A140M, hãy theo dõi cần đàn và độ cao dây vài ngày: cả bộ căng thêm khoảng 20,7 lbs có thể làm cần cong thêm, action cao lên. Nếu thấy vậy, nhờ thợ chỉnh lại ty cần. Dây cỡ to vẫn bám mồ hôi như mọi bộ khác; khi tiếng trầm đục và mất độ vang, nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA140M\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621498\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A140M\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng dây Savarez A140M không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐa số người mới không nên. Cả bộ khoảng 181,3 lbs theo bảng Savarez, hai dây trơn đã quanh 28 lbs, bấm hợp âm chặn sẽ đau và mỏi tay nhanh. Bạn nên tập với A140CL hoặc A140L trước, lên A140M khi tay đã chắc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez A140M khác A130M ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhác ở hai điểm. Lớp quấn: A140M dùng Phosphore Bronze, loại Savarez cho là sáng và rõ nét hơn; A130M là Bronze, theo hãng thì tròn và ấm hơn. Cỡ dây: A130M dùng Mi trầm .055 thay vì .056, cả bộ 185,3 lbs, nhỉnh hơn A140M khoảng 4,0 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn nào hợp với dây Savarez A140M?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn thùng lớn như Dreadnought, Jumbo có cần và ngựa khỏe, đã được chỉnh cho cỡ Medium. Với đàn parlor, đàn cũ hoặc đàn chưa rõ chịu lực đến đâu, bạn nên hỏi thợ trước, hoặc chọn A140L cho nhẹ nhàng hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCách nhận biết Savarez A140M chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐầu tiên xem mã vạch: hộp A140M chính hãng mang số 698502621498. Mặt sau còn in mã A140M, bảng cỡ dây, bảng lực căng và chữ Made by Savarez, các số liệu phải trùng với trang này. Mỗi hộp A140M bán ra tại Tân Nhạc Cụ đi kèm cam kết: không chính hãng, hoàn 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45101917307131,"sku":"A140M","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a140m-acoustic-phosphore-bronze-13-56-1.jpg?v=1791089686"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Savarez A140XL Acoustic Phosphore Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A140XL – Acoustic Phosphore Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A140XL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/strong\u003e, cỡ nhẹ nhất trong bốn bộ 6 dây chuẩn Savarez làm cho dòng này (A140XL, A140CL, A140L, A140M). Hai dây cao .010 và .014 là dây trơn, bốn dây từ Sol .023 đến Mi trầm .047 quấn đồng phốt pho.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn dây Savarez A140XL khi tay còn mới tập, khi chơi đàn thùng nhỏ, hoặc khi cần bend và luyến láy nhẹ nhàng ở dây cao. Lực căng thấp giúp đầu ngón đỡ đau trong những tuần đầu tập hợp âm chặn; đổi lại, tiếng sẽ gọn và mỏng so với các cỡ dày.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMi cao .010 và Si .014 là hai dây trơn; Sol .023, Rê .029, La .039, Mi trầm .047 là bốn dây quấn của bộ 10-47 Extra Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Savarez, lực căng từng dây từ 18,5 lbs (Mi cao) đến 27,6 lbs (Sol); cộng cả bộ khoảng 135,5 lbs (61,4 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp quấn Phosphore Bronze (đồng phốt pho), theo Savarez cho tiếng sáng và rõ nét hơn, tùy từng cây đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez nêu ba ưu điểm cho dây của hãng: cao độ chuẩn khi bấm (intonation), độ bền và cảm giác tay mượt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A140XL: Mat Ninat, Edouard Dornier, JL Toro.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A140XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA140XL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 135,5 lbs (≈ 61,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621467\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A140XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e61,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e135,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 10-47 nổi bật ở độ mềm tay. Hai dây trơn .010 và .014 chỉ chịu 18,5 và 18,8 lbs trong bảng Savarez, nên bend nửa cung hay rung ngón (vibrato) ở dây cao rất nhẹ. Dây Sol .023 là dây quấn, vì vậy tiếng dây Sol cùng chất với ba dây trầm, chạy từ nốt trầm lên nốt cao nghe liền mạch.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐổi lại, dây mảnh mang ít năng lượng: trên thùng Dreadnought hay Jumbo, quạt chả mạnh tay sẽ nghe gọn và nhỏ so với cỡ 12-53. Mi trầm .047 chỉ khoảng 19,6 lbs, dễ rè nếu action thấp mà bạn gảy quá mạnh. A140XL vì thế hợp lối chơi nhẹ, fingerstyle, đệm hát vừa phải; muốn dày tiếng mà chưa nặng tay, A140CL chỉ thêm khoảng 14,8 lbs cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A140XL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMới học đàn, ngón tay trái còn đau sau mỗi buổi tập hợp âm chặn, cần bộ dây nhẹ nhất có thể để không bỏ cuộc giữa chừng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thùng nhỏ như parlor, OM, 000 hoặc đàn du lịch, chơi fingerstyle và các bài nhạc nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi guitar điện chuyển sang acoustic, đã quen dây mảnh và hay bend, luyến láy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng to, dày cho đệm hát trên đàn Dreadnought: lên A140CL (11-52) hoặc A140L (12-53).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCùng dãy cỡ 10-47 nhưng quấn Bronze là A130XL, bộ Savarez xếp vào hướng tiếng tròn, ấm; bản 12 dây cỡ nhẹ là A240XL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A140XL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA140XL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-phosphore-bronze-a140cl-co-11-52\"\u003eA140CL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 150,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130xl-co-10-47\"\u003eA130XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 139,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\"\u003eA140L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140m-co-13-56\"\u003eA140M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 181,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240xl-size-10-47\"\u003eA240XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 257,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA130XL\u003c\/strong\u003e có đúng dãy cỡ .010–.047 nhưng quấn Bronze; theo bảng Savarez, tổng lực căng 139,6 lbs, nhỉnh hơn A140XL khoảng 4,1 lbs và toàn bộ phần chênh nằm ở bốn dây quấn. \u003cstrong\u003eA140CL\u003c\/strong\u003e (11-52) là bậc kế tiếp, căng hơn khoảng 14,8 lbs; \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e (12-53) và \u003cstrong\u003eA140M\u003c\/strong\u003e (13-56) dành cho tay đã quen. Cần đàn 12 dây, \u003cstrong\u003eA240XL\u003c\/strong\u003e dùng cùng cỡ cho sáu dây chính và thêm dây quãng tám ở Sol, Rê, La, Mi trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ 10-47, hai dây trơn .010 và .014 thường là hai sợi đứt trước, hay gặp ở chỗ dây tì lên yên ngựa. Nếu bộ dây còn mới mà chỉ đứt một sợi, bạn có thể thay riêng sợi đó vì Savarez có bán dây lẻ từng sợi. Trước khi cất đàn, đưa khăn khô qua từng dây một lượt. Khi dây quấn sẫm màu, hoặc lên dây đúng mà bấm phím cao vẫn lệch tông, nên thay cả bộ A140XL.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621467\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A140XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez A140XL có hợp với người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Dây Mi cao chỉ .010 và cả bộ khoảng 135,5 lbs theo bảng Savarez, nên bấm hợp âm chặn đỡ đau tay so với các cỡ dày. Khi tay đã chai và bạn muốn tiếng dày hơn, chuyển lên A140CL (11-52) là bước kế tiếp hợp lý.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eA140XL và A130XL khác nhau ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ dùng chung dãy cỡ 10-47, chỉ khác chất liệu quấn. Savarez cho rằng Phosphore Bronze (A140XL) sáng và rõ nét hơn, còn Bronze (A130XL) tròn và ấm hơn. Bảng của hãng cũng cho thấy A130XL căng hơn khoảng 4,1 lbs cả bộ, dồn ở bốn dây quấn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây Savarez A140XL cho đàn Dreadnought được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, đây là dây đầu tròn (ball end) cho guitar acoustic dây sắt, lắp như mọi bộ khác. Có điều trên thùng Dreadnought lớn, cỡ 10-47 cho tiếng gọn và nhỏ so với cỡ 12-53; nếu bạn đệm hát mạnh tay, A140CL hoặc A140L sẽ đầy tiếng hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây Savarez A140XL là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNhìn mặt sau hộp: mã A140XL đi kèm bảng cỡ dây và bảng lực căng (số phải khớp với trang này), mã vạch 698502621467 và dòng chữ Made by Savarez. Thiếu hoặc lệch điểm nào là đáng ngờ; bộ nào mua ở Tân Nhạc Cụ mà không chính hãng, cửa hàng trả lại bạn 300% số tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45101918224635,"sku":"A140XL","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a140xl-acoustic-phosphore-bronze-10-47-1.jpg?v=1791089702"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a230xl-size-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Savarez A230XL Acoustic Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A230XL – Acoustic Bronze 12 dây 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A230XL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Bronze\u003c\/strong\u003e của Savarez, hãng dây Pháp thành lập tại Paris năm 1770. Bộ có 6 cặp: Mi cao và Si là hai cặp đồng âm, còn Sol, Rê, La, Mi trầm mỗi cặp ghép dây chính với một dây quãng tám.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A230XL là bộ nhẹ tay của dòng Bronze 12 dây. Vì đàn 12 dây chịu lực căng cả bộ lớn hơn đàn 6 dây rất nhiều, cỡ 10-47 giúp bấm hợp âm đỡ mỏi và giảm tải cho cần, ngựa đàn. Theo Savarez, dây Bronze cho tiếng tròn, có hồn và ấm hơn, tùy cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-47 theo cặp: Mi cao .010 + .010, Si .014 + .014, Sol .023 + .009, Rê .029 + .012, La .039 + .017, Mi trầm .047 + .025.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bảng Savarez, dây Sol .023 căng nhất bộ (28,7 lbs), dây quãng tám .012 của cặp Rê nhẹ nhất (18,1 lbs); cộng 12 sợi khoảng 261,2 lbs (118,3 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNăm sợi quấn Bronze gồm dây chính Sol, Rê, La, Mi trầm và dây quãng tám .025; bảy sợi còn lại là dây trơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây chính của bộ dây guitar 12 dây này trùng cỡ bộ 6 dây A130XL; phần thêm vào là bốn dây quãng tám .009, .012, .017, .025.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrên trang sản phẩm của mã này, Savarez giới thiệu nghệ sĩ dùng A230XL: Greg June.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A230XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA230XL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBronze (Savarez không công bố tỉ lệ hợp kim)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 261,2 lbs (≈ 118,3 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621443\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A230XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e21,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,6*\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e118,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e261,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. (*) Dây Mi quãng tám .025: bảng Savarez ghi 10,7 kg nhưng cột lbs ghi 30,9 – hai số không khớp nhau; trang này dùng số quy đổi từ kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây vốn nặng tay vì mỗi lần bấm là đè cùng lúc hai sợi. Ở A230XL, dây chính chỉ từ .010 đến .047 nên hợp âm chặn đỡ mỏi hơn bộ 12-53, nhất là khi đệm hát lâu. Cặp Sol đáng chú ý nhất: dây chính .023 căng 28,7 lbs đi cùng dây quãng tám .009, sợi mảnh nhất bộ, tạo lớp tiếng cao lấp lánh khi quạt chả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCộng từ bảng Savarez, cả bộ thấp hơn A230L 61,7 lbs – tay trái cảm nhận rõ. Tiếng dày, ngân kiểu chorus của dây guitar 12 dây vẫn còn, chỉ phần trầm gọn hơn vì dây Mi trầm .047 chỉ căng 21,0 lbs. Theo Savarez, lớp quấn Bronze thiên về tiếng tròn, có hồn và ấm hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A230XL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chuyển từ đàn 6 dây sang đàn 12 dây, cần bộ nhẹ tay để quen bấm hai sợi một lúc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, quạt chả hợp âm mở trên đàn 12 dây dáng Dreadnought, Jumbo hay OM mà không muốn mỏi tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây đời cũ, bạn muốn giảm bớt tải lên cần và ngựa đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay đã chắc, cần nền trầm đầy và tiếng to hơn: lên A230L (12-53).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn chất tiếng Savarez mô tả là sáng, rõ nét hơn ở cùng cỡ 10-47: chọn A240XL dòng Phosphore Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A230XL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA230XL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 261,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-savarez-bronze-a230l-co-12-53\"\u003eA230L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 322,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240xl-size-10-47\"\u003eA240XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 257,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130xl-co-10-47\"\u003eA130XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 139,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53\"\u003eA240L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA240XL\u003c\/strong\u003e cùng cỡ 10-47, cùng cách ghép cặp nhưng quấn Phosphore Bronze; theo Savarez, tiếng sáng và rõ nét hơn, tổng lực căng thấp hơn A230XL khoảng 4,1 lbs. \u003cstrong\u003eA230L\u003c\/strong\u003e (322,9 lbs) và \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e (320,7 lbs) là hai bộ 12-53 nặng tay hơn. \u003cstrong\u003eA130XL\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e là bộ 6 dây có cùng cỡ dây chính, không có dây quãng tám, chỉ dùng cho đàn 6 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMười hai sợi bám mồ hôi nhiều hơn bộ 6 dây; sau mỗi buổi chơi, luồn khăn khô vào giữa từng cặp để lau. Dây quãng tám .009 và .012 rất mảnh, nên lên dây chậm, vặn từng chút. Chưa lắp thì đừng xé túi chống oxy hóa. Khi dây quấn xỉn màu, tiếng ngân tắt nhanh hoặc khó giữ đúng cao độ, đã đến lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA230XL\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621443\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A230XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây Savarez A230XL cho đàn 6 dây được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. Bộ này có dây quãng tám và lực căng tính cho đàn 12 dây. Với đàn 6 dây, bạn chọn A130XL: cùng dòng Bronze, cùng cỡ dây chính 10-47, cộng cả bộ khoảng 139,6 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMới chơi đàn 12 dây nên chọn A230XL hay A230L?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên bắt đầu với A230XL. Cộng từ bảng Savarez, bộ này nhẹ hơn A230L khoảng 61,7 lbs, bấm hợp âm chặn trên hai sợi đỡ đau tay. Khi đã quen tay, bạn có thể lên A230L để có tiếng to và phần trầm dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng từng cặp của Savarez A230XL là bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo bảng Savarez, tính bằng lbs (dây chính + dây đi kèm): Mi cao 18,5 + 18,5; Si 18,8 + 18,8; Sol 28,7 + 19,6; Rê 27,2 + 18,1; La 25,4 + 23,0; Mi trầm 21,0 + 23,6. Cộng cả bộ khoảng 261,2 lbs (118,3 kg).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez A230XL có đủ tiếng cho đàn 12 dây thùng lớn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ 10-47 vẫn cho tiếng dày, ngân kiểu chorus nhờ bốn dây quãng tám, nhưng âm lượng và phần trầm nhỏ hơn cỡ nặng. Nếu bạn chơi mạnh tay trên đàn Jumbo và cần nền trầm đầy, A230L (12-53) sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Savarez A230XL chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì: phải có mã A230XL, bảng cỡ dây, bảng lực căng, mã vạch 698502621443 và dòng chữ Made by Savarez. So khớp từng mục với trang này; nếu bộ dây mua tại Tân Nhạc Cụ không chính hãng, bạn được hoàn 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45103120154875,"sku":"A230XL","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a230xl-acoustic-bronze-12-day-10-47-1.jpg?v=1791089702"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Savarez A240L Acoustic Phosphore Bronze 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A240L – Acoustic Phosphore Bronze 12 dây 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A240L\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/strong\u003e của Savarez, hãng Pháp hơn 245 năm làm dây đàn. Mười hai sợi chia 6 cặp; dây chính cùng cỡ với bộ 6 dây A140L, các cặp Sol, Rê, La, Mi trầm có thêm dây quãng tám .010, .014, .020, .029.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A240L hợp với đàn 12 dây thùng lớn cần tiếng to, dày mà các nốt vẫn tách bạch. Theo Savarez, lớp quấn đồng phốt pho thiên về tiếng sáng và rõ nét hơn; mức khác biệt còn phụ thuộc cây đàn. Vì lực căng cả bộ cao, bộ này chỉ dành cho đàn thiết kế sẵn cho 12 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-53 gồm Mi trầm .053 + .029, La .042 + .020, Rê .032 + .014, Sol .024 + .010, Si .016 + .016, Mi cao .012 + .012.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỞ cặp La, dây chính .042 và dây quãng tám .020 cùng căng 28,3 lbs theo bảng Savarez; cộng cả bộ khoảng 320,7 lbs (145,2 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai cặp đồng âm Mi cao .012 (23,0 lbs mỗi sợi) và Si .016 (22,7 lbs) có lực căng thấp nhất bộ, bấm nhẹ hơn hẳn các cặp trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Savarez, bộ dây guitar 12 dây này có intonation chính xác, dây bền và cảm giác tay mượt khi bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSavarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A240L: Phil JL Robert, Ludovic Briand, Laurent Guillet.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A240L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA240L\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 320,7 lbs (≈ 145,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621511\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A240L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e22,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,35\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e33,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e145,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e320,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 12-53 cho đàn 12 dây phần trầm dày và độ vang lớn: dây chính ở ba cặp giữa (Sol .024, Rê .032, La .042) căng từ 28,3 đến 30,7 lbs, còn sợi quãng tám .029 (dây quấn) của cặp Mi trầm lên tới 33,1 lbs. Khi quạt chả, dây quãng tám chồng lên dây chính tạo tiếng ngân dày kiểu chorus, đặc trưng của dây guitar 12 dây cỡ Light.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐổi lại là độ nặng tay: cộng từ bảng Savarez, A240L hơn A240XL 63,6 lbs, nên nhiều người hạ tông nửa cung hoặc một cung với cỡ này. Savarez mô tả lớp quấn Phosphore Bronze là sáng và rõ nét hơn so với Bronze của A230. Đặt cạnh A230L, hai bộ gần như cùng lực căng, chỉ chênh 2,2 lbs ở dây La .042.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A240L phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây thùng lớn chơi mộc trong nhóm hoặc đệm hát, cần âm lượng mà vẫn nghe rõ từng nốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đã quen tay với 12 dây, thích quạt chả hợp âm mở với lớp tiếng quãng tám nổi rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay hạ tông trên đàn 12 dây, cần bộ đủ nặng để dây không bị chùng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu bạn nghiêng về chất âm tròn, ấm hơn mà Savarez gán cho lớp quấn Bronze, A230L là bản cùng cỡ 12-53.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay hoặc đàn không chịu được tải lớn: dùng A240XL (10-47); đàn 6 dây thì chọn A140L.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A240L với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA240L (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240xl-size-10-47\"\u003eA240XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 257,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-savarez-bronze-a230l-co-12-53\"\u003eA230L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 322,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140l-co-12-53\"\u003eA140L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 160,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130l-co-12-53\"\u003eA130L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 162,8 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a230xl-size-10-47\"\u003eA230XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 261,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eA230L\u003c\/strong\u003e là bản Bronze cùng cỡ 12-53; Savarez mô tả Bronze có tiếng tròn, ấm hơn, tổng lực căng 322,9 lbs so với 320,7 lbs của A240L. \u003cstrong\u003eA240XL\u003c\/strong\u003e giữ lớp quấn Phosphore Bronze nhưng nhẹ hơn một bậc (10-47, 257,1 lbs), còn \u003cstrong\u003eA230XL\u003c\/strong\u003e là bản 10-47 quấn Bronze. Còn đàn 6 dây thì dùng \u003cstrong\u003eA140L\u003c\/strong\u003e (160,6 lbs) hoặc \u003cstrong\u003eA130L\u003c\/strong\u003e (162,8 lbs), cỡ y như sáu dây chính của bộ này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi buổi chơi, lau dây bằng khăn khô để mồ hôi không đọng trên các dây quấn đồng phốt pho. Dấu hiệu cần thay: dây xỉn màu, tiếng chorus đục đi, hai sợi trong cùng một cặp khó lên đúng nhau ở phím cao. Với bộ căng như 12-53, nên thay từng cặp một thay vì tháo hết dây cùng lúc, để cần đàn không bị đổi tải quá nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-53\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621511\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A240L\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Savarez 12 dây A240L khác A230L ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ dùng chung cỡ 12-53 và cách ghép cặp. Khác biệt nằm ở lớp quấn: Phosphore Bronze trên A240L được Savarez mô tả là sáng, rõ nét; Bronze trên A230L thì tròn, ấm hơn theo lời hãng. Lực căng chỉ lệch ở dây La .042: 28,3 so với 30,5 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn nào hợp với Savarez A240L?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn 12 dây thùng lớn được làm để chịu bộ cỡ Light, dùng đệm hát hay chơi mộc. Cộng từ bảng Savarez, cả bộ khoảng 320,7 lbs (145,2 kg); nếu đàn đã cũ hoặc bạn thấy nặng tay, chọn A240XL nhẹ hơn 63,6 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao dây quãng tám cặp Sol của A240L dễ đứt?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSợi .010 ở cặp Sol phải lên tới nốt G4, cao hơn cả dây Mi cao, và căng 26,5 lbs theo bảng Savarez. Sợi mảnh chịu căng lớn nên dễ đứt khi lên dây quá tay; hãy vặn chậm và dùng máy lên dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng từng sợi của Savarez A240L?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo bảng Savarez, mỗi cặp tính bằng lbs: Mi cao 23,0\/23,0; Si 22,7\/22,7; Sol 30,7\/26,5; Rê 30,5\/26,5; La 28,3\/28,3; Mi trầm 25,4\/33,1 (dây quãng tám quấn). Cộng 12 sợi khoảng 320,7 lbs (145,2 kg).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBao bì dây Savarez A240L chính hãng có gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau hộp in mã A240L, bảng cỡ dây, bảng lực căng, mã vạch 698502621511 và dòng chữ Made by Savarez. Bạn đối chiếu các mục này với trang sản phẩm; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% cho bất kỳ bộ nào không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45103324528891,"sku":"A240L","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a240l-acoustic-phosphore-bronze-12-day-12-53-1.jpg?v=1791089701"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240xl-size-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Savarez A240XL Acoustic Phosphore Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Savarez A240XL – Acoustic Phosphore Bronze 12 dây 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eSavarez A240XL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/strong\u003e, dây quấn bằng đồng phốt pho. Theo Savarez, dòng Bronze và Phosphore Bronze đã có hơn 70 năm phát triển. Sáu cặp dây gồm hai cặp đồng âm Mi cao, Si và bốn cặp Sol, Rê, La, Mi trầm có dây quãng tám.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Savarez A240XL dành cho người muốn chơi đàn 12 dây nhẹ tay mà từng nốt vẫn tách bạch. Savarez mô tả Phosphore Bronze là dòng cho tiếng sáng và rõ nét hơn, mức độ tùy cây đàn. Cộng từ bảng lực căng của hãng, bộ này còn nhẹ hơn A230XL cùng cỡ khoảng 4,1 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTừ trầm lên cao: Mi trầm .047 + .025, La .039 + .017, Rê .029 + .012, Sol .023 + .009, Si .014 + .014, Mi cao .010 + .010.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLực căng từng sợi theo Savarez nằm trong khoảng 18,1 lbs (dây quãng tám .012) đến 27,6 lbs (dây Sol .023); cộng lại cả bộ khoảng 257,1 lbs (116,5 kg).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỞ cặp Mi trầm, dây chính .047 chỉ căng 19,6 lbs, nhẹ hơn dây quãng tám quấn .025 đi kèm (23,6 lbs).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBốn dây quãng tám .009, .012, .017, .025 tạo lớp tiếng cao ngân chồng lên dây chính – chất tiếng riêng của dây guitar 12 dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTrên trang sản phẩm, Savarez giới thiệu các nghệ sĩ dùng A240XL: Georges Cocq, Olivier Lataste, Phil JL Robert.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Savarez A240XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eA240XL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSavarez (hãng dây Pháp, thành lập năm 1770 tại Paris)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze (đồng phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐầu dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBall end (đầu tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTừng dây theo bảng Savarez (xem bảng dưới); cộng cả bộ ≈ 257,1 lbs (≈ 116,5 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eTúi chống oxy hóa (nhựa tái chế được) trong hộp carton tái chế được, in mực thực vật\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e698502621504\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eIn trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMade by Savarez – www.savarez.com\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây và lực căng của A240XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,58\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.029\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,74\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e18,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,99\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,19\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,64\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,6*\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"5\"\u003eCộng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e116,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e257,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo bao bì Savarez (1 inch = 25,4 mm); lực căng từng dây (kg, lbs) theo bảng Savarez công bố, ở lên dây chuẩn. Dòng \"Cộng cả bộ\" do Tân Nhạc Cụ cộng từ bảng này để bạn dễ so sánh. (*) Dây Mi quãng tám .025: bảng Savarez ghi 10,7 kg nhưng cột lbs ghi 30,9 – hai số không khớp nhau; trang này dùng số quy đổi từ kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ 10-47, đàn 12 dây bớt hẳn cái nặng tay quen thuộc: dây chính căng nhất là Sol .023 cũng chỉ 27,6 lbs, còn Mi trầm .047 xuống 19,6 lbs. Bấm hợp âm chặn, chuyển hợp âm nhanh hay chơi fingerstyle nhẹ nhàng trên 12 dây vì vậy dễ thở hơn. Bốn dây quãng tám vẫn giữ tiếng ngân chồng lớp kiểu chorus, chỉ phần trầm mỏng hơn bộ 12-53.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eTheo Savarez, Phosphore Bronze cho tiếng sáng và rõ nét hơn Bronze, nên khi rải hợp âm, từng cặp dây nghe tách bạch. So với A230XL cùng cỡ, các dây chính quấn của A240XL căng thấp hơn một chút, ví dụ dây La .039 là 24,1 so với 25,4 lbs. So với A240L (320,7 lbs), bộ này nhẹ hơn 63,6 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây A240XL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới chơi đàn 12 dây hoặc vừa chuyển từ 6 dây, cần tổng lực căng thấp để tập bấm hai sợi một lúc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle, rải hợp âm: bạn cần một bộ dây guitar 12 dây vừa nhẹ tay vừa rõ nốt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm hoặc cắm pickup phần đệm 12 dây, muốn lớp tiếng quãng tám nổi rõ trong bản phối.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng tròn, ấm hơn – điều Savarez nói về dòng Bronze: thử A230XL cùng cỡ 10-47.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay đã khỏe và cần nền trầm dày: lên A240L (12-53); nếu là đàn 6 dây, dùng A140XL.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh A240XL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng cả bộ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eA240XL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 257,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a240l-size-12-53\"\u003eA240L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 320,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a230xl-size-10-47\"\u003eA230XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 261,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a140xl-co-10-47\"\u003eA140XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Phosphore Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 135,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphore Bronze – theo Savarez: tiếng sáng, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-savarez-bronze-a130xl-co-10-47\"\u003eA130XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 139,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eBronze – theo Savarez: tiếng tròn, ấm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-12-day-savarez-bronze-a230l-co-12-53\"\u003eA230L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAcoustic Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e≈ 322,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12 dây, Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003eA230XL\u003c\/strong\u003e, bộ này giữ nguyên cỡ 10-47 và cách ghép cặp, chỉ đổi lớp quấn từ Bronze sang Phosphore Bronze; Savarez mô tả Bronze tròn, ấm hơn còn Phosphore Bronze sáng, rõ nét hơn. \u003cstrong\u003eA240L\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eA230L\u003c\/strong\u003e là hai bản 12-53 nặng tay hơn, cộng cả bộ 320,7 và 322,9 lbs. Với đàn 6 dây, \u003cstrong\u003eA140XL\u003c\/strong\u003e (135,5 lbs) và \u003cstrong\u003eA130XL\u003c\/strong\u003e (139,6 lbs) có cùng cỡ dây chính nhưng không kèm dây quãng tám.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây quãng tám .009 ở cặp Sol mảnh nhất bộ và dễ đứt nếu lên dây vội; hãy vặn khóa từ từ, lên xong cặp này rồi mới sang cặp khác. Lau dây sau mỗi buổi chơi, nhất là năm sợi dây quấn. Bộ dự phòng để nguyên trong hộp, nơi khô ráo; hộp carton của Savarez là loại tái chế được 100%, in mực thực vật. Khi dây quấn xỉn màu hoặc nốt tắt nhanh, nên thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Savarez\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Savarez chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước in mã \u003cstrong\u003eA240XL\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-47\u003c\/strong\u003e; mặt sau có bảng cỡ dây các bộ, bảng lực căng từng dây và mã vạch \u003cstrong\u003e698502621504\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMặt sau bao bì có dòng chữ \"Made by Savarez\" và www.savarez.com; dây bên trong nằm trong túi chống oxy hóa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSavarez không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Bronze hay Phosphore Bronze, 6 dây hay 12 dây, baritone, Argentine loop end hay ball end…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Savarez A240XL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSavarez A240XL khác A230XL ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCỡ dây và cách ghép 6 cặp giống hệt nhau (10-47). Điểm khác là lớp quấn: Savarez xếp Phosphore Bronze của A240XL vào nhóm tiếng sáng, rõ nét, còn Bronze của A230XL được hãng mô tả là tròn, ấm hơn. Cộng từ bảng Savarez, A240XL nhẹ hơn khoảng 4,1 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới chơi đàn 12 dây dùng dây Savarez A240XL được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, đây là lựa chọn hợp lý để bắt đầu. Cộng từ bảng Savarez, cả bộ khoảng 257,1 lbs (116,5 kg), thấp hơn A240L 63,6 lbs, nên bấm hai sợi một lúc đỡ đau tay. Khi tay đã quen, bạn có thể lên A240L.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLực căng từng cặp dây của A240XL là bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo bảng Savarez (lbs): Mi cao 2 × 18,5; Si 2 × 18,8; Sol 27,6 và 19,6; Rê 26,9 và 18,1; La 24,1 và 23,0; Mi trầm 19,6 và 23,6 (số đầu là dây chính, số sau là dây quãng tám).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eThay bộ A240XL có gì khác so với thay dây đàn 6 dây?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBạn phải lắp 12 sợi và chỉnh từng cặp cho khớp nhau, nên mất thời gian hơn. Dây quãng tám và dây chính cần lắp đúng vị trí cũ trên ngựa và khóa đàn; lên dây từ từ để sợi .009 không bị đứt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây Savarez A240XL, kiểm tra hàng thật bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXem mặt sau bao bì: có in mã A240XL, bảng cỡ dây, bảng lực căng, mã vạch 698502621504 và dòng Made by Savarez. Đối chiếu từng mục với thông tin trên trang này. Nếu đó là hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn lại 300% số tiền bạn đã trả.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Savarez","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45103380300027,"sku":"A240XL","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-savarez-a240xl-acoustic-phosphore-bronze-12-day-10-47-1.jpg?v=1791089702"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-80-20-bronze-10-50","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2006 Earthwood 80\/20 Bronze 10-50 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2006 – Earthwood 80\/20 Bronze 10-50 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2006\u003c\/strong\u003e (mã P02006) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-50 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e, mảnh hơn bộ 11-52 một bậc ở cả sáu dây. Dây quấn dùng hợp kim 80% đồng, 20% kẽm trên lõi thép lục giác mạ đồng thau, cho tiếng giòn, sáng và ngân.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Ernie Ball 2006 khi bạn mới tập, ngón tay còn đau sau vài phút bấm, hoặc vừa chuyển từ guitar điện sang và muốn đàn thùng dễ chơi hơn. Mi cao .010 và Si .014 bend nhẹ, hợp âm chặn đỡ mỏi. Đổi lại, tiếng sẽ mỏng và nhỏ hơn bộ 11-52, nên quạt chả mạnh trên đàn thân to có thể thấy thiếu lực ở dải trầm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu cỡ dây: Mi cao .010, Si .014, Sol quấn .020, Rê .028, La .040 và Mi trầm .050.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim 80\/20 gồm 80% đồng và 20% kẽm, quấn quanh lõi thép lục giác mạ đồng thau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi “Bright, balanced sound” và “Crisp, clear highs”: tiếng sáng, cân bằng, dải cao giòn và rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCỡ Extra Light mảnh hơn bộ 11-52 ở từng dây, bấm đỡ đau tay cho người mới tập.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐóng gói Element Shield kín nước, có phong bì chống ăn mòn riêng cho từng sợi dây.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2006\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02006 (in trên bao bì: 2006)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright, balanced sound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699120063\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2006\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.050\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVì cả sáu dây đều mảnh, Ernie Ball 2006 cho tiếng nhẹ, thoáng, nổi rõ dải cao, đúng chất 80\/20 vốn sáng và nhiều bồi âm. Dây Sol quấn .020 và Rê .028 mảnh hơn bộ 11-52 nên dải trung gọn, ít “dày” hơn, bù lại hợp âm nghe sạch và tách nốt. Khi quạt chả nhẹ hoặc đệm hát bằng pick mỏng, tiếng lấp lánh rất dễ nghe. Mi trầm .050 cho nốt trầm vừa đủ; nếu đánh quá mạnh trên đàn có action thấp, dây có thể rè phím. Cảm giác tay mềm, ít phải ấn sâu, hợp những buổi tập dài.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2006 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập đàn thùng, cần bộ dây nhẹ để ngón tay quen dần với dây thép.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chuyển từ guitar điện sang acoustic, quen bend và luyến láy trên dây mảnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thân nhỏ, đàn parlor, đàn travel hoặc đệm hát nhẹ nhàng ở nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích cỡ 10-50 nhưng muốn tiếng ấm hơn: xem \u003cstrong\u003e2150\u003c\/strong\u003e Earthwood Phosphor Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả mạnh, cần tiếng trầm dày hơn: lên \u003cstrong\u003e2004\u003c\/strong\u003e cỡ 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2006 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2006 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-80-20-bronze-11-52\"\u003e2004\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-extra-light-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2080\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-extra-light-80-20-bronze-10-50\"\u003e2090\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-extra-light-coated-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eLên một bậc là \u003cstrong\u003e2004 (11-52)\u003c\/strong\u003e: mỗi dây dày hơn một chút, tiếng to và chắc hơn nhưng bấm nặng tay hơn. Cùng cỡ 10-50, \u003cstrong\u003e2150\u003c\/strong\u003e là Phosphor Bronze cho tiếng ấm, tròn hơn; \u003cstrong\u003e2090\u003c\/strong\u003e giữ hợp kim 80\/20 nhưng thuộc dòng Paradigm, dùng thép siêu bền và xử lý Everlast; \u003cstrong\u003e2080\u003c\/strong\u003e là bản Paradigm Phosphor Bronze. Nếu tay ra nhiều mồ hôi, \u003cstrong\u003e2550\u003c\/strong\u003e là Phosphor Bronze phủ Everlast, lớp xử lý nano giúp đẩy ẩm và dầu từ tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau khô dây bằng khăn mềm sau khi chơi và cất đàn trong bao để hạn chế ẩm. Hai dây trơn .010 và .014 khá mảnh, khi đã gỉ thì dễ đứt lúc lên dây hoặc bend. Khi dây quấn chuyển màu sẫm, tiếng giòn đặc trưng mất dần, hoặc dây khó giữ tune dù vừa lên, hãy thay bộ mới thay vì chờ đến lúc đứt dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2006\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-50\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699120063\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2006\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2006 có hợp người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Cỡ 10-50 Extra Light mảnh hơn bộ 11-52 ở từng dây nên bấm hợp âm ít đau ngón hơn. Khi tay đã chai và muốn tiếng dày hơn, bạn có thể lên 2004 cùng dòng 80\/20.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2006 khác 2150 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-50 và cùng dòng Earthwood. 2006 dùng hợp kim 80\/20 nên tiếng sáng, giòn; 2150 là Phosphor Bronze cho tiếng ấm, tròn hơn. Bạn chọn theo gu nghe và chất tiếng sẵn có của cây đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLắp dây 2006 cho đàn dáng D thân to có ổn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDùng được, nhưng cỡ 10-50 trên đàn thân to sẽ cho tiếng nhẹ, dải trầm mỏng hơn bộ 11-52. Nếu bạn chủ yếu đệm hát, quạt chả mạnh, nên chọn cỡ dày hơn để đàn phát huy hết âm lượng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBao bì dây đàn guitar acoustic Ernie Ball 2006 chính hãng trông thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC 749699120063 và dòng chữ nơi sản xuất Coachella, California; mặt trước in số 2006 cùng cỡ 10-50. Bạn đối chiếu với trang này. Nếu không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45412926587131,"sku":"P02006","price":190000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2006-earthwood-80-20-bronze-10-50-1.jpg?v=1791083450"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-extra-light-coated-phosphor-bronze-10-50","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2550 Everlast Coated Phosphor Bronze 10-50 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2550 – Everlast Coated Phosphor Bronze 10-50 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2550\u003c\/strong\u003e (mã P02550) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-50 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Dây quấn phosphor bronze (92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho) bọc lõi thép lục giác mạ đồng thau; Ernie Ball mô tả chất tiếng trầm ấm, đầy đặn với dải cao trong, sáng. Bộ dây đã qua xử lý nano Everlast, có tác dụng đẩy hơi ẩm và dầu tiết ra từ ngón tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHãy chọn dây Ernie Ball 2550 nếu bạn cần dây thật nhẹ tay nhưng không thích tiếng mỏng, chói thường gặp ở cỡ mảnh. Phosphor bronze bù phần ấm cho cỡ 10-50, còn lớp Everlast giúp bạn yên tâm khi tập trong phòng trọ nóng bức và lâu lâu mới thay dây một lần.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMi cao .010, Si .014 (trơn) cùng Sol .020, Rê .028, La .040, Mi trầm .050 (quấn) tạo nên cỡ 10-50 Extra Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhosphor bronze 92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho; theo hãng cho trầm ấm, cao rõ và sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp xử lý nano Everlast có ở lõi thép lục giác và cả dây quấn, giúp dây chống mồ hôi, dầu tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao Element Shield chặn nước, giữ bộ dây sạch cho tới lúc bạn lắp lên đàn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2550\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02550 (in trên bao bì: 2550)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast – xử lý nano trên cả lõi lục giác và dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699125501\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield – gói niêm kín, chống ẩm (theo Ernie Ball)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2550\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.050\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 10-50 có hai dây trơn mảnh .010 và .014, nên luyến láy, rung ngón và bend nhẹ ở dây Si rất nhẹ nhàng, hợp fingerstyle chậm, ballad. Sol quấn .020 mảnh hơn bộ 2548 một bậc, nhờ vậy hợp âm chặn ở thế bấm thấp đỡ cấn ngón. Điểm yếu quen thuộc của cỡ mảnh là dải trầm mỏng; ở đây phosphor bronze bù lại phần nào, Rê .028, La .040 và Mi trầm .050 nghe ấm và tròn hơn bản 80\/20 cùng cỡ. Nếu bạn quạt chả mạnh, dây Mi trầm .050 có thể rè trên đàn có action thấp; khi đó nên cân nhắc lên 11-52.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2550 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập hoặc người lớn bắt đầu học đàn, cần dây êm ngón để tập đều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle nhẹ, ballad, đệm hát nhỏ nhẹ trên đàn parlor, OM hoặc đàn du lịch.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSinh viên tập trong phòng trọ không máy lạnh, tay ra mồ hôi và ít có dịp thay dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgại tiếng chói: phosphor bronze êm, ấm hơn 80\/20 cùng cỡ như 2006.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã quen tay và muốn tiếng dày hơn: lên 2548 (11-52) cùng dòng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2550 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2550 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-light-coated-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2548\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-80-20-bronze-10-50\"\u003e2006\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-extra-light-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2080\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-extra-light-80-20-bronze-10-50\"\u003e2090\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 10-50, \u003cstrong\u003e2150\u003c\/strong\u003e là Earthwood Phosphor Bronze không phủ: cùng hợp kim nhưng bề mặt dây mộc, hợp người thay dây đều tay. \u003cstrong\u003e2006\u003c\/strong\u003e Earthwood 80\/20 cho tiếng sáng, giòn hơn hẳn 2550. Ở dòng Paradigm, \u003cstrong\u003e2080\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze) và \u003cstrong\u003e2090\u003c\/strong\u003e (80\/20) có Everlast đi cùng thép siêu bền, chịu lực kéo tốt khi bạn bend mạnh. Cần dày tiếng hơn một bậc thì chọn \u003cstrong\u003e2548\u003c\/strong\u003e cỡ 11-52 cùng dòng Everlast.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau khi tập, lau dây bằng khăn mềm rồi cho đàn vào bao; trong phòng trọ, tránh dựng đàn sát cửa sổ, cạnh bếp hay chỗ nắng chiếu. Dây phosphor bronze khi cũ thường ngả màu sẫm, tiếng ngân ngắn lại và khó giữ tune – lúc đó nên thay cả bộ. Khi lắp bộ mới, vặn khoá chậm, nhất là với dây Mi cao .010.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2550\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-50\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699125501\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield niêm kín – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2550\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới cầm đàn dùng 2550 có ổn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỔn. Bộ dây đàn guitar acoustic cỡ 10-50 này có hai dây trơn .010 và .014 mảnh nên đỡ đau đầu ngón khi tập hợp âm. Phosphor bronze giữ tiếng ấm, đỡ mỏng so với nhiều bộ dây cỡ mảnh khác.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLớp phủ Everlast có làm dây 2550 trơn tay, khó bấm hơn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo Ernie Ball, lớp xử lý nano Everlast được làm để bảo vệ dây mà không thay đổi tiếng hay cảm giác tay. Vì vậy khi bấm và vuốt ngón, bạn vẫn có cảm giác như dây phosphor bronze bình thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e2550 và 2150 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng phosphor bronze cỡ 10-50. 2150 nằm ở dòng Earthwood, dây để trần; 2550 có xử lý nano Everlast chống ẩm và dầu tay. Nếu ít thay dây hoặc tay ra mồ hôi nhiều, bạn chọn 2550.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSao không thấy bảng lực căng cho dây 2550?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVì Ernie Ball không công bố lực căng. Theo hãng, cùng một bộ dây nhưng lắp lên đàn có chiều dài dây khác nhau, lên dây khác nhau thì lực căng đã khác, cảm nhận còn tùy setup. Thay vào đó, trang ghi đủ cỡ sáu dây để bạn so sánh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2550 chính hãng có dấu hiệu gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì chính hãng in số 2550 và cỡ 10-50 ở mặt trước; dãy số UPC dưới mã vạch mặt sau là 749699125501, kèm nơi sản xuất Coachella, California. Bạn đối chiếu với thông tin trên trang; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% khi phát hiện hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45420135088379,"sku":"P02550","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2550-everlast-coated-phosphor-bronze-10-50-1.jpg?v=1791083515"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-medium-light-coated-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2546 Everlast Coated Phosphor Bronze 12-54 Medium Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2546 – Everlast Coated Phosphor Bronze 12-54 Medium Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2546\u003c\/strong\u003e (mã P02546) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Medium Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Phosphor bronze ở đây là hợp kim 92% đồng – 7,7% thiếc – 0,3% phốt pho, quấn trên lõi thép lục giác mạ đồng thau, nghiêng về trầm ấm, giàu mà tiếng cao vẫn trong trẻo. Nhờ công nghệ nano Everlast trên cả lõi và vỏ quấn, mồ hôi và dầu tay khó bám vào làm dây xỉn tiếng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Ernie Ball 2546 khi bạn có cây đàn thùng lớn và thích tiếng trầm dày, ấm cho ballad, nhạc Trịnh, đệm hát chậm. Nếu sống ở thành phố biển như Vũng Tàu, Nha Trang, Đà Nẵng, hơi ẩm mặn dễ làm dây trần xỉn màu, gỉ sét; bản phủ Everlast hợp với người chỉ chơi cuối tuần.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây cỡ 12-54: .012 Mi cao, .016 Si, .024 Sol, .032 Rê, .044 La, .054 Mi trầm; từ Sol trở xuống là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhosphor bronze thiên về trầm ấm, giàu và cao trong, rất hợp với thùng đàn lớn như Dreadnought, Jumbo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eXử lý nano Everlast ở cả lõi lẫn vỏ quấn, đẩy hơi ẩm và dầu tay – nguyên nhân làm dây xỉn tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElement Shield: bao kín nước của hãng; sản xuất tại Coachella, California.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2546\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02546 (in trên bao bì: 2546)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast – xử lý nano trên cả lõi lục giác và dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699125464\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield – gói niêm kín, chống ẩm (theo Ernie Ball)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2546\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLên 12-54 từ 11-52 của 2548, mỗi dây dày thêm một bậc và khác biệt nghe rõ ở dải trầm: La .044 và Mi trầm .054 cho nốt trầm dày, ngân lâu, đúng chất ấm của phosphor bronze. Sol quấn .024 và Rê .032 lấp đầy phần giữa, nên một hợp âm Rê hay Sol đánh chậm nghe tròn và đầy. Ở hai dây trơn, .012 và .016 khiến bend khó hơn nhưng nốt đơn có thân, không mỏng. Trên đàn Dreadnought hay Jumbo, cỡ này giúp mặt đàn rung đủ, tiếng to mà vẫn ấm. Người chơi lâu năm thường thấy 12-54 vừa tay; người mới có thể thấy nặng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2546 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChủ đàn Dreadnought, Jumbo muốn nghe hết độ trầm của thùng đàn lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát ballad, nhạc Trịnh, bolero; thích tiếng ấm, tròn hơn tiếng giòn sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSống ở thành phố biển hoặc nơi ẩm, chỉ chơi cuối tuần, lâu mới thay dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã quen bấm hợp âm chặn, không còn đau tay với cỡ 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCảm thấy 12-54 quá sức: 2548 cỡ 11-52 cùng dòng; thích tiếng giòn sáng hơn: 2003 hoặc Paradigm 2086.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2546 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2546 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-light-coated-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2548\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-medium-coated-phosphor-bronze-13-56\"\u003e2544\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2146\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2003\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2076\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2086\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 12-54 và cùng hợp kim, \u003cstrong\u003e2146\u003c\/strong\u003e Earthwood Phosphor Bronze không có Everlast, hợp người thay dây thường xuyên và thích cảm giác dây mộc. \u003cstrong\u003e2003\u003c\/strong\u003e giữ cỡ nhưng là 80\/20, nghe sáng và giòn. Chơi mạnh tay, hay đứt dây thì Paradigm \u003cstrong\u003e2076\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze) hoặc \u003cstrong\u003e2086\u003c\/strong\u003e (80\/20) đáng cân nhắc, vì có cả Everlast lẫn thép siêu bền. Trong dòng Everlast Phosphor Bronze, \u003cstrong\u003e2548\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn một bậc, còn \u003cstrong\u003e2544\u003c\/strong\u003e nặng hơn một bậc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ vùng biển, sau mỗi lần chơi hãy lau dây kỹ cả mặt dưới, rồi cất đàn trong bao hoặc hộp đóng kín, tránh để gần cửa sổ đón gió. Lớp phủ giúp chống ẩm, nhưng muối và bụi vẫn đọng lại nếu bạn không lau. Đổi bộ mới khi màu dây chuyển sẫm, nốt trầm của La .044 và Mi trầm .054 bị đục hoặc dây khó giữ tune.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2546\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699125464\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield niêm kín – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2546\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2546 có nặng tay hơn 2548 nhiều không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNặng hơn một bậc. Mỗi dây của 2546 dày hơn 2548 (11-52) một chút, ví dụ Mi cao .012 so với .011, Mi trầm .054 so với .052. Người đã quen tay thường chuyển sang dễ dàng; người mới có thể thấy mỏi khi bấm chặn lâu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSống gần biển có nên dùng dây 2546?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên cân nhắc. Hơi ẩm và muối trong không khí làm dây đàn guitar acoustic không phủ dễ xỉn màu. Dây 2546 được xử lý nano Everlast trên cả lõi lẫn dây quấn để đẩy hơi ẩm và dầu tay, nhưng thói quen lau dây sau khi chơi vẫn cần giữ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChọn 2546 hay 2146?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng phosphor bronze cỡ 12-54. Nếu bạn chơi hằng ngày và thay dây đều, 2146 bản Earthwood để trần là đủ. 2546 có thêm lớp Everlast và lõi mạ đồng thau, dành cho người chơi thưa, ít thay dây hoặc tay ra nhiều mồ hôi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBao bì dây Ernie Ball 2546 thật có những thông tin gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước: số 2546 và cỡ 12-54. Mặt sau: mã vạch UPC 749699125464, nơi sản xuất Coachella, California. Bạn đối chiếu ba thông tin này với trang. Cam kết của Tân Nhạc Cụ: phát hiện dây không chính hãng, hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45423370207483,"sku":"P02546","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2546-everlast-coated-phosphor-bronze-12-54-1.jpg?v=1791083515"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-phosphor-bronze-10-50","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2150 Earthwood Phosphor Bronze 10-50 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2150 – Earthwood Phosphor Bronze 10-50 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2150\u003c\/strong\u003e (mã P02150) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-50 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, mảnh hơn bộ 11-52 đúng một bậc ở cả sáu dây. Mi cao chỉ .010, Mi trầm .050, nên bấm nhẹ tay hơn hẳn các cỡ dày. Sợi quấn phosphor bronze trên lõi thép lục giác mạ thiếc vẫn giữ chất ấm, ngân mà Ernie Ball mô tả cho dòng này.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Ernie Ball 2150 hợp với những tuần tập đầu tiên, khi đầu ngón còn đau và hợp âm chặn chưa kêu tròn. Nó cũng là lựa chọn hợp lý cho đàn thân nhỏ, đàn có dây hơi cao so với phím, hoặc người chơi guitar điện mới chuyển sang acoustic. Đổi lại, tiếng sẽ nhỏ và mỏng hơn cỡ 11-52 khi quạt mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-50 Extra Light: Mi cao .010, Si .014, Sol quấn .020, Rê .028, La .040 và Mi trầm .050.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMỗi dây mảnh hơn bộ 2148 (11-52) một bậc, từ .010 so với .011 ở Mi cao đến .050 so với .052 ở Mi trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSợi quấn phosphor bronze 92% đồng pha thiếc và phốt pho, màu cam vàng nhạt, bọc lõi thép lục giác mạ thiếc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐóng gói Element Shield: túi kín nước, sáu dây được tách riêng trong các phong bì chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eErnie Ball sản xuất bộ dây này tại Coachella, California (Mỹ); hãng được thành lập năm 1962.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2150\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02150 (in trên bao bì: 2150)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm, balanced sound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699121503\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2150\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.050\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới Mi cao .010 và Si .014, hai dây trơn của Ernie Ball 2150 rất chiều tay: bend nửa cung ở dây Si hay rung ngón (vibrato) ở Mi cao đều nhẹ nhàng, ít tốn sức. Dây Sol vẫn là dây quấn .020 nên hợp âm không hụt tiếng ở dải giữa. Phần trầm với La .040 và Mi trầm .050 cho nốt gọn, sạch, dù không dày bằng các cỡ lớn; gảy fingerstyle nhẹ nghe trong và tách bạch từng nốt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiều cần biết trước: dây mảnh rung với biên độ rộng hơn, nên nếu bạn quạt chả mạnh trên đàn có dây thấp, dây dễ chạm phím gây rè. Tổng thể tiếng đàn cũng nhỏ và thưa hơn bộ 11-52. Bù lại, ngón tay bớt đau rõ rệt sau một buổi tập dài.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2150 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón còn đau, cần bộ dây dễ bấm để vượt qua giai đoạn đầu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay nhỏ hoặc lực ngón còn yếu, đang chật vật với hợp âm chặn như Fa (F) hay Si giáng (Bb).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thân nhỏ, đàn du lịch, hoặc đàn có dây hơi cao mà bạn chưa kịp mang đi chỉnh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi guitar điện muốn dây acoustic có cảm giác bend gần với dây quen thuộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả mạnh, cần tiếng to và dày thì lên 2148 cỡ 11-52; tay ra nhiều mồ hôi thì xem bản phủ Everlast 2550.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2150 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2150 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2148\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-80-20-bronze-10-50\"\u003e2006\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-extra-light-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2080\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-extra-light-80-20-bronze-10-50\"\u003e2090\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-extra-light-coated-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 10-50 còn bốn lựa chọn: \u003cstrong\u003e2006\u003c\/strong\u003e quấn hợp kim 80\/20 nên tiếng sáng, giòn hơn; \u003cstrong\u003e2080\u003c\/strong\u003e giữ phosphor bronze nhưng thuộc dòng Paradigm, dùng thép siêu bền cho cả dây trơn lẫn lõi và có xử lý Everlast; \u003cstrong\u003e2090\u003c\/strong\u003e là Paradigm bản 80\/20; \u003cstrong\u003e2550\u003c\/strong\u003e là phosphor bronze phủ Everlast, theo hãng giúp dây chống ẩm và mồ hôi tay. Muốn dày tiếng hơn mà vẫn cùng hợp kim, \u003cstrong\u003e2148\u003c\/strong\u003e (11-52) tăng mỗi dây thêm một bậc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây mảnh như Mi cao .010 dễ đứt nếu vặn khoá quá tay, nên khi thay dây hãy lên tông từ từ và dùng máy lên dây để canh. Sau mỗi buổi tập, vuốt khăn khô dọc sáu dây để mồ hôi không đọng lại ở dây quấn. Khi dây Sol .020 và Rê .028 ngả màu sẫm, tiếng nghe đục và khó giữ tune, bạn nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2150\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-50\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699121503\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2150\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2150 gồm những cỡ dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ dây đàn guitar acoustic 2150 (P02150) cỡ 10-50 Extra Light gồm Mi cao .010, Si .014, Sol .020, Rê .028, La .040 và Mi trầm .050. Hai dây đầu là dây trơn, bốn dây còn lại là dây quấn phosphor bronze.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây 2150 có đủ tiếng để đệm hát quạt chả không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐủ cho đệm hát nhẹ và vừa, đặc biệt khi chơi trong phòng. Nếu bạn quạt mạnh, đánh cùng ban nhạc hoặc muốn tiếng trầm dày, cỡ 11-52 của bộ 2148 sẽ cho tiếng to và chắc hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ cỡ dày hơn xuống 2150 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên kiểm tra. Dây mảnh kéo cần đàn nhẹ hơn, cần có thể thẳng lại khiến dây sát phím và rè. Nếu thấy rè sau khi thay, bạn nhờ thợ chỉnh nhẹ ty cần (truss rod) là xong.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e2150 và 2550 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-50, cùng hợp kim phosphor bronze. 2550 có lớp xử lý nano Everlast đẩy ẩm và dầu từ tay, theo hãng không đổi tiếng hay cảm giác. 2150 là dây không phủ, hợp người thay dây đều đặn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây Ernie Ball 2150 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì: có mã vạch UPC 749699121503 và dòng chữ Coachella, California. Mặt trước in số 2150 cùng cỡ 10-50. Khớp với thông tin trên trang này là đúng hàng; nếu dây không chính hãng, bạn được Tân Nhạc Cụ hoàn 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45425266000123,"sku":"P02150","price":210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2150-earthwood-phosphor-bronze-10-50-1.jpg?v=1791083486"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2148 Earthwood Phosphor Bronze 11-52 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2148 – Earthwood Phosphor Bronze 11-52 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2148\u003c\/strong\u003e (mã P02148) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Dây quấn làm từ hợp kim 92% đồng, 7,7% thiếc và 0,3% phốt pho, quấn quanh lõi thép lục giác mạ thiếc; Ernie Ball mô tả chất tiếng là ấm, ngân và rõ nét. Cỡ 11-52 nhẹ hơn cỡ 12-54 một bậc nên bấm hợp âm chặn dễ chịu hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn dây Ernie Ball 2148 nếu muốn một bộ phosphor bronze không phủ, giá dễ chịu, cảm giác tay tự nhiên và đủ dày tiếng cho đệm hát. Bao bì ghi rõ “Warm, balanced sound”: tiếng ấm nhưng ba dải trầm – trung – cao vẫn cân nhau, không bị đục.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 Light: Mi cao .011, Si .015, Sol quấn .022, Rê .030, La .042 và Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn Phosphor Bronze 92% đồng – 7,7% thiếc – 0,3% phốt pho trên lõi thép lục giác mạ thiếc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChất âm in trên bao bì: “Warm, balanced sound” – ấm, cân bằng, cảm giác tay tự nhiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói Element Shield kín nước, mỗi dây nằm trong phong bì chống ăn mòn để dây còn mới khi mở.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSản xuất tại nhà máy Ernie Ball ở Coachella, California (Mỹ), theo thông tin in trên bao bì.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2148\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02148 (in trên bao bì: 2148)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm, balanced sound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699121480\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2148\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhosphor bronze cho dải trầm và trung dày, dải cao sáng vừa phải; với dây Ernie Ball 2148, tiếng nghiêng về ấm và tròn hơn so với 80\/20 cùng cỡ. Hai dây trơn .011 và .015 mảnh hơn bộ 12-54 nên bend nhẹ ở dây Si hay luyến láy ở dây Mi cao dễ hơn. Dây Mi trầm .052 vẫn đủ dày để nốt trầm chắc khi quạt chả. Vì không có lớp phủ, bề mặt dây có cảm giác “mộc” đúng kiểu dây acoustic truyền thống, ngón tay bám dây rõ khi chuyển hợp âm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2148 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập muốn bộ dây nhẹ tay nhưng vẫn có tiếng dày, không mỏng như cỡ 10-50.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, fingerstyle nhẹ trên đàn dáng D, OM hay Grand Auditorium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích tiếng ấm của phosphor bronze hơn tiếng sáng, giòn của 80\/20.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi thay dây thường xuyên và muốn bộ dây không phủ, cảm giác tự nhiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay ra nhiều mồ hôi, ít thay dây: cân nhắc bản phủ Everlast 2548 cùng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2148 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2148 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-custom-light-phosphor-bronze-11-5-54\"\u003e2145\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-54 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-80-20-bronze-11-52\"\u003e2004\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2078\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-80-20-bronze-11-52\"\u003e2088\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-light-coated-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2548\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003e2150 (10-50)\u003c\/strong\u003e, bộ 2148 dày hơn một bậc ở mọi dây nên tiếng to và chắc hơn; \u003cstrong\u003e2145 (11.5-54)\u003c\/strong\u003e nhích thêm nửa cỡ ở hai dây trơn và dây trầm .054. Cùng cỡ 11-52, \u003cstrong\u003e2004\u003c\/strong\u003e dùng 80\/20 cho tiếng sáng, giòn hơn; \u003cstrong\u003e2078\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e2088\u003c\/strong\u003e thuộc dòng Paradigm với thép siêu bền và xử lý Everlast; còn \u003cstrong\u003e2548\u003c\/strong\u003e là phosphor bronze phủ Everlast, giữ dây sạch lâu hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau dây bằng khăn khô, mềm sau mỗi lần chơi để bớt mồ hôi và bụi bám vào dây quấn. Khi dây xỉn màu, tiếng bớt ngân, khó giữ tune hoặc bấm thấy sần tay, đó là lúc nên thay bộ mới. Nếu tay ra nhiều mồ hôi, hãy cất đàn trong bao và chọn thời điểm thay dây sớm hơn thay vì đợi dây gỉ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2148\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699121480\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2148\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2148 là dây gì, cỡ bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e2148 (P02148) là bộ dây đàn guitar acoustic Earthwood Phosphor Bronze của Ernie Ball, cỡ 11-52 Light: Mi cao .011, Si .015, Sol .022, Rê .030, La .042 và Mi trầm .052.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 2148 hay 2004?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 11-52. 2148 là Phosphor Bronze, tiếng ấm và cân bằng; 2004 là 80\/20 Bronze, tiếng sáng, giòn và rõ dải cao hơn. Thích tiếng ấm cho đệm hát thì chọn 2148.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao trang không có bảng lực căng của dây 2148?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eErnie Ball không công bố số lực căng cho dây của hãng, vì theo hãng lực căng còn phụ thuộc chiều dài dây và cách lên dây của từng cây đàn. Trang này chỉ ghi cỡ từng dây theo số liệu chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng Ernie Ball 2148 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. 11-52 nhẹ hơn cỡ 12-54 nên đỡ đau tay khi bấm hợp âm chặn. Nếu vẫn thấy nặng, bạn có thể xuống 2150 cỡ 10-50.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Ernie Ball 2148 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã vạch UPC 749699121480 và ghi nơi sản xuất Coachella, California; mặt trước in số 2148 và cỡ dây. Bạn đối chiếu với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45425295524091,"sku":"P02148","price":210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2148-earthwood-phosphor-bronze-11-52-1.jpg?v=1791083486"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2146 Earthwood Phosphor Bronze 12-54 Medium Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2146 – Earthwood Phosphor Bronze 12-54 Medium Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2146\u003c\/strong\u003e (mã P02146) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Medium Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, cỡ dây quen thuộc của nhiều người chơi đệm hát. Bộ gồm Mi cao .012, Si .016, Sol quấn .024, Rê .032, La .044 và Mi trầm .054, đủ dày để mặt đàn rung mạnh, tiếng ra to và đầy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Ernie Ball 2146 dành cho người đã qua giai đoạn đau tay và muốn cây đàn lên tiếng rõ hơn, đặc biệt trên đàn dáng D (Dreadnought) hay Jumbo. Chất ấm của phosphor bronze kết hợp cỡ dây trung bình tạo nên đúng điều bao bì hứa hẹn: “Rich, full tone with natural feel”. Nếu chỉ thấy phần dây cao hơi nặng, bản nửa số 2145 là bước lùi nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-54 Medium Light: Mi cao .012, Si .016, Sol quấn .024, Rê .032, La .044 và Mi trầm .054.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSo với bản nửa số 2145, ba dây trầm giống nhau; Mi cao, Si và Sol dày hơn (.012, .016, .024).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn phosphor bronze 92% đồng trên lõi thép lục giác mạ thiếc, chất tiếng ấm, ngân, rõ nét.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSo với bản 12.5-56 (2143), Mi cao và Si mảnh hơn nửa cỡ, Rê – La – Mi trầm mảnh hơn một bậc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói Element Shield kín nước; dây do Ernie Ball sản xuất tại Coachella, California, Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2146\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02146 (in trên bao bì: 2146)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm, balanced sound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699121466\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2146\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 12-54, mọi dây đều đủ khối lượng để kéo mặt đàn rung mạnh, nên Ernie Ball 2146 cho tiếng to và nhiều “thịt” hơn các cỡ Light. Mi trầm .054 và La .044 khi quạt chả nghe dày, chắc; dây Sol quấn .024 lấp đầy dải trung lúc bấm hợp âm mở. Hai dây trơn .012 và .016 ngân lâu, nốt giai điệu rõ ràng khi bạn rải hay chơi fingerstyle.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐổi lại, tay trái cần lực hơn: bend dây Si .016 tốn sức hơn bộ 2145, và bấm chặn ở phím thấp đòi hỏi ngón đã quen. Với người chơi đều đặn, chỉ sau vài buổi tay sẽ thích nghi, và tiếng đàn xứng đáng với chút công sức đó.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2146 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát quạt chả là chính, muốn tiếng to, dày, đủ lực khi hát cùng nhóm bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng D (Dreadnought), Jumbo hoặc thùng lớn cần dây đủ dày để mặt đàn rung hết.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã chơi vững, tay trái quen bấm, thích cảm giác dây chắc dưới ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle cần nốt trầm rõ và nốt cao ngân lâu, trên đàn dáng OM hay Grand Auditorium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay ở Mi cao và Si thì xuống 2145; tay ra nhiều mồ hôi thì cân nhắc bản phủ Everlast 2546.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2146 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2146 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-custom-light-phosphor-bronze-11-5-54\"\u003e2145\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-54 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-custom-medium-phosphor-bronze-12-5-56\"\u003e2143\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12.5-56 Custom Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2003\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2076\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2086\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-medium-light-coated-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2546\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 12-54 còn có \u003cstrong\u003e2003\u003c\/strong\u003e quấn 80\/20 cho tiếng sáng, giòn; \u003cstrong\u003e2076\u003c\/strong\u003e (Paradigm Phosphor Bronze) và \u003cstrong\u003e2086\u003c\/strong\u003e (Paradigm 80\/20) có dây trơn và lõi dây quấn bằng thép siêu bền (ultra-high strength steel), theo hãng chịu lực kéo, chịu mỏi và lối chơi mạnh tốt hơn; \u003cstrong\u003e2546\u003c\/strong\u003e là phosphor bronze xử lý Everlast, chống bám mồ hôi và dầu tay. Lệch nửa cỡ: \u003cstrong\u003e2145\u003c\/strong\u003e (11.5-54) nhẹ hơn ở ba dây trên, còn \u003cstrong\u003e2143\u003c\/strong\u003e (12.5-56) dày hơn ở cả hai dây trơn lẫn ba dây trầm .034 – .046 – .056.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 12-54 kéo cần đàn mạnh hơn các cỡ Light, nên nếu bạn chuyển lên từ dây mảnh, hãy để ý khoảng cách dây – phím sau vài ngày; dây cao lên bất thường thì nhờ thợ chỉnh ty cần. Thói quen lau dây sau khi chơi giúp dây quấn lâu bị thâm. Nốt trầm hết ngân, hợp âm nghe đục và khó lên đúng tông là lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2146\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699121466\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2146\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2146 là cỡ dây gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e2146 (P02146) là cỡ 12-54 Medium Light của dòng Earthwood Phosphor Bronze: Mi cao .012, Si .016, Sol .024, Rê .032, La .044 và Mi trầm .054. Đây là cỡ trung bình, hợp đệm hát trên đa số đàn acoustic.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng dây 2146 ngay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó thể, nhưng những tuần đầu đầu ngón sẽ đau hơn so với cỡ nhẹ. Nếu muốn dễ thở hơn mà vẫn giữ ba dây trầm dày, bộ 2145 cỡ 11.5-54 là điểm khởi đầu dễ chịu hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 2146 hay 2003?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai cùng cỡ 12-54. Khác nhau ở hợp kim: 2146 phosphor bronze nghiêng về ấm, tròn; 2003 dùng hợp kim 80\/20 nên tươi, giòn, giàu bồi âm. Đệm hát cần nền ấm thì 2146 hợp; muốn tiếng đàn tươi, nổi dải cao thì thử 2003.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao không thấy thông số lực căng của dây Ernie Ball 2146?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eErnie Ball không công bố lực căng. Theo hãng, con số này đổi theo độ dài dây trên từng cây đàn và cách bạn lên dây, còn cảm nhận cứng hay mềm tuỳ cấu tạo dây, setup và ngựa đàn. Bảng phía trên vì thế chỉ liệt kê cỡ dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePhân biệt dây đàn guitar acoustic Ernie Ball 2146 thật bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì thật in số 2146 và cỡ 12-54 ở mặt trước; mặt sau có mã vạch UPC 749699121466 và dòng chữ ghi xưởng sản xuất ở Coachella, California. Đối chiếu từng chi tiết với trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45425341792507,"sku":"P02146","price":210000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2146-earthwood-phosphor-bronze-12-54-1.jpg?v=1791083486"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-80-20-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2088 Paradigm 80\/20 Bronze 11-52 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2088 – Paradigm 80\/20 Bronze 11-52 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2088\u003c\/strong\u003e (mã P02088) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e, mang tiếng sáng, giòn của hợp kim 80% đồng – 20% kẽm trên cỡ dây đệm hát quen thuộc. Theo Ernie Ball, mọi dây trong bộ đều dùng thép siêu bền và được xử lý Everlast để bền, chống đứt hơn mà không đổi chất tiếng Earthwood.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn dây Ernie Ball 2088 khi chơi cùng ban nhạc, cajon hay đàn phím: tiếng 80\/20 có dải cao rõ nên tiếng guitar không bị chìm. Mã này cũng hợp người đánh pick mạnh, hay chơi show ngoài trời nóng ẩm, mồ hôi nhiều, vốn là những điều kiện làm dây đứt và gỉ nhanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBảng cỡ 11-52: .011 (Mi cao), .015 (Si), .022 (Sol, quấn), .030 (Rê), .042 (La), .052 (Mi trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e80\/20 bronze gồm 80% đồng và 20% kẽm, nổi tiếng với chất âm sáng, giòn, nhiều bồi âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThép siêu bền cho cả dây trơn và dây quấn; Ernie Ball nói dây chịu được lối chơi nặng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eXử lý nano Everlast giúp chống ăn mòn và giảm cặn bẩn trên dây, theo thông tin của hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi “Stronger for longer” (chống đứt, bền lâu hơn), đóng gói Element Shield Plus.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2088\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02088 (in trên bao bì: 2088)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền (ultra-high strength steel) cho cả dây trơn và lõi dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast nanotreatment\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699120889\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2088\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e2088 cho tiếng sáng hơn bản phosphor bronze cùng cỡ: tiếng quạt chả có độ giòn, lấp lánh ở dải cao, nốt trầm gọn và bật nhanh. Mi trầm .052 và La .042 đủ dày để giữ nền nhịp, còn Sol .022 quấn và Rê .030 tạo phần trung rõ, giúp hợp âm tách bạch khi chơi cùng bass và trống. Dây trơn .011 và .015 mềm vừa phải, bend nửa cung ở đoạn solo ngắn không khó.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhi cắm pickup ra loa, chất sáng này thường giúp tiếng đàn rõ hơn trong mix, bạn ít phải đẩy treble trên mixer.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2088 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eGuitar đệm trong ban nhạc acoustic, nhóm có cajon, cần tiếng đàn nổi giữa các nhạc cụ khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười đánh pick, quạt chả nhạc pop, rock mộc, từng làm đứt dây Si hoặc Mi cao khi chơi sung.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDiễn ngoài trời, sân khấu nóng, tay ra nhiều mồ hôi khiến dây thường gỉ sớm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn acoustic điện cắm loa mỗi tuần, cần tiếng rõ mà không phải chỉnh EQ nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm, ôm giọng hơn: chọn 2078 cùng cỡ quấn phosphor bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2088 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2088 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-extra-light-80-20-bronze-10-50\"\u003e2090\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2086\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2148\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-80-20-bronze-11-52\"\u003e2004\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2078\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-light-coated-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2548\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 11-52 có bốn lựa chọn khác: \u003cstrong\u003e2078\u003c\/strong\u003e là Paradigm quấn phosphor bronze, ấm hơn; \u003cstrong\u003e2004\u003c\/strong\u003e là Earthwood 80\/20, cùng hợp kim nhưng không có thép siêu bền và Everlast; \u003cstrong\u003e2148\u003c\/strong\u003e là Earthwood Phosphor Bronze; \u003cstrong\u003e2548\u003c\/strong\u003e là bản phosphor bronze thuộc dòng Everlast Coated. Nếu muốn đổi cỡ, \u003cstrong\u003e2090\u003c\/strong\u003e (10-50) mềm tay hơn và \u003cstrong\u003e2086\u003c\/strong\u003e (12-54) vang và dày tiếng hơn một bậc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDiễn xong, dùng khăn khô vuốt dọc từng dây để lau mồ hôi trước khi cất đàn; mồ hôi đọng lại là thứ làm dây 80\/20 nhanh sẫm màu. Luôn mang theo một bộ dây dự phòng khi đi show. Thay dây khi tiếng mất độ giòn, dây quấn ngả màu tối hoặc tune bị trôi sau vài bài.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2088\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699120889\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2088\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2088 có hợp chơi ban nhạc không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Hợp kim 80\/20 cho dải cao sáng, rõ nên tiếng guitar dễ nổi giữa cajon, bass và đàn phím. Cỡ 11-52 vừa đủ dày cho nhịp đệm chắc mà vẫn bấm thoải mái suốt buổi diễn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e2088 khác 2004 ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 11-52 và cùng dây quấn 80\/20. 2004 là Earthwood không xử lý; 2088 là bản Paradigm, bổ sung thép siêu bền và lớp nano Everlast. Ernie Ball cho biết 2088 vẫn giữ tiếng và cảm giác của Earthwood nhưng bền và chống đứt hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTay ra nhiều mồ hôi có nên dùng 2088?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên cân nhắc. Theo hãng, xử lý nano Everlast giúp dây chống ăn mòn và giảm cặn bẩn bám vào dây đàn guitar acoustic. Bạn vẫn cần lau dây sau mỗi lần chơi để dây giữ tiếng lâu.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó bảng lực căng cho bộ 2088 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Hãng không đưa ra số lực căng cho dây acoustic. Ernie Ball giải thích lực căng thực tế đổi theo chiều dài dây và cách bạn lên dây; độ cứng tay còn do cấu tạo dây, setup và ngựa đàn. Trang chỉ ghi cỡ từng dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2088 chính hãng trông thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in số 2088 và cỡ 11-52; mặt sau có mã vạch UPC 749699120889 cùng nơi sản xuất Coachella, California. Bạn đối chiếu các chi tiết này với trang. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% khi dây bạn mua không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45425367089403,"sku":"P02088","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2088-paradigm-80-20-bronze-11-52-1.jpg?v=1791083485"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-80-20-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2086 Paradigm 80\/20 Bronze 12-54 Medium Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2086 – Paradigm 80\/20 Bronze 12-54 Medium Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2086\u003c\/strong\u003e (mã P02086) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Medium Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e, cho tiếng to của cỡ 12-54 cùng độ sáng, giòn của dây quấn 80\/20. Như các mã Paradigm khác, 2086 có thép siêu bền trong dây trơn lẫn lõi dây quấn và lớp nano Everlast; hãng nói bộ dây bền hơn nhưng không đổi tiếng so với Earthwood.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Ernie Ball 2086 hợp đàn dáng D có tiếng trầm dày, dễ ù: độ sáng của 80\/20 kéo lại dải cao để hợp âm rõ ràng hơn. Nếu bạn quạt chả mạnh tay hằng ngày, đây là cỡ đủ dày để đàn vang hết cỡ, còn phần thép Paradigm giúp bạn bớt lo dây gãy giữa buổi chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e2086 cỡ 12-54 có Mi trầm .054 là dây dày nhất bộ, tiếp theo La .044, Rê .032, Sol .024, Si .016, Mi cao .012.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 bronze (80% đồng, 20% kẽm) cho dải cao sáng, giòn và rõ nét.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Ernie Ball, thép siêu bền ở cả sáu dây cho độ bền kéo và bền mỏi vượt trội.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHãng xử lý nano Everlast để tăng chống ăn mòn, hạn chế cặn bẩn bám vào dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì Paradigm in “Stronger for longer”; dây làm tại Coachella, California (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2086\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02086 (in trên bao bì: 2086)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền (ultra-high strength steel) cho cả dây trơn và lõi dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast nanotreatment\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699120865\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2086\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ 2086, cỡ 12-54 và hợp kim 80\/20 bổ sung cho nhau: dây dày tạo âm lượng và độ ngân, còn 80\/20 giữ dải cao sắc nét để tiếng không bị đục. Mi trầm .054 và La .044 cho nền trầm đầy nhưng vẫn rõ từng nốt; Sol .024 quấn tạo phần trung chắc. Khi quạt chả bằng pick, bạn nghe tiếng rền của dây trầm đi kèm độ giòn ở Mi cao .012 và Si .016.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eSo với bản phosphor bronze cùng cỡ, 2086 ít ấm hơn nhưng nổi hơn khi chơi chung nhạc cụ khác. Hai dây trơn dày hơn cỡ Light nên bend cần lực hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2086 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng D, Jumbo có trầm nặng, cần dây sáng để cân bằng lại tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười quạt chả mạnh mỗi ngày với pick dày, chơi pop, country, nhạc trẻ cần nhịp rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGhi âm phần guitar nhịp cho bản phối nhiều lớp, cần tiếng đàn tách khỏi giọng hát và bass.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay ra mồ hôi, chơi dài giờ, muốn dây đỡ gỉ nhờ lớp Everlast của hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích ấm hơn: 2076 cùng cỡ; muốn nhẹ tay hơn: 2088; muốn to hơn nữa: 2084.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2086 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2086 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-80-20-bronze-11-52\"\u003e2088\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-80-20-bronze-13-56\"\u003e2084\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2146\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2003\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2076\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-medium-light-coated-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2546\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 12-54, \u003cstrong\u003e2003\u003c\/strong\u003e là Earthwood 80\/20: cùng hợp kim với 2086 nhưng không có thép Paradigm và lớp Everlast. \u003cstrong\u003e2076\u003c\/strong\u003e giữ công nghệ Paradigm nhưng quấn phosphor bronze, tiếng ấm, tròn hơn khi đệm hát; \u003cstrong\u003e2146\u003c\/strong\u003e là Earthwood Phosphor Bronze và \u003cstrong\u003e2546\u003c\/strong\u003e là phosphor bronze phủ Everlast. Theo cỡ, \u003cstrong\u003e2088\u003c\/strong\u003e (11-52) nhẹ tay hơn, \u003cstrong\u003e2084\u003c\/strong\u003e (13-56) dày, to và nặng tay hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eQuạt chả bằng pick nhiều sẽ làm dây quấn mòn ở đoạn ngay trên lỗ thoát âm; khi thấy vết mòn bóng hoặc lớp ngoài sần, nên thay sớm. Lau sạch mồ hôi ở mặt dưới dây sau mỗi lần chơi và cất đàn trong bao. Đến lúc thay khi độ giòn của 80\/20 nhạt dần, dây quấn sẫm màu hoặc dây trầm hết ngân.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2086\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699120865\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2086\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2086 phù hợp loại đàn nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e2086 cỡ 12-54 Medium Light hợp đàn dáng D, Jumbo, Grand Auditorium. Với đàn thùng to có trầm dày, tiếng sáng của 80\/20 giúp hợp âm rõ hơn. Đàn parlor nhỏ thường hợp cỡ nhẹ hơn như 2088.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChọn 2086 hay 2076?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai mã có chung cỡ 12-54 và công nghệ Paradigm. 2086 quấn 80\/20, sáng và nổi trong ban nhạc; 2076 quấn phosphor bronze, ấm và tròn, hợp đệm hát một mình hoặc fingerstyle.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eQuạt chả mạnh hay đứt dây, 2086 có bền hơn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eErnie Ball cho biết dây Paradigm chịu lực kéo và độ mỏi tốt, chịu được lối chơi mạnh và chống đứt. Nếu dây hay đứt ở cùng một vị trí, bạn nên kiểm tra ngựa đàn và lược đàn xem có cạnh sắc không.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2086 có giữ tiếng sáng lâu không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây đàn guitar acoustic 80\/20 thường mất độ sáng khi bị ăn mòn; theo hãng, xử lý Everlast trên 2086 giúp chống ăn mòn và giảm cặn bẩn làm mất tiếng. Thời gian giữ tiếng thực tế còn tuỳ mồ hôi tay và môi trường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây 2086 chính hãng có đặc điểm gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì chính hãng in số 2086 và cỡ 12-54 ở mặt trước; mặt sau có mã vạch UPC 749699120865 và dòng nơi sản xuất Coachella, California. Bạn đối chiếu với trang này. Phát hiện dây không chính hãng, bạn được Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45425409589499,"sku":"P02086","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2086-paradigm-80-20-bronze-12-54-1.jpg?v=1791083484"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-ernie-ball-slinky-long-scale-6-string-nickel-wound-32-130","title":"Dây Đàn Guitar Điện Ernie Ball Slinky Long Scale 6-String Nickel Wound, 32-130","description":"\u003cp data-mce-fragment=\"1\"\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eDây Ernie Ball là lựa chọn hàng đầu của người chơi thuộc mọi thể loại kể từ đầu những năm 1960, khi các nghệ sĩ guitar đến cửa hàng âm nhạc của Ernie Ball, tùy chỉnh thước đo để đàn của họ dễ chơi hơn. \u003c\/span\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eSau những nỗ lực không có kết quả nhằm thu hút sự quan tâm của các nhà sản xuất đàn guitar lớn để có bộ dây nhẹ hơn, Ernie Ball quyết định bắt đầu tự sản xuất.  \u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp data-mce-fragment=\"1\"\u003eErnie Ball Nickel Wound 6-string Electric Bass Strings được làm từ dây thép mạ nickel quấn quanh lõi dây thép hình lục giác. Mỗi dây bass guitar tạo ra tone sáng, cân bằng. Được thiết kế dành cho bass có dài cần 86,4cm, chiều dài nối dây là 122cm và đầu dây quấn bắt đầu ở 95,6cm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp data-mce-fragment=\"1\"\u003eCỡ dây: .032, .045, .065, .080, .0100.130\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e \u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: left;\"\u003e\u003cimg style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\" alt=\"Dây Đàn Guitar Điện Ernie Ball Slinky Long Scale 6-String Nickel Wound, 32-130\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/E10-P02838_1541145625722_480x480.png?v=1710908691\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp data-mce-fragment=\"1\"\u003e \u003c\/p\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45425436393723,"sku":"","price":680000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/E10-P02838_1541145625722_fa6ecd28-3ac1-422d-a100-499e4d9530b4.png?v=1710908799"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-phosphor-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2076 Paradigm Phosphor Bronze 12-54 Medium Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2076 – Paradigm Phosphor Bronze 12-54 Medium Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2076\u003c\/strong\u003e (mã P02076) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Medium Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, nặng hơn bộ 11-52 một bậc để đàn cho tiếng dày và vang hơn. Với dòng này, Ernie Ball đưa thép siêu bền vào cả sáu dây và xử lý Everlast bên ngoài, đồng thời khẳng định chất tiếng, cảm giác tay vẫn giống Earthwood. Trên bao bì in “Warm, balanced sound”.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Ernie Ball 2076 dành cho người chơi mạnh tay trên đàn dáng D hay đàn thùng lớn, vừa quạt chả vừa fingerstyle. Kiểu chơi này dồn lực lên điểm dây tì trên ngựa đàn, nơi dây hay gãy vì mỏi sau nhiều ngày; hãng nói thép Paradigm có độ bền mỏi tốt nên bộ dây trụ được lâu hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMi cao .012 và Si .016 là hai dây trơn; Sol .024, Rê .032, La .044, Mi trầm .054 là dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThép siêu bền nằm trong cả dây trơn lẫn lõi dây quấn, theo Ernie Ball cho độ bền kéo và bền mỏi cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp xử lý nano Everlast, theo hãng, tăng khả năng chống ăn mòn và giảm cặn bẩn làm mất tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì nêu “Superior strength and durability” và “Enhanced corrosion resistance and longevity”.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐóng gói Element Shield Plus, sản xuất tại Coachella, California (Mỹ) như in trên bao bì.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2076\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02076 (in trên bao bì: 2076)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền (ultra-high strength steel) cho cả dây trơn và lõi dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast nanotreatment\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm, balanced sound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699120766\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2076\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLên cỡ 12-54, mỗi dây của 2076 dày hơn bộ 11-52 khoảng một bậc, nên mặt đàn được kéo rung mạnh hơn: tiếng to, trầm sâu và ngân dài, rất hợp đàn dáng D. Mi trầm .054 và La .044 cho nốt bass chắc khi đánh ngón cái kiểu fingerstyle, Sol .024 quấn giúp dải trung đầy đặn. Chất phosphor bronze giữ phần cao ấm, không gắt khi bạn đánh mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBù lại, Mi cao .012 và Si .016 cứng tay hơn: bend khó hơn, bấm hợp âm chặn cần nhiều lực hơn. Nếu đang quen dây 11-52, bạn cần vài ngày để ngón tay thích nghi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2076 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thùng lớn như dáng D, Jumbo, cần cỡ dây đủ nặng để mặt đàn rung hết và cho tiếng to.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười vừa quạt chả mạnh vừa chơi fingerstyle, hay bị gãy dây ở ngựa đàn sau một thời gian.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay kẹp capo ở phím cao mà vẫn muốn tiếng đầy, không mỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm tại nhà hoặc phòng thu, cần tiếng ấm, dày; hãng nói dây Paradigm nhanh vào tune.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay chưa đủ lực bấm 12-54: chọn 2078; muốn tiếng sáng hơn cùng cỡ: chọn 2086.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2076 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2076 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2078\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-phosphor-bronze-13-56\"\u003e2074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2146\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2003\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2086\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-medium-light-coated-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2546\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eBản Earthwood Phosphor Bronze cùng cỡ là \u003cstrong\u003e2146\u003c\/strong\u003e: tiếng tương tự nhưng là dây không xử lý, không dùng thép Paradigm; \u003cstrong\u003e2546\u003c\/strong\u003e là phosphor bronze dòng Everlast Coated. \u003cstrong\u003e2086\u003c\/strong\u003e là Paradigm 80\/20 cùng cỡ, sáng và giòn hơn, còn \u003cstrong\u003e2003\u003c\/strong\u003e là Earthwood 80\/20 12-54. Giảm một bậc có \u003cstrong\u003e2078\u003c\/strong\u003e (11-52), tăng một bậc có \u003cstrong\u003e2074\u003c\/strong\u003e (13-56) cho tiếng to hơn nữa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây 12-54 kéo cần đàn mạnh hơn cỡ nhẹ, nên khi mới chuyển từ 11-52 lên, bạn hãy để ý độ cong cần và độ cao dây trong tuần đầu. Lau dây sau khi chơi, cất đàn trong bao ở nơi khô ráo. Thay dây khi nốt trầm hết ngân, dây Sol và Rê có vết sần, hoặc lên dây mãi không giữ được tune.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2076\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699120766\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2076\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2076 cỡ dây bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e2076 (P02076) là bộ Paradigm Phosphor Bronze 12-54 Medium Light: Mi cao .012, Si .016, Sol .024, Rê .032, La .044, Mi trầm .054. Sol là dây quấn, chỉ Mi cao và Si là dây trơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐang dùng 11-52, lên 2076 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ePhần lớn đàn dáng D, OM dùng tốt cỡ 12-54. Do dây dày hơn, cần đàn có thể cong thêm chút và rãnh lược có thể hơi chật với Mi trầm .054. Nếu thấy rè hoặc action cao lên, bạn mang đàn ra shop để kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e2076 khác 2546 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều là dây đàn guitar acoustic phosphor bronze 12-54 có Everlast. 2546 thuộc dòng Everlast Coated, tập trung chống ẩm, mồ hôi; 2076 thuộc Paradigm, có thêm thép siêu bền mà hãng nói giúp chống đứt và chịu lối chơi mạnh.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTay ra nhiều mồ hôi có hợp với 2076 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp hơn dây không xử lý. Theo Ernie Ball, xử lý nano Everlast trên Paradigm tăng khả năng chống ăn mòn và giảm cặn bẩn bám vào dây. Dù vậy, lau dây sau khi chơi vẫn là việc nên làm để dây bền tiếng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2076 chính hãng nhận biết thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên mặt sau bao bì có mã vạch UPC 749699120766 và chữ Coachella, California (nơi sản xuất); mặt trước in số 2076 cùng cỡ 12-54. Hãy đối chiếu với trang này. Nếu dây mua tại Tân Nhạc Cụ không chính hãng, shop hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45425739170043,"sku":"P02076","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2076-paradigm-phosphor-bronze-12-54-1.jpg?v=1791083484"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-phosphor-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2074 Paradigm Phosphor Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2074 – Paradigm Phosphor Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2074\u003c\/strong\u003e (mã P02074) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, dành cho người cần âm lượng lớn và nốt trầm thật chắc. Ernie Ball giới thiệu Paradigm là dây có độ bền vượt trội nhờ thép siêu bền ở mọi dây và xử lý nano Everlast, trong khi vẫn giữ tiếng Earthwood. Phosphor bronze cho tiếng ấm, cân bằng như chữ “Warm, balanced sound” in trên bao bì.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Ernie Ball 2074 khi bạn chơi flatpicking, bluegrass, quạt chả rất mạnh hoặc thường hạ tông xuống Drop D, Open G mà không muốn dây bị lỏng, rè. Với lực tay lớn như vậy, khả năng chịu lối chơi mạnh và chống đứt mà hãng công bố cho Paradigm càng có ý nghĩa.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eTừ trầm lên cao, 2074 gồm Mi trầm .056, La .046, Rê .034, Sol .026 quấn, Si .017 và Mi cao .013.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông chỉ dây trơn: lõi của bốn dây quấn cũng làm từ thép siêu bền, theo thông tin của Ernie Ball.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eEverlast là xử lý nano mà hãng nói giúp dây chống ăn mòn, ít bám cặn và giữ tiếng lâu hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhẩu hiệu “Stronger for longer” trên bao bì: dây chống đứt và dùng được lâu hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn phosphor bronze được quấn chính xác, chất tiếng “Warm, balanced sound” như bao bì ghi.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2074\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02074 (in trên bao bì: 2074)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền (ultra-high strength steel) cho cả dây trơn và lõi dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast nanotreatment\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm, balanced sound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699120742\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2074\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ 13-56 là mức dây dày mà nhiều người chơi bluegrass, flatpicking ưa dùng: Mi trầm .056 và La .046 có khối lượng lớn, đẩy mặt đàn rung mạnh nên tiếng bass sâu, nốt nào cũng bật ra rõ ngay cả khi không dùng micro. Sol .026 quấn và Rê .034 lấp đầy dải trung, hợp âm nghe dày và chắc. Phosphor bronze giữ tiếng ấm, đỡ gắt khi đánh pick nặng.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐổi lại, Mi cao .013 và Si .017 cứng tay rõ rệt: bend gần như chỉ để nhấn nhá, hợp âm chặn cần lực ngón tốt. Người mới tập không nên bắt đầu ở cỡ này.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2074 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eFlatpicking, bluegrass, country mộc cần nốt đơn bật rõ và to.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười quạt chả cực mạnh bằng pick dày, từng làm đứt dây cỡ nhẹ hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHay hạ tông Drop D, DADGAD hoặc xuống nửa cung mà vẫn muốn dây căng, không rè.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng D, Jumbo đời mới được thiết kế cho dây Medium; đàn parlor, đàn cũ nên hỏi kỹ thuật viên trước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng, cắt hơn cùng cỡ: chọn 2084; thấy quá nặng tay: xuống 2076.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2074 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2074 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2076\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-phosphor-bronze-13-56\"\u003e2144\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-80-20-bronze-13-56\"\u003e2002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-80-20-bronze-13-56\"\u003e2084\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-medium-coated-phosphor-bronze-13-56\"\u003e2544\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2144\u003c\/strong\u003e là Earthwood Phosphor Bronze 13-56: cùng hợp kim, cùng cỡ, không xử lý Everlast và không có thép Paradigm. \u003cstrong\u003e2544\u003c\/strong\u003e cũng là phosphor bronze 13-56 nhưng thuộc dòng Everlast Coated, mạnh về chống mồ hôi. Nếu thích chất tiếng sáng, nhiều bồi âm hơn, \u003cstrong\u003e2084\u003c\/strong\u003e là Paradigm 80\/20 cùng cỡ và \u003cstrong\u003e2002\u003c\/strong\u003e là Earthwood 80\/20. Giảm một bậc xuống \u003cstrong\u003e2076\u003c\/strong\u003e (12-54) nếu tay chưa quen.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây 13-56 căng hơn các cỡ nhẹ, nên khi thay dây bạn có thể tháo và lắp lần lượt từng dây để cần đàn không đổi lực đột ngột, rồi theo dõi cần và ngựa đàn sau tuần đầu. Lau dây sau mỗi buổi, giữ đàn ở nơi khô. Khi dây trầm mất độ bật, khó giữ tune hoặc lấm tấm gỉ, đã đến lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2074\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699120742\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2074\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2074 có nặng tay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. 2074 là cỡ 13-56 Medium, Mi cao .013 và Si .017 còn dày hơn bộ 12-54 nên bấm và bend cần lực. Bộ dây đàn guitar acoustic này hợp người đã chơi lâu, tay khoẻ; người mới nên bắt đầu từ cỡ nhẹ hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn nào dùng được dây 13-56 như 2074?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003ePhần lớn đàn dáng D và Jumbo đời mới dùng được cỡ Medium. Với đàn parlor, đàn khung nhẹ hoặc đàn cũ, bạn nên hỏi kỹ thuật viên hoặc xem khuyến nghị của hãng đàn trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHạ tông Drop D, DADGAD có hợp với 2074 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Dây cỡ 13-56 vẫn giữ được độ căng khi hạ tông nên ít rè, tiếng trầm không bị bùng nhùng. Mi trầm .056 khi hạ xuống Rê vẫn chắc tiếng, phù hợp fingerstyle open tuning.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e2074 và 2084 khác nhau ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai mã chỉ khác hợp kim dây quấn, còn cỡ 13-56 và công nghệ Paradigm giống nhau. 2074 dùng phosphor bronze cho tiếng ấm, dày; 2084 dùng 80\/20 bronze (80% đồng, 20% kẽm), sáng, giòn và dải cao bật rõ hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2074 hàng thật có dấu hiệu gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì thật có mã vạch UPC 749699120742 ở mặt sau kèm nơi sản xuất Coachella, California, còn mặt trước ghi số 2074 và cỡ 13-56. Bạn so với trang này; Tân Nhạc Cụ trả lại 300% số tiền nếu dây không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45425742381307,"sku":"P02074","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2074-paradigm-phosphor-bronze-13-56-1.jpg?v=1791083450"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-rock-and-blues-w-plain-g-80-20-bronze-10-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2008 Earthwood 80\/20 Bronze 10-52 Rock and Blues","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2008 – Earthwood 80\/20 Bronze 10-52 Rock and Blues (dây Sol trơn)\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2008\u003c\/strong\u003e (mã P02008) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-52 Rock and Blues\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Dây quấn gồm 80% đồng, 20% kẽm trên lõi thép lục giác mạ đồng thau; bao bì ghi “Bright, balanced sound” và “Crisp, clear highs with natural feel”, tức tiếng sáng, giòn, dải cao trong.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm đáng chú ý của dây Ernie Ball 2008 là dây Sol (G3) trơn .017. Kết hợp với chất 80\/20 vốn sáng, các nốt solo trên dây Sol và dây Si bật ra rõ, dễ nghe khi chơi lead. Bạn chọn mã này khi muốn đánh lick blues, rock trên đàn thùng mà phần đệm ở ba dây trầm vẫn đầy đặn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eSáu dây cỡ 10-52: Mi cao .010, Si .013, Sol .017 trơn, Rê .030, La .042, Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol trơn .017 thay cho dây quấn, kéo nốt (bend) và rung ngón dễ hơn hẳn trên đàn acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim 80\/20 gồm 80% đồng, 20% kẽm, quấn quanh lõi thép lục giác mạ đồng thau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo mô tả của Ernie Ball: tiếng giòn, ngân, nhiều bồi âm dễ chịu, dải cao rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói Element Shield kín nước, từng dây có phong bì chống ăn mòn; sản xuất tại Coachella, California (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2008\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02008 (in trên bao bì: 2008)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Rock and Blues (dây Sol trơn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright, balanced sound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699120087\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2008\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 2008, hai yếu tố cùng đẩy tiếng về phía sáng: hợp kim 80\/20 nhiều bồi âm và dây Sol trơn .017 vốn có tiếng gọn hơn dây quấn. Kết quả là các câu lead ở ba dây trên rất nổi, tiếng pick rõ từng nốt, bend ở dây Sol hay dây Si .013 đều nhẹ. Bù lại, Rê .030, La .042 và Mi trầm .052 dày hơn cỡ 10-50, nên khi đánh hợp âm mạnh phần bass không bị mỏng. Dây mới thay sẽ rất sáng, có độ chói rõ trong những ngày đầu, sau đó dịu dần nhưng vẫn giữ độ giòn đặc trưng của 80\/20.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2008 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi blues, rock, folk-rock cần tiếng lead rõ trên đàn acoustic, nhất là khi thu âm hoặc chơi cùng band.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có tiếng hơi trầm, tối, muốn thêm độ sáng ở dải cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười thích bend dây Sol nhưng không muốn ba dây trầm mỏng như bộ 10-50.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn cùng cỡ mà tiếng ấm, mượt hơn: chọn 2151 Phosphor Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát là chính, ít bend: bộ dây đàn guitar acoustic 2004 (11-52) hoặc 2006 (10-50) có dây Sol quấn sẽ hợp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2008 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2008 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Rock and Blues (dây Sol trơn)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-rock-and-blues-w-plain-g-phosphor-bronze-10-52\"\u003e2151\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-52 Rock and Blues (dây Sol trơn)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-80-20-bronze-10-50\"\u003e2006\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-80-20-bronze-11-52\"\u003e2004\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2151\u003c\/strong\u003e có cùng bảng cỡ 10-52 và dây Sol trơn .017 nhưng dùng phosphor bronze, tiếng ấm hơn 2008. Trong dòng 80\/20, \u003cstrong\u003e2006\u003c\/strong\u003e (10-50) có Si .014, Sol quấn .020 và ba dây trầm mảnh hơn (.028 – .040 – .050). \u003cstrong\u003e2004\u003c\/strong\u003e (11-52) chung ba dây trầm .030 – .042 – .052 với 2008, nhưng Mi cao .011, Si .015 và Sol quấn .022 nên tay trái nặng hơn, bend cũng khó hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây 80\/20 thường xỉn màu và mất độ sáng sớm hơn phosphor bronze, nên khi tiếng bắt đầu đục, nốt cao bớt giòn là lúc nên thay. Với bộ có dây Sol trơn, hãy để ý những phím hay bend: dây bị lõm hoặc khó giữ tune thì đừng cố dùng tiếp. Lau dây sau khi chơi và tránh để đàn ở nơi ẩm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2008\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699120087\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2008\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2008 có gì khác bộ 2006?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều là Earthwood 80\/20. 2006 cỡ 10-50 có dây Sol quấn .020; dây Ernie Ball 2008 cỡ 10-52 dùng dây Sol trơn .017, dây Si .013 mảnh hơn và ba dây trầm dày hơn, tới .052.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eBộ 2008 có hợp để đệm hát không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, Rê .030, La .042 và Mi trầm .052 cho phần bass chắc. Có điều dây Sol trơn nghe sáng và mỏng hơn dây quấn, nên nếu bạn chỉ đệm hát và gần như không bend, cỡ 11-52 của 2004 cho tiếng hợp âm đều hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e2008 và 2151, mã nào sáng hơn?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e2008 sáng hơn. Ernie Ball mô tả 80\/20 có tiếng giòn, nhiều bồi âm, dải cao rõ; 2151 là phosphor bronze, tiếng ấm và tròn hơn. Hai mã giống nhau hoàn toàn về cỡ từng dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao không có bảng lực căng cho dây 2008?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eErnie Ball không đưa ra số lực căng cho dây của hãng. Theo hãng, lực căng thay đổi theo chiều dài dây và cách lên dây, còn cảm giác căng tay tuỳ cấu tạo dây, setup và ngựa đàn. Trang này chỉ ghi cỡ dây theo số liệu chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây 2008 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì, bạn sẽ thấy mã vạch UPC 749699120087 và nơi sản xuất Coachella, California; mặt trước in số 2008 cùng cỡ 10-52. Đối chiếu với trang này; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu sản phẩm không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45428272660731,"sku":"P02008","price":190000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2008-earthwood-80-20-bronze-10-52-1.jpg?v=1791083451"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-12-string-custom-light-phosphor-bronze-10-48","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Ernie Ball 2152 Earthwood Phosphor Bronze 10-48 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2152 – Earthwood Phosphor Bronze 12 dây 10-48 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2152\u003c\/strong\u003e (mã P02152) là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e10-48 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Đây là cỡ trung gian: dày hơn bộ 9-46 để tiếng có lực, nhưng chưa nặng tay như 11-52 Medium. Dây quấn phosphor bronze nằm trên lõi thép lục giác mạ thiếc, bao bì ghi “Warm, balanced sound”.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn dây Ernie Ball 2152 khi đã quen bấm đàn 12 dây và muốn tiếng đệm đầy đặn hơn, nhất là khi quạt chả hay chơi cùng nhóm. Dây chính Sol .022 và Mi trầm .048 cho phần trầm dày, trong khi các dây quãng tám vẫn mảnh để giữ độ lấp lánh của bộ dây guitar 12 dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-48 Custom Light theo cặp: Mi cao .010\/.010, Si .014\/.014, Sol .022 quấn\/.009 trơn, Rê .030 quấn\/.012 trơn, La .040 quấn\/.018 trơn, Mi trầm .048 quấn\/.028 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quãng tám của La chỉ là dây trơn .018, còn dây quãng tám của Mi trầm là dây quấn .028.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim phosphor bronze 92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho, màu cam vàng nhạt; tiếng ấm, ngân, rõ nét.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì in “Rich, full tone with natural feel”: tiếng đầy, cảm giác tay tự nhiên của dây không phủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLàm tại nhà máy Ernie Ball ở Coachella, California; đóng gói Element Shield kín nước.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02152 (in trên bao bì: 2152)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ thiếc\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eWarm, balanced sound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699107385\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield – gói niêm kín, chống ẩm (theo Ernie Ball)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.018\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,46\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.048\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,22\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với cỡ 9-46, mọi dây chính của 2152 đều dày hơn: Mi cao .010, Si .014, Sol .022, Rê .030, La .040, Mi trầm .048. Nhờ vậy phần tiếng gốc chắc và to hơn, khi quạt chả tiếng 12 dây không bị mỏng hay “lép” ở dải trầm. Các dây quãng tám vẫn mảnh (.009, .012, .018) và là dây trơn ở ba cặp Sol, Rê, La, giữ lớp âm cao long lanh phía trên. Phosphor bronze làm tổng thể ấm, đầy, ít chói – hợp người thấy đàn 12 dây hơi gắt tai. Tay trái sẽ cần lực hơn bộ 9-46 một chút, rõ nhất khi bấm chặn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2152 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã quen đàn 12 dây, muốn tiếng đệm dày và có lực hơn cỡ 9-46.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả, đệm folk-rock, chơi cùng nhóm hoặc biểu diễn mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây thùng lớn, muốn mặt đàn được kích rung mạnh hơn khi dùng cỡ 9-46.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng sáng hơn ở cùng cỡ 10-48: chọn 2013 (80\/20).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMới tập hoặc ngại bấm nặng: 2153 cỡ 9-46 cùng dòng nhẹ tay hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2152 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2152 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-12-string-light-phosphor-bronze-9-46\"\u003e2153\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-12-string-light-80-20-bronze-9-46\"\u003e2010\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-12-string-custom-light-80-20-bronze-10-48\"\u003e2013\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-12-string-medium-80-20-bronze-11-52\"\u003e2012\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-silk-and-steel-soft-12-string-80-20-bronze-9-46\"\u003e2051\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Silk \u0026amp; Steel 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Soft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 + lớp tơ – dịu, êm tay, ít tiếng rít\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2013\u003c\/strong\u003e có bảng cỡ 10-48 trùng hoàn toàn với 2152 nhưng dùng 80\/20, tiếng sáng, giòn hơn. Nhẹ tay hơn có \u003cstrong\u003e2153\u003c\/strong\u003e (phosphor bronze 9-46), \u003cstrong\u003e2010\u003c\/strong\u003e (80\/20 9-46) và \u003cstrong\u003e2051\u003c\/strong\u003e Silk \u0026amp; Steel 9-46, êm tay nhờ lớp tơ. Nặng hơn là \u003cstrong\u003e2012\u003c\/strong\u003e 80\/20 cỡ 11-52 Medium, với Sol quấn .024 và dây quãng tám của La chuyển sang dây quấn .022.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi buổi chơi, lau dọc từng cặp dây, kể cả khe hẹp giữa hai dây trong cặp – mồ hôi dễ đọng ở đó. Khi các cặp khó lên chuẩn cùng lúc, dây quấn sẫm màu hoặc tiếng bớt lấp lánh, bạn nên thay cả bộ 2152 thay vì thay lẻ từng dây, để tiếng các cặp đều nhau.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2152\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-48\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699107385\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield niêm kín – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2152 cỡ 10-48 gồm những dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e2152 có sáu cặp: Mi cao .010\/.010, Si .014\/.014, Sol .022 quấn kèm .009 trơn, Rê .030 quấn kèm .012 trơn, La .040 quấn kèm .018 trơn, Mi trầm .048 quấn kèm .028 quấn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ 10-48 của 2152 có nặng tay hơn 9-46 nhiều không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó nặng hơn, vì mọi dây chính đều dày hơn nên bấm chặn cần lực hơn một chút. Đổi lại tiếng to và dày hơn. Nếu thấy mỏi, bạn có thể quay về 2153 cỡ 9-46 cùng dòng phosphor bronze.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 2152 hay 2013?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ trùng cỡ từng dây (10-48). 2152 là phosphor bronze, tiếng ấm, tròn; 2013 là 80\/20, tiếng sáng, giòn. Đàn 12 dây vốn nhiều âm cao, nếu muốn bớt chói thì chọn dây Ernie Ball 2152.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ cỡ 9-46 lên 2152 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eSau khi lên cỡ 10-48, bạn nên theo dõi cần đàn và độ cao dây trong vài ngày. Nếu cần võng thêm hoặc dây cao lên rõ, hãy nhờ thợ chỉnh lại ty cần (truss rod) cho phù hợp.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây 2152 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMã vạch UPC 749699107385 cùng nơi sản xuất Coachella, California nằm ở mặt sau bao bì; mặt trước in số 2152 và cỡ 10-48. Đối chiếu với trang này; nếu dây không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45466549256443,"sku":"P02152","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2152-earthwood-phosphor-bronze-10-48-12-day-1.jpg?v=1791083486"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-silk-and-steel-soft-12-string-80-20-bronze-9-46","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic 12 Dây Ernie Ball 2051 Earthwood Silk \u0026 Steel 9-46 Soft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2051 – Earthwood Silk \u0026amp; Steel 12 dây 9-46 Soft\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2051\u003c\/strong\u003e (mã P02051) là bộ dây đàn guitar acoustic 12 dây cỡ \u003cstrong\u003e9-46 Soft\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEarthwood Silk \u0026amp; Steel\u003c\/strong\u003e. Các dây quấn dùng hợp kim 80\/20 Bronze, và giữa lớp dây quấn với lõi thép có thêm một lớp tơ (silk). Theo Ernie Ball, lớp tơ này làm tiếng dịu hơn, dây êm tay hơn và giảm tiếng rít khi ngón trượt trên dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐàn 12 dây vốn sáng và nhiều âm cao; dây Ernie Ball 2051 kéo tiếng về phía mềm mại, ấm hơn, hợp fingerstyle, rải hợp âm và hát mộc nhỏ nhẹ. Cỡ 9-46 nhẹ, cộng với cảm giác êm của lớp tơ, giúp bạn chơi dây guitar 12 dây lâu mà ngón tay đỡ đau.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e12 dây theo cặp: cặp Mi cao .009\/.009, cặp Si .012\/.012, cặp Sol .020 quấn\/.009 trơn, cặp Rê .026 quấn\/.012 trơn, cặp La .036 quấn\/.020 trơn, cặp Mi trầm .046 quấn\/.026 quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 Bronze, có lớp tơ lót giữa dây quấn và lõi thép.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo Ernie Ball, lớp tơ cho tiếng dịu (mellow) hơn, cảm giác tay êm hơn và giảm tiếng rít ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCỡ Soft 9-46 với dây chính mảnh, bấm nhẹ, hợp người chơi đàn 12 dây nhiều giờ liền.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐóng gói Element Shield kín nước, sản xuất tại Coachella, California (Mỹ).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2051\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02051 (in trên bao bì: 2051)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Soft\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, có lớp tơ (silk) giữa dây quấn và lõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép, lót lớp tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699120513\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield – gói niêm kín, chống ẩm (theo Ernie Ball)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2051\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 1 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 2 – đồng âm\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 3 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.009\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,23\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 4 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.036\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,91\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 5 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – dây chính\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003eCặp 6 – quãng tám\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLớp tơ nằm dưới dây quấn 80\/20 làm các dây chính Sol .020, Rê .026, La .036 và Mi trầm .046 nghe tròn, mềm hơn, bớt phần sắc kim loại ở dải cao. Vì vậy dù có đủ dây quãng tám .009, .012 và .020 trơn, tiếng 12 dây của 2051 không chói mà mượt, như một lớp hoà âm nhẹ phía sau giọng hát. Khi chuyển hợp âm, tiếng rít của ngón trên dây quấn cũng giảm rõ, có lợi khi thu âm fingerstyle. Đổi lại, độ to và độ bén khi quạt mạnh sẽ không bằng bộ 80\/20 thường cùng cỡ như 2010.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2051 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, rải hợp âm trên đàn 12 dây, thích tiếng mềm, ấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát nhỏ ở quán cà phê acoustic, phòng thu cần ít tiếng rít ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgón tay nhạy cảm hoặc mới làm quen đàn 12 dây, muốn bộ dây êm tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn 12 dây có tiếng quá sáng, chói, cần dịu bớt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng to, sáng cho quạt chả: chọn 2010 (80\/20 cùng cỡ) hoặc 2013 cỡ 10-48.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2051 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2051 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Silk \u0026amp; Steel 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Soft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 + lớp tơ – dịu, êm tay, ít tiếng rít\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-12-string-light-phosphor-bronze-9-46\"\u003e2153\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-12-string-custom-light-phosphor-bronze-10-48\"\u003e2152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-12-string-light-80-20-bronze-9-46\"\u003e2010\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9-46 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-12-string-custom-light-80-20-bronze-10-48\"\u003e2013\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-48 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-12-string-medium-80-20-bronze-11-52\"\u003e2012\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze 12 dây\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2010\u003c\/strong\u003e có cùng cỡ 9-46 và cùng dây quấn 80\/20 nhưng không có lớp tơ, nên sáng, giòn và to hơn 2051. \u003cstrong\u003e2153\u003c\/strong\u003e là phosphor bronze 9-46, ấm nhưng vẫn rõ nét, cảm giác như dây acoustic thường. Muốn tiếng dày hơn có \u003cstrong\u003e2152\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e2013\u003c\/strong\u003e cỡ 10-48 (phosphor bronze và 80\/20), hoặc \u003cstrong\u003e2012\u003c\/strong\u003e 80\/20 cỡ 11-52 Medium, nặng tay hơn nhiều so với 2051.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLớp tơ giúp dây êm nhưng dây quấn 80\/20 bên ngoài vẫn có thể xỉn màu, nên lau dây sau khi chơi như với dây thường. Silk \u0026amp; Steel vốn dịu tiếng, vì vậy khi dây cũ, tiếng sẽ chìm và tắt nhanh hơn – đó là dấu hiệu nên thay. Lúc lắp bộ mới, vặn từ từ để dây quãng tám Sol .009 không bị đứt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2051\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e9-46\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699120513\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield niêm kín – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2051\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSilk \u0026amp; Steel 2051 khác dây 12 dây thường ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhác ở cấu tạo dây quấn: dưới lớp 80\/20 có một lớp tơ bọc lõi thép, nên dây mềm tay, tiếng dịu và ít rít ngón hơn. Còn cỡ từng dây của dây Ernie Ball 2051 thì giống bộ 2010 (9-46).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2051 có những cỡ dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ 2051 cỡ 9-46 Soft: cặp Mi cao .009\/.009, cặp Si .012\/.012, Sol .020 kèm .009, Rê .026 kèm .012, La .036 kèm .020 và Mi trầm .046 kèm dây quãng tám quấn .026.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây 2051 có hợp quạt chả không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eQuạt được, nhưng tiếng sẽ mềm và nhỏ hơn dây 80\/20 thông thường. Nếu bạn chủ yếu quạt chả mạnh hoặc chơi với nhóm, 2010 cùng cỡ hay 2013 cỡ 10-48 sẽ hợp hơn; 2051 phát huy khi chơi ngón.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDùng 2051 cho đàn 12 dây cũ được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, cỡ 9-46 nhẹ nên ít áp lực lên cần và ngựa. Với đàn đã lâu không thay dây, bạn nên kiểm tra cần đàn và độ cao dây trước khi lắp bộ dây guitar 12 dây mới.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây 2051 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHàng chính hãng có mã vạch UPC 749699120513 cùng nơi sản xuất Coachella, California ở mặt sau bao bì; mặt trước in số 2051 và cỡ 9-46. Bạn đối chiếu với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45466713686267,"sku":"P02051","price":370000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2051-earthwood-silk-steel-9-46-12-day-1.jpg?v=1791083450"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-silk-and-steel-extra-soft-80-20-bronze-10-50","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2047 Earthwood Silk \u0026 Steel 10-50 Extra Soft","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2047 – Earthwood Silk \u0026amp; Steel 10-50 Extra Soft\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2047\u003c\/strong\u003e (mã P02047) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-50 Extra Soft\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEarthwood Silk \u0026amp; Steel\u003c\/strong\u003e. Dây quấn dùng hợp kim 80\/20, nhưng giữa lớp quấn và lõi thép có thêm một lớp tơ; theo Ernie Ball, lớp tơ này làm tiếng dịu hơn, dây êm tay hơn và giảm tiếng rít khi ngón tay trượt trên dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Ernie Ball 2047 nếu bạn mới tập và ngón tay còn đau, hoặc chơi fingerstyle nhẹ nhàng, đệm hát trong phòng. Cỡ 10-50 mảnh, cộng với cảm giác mềm của lớp tơ, giúp những buổi tập dài đỡ mỏi. Bộ này cũng hợp đàn parlor, đàn thân nhỏ hoặc cây đàn cũ bạn muốn chơi với tiếng mộc, dịu.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ Extra Soft 10-50: Mi cao .010, Si .014, Sol quấn .020, Rê .028, La .040, Mi trầm .050.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 có lớp tơ (silk) lót bên trong; theo Ernie Ball, tiếng dịu hơn, êm tay và bớt rít ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây giống bộ 80\/20 2006 và Phosphor Bronze 2150, chỉ khác ở lớp tơ trong dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCỡ Extra Soft mảnh, hợp người mới tập và chơi ngón nhẹ mà không đau tay nhiều.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì Element Shield chống ẩm, ghi rõ nơi làm dây: Coachella, California, Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2047\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02047 (in trên bao bì: 2047)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Soft\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, có lớp tơ (silk) giữa dây quấn và lõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép, lót lớp tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699120476\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield – gói niêm kín, chống ẩm (theo Ernie Ball)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2047\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.050\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ bộ 2047, bốn dây quấn từ Sol .020 đến Mi trầm .050 đều có lớp tơ bên trong nên tiếng tròn, mềm, dải cao bớt gắt so với bộ 80\/20 không lót tơ cùng cỡ. Mi trầm .050 mảnh, nốt trầm nhẹ nhàng chứ không “đập” mạnh, hợp chơi ngón hơn là quạt chả. Khi chuyển thế bấm trên dây Rê .028 hay La .040, tiếng rít “két két” giảm hẳn, dễ chịu khi thu âm hay chơi trong phòng yên tĩnh. Hai dây trơn .010 và .014 rất mềm, bend và luyến láy nhẹ nhàng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2047 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, ngón tay còn đau, cần bộ dây vừa nhẹ vừa êm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle nhẹ, chơi ngón trong phòng, thu âm cần ít tiếng rít ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn parlor, đàn thân nhỏ, đàn cũ muốn tiếng mộc và dịu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng sáng, giòn hơn ở cùng cỡ: chọn \u003cstrong\u003e2006\u003c\/strong\u003e Earthwood 80\/20.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng dày hơn mà vẫn êm tay: lên \u003cstrong\u003e2045\u003c\/strong\u003e Silk \u0026amp; Steel 11-52.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2047 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2047 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Soft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 + lớp tơ – dịu, êm tay, ít tiếng rít\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-silk-and-steel-soft-80-20-bronze-11-52\"\u003e2045\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Soft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 + lớp tơ – dịu, êm tay, ít tiếng rít\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-80-20-bronze-10-50\"\u003e2006\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-extra-light-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2080\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-extra-light-80-20-bronze-10-50\"\u003e2090\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2045 (11-52 Soft)\u003c\/strong\u003e là bậc kế tiếp của dòng Silk \u0026amp; Steel: mỗi dây dày hơn một chút, tiếng đầy hơn nhưng bấm nặng hơn. Cùng cỡ 10-50 mà không có lớp tơ, \u003cstrong\u003e2006\u003c\/strong\u003e là 80\/20 tiếng sáng, giòn; \u003cstrong\u003e2150\u003c\/strong\u003e là Phosphor Bronze tiếng ấm. \u003cstrong\u003e2090\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e2080\u003c\/strong\u003e thuộc dòng Paradigm (80\/20 và Phosphor Bronze) với thép siêu bền và xử lý Everlast, hợp người chơi mạnh tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau dây sau khi chơi và cất đàn nơi khô ráo để lớp quấn bên ngoài không bị xỉn. Khi dây quấn sẫm màu, tiếng mất độ trong, hoặc thấy dây xù, sờn ở các phím hay bấm, hãy thay bộ 2047 mới. Không nên cố dùng dây đã gỉ, vì dây trơn .010 dễ đứt khi lên tune.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2047\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-50\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699120476\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield niêm kín – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2047\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eSilk \u0026amp; Steel là gì, dây Ernie Ball 2047 khác dây thường thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây quấn của 2047 vẫn là 80\/20 nhưng có thêm lớp tơ giữa dây quấn và lõi thép. Theo Ernie Ball, lớp tơ làm tiếng dịu hơn, êm tay hơn và giảm tiếng rít ngón so với dây không có lớp tơ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng 2047 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eRất hợp. Cỡ 10-50 Extra Soft mảnh, lại thêm cảm giác êm của lớp tơ nên ngón tay đỡ đau trong giai đoạn đầu. Khi đã quen, bạn có thể lên 2045 cỡ 11-52 để tiếng dày hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Silk \u0026amp; Steel 2047 có hợp quạt chả mạnh không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông phải thế mạnh. Tiếng dịu và Mi trầm .050 mảnh nên khi quạt chả mạnh, tiếng không sáng và chắc bằng dây 80\/20 không lót tơ. Nếu đệm hát mạnh tay, 2006 cùng cỡ sẽ hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó lắp dây 2047 cho đàn classic dây nylon được không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. 2047 là bộ dây đàn guitar acoustic bằng thép; đàn classic được thiết kế cho dây nylon với cần và ngựa đàn khác, lắp dây thép có thể làm hỏng đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây Ernie Ball 2047 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì in mã vạch UPC 749699120476 và nơi sản xuất Coachella, California; mặt trước ghi số 2047 và cỡ 10-50. Bạn đối chiếu với trang này. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45466719944955,"sku":"P02047","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2047-earthwood-silk-steel-10-50-1.jpg?v=1791083450"},{"product_id":"day-dan-guitar-dien-ernie-ball-magnum-slinky-nickel-wound-12-56","title":"Dây Đàn Guitar Điện Ernie Ball Magnum Slinky Nickel Wound, 12-56","description":"\u003cp\u003eDây đàn guitar điện Ernie Ball M-Steel được làm từ hợp kim Super Cobalt được bảo hộ, quấn quanh lõi thép hình lục giác Maraging, tạo ra âm thanh phong phú và đầy đặn với đáp ứng mạnh mẽ ở dải âm bass. Dây đàn guitar điện của M-Steel bao gồm thép được xử lý đặc biệt để tăng cường khả năng chống mệt mỏi tối đa. Các dây đàn điện cũng sử dụng một cách quấn bằng thép quanh đầu cực hình cầu được bảo hộ giảm trượt và gãy hơn so với các dây mặc định truyền thống và giữ độ chính xác tốt hơn khi điều chỉnh dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐặc điểm:\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eChất liệu: Hợp kim Super Cobalt \u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCỡ dây: .010, .013, .017, .026, .036, .046\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cp\u003e \u003c\/p\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: left;\"\u003e\u003cimg style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\" alt=\"Dây Đàn Guitar Điện Ernie Ball Magnum Slinky Nickel Wound, 12-56\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/products_2FE10-P02921_2FE10-P02921_1652169163440_480x480.png?v=1711600253\"\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003ciframe title=\"YouTube video player\" src=\"https:\/\/www.youtube.com\/embed\/4elsRWh45tM?si=hzuAa3Mf0a9T6IWm\" height=\"315\" width=\"560\" allowfullscreen=\"\" referrerpolicy=\"strict-origin-when-cross-origin\" allow=\"accelerometer; autoplay; clipboard-write; encrypted-media; gyroscope; picture-in-picture; web-share\" frameborder=\"0\"\u003e\u003c\/iframe\u003e\u003c\/p\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45466733904123,"sku":"","price":170000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/products_2FE10-P02921_2FE10-P02921_1652169163440_d825676c-110a-4030-a351-ca8260e0397a.png?v=1711600269"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-medium-coated-phosphor-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2544 Everlast Coated Phosphor Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2544 – Everlast Coated Phosphor Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2544\u003c\/strong\u003e (mã P02544) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Theo Ernie Ball, phosphor bronze cho trầm ấm, giàu và cao rõ, sáng; công thức hợp kim là 92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho, còn lõi là thép lục giác mạ đồng thau. Lớp nano Everlast chống lại hơi ẩm và dầu tay từ phần lõi bên trong tới bề mặt dây quấn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Ernie Ball 2544 dành cho người chơi fingerstyle hạ tune (DADGAD, Open G, Open D), chơi slide, hoặc chơi mộc một mình không cần loa. Cỡ 13-56 cho tiếng trầm dày, vang to nhưng nặng tay, nên không phải lựa chọn cho người mới tập.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 13-56 Medium: hai dây trơn .013, .017; bốn dây quấn .026, .034, .046 và .056 cho Sol, Rê, La, Mi trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim dây quấn: đồng 92%, thiếc 7,7%, phốt pho 0,3%; lõi thép lục giác được mạ đồng thau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eEverlast xử lý nano từ lõi lục giác tới dây quấn, theo hãng giữ nguyên chất tiếng phosphor bronze và cảm giác tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCả bộ nằm trong bao Element Shield kín nước, tránh ẩm khi cất giữ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eIn trên gói: sản xuất tại Coachella, California (Mỹ) bởi Ernie Ball – hãng thành lập năm 1962.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2544\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02544 (in trên bao bì: 2544)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast – xử lý nano trên cả lõi lục giác và dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699125440\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield – gói niêm kín, chống ẩm (theo Ernie Ball)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2544\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 2546 nhẹ hơn một bậc; lên 2544, Mi trầm .056 và La .046 đủ chắc để hạ Mi trầm xuống Rê cho DADGAD hay Open D mà không lỏng hay rè phím. Phosphor bronze ở cỡ này cho dải trầm dày và ấm, nốt trầm ngân dài làm nền cho giai điệu fingerstyle. Sol .026 và Rê .034 giúp các hợp âm mở vang đầy. Dây trơn .013 và .017 cứng, bend khó, nhưng lại có lợi khi chơi slide: dây ít bị ống slide đè chạm phím nên tiếng sạch hơn. Nếu đang quen 12-54, bạn sẽ thấy bấm chặn mỏi tay hơn rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2544 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle hạ tune như DADGAD, Open D, Open G – khi dây mảnh dễ nhão và rè.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi slide, bottleneck trên đàn acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi mộc một mình, không cắm loa, cần đàn Dreadnought hay Jumbo vang to, trầm dày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay ra mồ hôi khi chơi lâu, muốn dây phosphor bronze giữ tiếng ấm giữa hai lần thay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKhông hợp nếu bạn mới tập hay dùng đàn parlor: 2546 nhẹ hơn một bậc là điểm bắt đầu an toàn hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2544 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2544 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-medium-light-coated-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2546\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-phosphor-bronze-13-56\"\u003e2144\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-80-20-bronze-13-56\"\u003e2002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-phosphor-bronze-13-56\"\u003e2074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-80-20-bronze-13-56\"\u003e2084\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56: \u003cstrong\u003e2144\u003c\/strong\u003e là Earthwood Phosphor Bronze không phủ, chất ấm tương tự nhưng dây mộc, hợp người thay dây thường; nếu muốn sáng hơn, \u003cstrong\u003e2002\u003c\/strong\u003e dùng 80\/20. Muốn dây khó đứt hơn, có \u003cstrong\u003e2074\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze) và \u003cstrong\u003e2084\u003c\/strong\u003e (80\/20) thuộc dòng Paradigm – theo Ernie Ball, thép siêu bền giúp chúng chịu lối chơi mạnh, kèm sẵn xử lý Everlast. Nếu 13-56 quá nặng, \u003cstrong\u003e2546\u003c\/strong\u003e (12-54) cùng dòng nhẹ hơn một bậc.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây cỡ nặng kéo cần đàn mạnh hơn, nên trong tuần đầu sau khi lắp 2544, hãy để ý action và độ cong cần; thấy dây cao lên hay rè thì mang đàn đi chỉnh. Mỗi lần đổi kiểu tune, vặn từ từ và chờ dây ổn định. Lau dây sau khi chơi, với slide thì lau cả ống slide. Thay bộ mới khi tiếng trầm hết ngân, Mi trầm .056 nghe đục hoặc dây khó giữ tune.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2544\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699125440\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield niêm kín – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2544\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2544 có hợp DADGAD, Open G không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Bộ dây đàn guitar acoustic cỡ 13-56 có dây trầm dày, khi hạ tune vẫn giữ độ căng tốt, ít nhão và rè phím. Đó là lý do người chơi open tuning thường chọn cỡ nặng như 2544.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eGiữa 2544 và 2144 nên lấy bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng phosphor bronze cỡ 13-56. 2144 thuộc Earthwood, dây để trần, cảm giác mộc. 2544 có xử lý nano Everlast trên lõi và dây quấn để chống ẩm, dầu tay, đáng chọn nếu bạn ít thay dây hoặc ra mồ hôi tay nhiều.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây 2544 căng bao nhiêu kg?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eErnie Ball không công bố lực căng, nên chúng tôi không đưa ra con số. Theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây và cách lên dây, còn cảm giác căng tay tùy setup, ngựa đàn. Điều chắc chắn là 13-56 nặng tay hơn các cỡ nhẹ cùng dòng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐối chiếu dây Ernie Ball 2544 chính hãng ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì 2544 thật mang số 2544 và cỡ 13-56 ở mặt trước, UPC 749699125440 ở mặt sau, cùng dòng xuất xứ Coachella, California. Chỉ cần so với những gì trang này ghi; mua tại Tân Nhạc Cụ mà phát hiện dây không chính hãng, bạn được hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45498114605307,"sku":"P02544","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2544-everlast-coated-phosphor-bronze-13-56-1.jpg?v=1791083515"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-medium-light-aluminum-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2566 Aluminum Bronze 12-54 Medium Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2566 – Aluminum Bronze 12-54 Medium Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2566\u003c\/strong\u003e (mã P02566) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Medium Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAluminum Bronze\u003c\/strong\u003e. Cỡ 12-54 là lựa chọn phổ biến trên nhiều cây đàn acoustic: Mi cao .012 và Mi trầm .054 đủ dày để thùng đàn rung mạnh, tiếng to và chắc. Ở dòng này, dây quấn là hợp kim đồng – nhôm độc quyền trên lõi thép Maraging lục giác, và theo hãng còn chống ăn mòn tốt hơn dây bronze truyền thống.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHãy chọn dây Ernie Ball 2566 nếu bạn quạt chả nhiều, chơi đàn thùng D hoặc cần tiếng mộc đủ lực khi đệm cho nhóm. Tay trái cần khỏe hơn so với cỡ 11-52, nhưng bù lại nốt bass dày và ngân lâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ 12-54 Medium Light: Mi cao .012, Si .016, Sol quấn .024, Rê .032, La .044, Mi trầm .054.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn bằng hợp kim đồng – nhôm riêng của Ernie Ball, bên trong là lõi thép Maraging hình lục giác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi “Precision wound with aluminum bronze wrap wire”: dây quấn chính xác bằng sợi Aluminum Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói Element Shield chống ẩm; mỗi sợi dây được đựng trong phong bì riêng chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSản xuất tại Coachella, California (Mỹ); mặt trước bao bì in số 2566 và cỡ 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2566\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02566 (in trên bao bì: 2566)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum Bronze (hợp kim đồng – nhôm độc quyền)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép Maraging hình lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuperior projection \u0026amp; clarity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699125662\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2566\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với bộ 11-52, mỗi dây của 2566 dày thêm một bậc: dây trơn .012 và .016, ba dây quấn giữa .024 – .032 – .044, Mi trầm .054. Khối lượng dây lớn hơn làm mặt đàn rung mạnh hơn, nên khi quạt chả bằng pick, tiếng ra to và có thân rõ rệt. Nốt bass ở dây La và Mi trầm chắc, không bị bè khi đánh mạnh. Bend ở dây Si .016 vẫn làm được nhưng cần lực ngón hơn; luyến láy nhanh ở Mi cao sẽ hơi cứng tay so với cỡ Light. Đi cùng lời mô tả “Superior projection \u0026amp; clarity” của hãng, cỡ này hợp với những buổi chơi mộc không cắm điện.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2566 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi quạt chả, đệm hát cho nhóm, cần tiếng mộc đủ to mà không phải cắm điện.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChủ đàn thùng D muốn khai thác hết độ vang của thân đàn lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười dùng pick, chơi strumming hoặc flatpicking tiết tấu chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn đang lắp sẵn cỡ 12-54: thay sang 2566 thường không cần chỉnh lại setup.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy cứng tay, bend khó: xuống 2568 (11-52); muốn tiếng to, dày hơn nữa: lên 2564 (13-56).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2566 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2566 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng – nhôm, lõi Maraging – vang, rõ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-light-aluminum-bronze-11-52\"\u003e2568\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng – nhôm, lõi Maraging – vang, rõ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-medium-aluminum-bronze-13-56\"\u003e2564\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng – nhôm, lõi Maraging – vang, rõ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2146\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2003\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2076\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2086\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eLùi một bậc là \u003cstrong\u003e2568 (11-52)\u003c\/strong\u003e mềm tay hơn; tiến một bậc là \u003cstrong\u003e2564 (13-56)\u003c\/strong\u003e, dày và to tiếng hơn 2566. Ở cùng cỡ 12-54, \u003cstrong\u003e2146\u003c\/strong\u003e (Earthwood Phosphor Bronze) cho tiếng ấm, ngân, còn \u003cstrong\u003e2003\u003c\/strong\u003e (Earthwood 80\/20) cho tiếng sáng, giòn. \u003cstrong\u003e2076\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e2086\u003c\/strong\u003e là bản Paradigm phosphor bronze và 80\/20: thép siêu bền, nhanh ổn định tune, có xử lý nano Everlast chống bám bẩn – hợp người quạt mạnh, hay đứt dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây mới cần vài buổi để giãn, nên những ngày đầu bạn kiểm tra tune nhiều lần. Sau đó chỉ cần lau dây sau khi chơi và cất đàn nơi khô ráo. Lúc tiếng quạt mất độ sáng, nốt trầm ở La .044 và Mi trầm .054 đục đi, hoặc vòng quấn đổi màu, là lúc thay bộ 2566 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2566\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699125662\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2566\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e2566 là cỡ dây gì, gồm những dây nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eErnie Ball 2566 (P02566) là bộ dây đàn guitar acoustic Aluminum Bronze cỡ 12-54 Medium Light: Mi cao .012, Si .016, Sol quấn .024, Rê .032, La .044 và Mi trầm .054, dùng cho đàn 6 dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên dùng dây Ernie Ball 2566?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên ngay từ đầu. Cỡ 12-54 cứng tay hơn, ngón chưa chai sẽ nhanh đau khi bấm hợp âm chặn. Người mới nên bắt đầu ở 2568 (11-52) hoặc nhẹ hơn, rồi lên 2566 khi tay đã quen.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e2566 khác 2146 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 12-54. 2146 là Earthwood Phosphor Bronze với lõi thép lục giác mạ thiếc, tiếng ấm. 2566 quấn hợp kim pha nhôm quanh lõi Maraging; so với bronze truyền thống, Ernie Ball nói loại dây này đẩy tiếng đi xa hơn và rõ hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ cỡ 11-52 sang 2566 có phải chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên kiểm tra. Dây dày hơn tạo lực kéo lên cần lớn hơn và có thể bị chật rãnh lược đàn. Bạn mang đàn qua shop để xem cần, action và lược trước khi lắp cỡ 12-54.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua 2566 làm sao biết hàng thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBao bì chính hãng in số 2566 và cỡ 12-54 ở mặt trước; mặt sau là mã vạch UPC 749699125662 và thông tin nơi sản xuất: Coachella, California. Bạn đối chiếu với trang này. Nếu phát hiện không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45498204455163,"sku":"P02566","price":310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2566-aluminum-bronze-12-54-1.jpg?v=1791083515"},{"product_id":"day-dan-guitar-ernie-ball-everlast-medium-light-coated-80-20-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2556 Everlast Coated 80\/20 Bronze 12-54 Medium Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2556 – Everlast Coated 80\/20 Bronze 12-54 Medium Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2556\u003c\/strong\u003e (mã P02556) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Medium Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEverlast Coated 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Hợp kim 80\/20 (80% đồng, 20% kẽm) quấn trên lõi thép lục giác mạ đồng thau là công thức quen thuộc cho tiếng sáng, giòn, nhiều bồi âm. Ernie Ball cho biết công nghệ nano Everlast bảo vệ dây khỏi hơi ẩm và dầu tay mà không làm thay đổi tiếng hay cảm giác bấm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Ernie Ball 2556 khi bạn cần tiếng to, chắc cho đệm hát trên đàn thùng lớn, hoặc muốn giữ cỡ dây thường gặp trên đàn acoustic mới. Bộ này cũng hợp với người ở Hà Nội, miền Bắc: mùa nồm hơi nước đọng cả lên đàn treo tường, dây không phủ để lâu không chơi rất dễ xỉn màu.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-54 Medium Light: .012 (Mi cao), .016 (Si), .024 (Sol quấn), .032 (Rê), .044 (La), .054 (Mi trầm).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSợi quấn 80% đồng, 20% kẽm cho tiếng sáng và giòn; lõi bên trong là thép lục giác mạ đồng thau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp nano Everlast xử lý từ trong lõi ra ngoài vỏ quấn để đẩy hơi ẩm và dầu từ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao Element Shield kín nước giữ dây mới tới lúc khui, dù cất trong mùa nồm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2556\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02556 (in trên bao bì: 2556)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast – xử lý nano trên cả lõi lục giác và dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699125563\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield – gói niêm kín, chống ẩm (theo Ernie Ball)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2556\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với 11-52, mỗi dây của bộ 12-54 dày thêm một bậc. Mi cao .012 và Si .016 cho nốt đơn đầy hơn, Sol quấn .024 làm hợp âm có thân rõ rệt. Khác biệt lớn nằm ở dải trầm: La .044 và Mi trầm .054 khi quạt chả mạnh trên đàn dáng D đẩy ra tiếng trầm chắc, có lực. Kết hợp với chất 80\/20 sáng, tổng thể nghe to, giòn và rộng – kiểu tiếng hợp cho đệm hát nhóm hay chơi mộc trong phòng. Đổi lại, bấm chặn lâu mỏi tay hơn và bend ở dây Si .016 cần lực hơn hẳn, nên bộ này hợp người đã quen tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2556 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought, Jumbo cần dây đủ dày để mặt đàn rung mạnh, tiếng to.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát quạt chả, strum mạnh khi sinh hoạt nhóm, hát cùng bạn bè.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eỞ vùng có mùa nồm, đàn treo tường hoặc dựng góc phòng, cả tuần mới cầm lên một lần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã quen cỡ 12-54 và muốn thêm lớp chống ẩm thay vì tiếp tục dùng dây trần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay thì xuống 2558 (11-52); muốn tiếng ấm hơn cùng cỡ, xem 2146 phosphor bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2556 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2556 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-light-coated-80-20-bronze-11-52\"\u003e2558\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-medium-coated-80-20-bronze-13-56\"\u003e2554\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2146\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2003\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2076\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2086\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2558\u003c\/strong\u003e mảnh hơn một bậc (11-52), dễ bấm hơn; \u003cstrong\u003e2554\u003c\/strong\u003e dày thêm một bậc (13-56) cho tiếng to hơn nữa. Cùng cỡ 12-54 nhưng không phủ, \u003cstrong\u003e2003\u003c\/strong\u003e Earthwood 80\/20 giữ chất giòn cùng hợp kim, hợp người thay dây thường xuyên; \u003cstrong\u003e2146\u003c\/strong\u003e Earthwood Phosphor Bronze nghiêng về ấm và tròn. Hai mã Paradigm \u003cstrong\u003e2086\u003c\/strong\u003e (80\/20) và \u003cstrong\u003e2076\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze) cộng thêm thép siêu bền vào nền xử lý Everlast, chịu được lối chơi mạnh.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMùa nồm, nên cất đàn trong bao có gói hút ẩm thay vì treo tường, và lau dây trước khi cất. Lớp Everlast giúp dây chống ẩm nhưng không thay được việc giữ đàn khô ráo. Khi dây quấn đổi sang màu sẫm, hai dây La .044 và Mi trầm .054 nghe đục, hoặc tune bị trôi chỉ sau vài bài, đó là dấu hiệu nên thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2556\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699125563\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield niêm kín – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2556\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2556 khác 2558 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e2556 cỡ 12-54, mỗi dây dày hơn 2558 (11-52) một bậc nên tiếng to, trầm chắc hơn nhưng bấm nặng tay hơn. Cả hai cùng là dây đàn guitar acoustic 80\/20 Bronze và cùng xử lý Everlast.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMùa nồm ở Hà Nội, dây 2556 có bị gỉ không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông có dây nào miễn nhiễm hoàn toàn với ẩm. Theo Ernie Ball, lớp nano Everlast trên cả lõi lẫn dây quấn giúp dây đẩy hơi ẩm và dầu tay, tức là được bảo vệ hơn dây trần. Bạn vẫn nên lau dây và cất đàn trong bao có hút ẩm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn thân nhỏ có nên lắp 2556 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn parlor hay đàn thân nhỏ vẫn dùng được cỡ 12-54, nhưng nếu đàn cũ hoặc cần đàn đã hơi cong, nên nhờ thợ kiểm tra trước. Muốn nhẹ tay và an toàn hơn, chọn 2558 cỡ 11-52 cùng dòng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây Ernie Ball 2556 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrước hết nhìn mặt trước: phải có số 2556 và cỡ 12-54. Sau đó lật lại tìm mã vạch UPC 749699125563 và địa danh Coachella, California in trên bao bì. Đủ các chi tiết như trang này mô tả là đúng hàng; Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn 300% tiền mua nếu dây không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45631534072059,"sku":"P02556","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2556-everlast-coated-80-20-bronze-12-54-1.jpg?v=1791083515"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-light-aluminum-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2568 Aluminum Bronze 11-52 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2568 – Aluminum Bronze 11-52 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2568\u003c\/strong\u003e (mã P02568) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAluminum Bronze\u003c\/strong\u003e, nằm giữa bộ 10-50 mềm tay và bộ 12-54 dày tiếng. Ernie Ball pha đồng với nhôm thành hợp kim riêng cho dây quấn, đặt trên lõi thép Maraging; hãng mô tả tiếng dây là trầm rõ, dải cao sáng và giòn. Mi cao .011, Mi trầm .052 – đủ chắc để quạt, vẫn đủ mềm để bấm chặn lâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Ernie Ball 2568 khi bạn đã qua giai đoạn tập đầu, thấy cỡ 10-50 hơi mỏng tiếng nhưng chưa muốn lên cỡ 12. Đây là cỡ đa dụng: một cây đàn dáng D hay OM lắp 2568 có thể đệm hát buổi tối rồi chuyển sang fingerstyle mà không phải đổi dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ cỡ 11-52 Light gồm Mi cao .011, Si .015, Sol quấn .022, Rê .030, La .042, Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHợp kim Aluminum Bronze đồng – nhôm độc quyền quấn quanh lõi thép Maraging lục giác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi “Crisp, full tone with natural feel”: tiếng giòn, đầy, cảm giác tay tự nhiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTừng dây nằm trong phong bì chống ăn mòn, cả bộ đóng gói Element Shield kín nước.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLàm tại nhà máy Coachella, California – Ernie Ball có hơn 60 năm làm dây đàn, từ năm 1962.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2568\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02568 (in trên bao bì: 2568)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum Bronze (hợp kim đồng – nhôm độc quyền)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép Maraging hình lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSuperior projection \u0026amp; clarity\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699125686\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2568\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 11-52, dây Ernie Ball 2568 có hai dây trơn .011 và .015, dày hơn bộ 2570 một chút nên nốt ở Mi cao tròn hơn, ít bị mảnh khi bạn gảy bằng móng. Bend nửa cung ở dây Si .015 vẫn làm được thoải mái. Dây Sol quấn .022 và Rê .030 cho phần trung đầy, giúp vòng hợp âm đệm hát nghe liền mạch. Mi trầm .052 đủ khối lượng để nốt bass bật rõ khi quạt chả, nhưng chưa nặng tới mức làm mỏi tay trái sau một buổi chơi dài. Nhờ đứng giữa độ mềm và độ dày, cỡ này dễ chiều nhiều kiểu đàn: thùng D cho tiếng đầy, thân OM cho tiếng gọn và rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2568 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã chơi vài tháng, muốn tiếng dày hơn cỡ 10-50 mà tay chưa sẵn sàng cho 12-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát xen fingerstyle trên đàn dáng D, OM hoặc Grand Auditorium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười cần một cỡ dây chơi được mọi thể loại cho cây đàn duy nhất trong nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi thích tiếng rõ, tách nốt khi rải hợp âm và solo mộc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy vẫn nặng tay: xuống 2570; cần tiếng to, chắc hơn cho quạt mạnh: lên 2566.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2568 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2568 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng – nhôm, lõi Maraging – vang, rõ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-extra-light-aluminum-bronze-10-50\"\u003e2570\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng – nhôm, lõi Maraging – vang, rõ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-medium-light-aluminum-bronze-12-54\"\u003e2566\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eAluminum Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng – nhôm, lõi Maraging – vang, rõ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2148\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-80-20-bronze-11-52\"\u003e2004\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2078\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-80-20-bronze-11-52\"\u003e2088\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eTrong dòng Aluminum Bronze, \u003cstrong\u003e2570 (10-50)\u003c\/strong\u003e mảnh hơn một bậc, còn \u003cstrong\u003e2566 (12-54)\u003c\/strong\u003e dày hơn một bậc so với 2568. Cùng cỡ 11-52 nhưng khác hợp kim: \u003cstrong\u003e2148\u003c\/strong\u003e là Earthwood Phosphor Bronze thiên ấm, \u003cstrong\u003e2004\u003c\/strong\u003e là Earthwood 80\/20 thiên sáng, giòn. Hai mã Paradigm \u003cstrong\u003e2078\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e2088\u003c\/strong\u003e giữ nguyên cỡ này nhưng dùng thép siêu bền, có xử lý Everlast, hợp người hay đứt dây hoặc tay ra nhiều mồ hôi.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây quấn thường xỉn trước dây trơn vì mồ hôi và bụi lọt vào các vòng quấn. Khi Mi trầm .052 hay La .042 nghe đục, hết ngân, hoặc dây Si .015 bắt đầu khó giữ tune, bạn nên thay cả bộ 2568 thay vì thay lẻ từng sợi. Thói quen lau dây sau khi chơi và cất đàn trong bao giúp bộ dây giữ tiếng sáng lâu hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2568\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699125686\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2568\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2568 có cỡ từng dây thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBộ 2568 (P02568) cỡ 11-52 Light gồm Mi cao .011, Si .015, Sol .022 quấn, Rê .030, La .042 và Mi trầm .052. Đây là bộ dây đàn guitar acoustic Aluminum Bronze, lõi thép Maraging lục giác.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 2568 hay 2148?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai cùng cỡ 11-52. 2148 là Earthwood Phosphor Bronze, tiếng ấm và cân bằng. Với 2568, theo mô tả của Ernie Ball, hợp kim pha nhôm phát tiếng xa hơn và nét hơn so với dây bronze kiểu truyền thống. Thích tiếng trong, tách nốt thì chọn 2568.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ 11-52 của 2568 có hợp đàn dáng D không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Đàn thùng D lắp 11-52 vẫn cho tiếng đủ đầy khi quạt, lại dễ bấm hơn cỡ 12-54. Nếu bạn chủ yếu quạt mạnh và muốn tiếng to, chắc hơn nữa, hãy xem 2566 cùng dòng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao trang 2568 không ghi lực căng từng dây?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eErnie Ball không công bố số lực căng. Hãng giải thích lực căng thay đổi theo chiều dài dây và cách lên dây trên từng cây đàn, còn cảm giác căng tay phụ thuộc cấu tạo dây, setup và ngựa đàn. Vì vậy trang này chỉ ghi cỡ dây chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKiểm tra dây 2568 chính hãng bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt trước bao bì in số 2568 kèm cỡ 11-52; mặt sau có mã vạch UPC 749699125686 và nơi sản xuất Coachella, California. Bạn đối chiếu với trang này – nếu sai, Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300%.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45681515200763,"sku":"P02568","price":310000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2568-aluminum-bronze-11-52-1.jpg?v=1791083515"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-light-coated-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2548 Everlast Coated Phosphor Bronze 11-52 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2548 – Everlast Coated Phosphor Bronze 11-52 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2548\u003c\/strong\u003e (mã P02548) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Lõi thép lục giác mạ đồng thau được quấn bằng phosphor bronze 92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho: dải trầm ấm, dày, còn dải cao vẫn trong và sáng đúng mô tả của hãng. Everlast là lớp xử lý nano áp lên cả lõi thép lẫn dây quấn ngoài, giúp dây đẩy mồ hôi và dầu tay mà theo hãng vẫn giữ nguyên tiếng và cảm giác.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eGiáo viên dạy guitar, người tập nghiêm túc hay người quay video cover – ai cầm đàn nhiều giờ mỗi ngày – sẽ hợp với dây Ernie Ball 2548. Cỡ 11-52 vừa tay để chơi lâu, còn tiếng ấm, cân bằng giúp cả đệm hát lẫn fingerstyle đều lên tiếng đẹp.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eMi cao .011, Si .015 là hai dây trơn; Sol .022 bắt đầu phần dây quấn, rồi Rê .030, La .042, Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐồng 92%, thiếc 7,7%, phốt pho 0,3% là công thức phosphor bronze của dây quấn, bọc lõi thép lục giác mạ đồng thau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMồ hôi và dầu tay bị lớp nano Everlast đẩy ra ở cả lõi lẫn sợi quấn, hữu ích khi chơi liên tục nhiều giờ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói Element Shield niêm kín, mở ra là dây còn sáng màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHơn 60 năm làm dây: bộ 2548 ra từ nhà máy của Ernie Ball ở Coachella, California.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2548\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02548 (in trên bao bì: 2548)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze (92% đồng, 7,7% thiếc, 0,3% phốt pho)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast – xử lý nano trên cả lõi lục giác và dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699125488\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield – gói niêm kín, chống ẩm (theo Ernie Ball)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2548\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 11-52 nằm ở giữa: so với 2550, Mi cao .011 và Si .015 dày hơn một chút nên nốt đơn tròn, ít the thé khi gảy fingerstyle bằng móng. Sol quấn .022 và Rê .030 cho phần giữa hợp âm ấm, đúng chất phosphor bronze. La .042 và Mi trầm .052 đủ dày để quạt chả có lực, nhưng chưa nặng tay như 12-54 của 2546. Với người chơi nhiều giờ liền, cỡ này cân bằng được sức bền ngón tay và độ dày tiếng. Dải cao vẫn rõ nên khi thu bằng micro, tiếng đàn không bị đục.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2548 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eGiáo viên dạy guitar, người chơi vài tiếng mỗi ngày, ít thời gian thay dây giữa các buổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát và fingerstyle trên đàn dáng D, OM, Grand Auditorium; thu âm, quay video tại nhà.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay ra mồ hôi khi chơi lâu, dây trần mau mất tiếng ngân.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐã thử 80\/20 như 2004 và thấy chói, muốn chuyển sang tiếng tròn, ấm hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐang dùng 2148, muốn giữ cỡ và chất phosphor bronze nhưng có thêm lớp Everlast.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2548 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2548 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-extra-light-coated-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-medium-light-coated-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2546\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2148\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-80-20-bronze-11-52\"\u003e2004\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2078\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-80-20-bronze-11-52\"\u003e2088\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ, \u003cstrong\u003e2148\u003c\/strong\u003e là bản Earthwood để trần: thay dây thường xuyên thì 2148 là đủ, còn 2548 dành cho người để dây trên đàn lâu hơn. \u003cstrong\u003e2004\u003c\/strong\u003e đổi hợp kim sang 80\/20, sáng và giòn hơn. Cần nhẹ tay thì xuống \u003cstrong\u003e2550\u003c\/strong\u003e (10-50), muốn dày tiếng thì lên \u003cstrong\u003e2546\u003c\/strong\u003e (12-54). \u003cstrong\u003e2078\u003c\/strong\u003e Paradigm Phosphor Bronze và \u003cstrong\u003e2088\u003c\/strong\u003e Paradigm 80\/20 kết hợp Everlast với thép siêu bền, hợp người chơi mạnh, hay đứt dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eGiữa hai buổi dạy, lau nhanh sáu dây bằng khăn microfiber để lấy mồ hôi trước khi nó kịp bám vào khe dây quấn. Rửa tay, lau khô trước khi cầm đàn cũng giúp dây sạch lâu. Khi dây Sol .022 và Rê .030 bắt đầu nghe đục, tiếng ngân ngắn lại, hoặc sờ thấy dây quấn sần, đó là lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2548\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699125488\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield niêm kín – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2548\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2548 khác 2148 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng phosphor bronze, cùng cỡ 11-52. 2548 thuộc dòng Everlast, xử lý nano trên lõi và dây quấn để chống ẩm, dầu tay; 2148 thuộc dòng Earthwood không phủ. Lõi của 2548 là thép lục giác mạ đồng thau, còn 2148 mạ thiếc.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDạy đàn cả ngày có nên dùng 2548?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên. Cỡ 11-52 đủ nhẹ để chơi nhiều giờ, còn lớp Everlast giúp dây đẩy mồ hôi và dầu tay – thứ làm dây xỉn tiếng khi chơi liên tục. Lau dây giữa các tiết dạy vẫn là thói quen nên giữ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2548 có hợp thu âm, quay video không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Là dây đàn guitar acoustic phosphor bronze, 2548 cho trầm ấm, dải cao rõ nên tiếng đàn đứng tốt trước micro. Cỡ 11-52 cũng ít rè hơn cỡ 10-50 khi bạn quạt mạnh, giúp bản thu sạch hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMua dây 2548 ở Tân Nhạc Cụ, kiểm tra chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCầm gói dây lên, mặt trước phải thấy số 2548 và cỡ 11-52; mặt sau có UPC 749699125488 cùng chữ Coachella, California. So khớp các thông tin đó với trang này; trường hợp hàng không chính hãng, Tân Nhạc Cụ hoàn 300% số tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45768385986811,"sku":"P02548","price":330000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2548-everlast-coated-phosphor-bronze-11-52-1.jpg?v=1791083515"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-extra-light-80-20-bronze-10-50","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2090 Paradigm 80\/20 Bronze 10-50 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2090 – Paradigm 80\/20 Bronze 10-50 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2090\u003c\/strong\u003e (mã P02090) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-50 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e, kết hợp dây quấn 80\/20 (80% đồng, 20% kẽm) tiếng sáng với cỡ dây nhẹ tay. Phần “Paradigm” là thép siêu bền ở cả dây trơn và lõi dây quấn cộng xử lý nano Everlast; hãng cho biết các thay đổi này không làm mất chất tiếng và cảm giác Earthwood.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Ernie Ball 2090 hợp với người mới tập hoặc người chơi nhẹ tay nhưng thích tiếng trong, rõ nét, nhất là khi đàn của bạn hơi tối tiếng. Dây 80\/20 thường sáng rực lúc mới thay rồi xỉn khá nhanh; lớp Everlast mà hãng dùng để chống ăn mòn giúp bạn giữ độ sáng đó lâu hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBốn dây quấn: Mi trầm .050, La .040, Rê .028, Sol .020; hai dây trơn: Si .014 và Mi cao .010.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 bronze, tức 80% đồng và 20% kẽm, cho tiếng sáng, giòn đặc trưng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThép siêu bền được dùng cho cả dây trơn lẫn lõi dây quấn, theo hãng giúp dây nhanh ổn định tune.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eEverlast nanotreatment: hãng nói lớp xử lý tăng chống ăn mòn, hạn chế cặn bám làm tối tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì Paradigm ghi “Stronger for longer” – chống đứt, bền lâu; sản xuất tại Coachella, California.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2090\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02090 (in trên bao bì: 2090)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền (ultra-high strength steel) cho cả dây trơn và lõi dây quấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXử lý bề mặt\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast nanotreatment\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699120902\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2090\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,25\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,36\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.020\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,51\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.028\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,71\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.040\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,02\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.050\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,27\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới 2090, độ sáng của 80\/20 cộng thêm độ mảnh của cỡ 10-50 tạo ra chất âm trong và lấp lánh, nốt cao nổi rõ khi rải hợp âm hay đánh ngón. Mi cao .010 và Si .014 cho tiếng cao giòn, bend nhẹ nhàng; Sol .020 quấn giữ cho ba dây giữa đều tiếng. Ở dải trầm, Mi trầm .050 và La .040 gọn hơn cỡ 11-52, nên bass không dày bằng nhưng cũng ít ù trên đàn thùng to.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eKhác biệt dễ nhận ra nhất là khi thu âm bằng điện thoại: tiếng sáng của dây 80\/20 thường nghe rõ từng nốt hơn trên micro nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2090 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới bắt đầu, hay cover nhạc pop, acoustic và thích tiếng đàn trong trẻo.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn có tiếng hơi tối, mặt gỗ tuyết tùng (cedar) hoặc đàn thùng to dư trầm, cần dây làm sáng tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười quay video, livestream trên mạng xã hội muốn tiếng đàn rõ trên micro.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐánh rải, fingerstyle nhẹ; không hợp nếu bạn quạt chả rất mạnh vì dây mảnh dễ rè.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm hơn cùng cỡ: chọn 2080; cần dày tiếng hơn: lên 2088 (11-52).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2090 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2090 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-80-20-bronze-11-52\"\u003e2088\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2150\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-80-20-bronze-10-50\"\u003e2006\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-extra-light-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2080\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-extra-light-coated-phosphor-bronze-10-50\"\u003e2550\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2080\u003c\/strong\u003e là anh em cùng cỡ 10-50, cùng thép Paradigm, nhưng quấn phosphor bronze nên tiếng ấm hơn. \u003cstrong\u003e2006\u003c\/strong\u003e là Earthwood 80\/20 10-50, cùng hợp kim với 2090 nhưng không có xử lý Everlast. \u003cstrong\u003e2150\u003c\/strong\u003e là Earthwood Phosphor Bronze, còn \u003cstrong\u003e2550\u003c\/strong\u003e là phosphor bronze phủ Everlast, cả hai đều cỡ 10-50. Khi tay đã quen, lên \u003cstrong\u003e2088\u003c\/strong\u003e (11-52) để có tiếng to hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây 80\/20 chứa kẽm nên dễ sẫm màu khi gặp ẩm; dù có lớp Everlast, bạn vẫn nên lau dây và cất đàn trong bao, tránh để trong phòng ẩm. Người mới nên học cách thay dây đúng: chốt dây chặt ở ngựa, quấn vài vòng gọn trên trục. Khi tiếng cao bớt lấp lánh, dây ngả màu hoặc khó giữ tune, hãy thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2090\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e10-50\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699120902\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2090\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2090 có tiếng như thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e2090 quấn 80\/20 bronze nên tiếng sáng, giòn, dải cao trong. Cỡ 10-50 khiến tiếng gọn, nhẹ hơn các cỡ lớn. Ernie Ball cho biết dòng Paradigm giữ nguyên chất tiếng và cảm giác tay của Earthwood.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 2090 hay 2080?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ giống nhau về cỡ 10-50, thép siêu bền và Everlast, chỉ khác hợp kim. 2090 dùng 80\/20, sáng và giòn; 2080 dùng phosphor bronze, ấm và tròn hơn. Đàn tối tiếng hoặc bạn thích âm sáng thì chọn 2090.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2090 có dễ đứt không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMi cao .010 rất mảnh nên với dây thường, người mới hay làm đứt khi lên dây quá tay. Ở 2090, theo Ernie Ball, thép siêu bền giúp dây chống đứt tốt hơn, nhưng bạn vẫn nên lên đúng tông chuẩn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eTôi là người mới, 2090 có quá nhẹ không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. 10-50 là cỡ dây đàn guitar acoustic nhẹ, rất hợp giai đoạn tập bấm hợp âm. Khi ngón tay đã chai và bạn muốn tiếng dày hơn, có thể chuyển sang 2088 cỡ 11-52 cùng chất sáng 80\/20.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003ePhân biệt dây Ernie Ball 2090 thật bằng cách nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKiểm tra mặt sau gói dây: mã vạch UPC 749699120902 và nơi sản xuất Coachella, California. Mặt trước ghi số 2090 cùng cỡ 10-50. Thông tin phải trùng với trang này; dây mua ở Tân Nhạc Cụ mà không chính hãng thì được hoàn 300% tiền.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45799396081915,"sku":"P02090","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2090-paradigm-80-20-bronze-10-50-1.jpg?v=1791083485"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-folk-nylon-clear-gold-ball-end-80-20-bronze-28-42","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball Folk Nylon Clear \u0026 Gold Ball-End 80\/20 Bronze, 28-42","description":"\u003cp\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eDây Ernie Ball Folk Nylon được làm bằng sợi nylon trong suốt chắc chắn. Nylon tạo ra âm treble thuần khiết phong phú nhờ bộ gõ. Dây quấn nylon dân gian Ernie Ball được làm bằng đồng 80\/20 quấn quanh lõi nylon đa sợi. Cả dây trơn và dây quấn đều có đầu bi để lắp đặt nhanh hơn.\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003e\u003cspan data-mce-fragment=\"1\"\u003eĐặc điểm﻿\u003c\/span\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cul class=\"a-unordered-list a-vertical a-spacing-mini\"\u003e\n\u003cli class=\"a-spacing-mini\"\u003e\u003cspan class=\"a-list-item\"\u003e\u003cspan\u003eDây bọc đồng 80\/20\u003c\/span\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli class=\"a-spacing-mini\"\u003e\u003cspan class=\"a-list-item\"\u003e\u003cspan\u003eLõi nylon đa sợi\u003c\/span\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli class=\"a-spacing-mini\"\u003e\u003cspan class=\"a-list-item\"\u003e\u003cspan\u003eĐược trang bị đầu bóng để lắp đặt dễ dàng\u003c\/span\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003cli class=\"a-spacing-mini\"\u003e\u003cspan class=\"a-list-item\"\u003e\u003cspan\u003eCỡ dây: .028, .032, .040p, .030 .036 .042\u003c\/span\u003e\u003c\/span\u003e\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003cdiv style=\"text-align: left;\"\u003e\u003cimg style=\"margin-bottom: 16px; float: none;\" alt=\"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball Folk Nylon Clear \u0026amp; Gold Ball-End 80\/20 Bronze, 28-42\" src=\"https:\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/P02069_480x480.png?v=1713515444\"\u003e\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45806821507323,"sku":"","price":260000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/P02069_c911c996-50f3-4a72-b480-567436fc7d8f.png?v=1713515500"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-80-20-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2004 Earthwood 80\/20 Bronze 11-52 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2004 – Earthwood 80\/20 Bronze 11-52 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2004\u003c\/strong\u003e (mã P02004) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Sợi quấn làm từ đồng pha kẽm theo tỉ lệ 80\/20, bọc lõi thép lục giác mạ đồng thau; hãng mô tả chất âm giòn, ngân và giàu bồi âm dễ chịu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn dây Ernie Ball 2004 nếu đã qua giai đoạn đau tay, muốn tiếng to và đầy hơn bộ 10-50 nhưng chưa cần lên 12-54. Cỡ Light cũng là lựa chọn an toàn khi chưa biết cây đàn hợp cỡ nào: đủ lực cho đệm hát, vẫn đủ mềm để chơi fingerstyle và bend nhẹ ở dây Si.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ cỡ 11-52 gồm Mi cao .011, Si .015, Sol quấn .022, Rê .030, La .042, Mi trầm .052.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 (80% đồng, 20% kẽm) trên lõi thép hình lục giác được mạ đồng thau.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTheo bao bì: “Bright, balanced sound” – tiếng sáng nhưng cân, dải cao trong và giòn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMỗi dây dày hơn bộ 10-50 một chút, đủ để tiếng chắc hơn mà tay chưa thấy nặng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSản xuất tại Coachella, California; gói Element Shield giữ từng dây trong phong bì chống ăn mòn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2004\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02004 (in trên bao bì: 2004)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright, balanced sound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699120049\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield Plus – gói kín nước, kèm phong bì chống ăn mòn cho từng dây (in trên bao bì)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2004\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,56\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,76\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 11-52, tính sáng của 80\/20 được cân lại nhờ dây quấn dày hơn bộ 10-50: Sol .022 và Rê .030 cho dải trung có thịt hơn, hợp âm nghe tròn chứ không chỉ lấp lánh. Mi trầm .052 và La .042 đủ chắc để quạt chả rõ nhịp. Dải cao nổi lên trên giọng hát khi đệm cho ca sĩ hoặc khi thu âm. Hai dây trơn .011 và .015 vẫn mềm để bend nửa cung ở dây Si hay rung ngón ở dây Mi cao. Đặt cạnh bản Phosphor Bronze cùng cỡ, 2004 nghe sáng và “tươi” hơn, ít ấm hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2004 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã tập vài tháng, muốn tiếng dày hơn bộ 10-50 mà tay vẫn thoải mái.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát pop, ballad, acoustic cover cần tiếng sáng, nổi trên giọng hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng D, OM, Grand Auditorium có tiếng hơi tối, cần thêm độ sáng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm hơn ở cùng cỡ: chọn \u003cstrong\u003e2148\u003c\/strong\u003e Phosphor Bronze.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLịch diễn dày, cần dây nhanh ổn định tune: cân nhắc \u003cstrong\u003e2088\u003c\/strong\u003e Paradigm 80\/20.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2004 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2004 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-extra-light-80-20-bronze-10-50\"\u003e2006\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-50 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-custom-light-80-20-bronze-11-5-54\"\u003e2007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-54 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-light-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2148\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2078\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-light-80-20-bronze-11-52\"\u003e2088\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-light-coated-phosphor-bronze-11-52\"\u003e2548\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eNhẹ hơn một bậc là \u003cstrong\u003e2006 (10-50)\u003c\/strong\u003e, mảnh hơn ở cả sáu dây; còn \u003cstrong\u003e2007 (11.5-54)\u003c\/strong\u003e nhích nửa cỡ ở dây trơn và dày hơn ở Rê, La, Mi trầm (.032, .044, .054). Cùng 11-52, \u003cstrong\u003e2148\u003c\/strong\u003e dùng Phosphor Bronze cho tiếng ấm; \u003cstrong\u003e2088\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003e2078\u003c\/strong\u003e thuộc dòng Paradigm (80\/20 và Phosphor Bronze) với thép siêu bền và xử lý Everlast; \u003cstrong\u003e2548\u003c\/strong\u003e là Phosphor Bronze phủ Everlast.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMồ hôi và dầu tay làm dây quấn xỉn màu, kéo theo dải cao giòn mất dần. Hãy lau từng dây bằng khăn mềm sau khi chơi và rửa tay trước khi cầm đàn. Khi dây Sol và Rê bắt đầu sẫm màu, sờ thấy nhám hoặc tiếng nghe “đục”, đã đến lúc thay bộ 2004 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2004\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e11-52\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699120049\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield Plus niêm kín, bên trong từng dây có phong bì riêng – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2004\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2004 thuộc dòng nào, cỡ ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003e2004 (P02004) là dây đàn guitar acoustic dòng Earthwood 80\/20 Bronze, không phủ, cỡ 11-52 Light: Mi cao .011, Si .015, Sol .022, Rê .030, La .042 và Mi trầm .052.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e2004 và 2148 cùng cỡ, khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều cỡ 11-52 dòng Earthwood, chỉ khác hợp kim dây quấn. 80\/20 của 2004 cho dải cao giòn, rõ, nổi trên giọng hát; Phosphor Bronze của 2148 ấm và tròn hơn. Đệm hát cần tiếng nổi thì 2004 hợp hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eErnie Ball 2004 có hợp chơi fingerstyle không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Hai dây trơn .011 và .015 đủ mềm để bấm nốt nhanh, còn tiếng sáng của 80\/20 giúp từng nốt tách bạch khi chơi bằng ngón. Muốn tiếng dịu hơn, bạn thử bản Phosphor Bronze 2148.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eKhi nào nên thay bộ dây 2004?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTuỳ tần suất chơi và mồ hôi tay. Dấu hiệu cần thay: dây quấn xỉn màu, sờ thấy nhám, tiếng giòn biến mất, khó giữ tune. Người chơi hằng ngày nên kiểm tra dây thường xuyên hơn người chỉ chơi cuối tuần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNhận biết dây Ernie Ball 2004 chính hãng thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLật mặt sau bao bì, bạn sẽ thấy mã vạch UPC 749699120049 và nơi sản xuất Coachella, California; mặt trước có số 2004 và cỡ 11-52. Hãy so với thông tin trên trang này. Tân Nhạc Cụ cam kết hoàn tiền 300% nếu hàng không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45834747347195,"sku":"P02004","price":190000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2004-earthwood-80-20-bronze-11-52-1.jpg?v=1791083451"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-80-20-bronze-12-54","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2003 Earthwood 80\/20 Bronze 12-54 Medium Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2003 – Earthwood 80\/20 Bronze 12-54 Medium Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2003\u003c\/strong\u003e (mã P02003) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-54 Medium Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Ernie Ball quấn hợp kim 80\/20 quanh lõi thép lục giác mạ đồng thau, cho tiếng giòn, ngân với nhiều bồi âm; bao bì tóm gọn là “Bright, balanced sound”.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ 12-54, cả sáu dây đều đủ dày để đàn thùng “mở tiếng”: nốt to, trầm chắc, ngân dài. Chọn dây Ernie Ball 2003 khi bạn đệm hát là chính, hay quạt chả, đánh pick, hoặc chơi đàn dáng D, Jumbo cần nhiều lực đẩy. Người mới tập có thể thấy hơi nặng ở hợp âm chặn trong vài tuần đầu.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-54 Medium Light: Mi cao .012, Si .016, Sol quấn .024, Rê .032, La .044, Mi trầm .054.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCỡ Medium Light nằm giữa Custom Light 11.5-54 và Custom Medium 12.5-56 trong dòng Earthwood 80\/20.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHãng mô tả dòng 80\/20: tiếng giòn, ngân, nhiều bồi âm dễ chịu, dải cao trong và cảm giác tay tự nhiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol .024 dày hơn bộ Custom Light 11.5-54, giúp hợp âm đầy và cân giữa trầm với cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eErnie Ball sản xuất tại Coachella, California; gói Element Shield bảo vệ dây khỏi ẩm trước khi mở.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2003\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02003 (in trên bao bì: 2003)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze (80% đồng, 20% kẽm)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép lục giác mạ đồng thau\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất âm in trên bao bì\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eBright, balanced sound\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield – gói niêm kín, chống ẩm (theo Ernie Ball)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2003\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,30\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,41\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.044\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,12\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.054\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,37\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSo với bộ 11.5-54, dây Ernie Ball 2003 chỉ khác ở ba dây cao: Mi cao .012, Si .016 và Sol .024. Chừng đó đủ làm dải cao và trung “dày giọng” hơn, dây Mi cao không còn lanh lảnh mà tròn, có thân. Rê .032, La .044, Mi trầm .054 tạo nền trầm chắc, quạt chả mạnh vẫn giữ được độ rõ. Tính sáng của 80\/20 cộng với cỡ dây dày cho tiếng to, vang, dễ nổi khi đệm cho ca sĩ hay đánh cùng nhóm. Đổi lại, bend dây Si khó hơn và ngón tay cần đã quen dây thép.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2003 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát, quạt chả nhiều, cần tiếng to và chắc.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought hoặc Jumbo thân lớn, cần dây đủ dày để mặt đàn rung đầy đặn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi bằng pick trong ban nhạc, cần dải cao sáng để không bị chìm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay chưa quen dây thép hoặc hay bend: lùi xuống \u003cstrong\u003e2007\u003c\/strong\u003e cỡ 11.5-54.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThích tiếng ấm cùng cỡ: chọn \u003cstrong\u003e2146\u003c\/strong\u003e Phosphor Bronze; cần dây bền cho lối chơi mạnh: \u003cstrong\u003e2086\u003c\/strong\u003e Paradigm 80\/20.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2003 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2003 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-custom-light-80-20-bronze-11-5-54\"\u003e2007\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-54 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-custom-medium-80-20-bronze-12-5-56\"\u003e2005\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12.5-56 Custom Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2146\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2076\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-light-80-20-bronze-12-54\"\u003e2086\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-everlast-medium-light-coated-phosphor-bronze-12-54\"\u003e2546\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEverlast Coated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-54 Medium Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXử lý nano Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2007 (11.5-54)\u003c\/strong\u003e có cùng ba dây trầm nhưng Mi cao, Si, Sol mảnh hơn (.0115, .0155, .022), nhẹ tay hơn. \u003cstrong\u003e2005 (12.5-56)\u003c\/strong\u003e thì dày thêm nửa cỡ ở dây trơn và lên .034, .046, .056 ở ba dây trầm. Giữ cỡ 12-54 mà muốn đổi chất tiếng thì \u003cstrong\u003e2146\u003c\/strong\u003e Phosphor Bronze cho âm ấm hơn. Cần dây bền hơn, xem dòng Paradigm: \u003cstrong\u003e2086\u003c\/strong\u003e vẫn là 80\/20, \u003cstrong\u003e2076\u003c\/strong\u003e là Phosphor Bronze, cả hai có thép siêu bền và xử lý Everlast; \u003cstrong\u003e2546\u003c\/strong\u003e thì là Phosphor Bronze phủ Everlast.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ 12-54 thường được đánh mạnh, mồ hôi và bụi dễ dồn vào rãnh dây quấn. Lau dây sau khi chơi, giữ đàn ở nơi khô ráo, tránh để máy lạnh thổi trực tiếp vào đàn. Nên thay dây khi tiếng bớt sáng, nốt trầm ngắn lại, hoặc dây Sol .024 có vết gỉ ở các phím hay bấm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2003\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e12-54\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield niêm kín – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2003\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Ernie Ball 2003 cỡ 12-54 có nặng tay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNặng hơn các cỡ Light và Custom Light, đặc biệt khi bấm hợp âm chặn. Nếu bạn đã chơi đều đặn vài tháng thì sẽ quen nhanh. Người mới tập nên bắt đầu với 2007 hoặc cỡ nhẹ hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003e2003 và 2146 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông khác về cỡ, chỉ khác chất tiếng. Bộ 2003 quấn 80\/20 nên sáng, giòn, đánh pick nghe rất nổi; 2146 quấn Phosphor Bronze nên ấm, tròn, hợp ballad chậm. Đàn có tiếng hơi tối thì 2003 giúp mở sáng hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn 2003 hay bản Paradigm 2086?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai cùng hợp kim 80\/20, cùng cỡ 12-54. 2086 thuộc dòng Paradigm, dùng thép siêu bền và xử lý nano Everlast, nhanh ổn định tune và chịu được lối chơi mạnh. 2003 là dây Earthwood không phủ, hợp nếu bạn thay dây đều đặn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eVì sao Ernie Ball không ghi lực căng cho bộ 2003?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo hãng, lực căng thực tế tuỳ vào chiều dài dây và cách bạn lên dây, còn cảm giác căng tay lại phụ thuộc cấu tạo dây, setup và ngựa đàn. Vì vậy trang này chỉ ghi cỡ từng dây theo số liệu chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao phân biệt dây đàn guitar acoustic Ernie Ball 2003 chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMã vạch UPC nằm ở mặt sau bao bì, cùng dòng ghi nơi sản xuất Coachella, California; mặt trước in số 2003 và cỡ 12-54. Hãy kiểm tra đúng các thông tin này trên trang. Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45834769858811,"sku":"P02003","price":190000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2003-earthwood-80-20-bronze-12-54-1.jpg?v=1791083450"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-silk-and-steel-regular-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Ernie Ball 2043 Earthwood Silk \u0026 Steel 13-56 Regular","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Ernie Ball 2043 – Earthwood Silk \u0026amp; Steel 13-56 Regular\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eErnie Ball 2043\u003c\/strong\u003e (mã P02043) là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Regular\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eEarthwood Silk \u0026amp; Steel\u003c\/strong\u003e. Đây là cỡ dày của dòng: Mi cao .013, Sol quấn .026, Mi trầm .056. Theo mô tả của Ernie Ball, lớp tơ đặt giữa lõi thép và dây quấn 80\/20 giúp tiếng mellow hơn và dây êm tay hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây Ernie Ball 2043 khi bạn muốn nền trầm đầy, ngân của cỡ Medium nhưng không thích độ sáng, gắt của dây 80\/20 không lót tơ. Bộ dây hợp người chơi ngón có lực tay tốt, đàn thân lớn chơi folk, hoặc ai hay hạ tune và cần dây trầm đủ dày mà tiếng vẫn mềm.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eBộ Regular 13-56 gồm Mi cao .013, Si .017, Sol .026 (quấn), Rê .034, La .046 và Mi trầm .056.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp tơ (silk) giữa lõi thép và dây quấn 80\/20, theo Ernie Ball, giúp tiếng mềm hơn, dễ chịu cho tay và giảm rít ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây trùng với bộ Medium 13-56 của dòng 80\/20 (2002) và Phosphor Bronze (2144).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eElement Shield là kiểu đóng gói kín nước của hãng, giữ dây khô và sạch cho tới lúc khui.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eErnie Ball, hãng làm dây hơn 60 năm, sản xuất bộ này tại Coachella, California (in trên bao bì).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Ernie Ball 2043\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eP02043 (in trên bao bì: 2043)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball (Mỹ, thành lập 1962)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Regular\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze, có lớp tơ (silk) giữa dây quấn và lõi thép\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép, lót lớp tơ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã vạch UPC\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e749699120438\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eNơi sản xuất (in trên bao bì)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eErnie Ball, Inc. – Coachella, California, Mỹ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eĐóng gói\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eElement Shield – gói niêm kín, chống ẩm (theo Ernie Ball)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của bộ 2043\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,33\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,43\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,66\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.034\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,86\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.046\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,17\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,42\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo Ernie Ball công bố (1 inch = 25,4 mm). Ernie Ball không công bố lực căng từng dây – theo hãng, lực căng phụ thuộc chiều dài dây (scale) và cách lên dây của từng cây đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây trầm .034, .046 và .056 của 2043 cho nền trầm dày, ngân dài, nhưng nhờ lớp tơ, nốt trầm “ôm” và mềm hơn chứ không vang gắt như 2002 cùng cỡ. Dây Sol .026 và Rê .034 làm dải trung đầy, hợp âm mở nghe ấm. Hai dây trơn .013 và .017 khá dày nên nốt đơn chắc, rõ, ít bị mỏng tiếng. Tiếng rít khi trượt ngón trên các dây quấn lớn giảm đáng kể, hợp thu âm fingerstyle. Đổi lại, đây là bộ dây nặng tay: bend khó và cần thời gian làm quen.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây 2043 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle, folk, chơi ngón trên đàn thân lớn cần trầm đầy nhưng tiếng mềm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm, tay khỏe, đã quen cỡ Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHạ tune (Drop D, DADGAD) mà vẫn muốn tiếng dịu, ít rít.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThu âm chơi ngón, cần giảm tiếng rít trên dây quấn cỡ lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay: xuống \u003cstrong\u003e2045\u003c\/strong\u003e Silk \u0026amp; Steel 11-52; cần tiếng sáng, to: chọn \u003cstrong\u003e2002\u003c\/strong\u003e 80\/20.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh 2043 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eĐặc điểm\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003e2043 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Regular\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 + lớp tơ – dịu, êm tay, ít tiếng rít\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-silk-and-steel-soft-80-20-bronze-11-52\"\u003e2045\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Silk \u0026amp; Steel\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Soft\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 + lớp tơ – dịu, êm tay, ít tiếng rít\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-phosphor-bronze-13-56\"\u003e2144\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze – ấm, ngân, rõ nét\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-earthwood-medium-80-20-bronze-13-56\"\u003e2002\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eEarthwood 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze – giòn, sáng, nhiều bồi âm\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-phosphor-bronze-13-56\"\u003e2074\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-ernie-ball-paradigm-medium-80-20-bronze-13-56\"\u003e2084\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eParadigm 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eThép siêu bền + Everlast, 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003e2045 (11-52 Soft)\u003c\/strong\u003e là cỡ nhẹ hơn của Silk \u0026amp; Steel, mảnh hơn ở mọi dây và dễ bấm hơn nhiều. Bộ \u003cstrong\u003e2002\u003c\/strong\u003e có cỡ y hệt nhưng không lót tơ, tiếng 80\/20 sáng và to; \u003cstrong\u003e2144\u003c\/strong\u003e cũng cỡ 13-56, dùng Phosphor Bronze nên ấm và rõ nét. Dòng Paradigm có \u003cstrong\u003e2084\u003c\/strong\u003e (80\/20) và \u003cstrong\u003e2074\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze) với thép siêu bền và xử lý Everlast cho người chơi mạnh tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCất đàn trong bao, tránh nơi ẩm, và lau dây quấn sau mỗi buổi chơi ngón. Bộ Silk \u0026amp; Steel đến lúc thay khi tiếng mềm trở nên lì, nốt trầm tắt nhanh, hoặc dây La .046, Mi trầm .056 có vết lõm ở chỗ chạm phím. Thay cả bộ 2043 cùng lúc để sáu dây đều tiếng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Ernie Ball\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Ernie Ball chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eMặt trước bao bì in số \u003cstrong\u003e2043\u003c\/strong\u003e và cỡ dây \u003cstrong\u003e13-56\u003c\/strong\u003e; mặt sau in mã vạch UPC \u003cstrong\u003e749699120438\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBao bì ghi nơi sản xuất: Ernie Ball Inc., Coachella, California, U.S.A.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBộ dây đóng trong gói Element Shield niêm kín – gói phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eNếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze hay 80\/20, Paradigm, Everlast, Aluminum Bronze, Bell Bronze, Silk \u0026amp; Steel…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Ernie Ball 2043\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ Regular 13-56 của 2043 có giống cỡ Medium không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Cỡ dây của 2043 trùng với bộ Medium 13-56 như 2002 hay 2144: Mi cao .013, Si .017, Sol .026, Rê .034, La .046, Mi trầm .056. Khác biệt nằm ở lớp tơ giữa dây quấn và lõi thép.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn dây Ernie Ball 2043 hay 2002?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56, cùng dây quấn 80\/20. 2002 cho tiếng sáng, giòn, to, hợp đánh pick mạnh. 2043 có lớp tơ nên tiếng dịu, êm tay và ít rít ngón, hợp chơi ngón và thu âm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có nên chọn 2043 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông nên. Dù lớp tơ giúp êm tay, cỡ 13-56 vẫn dày và khó bấm với ngón tay chưa chai. Người mới nên chọn 2045 cỡ 11-52 cùng dòng Silk \u0026amp; Steel.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn nào hợp với dây Silk \u0026amp; Steel 2043?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn dáng D, Jumbo hoặc đàn thân lớn chơi ngón, cần trầm đầy nhưng không muốn tiếng gắt. Với đàn cũ hoặc đàn thân nhỏ, hãy hỏi shop trước khi lắp cỡ dày này để tránh phải chỉnh lại cần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây đàn guitar acoustic Ernie Ball 2043 chính hãng nhìn bao bì thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMặt sau bao bì có mã vạch UPC 749699120438 và nơi sản xuất Coachella, California; mặt trước in số 2043 cùng cỡ 13-56. Đối chiếu với thông tin trên trang này. Shop hoàn tiền 300% nếu bộ dây không phải hàng chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Ernie Ball","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":45849370198267,"sku":"P02043","price":270000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-ernie-ball-2043-earthwood-silk-steel-13-56-1.jpg?v=1791083450"},{"product_id":"day-dan-acoustic-guitar-alice-aw436","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic Alice AW436-SL Phosphor Bronze 11-52 Super Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây Alice AW436-SL – Phosphor Bronze 11-52 Super Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eAlice AW436-SL\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Super Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eAW436 Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e của Alice – tầng \"Luyện tập \u0026amp; biểu diễn\" trong cách xếp hạng của hãng. Bốn dây trầm quấn đồng phosphor thật trên lõi thép carbon cao hình lục giác, toàn bộ dây có lớp phủ chống gỉ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây Alice AW436-SL hợp với người đã qua giai đoạn dây tập rẻ tiền và muốn một bộ đồng phosphor đúng nghĩa với giá dễ chịu. Cỡ 11-52 nhẹ tay hơn 12-53, vẫn đủ tiếng cho đàn thùng lớn, nên là điểm khởi đầu an toàn khi bạn chưa chắc nên chọn cỡ nào.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 Super Light: Mi cao .011, Si .015, Sol .024, Rê .032, La .042, Mi trầm .052 – hai dây trơn, bốn dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn đồng phosphor (Phosphor Bronze) trên lõi thép carbon cao lục giác; dây trơn là thép carbon cao mạ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp phủ chống gỉ (Anti-Rust Coating) giúp dây chậm bị oxy hóa trong khí hậu nóng ẩm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAlice mô tả AW436 có tiếng ấm và sáng, tiếng cao trong, tiếng trầm chắc – một trong những bộ dây phổ biến nhất của hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHộp in dòng \"Genuine Alice strings now come with ALICE ball-ends\": khoen đầu dây chính hãng dập chữ ALICE.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây Alice AW436-SL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAW436-SL\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlice® – Guangzhou Romance Musical Instrument Co., Ltd. (Quảng Châu, Trung Quốc, thành lập 1999)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eAlice AW436\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTầng sử dụng (Alice xếp)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn (Practice \u0026amp; Performing)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây trơn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao mạ\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eThép carbon cao, lõi lục giác\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eĐồng phosphor (Phosphor Bronze)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ (Anti-Rust Coating)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây (dây sắt), cả đàn acoustic có pickup\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ từng dây của AW436-SL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (mm)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi cao (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,28\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,38\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,61\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e0,81\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,07\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi trầm (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e1,32\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eCỡ dây theo trang sản phẩm của Alice (1 inch = 25,4 mm). Alice không công bố lực căng từng dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ 11-52, hai dây trơn .011 và .015 mềm tay nên bấm hợp âm chặn và bend nhẹ ở dây cao đỡ mỏi hơn bộ 12-53. Theo Alice, cỡ này cho tiếng to và rõ hơn Extra Light mà vẫn dễ chơi. Dây Mi trầm .052 và La .042 đủ khối lượng để đàn Dreadnought mở tiếng khi quạt chả.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eLớp quấn đồng phosphor cho chất ấm, tròn ở dải trung – Alice gọi là tiếng \"warm-bright\". Dây Sol .024 nhỉnh hơn .023 thường thấy ở các bộ 11-52 khác của Alice, nên cặp Sol – Rê nghe đầy hơn một chút khi rải hợp âm fingerstyle.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây AW436-SL phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười tập được vài tháng, muốn lên một bộ đồng phosphor thật thay cho dây hợp kim mạ màu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, quạt chả, fingerstyle nhẹ trên đàn Dreadnought, OM, đàn thùng khuyết.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi thấy cỡ 12-53 nặng tay nhưng không muốn xuống 10-47 vì mất tiếng trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay còn yếu, đánh nhiều bend: thử AW436-XL (10-47).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng giòn, sáng và cảm giác gần dây không phủ: xem AW332-SL (đồng mạ bạc, phủ Nano Polished).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh AW436-SL với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTầng (Alice)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eAW436-SL (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw436-xl-phosphor-bronze-10-47\"\u003eAW436-XL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw436-l-phosphor-bronze-12-53\"\u003eAW436-L\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw436-m-phosphor-bronze-13-56\"\u003eAW436-M\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw332-sl-silver-plated-copper-11-52\"\u003eAW332-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSilver Plated Copper\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ Nano Polished\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-awr47-sl-phosphor-bronze-11-52\"\u003eAWR47-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw435c-sl-day-mau-colorful-11-52\"\u003eAW435C-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eDây Màu Colorful\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLớp phủ chống gỉ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw456-sl-nickel-plated-phosphor-bronze-11-52\"\u003eAW456-SL\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Plated Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Super Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLuyện tập \u0026amp; biểu diễn\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eAW436-L\u003c\/strong\u003e cùng chất liệu nhưng cỡ 12-53, tiếng dày hơn và nặng tay hơn; \u003cstrong\u003eAW436-XL\u003c\/strong\u003e nhẹ nhất, \u003cstrong\u003eAW436-M\u003c\/strong\u003e 13-56 cho người đánh mạnh. \u003cstrong\u003eAWR47-SL\u003c\/strong\u003e cũng là đồng phosphor 11-52 nhưng khoen đầu dây đánh dấu thứ tự để lắp nhanh. \u003cstrong\u003eAW456-SL\u003c\/strong\u003e quấn đồng phosphor mạ niken, theo Alice tiếng cao giòn hơn; \u003cstrong\u003eAW332-SL\u003c\/strong\u003e là đồng mạ bạc phủ Nano Polished.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLau dây bằng khăn khô sau mỗi buổi chơi, nhất là phần dây quấn đồng hay bám mồ hôi. Bộ dây dự phòng để nguyên trong túi, cất nơi khô ráo. Khi dây xỉn màu, sần tay, tiếng tắt nhanh hoặc khó lên đúng cao độ ở phím cao thì nên thay cả bộ; thay lần lượt từng dây để cần đàn không đổi lực đột ngột.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – cách tự kiểm tra dây Alice\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây Alice chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eCách tự kiểm tra khi nhận hàng:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eHộp in mã dòng \u003cstrong\u003eAW436\u003c\/strong\u003e và cỡ \u003cstrong\u003eSuper Light 11-52\u003c\/strong\u003e – đối chiếu với thông tin trên trang này.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHộp in dòng \"Genuine Alice® strings now come with ALICE ball-ends\": khoen đầu dây chính hãng được dập chữ ALICE – kiểm tra khoen khi mở gói.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGói dây phải còn nguyên, chưa bị mở trước khi bạn nhận.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eAlice không có hệ thống mã xác thực online. Nếu có điểm nào không khớp, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (hợp kim mạ màu cho người mới tập hay đồng phosphor, 80\/20, 90\/10, lớp phủ Nano…) theo đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây Alice AW436-SL\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eAlice AW436-SL có phải dây đồng phosphor thật không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Alice ghi rõ dây quấn của AW436 là Phosphor Bronze trên lõi thép carbon cao lục giác. Khác với A206 hay A406 là dây hợp kim mạ đồng phủ màu, rẻ hơn nhưng chỉ hợp để tập.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn dây Alice AW436-SL hay AW436-L?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eAW436-SL (11-52) nhẹ tay hơn, hợp người mới và người chơi nhiều bend. AW436-L (12-53) dày hơn, tiếng trầm đầy hơn, hợp đàn thùng lớn và người đã quen bấm hợp âm chặn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây Alice AW436-SL có hợp đàn guitar điện không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông. Đây là dây đàn guitar acoustic dây sắt quấn đồng phosphor, dùng cho đàn acoustic và acoustic có pickup. Đàn điện cần dây quấn nickel để pickup từ tính nhận tiếng tốt.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao biết dây Alice AW436-SL chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHộp in mã AW436, cỡ Super Light 11-52 và dòng \"Genuine Alice strings now come with ALICE ball-ends\" – khoen đầu dây chính hãng dập chữ ALICE. Alice không có mã xác thực online; Tân Nhạc Cụ hoàn tiền 300% nếu không chính hãng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"Alice","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":47297687486715,"sku":"AW436-SL","price":150000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-acoustic-alice-aw436-sl-phosphor-bronze-11-52-1.jpg?v=1791109914"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1253-xs-phosphor-bronze-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XSAPB1253 XS Phosphor Bronze 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XSAPB1253 – XS Phosphor Bronze 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XSAPB1253\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e – dòng dây phủ (coated) có tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic của D'Addario. Cỡ 12-53 được chính hãng xếp là cỡ acoustic phổ biến nhất, vì cân bằng tốt giữa độ dễ chơi và chất âm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHãy chọn XSAPB1253 khi bạn đã quen cảm giác của một bộ 12-53 và muốn dây giữ tiếng lâu hơn, ít phải thay. Bộ dây này có cùng bảng lực căng với EJ16 nên tay không phải làm quen lại; điểm khác nằm ở lớp phủ XS mượt tay và lõi NY Steel kết hợp Fusion Twist, giúp dây chịu lực đứt tốt và giữ tune ổn định hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-53 Light – cỡ acoustic phổ biến nhất của D'Addario, cân bằng giữa độ dễ chơi và chất âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 160,5 lbs (72,8 kg), giống hệt bản không phủ EJ16 và bản phủ XTAPB1253.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol .024 căng nhất bộ (30,1 lbs), dây Mi trầm .053 chỉ 24,9 lbs – bass chắc mà không nặng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp phủ XS dạng màng siêu mỏng: tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic của D'Addario, bề mặt mượt tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi NY Steel cùng Fusion Twist giữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn; làm tại New York.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XSAPB1253\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXSAPB1253\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS (màng phủ siêu mỏng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic có pickup (EQ), guitar acoustic, mọi thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e160,5 lbs (≈ 72,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XSAPB1253\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e72,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003ePhosphor Bronze cho tiếng ấm, cân bằng, hợp với mọi thể loại nhạc. Điểm đáng chú ý của cỡ 12-53 nằm ở cách phân bổ lực căng: dây căng nhất là Sol .024 (30,1 lbs), trong khi dây Mi trầm .053 chỉ 24,9 lbs – nhẹ hơn cả Rê và La. Vì vậy phần trầm của dây D'Addario XSAPB1253 dày và chắc khi quạt chả nhưng không nặng nề, còn tay trái ít mỏi khi giữ hợp âm chặn lâu.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eMi cao .012 và Si .016 đủ căng để nốt cao rõ ràng khi chơi fingerstyle, nhưng vẫn bend nhẹ được. Lớp phủ XS dạng màng siêu mỏng cho bề mặt mượt tay, ngón trượt êm khi đổi thế bấm dọc cần đàn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XSAPB1253 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đang dùng EJ16 hoặc XTAPB1253 muốn kéo dài thời gian giữa hai lần thay dây mà giữ nguyên cảm giác bấm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, quạt chả, fingerstyle hằng ngày – cần một bộ dây đàn guitar acoustic chơi được nhiều thể loại.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought (D), OM\/000, Grand Auditorium – những dáng đàn thường dùng cỡ Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTay ra nhiều mồ hôi, ít thời gian thay dây hoặc hay mang đàn đi chơi, đi diễn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng hơn thì chọn XSABR1253 (80\/20); thấy ba dây cao hơi cứng thì thử XSAPB11553.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XSAPB1253 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXSAPB1253 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb11553-xs-phosphor-bronze-11-5-53\"\u003eXSAPB11553\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-53 Custom Light Plus\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb12554-xs-phosphor-bronze-12-5-54\"\u003eXSAPB12554\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12.5-54 Light Plus\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e172,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1256-xs-phosphor-bronze-12-56\"\u003eXSAPB1256\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej16-phosphor-bronze-12-53\"\u003eEJ16\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1253-xt-phosphor-bronze-12-53\"\u003eXTAPB1253\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1253-xs-80-20-bronze-12-53\"\u003eXSABR1253\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e157,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 12-53, \u003cstrong\u003eEJ16\u003c\/strong\u003e (không phủ) và \u003cstrong\u003eXTAPB1253\u003c\/strong\u003e (phủ XT) có bảng lực căng y hệt XSAPB1253, nên khác biệt chỉ nằm ở lớp phủ và độ bền. \u003cstrong\u003eXSABR1253\u003c\/strong\u003e dùng 80\/20 Bronze cho tiếng sáng hơn, tổng lực căng thấp hơn khoảng 3,5 lbs. Nếu muốn nhích cỡ: \u003cstrong\u003eXSAPB11553\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn 5,5 lbs, toàn bộ ở ba dây cao; \u003cstrong\u003eXSAPB12554\u003c\/strong\u003e căng hơn khoảng 12 lbs; còn \u003cstrong\u003eXSAPB1256\u003c\/strong\u003e giữ hai dây trơn như 12-53 nhưng dây trầm nặng hơn, tổng căng hơn 15,5 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLớp phủ XS giúp bộ dây giữ được lâu hơn, nhưng bạn vẫn nên lau dây bằng khăn khô sau khi chơi và cất đàn ở nơi thoáng, khô. Dấu hiệu nên thay XSAPB1253: dây quấn đổi màu, tiếng tắt nhanh, khó lên đúng tune hoặc bề mặt dây sần ở các phím hay bấm. Nên thay cả bộ một lần để sáu dây đồng đều tiếng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XSAPB1253\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSAPB1253 khác EJ16 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 12-53 và cùng tổng lực căng 160,5 lbs. EJ16 là dây không phủ; XSAPB1253 có lớp phủ XS cho tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic của D'Addario, cùng lõi NY Steel và Fusion Twist giúp giữ tune ổn định hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn XSAPB1253 hay XTAPB1253?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai đều là Phosphor Bronze có phủ, cùng cỡ và cùng lực căng. Nếu ưu tiên dùng được lâu nhất giữa hai lần thay dây, hãy chọn XSAPB1253, vì XS Phosphor Bronze là dòng có tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic của D'Addario.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ từng dây của bộ XSAPB1253 là bao nhiêu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTừ Mi cao (E4) đến Mi trầm (E2): .012, .016, .024, .032, .042, .053. Hai dây đầu là dây trơn, bốn dây còn lại là dây quấn Phosphor Bronze; tổng lực căng 160,5 lbs (72,8 kg).\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây D'Addario XSAPB1253 có hợp người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp, nếu đàn của bạn đang lên cỡ 12-53. Trường hợp đầu ngón còn đau nhiều, bạn có thể dùng XSAPB11553 – nhẹ hơn ở ba dây cao, giữ nguyên ba dây trầm – rồi quay lại 12-53 khi tay đã quen.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra XSAPB1253 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMỗi túi dây XS có mã Players Circle. Bạn nhập mã tại daddario.com\/pages\/play-real để D'Addario xác nhận hàng thật; mỗi mã chỉ xác thực được một lần, nên hãy tự nhập ngay khi mở bộ dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49166012023035,"sku":"XSAPB1253","price":500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xsapb1253-xs-phosphor-bronze-1.jpg?v=1791032771"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1152-xs-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XSAPB1152 XS Phosphor Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XSAPB1152 – XS Phosphor Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XSAPB1152\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, dòng dây phủ được D'Addario công bố có tuổi thọ dài nhất trong số dây acoustic của hãng. Theo D'Addario, cỡ 11-52 cho âm lượng và độ vang xa nhỉnh hơn cỡ Extra Light mà vẫn dễ chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXSAPB1152 hợp với người thấy 12-53 hơi nặng tay nhưng không muốn mất phần trầm. Dây Rê .032 và La .042 giữ nguyên như bộ 12-53; chỉ ba dây cao và dây Mi trầm được làm mảnh hơn. Kết quả là bấm nhẹ hơn rõ ở các dây cao, trong khi tiếng bè trầm vẫn đầy đặn. Lớp phủ XS giúp bộ dây dùng được lâu, hợp người chơi thường xuyên mà ít thay dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 Custom Light: âm lượng nhỉnh hơn Extra Light nhưng vẫn dễ bấm, theo mô tả của D'Addario.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 148,5 lbs (67,4 kg) – nằm giữa XSAPB1047 (10-47) và XSAPB11553 (11.5-53).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Sol quấn .022 chỉ căng 25,4 lbs, còn Rê .032 và La .042 giữ gần 30 lbs như cỡ Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhủ XS siêu mỏng cho dây Phosphor Bronze ấm, cân bằng có tuổi thọ dài nhất trong dây acoustic D'Addario.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi NY Steel, Fusion Twist tăng độ chịu lực đứt; túi VCI tái chế, đóng mở lại được; sản xuất tại Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XSAPB1152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXSAPB1152\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS (màng phủ siêu mỏng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic có pickup (EQ), guitar acoustic, mọi thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e148,5 lbs (≈ 67,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XSAPB1152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e67,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm làm XSAPB1152 dễ chơi nằm ở ba dây cao: Mi .011 chỉ 19,6 lbs, Si .015 là 20,5 lbs, và dây Sol quấn .022 ở mức 25,4 lbs – thấp hơn hẳn các dây Rê, La (29,9 và 28,9 lbs). Nhờ vậy bạn bend nốt, luyến láy hay bấm hợp âm chặn ở các phím đầu đỡ tốn sức hơn. Phần trầm vẫn có lực vì Rê và La căng gần 30 lbs, còn dây Mi trầm .052 ở 24,2 lbs cho tiếng bass tròn, dễ kiểm soát.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChất Phosphor Bronze giữ màu âm ấm, cân bằng. Với cỡ Custom Light, tiếng tổng thể nhẹ nhàng hơn cỡ Light một chút nhưng vẫn đủ đầy để đệm hát cùng giọng ca.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XSAPB1152 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập đã qua giai đoạn đau tay, muốn lên từ cỡ 10-47 nhưng chưa sẵn sàng với cỡ Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi fingerstyle, solo nhiều nốt cao, hay bend và luyến láy.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng nhỏ như OM, Grand Concert hoặc đàn acoustic điện dùng trên sân khấu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm muốn giảm lực bấm để tập dài giờ mà vẫn dùng dây đàn guitar acoustic đủ tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần âm lượng lớn cho đàn dáng D đánh mạnh: nên chọn cỡ Light hoặc nặng hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XSAPB1152 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXSAPB1152 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1047-xs-phosphor-bronze-10-47\"\u003eXSAPB1047\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb11553-xs-phosphor-bronze-11-5-53\"\u003eXSAPB11553\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-53 Custom Light Plus\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej26-phosphor-bronze-11-52\"\u003eEJ26\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1152-xt-phosphor-bronze-11-52\"\u003eXTAPB1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1152-xs-80-20-bronze-11-52\"\u003eXSABR1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e144,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsanb1152-xs-nickel-bronze-11-52\"\u003eXSANB1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Nickel Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003eXSAPB1047 (10-47)\u003c\/strong\u003e, XSAPB1152 căng hơn khoảng 15 lbs nên tiếng to và chắc hơn, đổi lại cần lực bấm nhiều hơn. \u003cstrong\u003eXSAPB11553\u003c\/strong\u003e nặng hơn 6,5 lbs, chủ yếu ở dây Sol và hai dây trơn. Cùng cỡ 11-52, \u003cstrong\u003eEJ26\u003c\/strong\u003e (không phủ) và \u003cstrong\u003eXTAPB1152\u003c\/strong\u003e (phủ XT) có lực căng y hệt; \u003cstrong\u003eXSABR1152\u003c\/strong\u003e dùng 80\/20 Bronze cho tiếng sáng hơn và nhẹ hơn khoảng 4 lbs; \u003cstrong\u003eXSANB1152\u003c\/strong\u003e thuộc dòng XS Nickel Bronze, tổng lực căng gần như tương đương.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLớp phủ XS kéo dài tuổi thọ dây, nhưng thói quen giữ đàn vẫn quyết định bộ XSAPB1152 dùng được bao lâu: lau dây sau khi chơi, tránh để đàn gần cửa sổ nắng hoặc phòng ẩm. Khi tiếng mất độ ngân, nốt ở các phím cao bị lệch cao độ dù dây buông đã đúng, hoặc dây thô ráp dưới ngón, hãy thay cả bộ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XSAPB1152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSAPB1152 có dễ bấm hơn XSAPB1253 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Ba dây cao của XSAPB1152 mảnh hơn nên bấm và bend nhẹ hơn, trong khi dây Rê .032 và La .042 giống nhau ở cả hai bộ. Bạn đánh đổi một chút âm lượng để có cảm giác nhẹ tay hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSAPB1152 khác EJ26 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eEJ26 và XSAPB1152 có chung cỡ 11-52, chung tổng lực căng 148,5 lbs. Điểm khác: EJ26 không phủ, còn XSAPB1152 có lớp phủ XS cho tuổi thọ dài hơn, cùng lõi NY Steel và Fusion Twist giúp dây chịu lực đứt tốt, giữ tune ổn định.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn acoustic điện có dùng được dây D'Addario XSAPB1152 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược. D'Addario ghi bộ dây này dùng cho cả guitar acoustic và acoustic\/electric. Pickup dạng piezo dưới ngựa đàn, loại phổ biến trên đàn acoustic điện, hoạt động bình thường với dây Phosphor Bronze.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn XSAPB1152 hay XSANB1152?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ cùng cỡ 11-52, cùng lớp phủ XS và lực căng gần như bằng nhau. XSAPB1152 dùng Phosphor Bronze với chất âm ấm, cân bằng quen thuộc; XSANB1152 thuộc dòng XS Nickel Bronze. Nếu bạn thích tiếng Phosphor Bronze truyền thống, hãy chọn XSAPB1152.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập nên dùng 11-52 hay 10-47?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu tay còn yếu, cỡ 10-47 (XSAPB1047) nhẹ hơn khoảng 15 lbs. Khi đã bấm được hợp âm chặn rõ tiếng, chuyển sang dây D'Addario XSAPB1152 để có âm lượng và độ vang tốt hơn mà không tăng lực bấm quá nhiều.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49166015135995,"sku":"XSAPB1152","price":500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xsapb1152-xs-phosphor-bronze-1.jpg?v=1791032771"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1356-xs-phosphor-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XSAPB1356 XS Phosphor Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XSAPB1356 – XS Phosphor Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XSAPB1356\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e – dòng dây phủ mà D'Addario cho biết có tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic của hãng. Cỡ Medium được làm để cho âm lượng và độ vang tối đa, đổi lại lực căng và độ cứng tay cao hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXSAPB1356 dành cho người cần cây đàn phát hết tiếng: đàn dáng D đánh flatpick, bluegrass, đệm hát mộc mạnh tay. Tổng lực căng 185,3 lbs cao hơn bộ 12.5-54 cùng dòng khoảng 12 lbs, nên đây là cỡ Medium đúng nghĩa. Nếu tay bạn đã quen và muốn tiếng dày, đầy, hãy chọn mã này; còn với đàn mặt top mỏng hoặc đàn cũ, nên nhờ thợ kiểm tra trước khi lên cỡ Medium.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 13-56 Medium cho âm lượng và độ vang tối đa, phù hợp người đánh mạnh tay và đàn dáng lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 185,3 lbs (84,1 kg), cao hơn bộ 12.5-54 cùng dòng khoảng 12 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMi cao .013 đã căng 27,4 lbs; Rê .035 căng nhất bộ với 35,9 lbs – cỡ Medium đúng nghĩa.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp phủ XS siêu mỏng, tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic D'Addario, cảm giác mượt dưới ngón.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNY Steel và Fusion Twist giữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn; làm tại nhà máy New York.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XSAPB1356\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXSAPB1356\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS (màng phủ siêu mỏng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic có pickup (EQ), guitar acoustic, mọi thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e185,3 lbs (≈ 84,1 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XSAPB1356\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e185,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e84,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 13-56, mọi dây đều căng hơn hẳn cỡ Light. Dây Mi cao .013 đã ở 27,4 lbs, còn ba dây quấn Sol – Rê – La căng từ 32,8 đến 35,9 lbs. Lực căng cao giúp mặt đàn rung mạnh hơn, nên tiếng bass dày, dải trung đầy và nốt nào cũng chắc, thể hiện rõ nhất khi quạt chả bằng pick hoặc flatpick tốc độ nhanh. Chất Phosphor Bronze giữ màu ấm, nên dây D'Addario XSAPB1356 cho tiếng to mà không gắt.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐổi lại, bộ dây này cứng tay hơn: bend dây Mi cao hay giữ hợp âm chặn lâu sẽ mỏi nhanh hơn, và cây đàn cần có cần, ngựa đủ chắc để chịu tải.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XSAPB1356 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought (D), Jumbo hoặc dáng lớn cần bộ dây đàn guitar acoustic lực căng cao để phát hết âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi bluegrass, flatpick, đệm hát mạnh tay muốn tiếng vang xa mà không cần micro.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay hạ tune nửa cung hoặc chơi drop D nhưng vẫn muốn dây đủ căng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm, đầu ngón đã chai, không ngại lực bấm lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMới tập, chơi fingerstyle nhẹ hoặc đàn dáng nhỏ: XSAPB12554 hay XSAPB1353 sẽ dễ chịu hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XSAPB1356 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXSAPB1356 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb12554-xs-phosphor-bronze-12-5-54\"\u003eXSAPB12554\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12.5-54 Light Plus\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e172,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1353-xs-phosphor-bronze-13-53\"\u003eXSAPB1353\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-53 Hybrid Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e170,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej17-phosphor-bronze-13-56\"\u003eEJ17\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1356-xt-phosphor-bronze-13-56\"\u003eXTAPB1356\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1356-xs-80-20-bronze-13-56\"\u003eXSABR1356\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsanb1356-xs-nickel-bronze-13-56\"\u003eXSANB1356\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Nickel Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e184,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56, \u003cstrong\u003eEJ17\u003c\/strong\u003e (không phủ) và \u003cstrong\u003eXTAPB1356\u003c\/strong\u003e (phủ XT) có lực căng giống hệt XSAPB1356. \u003cstrong\u003eXSABR1356\u003c\/strong\u003e là bản XS 80\/20 Bronze, tiếng sáng hơn và nhẹ hơn khoảng 5 lbs; \u003cstrong\u003eXSANB1356\u003c\/strong\u003e thuộc dòng XS Nickel Bronze, lực căng gần như ngang bằng. Muốn bớt nặng tay mà vẫn giữ nhiều lực: \u003cstrong\u003eXSAPB12554\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn khoảng 12 lbs, còn \u003cstrong\u003eXSAPB1353\u003c\/strong\u003e giữ hai dây trơn cỡ Medium nhưng ba dây trầm cỡ Light, nhẹ hơn khoảng 15 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây Medium tạo tải lớn lên ngựa và cần đàn, nên mỗi lần thay XSAPB1356 hãy lên dây từ từ và kiểm tra độ cong cần đàn sau vài ngày. Lau dây sau khi chơi để lớp phủ XS giữ tuổi thọ tốt nhất. Thay bộ mới khi tiếng bass bớt dày, dây quấn sạm màu hoặc đàn khó giữ tune giữa các bài.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XSAPB1356\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSAPB1356 có quá nặng tay cho người mới không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVới đa số người mới, có. Cỡ 13-56 có tổng lực căng 185,3 lbs, cao hơn bộ 12.5-54 khoảng 12 lbs. Bạn nên tập quen với cỡ Light trước, khi đầu ngón đã chai mới chuyển lên XSAPB1356.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSAPB1356 khác EJ17 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56, cùng tổng lực căng 185,3 lbs. EJ17 là Phosphor Bronze không phủ; XSAPB1356 có lớp phủ XS cho tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic D'Addario, cùng lõi NY Steel giữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn nào nên cẩn thận khi lắp dây D'Addario XSAPB1356?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn mặt top mỏng, đàn cổ, đàn mà nhà sản xuất khuyến nghị cỡ Light hoặc đàn có cần đã hơi cong nên hỏi thợ trước. Lực căng cao của cỡ Medium có thể làm dây cao lên, cần chỉnh lại cần đàn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn XSAPB1356 hay XSAPB1353?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eXSAPB1353 dùng chung Mi cao .013 và Si .017 với XSAPB1356 nhưng các dây trầm nhẹ hơn, tổng căng thấp hơn khoảng 15 lbs. Chọn XSAPB1356 nếu muốn bass thật dày; chọn XSAPB1353 nếu ưu tiên dải cao vang xa mà đỡ nặng tay.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49168731930875,"sku":"XSAPB1356","price":500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xsapb1356-xs-phosphor-bronze-1.jpg?v=1791032793"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1047-xs-phosphor-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XSAPB1047 XS Phosphor Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XSAPB1047 – XS Phosphor Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XSAPB1047\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Theo D'Addario, đây là dòng dây acoustic có tuổi thọ dài nhất của hãng nhờ lớp phủ XS, còn cỡ 10-47 Extra Light được làm để dễ chơi và dễ bend.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eXSAPB1047 là lựa chọn cho người mới tập đang đau đầu ngón, người có bàn tay nhỏ, hoặc người chơi guitar điện chuyển sang acoustic muốn cảm giác nhẹ tay. Tổng lực căng chỉ 133,2 lbs nên bấm hợp âm chặn nhẹ nhàng hơn hẳn các cỡ lớn. Lớp phủ XS giúp bộ dây giữ được lâu – rất hợp với người mới, vốn thường quên để ý đến việc thay dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-47 Extra Light dễ chơi, dễ bend – hợp người mới tập và người cần cảm giác nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 133,2 lbs (60,4 kg); Mi cao .010 ở 16,2 lbs và Si .014 ở 17,8 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Mi trầm .047 chỉ căng 19,9 lbs, nên dải trầm cũng mềm tay chứ không riêng các dây cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhủ XS dạng màng siêu mỏng cho dây Phosphor Bronze tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic của D'Addario.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eGiữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn nhờ lõi NY Steel và Fusion Twist; sản xuất tại Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XSAPB1047\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXSAPB1047\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS (màng phủ siêu mỏng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic có pickup (EQ), guitar acoustic, mọi thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e133,2 lbs (≈ 60,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XSAPB1047\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e60,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới cỡ 10-47, dây Mi cao .010 chỉ căng 16,2 lbs và Si .014 là 17,8 lbs, nên đầu ngón ít bị ép và bend nốt rất nhẹ. Ba dây quấn Sol – Rê – La nằm trong khoảng 24,7–27,9 lbs, còn Mi trầm .047 chỉ 19,9 lbs. Tiếng dây D'Addario XSAPB1047 vì thế gọn, rõ nốt; dải trầm mỏng hơn cỡ Light và âm lượng tổng thể nhỏ hơn – đó là cái giá của sự nhẹ tay.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChất Phosphor Bronze bù lại phần nào bằng màu âm ấm, cân bằng, giúp tiếng đàn không bị khô. Đây là bộ dây dễ chịu cho người tập nhiều giờ, chơi trong phòng hoặc thu âm có micro.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XSAPB1047 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón còn đau, cần bộ dây đàn guitar acoustic nhẹ tay để tập đều mỗi ngày.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi guitar điện chuyển sang acoustic, quen bend và chạy lead.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng nhỏ, đàn du lịch, đàn parlor hoặc người có bàn tay nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi trong phòng, thu âm hoặc cắm pickup – khi âm lượng mộc không phải ưu tiên.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần tiếng to và bass dày hơn khi đệm hát: chuyển lên XSAPB1152 (11-52).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XSAPB1047 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXSAPB1047 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1152-xs-phosphor-bronze-11-52\"\u003eXSAPB1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej15-phosphor-bronze-10-47\"\u003eEJ15\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1047-xt-phosphor-bronze-10-47\"\u003eXTAPB1047\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1047-xs-80-20-bronze-10-47\"\u003eXSABR1047\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e130,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsanb1047-xs-nickel-bronze-10-47\"\u003eXSANB1047\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Nickel Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e132,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXSAPB1152 (11-52)\u003c\/strong\u003e căng hơn XSAPB1047 khoảng 15 lbs, cho âm lượng và độ vang lớn hơn mà vẫn tương đối dễ chơi. Cùng cỡ 10-47, \u003cstrong\u003eEJ15\u003c\/strong\u003e (không phủ) và \u003cstrong\u003eXTAPB1047\u003c\/strong\u003e (phủ XT) có tổng lực căng bằng XSAPB1047; \u003cstrong\u003eXSABR1047\u003c\/strong\u003e thuộc dòng XS 80\/20 Bronze, tiếng sáng hơn và nhẹ hơn khoảng 3 lbs; \u003cstrong\u003eXSANB1047\u003c\/strong\u003e thuộc dòng XS Nickel Bronze, chỉ nhẹ hơn khoảng 0,5 lbs. Nếu bạn thích chất ấm của Phosphor Bronze và muốn dây lâu phải thay, XSAPB1047 là bản hợp lý nhất ở cỡ 10-47.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eMồ hôi tay là nguyên nhân chính khiến dây nhanh xỉn, nên hãy lau dây sau mỗi buổi tập. Lớp phủ XS giúp XSAPB1047 bền hơn dây thường, nhưng khi dây Sol quấn bắt đầu sạm, tiếng đục đi hoặc đàn khó giữ tune, hãy thay cả bộ. Người mới nên thay dây định kỳ để luôn tập với tiếng đàn chuẩn và dễ nghe ra lỗi bấm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XSAPB1047\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây XSAPB1047 nhẹ như vậy có dễ bị rè không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu đàn đang được chỉnh cho cỡ dây nặng hơn, chuyển xuống 10-47 có thể khiến dây thấp hơn và rè ở vài phím vì cần đàn bớt cong. Khi đó chỉ cần nhờ thợ chỉnh lại ty chỉnh cần (truss rod) là chơi ổn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSAPB1047 khác EJ15 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVề cỡ và lực căng, hai bộ như nhau: 10-47, tổng 133,2 lbs. EJ15 không phủ; XSAPB1047 có lớp phủ XS giúp tuổi thọ tăng đáng kể, thêm lõi NY Steel và Fusion Twist giữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDùng dây D'Addario XSAPB1047 bao lâu thì nên lên cỡ 11-52?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông có mốc cố định. Khi bạn bấm hợp âm chặn F, Bb rõ tiếng và không còn đau tay, có thể thử XSAPB1152 để có tiếng to, dày hơn. Nếu bạn chủ yếu chơi lead và bend nhiều, ở lại 10-47 cũng hoàn toàn hợp lý.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn XSAPB1047 hay XSABR1047?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47, cùng lớp phủ XS. XSAPB1047 dùng Phosphor Bronze cho tiếng ấm, cân bằng; XSABR1047 dùng 80\/20 Bronze, tiếng sáng và lanh hơn, tổng lực căng thấp hơn khoảng 3 lbs. Đàn vốn đã sáng tiếng thì nên chọn Phosphor Bronze.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49168735011067,"sku":"XSAPB1047","price":500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xsapb1047-xs-phosphor-bronze-1.jpg?v=1791032771"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1256-xs-phosphor-bronze-12-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XSAPB1256 XS Phosphor Bronze 12-56 Light Top\/Medium Bottom","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XSAPB1256 – XS Phosphor Bronze 12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XSAPB1256\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. Đây là bộ dây “lai”: hai dây trơn theo cỡ Light, ba dây trầm theo cỡ Medium, dây Sol .025 nằm ở giữa – cho phần bass mạnh mẽ mà vẫn giữ độ mềm để chơi solo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn nên chọn XSAPB1256 nếu chơi đệm hát hoặc flatpick và muốn tiếng bass nổi rõ hơn, nhưng vẫn cần bend, luyến láy ở các dây cao. Lớp phủ XS – thuộc dòng có tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic của D'Addario – cùng lõi NY Steel và Fusion Twist giúp dây chịu lực tốt và giữ tune ổn định.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 12-56 Light Top\/Medium Bottom: dây trầm mạnh mẽ, dây cao vẫn linh hoạt để solo, theo mô tả của D'Addario.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCỡ từng dây: .012, .016, .025w, .035w, .045w, .056w – ba dây trầm dùng cùng cỡ với bộ Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 176 lbs (79,8 kg); riêng dây Rê .035 căng 35,9 lbs, mạnh nhất bộ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eHai dây trơn .012 và .016 giữ lực căng như cỡ Light (23,4 và 23,3 lbs), vẫn dễ bend.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003ePhủ XS: tuổi thọ dài nhất trong dây acoustic D'Addario; lõi NY Steel giữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XSAPB1256\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXSAPB1256\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS (màng phủ siêu mỏng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic 6 dây\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eMọi thể loại, guitar acoustic, guitar acoustic có pickup (EQ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e176,0 lbs (≈ 79,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XSAPB1256\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e79,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBảng lực căng của XSAPB1256 cho thấy rõ tính chất “hai nửa”: Mi cao .012 và Si .016 chỉ khoảng 23,3–23,4 lbs, trong khi Sol .025 lên 32,8 lbs, Rê .035 là 35,9 lbs và La .045 là 32,8 lbs. Phần trầm vì thế dày, có lực, nghe rõ khi đánh nốt bass xen kẽ hay quạt chả kiểu bluegrass. Dây Mi trầm .056 ở 27,8 lbs cho nốt Mi thấp chắc và đầy.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNgược lại, hai dây trơn vẫn mềm như bộ 12-53 nên bend và luyến láy không tốn sức. Dây D'Addario XSAPB1256 giữ chất Phosphor Bronze ấm, cân bằng ở cả hai nửa.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XSAPB1256 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi bluegrass, flatpick, đệm hát có đường bass đi rõ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn Dreadnought (D) cần thêm lực ở dải trầm mà không muốn cả bộ dây đàn guitar acoustic nặng tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay chơi drop D: dây Mi trầm .056 vẫn đủ căng khi hạ xuống Rê.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười vừa đệm vừa solo, cần dây cao mềm để bend.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChơi fingerstyle nhẹ, ưa lực căng đều giữa các dây: XSAPB1253 hoặc XSAPB11553 sẽ hợp hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XSAPB1256 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXSAPB1256 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb11553-xs-phosphor-bronze-11-5-53\"\u003eXSAPB11553\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11.5-53 Custom Light Plus\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e155,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb12554-xs-phosphor-bronze-12-5-54\"\u003eXSAPB12554\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12.5-54 Light Plus\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e172,9 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1253-xs-phosphor-bronze-12-53\"\u003eXSAPB1253\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej19-phosphor-bronze-12-56-bluegrass\"\u003eEJ19\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom Bluegrass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1256-xt-phosphor-bronze-12-56\"\u003eXTAPB1256\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1256-xs-80-20-bronze-12-56\"\u003eXSABR1256\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eBản không phủ cùng cỡ là \u003cstrong\u003eEJ19\u003c\/strong\u003e, được D'Addario gọi là Light Top\/Medium Bottom Bluegrass; \u003cstrong\u003eXTAPB1256\u003c\/strong\u003e là bản phủ XT. Cả hai có cùng tổng lực căng 176 lbs với XSAPB1256. \u003cstrong\u003eXSABR1256\u003c\/strong\u003e dùng 80\/20 Bronze, nhẹ hơn 5 lbs và tiếng sáng hơn. So với \u003cstrong\u003eXSAPB1253\u003c\/strong\u003e, XSAPB1256 căng hơn 15,5 lbs, toàn bộ phần chênh nằm ở dây Sol và ba dây trầm. \u003cstrong\u003eXSAPB12554\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn khoảng 3 lbs nhưng phân bổ đều hơn, còn \u003cstrong\u003eXSAPB11553\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn tới 21 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây trầm cỡ lớn của XSAPB1256 chịu lực đánh nhiều nhất, nên hãy lau kỹ phần dây quấn sau khi chơi để mồ hôi không đọng trong các vòng quấn. Lớp phủ XS kéo dài tuổi thọ, nhưng khi bass mất độ ngân, dây quấn sạm hoặc đàn hay lệch tune, đó là lúc thay. Lần đầu chuyển từ 12-53 sang, nên nhờ thợ kiểm tra rãnh lược cho dây .056.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XSAPB1256\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSAPB1256 khác XSAPB1253 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai dây trơn Mi .012 và Si .016 giống hệt nhau. Khác biệt ở dây Sol và ba dây trầm: XSAPB1256 dùng .025, .035, .045, .056 nên tổng lực căng cao hơn 15,5 lbs, bass dày và mạnh hơn rõ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây D'Addario XSAPB1256 có hợp chơi bluegrass không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp. Bản không phủ cùng cỡ là EJ19, được D'Addario đặt tên Light Top\/Medium Bottom Bluegrass. XSAPB1256 giữ cùng cỡ và tổng lực căng 176 lbs, chỉ thêm lớp phủ XS giúp dây dùng được lâu hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn đang dùng 12-53 lắp XSAPB1256 có cần chỉnh gì không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNên nhờ thợ xem lại: dây Mi trầm .056 to hơn có thể bị kẹt ở rãnh lược, và tổng lực căng tăng 15,5 lbs có thể làm cần đàn cong thêm một chút, khiến dây cao hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn XSAPB1256 hay XSAPB12554?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTổng lực căng chỉ chênh khoảng 3 lbs. XSAPB12554 phân bổ lực căng đều hơn giữa các dây; XSAPB1256 dồn lực vào dải trầm và để hai dây trơn nhẹ hơn. Chọn XSAPB1256 nếu bạn cần bass nổi bật, XSAPB12554 nếu muốn cân bằng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49168739238139,"sku":"XSAPB1256","price":500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xsapb1256-xs-phosphor-bronze-1.jpg?v=1791032792"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1253-xs-80-20-bronze-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XSABR1253 XS 80\/20 Bronze 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XSABR1253 – XS 80\/20 Bronze 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XSABR1253\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e – dây phủ (coated) với dây quấn 80\/20 Bronze bọc lớp XS siêu mỏng. Theo D'Addario, XS 80\/20 là dòng sáng nhất và bền nhất trong các dây phủ acoustic của hãng, còn 12-53 là cỡ acoustic phổ biến nhất, cân bằng giữa độ dễ chơi và chất âm.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây D'Addario XSABR1253 khi bạn thích tiếng 80\/20 lanh, vang khắp phòng nhưng không muốn dây nhanh xỉn và mất độ sáng. Đây là phiên bản phủ của cỡ Light quen thuộc, hợp với người đã quen tay với 12-53 và muốn kéo dài khoảng cách giữa hai lần thay dây.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eDòng XS 80\/20 Bronze: sáng nhất và bền nhất trong các dây phủ acoustic của D'Addario nhờ lớp phủ XS siêu mỏng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e12-53 Light là cỡ dây acoustic được dùng phổ biến nhất của D'Addario, dung hòa độ dễ chơi với chất âm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi NY Steel và công nghệ Fusion Twist giúp dây chịu lực tốt hơn, giữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 157 lbs (71,2 kg), gần như tương đương bộ EJ11 không phủ cùng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York); trên túi dây có mã để cộng điểm Players Circle.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XSABR1253\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXSABR1253\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS (màng phủ siêu mỏng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic có pickup (EQ), guitar acoustic, mọi thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e157,0 lbs (≈ 71,2 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XSABR1253\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e157,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e71,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003e80\/20 Bronze là hợp kim cho tiếng sáng nhất của D'Addario: tiếng cao lanh, tiếng trung rõ, âm phát ra xa. Lớp phủ XS rất mỏng nên vẫn giữ độ sáng đó, đồng thời mặt dây trơn mượt hơn khi trượt ngón chuyển hợp âm. Ở cỡ 12-53, dây Sol .024 căng nhất bộ (29,8 lbs), Rê .032 và La .042 giữ mức 29,0 và 27,5 lbs, nên phần trung và trầm có lực khi quạt chả. Mi cao .012 và Si .016 chỉ khoảng 23,4 và 23,3 lbs, đủ mềm để bấm chặn và nhấn nhẹ. Với tổng khoảng 157 lbs, XSABR1253 cho cảm giác tay như một bộ Light không phủ, khác biệt chủ yếu nằm ở độ trơn của mặt dây.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XSABR1253 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đệm hát, quạt chả cần tiếng sáng, nổi rõ khi hát mộc hoặc chơi cùng nhóm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought (D), Grand Auditorium, OM có tiếng hơi tối, cần thêm độ lanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười ít thay dây, tay ra mồ hôi, muốn dây giữ tiếng sáng được lâu.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy 12-53 hơi nặng tay thì xuống XSABR1152 (11-52); cần tiếng ấm hơn thì chọn XSAPB1253.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XSABR1253 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXSABR1253 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e157,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1152-xs-80-20-bronze-11-52\"\u003eXSABR1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e144,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1356-xs-80-20-bronze-13-56\"\u003eXSABR1356\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1256-xs-80-20-bronze-12-56\"\u003eXSABR1256\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej11-80-20-bronze-12-53\"\u003eEJ11\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e156,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtabr1253-xt-80-20-bronze-12-53\"\u003eXTABR1253\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e156,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1253-xs-phosphor-bronze-12-53\"\u003eXSAPB1253\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003eXSABR1152 (11-52)\u003c\/strong\u003e, XSABR1253 căng hơn khoảng 12 lbs nên tiếng chắc và to hơn. Lên \u003cstrong\u003eXSABR1256 (12-56)\u003c\/strong\u003e thì hai dây trơn giữ nguyên nhưng dây quấn nặng hơn, tổng tăng 14 lbs; \u003cstrong\u003eXSABR1356 (13-56)\u003c\/strong\u003e căng hơn khoảng 23 lbs. Cùng cỡ 12-53, \u003cstrong\u003eEJ11\u003c\/strong\u003e là bản 80\/20 không phủ và \u003cstrong\u003eXTABR1253\u003c\/strong\u003e dùng lớp phủ XT; cả hai chỉ nhẹ hơn chưa tới 1 lbs. \u003cstrong\u003eXSAPB1253\u003c\/strong\u003e cũng phủ XS nhưng dùng Phosphor Bronze, tiếng ấm hơn và căng hơn khoảng 3,5 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLớp phủ XS giúp bộ XSABR1253 giữ tiếng sáng lâu hơn hẳn dây 80\/20 thường, nhưng bạn vẫn nên lau dây bằng khăn khô sau khi chơi và cất đàn nơi khô ráo. Hãy thay bộ mới khi tiếng cao bớt lanh, nốt ngân ngắn lại, dây khó giữ tune hoặc bề mặt dây quấn bắt đầu sờn, đổi màu.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XSABR1253\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSABR1253 khác EJ11 ở điểm nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng hợp kim 80\/20 Bronze và cùng cỡ 12-53. EJ11 không phủ, cảm giác dây mộc; XSABR1253 có lớp phủ XS, lõi NY Steel và Fusion Twist nên bền hơn, chịu lực tốt hơn và giữ tune ổn định hơn. Lực căng hai bộ gần như bằng nhau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn XSABR1253 hay XSAPB1253?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu thích tiếng sáng, lanh, nổi khi đệm hát, chọn XSABR1253. Nếu muốn tiếng ấm, tròn hơn cho fingerstyle hoặc cây đàn vốn đã sáng tiếng, chọn XSAPB1253. Cả hai cùng lớp phủ XS, XSAPB1253 căng hơn khoảng 3,5 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLớp phủ XS có làm dây 80\/20 bị đục tiếng không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLớp phủ XS rất mỏng nên vẫn giữ chất sáng đặc trưng của 80\/20 Bronze. D'Addario xếp XS 80\/20 là dây sáng nhất trong các dây phủ acoustic của hãng; điểm bạn dễ nhận ra nhất khi dùng dây D'Addario XSABR1253 là mặt dây trơn hơn khi trượt ngón.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập có dùng được XSABR1253 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, nếu tay bạn chịu được cỡ Light. Đây là cỡ cân bằng giữa độ dễ chơi và chất âm cho dây đàn guitar acoustic. Nếu đầu ngón còn đau nhiều, hãy bắt đầu với XSABR1152 (11-52) cùng dòng rồi lên lại sau.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra dây XSABR1253 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMỗi túi dây XS 80\/20 có in mã Players Circle. Hãy nhập mã đó tại daddario.com\/pages\/play-real để D'Addario xác nhận hàng thật. Mã chỉ dùng xác thực được một lần duy nhất.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49168742187259,"sku":"XSABR1253","price":500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xsabr1253-xs-80-20-bronze-1.jpg?v=1791032769"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1152-xs-80-20-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XSABR1152 XS 80\/20 Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XSABR1152 – XS 80\/20 Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XSABR1152\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e, là dây phủ (coated), dây quấn 80\/20 được bọc lớp XS. Theo D'Addario, cỡ 11-52 cho âm lượng và độ vang nhỉnh hơn Extra Light mà vẫn dễ chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm đáng chú ý của dây D'Addario XSABR1152 là hai dây Rê và La giữ đúng lực căng của bộ 12-53, Mi trầm cũng rất gần, còn ba dây cao nhẹ hẳn. Vì vậy đây là lựa chọn hợp lý khi bạn thấy 12-53 hơi cứng ngón nhưng 10-47 lại thiếu tiếng trầm, nhất là trên đàn dáng lớn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 Custom Light: âm lượng và độ vang nhỉnh hơn Extra Light nhưng vẫn dễ chơi, theo mô tả của D'Addario.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 144,7 lbs (65,6 kg), nhẹ hơn bộ 12-53 cùng dòng khoảng 12 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eRê .032 và La .042 căng 29,0 và 27,5 lbs, đúng bằng hai dây này trong bộ XSABR1253.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eXS 80\/20 Bronze là dây phủ acoustic sáng nhất và bền nhất của D'Addario, mặt dây trơn mượt.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi NY Steel, Fusion Twist: chịu lực tốt hơn dây 80\/20 thường, giữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XSABR1152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXSABR1152\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS (màng phủ siêu mỏng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic có pickup (EQ), guitar acoustic, mọi thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e144,7 lbs (≈ 65,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XSABR1152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,2\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e144,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e65,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBa dây cao của XSABR1152 khá nhẹ: Mi cao .011 căng 19,6 lbs, Si .015 khoảng 20,5 lbs và Sol quấn .022 chỉ 24,7 lbs, nên bấm hợp âm chặn hay nhấn nốt ở các phím cao đều thoải mái. Trong khi đó Rê .032 (29,0 lbs) và La .042 (27,5 lbs) gánh phần lực chính, giúp tiếng trung và trầm vẫn chắc khi quạt chả. Kết quả là một bộ dây sáng, lanh kiểu 80\/20, phần bass đầy hơn hẳn cỡ Extra Light nhưng tay trái nhẹ nhàng hơn cỡ Light. Mặt dây phủ XS trơn, trượt ngón êm khi đổi thế bấm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XSABR1152 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã qua giai đoạn tập đầu, muốn tiếng to hơn 10-47 nhưng chưa sẵn sàng lên 12-53.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle kết hợp đệm hát, cần dây cao mềm để luyến láy mà bass vẫn có lực.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng D hoặc Jumbo của người tay nhỏ, cần bớt cứng ngón mà không mất tiếng trầm.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn acoustic có tiếng hơi tối, cần độ lanh của 80\/20.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng ấm hơn ở cùng cỡ, xem XSAPB1152; muốn nốt rõ, tập trung hơn, xem XSANB1152.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XSABR1152 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXSABR1152 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e144,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1047-xs-80-20-bronze-10-47\"\u003eXSABR1047\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e130,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1253-xs-80-20-bronze-12-53\"\u003eXSABR1253\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e157,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej13-80-20-bronze-11-52\"\u003eEJ13\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e144,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtabr1152-xt-80-20-bronze-11-52\"\u003eXTABR1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e144,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1152-xs-phosphor-bronze-11-52\"\u003eXSAPB1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsanb1152-xs-nickel-bronze-11-52\"\u003eXSANB1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Nickel Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eXuống \u003cstrong\u003eXSABR1047 (10-47)\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn khoảng 14,6 lbs, rất dễ bấm nhưng phần trầm mỏng hơn; lên \u003cstrong\u003eXSABR1253 (12-53)\u003c\/strong\u003e căng hơn khoảng 12 lbs, chủ yếu do ba dây cao nặng hơn. Cùng cỡ 11-52, \u003cstrong\u003eEJ13\u003c\/strong\u003e (không phủ) và \u003cstrong\u003eXTABR1152\u003c\/strong\u003e (phủ XT) có cùng tổng 144,7 lbs. \u003cstrong\u003eXSAPB1152\u003c\/strong\u003e và \u003cstrong\u003eXSANB1152\u003c\/strong\u003e cũng phủ XS, căng hơn lần lượt khoảng 3,8 và 3,4 lbs; Phosphor Bronze cho tiếng ấm hơn, Nickel Bronze cho nốt rõ và tập trung hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eBộ XSABR1152 có lớp phủ XS nên giữ tiếng sáng lâu hơn hẳn dây 80\/20 không phủ. Bạn vẫn nên rửa tay trước khi chơi, lau dây sau khi tập và tránh để đàn ở nơi ẩm. Dây cần thay khi tiếng trầm bị đục, hai dây trơn khó lên đúng tông hoặc mặt dây quấn sần lên dưới ngón tay.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XSABR1152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ Custom Light 11-52 khác 12-53 Light ra sao?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eVới XSABR1152, ba dây cao nhỏ hơn một cỡ nên nhẹ tay hơn rõ, còn dây Rê và La giữ nguyên lực căng như bộ 12-53. Tổng lực căng thấp hơn khoảng 12 lbs, tiếng vẫn sáng và đủ trầm cho đệm hát.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSABR1152 hay EJ13, nên mua bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHai bộ chung cỡ 11-52, chung hợp kim 80\/20 Bronze, lực căng như nhau. EJ13 không phủ, hợp người thay dây thường xuyên. Dây D'Addario XSABR1152 có lớp phủ XS cùng lõi NY Steel, Fusion Twist nên bền hơn, chịu lực tốt hơn, hợp người ít thay dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSABR1152 có hợp chơi fingerstyle không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCó. Dây cao mềm giúp luyến láy, nhấn nốt dễ, tiếng 80\/20 sáng nên giai điệu nổi rõ. Nếu bạn muốn tiếng ấm, tròn hơn cho những bản fingerstyle chậm, hãy thử XSAPB1152 cùng cỡ và cùng lớp phủ XS.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi từ XSABR1253 sang XSABR1152 có cần chỉnh đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThường chỉ cần lên dây lại, vì tổng lực căng chỉ chênh khoảng 12 lbs. Nếu sau vài ngày dây bị rè ở vài phím đầu, có thể cần nới nhẹ ty cần đàn để cần cong lại một chút.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây XSABR1152 được sản xuất ở đâu?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eDây đàn guitar acoustic dòng XS 80\/20 Bronze được sản xuất tại Mỹ, ở nhà máy New York của D'Addario, theo tiêu chuẩn kéo dây riêng của hãng. Mỗi túi dây có mã Players Circle để bạn đăng ký tích điểm.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49168745300219,"sku":"XSABR1152","price":500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xsabr1152-xs-80-20-bronze-1.jpg?v=1791032768"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1356-xs-80-20-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XSABR1356 XS 80\/20 Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XSABR1356 – XS 80\/20 Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XSABR1356\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e. Theo D'Addario, cỡ 13-56 cho âm lượng và độ vang lớn nhất, đổi lại lực căng cao và dây cứng tay hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây D'Addario XSABR1356 dành cho người đánh mạnh, cần cây đàn dáng lớn bật hết tiếng: đệm hát không micro, bluegrass, chơi mộc ngoài trời. 80\/20 Bronze vốn là hợp kim sáng nhất của hãng, khi đi cùng cỡ Medium sẽ cho tiếng vừa to vừa lanh; lớp phủ XS giúp bộ dây nặng này giữ được chất âm đó lâu hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 13-56 Medium: D'Addario mô tả là âm lượng và độ vang tối đa, lực căng và độ kháng tay cao hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 180,2 lbs (81,7 kg), cao hơn bộ 12-53 cùng dòng khoảng 23 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eXS 80\/20 Bronze: dây phủ acoustic sáng nhất và bền nhất của D'Addario, tiếng đậm, lanh, vang khắp phòng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi NY Steel cùng Fusion Twist cho độ bền đứt cao hơn, giữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây kéo tại nhà máy New York, Mỹ; mỗi bộ có một mã Players Circle để tích điểm thành viên.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XSABR1356\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXSABR1356\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS (màng phủ siêu mỏng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic có pickup (EQ), guitar acoustic, mọi thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e180,2 lbs (≈ 81,7 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XSABR1356\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31,6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e81,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ Medium đổi độ dễ chơi lấy lực: Mi cao .013 căng tới 27,4 lbs, Si .017 khoảng 26,3 lbs, còn Sol .026 (34,2 lbs) và Rê .035 (34,0 lbs) là hai dây nặng nhất bộ. Với tổng khoảng 180 lbs, mặt đàn được kéo mạnh hơn, tiếng bật ra to, đầm, ngân dài và ít bị bẹp tiếng khi bạn đánh pick hết lực. Trên nền đó, 80\/20 Bronze cho tiếng cao giòn và lanh, nên dù bass nặng, hợp âm vẫn rõ từng nốt. Bù lại, bấm chặn và nhấn dây sẽ tốn sức hơn hẳn, tay cần thời gian để quen.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XSABR1356 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đánh pick mạnh, đệm hát mộc không micro, cần tối đa âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought (D), Jumbo thân lớn, có cần và mặt đàn chắc chắn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eBluegrass, flatpicking, country cần tiếng nổi giữa các nhạc cụ khác.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm đã quen tay, ít nhấn dây biên độ lớn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eChưa quen cỡ nặng hoặc dùng đàn thân nhỏ thì nên chọn XSABR1253 (12-53) cho an toàn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XSABR1356 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXSABR1356 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1253-xs-80-20-bronze-12-53\"\u003eXSABR1253\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e157,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej12-80-20-bronze-13-56-medium\"\u003eEJ12\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtabr1356-xt-80-20-bronze-13-56\"\u003eXTABR1356\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1356-xs-phosphor-bronze-13-56\"\u003eXSAPB1356\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsanb1356-xs-nickel-bronze-13-56\"\u003eXSANB1356\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Nickel Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e184,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003eXSABR1253 (12-53)\u003c\/strong\u003e, XSABR1356 căng hơn khoảng 23 lbs: tiếng to và đầm hơn hẳn, nhưng tay bấm cũng nặng hơn hẳn. Cùng cỡ 13-56, \u003cstrong\u003eEJ12\u003c\/strong\u003e (không phủ) và \u003cstrong\u003eXTABR1356\u003c\/strong\u003e (phủ XT) có cùng tổng 180,2 lbs, khác nhau ở lớp phủ và độ bền. \u003cstrong\u003eXSAPB1356\u003c\/strong\u003e phủ XS nhưng dùng Phosphor Bronze, căng hơn khoảng 5 lbs, tiếng ấm; \u003cstrong\u003eXSANB1356\u003c\/strong\u003e dùng Nickel Bronze, căng hơn khoảng 4,4 lbs, tiếng tập trung, rõ nốt.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới tổng lực căng khoảng 180 lbs, hãy chắc chắn cây đàn chịu được cỡ Medium trước khi lắp XSABR1356: kiểm tra cần, ngựa đàn và vùng mặt đàn quanh ngựa. Là dây phủ (coated), XSABR1356 bền hơn hẳn dây không phủ, giúp giảm số lần phải thay một bộ dây nặng. Khi dây mất độ sáng, nốt ngân ngắn hoặc lên dây không giữ được lâu, hãy thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XSABR1356\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây XSABR1356 có quá cứng tay không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCứng hơn đáng kể so với cỡ Light: dây Mi cao .013 căng 27,4 lbs, tổng cả bộ khoảng 180 lbs. Người chơi lâu năm sẽ quen sau một thời gian; người mới tập nên bắt đầu ở 12-53 hoặc nhẹ hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn nào hợp với dây XSABR1356?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp nhất là đàn dáng lớn như Dreadnought hay Jumbo, cần và mặt đàn chắc. Với đàn parlor, đàn cũ hoặc đàn mặt mỏng, hãy hỏi thợ trước vì cỡ Medium căng hơn cỡ Light khoảng 23 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn XSABR1356 hay XSANB1356?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56 và cùng lớp phủ XS. XSABR1356 dùng 80\/20 Bronze nên thiên về độ sáng, lanh; XSANB1356 dùng Nickel Bronze (phosphor bronze mạ niken), tiếng rõ nốt, tập trung, làm nổi chất tự nhiên của cây đàn, căng hơn khoảng 4,4 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây D'Addario XSABR1356 khác EJ12 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eEJ12 là bản dây đàn guitar acoustic 80\/20 không phủ, cùng cỡ 13-56 và cùng tổng lực căng. XSABR1356 thêm lớp phủ XS, lõi NY Steel và công nghệ Fusion Twist, nên lâu xỉn hơn, khó đứt hơn và ổn định tune hơn, hợp người ít muốn thay dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao nhận biết dây XSABR1356 thật?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên túi dây có mã Players Circle. Bạn vào daddario.com\/pages\/play-real và nhập mã để D'Addario xác minh nguồn gốc. Mỗi mã chỉ xác thực được một lần, vì vậy hãy giữ túi dây nguyên vẹn đến khi kiểm tra.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49168758276347,"sku":"XSABR1356","price":500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xsabr1356-xs-80-20-bronze-1.jpg?v=1791032768"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1047-xs-80-20-bronze-10-47","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XSABR1047 XS 80\/20 Bronze 10-47 Extra Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XSABR1047 – XS 80\/20 Bronze 10-47 Extra Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XSABR1047\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e10-47 Extra Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e, loại dây phủ (coated) có dây quấn 80\/20 bọc lớp XS. D'Addario mô tả cỡ 10-47 là dễ chơi và dễ nhấn dây (bend), còn hợp kim 80\/20 cho tiếng sáng, rõ, vang xa.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eDây D'Addario XSABR1047 hợp với người mới cầm đàn, người có đầu ngón chưa chai hoặc đang dùng đàn thân nhỏ. Tiếng 80\/20 vốn lanh nên phần nào bù cho độ mỏng tiếng của cỡ nhẹ, còn lớp phủ XS giúp bộ dây giữ độ sáng lâu hơn khi bạn chưa có thói quen thay dây đều đặn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 10-47 Extra Light dễ bấm, dễ nhấn dây (bend), hợp người mới tập và đàn thân nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 130,1 lbs (59,0 kg) – bằng đúng bộ EJ10 không phủ cùng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn 80\/20 Bronze bọc lớp phủ XS siêu mỏng: dòng dây phủ acoustic sáng nhất và bền nhất của D'Addario.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi NY Steel kết hợp Fusion Twist tăng độ chịu lực, giữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSản xuất tại Mỹ theo tiêu chuẩn kéo dây riêng của D'Addario, túi dây kèm mã tích điểm Players Circle.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XSABR1047\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXSABR1047\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS (màng phủ siêu mỏng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic có pickup (EQ), guitar acoustic, mọi thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e130,1 lbs (≈ 59,0 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XSABR1047\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.010\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e7,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.014\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e17,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.023\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.030\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.039\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.047\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e130,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e59,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eỞ cỡ 10-47, dây Mi cao .010 chỉ căng 16,2 lbs và Si .014 khoảng 17,8 lbs, nên bấm chặn, nhấn nốt hay vuốt dây đều rất nhẹ ngón. Dây căng nhất là Sol quấn .023 (27,2 lbs), trong khi Mi trầm .047 chỉ 19,2 lbs – phần trầm vì thế mỏng và nhẹ hơn các cỡ lớn, tiếng gọn chứ không ồ ạt. Bù lại, 80\/20 Bronze cho tiếng cao sáng và lanh, đánh nhẹ vẫn rõ nốt. Lớp phủ XS làm mặt dây trơn, ngón trượt êm khi chuyển hợp âm. Tổng khoảng 130,1 lbs cũng giảm lực kéo lên cần và ngựa đàn, hợp các cây đàn thân nhỏ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XSABR1047 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười mới tập, đầu ngón còn đau khi bấm hợp âm chặn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lead, hay nhấn dây và vuốt nốt trên đàn acoustic.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn thân nhỏ như parlor, travel, đàn size 3\/4 cần lực căng thấp.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi đàn acoustic điện chủ yếu cắm loa, không cần dây nặng để có âm lượng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eCần thêm âm lượng mà vẫn dễ chơi thì lên XSABR1152 (11-52); thích tiếng ấm hơn thì xem XSAPB1047.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XSABR1047 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXSABR1047 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e130,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1152-xs-80-20-bronze-11-52\"\u003eXSABR1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e144,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej10-80-20-bronze-10-47\"\u003eEJ10\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e130,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtabr1047-xt-80-20-bronze-10-47\"\u003eXTABR1047\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e130,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1047-xs-phosphor-bronze-10-47\"\u003eXSAPB1047\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsanb1047-xs-nickel-bronze-10-47\"\u003eXSANB1047\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Nickel Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e132,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eEJ10\u003c\/strong\u003e (không phủ) và \u003cstrong\u003eXTABR1047\u003c\/strong\u003e (phủ XT) có cùng tổng lực căng 130,1 lbs với XSABR1047, nên cảm giác bấm tương đương; khác biệt nằm ở độ bền và mặt dây. Lên \u003cstrong\u003eXSABR1152 (11-52)\u003c\/strong\u003e thì căng hơn khoảng 14,6 lbs, tiếng dày và to hơn. Cùng cỡ 10-47 và cùng lớp phủ XS, \u003cstrong\u003eXSAPB1047\u003c\/strong\u003e (Phosphor Bronze) căng hơn khoảng 3 lbs, tiếng ấm hơn; \u003cstrong\u003eXSANB1047\u003c\/strong\u003e (Nickel Bronze) căng hơn khoảng 2,6 lbs, tiếng tập trung, tách nốt rõ.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eCỡ nhẹ có dây trơn mảnh, nên khi lắp XSABR1047 hãy vặn khóa chậm và lên đúng tông để tránh đứt dây Mi cao .010. Lớp phủ XS giúp dây giữ độ sáng lâu hơn, nhưng vẫn cần lau dây sau mỗi buổi tập. Khi tiếng cao bớt lanh, nốt tắt nhanh hoặc lên dây mãi không chuẩn, đó là lúc thay bộ mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XSABR1047\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSABR1047 có bị mỏng tiếng trên đàn dáng D không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên đàn Dreadnought, cỡ 10-47 sẽ nhỏ tiếng và mỏng trầm hơn các cỡ Light vì tổng lực căng chỉ khoảng 130 lbs. Nếu bạn ưu tiên dễ chơi thì vẫn dùng tốt; muốn đàn dáng D vang hơn, hãy cân nhắc XSABR1152.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSABR1047 khác EJ10 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 10-47, cùng hợp kim 80\/20 và cùng tổng lực căng. EJ10 không phủ, cảm giác dây mộc; dây D'Addario XSABR1047 có lớp phủ XS, lõi NY Steel và Fusion Twist nên bền hơn, khó đứt hơn và giữ tune ổn định hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNgười mới tập nên chọn XSABR1047 hay XSABR1152?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu ngón tay còn rất đau hoặc dùng đàn thân nhỏ, chọn XSABR1047. Nếu đàn dáng lớn và bạn đã tập được một thời gian, XSABR1152 căng hơn khoảng 14,6 lbs, cho âm lượng và độ vang nhỉnh hơn mà vẫn dễ chơi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐổi sang dây XSABR1047 có phải chỉnh cần đàn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu đàn đang dùng cỡ Light hoặc Medium, xuống 10-47 sẽ giảm đáng kể lực căng, cần đàn có thể thẳng lại và dây dễ rè phím. Khi đổi cỡ chênh nhiều, bạn nên kiểm tra độ cong cần và độ cao dây, chỉnh ty nếu cần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eMã in trên túi dây XSABR1047 dùng để làm gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eMỗi bộ dây đàn guitar acoustic XS 80\/20 Bronze có mã Players Circle để đăng ký tích điểm với D'Addario. Mã này cũng dùng để xác thực hàng thật tại daddario.com\/pages\/play-real; mỗi mã chỉ xác thực được một lần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49168771547387,"sku":"XSABR1047","price":500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xsabr1047-xs-80-20-bronze-1.jpg?v=1791032767"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1256-xs-80-20-bronze-12-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XSABR1256 XS 80\/20 Bronze 12-56 Light Top\/Medium Bottom","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XSABR1256 – XS 80\/20 Bronze 12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XSABR1256\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/strong\u003e: hai dây trơn giữ cỡ Light, còn ba dây trầm nặng như cỡ Medium. D'Addario mô tả cỡ này cho tiếng trầm mạnh mà vẫn đủ linh hoạt để chơi solo.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eChọn dây D'Addario XSABR1256 khi bạn muốn phần bass dày, lực như bộ Medium nhưng không muốn dây Mi cao và Si cứng tay. Bản không phủ cùng cỡ là EJ14, được D'Addario gọi là cỡ Light Top\/Medium Bottom Bluegrass – đúng tinh thần lối đánh flatpicking mạnh, cần tiếng trầm nổi và tiếng cao lanh.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ lai 12-56: Mi cao .012 và Si .016 như bộ Light, Rê – La – Mi trầm .035\/.045\/.056 như bộ Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng khoảng 171 lbs (77,6 kg), cao hơn bộ 12-53 cùng dòng 14 lbs, chủ yếu dồn vào dây quấn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e80\/20 Bronze bọc lớp phủ XS siêu mỏng – dòng dây phủ acoustic sáng nhất, bền nhất của D'Addario.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi NY Steel với Fusion Twist giúp dây khó đứt hơn, giữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eKéo dây tại nhà máy New York (Mỹ); túi dây có mã Players Circle để đăng ký tích điểm.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XSABR1256\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXSABR1256\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS (màng phủ siêu mỏng)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic có pickup (EQ), guitar acoustic, mọi thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e171,0 lbs (≈ 77,6 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XSABR1256\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.025\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e34,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e31,6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,7\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171,0\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e77,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eNhìn bảng lực căng sẽ thấy rõ cá tính của XSABR1256: Mi cao .012 (23,4 lbs) và Si .016 (23,3 lbs) mềm như bộ Light, nhưng Rê .035 lên tới 34,0 lbs, Sol .025 khoảng 32,0 lbs và La .045 khoảng 31,6 lbs. Các dây quấn vì thế kéo mặt đàn rung mạnh, tiếng bass dày và chắc khi quạt chả hay đánh pick nặng, trong khi tay trái vẫn nhấn nốt, chạy giai điệu trên hai dây cao thoải mái. Chất 80\/20 Bronze giữ phần cao lanh, sáng, nên tiếng đàn không bị trầm đục dù dây quấn nặng.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XSABR1256 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi bluegrass, flatpicking, đánh pick mạnh cần tiếng trầm nổi.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát quạt chả trên đàn dáng Dreadnought (D) hoặc Jumbo, muốn bass dày hơn bộ Light.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười muốn lực của cỡ Medium nhưng vẫn cần nhấn nốt, solo trên dây cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eAi hay chơi drop D: dây Mi trầm .056 vẫn giữ đủ độ căng khi hạ tông.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy XSABR1256 vẫn nhẹ, chuyển XSABR1356 (13-56); thấy nặng, quay về XSABR1253 (12-53).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XSABR1256 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXSABR1256 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1152-xs-80-20-bronze-11-52\"\u003eXSABR1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e144,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1356-xs-80-20-bronze-13-56\"\u003eXSABR1356\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsabr1253-xs-80-20-bronze-12-53\"\u003eXSABR1253\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e157,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej14-80-20-bronze-12-56-bluegrass\"\u003eEJ14\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom Bluegrass\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtabr1256-xt-80-20-bronze-12-56\"\u003eXTABR1256\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e171,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1256-xs-phosphor-bronze-12-56\"\u003eXSAPB1256\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003eXSABR1253 (12-53)\u003c\/strong\u003e, XSABR1256 căng hơn 14 lbs nhưng hai dây trơn y hệt, nên tay bấm gần như không đổi, chỉ phần trầm nặng hơn. \u003cstrong\u003eXSABR1356 (13-56)\u003c\/strong\u003e nặng thêm khoảng 9 lbs, nằm ở Mi cao, Si và Sol. Xuống \u003cstrong\u003eXSABR1152\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn khoảng 26 lbs. Cùng cỡ 12-56, \u003cstrong\u003eEJ14\u003c\/strong\u003e không phủ và \u003cstrong\u003eXTABR1256\u003c\/strong\u003e phủ XT có cùng tổng 171 lbs; \u003cstrong\u003eXSAPB1256\u003c\/strong\u003e phủ XS, dùng Phosphor Bronze, căng hơn khoảng 5 lbs, tiếng ấm hơn.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây quấn của XSABR1256 khá căng nên trước khi lắp, bạn nên kiểm tra cần đàn và độ cao dây; nếu đàn đang dùng cỡ Light, ty cần có thể phải chỉnh nhẹ. Là dây phủ (coated), bộ này bền hơn đáng kể so với dây không phủ, nhưng hãy lau dây sau mỗi buổi chơi. Thay dây khi tiếng trầm mất độ ngân, nghe đục hoặc dây khó giữ tune.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XSABR1256\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLight Top\/Medium Bottom nghĩa là gì?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eLà bộ dây lai: Mi cao và Si dùng cỡ Light (.012, .016), còn Rê, La, Mi trầm dùng cỡ Medium (.035, .045, .056). XSABR1256 vì vậy có bass mạnh như Medium nhưng tay bấm dây cao nhẹ như Light.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXSABR1256 khác EJ14 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 12-56, cùng 80\/20 Bronze và cùng tổng lực căng 171 lbs. EJ14 không phủ; dây D'Addario XSABR1256 có lớp phủ XS, lõi NY Steel và Fusion Twist, nên giữ tiếng lâu hơn, chịu lực tốt hơn và ổn định tune hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCó nên dùng XSABR1256 cho đàn thân nhỏ không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eKhông khuyến khích. Đàn parlor hoặc thân nhỏ thường không cần lực căng 171 lbs và dải trầm nặng. Với dáng nhỏ, cỡ 11-52 hoặc 12-53 cùng dòng XS 80\/20 dễ chơi và cân tiếng hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChơi bluegrass nên chọn XSABR1256 hay XSAPB1256?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eNếu muốn tiếng lanh, sắc, nổi khi chơi cùng banjo, mandolin, chọn XSABR1256 với 80\/20 Bronze. Nếu thích tiếng ấm, tròn hơn, chọn XSAPB1256 – căng hơn khoảng 5 lbs. Hai bộ cùng lớp phủ XS.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eHạ tông drop D với XSABR1256 có ổn không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eỔn. Dây Mi trầm .056 to hơn bộ dây đàn guitar acoustic 12-53 nên khi hạ xuống Rê vẫn còn đủ căng, ít bị lỏng hay rè. Đây là ưu điểm rõ của cỡ Light Top\/Medium Bottom khi chơi drop D.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49168774332667,"sku":"XSABR1256","price":500000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xsabr1256-xs-80-20-bronze-1.jpg?v=1791032768"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1253-xt-phosphor-bronze-12-53","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XTAPB1253 XT Phosphor Bronze 12-53 Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XTAPB1253 – XT Phosphor Bronze 12-53 Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XTAPB1253\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e12-53 Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e, tức bản có lớp phủ XT của cỡ dây acoustic phổ biến nhất D'Addario. Lớp phủ này chống ăn mòn, giúp dây bền hơn dây Phosphor Bronze thường, nhưng vẫn giữ tiếng ấm và cảm giác tay của dây không phủ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eNếu bạn đã quen EJ16 và chỉ muốn dây sống lâu hơn, khó đứt hơn, giữ tune ổn hơn, dây D'Addario XTAPB1253 là bước chuyển ít xáo trộn nhất: cùng cỡ dây, cùng bảng lực căng, chỉ thêm lớp phủ cùng lõi NY Steel và Fusion Twist. Cỡ 12-53 cũng hợp với phần lớn đàn dáng D, OM hay Grand Auditorium.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eD'Addario xếp 12-53 Light là cỡ dây acoustic được dùng nhiều nhất – điểm cân giữa dễ bấm và đủ tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp phủ XT kéo dài tuổi thọ dây, chống ăn mòn, trong khi tiếng và cảm giác tay vẫn như dây trần.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 160,5 lbs (72,8 kg) – bằng đúng EJ16 và XSAPB1253 cùng cỡ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLõi NY Steel kết hợp Fusion Twist: dây chịu lực tốt hơn, giữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn Phosphor Bronze – hợp kim D'Addario đưa vào dây acoustic từ năm 1974, sản xuất tại New York, Mỹ.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XTAPB1253\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXTAPB1253\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT (chống ăn mòn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFingerstyle, guitar acoustic, mọi thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e160,5 lbs (≈ 72,8 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XTAPB1253\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.012\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.016\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e23,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.024\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e30,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,7\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.053\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e72,8\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây D'Addario XTAPB1253 có bảng lực căng giống hệt EJ16, nên khác biệt khi chơi gần như chỉ nằm ở độ bền. Ba dây quấn Sol .024, Rê .032 và La .042 dồn lực trong khoảng 28,9–30,1 lbs, tạo phần trung trầm dày và đều khi quạt chả. Mi trầm .053 ở 24,9 lbs đủ chắc mà không làm tiếng bass bị ù. Ở dây cao, Mi .012 và Si .016 được cân lực sát nhau, nên khi chạy giai điệu qua lại giữa hai dây này, âm lượng không bị hụt. Tất cả mang chất ấm của Phosphor Bronze, dùng tốt cho cả đệm hát lẫn fingerstyle.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XTAPB1253 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đang dùng EJ16, thích cảm giác đó nhưng muốn bộ dây sống lâu hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐệm hát, quạt chả, fingerstyle – kiểu chơi đa năng ở phòng tập, quán cà phê hay sân khấu nhỏ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng D, OM\/000 hay Grand Auditorium đang dùng bộ dây đàn guitar acoustic cỡ Light và muốn giữ nguyên cảm giác đó.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi ở nơi nóng ẩm hoặc tay ra mồ hôi, dây không phủ thường xỉn nhanh.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy nặng tay: xuống XTAPB1152; cần trầm mạnh hơn: lên XTAPB1256 hoặc XTAPB1356.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XTAPB1253 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXTAPB1253 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1152-xt-phosphor-bronze-11-52\"\u003eXTAPB1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1356-xt-phosphor-bronze-13-56\"\u003eXTAPB1356\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1256-xt-phosphor-bronze-12-56\"\u003eXTAPB1256\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-56 Light Top\/Medium Bottom\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e176,0 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej16-phosphor-bronze-12-53\"\u003eEJ16\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1253-xs-phosphor-bronze-12-53\"\u003eXSAPB1253\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtabr1253-xt-80-20-bronze-12-53\"\u003eXTABR1253\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e156,4 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eTrong cùng dòng, \u003cstrong\u003eXTAPB1152\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn khoảng 12 lbs; \u003cstrong\u003eXTAPB1256\u003c\/strong\u003e giữ nguyên hai dây cao nhưng tăng cỡ bốn dây quấn, nặng hơn khoảng 15,5 lbs; còn \u003cstrong\u003eXTAPB1356\u003c\/strong\u003e nặng hơn khoảng 25 lbs. Cùng cỡ 12-53, \u003cstrong\u003eEJ16\u003c\/strong\u003e là bản không phủ, \u003cstrong\u003eXSAPB1253\u003c\/strong\u003e dùng lớp phủ XS cho tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic của D'Addario. \u003cstrong\u003eXTABR1253\u003c\/strong\u003e là bản 80\/20 Bronze phủ XT, tiếng sáng hơn, nhẹ hơn khoảng 4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eDây phủ XT chống ăn mòn tốt nên giữ được độ mới lâu hơn, nhưng bụi và dầu từ tay vẫn bám lên bề mặt; hãy rửa tay trước khi cầm đàn và lau dây sau khi chơi. Khi XTAPB1253 bắt đầu khó lên đúng tông, nốt ngân ngắn lại hoặc dây Mi trầm nghe đục, bạn nên thay bộ mới thay vì cố dùng thêm.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XTAPB1253\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXTAPB1253 và EJ16 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 12-53, cùng tổng lực căng 160,5 lbs. EJ16 là Phosphor Bronze không phủ; XTAPB1253 thêm lớp phủ XT chống ăn mòn, lõi NY Steel và Fusion Twist giúp dây khó đứt, giữ tune tốt hơn, trong khi tiếng và cảm giác tay gần như không đổi.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eNên chọn XTAPB1253 hay XSAPB1253?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai cùng cỡ và cùng lực căng. XSAPB1253 thuộc dòng XS, dòng có tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic của D'Addario. XTAPB1253 dùng lớp phủ XT, hướng đến việc giữ nguyên tiếng ấm và cảm giác của dây không phủ.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXTAPB1253 có hợp người mới tập không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐược, nếu đàn của bạn là dáng D hoặc OM cỡ thường. Vài tuần đầu có thể hơi đau ngón; nếu khó chịu kéo dài, XTAPB1152 nhẹ hơn khoảng 12 lbs sẽ dễ chịu hơn.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây XTAPB1253 có giữ tune tốt không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTheo D'Addario, nhờ lõi NY Steel và công nghệ Fusion Twist, dây XT Phosphor Bronze giữ tune tốt hơn 131% so với dây acoustic tiêu chuẩn và chịu lực tốt hơn, ít bị đứt khi lên dây.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eLàm sao kiểm tra XTAPB1253 là hàng chính hãng?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eTrên túi dây XTAPB1253 có in mã Players Circle. Hãy truy cập daddario.com\/pages\/play-real và nhập mã để hãng kiểm tra; mã hợp lệ còn được cộng điểm thành viên và chỉ dùng được một lần.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49168774627579,"sku":"XTAPB1253","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xtapb1253-xt-phosphor-bronze-1.jpg?v=1791032795"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1152-xt-phosphor-bronze-11-52","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XTAPB1152 XT Phosphor Bronze 11-52 Custom Light","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XTAPB1152 – XT Phosphor Bronze 11-52 Custom Light\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XTAPB1152\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e11-52 Custom Light\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e – dây quấn Phosphor Bronze bọc lớp phủ XT chống ăn mòn. Theo D'Addario, cỡ 11-52 có âm lượng và độ vang xa nhỉnh hơn Extra Light nhưng vẫn dễ chơi.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eĐiểm đáng chú ý của dây D'Addario XTAPB1152 nằm ở cách chia cỡ: ba dây cao Mi, Si, Sol mảnh và mềm, còn dây Rê .032 và La .042 giống hệt bộ 12-53. Vì vậy đây là lựa chọn lưng chừng cho người thấy 10-47 hơi mỏng tiếng nhưng 12-53 lại cứng tay khi bấm hợp âm chặn.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 11-52 Custom Light: vang xa hơn Extra Light một chút mà vẫn dễ chơi, theo mô tả của D'Addario.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây Rê .032 và La .042 có cỡ và lực căng y như bộ 12-53, giữ phần trầm chắc khi đệm hát.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 148,5 lbs (67,4 kg); dây Sol .022 chỉ khoảng 25,4 lbs nên bend nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp phủ XT chống ăn mòn; lõi NY Steel với Fusion Twist giúp dây chịu lực tốt và ổn định cao độ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMade in USA; mã Players Circle in trên túi VCI tái chế được, đóng kín lại được.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XTAPB1152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXTAPB1152\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT (chống ăn mòn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFingerstyle, guitar acoustic, mọi thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e148,5 lbs (≈ 67,4 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XTAPB1152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.011\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e19,6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e8,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.015\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e20,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e9,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.022\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e25,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,5\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.032\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e29,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.042\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e28,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.052\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e24,2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,0\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e67,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới XTAPB1152, bạn nghe rõ chất ấm, cân bằng của Phosphor Bronze nhưng dải cao mềm và ngọt hơn cỡ 12-53. Mi .011 (19,6 lbs) và Si .015 (20,5 lbs) đều nhẹ; đáng chú ý là dây Sol .022 chỉ 25,4 lbs, thậm chí thấp hơn dây Sol của bộ 10-47 (27,9 lbs), nên bend dây Sol rất thoải mái. Ngược lại, Rê và La giữ quanh 29–30 lbs như cỡ Light, dây Mi trầm .052 ở 24,2 lbs, giúp nốt bass vẫn đầy khi đệm hát. Kết quả là bộ dây đứng giữa độ dễ chơi và âm lượng, hợp cả fingerstyle lẫn quạt chả vừa phải.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XTAPB1152 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eNgười đã qua giai đoạn mới tập, muốn tiếng to hơn bộ 10-47 nhưng chưa sẵn sàng lên 12-53.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eFingerstyle, đệm hát xen kẽ những đoạn lead có bend nhẹ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng OM\/000, Grand Auditorium, hoặc đàn dáng D cho người thích nhẹ tay.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi nhiều giờ mỗi ngày, cần bộ dây đàn guitar acoustic bền hơn dây thường để không phải thay liên tục.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eMuốn tiếng sáng, lanh hơn ở cùng cỡ dây: chọn XTABR1152 (80\/20 Bronze).\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XTAPB1152 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXTAPB1152 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1047-xt-phosphor-bronze-10-47\"\u003eXTAPB1047\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e10-47 Extra Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e133,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1253-xt-phosphor-bronze-12-53\"\u003eXTAPB1253\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej26-phosphor-bronze-11-52\"\u003eEJ26\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1152-xs-phosphor-bronze-11-52\"\u003eXSAPB1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtabr1152-xt-80-20-bronze-11-52\"\u003eXTABR1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e144,7 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-nb1152-nickel-bronze-11-52\"\u003eNB1152\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11-52 Custom Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e148,1 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003eSo với \u003cstrong\u003eXTAPB1047\u003c\/strong\u003e, XTAPB1152 căng hơn khoảng 15 lbs; lên \u003cstrong\u003eXTAPB1253\u003c\/strong\u003e thì tăng thêm khoảng 12 lbs, gần như toàn bộ nằm ở ba dây cao Mi, Si, Sol. \u003cstrong\u003eEJ26\u003c\/strong\u003e có cùng cỡ và cùng tổng lực căng nhưng không phủ. \u003cstrong\u003eXSAPB1152\u003c\/strong\u003e cũng cùng lực căng, dùng lớp phủ XS – dòng có tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic của D'Addario. \u003cstrong\u003eXTABR1152\u003c\/strong\u003e giữ lớp phủ XT nhưng đổi sang 80\/20 Bronze, tiếng sáng hơn và nhẹ hơn khoảng 4 lbs.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eSau mỗi buổi tập, lau dây từ đầu cần xuống ngựa đàn để loại bớt mồ hôi; lớp phủ XT lo phần chống ăn mòn, giúp dây giữ độ mới lâu hơn dây Phosphor Bronze thường. Khi dây Sol .022 khó về đúng tông sau khi bend, tiếng các dây quấn đục dần hoặc mặt dây có vệt xỉn, đã đến lúc thay bộ XTAPB1152 mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XTAPB1152\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eCỡ 11-52 của XTAPB1152 khác 10-47 và 12-53 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eBa dây cao của XTAPB1152 nhẹ hơn rõ so với bộ 12-53, còn dây Rê và La dùng cỡ .032 và .042 y như bộ 12-53. Nhờ vậy dây dễ bấm mà phần trầm vẫn đủ lực, to tiếng hơn bộ 10-47.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây D'Addario XTAPB1152 hay EJ26 – nên mua bộ nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 11-52 và cùng tổng lực căng 148,5 lbs. EJ26 không phủ, hợp người thay dây thường xuyên. XTAPB1152 có lớp phủ XT chống ăn mòn, khó đứt và giữ tune tốt hơn, hợp người ít thay dây hoặc chơi nhiều.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây XTAPB1152 có hợp đàn dáng D không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eHợp, nếu bạn ưu tiên sự dễ chơi. Trên đàn dáng D, cỡ 11-52 cho tiếng nhỏ hơn 12-53 một chút nhưng bấm hợp âm chặn nhẹ tay hơn. Người quạt chả mạnh và cần tiếng to nên chọn XTAPB1253.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXTAPB1152 và XTABR1152 khác nhau thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng lớp phủ XT và cùng cỡ 11-52. XTAPB1152 dùng Phosphor Bronze cho tiếng ấm, cân bằng; XTABR1152 dùng 80\/20 Bronze cho tiếng sáng, rõ hơn và có tổng lực căng thấp hơn khoảng 4 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49168775119099,"sku":"XTAPB1152","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xtapb1152-xt-phosphor-bronze-1.jpg?v=1791032794"},{"product_id":"day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1356-xt-phosphor-bronze-13-56","title":"Dây Đàn Guitar Acoustic D'Addario XTAPB1356 XT Phosphor Bronze 13-56 Medium","description":"\u003cstyle\u003e\n.tnc-dd{font-family:'Merriweather',Georgia,'Times New Roman',serif;color:#0a0a0a;font-size:inherit;line-height:inherit;max-width:860px;margin:0 auto}\n.tnc-dd h2{color:#0a0a0a}\n.tnc-dd h3{color:#0a0a0a;border-left:4px solid #c8102e;padding-left:.55em}\n.tnc-dd p{margin:.6em 0}\n.tnc-dd ul,.tnc-dd ol{margin:.5em 0 .8em 1.3em;padding:0}\n.tnc-dd li{margin:.3em 0}\n.tnc-dd a{color:#c8102e;text-decoration:underline}\n.tnc-dd .tnc-tw{overflow-x:auto;margin:.8em 0}\n.tnc-dd table{border-collapse:collapse;width:100%;font-size:.85em;font-family:Arial,Helvetica,sans-serif;color:#0a0a0a}\n.tnc-dd th,.tnc-dd td{border:1px solid #dcdcdc;padding:.5em .7em;text-align:left;vertical-align:top}\n.tnc-dd th{background:#f2f2f2;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-me td{background:#fff3f3;font-weight:700}\n.tnc-dd tr.tnc-sum td{background:#f7f7f7;font-weight:700}\n.tnc-dd .tnc-note{font-size:.85em;color:#333}\n.tnc-dd .tnc-box{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;padding:.7em 1.1em;margin:1em 0;background:#fafafa}\n.tnc-dd details{border:1px solid #e3e3e3;border-radius:8px;margin:.5em 0;padding:.3em .9em;background:#fff}\n.tnc-dd summary{font-weight:700;cursor:pointer;padding:.45em 0}\n\u003c\/style\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-dd\"\u003e\n\u003ch2\u003eDây D'Addario XTAPB1356 – XT Phosphor Bronze 13-56 Medium\u003c\/h2\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eD'Addario XTAPB1356\u003c\/strong\u003e là bộ dây đàn guitar acoustic cỡ \u003cstrong\u003e13-56 Medium\u003c\/strong\u003e thuộc dòng \u003cstrong\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/strong\u003e. D'Addario mô tả cỡ Medium cho âm lượng và độ vang xa tối đa, đổi lại lực căng cao hơn và tay sẽ cảm thấy dây cứng hơn các cỡ nhẹ.\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eHãy chọn dây D'Addario XTAPB1356 khi bạn có đàn thân lớn, tay trái đã khỏe và muốn cây đàn phát hết tiếng khi chơi mộc không cắm điện. Lớp phủ XT bảo vệ dây khỏi ăn mòn nên bộ dây nặng này dùng được lâu hơn dây Phosphor Bronze thường, mà tiếng ấm và cảm giác tay không khác dây không phủ. Với cỡ nặng, nên kiểm tra cần đàn trước khi lắp.\u003c\/p\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eCỡ 13-56 Medium: âm lượng và độ vang xa tối đa theo D'Addario, đi kèm lực căng và độ cứng tay cao hơn.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTổng lực căng 185,3 lbs (84,1 kg); riêng dây Mi cao .013 đã ở mức 27,4 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eLớp phủ XT giúp bộ dây nặng này bền hơn trước mồ hôi và độ ẩm, cảm giác tay vẫn như dây không phủ.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eSol .026 và Rê .035 đều vượt 35 lbs – nhóm dây quấn tạo nên âm lượng lớn của cỡ Medium.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eDây quấn Phosphor Bronze sản xuất tại nhà máy New York của D'Addario.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eThông số kỹ thuật dây D'Addario XTAPB1356\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eMã sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXTAPB1356\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eThương hiệu\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eD'Addario (Mỹ)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDòng sản phẩm\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eSố dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eChất liệu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLõi dây\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eLõi thép NY Steel + công nghệ Fusion Twist\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT (chống ăn mòn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eKiểu dây quấn\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eRound wound (dây quấn tròn)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eDùng cho\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eGuitar acoustic\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003ePhù hợp (theo D'Addario)\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eFingerstyle, guitar acoustic, mọi thể loại\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003e185,3 lbs (≈ 84,1 kg)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003cth scope=\"row\"\u003eXuất xứ\u003c\/th\u003e\n\u003ctd\u003eSản xuất tại Mỹ (nhà máy New York)\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCỡ dây và lực căng từng dây của XTAPB1356\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eDây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eNốt\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây (inch)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLoại dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (lbs)\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLực căng (kg)\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E4)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.013\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,4\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e2\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSi (B3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.017\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eTrơn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e26,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e11,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eSol (G3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.026\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35,1\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e15,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e4\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eRê (D3)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.035\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e35,9\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e16,3\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e5\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eLa (A2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.045\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e32,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e14,9\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e6\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eMi (E2)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e.056\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eQuấn\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e27,8\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12,6\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-sum\"\u003e\n\u003ctd colspan=\"4\"\u003eTổng lực căng cả bộ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e185,3\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e84,1\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eSố liệu theo bảng lực căng D'Addario công bố cho bộ dây này. 1 lbs ≈ 0,454 kg.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eChất âm và cảm giác tay\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eVới XTAPB1356, dây nào cũng căng: Mi cao .013 ở 27,4 lbs, Si .017 ở 26,3 lbs, còn Sol .026 và Rê .035 vượt 35 lbs. Lực căng lớn khiến mặt đàn rung mạnh hơn, nên tiếng to, dày, ngân dài và vẫn rõ nét khi bạn đánh pick mạnh – chất Phosphor Bronze ấm được phóng lớn chứ không chói lên. Dây cao cũng tròn tiếng hơn hẳn cỡ Light, hợp chơi giai điệu bằng pick trong bluegrass hay country. Điểm trừ: bend dây khó, bấm hợp âm chặn lâu sẽ mỏi tay, nên đây không phải bộ dây dành cho người mới.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eDây XTAPB1356 phù hợp với ai?\u003c\/h3\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003eĐàn dáng Dreadnought (D) hoặc Jumbo thân lớn, cần bộ dây đàn guitar acoustic nặng để thùng đàn phát hết tiếng.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eQuạt chả mạnh, flatpicking, bluegrass, chơi mộc không cần micro.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười chơi lâu năm, tay trái khỏe, đã quen lực căng cao.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNgười hay hạ tông (drop D, hạ nửa cung) nhưng vẫn muốn dây không bị nhão.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eThấy quá nặng tay: XTAPB1256 giữ trầm khỏe với dây cao nhẹ hơn, hoặc XTAPB1253 nhẹ hơn khoảng 25 lbs.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch3\u003eSo sánh XTAPB1356 với các bộ dây liên quan\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-tw\"\u003e\u003ctable\u003e\n\u003cthead\u003e\u003ctr\u003e\n\u003cth\u003eMã\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eDòng\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eCỡ dây\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eLớp phủ\u003c\/th\u003e\n\u003cth\u003eTổng lực căng\u003c\/th\u003e\n\u003c\/tr\u003e\u003c\/thead\u003e\n\u003ctbody\u003e\n\u003ctr class=\"tnc-me\"\u003e\n\u003ctd\u003eXTAPB1356 (đang xem)\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtapb1253-xt-phosphor-bronze-12-53\"\u003eXTAPB1253\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e12-53 Light\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e160,5 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-ej17-phosphor-bronze-13-56\"\u003eEJ17\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xsapb1356-xs-phosphor-bronze-13-56\"\u003eXSAPB1356\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXS Phosphor Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XS\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e185,3 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-xtabr1356-xt-80-20-bronze-13-56\"\u003eXTABR1356\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eXT 80\/20 Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003ePhủ XT\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e180,2 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003ctr\u003e\n\u003ctd\u003e\u003ca href=\"\/products\/day-dan-guitar-acoustic-daddario-nb1356-nickel-bronze-13-56\"\u003eNB1356\u003c\/a\u003e\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eNickel Bronze\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e13-56 Medium\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003eKhông phủ\u003c\/td\u003e\n\u003ctd\u003e184,6 lbs\u003c\/td\u003e\n\u003c\/tr\u003e\n\u003c\/tbody\u003e\n\u003c\/table\u003e\u003c\/div\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eXTAPB1253\u003c\/strong\u003e nhẹ hơn XTAPB1356 khoảng 25 lbs, dễ chơi hơn nhưng tiếng không lớn bằng. Cùng cỡ 13-56, \u003cstrong\u003eEJ17\u003c\/strong\u003e là bản không phủ, \u003cstrong\u003eXSAPB1356\u003c\/strong\u003e dùng lớp phủ XS cho tuổi thọ dài nhất trong các dây acoustic của D'Addario; cả hai có tổng lực căng bằng XTAPB1356. \u003cstrong\u003eXTABR1356\u003c\/strong\u003e dùng 80\/20 Bronze phủ XT, nhẹ hơn khoảng 5 lbs và tiếng sáng hơn. \u003cstrong\u003eNB1356\u003c\/strong\u003e thuộc dòng Nickel Bronze không phủ, lực căng gần tương đương.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eBảo quản và khi nào nên thay dây\u003c\/h3\u003e\n\u003cp\u003eLực căng cao đặt nhiều áp lực lên cần và ngựa đàn, vì vậy hãy kiểm tra độ cong cần và độ cao dây sau vài ngày đầu lắp XTAPB1356. Lớp phủ XT chống ăn mòn giúp bộ 13-56 này dùng được lâu hơn dây Phosphor Bronze thường. Lau dây sau khi chơi; thay mới khi tiếng mất độ vang, dây xỉn màu hoặc khó giữ tune.\u003c\/p\u003e\n\u003ch3\u003eCam kết chính hãng – tự kiểm tra bằng mã D'Addario\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cp\u003e\u003cstrong\u003eTân Nhạc Cụ cam kết 100% dây D'Addario chính hãng – hoàn tiền 300% nếu bạn phát hiện sản phẩm không chính hãng.\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e\n\u003cp\u003eBạn có thể tự kiểm tra bằng chính hệ thống xác thực của D'Addario:\u003c\/p\u003e\n\u003col\u003e\n\u003cli\u003eTìm mã Players Circle (10 hoặc 19 ký tự) in trên bao bì\/túi đựng dây.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eTruy cập \u003ca href=\"https:\/\/www.daddario.com\/pages\/play-real\" target=\"_blank\" rel=\"nofollow noopener\"\u003edaddario.com\/pages\/play-real\u003c\/a\u003e và nhập mã.\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003eNếu mã khớp dữ liệu, D'Addario xác nhận bạn đã mua sản phẩm chính hãng.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e\n\u003cp class=\"tnc-note\"\u003eLưu ý: mỗi mã chỉ xác thực được một lần – lần nhập thứ hai sẽ báo không hợp lệ. Hãy tự nhập mã khi nhận hàng; nếu mã báo lỗi, liên hệ ngay Tân Nhạc Cụ để được kiểm tra và xử lý theo cam kết.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eDịch vụ miễn phí tại Tân Nhạc Cụ\u003c\/h3\u003e\n\u003cdiv class=\"tnc-box\"\u003e\n\u003cul\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eThay dây miễn phí (miễn công thay dây)\u003c\/strong\u003e khi mua dây tại Tân Nhạc Cụ – thay ngay tại cửa hàng Quận 3 (TP.HCM) và Ba Đình (Hà Nội).\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cstrong\u003eTư vấn miễn phí\u003c\/strong\u003e chọn cỡ dây và loại dây (Phosphor Bronze, 80\/20, Nickel Bronze, dây phủ XT\/XS…) theo dáng đàn, lực tay và phong cách chơi của bạn.\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003c\/div\u003e\n\u003ch3\u003eCâu hỏi thường gặp về dây D'Addario XTAPB1356\u003c\/h3\u003e\n\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eXTAPB1356 có quá nặng cho người mới không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eThường là có. Cỡ 13-56 có tổng lực căng 185,3 lbs, bấm hợp âm chặn và bend khá vất vả với tay chưa quen. Người mới nên bắt đầu từ XTAPB1253 rồi tăng dần khi tay đã khỏe.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eĐàn của tôi có lắp được XTAPB1356 không?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eĐàn dáng D hay Jumbo dựng chắc thường dùng được cỡ Medium. Với đàn thân nhỏ, đàn cũ hoặc mặt đàn mỏng, bạn nên mang đàn ra shop để kiểm tra cần và ngựa trước khi lắp dây nặng.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eDây D'Addario XTAPB1356 khác EJ17 thế nào?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCùng cỡ 13-56 và cùng lực căng. EJ17 không phủ, còn XTAPB1356 có lớp phủ XT chống ăn mòn, lõi NY Steel cùng Fusion Twist giúp dây khó đứt, giữ tune tốt hơn và bền hơn dây Phosphor Bronze thường.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\u003cdetails\u003e\u003csummary\u003eChọn XTAPB1356 hay XTABR1356?\u003c\/summary\u003e\u003cp\u003eCả hai cùng lớp phủ XT, cùng cỡ 13-56. XTAPB1356 dùng Phosphor Bronze cho tiếng ấm, trầm dày; XTABR1356 dùng 80\/20 Bronze cho tiếng sáng, rõ, tổng lực căng thấp hơn khoảng 5 lbs.\u003c\/p\u003e\u003c\/details\u003e\n\u003c\/div\u003e","brand":"D'addario","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":49168775217403,"sku":"XTAPB1356","price":390000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/files\/day-dan-guitar-daddario-xtapb1356-xt-phosphor-bronze-1.jpg?v=1791032795"}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0666\/9552\/8699\/collections\/day_dan_guitar_acoustic_strings.jpg?v=1671990881","url":"https:\/\/tannhaccu.vn\/collections\/day-dan-guitar-acoustic.oembed?page=19","provider":"TÂN NHẠC CỤ","version":"1.0","type":"link"}